Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Danh mục: Luyện dịch tiếng Trung Thầy Vũ

Luyện dịch tiếng Trung Thầy Vũ

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 9

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 9

    Chuyên đề bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc hay nhất

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 9 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung Quốc theo các mẫu câu thông dụng trong cuộc sống hằng ngày, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bài giảng tổng hợp luyện dịch tiếng Trung Quốc

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 8

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Toàn bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung Quốc

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 9 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
    1 我不了解你在做的工作 wǒ bú le jiě nǐ zài zuò de gōng zuò Tôi không biết bạn đang làm gì
    2 我想了解越南文化 wǒ xiǎng le jiě yuè nán wén huà Tôi muốn biết văn hóa việt nam
    3 你的身体很健康 nǐ de shēn tǐ hěn jiàn kāng Bạn có sức khỏe tốt
    4 你去过中国吗?nǐ nǐ qù guò zhōng guó ma ?n Bạn đã từng đến Trung Quốc chưa? N
    5 我没有去过中国 wǒ méi yǒu qù guò zhōng guó Tôi chưa đến Trung Quốc
    6 我没有抽过烟 wǒ méi yǒu chōu guò yān Tôi chưa hút thuốc
    7 她不但聪明,而且也很努力 tā bú dàn cōng míng ,ér qiě yě hěn nǔ lì Cô ấy không chỉ thông minh mà còn rất chăm chỉ
    8 他女朋友不但很聪明,而且也很努力 tā nǚ péng yǒu bú dàn hěn cōng míng ,ér qiě yě hěn nǔ lì Bạn gái của anh ấy không chỉ thông minh mà còn rất chăm chỉ
    9 我们不但喜欢唱歌,而且也喜欢跳舞 wǒ men bú dàn xǐ huān chàng gē ,ér qiě yě xǐ huān tiào wǔ Chúng tôi không chỉ thích ca hát mà còn thích khiêu vũ
    10 我们不但喜欢唱歌,而且他们也喜欢唱歌 wǒ men bú dàn xǐ huān chàng gē ,ér qiě tā men yě xǐ huān chàng gē Chúng tôi thích hát, họ cũng thích hát
    11 大卫不但是我的同学,而且也是我的朋友 dà wèi bú dàn shì wǒ de tóng xué ,ér qiě yě shì wǒ de péng yǒu David không chỉ là bạn cùng lớp của tôi mà còn là bạn của tôi
    12 不但大卫,而且玛丽也是我的同学 bú dàn dà wèi ,ér qiě mǎ lì yě shì wǒ de tóng xué Không chỉ David mà Mary cũng là bạn cùng lớp của tôi
    13 大卫不但会说汉语,而且也会说英语 dà wèi bú dàn huì shuō hàn yǔ ,ér qiě yě huì shuō yīng yǔ David không chỉ có thể nói tiếng Trung mà còn nói được cả tiếng Anh
    14 不但大卫,而且我们都会说汉语 bú dàn dà wèi ,ér qiě wǒ men dōu huì shuō hàn yǔ Không chỉ David mà tất cả chúng ta đều nói tiếng Trung
    15 我的汉语学得越来越好 wǒ de hàn yǔ xué dé yuè lái yuè hǎo Tiếng Trung của tôi ngày càng tốt hơn
    16 我来中国后越来越胖了 wǒ lái zhōng guó hòu yuè lái yuè pàng le Tôi ngày càng béo hơn khi đến Trung Quốc
    17 现在天气越来越热了 xiàn zài tiān qì yuè lái yuè rè le Bây giờ càng ngày càng nóng
    18 他们越来越聪明了 tā men yuè lái yuè cōng míng le Họ ngày càng thông minh hơn
    19 现在他的身体越来越好了 xiàn zài tā de shēn tǐ yuè lái yuè hǎo le Bây giờ cơ thể của anh ấy ngày càng tốt hơn
    20 我们的关系越来越好了 wǒ men de guān xì yuè lái yuè hǎo le Mối quan hệ của chúng ta ngày càng tốt hơn
    21 我爸爸越来越喜欢喝酒 wǒ bà bà yuè lái yuè xǐ huān hē jiǔ Bố tôi ngày càng thích uống rượu
    22 我越来越喜欢吃中国菜了 wǒ yuè lái yuè xǐ huān chī zhōng guó cài le Tôi ngày càng thích món ăn Trung Quốc
    23 一点二五 yī diǎn èr wǔ một phẩy hai năm
    24 七十八点三 qī shí bā diǎn sān bảy mươi tám phẩy ba
    25 六分之一 liù fèn zhī yī một phần sáu
    26 七分之二 qī fèn zhī èr hai bảy giờ
    27 百分之二十五 bǎi fèn zhī èr shí wǔ Hai mươi lăm phần trăm
    28 百分之七十四 bǎi fèn zhī qī shí sì bảy mươi bốn phần trăm
    29 三点一四一五 sān diǎn yī sì yī wǔ ba phẩy một bốn một năm
    30 六十八点二一 liù shí bā diǎn èr yī sáu mươi tám phẩy hai một
    31 二十分之三 èr shí fèn zhī sān ba mươi tuổi
    32 十五分之一 shí wǔ fèn zhī yī một phần mười lăm
    33 百分之九十八 bǎi fèn zhī jiǔ shí bā chín mươi tám phần trăm
    34 百分之百 bǎi fèn zhī bǎi một trăm phần trăm
    35 欢迎您来到我们长参观考察 huān yíng nín lái dào wǒ men zhǎng cān guān kǎo chá Chào mừng đến với chuyến thăm dài ngày của chúng tôi
    36 两位路上还顺利吧 liǎng wèi lù shàng hái shùn lì ba Hai con đường đang tiến triển tốt
    37 这是我们厂销售经理赵伟 zhè shì wǒ men chǎng xiāo shòu jīng lǐ zhào wěi Đây là Zhaowei, giám đốc bán hàng của nhà máy chúng tôi
    38 首先我代表华美服装加工厂欢迎康总和钱秘书 shǒu xiān wǒ dài biǎo huá měi fú zhuāng jiā gōng chǎng huān yíng kāng zǒng hé qián mì shū Trước hết, thay mặt nhà máy gia công hàng may mặc Huamei, tôi hoan nghênh Bí thư Kang và Qian
    39 您还有什么疑问吗? nín hái yǒu shénme  yí wèn ma ? Bạn có câu hỏi nào không?
    40 你们介绍得很全面 nǐ men jiè shào dé hěn quán miàn Bạn đang giới thiệu nó một cách toàn diện
    41 我们陪您在厂里四处看看 wǒ men péi nín zài chǎng lǐ sì chù kàn kàn Chúng tôi sẽ cho bạn thấy xung quanh nhà máy
    42 希望您觉得这趟参观有收获 xī wàng nín jiào dé zhè tàng cān guān yǒu shōu huò Tôi hy vọng bạn cảm thấy chuyến thăm sẽ có kết quả
    43 你们为在哪儿的客户加工运动装呢? nǐ men wéi zài nǎrde kè hù jiā gōng yùn dòng zhuāng ne ? Bạn gia công quần áo thể thao cho khách hàng ở đâu?
    44 这笔订单我们是包工包料的 zhè bǐ dìng dān wǒ men shì bāo gōng bāo liào de Chúng tôi đang ký hợp đồng cho đơn hàng này
    45 这条生产线很新哪 zhè tiáo shēng chǎn xiàn hěn xīn nǎ Dây chuyền sản xuất này mới ở đâu
    46 这些是目前世界上最先进的服装生产设备 zhè xiē shì mù qián shì jiè shàng zuì xiān jìn de fú zhuāng shēng chǎn shè bèi Đây là những thiết bị sản xuất hàng may mặc tiên tiến nhất trên thế giới
    47 成品还没有生产出来 chéng pǐn hái méi yǒu shēng chǎn chū lái Thành phẩm vẫn chưa được sản xuất
    48 我们产品展示室有很多以前生产的样品 wǒ men chǎn pǐn zhǎn shì shì yǒu hěn duō yǐ qián shēng chǎn de yàng pǐn Phòng trưng bày sản phẩm của chúng tôi có rất nhiều mẫu đã được sản xuất trước đó
    49 毕竟我们从事服装加工业已经十多年了 bì jìng wǒ men cóng shì fú zhuāng jiā gōng yè yǐ jīng shí duō nián le Xét cho cùng, chúng tôi đã hoạt động trong lĩnh vực gia công hàng may mặc hơn mười năm
    50 贵厂生产的产品质量还不错 guì chǎng shēng chǎn de chǎn pǐn zhì liàng hái bú cuò Chất lượng sản phẩm do xưởng của bạn sản xuất vẫn tốt
    51 工人们的生产经验也很丰富 gōng rén men de shēng chǎn jīng yàn yě hěn fēng fù Các công nhân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất
    52 我们的产品质量都能达到客户的要求 wǒ men de chǎn pǐn zhì liàng dōu néng dá dào kè hù de yào qiú Chất lượng sản phẩm của chúng tôi có thể đáp ứng các yêu cầu của khách hàng
    53 什么时候经济能复苏? shénme  shí hòu jīng jì néng fù sū ? Khi nào nền kinh tế sẽ phục hồi?
    54 于是我决定不选这个工厂 yú shì wǒ jué dìng bú xuǎn zhè gè gōng chǎng Vì vậy tôi quyết định không chọn xưởng
    55 我遇到过有名的人 wǒ yù dào guò yǒu míng de rén Tôi đã gặp một người đàn ông nổi tiếng
    56 等候室 děng hòu shì Phòng chờ
    57 我们在等候室见面吧 wǒ men zài děng hòu shì jiàn miàn ba Gặp nhau trong phòng chờ
    58 她对我很热情 tā duì wǒ hěn rè qíng Cô ấy rất nhiệt tình với tôi
    59 我发现了她的很多秘密 wǒ fā xiàn le tā de hěn duō mì mì Tôi đã tìm thấy rất nhiều bí mật của cô ấy
    60 我看过中国小说 wǒ kàn guò zhōng guó xiǎo shuō Tôi đã đọc tiểu thuyết Trung Quốc
    61 旅行的时候,我没有跟不认识的人说过话 lǚ háng de shí hòu ,wǒ méi yǒu gēn bú rèn shí de rén shuō guò huà Tôi đã không nói chuyện với những người tôi không biết khi tôi đi du lịch
    62 我没有包过饺子 wǒ méi yǒu bāo guò jiǎo zǐ Tôi chưa làm bánh bao
    63 你好好工作吧 nǐ hǎo hǎo gōng zuò ba Bạn làm việc chăm chỉ
    64 我唱过中文歌 wǒ chàng guò zhōng wén gē Tôi đã hát những bài hát tiếng Trung
    65 熟悉 shú xī làm quen với
    66 我还没熟悉这个地方 wǒ hái méi shú xī zhè gè dì fāng Tôi chưa quen với nơi này
    67 环境 huán jìng Khoa học môi trường
    68 工作环境好吗? gōng zuò huán jìng hǎo ma ? Môi trường làm việc có tốt không?
    69 适应 shì yīng phỏng theo
    70 我适应不了这里的工作 wǒ shì yīng bú le zhè lǐ de gōng zuò Tôi không thể thích nghi với công việc ở đây
    71 想象 xiǎng xiàng tưởng tượng
    72 你在想象什么? nǐ zài xiǎng xiàng shénme  ? Bạn đang tưởng tượng điều gì?
    73 你家有网吗? nǐ jiā yǒu wǎng ma ? Bạn có một mạng lưới trong gia đình của bạn?
    74 我家没有网 wǒ jiā méi yǒu wǎng Gia đình tôi không có net
    75 谈判 tán pàn thương lượng
    76 谈判价格 tán pàn jià gé Giá cả được thương lượng
    77 商量 shāng liàng bàn luận
    78 技巧 jì qiǎo kỹ năng
    79 你的谈判技巧很好 nǐ de tán pàn jì qiǎo hěn hǎo Bạn có một kỹ năng đàm phán tốt
    80 达到 dá dào Hoàn thành
    81 得到 dé dào đạt được
    82 境界 jìng jiè tiểu bang
    83 达到最高境界 dá dào zuì gāo jìng jiè Đến mức cao nhất
    84 她的商量技能已经达到最高境界 tā de shāng liàng jì néng yǐ jīng dá dào zuì gāo jìng jiè Kỹ năng tư vấn của cô ấy đã đạt đến mức cao nhất
    85 接洽 jiē qià Hôn ước
    86 她已经跟很多供应家接洽过 tā yǐ jīng gēn hěn duō gòng yīng jiā jiē qià guò Cô ấy đã gặp rất nhiều nhà cung cấp
    87 我们得把握这个机会 wǒ men dé bǎ wò zhè gè jī huì Chúng ta phải tận dụng cơ hội này
    88 我们应该对比价格 wǒ men yīng gāi duì bǐ jià gé Chúng ta nên so sánh giá
    89 我们应该显示出我们公司的实力 wǒ men yīng gāi xiǎn shì chū wǒ men gōng sī de shí lì Chúng ta nên thể hiện sức mạnh của công ty chúng ta
    90 我们还是决定吧 wǒ men hái shì jué dìng ba Hãy quyết định
    91 你觉得满意她的服务质量吗? nǐ jiào dé mǎn yì tā de fú wù zhì liàng ma ? Bạn có cảm thấy hài lòng với chất lượng dịch vụ của cô ấy không?

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 9 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 8

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 8

    Nội dung về bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 8 để tạo cho bản thân một nền tảng kiến thức vững vàng trên con đường học tiếng Trung, mỗi ngày các bạn cần nổ lực luyện dịch tiếng Trung thật nhiều, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Tất cả bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 7

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Nội dung chuyên đề luyện dịch tiếng Trung Quốc

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 8 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
    1 妈妈找了弟弟很长时间 mā mā zhǎo le dì dì hěn zhǎng shí jiān Mẹ tôi đã tìm kiếm anh trai của tôi trong một thời gian dài
    2 老师等了我们十分钟 lǎo shī děng le wǒ men shí fèn zhōng Giáo viên đã đợi chúng tôi trong mười phút
    3 头一天 tóu yī tiān Ngày đầu tiên
    4 头一天去上课 tóu yī tiān qù shàng kè Đến lớp ngày đầu tiên
    5 头两个星期 tóu liǎng gè xīng qī Hai tuần đầu tiên
    6 头一份工作 tóu yī fèn gōng zuò Nghề nghiệp đầu tiên
    7 入学 rù xué cổng vào
    8 什么时候你入学? shénme  shí hòu nǐ rù xué ? Khi nào bạn đi học?
    9 手续 shǒu xù thủ tục
    10 我要办什么手续? wǒ yào bàn shénme  shǒu xù ? Tôi phải làm những thủ tục gì?
    11 痛苦 tòng kǔ đau đớn
    12 为什么你痛苦? wéi shénme  nǐ tòng kǔ ? Tại sao bạn đau khổ?
    13 预习 yù xí Xem trước
    14 昨天我预习了一个小时 zuó tiān wǒ yù xí le yī gè xiǎo shí Tôi xem trước một giờ hôm qua
    15 锻炼身体 duàn liàn shēn tǐ tập thể dục
    16 收获 shōu huò mùa gặt
    17 今天收获了很多 jīn tiān shōu huò le hěn duō Tôi đã đạt được rất nhiều ngày hôm nay
    18 首先 shǒu xiān Đầu tiên
    19 首先我介绍一下 shǒu xiān wǒ jiè shào yī xià Trước hết, để tôi giới thiệu với bạn
    20 准确 zhǔn què sự chính xác
    21 她说得很准确 tā shuō dé hěn zhǔn què Cô ấy đã đúng
    22 明白 míng bái Hiểu biết?
    23 你明白了吗? nǐ míng bái le ma ? Bạn hiểu không
    24 你会做这个题吗? nǐ huì zuò zhè gè tí ma ? Bạn có thể làm được vấn đề này không?
    25 尤其 yóu qí đặc biệt
    26 我喜欢很多人,尤其是你 wǒ xǐ huān hěn duō rén ,yóu qí shì nǐ Tôi thích rất nhiều người, đặc biệt là bạn
    27 这里填上你的名字 zhè lǐ tián shàng nǐ de míng zì Điền tên của bạn vào đây
    28 阅读 yuè dú đọc
    29 你阅读懂吗? nǐ yuè dú dǒng ma ? Bạn hiểu không?
    30 她老上网 tā lǎo shàng wǎng Cô ấy luôn ở trên Internet
    31 有不少人给我打电话 yǒu bú shǎo rén gěi wǒ dǎ diàn huà Rất nhiều người đã gọi cho tôi
    32 同时 tóng shí trong khi đó
    33 她工作的时候,同时给我打电话 tā gōng zuò de shí hòu ,tóng shí gěi wǒ dǎ diàn huà Cô ấy đã gọi cho tôi cùng lúc khi cô ấy đang làm việc
    34 她给我寄来很多信 tā gěi wǒ jì lái hěn duō xìn Cô ấy đã gửi cho tôi rất nhiều thư
    35 你收到我的通知了吗? nǐ shōu dào wǒ de tōng zhī le ma ? Bạn đã nhận được thông báo của tôi chưa?
    36 你应该原谅她 nǐ yīng gāi yuán liàng tā Bạn nên tha thứ cho cô ấy
    37 这是我要跟你说的一切 zhè shì wǒ yào gēn nǐ shuō de yī qiē Đó là tất cả những gì tôi phải nói với bạn
    38 转眼间我看不见她 zhuǎn yǎn jiān wǒ kàn bú jiàn tā Tôi không thể nhìn thấy cô ấy trong nháy mắt
    39 去年我跟她工作 qù nián wǒ gēn tā gōng zuò Tôi đã làm việc với cô ấy năm ngoái
    40 为什么你觉得难过? wéi shénme  nǐ jiào dé nán guò ? Tại sao bạn cảm thấy buồn?
    41 今天晚上我一定回家吃饭 jīn tiān wǎn shàng wǒ yī dìng huí jiā chī fàn Tôi phải về nhà ăn tối tối nay
    42 你喜欢她到什么程度? nǐ xǐ huān tā dào shénme  chéng dù ? Bạn thích cô ấy ở mức độ nào?
    43 你要提高英语水平吗? nǐ yào tí gāo yīng yǔ shuǐ píng ma ? Bạn muốn cải thiện trình độ tiếng Anh của mình?
    44 你把作业交给老师了吗? nǐ bǎ zuò yè jiāo gěi lǎo shī le ma ? Bạn đã đưa bài tập về nhà của mình cho giáo viên chưa?
    45 她不但是我的职员,而且也是我的老婆 tā bú dàn shì wǒ de zhí yuán ,ér qiě yě shì wǒ de lǎo pó Cô ấy không chỉ là nhân viên của tôi, mà còn là vợ tôi
    46 我很喜欢你的世界 wǒ hěn xǐ huān nǐ de shì jiè Tôi yêu thế giới của bạn
    47 各位朋友 gè wèi péng yǒu bạn thân mến
    48 各位嘉宾 gè wèi jiā bīn các vị khách quý
    49 你们要互相学习 nǐ men yào hù xiàng xué xí Bạn phải học hỏi lẫn nhau
    50 她越来越漂亮 tā yuè lái yuè piāo liàng Cô ấy ngày càng xinh đẹp
    51 二分之一 èr fèn zhī yī một nửa
    52 四分之三 sì fèn zhī sān ba phần tư
    53 百分之六十 bǎi fèn zhī liù shí sáu mươi phần trăm
    54 我看过这个电影 wǒ kàn guò zhè gè diàn yǐng Tôi đã xem phim
    55 去年我学过汉语 qù nián wǒ xué guò hàn yǔ Tôi đã học tiếng trung năm ngoái
    56 昨天我给她打过电话 zuó tiān wǒ gěi tā dǎ guò diàn huà Tôi đã gọi cho cô ấy hôm qua
    57 我们学的是简化字 wǒ men xué de shì jiǎn huà zì Chúng tôi học các ký tự đơn giản
    58 什么时候你们进行? shénme  shí hòu nǐ men jìn háng ? Khi nào bạn làm nó?
    59 今年我就进行这个计划 jīn nián wǒ jiù jìn háng zhè gè jì huá Năm nay, tôi sẽ thực hiện kế hoạch này
    60 你跟我读这个会话吧 nǐ gēn wǒ dú zhè gè huì huà ba Đọc cuộc trò chuyện này với tôi
    61 将来你打算做什么工作? jiāng lái nǐ dǎ suàn zuò shénme  gōng zuò ? Bạn định làm gì trong tương lai?
    62 知识 zhī shí hiểu biết
    63 基本知识 jī běn zhī shí Kiến thức cơ bản
    64 你要学好基本知识 nǐ yào xué hǎo jī běn zhī shí Bạn nên học thật tốt các kiến ​​thức cơ bản
    65 菜单里有什么菜? cài dān lǐ yǒu shénme  cài ? Có gì trong thực đơn?
    66 你给我拿来菜单吧 nǐ gěi wǒ ná lái cài dān ba Bạn có thể mang cho tôi thực đơn được không
    67 这个菜很辣 zhè gè cài hěn là Món này rất cay
    68 你能吃辣的吗? nǐ néng chī là de ma ? Bạn có thể ăn cay không?
    69 明天晚上我们去吃中餐吧 míng tiān wǎn shàng wǒ men qù chī zhōng cān ba Tối mai ăn đồ ăn Trung Quốc nhé
    70 这个菜的味道很地道 zhè gè cài de wèi dào hěn dì dào Hương vị của món ăn này là đích thực
    71 今年我们计划去哪儿旅行? jīn nián wǒ men jì huá qù nǎrlǚ háng ? Chúng ta dự định đi du lịch ở đâu trong năm nay?
    72 你打算延长多长时间? nǐ dǎ suàn yán zhǎng duō zhǎng shí jiān ? Bạn định gia hạn nó trong bao lâu?
    73 明年我想换新工作 míng nián wǒ xiǎng huàn xīn gōng zuò Tôi muốn thay đổi công việc của mình vào năm tới

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 8 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 7

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 7

    Tự làm bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc miễn phí tại nhà

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 7 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu chuyên đề luyện dịch tiếng Trung Quốc với những kiến thức mới mẻ, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Những bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc thông dụng

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 6

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày với bộ đề tổng hợp Thầy Vũ

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 7 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
    1 袋子 dàizi Túi
    2 记忆 jì yì ký ức
    3 你的记忆很好 nǐ de jì yì hěn hǎo Bạn có một hồi ức đẹp
    4 三年以来 sān nián yǐ lái Trong vòng ba năm
    5 总结 zǒng jié tóm lược
    6 你总结吧 nǐ zǒng jié ba Bạn có thể tổng hợp lại
    7 教训 jiāo xùn bài học
    8 这是我的教训 zhè shì wǒ de jiāo xùn Đây là bài học của tôi
    9 如果你处在我的情况 rú guǒ nǐ chù zài wǒ de qíng kuàng Nếu bạn ở trong hoàn cảnh của tôi
    10 这是我的一时习惯 zhè shì wǒ de yī shí xí guàn Đó là một thói quen của tôi
    11 利益 lì yì quan tâm
    12 她给我很多利益 tā gěi wǒ hěn duō lì yì Cô ấy đã cho tôi rất nhiều lợi ích
    13 无数 wú shù vô số
    14 有无数人知道你 yǒu wú shù rén zhī dào nǐ Có vô số người biết bạn
    15 绝对 jué duì chắc chắn rồi
    16 我绝对不做这个事 wǒ jué duì bú zuò zhè gè shì Tôi sẽ không bao giờ làm điều đó
    17 巧妙 qiǎo miào tài giỏi
    18 你的方法很巧妙 nǐ de fāng fǎ hěn qiǎo miào Phương pháp của bạn rất thông minh
    19 给我一个袋子 gěi wǒ yī gè dài zǐ Cho tôi một cái túi
    20 偷懒 tōu lǎn Lười biếng
    21 我的朋友很偷懒 wǒ de péng yǒu hěn tōu lǎn Bạn tôi lười biếng
    22 大家 dà jiā mọi người
    23 大家好 dà jiā hǎo Xin chào tất cả mọi người
    24 我的街大家很友好 wǒ de jiē dà jiā hěn yǒu hǎo Đường phố của tôi rất thân thiện
    25 热闹 rè nào sống động
    26 她的房间很热闹 tā de fáng jiān hěn rè nào Phòng của cô ấy rất sinh động
    27 她是很热闹的人 tā shì hěn rè nào de rén Cô ấy là một người rất sôi nổi
    28 有意思 yǒu yì sī có ý nghĩa
    29 游玩 yóu wán chơi
    30 我的这趟游玩很有意思 wǒ de zhè tàng yóu wán hěn yǒu yì sī Chuyến đi của tôi rất thú vị
    31 这个工作有意思吗? zhè gè gōng zuò yǒu yì sī ma ? Công việc này có thú vị không?
    32 不是 bú shì Không
    33 你不是很忙吗? nǐ bú shì hěn máng ma ? Bạn không bận sao?
    34 你不是中国人吗? nǐ bú shì zhōng guó rén ma ? Bạn không phải là người Trung Quốc?
    35 我要买两瓶啤酒 wǒ yào mǎi liǎng píng pí jiǔ Tôi muốn mua hai chai bia
    36 聚会 jù huì buổi tiệc
    37 你喜欢在哪儿聚会? nǐ xǐ huān zài nǎrjù huì ? Bạn thích tiệc tùng ở đâu?
    38 祝贺 zhù hè Chúc mừng
    39 快乐 kuài lè vui mừng
    40 祝你快乐 zhù nǐ kuài lè có một cái tốt
    41 我吃一碗米饭 wǒ chī yī wǎn mǐ fàn Tôi có một bát cơm
    42 葡萄酒 pú táo jiǔ Rượu
    43 你给我来一杯葡萄酒吧 nǐ gěi wǒ lái yī bēi pú táo jiǔ ba Cho tôi xin một ly rượu
    44 冰激凌 bīng jī líng kem
    45 你喜欢吃冰激凌吗? nǐ xǐ huān chī bīng jī líng ma ? Bạn có thích kem không?
    46 女生 nǚ shēng nữ sinh
    47 你的班有多少女生? nǐ de bān yǒu duō shǎo nǚ shēng ? Có bao nhiêu bạn nữ trong lớp của bạn?
    48 你喜欢唱卡拉OK吗? nǐ xǐ huān chàng kǎ lā OKma ? Bạn có thích hát karaoke không?
    49 你说得太晚了 nǐ shuō dé tài wǎn le Bạn đã nói điều đó quá muộn
    50 放心 fàng xīn đừng lo lắng
    51 你觉得放心吗? nǐ jiào dé fàng xīn ma ? Bạn có cảm thấy nhẹ nhõm không?
    52 美术馆 měi shù guǎn Triển lãm nghệ thuật
    53 展览 zhǎn lǎn buổi triển lãm
    54 没意见 méi yì jiàn Không vấn đề gì
    55 我们都没有意见 wǒ men dōu méi yǒu yì jiàn Chúng tôi không có ý kiến
    56 早饭 zǎo fàn bữa ăn sáng
    57 我不常吃早饭 wǒ bú cháng chī zǎo fàn Tôi không ăn sáng thường xuyên
    58 你找到她了吗? nǐ zhǎo dào tā le ma ? Bạn đã tìm thấy cô ấy chưa?
    59 学校门口 xué xiào mén kǒu Cổng trường
    60 见面 jiàn miàn Gặp?
    61 我们什么时候可以见面? wǒ men shénme  shí hòu kě yǐ jiàn miàn ? Khi nào chúng ta có thể gặp nhau?
    62 上网 shàng wǎng lướt Internet
    63 你常上网做什么? nǐ cháng shàng wǎng zuò shénme  ? Bạn thường làm gì trên mạng?
    64 你常跟谁聊天? nǐ cháng gēn shuí liáo tiān ? Bạn thường nói chuyện với ai?
    65 一般 yī bān thông thường
    66 一般一个家庭只有一个孩子 yī bān yī gè jiā tíng zhī yǒu yī gè hái zǐ Nói chung, một gia đình chỉ có một con
    67 弟弟 dì dì em trai
    68 你还要买什么? nǐ hái yào mǎi shénme  ? Bạn muốn mua gì nữa?
    69 一条狗 yī tiáo gǒu Con chó
    70 这样 zhè yàng như là
    71 是这样 shì zhè yàng nhiều thế này
    72 天气 tiān qì thời tiết
    73 我看了两个小时的电影 wǒ kàn le liǎng gè xiǎo shí de diàn yǐng Tôi đã xem bộ phim trong hai giờ
    74 我学了两年的汉语 wǒ xué le liǎng nián de hàn yǔ Tôi đã học tiếng Trung được hai năm
    75 我吃了一个星期的茄子 wǒ chī le yī gè xīng qī de qié zǐ Tôi đã ăn cà tím trong một tuần
    76 我等了你两个小时 wǒ děng le nǐ liǎng gè xiǎo shí Tôi đã đợi bạn trong hai giờ
    77 她说了我半天 tā shuō le wǒ bàn tiān Cô ấy đã nói về tôi trong một thời gian dài
    78 我在日本呆了三天 wǒ zài rì běn dāi le sān tiān Tôi ở Nhật Bản trong ba ngày
    79 昨天我预习了二十分钟 zuó tiān wǒ yù xí le èr shí fèn zhōng Tôi xem trước 20 phút hôm qua
    80 小王学英语五年了 xiǎo wáng xué yīng yǔ wǔ nián le Xiao Wang đã học tiếng Anh trong năm năm
    81 今天姐姐打了两个小时电话 jīn tiān jiě jiě dǎ le liǎng gè xiǎo shí diàn huà Em gái tôi đã gọi trong hai giờ hôm nay

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 7 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 6

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 6

    Mỗi ngày hoàn thành bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 6 là bài giảng mới nhất cung cấp cho các bạn học viên toàn bộ những kiến thức quan trọng để các bạn ôn luyện, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết và hoàn thành bài tập đã cho nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Cập nhật chuyên mục luyện dịch tiếng Trung Quốc mới nhất

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 5

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Kiến thức tổng hợp về luyện dịch tiếng Trung Quốc

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 6 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
    1 你非给我打电话不可 Nǐ fēi gěi wǒ dǎ diànhuà bùkě Bạn phải gọi cho tôi
    2 你非回家不可 nǐ fēi huí jiā bùkě Bạn phải về nhà
    3 你非想我不可 nǐ fēi xiǎng wǒ bùkě Bạn phải nhớ tôi
    4 再也 zài yě Không bao giờ lặp lại
    5 我再也不喜欢你 wǒ zài yě bù xǐhuān nǐ Tôi không thích bạn nữa
    6 我再也不给你打电话 wǒ zài yě bù gěi nǐ dǎ diànhuà Tôi sẽ không bao giờ gọi cho bạn nữa
    7 我再也不爱你 wǒ zài yě bù ài nǐ Tôi không còn yêu bạn nữa
    8 渐渐 jiànjiàn dần dần
    9 我渐渐明白你的意思 wǒ jiànjiàn míngbái nǐ de yìsi Tôi đã hiểu ý bạn
    10 渐渐 jiànjiàn dần dần
    11 我渐渐地爱上她 wǒ jiànjiàn de ài shàng tā Tôi dần dần yêu cô ấy
    12 说谎 shuōhuǎng nói dối
    13 她常说谎 tā cháng shuōhuǎng Cô ấy thường nói dối
    14 你不能说谎 nǐ bùnéng shuōhuǎng Bạn không thể nói dối
    15 免不了 miǎnbule Nó không thể tránh khỏi
    16 免不了出问题 miǎnbule chū wèntí Có vấn đề
    17 诚实 chéngshí thật thà
    18 她很诚实 tā hěn chéngshí Cô ấy rất thật lòng
    19 本身 běnshēn chinh no
    20 她本身不喜欢说谎 tā běnshēn bù xǐhuān shuōhuǎng Cô ấy không thích nói dối
    21 学校本身是一个小社会 xué jiào běnshēn shì yīgè xiǎo shèhuì Bản thân trường học là một xã hội nhỏ
    22 谎话 huǎnghuà nói dối
    23 这是谎话 zhè shì huǎnghuà Đó là một lời nói dối
    24 你说过谎话吗? nǐ shuōguò huǎnghuà ma? Bạn đã nói dối?
    25 小朋友 Xiǎopéngyǒu bọn trẻ
    26 这是我的小朋友 zhè shì wǒ de xiǎopéngyǒu Đây là người bạn nhỏ của tôi
    27 显然 xiǎnrán chắc chắn
    28 这个问题太显然 zhège wèntí tài xiǎnrán Vấn đề là quá rõ ràng
    29 张开嘴 zhāng kāi zuǐ Mở miệng
    30 她发呆了 tā fādāile Cô ấy đã bị choáng
    31 巨大 jùdà khổng lồ
    32 巨大影响 jùdà yǐngxiǎng ảnh hưởng to lớn
    33 一列车 yī lièchē Một chuyến tàu
    34 他们排成两列 tāmen pái chéng liǎng liè Họ ở hai dòng
    35 与其 yǔqí hơn là
    36 从你的语气可以看出来 cóng nǐ de yǔqì kěyǐ kàn chūlái Nó có thể được nhìn thấy từ giọng nói của bạn
    37 Hành vi của cô ấy hơi mất tự nhiên
    38 她的行为有点不自然 tā de xíngwéi yǒudiǎn bù zìrán cảm xúc
    39 情绪 qíngxù Bạn đang ở trong một tâm trạng tốt
    40 你的情绪很好 nǐ de qíngxù hěn hǎo máu
    41 血液 xiěyè Bạn có nhóm máu gì?
    42 你的血液是哪种? nǐ de xiěyè shì nǎ zhǒng? như thể
    43 仿佛 Fǎngfú Tôi dường như yêu cô ấy
    44 我仿佛爱上了她 wǒ fǎngfú ài shàngle tā Chúng tôi giống như một gia đình
    45 我们仿佛是一个家庭 wǒmen fǎngfú shì yīgè jiātíng dừng nó lại
    46 停止 tíngzhǐ Cô ấy ngừng làm việc
    47 她停止工作 tā tíngzhǐ gōngzuò điềm tĩnh
    48 平静 píngjìng Cô ấy có tâm trạng bình tĩnh
    49 她的心情很平静 tā de xīnqíng hěn píngjìng Bạn cần phải bình tĩnh
    50 你要平静下来 nǐ yào píngjìng xiàlái lặng lẽ
    51 悄悄 qiāoqiāo Cô ấy trượt đi
    52 她悄悄走了 tā qiāoqiāo zǒule Cô ấy lặng lẽ rời đi
    53 她悄悄地离开了 tā qiāoqiāo de líkāile quan sát
    54 观察 guānchá Bạn phải nhìn xung quanh
    55 你要观察周围 nǐ yào guānchá zhōuwéi Bạn phải xem
    56 你要注意观察 nǐ yào zhùyì guānchá nỗi sợ
    57 害怕 hàipà Bạn sợ cái gì?
    58 你在害怕什么? nǐ zài hàipà shénme? Bạn có sợ những con nhện không?
    59 你害怕蜘蛛吗? Nǐ hàipà zhīzhū ma? Bạn sợ béo lên?
    60 你害怕长胖吗? Nǐ hàipà zhǎng pàng ma? bí mật
    61 秘密 Mìmì Bạn có bí mật gì không?
    62 你有什么秘密吗? nǐ yǒu shé me mìmì ma? Bí mật của bạn là gì?
    63 你的秘密是什么? Nǐ de mìmì shì shénme? bệnh thần kinh
    64 神经病 Shénjīngbìng Chiều cao
    65 高度 gāodù Bạn sợ độ cao?
    66 你害怕高度吗? nǐ hàipà gāodù ma? quên
    67 忘记 Wàngjì Bạn đã quên tôi?
    68 你忘记我了吗? nǐ wàngjì wǒle ma? Tôi vẫn không quên bạn
    69 我仍然不忘记你 Wǒ réngrán bù wàngjì nǐ Bạn đang lo lắng về điều gì?
    70 你在愁什么? nǐ zài chóu shénme? Bạn không phải lo lắng
    71 你不用愁 Nǐ bùyòng chóu Tóc cô ấy bạc trắng vì lo lắng
    72 她愁得头发都白了 tā chóu dé tóufǎ dōu báile kỹ lưỡng
    73 彻底 chèdǐ Chúng ta cần giải quyết triệt để vấn đề này
    74 我们要彻底解决这个问题 wǒmen yào chèdǐ jiějué zhège wèntí Bệnh của bạn không khỏi hoàn toàn
    75 你的病还没彻底好 nǐ de bìng hái méi chèdǐ hǎo Khi tôi nhớ bạn
    76 当我想你的时候 dāng wǒ xiǎng nǐ de shíhòu Khi bạn không ở đây
    77 当你不在这里的时候 dāng nǐ bùzài zhèlǐ de shíhòu đáng giá
    78 值得 zhídé Công việc có đáng làm không?
    79 这个工作值得做吗? zhège gōngzuò zhídé zuò ma? Cô ấy có đáng để bạn yêu không?
    80 她值得你爱吗? Tā zhídé nǐ ài ma? không xứng đáng
    81 不值得 Bù zhídé phổ cập
    82 普遍 pǔbiàn Sản phẩm này rất phổ biến
    83 这个产品很普遍 zhège chǎnpǐn hěn pǔbiàn hiểu biết
    84 学问 xuéwèn Cô ấy có học thức cao
    85 她的学问很高 tā de xuéwèn hěn gāo

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 6 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 5

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 5

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc đa dạng chủ đề

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 5 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung Quốc thông qua bài giảng Thầy Vũ biên soạn dành cho các bạn ở bên dưới, các bạn hãy chú ý theo dõi và hoàn thành bài tập của mình nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Những bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc thông dụng

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 4

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Toàn bộ kiến thức luyện dịch tiếng Trung Quốc

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 5 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
    1 在这家饭店,结账的时候我算出来的结果常常和服务员算的不一样 Zài zhè jiā fàndiàn, jiézhàng de shíhòu wǒ suàn chūlái de jiéguǒ chángcháng hé fúwùyuán suàn de bù yīyàng Ở khách sạn này, khi tôi trả phòng, tôi thường không nhận được kết quả giống như người phục vụ
    2 你有什么要求,尽管提出来 nǐ yǒu shé me yāoqiú, jǐnguǎn tí chūlái Nếu bạn có bất kỳ yêu cầu nào, xin đừng ngần ngại hỏi
    3 将来有一天科学家克隆出人来,我们的世界不知道会变成什么样 jiānglái yǒu yītiān kēxuéjiā kèlóng chū rén lái, wǒmen de shìjiè bù zhīdào huì biàn chéng shénme yàng Một ngày nào đó, các nhà khoa học sẽ nhân bản con người, và chúng ta không biết thế giới của chúng ta sẽ ra sao
    4 这次考试不太难,我能答出来 zhè cì kǎoshì bù tài nán, wǒ néng dá chūlái Đề thi không quá khó. Tôi có thể trả lời nó
    5 他们姐妹俩长得太像了,我认不出来 tāmen jiěmèi liǎ zhǎng dé tài xiàngle, wǒ rèn bù chūlái Họ giống nhau đến mức tôi không thể nhận ra họ
    6 她的声音我非常熟悉,所以接电话的时候我就听出来 tā de shēngyīn wǒ fēicháng shúxī, suǒyǐ jiē diànhuà de shíhòu wǒ jiù tīng chūlái Tôi biết rất rõ giọng nói của cô ấy, vì vậy tôi đã nghe thấy nó khi tôi trả lời điện thoại
    7 这个问题太难,我想不出来 zhège wèntí tài nán, wǒ xiǎng bù chūlái Vấn đề quá khó đối với tôi
    8 这个翻译练习有许多句子我不明白,翻译不出来 zhège fānyì liànxí yǒu xǔduō jùzi wǒ bù míngbái, fānyì bù chūlái Có rất nhiều câu trong bài tập dịch này mà tôi không hiểu. Tôi không thể dịch chúng
    9 老师说这个句子不对,可是我看不出来 lǎoshī shuō zhège jùzi bùduì, kěshì wǒ kàn bù chūlái Cô giáo nói câu sai mà tôi không thấy
    10 英语和汉语不太一样,汉语的词能猜出来是什么意思,可是读不出来 yīngyǔ hé hànyǔ bù tài yīyàng, hànyǔ de cí néng cāi chūlái shì shénme yìsi, kěshì dú bù chūlái Tiếng Anh khác với tiếng Trung. Bạn có thể đoán nghĩa của các từ tiếng Trung, nhưng bạn không thể đọc chúng
    11 我想买贵衣服 wǒ xiǎng mǎi guì yīfú Tôi muốn mua quần áo đắt tiền
    12 你要开什么公司? nǐ yào kāi shénme gōngsī? Bạn sẽ thành lập công ty nào?
    13 你要在哪儿开公司? Nǐ yào zài nǎ’er kāi gōngsī? Bạn sẽ thành lập công ty ở đâu?
    14 我要在河内开公司 Wǒ yào zài hénèi kāi gōngsī Tôi muốn mở công ty tại hà nội
    15 你的公司有律师吗? nǐ de gōngsī yǒu lǜshī ma? Công ty của bạn có luật sư không?
    16 你的公司有几个秘书? Nǐ de gōngsī yǒu jǐ gè mìshū? Bạn có bao nhiêu thư ký trong công ty của bạn?
    17 我姐姐在这个公司工作 Wǒ jiějiě zài zhège gōngsī gōngzuò Em gái tôi làm việc trong công ty này
    18 你的商店有新箱子吗? nǐ de shāngdiàn yǒu xīn xiāngzi ma? Bạn có bất kỳ hộp mới trong cửa hàng của bạn?
    19 我的商店只卖旧箱子 Wǒ de shāngdiàn zhǐ mài jiù xiāngzi Shop mình chỉ bán hộp cũ thôi
    20 你觉得越南咖啡怎么样? nǐ juédé yuènán kāfēi zěnme yàng? Bạn nghĩ gì về cà phê Việt Nam?
    21 我觉得越南咖啡很好喝 Wǒ juédé yuènán kāfēi hěn hǎo hē Tôi nghĩ cà phê Việt Nam ngon
    22 我的公司有比较多中国人 wǒ de gōngsī yǒu bǐjiào duō zhōngguó rén Có rất nhiều người Trung Quốc trong công ty của tôi
    23 你的电话号码是多少? nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo? Số điện thoại của bạn?
    24 你有几个手机? Nǐ yǒu jǐ gè shǒujī? Bạn có bao nhiêu điện thoại di động?
    25 我有两个手机 Wǒ yǒu liǎng gè shǒujī Tôi có hai điện thoại di động
    26 你的商店卖手机吗? nǐ de shāngdiàn mài shǒujī ma? Bạn có bán điện thoại di động trong cửa hàng của bạn không?
    27 我的商店卖旧手机 Wǒ de shāngdiàn mài jiù shǒujī Cửa hàng của tôi bán điện thoại di động đã qua sử dụng
    28 你给我介绍新手机吧 nǐ gěi wǒ jièshào xīn shǒujī ba Bạn có thể giới thiệu cho tôi chiếc điện thoại di động mới của tôi được không
    29 你给我介绍新秘书吧 nǐ gěi wǒ jièshào xīn mìshū ba Bạn có thể giới thiệu cho tôi một thư ký mới không
    30 他们都很欢迎你们 tāmen dōu hěn huānyíng nǐmen Tất cả đều chào đón bạn
    31 你的老师是谁? nǐ de lǎoshī shì shéi? Ai là giáo viên của bạn?
    32 我的老师是中国人 Wǒ de lǎoshī shì zhōngguó rén Giáo viên của tôi là người trung quốc
    33 名牌 míngpái thương hiệu nổi tiếng
    34 我要买名牌衣服 wǒ yāomǎi míngpái yīfú Tôi muốn mua quần áo thương hiệu nổi tiếng

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 5 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 4

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 4

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc ứng dụng vào đời sống thực tế

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 4 bài giảng hôm nay cung cấp cho các bạn học viên một số kiến thức thú vị với nhiều chủ đề khác nhau để các bạn luyện dịch tiếng Trung, bên dưới là nội dung chi tiết các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Tập hợp những bài giảng luyện dịch tiếng Trung Quốc 

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 3

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 4 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
    1 房租一个月多少钱? Fángzū yīgè yuè duōshǎo qián? Giá thuê bao nhiêu một tháng?
    2 她比我漂亮 Tā bǐ wǒ piàoliang Cô ấy đẹp hơn tôi
    3 她比我走得快 tā bǐ wǒ zǒu dé kuài Cô ấy đi nhanh hơn tôi
    4 她比我说得好 tā bǐ wǒ shuō dé hǎo Cô ấy nói tốt hơn tôi
    5 她做得比我好 tā zuò dé bǐ wǒ hǎo Cô ấy đã làm tốt hơn tôi
    6 她唱得比我好听 tā chàng dé bǐ wǒ hǎotīng Cô ấy hát hay hơn tôi
    7 我比她漂亮多了 wǒ bǐ tā piàoliang duōle Tôi đẹp hơn cô ấy rất nhiều
    8 今天比昨天热多了 jīntiān bǐ zuótiān rè duōle Hôm nay nóng hơn nhiều so với ngày hôm qua
    9 吃饭以前 chīfàn yǐqián Trước khi ăn
    10 回家以前 huí jiā yǐqián Trước khi về nhà
    11 以前你做什么工作? yǐqián nǐ zuò shénme gōngzuò? Bạn đã làm gì trước đây?
    12 以前我是老师 Yǐqián wǒ shì lǎoshī Tôi từng là giáo viên
    13 睡觉以前,你常做什么? shuìjiào yǐqián, nǐ cháng zuò shénme? Bạn thường làm gì trước khi đi ngủ?
    14 这是我的家庭 Zhè shì wǒ de jiātíng Đây là gia đình tôi
    15 打球 dǎqiú Chơi bóng
    16 食堂 shítáng nhà ăn
    17 你常去食堂吃饭吗? nǐ cháng qù shítáng chīfàn ma? Bạn có thường ăn trong căng tin không?
    18 好吃 Hào chī tốt để ăn
    19 你觉得好吃吗? nǐ juédé hào chī ma? Bạn có thấy nó ngon không?
    20 我觉得很好吃 Wǒ juédé hěn hào chī Tôi nghĩ nó ngon
    21 味道 wèidào nếm thử
    22 你觉得味道怎么样? nǐ juédé wèidào zěnme yàng? Bạn nghĩ gì về hương vị?
    23 味道很好吃 Wèidào hěn hào chī Hương vị thơm ngon
    24 北方 běifāng Bắc
    25 她是北方人 tā shì běifāng rén Cô ấy là người phương bắc
    26 过生日 guò shēngrì Sinh nhật
    27 什么时候你过生日? shénme shíhòu nǐguò shēngrì? Bạn sinh ngày nào?
    28 过节 Guòjié Ngày lễ
    29 客人 kèrén Những vị khách mời
    30 今天我们家有客人 jīntiān wǒmen jiā yǒu kèrén Hôm nay chúng tôi có một vị khách
    31 南方 nánfāng miền Nam
    32 她是南方人 tā shì nánfāng rén Cô ấy là người miền nam
    33 米饭 mǐfàn cơm
    34 你吃米饭吗? nǐ chī mǐfàn ma? Bạn có ăn cơm không?
    35 面食 Miànshí mỳ ống
    36 你吃面食吗? nǐ chī miànshí ma? Bạn có ăn mì ống không?
    37 对我来说 Duì wǒ lái shuō với tôi
    38 对工作来说 duì gōngzuò lái shuō Cho công việc
    39 重要 zhòngyào quan trọng
    40 这个工作很重要 zhège gōngzuò hěn zhòngyào Công việc này rất quan trọng
    41 我要买这种 wǒ yāomǎi zhè zhǒng tôi muốn mua cái này
    42 这种不好 zhè zhǒng bù hǎo Điều này không tốt
    43 这种质量不好 zhè zhǒng zhìliàng bù hǎo Chất lượng này không tốt
    44 食品 shípǐn món ăn
    45 我常去超市买食品 wǒ cháng qù chāoshì mǎi shípǐn Tôi thường đi siêu thị để mua đồ ăn
    46 麻烦 máfan rắc rối
    47 你觉得麻烦吗? nǐ juédé máfan ma? Bạn có thấy phiền phức không?
    48 我觉得这个工作很麻烦 Wǒ juédé zhège gōngzuò hěn máfan Tôi nghĩ công việc này rất rắc rối
    49 她常给我麻烦 tā cháng gěi wǒ máfan Cô ấy thường làm phiền tôi
    50 我觉得太麻烦了 wǒ juédé tài máfanle Tôi cảm thấy quá rắc rối
    51 我觉得太少了 wǒ juédé tài shǎole Tôi cảm thấy quá ít
    52 我得做作业 wǒ dé zuò zuo yè Tôi phải làm bài tập về nhà
    53 她很喜欢花钱 tā hěn xǐhuān huā qián Cô ấy thích tiêu tiền
    54 她很会花钱 tā hěn huì huā qián Cô ấy giỏi tiêu tiền
    55 她常去超市吗? tā cháng qù chāoshì ma? Cô ấy có thường xuyên đi siêu thị không?
    56 超市离这里近吗? Chāoshì lí zhèlǐ jìn ma? Siêu thị có gần đây không?
    57 速冻 Sùdòng Đóng băng nhanh
    58 速冻食品 sùdòng shípǐn Thức ăn đông lạnh
    59 我常买速冻食品 wǒ cháng mǎi sùdòng shípǐn Tôi thường mua thực phẩm đông lạnh
    60 如果 rúguǒ trong trường hợp
    61 如果我有钱 rúguǒ wǒ yǒu qián Nếu tôi có tiền
    62 我就买好看衣服 wǒ jiù mǎi hǎokàn yīfú Tôi chỉ mua quần áo đẹp
    63 的话 dehuà nếu
    64 如果你不来的话 rúguǒ nǐ bù lái dehuà Nếu bạn không đến
    65 我就先去玩 wǒ jiù xiān qù wán Tôi sẽ đi chơi trước
    66 你想买什么? nǐ xiǎng mǎi shénme? bạn muốn mua gì?
    67 我想买衣服 Wǒ xiǎng mǎi yīfú Tôi muốn mua quần áo
    68 我想买好看衣服 wǒ xiǎng mǎi hǎokàn yīfú Tôi muốn mua quần áo đẹp
    69 这是绿茶,我喝出来了 zhè shì lǜchá, wǒ hē chūláile Đây là trà xanh, tôi uống nó
    70 这是一幅假画,但大家很难看出来 zhè shì yī fú jiǎ huà, dàn dàjiā hěn nánkàn chūlái Đây là tranh giả mà mọi người khó nhìn thấy
    71 我听不出来这是谁的歌 wǒ tīng bù chūlái zhè shì shéi de gē Tôi không thể biết đây là bài hát của ai
    72 你能吃出来这个菜是用什么做的吗? nǐ néng chī chūlái zhège cài shì yòng shénme zuò de ma? Bạn có thể cho biết món ăn này được làm bằng gì không?
    73 老师让我们写关于中国农村的作文,可是我对中国农村一点也不了解,所以写不出来 Lǎoshī ràng wǒmen xiě guānyú zhōngguó nóngcūn de zuòwén, kěshì wǒ duì zhōngguó nóngcūn yīdiǎn yě bù liǎojiě, suǒyǐ xiě bù chūlái Giáo viên yêu cầu chúng tôi viết một sáng tác về nông thôn Trung Quốc, nhưng tôi không biết gì về nông thôn Trung Quốc nên không viết được.
    74 这里原来没有路,后来走的人多了,就渐渐走出一条路来 zhèlǐ yuánlái méiyǒu lù, hòulái zǒu de rén duōle, jiù jiànjiàn zǒuchū yītiáo lù lái Ở đây từng không có đường, nhưng khi có nhiều người đi lại, họ dần dần không còn đường

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 4 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 3

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 3

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc online miễn phí

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 3 để có thể dịch tiếng Trung Quốc một cách chính xác và đạt hiệu quả cao, các bạn phải thường xuyên luyện tập, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung Quốc bổ ích

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 2

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Tổng hợp bài giảng luyện dịch tiếng Trung Quốc

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 3 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
    1 你放进一点醋吧 Nǐ fàng jìn yīdiǎn cù ba Cho một ít giấm vào
    2 吃醋 chīcù Ghen tuông
    3 她在吃醋,因为你跟别人一起走 tā zài chīcù, yīnwèi nǐ gēn biérén yīqǐ zǒu Cô ấy ghen tị vì bạn đang đi với người khác
    4 你去超市买点醋吧 nǐ qù chāoshì mǎidiǎn cù ba Đi siêu thị và mua một ít giấm
    5 容器 róngqì thùng đựng hàng
    6 你给我盛饭吧 nǐ gěi wǒ chéng fàn ba Bạn phục vụ tôi cơm
    7 事先 shìxiān trước
    8 事先我并不知道她是经理 shìxiān wǒ bìng bù zhīdào tā shì jīnglǐ Tôi không biết trước cô ấy là người quản lý
    9 饭盒 fànhé hộp cơm trưa
    10 盒饭 héfàn Cơm hộp
    11 你给我买两份盒饭吧 nǐ gěi wǒ mǎi liǎng fèn héfàn ba Mua cho tôi hai hộp cơm trưa
    12 她在拎着一个箱子 tā zài līnzhe yīgè xiāngzi Cô ấy đang mang một chiếc hộp
    13 毕竟 bìjìng sau tất cả
    14 毕竟你想什么? bìjìng nǐ xiǎng shénme? Rốt cuộc bạn muốn gì?
    15 打交道 Dǎjiāodào Đôi pho vơi
    16 你过去跟她打交道吧 nǐguòqù gēn tā dǎjiāodào ba Bạn đi và đối phó với cô ấy
    17 来往 láiwǎng Tiếp xúc
    18 你不应该跟她来往 nǐ bù yìng gāi gēn tā láiwǎng Bạn không nên ở với cô ấy
    19 打官司 dǎ guānsī Kiện tụng
    20 我想去打官司,因为她偷我的钱 wǒ xiǎng qù dǎ guānsī, yīnwèi tā tōu wǒ de qián Tôi muốn đi kiện vì cô ấy đã lấy trộm tiền của tôi
    21 纠纷 jiūfēn tranh chấp
    22 土地纠纷 tǔdì jiūfēn Tranh chấp đất đai
    23 经济纠纷 jīngjì jiūfēn Tranh chấp kinh tế
    24 感情纠纷 gǎnqíng jiūfēn Tranh chấp tình cảm
    25 他们俩之间产生了纠纷 tāmen liǎ zhī jiān chǎnshēngle jiūfēn Có một cuộc tranh cãi giữa họ
    26 交涉 jiāoshè Đàm phán
    27 我不打算跟她交涉价格 wǒ bù dǎsuàn gēn tā jiāoshè jiàgé Tôi sẽ không thương lượng giá cả với cô ấy
    28 行为 xíngwéi hành vi
    29 她的行为很可疑 tā de xíngwéi hěn kěyí Hành vi của cô ấy là đáng ngờ
    30 打嗝 dǎgé Nấc
    31 为什么你常打嗝? wèishéme nǐ cháng dǎgé? Tại sao bạn hay bị nấc?
    32 打哈欠 Dǎ hāqian ngáp
    33 上课时她常打哈欠 shàngkè shí tā cháng dǎ hāqian Cô ấy thường ngáp trong lớp
    34 打喷嚏 dǎ pēntì hắt hơi
    35 你别向我打喷嚏 nǐ bié xiàng wǒ dǎ pēntì Đừng hắt hơi vào tôi
    36 生理 shēnglǐ sinh lý
    37 你的病不是生理问题 nǐ de bìng bùshì shēnglǐ wèntí Bệnh của bạn không phải là một vấn đề thể chất
    38 可见 kějiàn có thể nhìn thấy
    39 可见,这是非常好的机会 kějiàn, zhè shì fēicháng hǎo de jīhuì Vì vậy, đây là một cơ hội rất tốt
    40 构词 gòu cí Hình thành từ
    41 极有可能 jí yǒu kěnéng Nhiều khả năng
    42 的确 díquè thật
    43 这件事我的确不知道 zhè jiàn shì wǒ díquè bù zhīdào Tôi thực sự không biết về điều này
    44 不是 bùshì Không phải
    45 不是我懒,而是我没有时间 bùshì wǒ lǎn, ér shì wǒ méiyǒu shíjiān Không phải tôi lười mà là tôi không có thời gian
    46 你的问题跟我无关 nǐ de wèntí gēn wǒ wúguān Câu hỏi của bạn không liên quan gì đến tôi
    47 我跟她没有关系 wǒ gēn tā méiyǒu guānxì Tôi không có gì để làm với cô ấy
    48 除非 chúfēi trừ khi
    49 除非我亲眼看见,否则我不相信 chúfēi wǒ qīnyǎn kànjiàn, fǒuzé wǒ bù xiāngxìn Tôi không tin điều đó trừ khi tôi nhìn thấy nó tận mắt
    50 凡是 fánshì tất cả
    51 凡是她的职员,都可以放七天假 fánshì tā de zhíyuán, dōu kěyǐ fàng qītiān jiǎ Tất cả nhân viên của cô ấy có thể nghỉ bảy ngày
    52 上来 shànglái Lên
    53 上去 shàngqù Đi lên
    54 下来 xiàlái Đi xuống
    55 下去 xiàqù Đi xuống
    56 出去 chūqù Đi ra ngoài
    57 出来 chūlái đi ra
    58 你过桥去吧 nǐguò qiáo qù ba Bạn qua cầu
    59 你过马路去吧 nǐ guò mǎlù qù ba Bạn băng qua đường
    60 她回家去了 tā huí jiā qùle Cô ấy đã về nhà
    61 她进房间去了 tā jìn fángjiān qùle Cô ấy đã vào phòng
    62 你上楼来吧 nǐ shàng lóu lái ba Đi lên lầu
    63 我家门前围着很多人 wǒjiā mén qián wéizhe hěnduō rén Có rất nhiều người trước nhà tôi
    64 前边有很多人 qiánbian yǒu hěnduō rén Có nhiều người ở phía trước
    65 为了考上大学,我很努力 wèile kǎo shàng dàxué, wǒ hěn nǔlì Tôi đã làm việc chăm chỉ để vào đại học
    66 为了工作 wèile gōngzuò cho công việc
    67 为了家庭 wèile jiātíng Dành cho gia đình
    68 为了别人 wèile biérén Cho người khác
    69 资料管理 zīliào guǎnlǐ Quản lý dữ liệu
    70 经济管理 jīngjì guǎnlǐ Quản lý kinh tế
    71 电脑管理 diànnǎo guǎnlǐ Quản lý máy tính
    72 人事管理 rénshì guǎnlǐ Quản lý nhân sự
    73 充满信心 chōngmǎn xìnxīn Đầy tự tin
    74 充满希望 chōngmǎn xīwàng Hy vọng
    75 充满理想 chōngmǎn lǐxiǎng Đầy lý tưởng
    76 充满阳光 chōngmǎn yángguāng đầy nắng
    77 重新考虑 chóngxīn kǎolǜ xem xét lại
    78 重新研究 chóngxīn yánjiū Học lại
    79 重新安排 chóngxīn ānpái sắp xếp lại
    80 重新学习 chóngxīn xuéxí Học lại
    81 装作不知道 zhuāng zuò bù zhīdào Giả vờ như không biết
    82 装作没看见 zhuāng zuò méi kànjiàn Giả vờ như không nhìn thấy
    83 装作没听见 zhuāng zuò méi tīngjiàn Giả vờ như không nghe thấy
    84 装作不会说 zhuāng zuò bù huì shuō Giả vờ như không nói
    85 舍不得离开 shěbudé líkāi Bất đắc dĩ phải rời đi
    86 舍不得家庭 shěbudé jiātíng Gia đình bất đắc dĩ
    87 舍不得这里 shěbudé zhèlǐ Bất đắc dĩ phải ở đây
    88 舍不得花钱 shěbudé huā qián Miễn cưỡng tiêu tiền
    89 我没有零钱 wǒ méiyǒu língqián Tôi không có thay đổi nhỏ
    90 照片 zhàopiàn tấm ảnh
    91 这是我朋友的照片 zhè shì wǒ péngyǒu de zhàopiàn Đây là ảnh của bạn tôi
    92 你的家在哪儿? nǐ de jiā zài nǎ’er? Nhà của bạn ở đâu?
    93 你家有几口人? Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén? Có bao nhiêu người trong gia đình bạn?
    94 爷爷 Yéyé ông nội
    95 奶奶 nǎinai bà ngoại
    96 爸爸 bàba bố
    97 妈妈 māmā mẹ
    98 哥哥 gēgē Anh trai
    99 姐姐 jiějiě em gái
    100 家庭 jiātíng gia đình
    101 房子 fángzi nhà ở
    102 搬家 bānjiā di chuyển
    103 什么时候你搬家? shénme shíhòu nǐ bānjiā? Khi nào bạn di chuyển?
    104 外面 Wàimiàn ở ngoài
    105 我常在外面吃饭 wǒ cháng zài wàimiàn chīfàn Tôi thường đi ăn ngoài
    106 方便 fāngbiàn Tiện
    107 银行离这里近吗? yínháng lí zhèlǐ jìn ma? Ngân hàng có gần đây không?
    108 房租 Fángzū tiền thuê nhà, tiền thuê phòng

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 2

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 2

    Tất cả nội dung bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 2 bài giảng hôm nay cung cấp cho chúng ta một số kiến thức luyện dịch tiếng Trung Quốc online theo chuyên đề, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Tự luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 1

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Tăng cường luyện dịch tiếng Trung Quốc theo mẫu

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 2 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
    1 学校派我去中国留学 Xuéxiào pài wǒ qù zhōngguó liúxué Trường cử tôi đi du học Trung Quốc
    2 今天认识我很高兴 jīntiān rènshí wǒ hěn gāoxìng Rất vui được gặp tôi hôm nay
    3 你会唱什么歌? nǐ huì chàng shénme gē? Bạn có thể hát bài hát nào?
    4 你看足球吗? Nǐ kàn zúqiú ma? Bạn có xem bóng đá không?
    5 我们去学打网球吧 Wǒmen qù xué dǎ wǎngqiú ba Hãy học chơi quần vợt
    6 今天晚上有足球比赛吗? jīntiān wǎnshàng yǒu zúqiú bǐsài ma? Có trận đấu bóng đá tối nay không?
    7 现在我们谈工作吧 Xiànzài wǒmen tán gōngzuò ba Bây giờ hãy nói về công việc
    8 你能自己做吗? nǐ néng zìjǐ zuò ma? bạn có thể tự làm điều đó được không?
    9 我不知道你的爱好是什么 Wǒ bù zhīdào nǐ de àihào shì shénme Tôi không biết sở thích của bạn là gì
    10 过去 guòqù quá khứ
    11 回来 huílái quay lại
    12 回去 huíqù quay lại
    13 进来 jìnlái Mời vào
    14 进去 jìnqù Đi vào
    15 比方说 bǐfāng shuō ví dụ
    16 不简单 bù jiǎndān không đơn giản
    17 这个工作简直不简单 zhège gōngzuò jiǎnzhí bù jiǎndān Công việc này đơn giản là không dễ dàng
    18 简化 jiǎnhuà đơn giản hóa
    19 我们应该简化这个问题 wǒmen yīnggāi jiǎnhuà zhège wèntí Chúng ta nên đơn giản hóa câu hỏi này
    20 简化手续 jiǎnhuà shǒuxù Thủ tục đơn giản hóa
    21 变化多端 biànhuà duōduān Đa dạng
    22 她的想法变化多端,很难猜测 tā de xiǎngfǎ biànhuà duōduān, hěn nán cāicè Suy nghĩ của cô ấy rất đa dạng và khó đoán
    23 难以 nányǐ khó khăn
    24 难以猜到她在想什么 nányǐ cāi dào tā zài xiǎng shénme Khó đoán cô ấy đang nghĩ gì
    25 她太热情了,我难以拒绝 tā tài rèqíngle, wǒ nányǐ jùjué Cô ấy quá nhiệt tình, tôi khó có thể từ chối
    26 我难以满足她的要求 wǒ nányǐ mǎnzú tā de yāoqiú Tôi không thể đáp ứng yêu cầu của cô ấy
    27 撞击 zhuàngjí Đánh
    28 打架 dǎjià Đánh nhau
    29 为什么他们打架? wèishéme tāmen dǎjià? Tại sao họ đánh nhau?
    30 他们打架的主要原因是什么? Tāmen dǎjià de zhǔyào yuányīn shì shénme? Lý do chính cho cuộc chiến của họ là gì?
    31 她想挨揍 Tā xiǎng āi zòu Cô ấy muốn bị đánh
    32 欺负 qīfù đầu gấu
    33 因为她常欺负我,所以我揍了她 yīnwèi tā cháng qīfù wǒ, suǒyǐ wǒ zòule tā Vì cô ấy hay bắt nạt tôi nên tôi đã đánh cô ấy
    34 她挨我的揍 tā āi wǒ de zòu Cô ấy bị tôi đánh
    35 你把这些书捆起来吧 nǐ bǎ zhèxiē shū kǔn qǐlái ba Bạn tập hợp những cuốn sách này
    36 饭馆 fànguǎn nhà hàng
    37 中午我常去饭馆吃饭 zhōngwǔ wǒ cháng qù fànguǎn chīfàn Tôi thường đến nhà hàng ăn trưa vào buổi trưa
    38 打包 dǎbāo Bale
    39 这些菜我吃不完,你帮我打包吧 zhèxiē cài wǒ chī bù wán, nǐ bāng wǒ dǎbāo ba Tôi không thể ăn hết những món này, bạn có thể gói chúng lại cho tôi
    40 桥牌 qiáopái Cầu
    41 你会玩桥牌吗? nǐ huì wán qiáopái ma? Bạn có thể chơi cầu không?
    42 扑克 Pūkè poker
    43 麻将 májiàng Mạt chược
    44 你打麻将还是打扑克? nǐ dǎ májiàng háishì dǎ pūkè? Bạn chơi mạt chược hay poker?
    45 高尔夫球 Gāo’ěrfū qiú golf
    46 只有钱的人才打高尔夫球 zhǐyǒu qián de réncái dǎ gāo’ěrfū qiú Chỉ có tiền mới có thể chơi gôn
    47 除非 chúfēi trừ khi
    48 除非你学好汉语,才能去中国旅行 chúfēi nǐ xuéhǎo hànyǔ, cáinéng qù zhōngguó lǚxíng Trừ khi bạn học tốt tiếng Trung, bạn có thể đi du lịch Trung Quốc
    49 沾边 zhānbiān Nhúng
    50 你的工作跟我不沾边 nǐ de gōngzuò gēn wǒ bù zhānbiān Công việc của bạn không liên lạc với tôi
    51 打招呼 dǎzhāohū chào
    52 你去跟她打招呼吧 nǐ qù gēn tā dǎzhāohū ba Bạn đi chào cô ấy
    53 出租 chūzū thuê
    54 业务 yèwù kinh doanh
    55 你有出租自行车的业务吗? nǐ yǒu chūzū zìxíngchē de yèwù ma? Bạn có một doanh nghiệp cho thuê xe đạp?
    56 这个房间是给外国人出租的 Zhège fángjiān shì gěi wàiguó rén chūzū de Phòng này cho người nước ngoài thuê
    57 毫无 háo wú Không có gì
    58 她毫无爱我 tā háo wú ài wǒ Cô ấy không yêu tôi
    59 她毫无有好准备 tā háo wú yǒu hǎo zhǔnbèi Cô ấy đã không chuẩn bị
    60 手势 shǒushì cử chỉ
    61 她给我一个手势 tā gěi wǒ yīgè shǒushì Cô ấy đã cho tôi một cử chỉ
    62 她打一个手势让我停下来 tā dǎ yīgè shǒushì ràng wǒ tíng xiàlái Cô ấy ra hiệu để ngăn tôi lại
    63 凡是 fánshì tất cả
    64 凡是职员,今天晚上来我的办公室 fánshì zhíyuán, jīntiān wǎnshàng lái wǒ de bàngōngshì Mọi nhân viên, đến văn phòng của tôi tối nay
    65 她弹钢琴弹得很好听 tā dàn gāngqín dàn dé hěn hǎotīng Cô ấy chơi piano rất hay
    66 抽屉 chōutì ngăn kéo
    67 她从抽屉里把钱拿出来 tā cóng chōutì lǐ bǎ qián ná chūlái Cô ấy lấy tiền ra khỏi ngăn kéo
    68 你会弹小提琴吗? nǐ huì dàn xiǎotíqín ma? Bạn có thể chơi vĩ cầm không?
    69 火箭 Huǒjiàn tên lửa
    70 放火箭 fàng huǒjiàn Phóng tên lửa
    71 限于 xiànyú Giới hạn trong
    72 范围 fànwéi phạm vi
    73 复习范围只限于到第三课 fùxí fànwéi zhǐ xiànyú dào dì sān kè Phạm vi xem xét chỉ giới hạn trong bài ba
    74 酱油 jiàngyóu xì dầu
    75 你放进一点酱油吧 nǐ fàng jìn yīdiǎn jiàngyóu ba Bạn cho một ít xì dầu vào
    76 同义词 tóngyìcí Từ đồng nghĩa
    77 液体 yètǐ chất lỏng
    78 这是什么液体? zhè shì shénme yètǐ? Đây là loại chất lỏng gì?
    79 水是一种液体 Shuǐ shì yī zhǒng yètǐ Nước là chất lỏng

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 1

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 1

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc miễn phí mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 1 là bài giảng đầu tiên giúp các bạn luyện dịch tiếng Trung hiệu quả hoàn toàn miễn phí, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung Quốc mới nhất

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 16

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Chuyên đề luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 1 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
    1 我给她打过电话 Wǒ gěi tā dǎguò diànhuà Tôi đã gọi cho cô ấy
    2 你住过院吗? nǐ zhùguò yuàn ma? Bạn đã sống trong bệnh viện chưa?
    3 我住过医院一个星期 Wǒ zhùguò yīyuàn yīgè xīngqí Tôi đã ở bệnh viện được một tuần
    4 我学过中医 wǒ xuéguò zhōngyī Tôi đã học y học Trung Quốc
    5 我的生活很苦 wǒ de shēnghuó hěn kǔ Cuộc đời tôi rất cay đắng
    6 学中医难吗? xué zhōngyī nán ma? Học Trung y có khó không?
    7 这种药苦吗? Zhè zhǒng yào kǔ ma? Thuốc này có đắng không?
    8 这种药一点也不苦 Zhè zhǒng yào yīdiǎn yě bù kǔ Thuốc này không đắng chút nào
    9 这种药很苦 zhè zhǒng yào hěn kǔ Thuốc này đắng
    10 这种药有点甜 zhè zhǒng yào yǒudiǎn tián Thuốc này hơi ngọt
    11 小时候我常偷东西 xiǎoshíhòu wǒ cháng tōu dōngxī Tôi từng ăn trộm đồ khi còn trẻ
    12 进攻 jìngōng tấn công
    13 厚脸皮 hòu liǎnpí táo tợn
    14 一方面我要学汉语,一方面我要学订货 yī fāngmiàn wǒ yào xué hànyǔ, yī fāngmiàn wǒ yào xué dìnghuò Một mặt tôi muốn học tiếng Trung, mặt khác tôi muốn học đặt hàng
    15 保护 bǎohù sự bảo vệ
    16 我们要保护孩子 wǒmen yào bǎohù háizi Chúng tôi muốn bảo vệ trẻ em
    17 接触 jiēchù tiếp xúc
    18 你常跟她接触吗? nǐ cháng gēn tā jiēchù ma? Bạn có thường xuyên liên lạc với cô ấy không?
    19 蜜蜂会蜇你 Mìfēng huì zhē nǐ Ong sẽ đốt bạn
    20 我被蜂蜇了 wǒ bèi fēng zhēle Tôi đã bị đốt
    21 气味 qìwèi mùi
    22 这个气味很臭 zhège qìwèi hěn chòu Mùi này rất nặng mùi
    23 勤劳 qínláo siêng năng
    24 她工作很勤劳 tā gōngzuò hěn qínláo Cô ấy làm việc rất chăm chỉ
    25 五颜六色 wǔyánliùsè Đầy màu sắc
    26 做伴 zuòbàn giữ công ty
    27 我要做伴 wǒ yào zuòbàn Tôi sẽ là bạn đồng hành
    28 我要养狗做伴 wǒ yào yǎng gǒu zuòbàn Tôi muốn nuôi một con chó để bầu bạn
    29 这个工作受到很多启示 zhège gōngzuò shòudào hěnduō qǐshì Công việc này đã nhận được rất nhiều cảm hứng
    30 我觉得受不了 wǒ juédé shòu bùliǎo Tôi không thể chịu được
    31 受伤 shòushāng Bị thương
    32 一次又一次 yīcì yòu yīcì lặp đi lặp lại
    33 我一次又一次被决绝 wǒ yīcì yòu yīcì bèi juéjué Tôi đã bị từ chối hết lần này đến lần khác
    34 她一次又一次给我打电话 tā yīcì yòu yīcì gěi wǒ dǎ diànhuà Cô ấy gọi cho tôi nhiều lần
    35 我不得不喜欢她 wǒ bùdé bù xǐhuān tā Tôi phải thích cô ấy
    36 打工 dǎgōng Công việc bán thời gian
    37 我不得不去打工 wǒ bùdé bù qù dǎgōng Tôi phải đi làm đây
    38 我不得不跟她走 wǒ bùdé bù gēn tā zǒu Tôi phải đi với cô ấy
    39 这个工作使得我觉得很紧张 zhège gōngzuò shǐdé wǒ juédé hěn jǐnzhāng Công việc này khiến tôi cảm thấy rất lo lắng
    40 她使得我得重新考虑 tā shǐdé wǒ dé chóngxīn kǎolǜ Cô ấy đã khiến tôi phải xem xét lại
    41 舍不得 shěbudé Lưỡng lự
    42 我舍不得放弃这个工作 wǒ shěbudé fàngqì zhège gōngzuò Tôi không thể chịu được khi từ bỏ công việc này
    43 我舍不得离开你 wǒ shěbudé líkāi nǐ Tôi không thể chịu đựng được khi rời xa bạn
    44 我舍不得吃这个菜 wǒ shěbudé chī zhège cài Tôi không thể chịu nổi khi ăn món này
    45 我想趁星期六去玩 wǒ xiǎng chèn xīngqíliù qù wán Tôi muốn chơi vào thứ bảy
    46 趁她还有时间 chèn tā hái yǒu shíjiān Trong khi cô ấy vẫn còn thời gian
    47 感到失望 gǎndào shīwàng cảm thấy thất vọng
    48 有些失望 yǒuxiē shīwàng Hơi thất vọng
    49 非常失望 fēicháng shīwàng Rất thất vọng
    50 不要失望 bùyào shīwàng Đừng thất vọng
    51 为了生活 wèile shēnghuó Cho cuộc sống
    52 学生部 xuéshēng bù Khoa sinh viên
    53 过去 guòqù quá khứ
    54 你走过去看看吧 nǐ zǒu guòqù kàn kàn ba Đi qua và xem
    55 你先过去吧 nǐ xiān guòqù ba Bạn đi trước đi
    56 过来 guòlái đến
    57 你叫她过来吧 nǐ jiào tā guòlái ba Bạn gọi cô ấy qua
    58 这样 zhèyàng như là
    59 我不让你这样做 wǒ bù ràng nǐ zhèyàng zuò Tôi sẽ không để bạn làm điều này
    60 现在让我介绍一下 xiànzài ràng wǒ jièshào yīxià Bây giờ hãy để tôi giới thiệu
    61 你们刚谈什么事? nǐmen gāng tán shénme shì? Bạn vừa nói về cái gì?
    62 这个工作非常难 Zhège gōngzuò fēicháng nán Công việc này rất khó
    63 我们去唱歌吧 wǒmen qù chànggē ba Đi hát thôi
    64 使用 shǐyòng sử dụng
    65 你会使用电脑吗? nǐ huì shǐyòng diànnǎo ma? Bạn có thể sử dụng máy tính không?
    66 明天我会给你打电话 Míngtiān wǒ huì gěi nǐ dǎ diànhuà tôi se gọi bạn vao ngay mai
    67 下课以后你常去哪儿? xiàkè yǐhòu nǐ cháng qù nǎ’er? Bạn sẽ đi đâu sau giờ học?
    68 今天我感到心情很愉快 Jīntiān wǒ gǎndào xīnqíng hěn yúkuài Hôm nay tôi cảm thấy rất vui
    69 以前我给她的公司工作 yǐqián wǒ gěi tā de gōngsī gōngzuò Tôi đã từng làm việc cho công ty của cô ấy
    70 以前你常做什么工作? yǐqián nǐ cháng zuò shénme gōngzuò? Bạn thường làm gì trước đây?
    71 下班以前我常给朋友打电话 Xiàbān yǐqián wǒ cháng gěi péngyǒu dǎ diànhuà Tôi thường gọi cho bạn bè trước khi làm việc
    72 回家以前我常跟朋友去喝啤酒 huí jiā yǐqián wǒ cháng gēn péngyǒu qù hē píjiǔ Tôi thường đi uống bia với bạn bè trước khi về nhà
    73 你对这个工作有兴趣吗? nǐ duì zhège gōngzuò yǒu xìngqù ma? Bạn có hứng thú với công việc này không?
    74 我对越南文化感兴趣 Wǒ duì yuènán wénhuà gǎn xìngqù Tôi quan tâm đến văn hóa việt nam
    75 我特别喜欢跟朋友去旅行 wǒ tèbié xǐhuān gēn péngyǒu qù lǚxíng Tôi đặc biệt thích đi du lịch với bạn bè

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 16

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 16

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bổ ích

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 16 các bạn hãy chú ý theo dõi toàn bộ nội dung bài giảng ở bên dưới để tích lũy được những kiến thức cần thiết, cũng như nâng cao kĩ năng dịch tiếng Trung ứng dụng. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Mẫu câu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng mới nhất

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 15

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Toàn bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng 

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 16 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé
    1 还是我们租这个房子吧 Háishì wǒmen zū zhège fángzi ba Hãy thuê ngôi nhà này
    2 还是我们在家吧 háishì wǒmen zàijiā ba Hãy ở nhà
    3 这位是我的妻子 zhè wèi shì wǒ de qīzi Đây là vợ tôi
    4 现在你的情况怎么样了? xiànzài nǐ de qíngkuàng zěnme yàngle? Tình hình của bạn bây giờ thế nào?
    5 你的工作情况好吗? Nǐ de gōngzuò qíngkuàng hǎo ma? Công việc của bạn thế nào?
    6 六点半她就起床了 Liù diǎn bàn tā jiù qǐchuángle Cô ấy dậy lúc sáu giờ rưỡi
    7 六岁她就学汉语了 liù suì tā jiùxué hànyǔle Cô ấy đã học tiếng Trung ở tuổi 6
    8 她马上就来 tā mǎshàng jiù lái Cô ấy sẽ đến sớm
    9 为什么现在你才起床? wèishéme xiànzài nǐ cái qǐchuáng? Tại sao bây giờ bạn mới thức dậy?
    10 为什么现在你才去工作? Wèishéme xiànzài nǐ cái qù gōngzuò? Tại sao bạn mới đi làm bây giờ?
    11 为什么现在你才说? Wèishéme xiànzài nǐ cái shuō? Tại sao bạn lại nói bây giờ?
    12 我才学汉语两个月 Wǒ cáixué hànyǔ liǎng gè yuè Tôi chỉ học tiếng Trung trong hai tháng
    13 我才工作五分钟 wǒ cái gōngzuò wǔ fēnzhōng Tôi chỉ làm việc trong năm phút
    14 今天又堵车了 jīntiān yòu dǔchēle Lại kẹt xe hôm nay
    15 河内常堵车 hénèi cháng dǔchē Hà Nội thường xuyên kẹt xe
    16 关闭电脑 guānbì diànnǎo Tắt máy tính
    17 我在赶吃饭 wǒ zài gǎn chīfàn Tôi đang vội ăn
    18 我在赶回家 wǒ zài gǎn huí jiā Tôi đang vội về nhà
    19 要是你没有时间,我们就在家 yàoshi nǐ méiyǒu shíjiān, wǒmen jiù zàijiā Nếu bạn không có thời gian, chúng tôi sẽ có mặt tại nhà
    20 虽然下雨,但是我还去工作 suīrán xià yǔ, dànshì wǒ hái qù gōngzuò Mặc dù trời mưa nhưng tôi vẫn đi làm
    21 将来 jiānglái Tương lai
    22 后来你的将来很灿烂 hòulái nǐ de jiānglái hěn cànlàn Sau này tương lai của bạn rất tươi sáng
    23 真的 zhēn de Có thật không
    24 今天我真的很忙 jīntiān wǒ zhēn de hěn máng Hôm nay tôi thực sự bận
    25 她真的很漂亮 tā zhēn de hěn piàoliang Cô ấy rất xinh đẹp
    26 卧铺票 wòpù piào Bến tàu
    27 我要看她的相片 wǒ yào kàn tā de xiàngpiàn Tôi muốn xem ảnh của cô ấy
    28 阳光 yángguāng ánh sáng mặt trời
    29 这里阳光很好 zhèlǐ yángguāng hěn hǎo Ở đây có nắng
    30 灿烂 cànlàn xuất sắc
    31 你的将来很灿烂 nǐ de jiānglái hěn cànlàn Tương lai của bạn tươi sáng
    32 巨龙 jù lóng Rồng khổng lồ
    33 山峰 shānfēng đỉnh núi
    34 我们爬上山峰吧 wǒmen pá shàng shānfēng ba Hãy leo núi
    35 这座山很低 zhè zuò shān hěn dī Ngọn núi này rất thấp
    36 你要朝哪儿去? nǐ yào cháo nǎ’er qù? Bạn đi đâu?
    37 延伸 Yánshēn mở rộng
    38 你要延伸到哪儿? nǐ yào yánshēn dào nǎ’er? Bạn muốn gia hạn ở đâu?
    39 你站起来吧 Nǐ zhàn qǐlái ba Bạn đứng lên
    40 你别笑我 nǐ bié xiào wǒ Đừng cười tôi
    41 你在笑什么? nǐ zài xiào shénme? bạn đang cười gì vậy?
    42 开心 Kāixīn Vui mừng
    43 她开心地说 tā kāixīn dì shuō Cô ấy vui vẻ nói
    44 我觉得很开心 wǒ juédé hěn kāixīn tôi cảm thấy rất hạnh phúc
    45 右边 yòubiān đúng
    46 你的右边是谁? nǐ de yòubiān shì shéi? Ai ở bên phải của bạn?
    47 食指 Shízhǐ ngón trỏ
    48 中指 zhōngzhǐ Ngón giữa
    49 你想把这个花瓶摆在哪儿? nǐ xiǎng bǎ zhège huāpíng bǎi zài nǎ’er? Bạn muốn đặt chiếc bình này ở đâu?
    50 你要摆在哪儿? Nǐ yào bǎi zài nǎ’er? Bạn đi đâu?
    51 这件T恤衫你想给谁买? Zhè jiàn T xùshān nǐ xiǎng gěi shéi mǎi? Bạn muốn mua áo phông này cho ai?
    52 我要买一件T恤衫 Wǒ yāomǎi yī jiàn T xùshān Tôi muốn mua một chiếc áo phông
    53 上面 shàngmiàn Ở trên
    54 你在上面写了什么字? nǐ zài shàngmiàn xiěle shénme zì? Bạn đã viết những từ nào trên đó?
    55 你站在第几行?nǐ Nǐ zhàn zài dì jǐ xíng?Nǐ Bạn đang ở hàng nào? nǐ
    56 我们坐在第二行吧 wǒmen zuò zài dì èr háng ba Hãy ngồi ở hàng thứ hai
    57 登山 dēngshān Leo núi
    58 你喜欢登山吗? nǐ xǐhuān dēngshān ma? Bạn có thích leo núi không?
    59 说心里话 Shuō xīnlǐ huà thành thật
    60 你把这本书留给我吧 nǐ bǎ zhè běn shū liú gěi wǒ ba Bạn để lại cuốn sách này cho tôi
    61 她给我留下很难忘的印象 tā gěi wǒ liú xià hěn nánwàng de yìnxiàng Cô ấy đã để lại cho tôi một ấn tượng rất khó quên
    62 你喜欢种什么树? nǐ xǐhuān zhǒng shénme shù? Bạn thích trồng cây gì?
    63 我决心开公司 Wǒ juéxīn kāi gōngsī Tôi quyết tâm thành lập công ty
    64 你给我看你的决心吧 nǐ gěi wǒ kàn nǐ de juéxīn ba Cho tôi thấy quyết tâm của bạn
    65 她很决心 tā hěn juéxīn Cô ấy được xác định
    66 以后你想教什么? yǐhòu nǐ xiǎng jiào shénme? Bạn muốn dạy gì trong tương lai?
    67 谁教你英语? Shéi jiào nǐ yīngyǔ? Ai dạy bạn tiếng anh?
    68 她很受欢迎 Tā hěn shòu huānyíng Cô ấy rất nổi tiếng
    69 她受我的欢迎 tā shòu wǒ de huānyíng Cô ấy được tôi chào đón
    70 蜂蜜 fēngmì mật ong
    71 一瓶蜂蜜 yī píng fēngmì Một chai mật ong
    72 卫生 wèishēng Sức khỏe
    73 你要注意卫生 nǐ yào zhùyì wèishēng Bạn phải chú ý đến vệ sinh
    74 传染 chuánrǎn sự nhiễm trùng
    75 这个病传染吗? zhège bìng chuánrǎn ma? Bệnh này có lây không?
    76 这个病通过空气传染 Zhège bìng tōngguò kōngqì chuánrǎn Bệnh lây truyền qua đường hô hấp
    77 熊猫 xióngmāo gấu trúc
    78 铁路 tiělù đường sắt
    79 一桶啤酒 yī tǒng píjiǔ Một thùng bia
    80 大多数 dà duōshù phần lớn
    81 占大多数 zhàn dà duōshù Số đông
    82 你不能冒危险 nǐ bùnéng mào wéixiǎn Bạn không thể chấp nhận rủi ro
    83 你不能冒生命 nǐ bùnéng mào shēngmìng Bạn không thể mạo hiểm cuộc sống của mình
    84 你经历了什么事? nǐ jīnglìle shénme shì? Bạn đã trải qua những gì?
    85 你去过越南吗? Nǐ qùguò yuènán ma? Bạn đã đến Việt Nam chưa?
    86 你吃过这个菜吗? Nǐ chīguò zhège cài ma? Bạn đã ăn món này chưa?
    87 你学过汉语吗? Nǐ xuéguò hànyǔ ma? Bạn đã học tiếng Trung chưa?
    88 你去过越南的哪个地方? Nǐ qùguò yuènán de nǎge dìfāng? Bạn đã ở đâu ở Việt Nam?
    89 以前我学过汉语 Yǐqián wǒ xuéguò hànyǔ Tôi đã học tiếng trung trước đây
    90 我没有学过汉语 wǒ méiyǒu xuéguò hànyǔ Tôi chưa bao giờ học tiếng trung
    91 我没有吃过你做的菜 wǒ méiyǒu chīguò nǐ zuò de cài Tôi chưa bao giờ ăn món bạn nấu
    92 你去过那里吗? nǐ qùguò nàlǐ ma? Bạn đã đến đó chưa?
    93 你见过她吗? Nǐ jiànguò tā ma? Bạn đã gặp cô ấy chưa?
    94 我在超市见过她 Wǒ zài chāoshì jiànguò tā Tôi gặp cô ấy trong siêu thị
    95 你做过这个工作吗? nǐ zuòguò zhège gōngzuò ma? Bạn đã làm công việc này chưa?
    96 我跟你说过 Wǒ gēn nǐ shuōguò Tôi đã nói với bạn

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 16 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.