Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Thẻ: bài giảng luyện dịch tiếng Trung Quốc

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 9

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 9

    Chuyên đề bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc hay nhất

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 9 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung Quốc theo các mẫu câu thông dụng trong cuộc sống hằng ngày, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bài giảng tổng hợp luyện dịch tiếng Trung Quốc

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 8

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Toàn bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung Quốc

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 9 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
    1 我不了解你在做的工作 wǒ bú le jiě nǐ zài zuò de gōng zuò Tôi không biết bạn đang làm gì
    2 我想了解越南文化 wǒ xiǎng le jiě yuè nán wén huà Tôi muốn biết văn hóa việt nam
    3 你的身体很健康 nǐ de shēn tǐ hěn jiàn kāng Bạn có sức khỏe tốt
    4 你去过中国吗?nǐ nǐ qù guò zhōng guó ma ?n Bạn đã từng đến Trung Quốc chưa? N
    5 我没有去过中国 wǒ méi yǒu qù guò zhōng guó Tôi chưa đến Trung Quốc
    6 我没有抽过烟 wǒ méi yǒu chōu guò yān Tôi chưa hút thuốc
    7 她不但聪明,而且也很努力 tā bú dàn cōng míng ,ér qiě yě hěn nǔ lì Cô ấy không chỉ thông minh mà còn rất chăm chỉ
    8 他女朋友不但很聪明,而且也很努力 tā nǚ péng yǒu bú dàn hěn cōng míng ,ér qiě yě hěn nǔ lì Bạn gái của anh ấy không chỉ thông minh mà còn rất chăm chỉ
    9 我们不但喜欢唱歌,而且也喜欢跳舞 wǒ men bú dàn xǐ huān chàng gē ,ér qiě yě xǐ huān tiào wǔ Chúng tôi không chỉ thích ca hát mà còn thích khiêu vũ
    10 我们不但喜欢唱歌,而且他们也喜欢唱歌 wǒ men bú dàn xǐ huān chàng gē ,ér qiě tā men yě xǐ huān chàng gē Chúng tôi thích hát, họ cũng thích hát
    11 大卫不但是我的同学,而且也是我的朋友 dà wèi bú dàn shì wǒ de tóng xué ,ér qiě yě shì wǒ de péng yǒu David không chỉ là bạn cùng lớp của tôi mà còn là bạn của tôi
    12 不但大卫,而且玛丽也是我的同学 bú dàn dà wèi ,ér qiě mǎ lì yě shì wǒ de tóng xué Không chỉ David mà Mary cũng là bạn cùng lớp của tôi
    13 大卫不但会说汉语,而且也会说英语 dà wèi bú dàn huì shuō hàn yǔ ,ér qiě yě huì shuō yīng yǔ David không chỉ có thể nói tiếng Trung mà còn nói được cả tiếng Anh
    14 不但大卫,而且我们都会说汉语 bú dàn dà wèi ,ér qiě wǒ men dōu huì shuō hàn yǔ Không chỉ David mà tất cả chúng ta đều nói tiếng Trung
    15 我的汉语学得越来越好 wǒ de hàn yǔ xué dé yuè lái yuè hǎo Tiếng Trung của tôi ngày càng tốt hơn
    16 我来中国后越来越胖了 wǒ lái zhōng guó hòu yuè lái yuè pàng le Tôi ngày càng béo hơn khi đến Trung Quốc
    17 现在天气越来越热了 xiàn zài tiān qì yuè lái yuè rè le Bây giờ càng ngày càng nóng
    18 他们越来越聪明了 tā men yuè lái yuè cōng míng le Họ ngày càng thông minh hơn
    19 现在他的身体越来越好了 xiàn zài tā de shēn tǐ yuè lái yuè hǎo le Bây giờ cơ thể của anh ấy ngày càng tốt hơn
    20 我们的关系越来越好了 wǒ men de guān xì yuè lái yuè hǎo le Mối quan hệ của chúng ta ngày càng tốt hơn
    21 我爸爸越来越喜欢喝酒 wǒ bà bà yuè lái yuè xǐ huān hē jiǔ Bố tôi ngày càng thích uống rượu
    22 我越来越喜欢吃中国菜了 wǒ yuè lái yuè xǐ huān chī zhōng guó cài le Tôi ngày càng thích món ăn Trung Quốc
    23 一点二五 yī diǎn èr wǔ một phẩy hai năm
    24 七十八点三 qī shí bā diǎn sān bảy mươi tám phẩy ba
    25 六分之一 liù fèn zhī yī một phần sáu
    26 七分之二 qī fèn zhī èr hai bảy giờ
    27 百分之二十五 bǎi fèn zhī èr shí wǔ Hai mươi lăm phần trăm
    28 百分之七十四 bǎi fèn zhī qī shí sì bảy mươi bốn phần trăm
    29 三点一四一五 sān diǎn yī sì yī wǔ ba phẩy một bốn một năm
    30 六十八点二一 liù shí bā diǎn èr yī sáu mươi tám phẩy hai một
    31 二十分之三 èr shí fèn zhī sān ba mươi tuổi
    32 十五分之一 shí wǔ fèn zhī yī một phần mười lăm
    33 百分之九十八 bǎi fèn zhī jiǔ shí bā chín mươi tám phần trăm
    34 百分之百 bǎi fèn zhī bǎi một trăm phần trăm
    35 欢迎您来到我们长参观考察 huān yíng nín lái dào wǒ men zhǎng cān guān kǎo chá Chào mừng đến với chuyến thăm dài ngày của chúng tôi
    36 两位路上还顺利吧 liǎng wèi lù shàng hái shùn lì ba Hai con đường đang tiến triển tốt
    37 这是我们厂销售经理赵伟 zhè shì wǒ men chǎng xiāo shòu jīng lǐ zhào wěi Đây là Zhaowei, giám đốc bán hàng của nhà máy chúng tôi
    38 首先我代表华美服装加工厂欢迎康总和钱秘书 shǒu xiān wǒ dài biǎo huá měi fú zhuāng jiā gōng chǎng huān yíng kāng zǒng hé qián mì shū Trước hết, thay mặt nhà máy gia công hàng may mặc Huamei, tôi hoan nghênh Bí thư Kang và Qian
    39 您还有什么疑问吗? nín hái yǒu shénme  yí wèn ma ? Bạn có câu hỏi nào không?
    40 你们介绍得很全面 nǐ men jiè shào dé hěn quán miàn Bạn đang giới thiệu nó một cách toàn diện
    41 我们陪您在厂里四处看看 wǒ men péi nín zài chǎng lǐ sì chù kàn kàn Chúng tôi sẽ cho bạn thấy xung quanh nhà máy
    42 希望您觉得这趟参观有收获 xī wàng nín jiào dé zhè tàng cān guān yǒu shōu huò Tôi hy vọng bạn cảm thấy chuyến thăm sẽ có kết quả
    43 你们为在哪儿的客户加工运动装呢? nǐ men wéi zài nǎrde kè hù jiā gōng yùn dòng zhuāng ne ? Bạn gia công quần áo thể thao cho khách hàng ở đâu?
    44 这笔订单我们是包工包料的 zhè bǐ dìng dān wǒ men shì bāo gōng bāo liào de Chúng tôi đang ký hợp đồng cho đơn hàng này
    45 这条生产线很新哪 zhè tiáo shēng chǎn xiàn hěn xīn nǎ Dây chuyền sản xuất này mới ở đâu
    46 这些是目前世界上最先进的服装生产设备 zhè xiē shì mù qián shì jiè shàng zuì xiān jìn de fú zhuāng shēng chǎn shè bèi Đây là những thiết bị sản xuất hàng may mặc tiên tiến nhất trên thế giới
    47 成品还没有生产出来 chéng pǐn hái méi yǒu shēng chǎn chū lái Thành phẩm vẫn chưa được sản xuất
    48 我们产品展示室有很多以前生产的样品 wǒ men chǎn pǐn zhǎn shì shì yǒu hěn duō yǐ qián shēng chǎn de yàng pǐn Phòng trưng bày sản phẩm của chúng tôi có rất nhiều mẫu đã được sản xuất trước đó
    49 毕竟我们从事服装加工业已经十多年了 bì jìng wǒ men cóng shì fú zhuāng jiā gōng yè yǐ jīng shí duō nián le Xét cho cùng, chúng tôi đã hoạt động trong lĩnh vực gia công hàng may mặc hơn mười năm
    50 贵厂生产的产品质量还不错 guì chǎng shēng chǎn de chǎn pǐn zhì liàng hái bú cuò Chất lượng sản phẩm do xưởng của bạn sản xuất vẫn tốt
    51 工人们的生产经验也很丰富 gōng rén men de shēng chǎn jīng yàn yě hěn fēng fù Các công nhân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất
    52 我们的产品质量都能达到客户的要求 wǒ men de chǎn pǐn zhì liàng dōu néng dá dào kè hù de yào qiú Chất lượng sản phẩm của chúng tôi có thể đáp ứng các yêu cầu của khách hàng
    53 什么时候经济能复苏? shénme  shí hòu jīng jì néng fù sū ? Khi nào nền kinh tế sẽ phục hồi?
    54 于是我决定不选这个工厂 yú shì wǒ jué dìng bú xuǎn zhè gè gōng chǎng Vì vậy tôi quyết định không chọn xưởng
    55 我遇到过有名的人 wǒ yù dào guò yǒu míng de rén Tôi đã gặp một người đàn ông nổi tiếng
    56 等候室 děng hòu shì Phòng chờ
    57 我们在等候室见面吧 wǒ men zài děng hòu shì jiàn miàn ba Gặp nhau trong phòng chờ
    58 她对我很热情 tā duì wǒ hěn rè qíng Cô ấy rất nhiệt tình với tôi
    59 我发现了她的很多秘密 wǒ fā xiàn le tā de hěn duō mì mì Tôi đã tìm thấy rất nhiều bí mật của cô ấy
    60 我看过中国小说 wǒ kàn guò zhōng guó xiǎo shuō Tôi đã đọc tiểu thuyết Trung Quốc
    61 旅行的时候,我没有跟不认识的人说过话 lǚ háng de shí hòu ,wǒ méi yǒu gēn bú rèn shí de rén shuō guò huà Tôi đã không nói chuyện với những người tôi không biết khi tôi đi du lịch
    62 我没有包过饺子 wǒ méi yǒu bāo guò jiǎo zǐ Tôi chưa làm bánh bao
    63 你好好工作吧 nǐ hǎo hǎo gōng zuò ba Bạn làm việc chăm chỉ
    64 我唱过中文歌 wǒ chàng guò zhōng wén gē Tôi đã hát những bài hát tiếng Trung
    65 熟悉 shú xī làm quen với
    66 我还没熟悉这个地方 wǒ hái méi shú xī zhè gè dì fāng Tôi chưa quen với nơi này
    67 环境 huán jìng Khoa học môi trường
    68 工作环境好吗? gōng zuò huán jìng hǎo ma ? Môi trường làm việc có tốt không?
    69 适应 shì yīng phỏng theo
    70 我适应不了这里的工作 wǒ shì yīng bú le zhè lǐ de gōng zuò Tôi không thể thích nghi với công việc ở đây
    71 想象 xiǎng xiàng tưởng tượng
    72 你在想象什么? nǐ zài xiǎng xiàng shénme  ? Bạn đang tưởng tượng điều gì?
    73 你家有网吗? nǐ jiā yǒu wǎng ma ? Bạn có một mạng lưới trong gia đình của bạn?
    74 我家没有网 wǒ jiā méi yǒu wǎng Gia đình tôi không có net
    75 谈判 tán pàn thương lượng
    76 谈判价格 tán pàn jià gé Giá cả được thương lượng
    77 商量 shāng liàng bàn luận
    78 技巧 jì qiǎo kỹ năng
    79 你的谈判技巧很好 nǐ de tán pàn jì qiǎo hěn hǎo Bạn có một kỹ năng đàm phán tốt
    80 达到 dá dào Hoàn thành
    81 得到 dé dào đạt được
    82 境界 jìng jiè tiểu bang
    83 达到最高境界 dá dào zuì gāo jìng jiè Đến mức cao nhất
    84 她的商量技能已经达到最高境界 tā de shāng liàng jì néng yǐ jīng dá dào zuì gāo jìng jiè Kỹ năng tư vấn của cô ấy đã đạt đến mức cao nhất
    85 接洽 jiē qià Hôn ước
    86 她已经跟很多供应家接洽过 tā yǐ jīng gēn hěn duō gòng yīng jiā jiē qià guò Cô ấy đã gặp rất nhiều nhà cung cấp
    87 我们得把握这个机会 wǒ men dé bǎ wò zhè gè jī huì Chúng ta phải tận dụng cơ hội này
    88 我们应该对比价格 wǒ men yīng gāi duì bǐ jià gé Chúng ta nên so sánh giá
    89 我们应该显示出我们公司的实力 wǒ men yīng gāi xiǎn shì chū wǒ men gōng sī de shí lì Chúng ta nên thể hiện sức mạnh của công ty chúng ta
    90 我们还是决定吧 wǒ men hái shì jué dìng ba Hãy quyết định
    91 你觉得满意她的服务质量吗? nǐ jiào dé mǎn yì tā de fú wù zhì liàng ma ? Bạn có cảm thấy hài lòng với chất lượng dịch vụ của cô ấy không?

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 9 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 3

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 3

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc online miễn phí

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 3 để có thể dịch tiếng Trung Quốc một cách chính xác và đạt hiệu quả cao, các bạn phải thường xuyên luyện tập, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung Quốc bổ ích

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 2

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Tổng hợp bài giảng luyện dịch tiếng Trung Quốc

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 3 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
    1 你放进一点醋吧 Nǐ fàng jìn yīdiǎn cù ba Cho một ít giấm vào
    2 吃醋 chīcù Ghen tuông
    3 她在吃醋,因为你跟别人一起走 tā zài chīcù, yīnwèi nǐ gēn biérén yīqǐ zǒu Cô ấy ghen tị vì bạn đang đi với người khác
    4 你去超市买点醋吧 nǐ qù chāoshì mǎidiǎn cù ba Đi siêu thị và mua một ít giấm
    5 容器 róngqì thùng đựng hàng
    6 你给我盛饭吧 nǐ gěi wǒ chéng fàn ba Bạn phục vụ tôi cơm
    7 事先 shìxiān trước
    8 事先我并不知道她是经理 shìxiān wǒ bìng bù zhīdào tā shì jīnglǐ Tôi không biết trước cô ấy là người quản lý
    9 饭盒 fànhé hộp cơm trưa
    10 盒饭 héfàn Cơm hộp
    11 你给我买两份盒饭吧 nǐ gěi wǒ mǎi liǎng fèn héfàn ba Mua cho tôi hai hộp cơm trưa
    12 她在拎着一个箱子 tā zài līnzhe yīgè xiāngzi Cô ấy đang mang một chiếc hộp
    13 毕竟 bìjìng sau tất cả
    14 毕竟你想什么? bìjìng nǐ xiǎng shénme? Rốt cuộc bạn muốn gì?
    15 打交道 Dǎjiāodào Đôi pho vơi
    16 你过去跟她打交道吧 nǐguòqù gēn tā dǎjiāodào ba Bạn đi và đối phó với cô ấy
    17 来往 láiwǎng Tiếp xúc
    18 你不应该跟她来往 nǐ bù yìng gāi gēn tā láiwǎng Bạn không nên ở với cô ấy
    19 打官司 dǎ guānsī Kiện tụng
    20 我想去打官司,因为她偷我的钱 wǒ xiǎng qù dǎ guānsī, yīnwèi tā tōu wǒ de qián Tôi muốn đi kiện vì cô ấy đã lấy trộm tiền của tôi
    21 纠纷 jiūfēn tranh chấp
    22 土地纠纷 tǔdì jiūfēn Tranh chấp đất đai
    23 经济纠纷 jīngjì jiūfēn Tranh chấp kinh tế
    24 感情纠纷 gǎnqíng jiūfēn Tranh chấp tình cảm
    25 他们俩之间产生了纠纷 tāmen liǎ zhī jiān chǎnshēngle jiūfēn Có một cuộc tranh cãi giữa họ
    26 交涉 jiāoshè Đàm phán
    27 我不打算跟她交涉价格 wǒ bù dǎsuàn gēn tā jiāoshè jiàgé Tôi sẽ không thương lượng giá cả với cô ấy
    28 行为 xíngwéi hành vi
    29 她的行为很可疑 tā de xíngwéi hěn kěyí Hành vi của cô ấy là đáng ngờ
    30 打嗝 dǎgé Nấc
    31 为什么你常打嗝? wèishéme nǐ cháng dǎgé? Tại sao bạn hay bị nấc?
    32 打哈欠 Dǎ hāqian ngáp
    33 上课时她常打哈欠 shàngkè shí tā cháng dǎ hāqian Cô ấy thường ngáp trong lớp
    34 打喷嚏 dǎ pēntì hắt hơi
    35 你别向我打喷嚏 nǐ bié xiàng wǒ dǎ pēntì Đừng hắt hơi vào tôi
    36 生理 shēnglǐ sinh lý
    37 你的病不是生理问题 nǐ de bìng bùshì shēnglǐ wèntí Bệnh của bạn không phải là một vấn đề thể chất
    38 可见 kějiàn có thể nhìn thấy
    39 可见,这是非常好的机会 kějiàn, zhè shì fēicháng hǎo de jīhuì Vì vậy, đây là một cơ hội rất tốt
    40 构词 gòu cí Hình thành từ
    41 极有可能 jí yǒu kěnéng Nhiều khả năng
    42 的确 díquè thật
    43 这件事我的确不知道 zhè jiàn shì wǒ díquè bù zhīdào Tôi thực sự không biết về điều này
    44 不是 bùshì Không phải
    45 不是我懒,而是我没有时间 bùshì wǒ lǎn, ér shì wǒ méiyǒu shíjiān Không phải tôi lười mà là tôi không có thời gian
    46 你的问题跟我无关 nǐ de wèntí gēn wǒ wúguān Câu hỏi của bạn không liên quan gì đến tôi
    47 我跟她没有关系 wǒ gēn tā méiyǒu guānxì Tôi không có gì để làm với cô ấy
    48 除非 chúfēi trừ khi
    49 除非我亲眼看见,否则我不相信 chúfēi wǒ qīnyǎn kànjiàn, fǒuzé wǒ bù xiāngxìn Tôi không tin điều đó trừ khi tôi nhìn thấy nó tận mắt
    50 凡是 fánshì tất cả
    51 凡是她的职员,都可以放七天假 fánshì tā de zhíyuán, dōu kěyǐ fàng qītiān jiǎ Tất cả nhân viên của cô ấy có thể nghỉ bảy ngày
    52 上来 shànglái Lên
    53 上去 shàngqù Đi lên
    54 下来 xiàlái Đi xuống
    55 下去 xiàqù Đi xuống
    56 出去 chūqù Đi ra ngoài
    57 出来 chūlái đi ra
    58 你过桥去吧 nǐguò qiáo qù ba Bạn qua cầu
    59 你过马路去吧 nǐ guò mǎlù qù ba Bạn băng qua đường
    60 她回家去了 tā huí jiā qùle Cô ấy đã về nhà
    61 她进房间去了 tā jìn fángjiān qùle Cô ấy đã vào phòng
    62 你上楼来吧 nǐ shàng lóu lái ba Đi lên lầu
    63 我家门前围着很多人 wǒjiā mén qián wéizhe hěnduō rén Có rất nhiều người trước nhà tôi
    64 前边有很多人 qiánbian yǒu hěnduō rén Có nhiều người ở phía trước
    65 为了考上大学,我很努力 wèile kǎo shàng dàxué, wǒ hěn nǔlì Tôi đã làm việc chăm chỉ để vào đại học
    66 为了工作 wèile gōngzuò cho công việc
    67 为了家庭 wèile jiātíng Dành cho gia đình
    68 为了别人 wèile biérén Cho người khác
    69 资料管理 zīliào guǎnlǐ Quản lý dữ liệu
    70 经济管理 jīngjì guǎnlǐ Quản lý kinh tế
    71 电脑管理 diànnǎo guǎnlǐ Quản lý máy tính
    72 人事管理 rénshì guǎnlǐ Quản lý nhân sự
    73 充满信心 chōngmǎn xìnxīn Đầy tự tin
    74 充满希望 chōngmǎn xīwàng Hy vọng
    75 充满理想 chōngmǎn lǐxiǎng Đầy lý tưởng
    76 充满阳光 chōngmǎn yángguāng đầy nắng
    77 重新考虑 chóngxīn kǎolǜ xem xét lại
    78 重新研究 chóngxīn yánjiū Học lại
    79 重新安排 chóngxīn ānpái sắp xếp lại
    80 重新学习 chóngxīn xuéxí Học lại
    81 装作不知道 zhuāng zuò bù zhīdào Giả vờ như không biết
    82 装作没看见 zhuāng zuò méi kànjiàn Giả vờ như không nhìn thấy
    83 装作没听见 zhuāng zuò méi tīngjiàn Giả vờ như không nghe thấy
    84 装作不会说 zhuāng zuò bù huì shuō Giả vờ như không nói
    85 舍不得离开 shěbudé líkāi Bất đắc dĩ phải rời đi
    86 舍不得家庭 shěbudé jiātíng Gia đình bất đắc dĩ
    87 舍不得这里 shěbudé zhèlǐ Bất đắc dĩ phải ở đây
    88 舍不得花钱 shěbudé huā qián Miễn cưỡng tiêu tiền
    89 我没有零钱 wǒ méiyǒu língqián Tôi không có thay đổi nhỏ
    90 照片 zhàopiàn tấm ảnh
    91 这是我朋友的照片 zhè shì wǒ péngyǒu de zhàopiàn Đây là ảnh của bạn tôi
    92 你的家在哪儿? nǐ de jiā zài nǎ’er? Nhà của bạn ở đâu?
    93 你家有几口人? Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén? Có bao nhiêu người trong gia đình bạn?
    94 爷爷 Yéyé ông nội
    95 奶奶 nǎinai bà ngoại
    96 爸爸 bàba bố
    97 妈妈 māmā mẹ
    98 哥哥 gēgē Anh trai
    99 姐姐 jiějiě em gái
    100 家庭 jiātíng gia đình
    101 房子 fángzi nhà ở
    102 搬家 bānjiā di chuyển
    103 什么时候你搬家? shénme shíhòu nǐ bānjiā? Khi nào bạn di chuyển?
    104 外面 Wàimiàn ở ngoài
    105 我常在外面吃饭 wǒ cháng zài wàimiàn chīfàn Tôi thường đi ăn ngoài
    106 方便 fāngbiàn Tiện
    107 银行离这里近吗? yínháng lí zhèlǐ jìn ma? Ngân hàng có gần đây không?
    108 房租 Fángzū tiền thuê nhà, tiền thuê phòng

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 2

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 2

    Tất cả nội dung bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 2 bài giảng hôm nay cung cấp cho chúng ta một số kiến thức luyện dịch tiếng Trung Quốc online theo chuyên đề, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Tự luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 1

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Tăng cường luyện dịch tiếng Trung Quốc theo mẫu

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 2 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
    1 学校派我去中国留学 Xuéxiào pài wǒ qù zhōngguó liúxué Trường cử tôi đi du học Trung Quốc
    2 今天认识我很高兴 jīntiān rènshí wǒ hěn gāoxìng Rất vui được gặp tôi hôm nay
    3 你会唱什么歌? nǐ huì chàng shénme gē? Bạn có thể hát bài hát nào?
    4 你看足球吗? Nǐ kàn zúqiú ma? Bạn có xem bóng đá không?
    5 我们去学打网球吧 Wǒmen qù xué dǎ wǎngqiú ba Hãy học chơi quần vợt
    6 今天晚上有足球比赛吗? jīntiān wǎnshàng yǒu zúqiú bǐsài ma? Có trận đấu bóng đá tối nay không?
    7 现在我们谈工作吧 Xiànzài wǒmen tán gōngzuò ba Bây giờ hãy nói về công việc
    8 你能自己做吗? nǐ néng zìjǐ zuò ma? bạn có thể tự làm điều đó được không?
    9 我不知道你的爱好是什么 Wǒ bù zhīdào nǐ de àihào shì shénme Tôi không biết sở thích của bạn là gì
    10 过去 guòqù quá khứ
    11 回来 huílái quay lại
    12 回去 huíqù quay lại
    13 进来 jìnlái Mời vào
    14 进去 jìnqù Đi vào
    15 比方说 bǐfāng shuō ví dụ
    16 不简单 bù jiǎndān không đơn giản
    17 这个工作简直不简单 zhège gōngzuò jiǎnzhí bù jiǎndān Công việc này đơn giản là không dễ dàng
    18 简化 jiǎnhuà đơn giản hóa
    19 我们应该简化这个问题 wǒmen yīnggāi jiǎnhuà zhège wèntí Chúng ta nên đơn giản hóa câu hỏi này
    20 简化手续 jiǎnhuà shǒuxù Thủ tục đơn giản hóa
    21 变化多端 biànhuà duōduān Đa dạng
    22 她的想法变化多端,很难猜测 tā de xiǎngfǎ biànhuà duōduān, hěn nán cāicè Suy nghĩ của cô ấy rất đa dạng và khó đoán
    23 难以 nányǐ khó khăn
    24 难以猜到她在想什么 nányǐ cāi dào tā zài xiǎng shénme Khó đoán cô ấy đang nghĩ gì
    25 她太热情了,我难以拒绝 tā tài rèqíngle, wǒ nányǐ jùjué Cô ấy quá nhiệt tình, tôi khó có thể từ chối
    26 我难以满足她的要求 wǒ nányǐ mǎnzú tā de yāoqiú Tôi không thể đáp ứng yêu cầu của cô ấy
    27 撞击 zhuàngjí Đánh
    28 打架 dǎjià Đánh nhau
    29 为什么他们打架? wèishéme tāmen dǎjià? Tại sao họ đánh nhau?
    30 他们打架的主要原因是什么? Tāmen dǎjià de zhǔyào yuányīn shì shénme? Lý do chính cho cuộc chiến của họ là gì?
    31 她想挨揍 Tā xiǎng āi zòu Cô ấy muốn bị đánh
    32 欺负 qīfù đầu gấu
    33 因为她常欺负我,所以我揍了她 yīnwèi tā cháng qīfù wǒ, suǒyǐ wǒ zòule tā Vì cô ấy hay bắt nạt tôi nên tôi đã đánh cô ấy
    34 她挨我的揍 tā āi wǒ de zòu Cô ấy bị tôi đánh
    35 你把这些书捆起来吧 nǐ bǎ zhèxiē shū kǔn qǐlái ba Bạn tập hợp những cuốn sách này
    36 饭馆 fànguǎn nhà hàng
    37 中午我常去饭馆吃饭 zhōngwǔ wǒ cháng qù fànguǎn chīfàn Tôi thường đến nhà hàng ăn trưa vào buổi trưa
    38 打包 dǎbāo Bale
    39 这些菜我吃不完,你帮我打包吧 zhèxiē cài wǒ chī bù wán, nǐ bāng wǒ dǎbāo ba Tôi không thể ăn hết những món này, bạn có thể gói chúng lại cho tôi
    40 桥牌 qiáopái Cầu
    41 你会玩桥牌吗? nǐ huì wán qiáopái ma? Bạn có thể chơi cầu không?
    42 扑克 Pūkè poker
    43 麻将 májiàng Mạt chược
    44 你打麻将还是打扑克? nǐ dǎ májiàng háishì dǎ pūkè? Bạn chơi mạt chược hay poker?
    45 高尔夫球 Gāo’ěrfū qiú golf
    46 只有钱的人才打高尔夫球 zhǐyǒu qián de réncái dǎ gāo’ěrfū qiú Chỉ có tiền mới có thể chơi gôn
    47 除非 chúfēi trừ khi
    48 除非你学好汉语,才能去中国旅行 chúfēi nǐ xuéhǎo hànyǔ, cáinéng qù zhōngguó lǚxíng Trừ khi bạn học tốt tiếng Trung, bạn có thể đi du lịch Trung Quốc
    49 沾边 zhānbiān Nhúng
    50 你的工作跟我不沾边 nǐ de gōngzuò gēn wǒ bù zhānbiān Công việc của bạn không liên lạc với tôi
    51 打招呼 dǎzhāohū chào
    52 你去跟她打招呼吧 nǐ qù gēn tā dǎzhāohū ba Bạn đi chào cô ấy
    53 出租 chūzū thuê
    54 业务 yèwù kinh doanh
    55 你有出租自行车的业务吗? nǐ yǒu chūzū zìxíngchē de yèwù ma? Bạn có một doanh nghiệp cho thuê xe đạp?
    56 这个房间是给外国人出租的 Zhège fángjiān shì gěi wàiguó rén chūzū de Phòng này cho người nước ngoài thuê
    57 毫无 háo wú Không có gì
    58 她毫无爱我 tā háo wú ài wǒ Cô ấy không yêu tôi
    59 她毫无有好准备 tā háo wú yǒu hǎo zhǔnbèi Cô ấy đã không chuẩn bị
    60 手势 shǒushì cử chỉ
    61 她给我一个手势 tā gěi wǒ yīgè shǒushì Cô ấy đã cho tôi một cử chỉ
    62 她打一个手势让我停下来 tā dǎ yīgè shǒushì ràng wǒ tíng xiàlái Cô ấy ra hiệu để ngăn tôi lại
    63 凡是 fánshì tất cả
    64 凡是职员,今天晚上来我的办公室 fánshì zhíyuán, jīntiān wǎnshàng lái wǒ de bàngōngshì Mọi nhân viên, đến văn phòng của tôi tối nay
    65 她弹钢琴弹得很好听 tā dàn gāngqín dàn dé hěn hǎotīng Cô ấy chơi piano rất hay
    66 抽屉 chōutì ngăn kéo
    67 她从抽屉里把钱拿出来 tā cóng chōutì lǐ bǎ qián ná chūlái Cô ấy lấy tiền ra khỏi ngăn kéo
    68 你会弹小提琴吗? nǐ huì dàn xiǎotíqín ma? Bạn có thể chơi vĩ cầm không?
    69 火箭 Huǒjiàn tên lửa
    70 放火箭 fàng huǒjiàn Phóng tên lửa
    71 限于 xiànyú Giới hạn trong
    72 范围 fànwéi phạm vi
    73 复习范围只限于到第三课 fùxí fànwéi zhǐ xiànyú dào dì sān kè Phạm vi xem xét chỉ giới hạn trong bài ba
    74 酱油 jiàngyóu xì dầu
    75 你放进一点酱油吧 nǐ fàng jìn yīdiǎn jiàngyóu ba Bạn cho một ít xì dầu vào
    76 同义词 tóngyìcí Từ đồng nghĩa
    77 液体 yètǐ chất lỏng
    78 这是什么液体? zhè shì shénme yètǐ? Đây là loại chất lỏng gì?
    79 水是一种液体 Shuǐ shì yī zhǒng yètǐ Nước là chất lỏng

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.