Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng từ cơ bản đến nâng cao là một trong những giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK của Th.S Nguyễn Minh Vũ. Hôm nay mình sẽ chia sẻ một phần nội dung trong đó lên trên website này. Các bạn đừng quên chia sẻ bài viết này của mình tới những người bạn khác nhé. Đây là nguồn tài liệu học tiếng Trung luyện dịch tiếng Trung rất quý, các bạn hãy giữ lại và lưu lại nhé.
Toàn bộ bài giảng và các bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ các bạn xem tại chuyên mục bên dưới.
Chuyên mục bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
Tổng hợp bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng mới nhất
Để có thể nâng cao trình độ dịch tiếng Trung cũng tăng cường kỹ năng dịch tiếng Trung thì các bạn cần làm nhiều bài tập chuyên đề luyện dịch tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao. Trước tiên, các bạn cần phải chuẩn bị một lượng vốn kiến thức tiếng Trung nhất định từ cơ bản đến nâng cao để có thể làm các bài tập dịch tiếng Trung bên dưới. Những kiến thức cơ bản bao gồm những phần quan trọng sau đây:
- Ngữ pháp tiếng Trung
- Từ vựng tiếng Trung
- Mẫu câu tiếng Trung
Những kiến thức trên các bạn cần học qua giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới từ giáo trình Hán ngữ 1 đến giáo trình Hán ngữ 6. Toàn bộ video dạy học theo giáo trình Hán ngữ 6 quyển này Thầy Vũ đã chia sẻ công khai trên kênh youtube học tiếng Trung online và trong diễn đàn học tiếng Trung online ChineMaster.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ bao gồm những chuyên đề sau đây:
- Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Sơ Trung cấp
- Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Cao cấp
- Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK 1
- Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK 2
- Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK 3
- Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK 4
- Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK 5
- Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK 6
- Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Thương mại đàm phán cơ bản
- Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Thương mại đàm phán nâng cao
- Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Thương mại Xuất nhập khẩu
- Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Hợp đồng tiếng Trung Thương mại
- Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng phần thi Viết HSK 3 đến HSK 6
Sau đây mình sẽ trích dẫn một phần nội dung bài tập ngắn từ nguồn giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ. Các bạn làm thử luôn nhé. Đề bài rất đơn giản, các bạn chỉ cần tìm ra những lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung bên dưới, chỗ nào sai thì các bạn đăng bài đáp án của bạn ở ngay bên dưới này nhé để Thầy Vũ chấm bài cho các bạn.
| STT | Mẫu câu trong bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Thầy Vũ được trích dẫn từ giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK online | Phiên âm tiếng Trung trong bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng để tăng cường kỹ năng nhớ từ vựng tiếng Trung và mặt chữ Hán tiếng Trung | Bạn hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung bên dưới, những câu nào đúng thì các bạn bỏ qua, chỉ sửa lại những câu dịch sai |
| 1 | 你把作业做完了吗? | Nǐ bǎ zuòyè zuò wánliǎo ma? | Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa? |
| 2 | 她没有把这个事告诉我 | Tā méiyǒu bǎ zhège shì gàosù wǒ | Cô ấy không nói với tôi điều này |
| 3 | 你应该把这个药吃了 | nǐ yīnggāi bǎ zhège yào chīle | Bạn nên dùng thuốc này |
| 4 | 你别把电视摔坏了 | nǐ bié bǎ diànshì shuāi huàile | Đừng làm vỡ TV |
| 5 | 你要把这个工作做完 | nǐ yào bǎ zhège gōngzuò zuò wán | Bạn phải hoàn thành công việc này |
| 6 | 她说汉语说得很好 | tā shuō hànyǔ shuō dé hěn hǎo | Cô ấy nói tiếng Trung rất tốt |
| 7 | 她洗衣服洗得很干净 | tā xǐ yīfú xǐ dé hěn gānjìng | Cô ấy giặt quần áo rất sạch |
| 8 | 她看书看得很快 | tā kànshū kàn dé hěn kuài | Cô ấy đọc nhanh |
| 9 | 你能做什么工作? | nǐ néng zuò shénme gōngzuò? | Bạn có thể làm gì? |
| 10 | 她有什么病? | Tā yǒu shé me bìng? | Cô ấy bị sao vậy? |
| 11 | 感冒 | Gǎnmào | lạnh |
| 12 | 她感冒了 | tā gǎnmàole | cô ấy có FLE |
| 13 | 头疼 | tóuténg | đau đầu |
| 14 | 我觉得很头疼 | wǒ juédé hěn tóuténg | Tôi cảm thấy đau đầu |
| 15 | 发烧 | fāshāo | sốt |
| 16 | 咳嗽 | késòu | ho |
| 17 | 她咳嗽很多 | tā késòu hěnduō | Cô ấy ho rất nhiều |
| 18 | 前天 | qiántiān | Ngày hôm kia |
| 19 | 前天你去哪儿? | qiántiān nǐ qù nǎ’er? | Bạn đã đi đâu vào ngày hôm kia? |
| 20 | 足球 | Zúqiú | bóng đá |
| 21 | 一场足球比赛 | yī chǎng zúqiú bǐsài | Một trận bóng đá |
| 22 | 回来 | huílái | quay lại |
| 23 | 什么时候你回来? | shénme shíhòu nǐ huílái? | Khi nào bạn quay lại? |
| 24 | 钱包 | Qiánbāo | ví tiền |
| 25 | 你带钱包吗? | nǐ dài qiánbāo ma? | Bạn có mang theo ví không? |
| 26 | 我忘带伞 | Wǒ wàng dài sǎn | Tôi quên mang ô |
| 27 | 看病 | kànbìng | gặp bác sĩ |
| 28 | 我去医院看病 | wǒ qù yīyuàn kànbìng | Tôi đến bệnh viện |
| 29 | 开药 | kāi yào | Kê đơn thuốc |
| 30 | 她给你开什么药? | tā gěi nǐ kāi shénme yào? | Cô ấy kê đơn thuốc gì cho bạn? |
| 31 | 打针 | Dǎzhēn | Mũi tiêm |
| 32 | 最好 | zuì hǎo | tốt nhất |
| 33 | 休息 | xiūxí | nghỉ ngơi |
| 34 | 最好你回家休息 | zuì hǎo nǐ huí jiā xiūxí | Tốt nhất bạn về nhà và nghỉ ngơi |
| 35 | 请假条 | qǐngjià tiáo | đơn xin nghỉ phép |
| 36 | 这是谁的请假条? | zhè shì shéi de qǐngjià tiáo? | Phiếu nghỉ việc này của ai? |
| 37 | 请假 | Qǐngjià | xin phép |
| 38 | 你要请假几天? | nǐ yào qǐngjià jǐ tiān? | Bạn sẽ nghỉ bao nhiêu ngày? |
| 39 | 她向我请假两天 | Tā xiàng wǒ qǐngjià liǎng tiān | Cô ấy xin tôi hai ngày nghỉ |
| 40 | 希望 | xīwàng | mong |
| 41 | 我希望明天你去工作 | wǒ xīwàng míngtiān nǐ qù gōngzuò | Tôi hy vọng bạn đi làm vào ngày mai |
| 42 | 批准 | pīzhǔn | Phê duyệt |
| 43 | 她没有批准我的请假条 | tā méiyǒu pīzhǔn wǒ de qǐngjià tiáo | Cô ấy không chấp thuận đơn xin nghỉ phép của tôi |
| 44 | 七月二十六日 | qī yuè èrshíliù rì | 26 tháng 7 |
| 45 | 迟到 | chídào | Muộn |
| 46 | 为什么今天你迟到? | wèishéme jīntiān nǐ chídào? | Sao hôm nay bạn đến muộn? |
| 47 | 堵车 | Dǔchē | Giao thông tắc nghẽn |
| 48 | 我的车坏了 | wǒ de chē huàile | Xe của tôi bị hỏng |
| 49 | 轮胎 | lúntāi | Lốp xe |
| 50 | 我的轮胎破了 | wǒ de lúntāi pòle | Lốp của tôi bị hỏng |
| 51 | 倒霉 | dǎoméi | Không may |
| 52 | 今天我的工作很倒霉 | jīntiān wǒ de gōngzuò hěn dǎoméi | Hôm nay công việc của tôi không may mắn |
| 53 | 小时 | xiǎoshí | giờ |
| 54 | 你工作几个小时? | nǐ gōngzuò jǐ gè xiǎoshí? | Bạn làm việc bao nhiêu giờ? |
| 55 | 我工作八个小时 | Wǒ gōngzuò bā gè xiǎoshí | Tôi làm việc trong tám giờ |
| 56 | 平时 | píngshí | thông thường |
| 57 | 平时你在家做什么? | píngshí nǐ zàijiā zuò shénme? | Bạn thường làm gì ở nhà? |
| 58 | 钟头 | Zhōngtóu | giờ |
| 59 | 两个钟头 | liǎng gè zhōngtóu | Hai tiếng |
| 60 | 着急 | zhāojí | Lo lắng |
| 61 | 你觉得着急吗? | nǐ juédé zháo jí ma? | Bạn có cảm thấy lo lắng? |
| 62 | 我觉得很着急 | Wǒ juédé hěn zhāojí | Tôi cảm thấy rất lo lắng |
| 63 | 我要用你的手机 | wǒ yào yòng nǐ de shǒujī | Tôi muốn sử dụng điện thoại của bạn |
| 64 | 你要写什么? | nǐ yào xiě shénme? | Bạn chuẩn bị viết cái gì? |
| 65 | 作文 | Zuòwén | thành phần |
| 66 | 你会写作文吗? | nǐ huì xiě zuòwén ma? | Bạn có thể viết không? |
| 67 | 口语 | Kǒuyǔ | Nói |
| 68 | 我要看衣服 | wǒ yào kàn yīfú | Tôi muốn xem quần áo |
| 69 | 你要学什么? | nǐ yào xué shénme? | Bạn sẽ học gì? |
| 70 | 初中 | Chūzhōng | trường trung học cơ sở |
| 71 | 那么 | nàme | Sau đó |
| 72 | 语法 | yǔfǎ | ngữ pháp |
| 73 | 简单 | jiǎndān | đơn giản |
| 74 | 你的工作很简单 | nǐ de gōngzuò hěn jiǎndān | Công việc của bạn thật đơn giản |
| 75 | 翻译 | fānyì | dịch |
| 76 | 你能翻译吗? | nǐ néng fānyì ma? | Bạn có thể dịch không? |
| 77 | 我把她往了 | Wǒ bǎ tā wǎngle | Tôi đã gửi cô ấy đến |
| 78 | 房东 | fángdōng | chủ nhà |
| 79 | 药店 | yàodiàn | tiệm thuốc |
| 80 | 你去药店买药吧 | nǐ qù yàodiàn mǎi yào ba | Bạn ra hiệu thuốc mua thuốc |
| 81 | 我更高兴 | wǒ gèng gāoxìng | Tôi hạnh phúc hơn |
| 82 | 星期天你常常做什么? | xīngqítiān nǐ chángcháng zuò shénme? | Bạn thường làm gì vào ngày chủ nhật? |
| 83 | 下雪 | Xià xuě | Tuyết rơi |
| 84 | 明天下雪吗? | míngtiān xià xuě ma? | Ngày mai có tuyết rơi không? |
| 85 | 喜欢 | Xǐhuān | giống |
| 86 | 你喜欢夏天吗? | nǐ xǐhuān xiàtiān ma? | Anh có thích mùa hè? |
| 87 | 游泳 | Yóuyǒng | Bơi |
| 88 | 春天 | chūntiān | mùa xuân |
| 89 | 她在做什么? | tā zài zuò shénme? | cô ấy đang làm gì? |
| 90 | 你要干什么? | nǐ yào gàn shénme? | Bạn đang làm gì đấy |
| 91 | 作业 | Zuòyè | hoạt động |
| 92 | 你做作业吗? | nǐ zuò zuo yè ma? | Bạn có làm bài tập về nhà không? |
| 93 | 每天 | Měitiān | Hằng ngày |
| 94 | 每天你喝什么? | měitiān nǐ hē shénme? | Bạn uống gì mỗi ngày? |
| 95 | 星期三 | Xīngqísān | Thứ tư |
| 96 | 从到 | cóng dào | Từ đến |
| 97 | 从家到超市 | cóng jiā dào chāoshì | Từ nhà đến siêu thị |
| 98 | 中午 | zhōngwǔ | không bật |
| 99 | 今天中午你吃什么? | jīntiān zhōngwǔ nǐ chī shénme? | Bạn có gì cho bữa trưa hôm nay? |
| 100 | 中午你去哪儿吃饭? | Zhōngwǔ nǐ qù nǎ’er chīfàn? | Bạn đi ăn ở đâu vào buổi trưa? |
| 101 | 一节课 | Yī jié kè | một lớp |
| 102 | 听写 | tīngxiě | chính tả |
| 103 | 所以 | suǒyǐ | và vì thế |
| 104 | 酒吧 | jiǔbā | quán ba |
| 105 | 我常去酒吧喝酒 | wǒ cháng qù jiǔbā hējiǔ | Tôi thường đến quán bar để uống rượu |
| 106 | 咖啡 | kāfēi | cà phê |
| 107 | 你常喝咖啡吗? | nǐ cháng hē kāfēi ma? | Bạn có thường uống cà phê không? |
| 108 | 书店 | Shūdiàn | hiệu sách |
| 109 | 对面 | duìmiàn | đối diện |
| 110 | 面试 | miànshì | Phỏng vấn |
| 111 | 明天我有很多面试 | míngtiān wǒ yǒu hěnduō miànshì | Tôi có nhiều cuộc phỏng vấn vào ngày mai |
| 112 | 朴素 | púsù | đơn giản |
| 113 | 她穿得很朴素 | tā chuān dé hěn púsù | Cô ấy ăn mặc rất giản dị |
| 114 | 她的生活很朴素 | tā de shēnghuó hěn púsù | Cuộc sống của cô ấy rất đơn giản |
| 115 | 首饰 | shǒushì | đồ trang sức |
| 116 | 你喜欢戴首饰吗? | nǐ xǐhuān dài shǒushì ma? | Bạn có thích đeo trang sức? |
| 117 | 她很喜欢买首饰 | tā hěn xǐhuān mǎi shǒushì | Cô ấy thích mua đồ trang sức |
| 118 | 你可以劝她吗? | nǐ kěyǐ quàn tā ma? | Bạn có thể thuyết phục cô ấy? |
| 119 | 你去劝她吧 | Nǐ qù quàn tā ba | Đi và thuyết phục cô ấy |
| 120 | 我劝不了她 | wǒ quàn bùliǎo tā | Tôi không thể thuyết phục cô ấy |
| 121 | 贵族 | guìzú | cao quý |
| 122 | 她是贵族人 | tā shì guìzú rén | Cô ấy là một nhà quý tộc |
| 123 | 接受 | jiēshòu | Chấp nhận |
| 124 | 我接受不了 | wǒ jiēshòu bùliǎo | Tôi không thể chấp nhận nó |
| 125 | 我接受不了这个事实 | wǒ jiēshòu bùliǎo zhège shìshí | Tôi không thể chấp nhận sự thật này |
| 126 | 你能接受她的过去吗? | nǐ néng jiēshòu tā de guòqù ma? | Bạn có thể chấp nhận quá khứ của cô ấy không? |
| 127 | 良好 | liánghǎo | tốt |
| 128 | 良好习惯 | liánghǎo xíguàn | Thói quen tốt |
| 129 | 我们要养成良好习惯 | wǒmen yào yǎng chéng liánghǎo xíguàn | Chúng ta phải phát triển những thói quen tốt |
| 130 | 何必 | hébì | Quan tâm làm gì |
| 131 | 你何必做这个工作? | nǐ hébì zuò zhège gōngzuò? | Tại sao bạn cần làm công việc này? |
| 132 | 你何必这么说? | nǐ hébì zhème shuō? | tại sao bạn nói như vậy? |
| 133 | 你凭什么这么说? | nǐ píng shénme zhème shuō? | tại sao bạn nói như vậy? |
| 134 | 知识 | Zhīshì | Chuyên gia |
| 135 | 我想学新知识 | wǒ xiǎng xué xīn zhīshì | Tôi muốn học kiến thức mới |
| 136 | 今天我们要学很多新知识 | jīntiān wǒmen yào xué hěnduō xīn zhīshì | Hôm nay chúng ta phải học rất nhiều kiến thức mới |
| 137 | 才能 | cáinéng | Có khả năng |
| 138 | 她有很多才能 | tā yǒu hěnduō cáinéng | Cô ấy có rất nhiều tài năng |
| 139 | 你有什么才能? | nǐ yǒu shé me cáinéng? | Tài năng của bạn là gì? |
| 140 | 你要努力才能成功 | nǐ yào nǔlì cáinéng chénggōng | Bạn phải làm việc chăm chỉ để thành công |
| 141 | 你说得很有道理 | nǐ shuō dé hěn yǒu dàolǐ | Bạn có rất nhiều ý nghĩa |
| 142 | 我很爱她,然而她不爱我 | wǒ hěn ài tā, rán’ér tā bù ài wǒ | Tôi yêu cô ấy rất nhiều, nhưng cô ấy không yêu tôi |
| 143 | 你们在争论什么? | nǐmen zài zhēnglùn shénme? | Bạn đang tranh cãi về điều gì? |
| 144 | 你的心里在想什么? | nǐ de xīnlǐ zài xiǎng shénme? | Bạn đang nghĩ gì? |
| 145 | 她是心里医生 | tā shì xīnlǐ yīshēng | Cô ấy là bác sĩ |
| 146 | 我们不能在他们面前示弱 | wǒmen bùnéng zài tāmen miànqián shìruò | Chúng ta không thể tỏ ra yếu đuối trước mặt họ |
| 147 | 医师 | yīshī | Bác sĩ |
| 148 | 实验 | shíyàn | thí nghiệm |
| 149 | 实验室 | shíyàn shì | phòng thí nghiệm |
| 150 | 我常去实验室做实验 | wǒ cháng qù shíyàn shì zuò shíyàn | Tôi thường đến phòng thí nghiệm để làm thí nghiệm |
| 151 | 工人 | gōngrén | công nhân |
| 152 | 医疗 | yīliáo | Điều trị y tế |
| 153 | 不仅 | bùjǐn | không chỉ |
| 154 | 天气 | tiānqì | thời tiết |
| 155 | 怎么样 | zěnme yàng | như thế nào về nó |
| 156 | 今天天气怎么样? | jīntiān tiānqì zěnme yàng? | Thời tiết hôm nay thế nào? |
| 157 | 不太 | Bù tài | Không hẳn |
| 158 | 不太好 | bù tài hǎo | Không tốt lắm |
| 159 | 今天我不太忙 | jīntiān wǒ bù tài máng | Hôm nay tôi không quá bận |
| 160 | 风 | fēng | gió |
| 161 | 明天风很大 | míngtiān fēng hěn dà | Ngày mai trời sẽ rất gió |
| 162 | 下雨 | xià yǔ | mưa |
| 163 | 今天下雨吗? | jīntiān xià yǔ ma? | Hôm nay trời mưa? |
| 164 | 今天不太冷 | jīntiān bù tài lěng | Hôm nay không quá lạnh |
| 165 | 今天三十九度 | jīntiān sānshíjiǔ dù | Ba mươi chín độ hôm nay |
| 166 | 晴天 | qíngtiān | ngày nắng |
| 167 | 明天晴天 | míngtiān qíngtiān | Nắng mai |
| 168 | 秋天 | qiūtiān | ngã |
| 169 | 你喜欢秋天吗? | nǐ xǐhuān qiūtiān ma? | Bạn có thích mùa thu? |
| 170 | 明天很热 | Míngtiān hěn rè | Ngày mai trời nóng |
| 171 | 舒服 | shūfú | Thoải mái |
| 172 | 今天天气很舒服 | jīntiān tiānqì hěn shūfú | Thời tiết hôm nay rất thoải mái |
| 173 | 今天最热 | jīntiān zuì rè | Nóng nhất hiện nay |
| 174 | 季节 | jìjié | Mùa |
| 175 | 你喜欢什么季节? | nǐ xǐhuān shénme jìjié? | bạn thích mùa nào |
| 176 | 冬天 | Dōngtiān | mùa đông |
| 177 | 河内 | hénèi | Hà nội |
| 178 | 河内冬天冷吗? | hénèi dōngtiān lěng ma? | Hà Nội mùa đông có lạnh không? |
| 179 | 比较 | Bǐjiào | Đối chiếu |
| 180 | 今天天气比较冷 | jīntiān tiānqì bǐjiào lěng | Hôm này trời lạnh |
| 181 | 差不多 | chàbùduō | hầu hết |
| 182 | 今天差不多四十度 | jīntiān chā bù duō sìshí dù | Hôm nay gần bốn mươi độ |
| 183 | 零下 | língxià | dưới không |
| 184 | 零下五度 | língxià wǔ dù | Trừ năm độ |
| 185 | 常常 | chángcháng | thường xuyên |
| 186 | 星期天你常常去哪儿? | xīngqítiān nǐ chángcháng qù nǎ’er? | Chủ nhật bạn thường đi đâu? |
| 187 | 下雪 | Xià xuě | Tuyết rơi |
| 188 | 你喜欢下雪吗? | nǐ xǐhuān xià xuě ma? | Bạn có thích tuyết không? |
| 189 | 不常 | Bù cháng | Không thường xuyên |
| 190 | 我不常喝咖啡 | wǒ bù cháng hē kāfēi | Tôi không uống cà phê thường xuyên |
| 191 | 你喜欢谁? | nǐ xǐhuān shéi? | bạn thích ai? |
| 192 | 夏天 | Xiàtiān | mùa hè |
| 193 | 河内夏天热吗? | hénèi xiàtiān rè ma? | Hà Nội mùa hè có nóng không? |
| 194 | 今天天气很热 | Jīntiān tiānqì hěn rè | Ngày hôm nay rất nóng |
| 195 | 游泳 | yóuyǒng | Bơi |
| 196 | 你会游泳吗? | nǐ huì yóuyǒng ma? | Bạn có biết bơi? |
| 197 | 春天 | Chūntiān | mùa xuân |
| 198 | 我很喜欢春天 | wǒ hěn xǐhuān chūntiān | Tôi yêu mùa xuân |
| 199 | 她不仅喜欢你 | tā bùjǐn xǐhuān nǐ | Cô ấy không chỉ thích bạn |
| 200 | 进入 | jìnrù | đi vào |
| 201 | 无声 | wúshēng | im lặng |
| 202 | 丧失 | sàngshī | Thua |
| 203 | 严重 | yánzhòng | nghiêm trọng |
| 204 | 破坏 | pòhuài | hư hại |
| 205 | 她想破坏你的生活 | tā xiǎng pòhuài nǐ de shēnghuó | Cô ấy muốn làm hỏng cuộc sống của bạn |
| 206 | 冷静 | lěngjìng | điềm tĩnh |
| 207 | 你要冷静 | nǐ yào lěngjìng | Bạn phải bình tĩnh |
| 208 | 口形 | kǒuxíng | Hình miệng |
| 209 | 逐渐 | zhújiàn | dần dần |
| 210 | 她逐渐习惯这里的生活 | tā zhújiàn xíguàn zhèlǐ de shēnghuó | Cô ấy đã quen với cuộc sống ở đây |
| 211 | 领悟 | lǐngwù | Hiểu |
| 212 | 你领悟到了什么? | nǐ lǐngwù dàole shénme? | Bạn đã nhận ra điều gì? |
| 213 | 不幸 | Bùxìng | không may |
| 214 | 她的生活很不幸 | tā de shēnghuó hěn bùxìng | Cuộc đời cô ấy thật bất hạnh |
| 215 | 决心 | juéxīn | sự quyết tâm |
| 216 | 她很决心 | tā hěn juéxīn | Cô ấy được xác định |
| 217 | 耐力 | nàilì | sức chịu đựng |
| 218 | 你的耐力很好 | nǐ de nàilì hěn hǎo | Sức chịu đựng của bạn tốt |
| 219 | 点燃 | diǎnrán | đốt cháy |
| 220 | 点火 | diǎnhuǒ | đánh lửa |
| 221 | 落榜 | luòbǎng | Thất bại |
| 222 | 她落了榜 | tā luòle bǎng | Cô ấy đã bỏ lỡ danh sách |
| 223 | 你的电脑很好使 | nǐ de diànnǎo hěn hǎo shǐ | Máy tính của bạn hoạt động tốt |
| 224 | 好使 | hǎo shǐ | Quá tốt |
| 225 | 你的手机很好使 | nǐ de shǒujī hěn hǎo shǐ | Điện thoại của bạn hoạt động tốt |
| 226 | 她的公司很强 | tā de gōngsī hěn qiáng | Công ty của cô ấy rất mạnh |
| 227 | 她的能力很强 | tā de nénglì hěn qiáng | Cô ấy rất có năng lực |
| 228 | 培养 | péiyǎng | tu luyện |
| 229 | 你需要培养业务能力 | nǐ xūyào péiyǎng yèwù nénglì | Bạn cần phát triển các kỹ năng kinh doanh |
| 230 | 你需要培养好习惯 | nǐ xūyào péiyǎng hǎo xíguàn | Bạn cần phát triển những thói quen tốt |
| 231 | 感情也需要培养 | gǎnqíng yě xūyào péiyǎng | Cảm xúc cũng cần được trau dồi |
| 232 | 她扑到我身上 | tā pū dào wǒ shēnshang | Cô ấy ném vào tôi |
| 233 | 她把我抱在怀里 | tā bǎ wǒ bào zài huái lǐ | Cô ấy ôm tôi vào lòng |
| 234 | 我把她抱在怀里 | wǒ bǎ tā bào zài huái lǐ | Tôi ôm cô ấy trong vòng tay của tôi |
| 235 | 我对文学没有兴趣 | wǒ duì wénxué méiyǒu xìngqù | Tôi không có hứng thú với văn học |
| 236 | 你的学校什么时候招生? | nǐ de xuéxiào shénme shíhòu zhāoshēng? | Khi nào trường bạn tuyển sinh? |
| 237 | 名额 | Míng’é | Hạn ngạch |
| 238 | 招生名额 | zhāoshēng míng’é | Hạn ngạch đăng ký |
| 239 | 今年你学校招生名额是多少? | jīnnián nǐ xuéxiào zhāoshēng míng’é shì duōshǎo? | Chỉ tiêu tuyển sinh của trường bạn năm nay là bao nhiêu? |
| 240 | 你怎么函授学员? | nǐ zěnme hánshòu xuéyuán? | Làm thế nào để bạn dạy học sinh bằng thư từ? |
| 241 | 函授方式 | hánshòu fāngshì | Thư tín |
| 242 | 在线函授 | zàixiàn hánshòu | Thư từ trực tuyến |
| 243 | 你的学校面授还是在线函授? | nǐ de xuéxiào miànshòu háishì zàixiàn hánshòu? | Trường của bạn là thư trực tiếp hay trực tuyến? |
| 244 | 你面授多少学员? | nǐ miànshòu duōshǎo xuéyuán? | Bạn dạy bao nhiêu học sinh trực tiếp? |
| 245 | 你太大胆了 | nǐ tài dàdǎnle | Bạn quá táo bạo |
| 246 | 大胆的发言 | dàdǎn de fǎ yán | Mạnh dạn nói |
| 247 | 学生证 | xuéshēng zhèng | Thẻ sinh viên |
| 248 | 员工证 | yuángōng zhèng | huy hiệu nhân viên |
| 249 | 会议证 | huìyì zhèng | Chứng chỉ cuộc họp |
| 250 | 来回票 | láihuí piào | Vé khứ hồi |
| 251 | 往返票 | wǎngfǎn piào | vé khứ hồi |
| 252 | 不论多少困难,我都会尽量克服困难 | bùlùn duōshǎo kùnnán, wǒ dūhuì jǐnliàng kèfú kùnnán | Dù có bao nhiêu khó khăn, tôi sẽ cố gắng vượt qua |
| 253 | 不论你做出什么决定,我都会支持你 | bùlùn nǐ zuò chū shénme juédìng, wǒ dūhuì zhīchí nǐ | Cho dù bạn đưa ra quyết định nào, tôi sẽ ủng hộ bạn |
| 254 | 缺点 | quēdiǎn | Bất lợi |
| 255 | 你需要克服缺点 | nǐ xūyào kèfú quēdiǎn | Bạn cần khắc phục những thiếu sót |
| 256 | 你缺乏工作经验 | nǐ quēfá gōngzuò jīngyàn | Bạn thiếu kinh nghiệm làm việc |
| 257 | 你在缺多少钱? | nǐ zài quē duōshǎo qián? | Bạn đang thiếu bao nhiêu tiền? |
| 258 | 我的公司缺两个职员 | wǒ de gōngsī quē liǎng gè zhíyuán | Công ty của tôi đang thiếu hai nhân viên |
| 259 | 你缺护照和签证 | nǐ quē hùzhào hé qiānzhèng | Bạn thiếu hộ chiếu và visa |
| 260 | 道理 | dàolǐ | lý do |
| 261 | 她说得很有道理 | tā shuō dé hěn yǒu dàolǐ | Cô ấy rất có ý nghĩa |
| 262 | 然而 | rán’ér | Tuy nhiên |
| 263 | 争论 | zhēnglùn | tranh luận |
| 264 | 你们在争论什么? | nǐmen zài zhēnglùn shénme? | Bạn đang tranh cãi về điều gì? |
| 265 | 心里 | Xīnlǐ | Trong tim |
| 266 | 医生 | yīshēng | Nhiêu bác sĩ |
| 267 | 心里医生 | xīnlǐ yīshēng | Bác sĩ tim |
| 268 | 示弱 | shìruò | Thể hiện điểm yếu |
| 269 | 你不能示弱 | nǐ bùnéng shìruò | Bạn không thể thể hiện sự yếu đuối |
| 270 | 实验 | shíyàn | thí nghiệm |
| 271 | 做实验 | zuò shíyàn | Làm thí nghiệm |
| 272 | 方案 | fāng’àn | Chương trình |
| 273 | 你有什么方案吗? | nǐ yǒu shé me fāng’àn ma? | Bạn có kế hoạch gì không? |
| 274 | 指出 | Zhǐchū | Chỉ ra |
| 275 | 你可以指出我的错误吗? | nǐ kěyǐ zhǐchū wǒ de cuòwù ma? | Bạn có thể chỉ ra sai lầm của tôi? |
| 276 | 成熟 | Chéngshú | trưởng thành |
| 277 | 她很成熟 | tā hěn chéngshú | Cô ấy đã trưởng thành |
| 278 | 指导 | zhǐdǎo | hướng dẫn |
| 279 | 你指导她工作吧 | nǐ zhǐdǎo tā gōngzuò ba | Bạn hướng dẫn công việc của cô ấy |
| 280 | 你改时间吧 | nǐ gǎi shíjiān ba | Bạn thay đổi thời gian |
| 281 | 反对 | fǎnduì | Phản đối |
| 282 | 他们都反对你 | tāmen dōu fǎnduì nǐ | Tất cả đều phản đối bạn |
| 283 | 课程 | kèchéng | khóa học |
| 284 | 你的课程里有这个课吗? | nǐ de kèchéng li yǒu zhège kè ma? | Lớp này có trong lớp của bạn không? |
| 285 | 导师 | Dǎoshī | gia sư |
| 286 | 谁是你的导师? | shéi shì nǐ de dǎoshī? | Người cố vấn của bạn là ai? |
| 287 | 目的 | mùdì | mục đích |
| 288 | 你的目的是什么? | nǐ de mùdì shì shénme? | mục đích của bạn là gì? |
| 289 | 心灵 | Xīnlíng | Linh hồn |
| 290 | 她的心灵很善良 | tā de xīnlíng hěn shànliáng | Cô ấy có một trái tim rất nhân hậu |
| 291 | 从而 | cóng’ér | bằng cách ấy |
| 292 | 享受 | xiǎngshòu | thưởng thức |
| 293 | 她在享受生活 | tā zài xiǎngshòu shēnghuó | Cô ấy đang tận hưởng cuộc sống |
| 294 | 权利 | quánlì | đúng |
| 295 | 你的权利是什么? | nǐ de quánlì shì shénme? | Quyền của bạn là gì? |
| 296 | 老实 | Lǎoshí | thật thà |
| 297 | 我的朋友很老实 | wǒ de péngyǒu hěn lǎoshí | Bạn tôi rất trung thực |
| 298 | 理论 | lǐlùn | học thuyết |
| 299 | 分歧 | fēnqí | Bất đồng ý kiến |
| 300 | 内部 | nèibù | nội bộ |
| 301 | 公司内部有分歧 | gōngsī nèibù yǒu fèn qí | Bất đồng trong công ty |
| 302 | 心理学 | xīnlǐ xué | tâm lý học |
| 303 | 奖学金 | jiǎngxuéjīn | học bổng |
| 304 | 我得了奖学金 | wǒ déliǎo jiǎngxuéjīn | Tôi đã nhận được học bổng |
| 305 | 英镑 | yīngbàng | GBP |
| 306 | 学费 | xuéfèi | học phí |
| 307 | 你的学费多少钱? | nǐ de xuéfèi duōshǎo qián? | Học phí của bạn là bao nhiêu? |
| 308 | 不然 | Bùrán | nếu không thì |
| 309 | 不然我就去玩 | bùrán wǒ jiù qù wán | Nếu không tôi sẽ đi chơi |
| 310 | 严格 | yángé | nghiêm khắc |
| 311 | 我的老师很严格 | wǒ de lǎoshī hěn yángé | Giáo viên của tôi rất nghiêm khắc |
| 312 | 批评 | pīpíng | sự chỉ trích |
| 313 | 老师常批评我 | lǎoshī cháng pīpíng wǒ | Giáo viên thường xuyên phê bình tôi |
| 314 | 科学 | kēxué | khoa học |
| 315 | 违心 | wéixīn | Chống lại ý muốn của bạn |
| 316 | 我不能违心 | wǒ bùnéng wéixīn | Tôi không thể không vâng lời |
| 317 | 假如 | jiǎrú | nếu |
| 318 | 假如你不爱我,我们就分手 | jiǎrú nǐ bù ài wǒ, wǒmen jiù fēnshǒu | Nếu anh không yêu em, chúng ta sẽ chia tay |
| 319 | 欺骗 | qīpiàn | lừa dối |
| 320 | 她欺骗了我 | tā qīpiànle wǒ | Cô ấy đã lừa dối tôi |
| 321 | 正确 | zhèngquè | chính xác |
| 322 | 你回答得很正确 | nǐ huídá dé hěn zhèngquè | câu trả lời của bạn là đúng |
| 323 | 观点 | guāndiǎn | Lượt xem |
| 324 | 你的观点和我的观点不同 | nǐ de guāndiǎn hé wǒ de guāndiǎn bùtóng | Quan điểm của bạn khác với tôi |
| 325 | 受害 | shòuhài | Đau khổ |
| 326 | 受害者 | shòuhài zhě | nạn nhân |
| 327 | 我不想让你受害 | wǒ bùxiǎng ràng nǐ shòuhài | Tôi không muốn bạn đau khổ |
| 328 | 今天我将介绍一个新秘书 | jīntiān wǒ jiāng jièshào yīgè xīn mìshū | Hôm nay tôi sẽ giới thiệu một thư ký mới |
| 329 | 成千上万 | chéng qiān shàng wàn | Hàng ngàn |
| 330 | 良心 | liángxīn | lương tâm |
| 331 | 你没有良心吗? | nǐ méiyǒu liángxīn ma? | Bạn không có lương tâm? |
| 332 | 谴责 | Qiǎnzé | lên án |
| 333 | 她在谴责职员 | tā zài qiǎnzé zhíyuán | Cô ấy đang lên án nhân viên |
| 334 | 敢于 | gǎnyú | Dám |
| 335 | 你敢做这个工作吗? | nǐ gǎn zuò zhège gōngzuò ma? | Bạn có dám làm công việc này không? |
| 336 | 我不敢 | Wǒ bù gǎn | tôi không thể |
| 337 | 真理 | zhēnlǐ | sự thật |
| 338 | 她说的都是真理 | tā shuō de dōu shì zhēnlǐ | Những gì cô ấy nói là sự thật |
| 339 | 修正 | xiūzhèng | Sửa chữa |
| 340 | 你给我修正我的发音吧 | nǐ gěi wǒ xiūzhèng wǒ de fǎ yīn ba | Bạn sửa cách phát âm của tôi |
| 341 | 大厅 | dàtīng | đại sảnh |
| 342 | 你在大厅等我吧 | nǐ zài dàtīng děng wǒ ba | Đợi tôi ở sảnh |
| 343 | 宣布 | xuānbù | Thông báo |
| 344 | 你要宣布什么? | nǐ yào xuānbù shí me? | Bạn sẽ thông báo điều gì? |
| 345 | 获得 | Huòdé | đạt được |
| 346 | 她获得了很多奖学金 | tā huòdéle hěnduō jiǎngxuéjīn | Cô ấy đã giành được nhiều học bổng |
| 347 | 资格 | zīgé | bằng cấp |
| 348 | 你不够资格 | nǐ bùgòu zīgé | Bạn không đủ tiêu chuẩn |
| 349 | 当我忙的时候 | dāng wǒ máng de shíhòu | Khi tôi bận |
| 350 | 众人 | zhòngrén | Tất cả mọi người |
| 351 | 向众人宣布 | xiàng zhòngrén xuānbù | Thông báo cho mọi người |
| 352 | 坦白 | tǎnbái | thẳng thắn |
| 353 | 她很坦白 | tā hěn tǎnbái | Cô ấy rất thẳng thắn |
| 354 | 欣赏 | xīnshǎng | thưởng thức |
| 355 | 尽情 | jìnqíng | Thưởng thức |
| 356 | 你们尽情玩吧 | nǐmen jìnqíng wán ba | Chúc các bạn vui vẻ |
| 357 | 事实 | shìshí | thực tế |
| 358 | 证明 | zhèngmíng | chứng minh |
| 359 | 你要证明什么? | nǐ yào zhèngmíng shénme? | Bạn muốn chứng minh điều gì? |
| 360 | 身份证 | Shēnfèn zhèng | Thẻ căn cước |
| 361 | 想象 | xiǎngxiàng | Tưởng tượng |
| 362 | 你在想象什么? | nǐ zài xiǎngxiàng shénme? | Bạn đang tưởng tượng điều gì? |
| 363 | 你死心了吗? | Nǐ sǐxīnle ma? | Bạn đang từ bỏ? |
| 364 | 成为 | Chéngwéi | trở nên |
| 365 | 以后我要成为老师 | yǐhòu wǒ yào chéngwéi lǎoshī | Tôi muốn trở thành một giáo viên từ bây giờ |
| 366 | 学家 | xué jiā | Nhà khoa học |
| 367 | 优秀 | yōuxiù | thông minh |
| 368 | 不久以后 | bùjiǔ yǐhòu | một lát sau |
| 369 | 自己 | zìjǐ | Bản thân |
| 370 | 正在 | zhèngzài | Đang |
| 371 | 唱歌 | chànggē | Hát |
| 372 | 你喜欢唱什么歌? | nǐ xǐhuān chàng shénme gē? | Bạn thích hát bài hát nào? |
| 373 | 我们回家吧 | wǒmen huí jiā ba | Chúng tôi về nhà |
| 374 | 你要借什么? | nǐ yào jiè shénme? | Bạn định vay gì? |
| 375 | 你要借多少钱? | Nǐ yào jiè duōshǎo qián? | Bạn muốn vay bao nhiêu? |
| 376 | 银行 | Yínháng | ngân hàng |
| 377 | 我去银行取钱 | wǒ qù yínháng qǔ qián | Tôi đến ngân hàng để rút tiền |
| 378 | 你要换多少钱? | nǐ yào huàn duōshǎo qián? | Bạn muốn thay đổi bao nhiêu? |
| 379 | 然后 | Ránhòu | sau đó |
| 380 | 然后你要吃什么? | ránhòu nǐ yào chī shénme? | Sau đó bạn sẽ ăn gì? |
| 381 | 商店 | Shāngdiàn | cửa hàng |
| 382 | 你去商店买什么? | nǐ qù shāngdiàn mǎi shénme? | Bạn mua gì ở cửa hàng? |
| 383 | 东西 | dōngxī | Điều |
| 384 | 你要买什么东西? | nǐ yāomǎi shénme dōngxī? | Bạn định mua gì? |
| 385 | 咱们 | Zánmen | chúng tôi |
| 386 | 咱们吃饭吧 | zánmen chīfàn ba | Ăn thôi |
| 387 | 一起 | yīqǐ | cùng với nhau |
| 388 | 咱们一起去喝咖啡吧 | zánmen yīqǐ qù hē kāfēi ba | Đi uống cà phê với nhau đi |
| 389 | 关门 | guānmén | đóng cửa |
| 390 | 什么时候你的商店关门? | shénme shíhòu nǐ de shāngdiàn guānmén? | Khi nào thì cửa hàng của bạn đóng cửa? |
| 391 | 星期天 | Xīngqítiān | chủ nhật |
| 392 | 打算 | dǎsuàn | dự định |
| 393 | 明天你打算做什么? | míngtiān nǐ dǎsuàn zuò shénme? | Bạn sẽ làm gì vào ngày mai? |
| 394 | 购物 | Gòuwù | mua sắm |
| 395 | 你常去哪儿购物? | nǐ cháng qù nǎ’er gòuwù? | Bạn đi mua sắm ở đâu? |
| 396 | 中心 | Zhōngxīn | trung tâm |
| 397 | 购物中心 | gòuwù zhòng xīn | Trung tâm mua sắm |
| 398 | 你常去购物中心吗? | nǐ cháng qù gòuwù zhòng xīn ma? | Bạn có thường xuyên đến trung tâm mua sắm không? |
| 399 | 这个太贵了 | Zhège tài guìle | Cái này quá đắt |
| 400 | 还可以 | hái kěyǐ | vẫn ổn |
| 401 | 质量 | zhìliàng | chất lượng |
| 402 | 质量还可以 | zhìliàng hái kěyǐ | Chất lượng ổn |
| 403 | 不错 | bùcuò | Không tệ |
| 404 | 质量很不错 | zhìliàng hěn bùcuò | Chất lượng rất tốt |
| 405 | 正好 | zhènghǎo | Đúng rồi |
| 406 | 你来得正好 | nǐ láidé zhènghǎo | Bạn đến vừa phải |
| 407 | 衣服 | yīfú | quần áo |
| 408 | 我要买衣服 | wǒ yāomǎi yīfú | Tôi muốn mua quần áo |
| 409 | 开门 | kāimén | Mở cửa |
| 410 | 你开门吧 | nǐ kāimén ba | Bạn mở cửa |
| 411 | 我总是在家工作 | wǒ zǒng shì zàijiā gōngzuò | Tôi luôn làm việc ở nhà |
| 412 | 证书 | zhèngshū | chứng chỉ |
| 413 | 劳动录取证书 | láodòng lùqǔ zhèngshū | Giấy nhập học lao động |
| 414 | 安静 | ānjìng | Hãy yên lặng |
| 415 | 你的房间安静吗? | nǐ de fángjiān ānjìng ma? | Phòng của bạn có yên tĩnh không? |
| 416 | 我的房间不太安静 | Wǒ de fángjiān bù tài ānjìng | Phòng của tôi không yên tĩnh lắm |
| 417 | 晚上 | wǎnshàng | vào ban đêm |
| 418 | 晚上你常做什么? | wǎnshàng nǐ cháng zuò shénme? | Bạn thường làm gì vào buổi tối? |
| 419 | 复习 | Fùxí | ôn tập |
| 420 | 唱片 | chàngpiàn | ghi lại |
| 421 | 你们俩是谁? | nǐmen liǎ shì shéi? | Hai người là ai? |
| 422 | 共同语言 | Gòngtóng yǔyán | ngôn ngữ thông dụng |
| 423 | 我跟她没有共同语言 | Wǒ gēn tā méiyǒu gòngtóng yǔyán | Tôi không có ngôn ngữ chung với cô ấy |
| 424 | 她很巧 | tā hěn qiǎo | Cô ấy là một sự trùng hợp |
| 425 | 手工货 | shǒugōng huò | Hàng thủ công |
| 426 | 这是手工货 | zhè shì shǒugōng huò | Đây là thủ công |
| 427 | 相当 | xiāngdāng | khá |
| 428 | 我的工作相当忙 | wǒ de gōngzuò xiāngdāng máng | Công việc của tôi khá bận |
| 429 | 我相当喜欢她 | wǒ xiāngdāng xǐhuān tā | Tôi khá thích cô ấy |
| 430 | 你扔了吧 | nǐ rēngle ba | Bạn vứt nó đi |
| 431 | 我把书扔了 | wǒ bǎ shū rēngle | Tôi đã ném cuốn sách |
| 432 | 修理 | xiūlǐ | sửa |
| 433 | 你会修理电脑吗? | nǐ huì xiūlǐ diànnǎo ma? | Bạn có thể sửa chữa máy tính? |
| 434 | 吃饭之后 | Chīfàn zhīhòu | Sau khi ăn |
| 435 | 回家之后 | huí jiā zhīhòu | Sau khi về nhà |
| 436 | 花瓶碎了 | huāpíng suìle | Cái bình bị vỡ |
| 437 | 她打碎了花瓶 | tā dǎ suìle huāpíng | Cô ấy làm vỡ cái bình |
| 438 | 业余 | yèyú | nghiệp dư |
| 439 | 业余工作 | yèyú gōngzuò | Công việc bán thời gian |
| 440 | 业余时间 | yèyú shíjiān | Thời gian rảnh |
| 441 | 爱好 | àihào | Sở thích |
| 442 | 你的爱好是什么? | nǐ de àihào shì shénme? | sở thích của bạn là gì? |
| 443 | 古典 | Gǔdiǎn | cổ điển |
| 444 | 古典音乐 | gǔdiǎn yīnyuè | nhạc cổ điển |
| 445 | 脑子 | nǎozi | Óc |
| 446 | 最近我的脑子不太 | zuìjìn wǒ de nǎozi bù tài | Gần đây tâm trí tôi không được tốt lắm |
| 447 | 交响乐 | jiāoxiǎngyuè | giao hưởng |
| 448 | 伟大 | wěidà | tuyệt quá |
| 449 | 她是个伟大的人 | tā shìgè wěidà de rén | Cô ấy là một người tuyệt vời |
| 450 | 兴奋 | xīngfèn | Bị kích thích |
| 451 | 我觉得很兴奋 | wǒ juédé hěn xīngfèn | Tôi cảm thấy rất phấn khích |
| 452 | 我在盯着她 | wǒ zài dīngzhe tā | Tôi đang nhìn chằm chằm vào cô ấy |
| 453 | 你根本不懂我 | nǐ gēnběn bù dǒng wǒ | Bạn không hiểu tôi |
| 454 | 你在急忙什么? | nǐ zài jímáng shénme? | Bạn đang vội gì? |
| 455 | 终于 | Zhōngyú | cuối cùng |
| 456 | 终于她同意了 | zhōngyú tā tóngyìle | Cuối cùng cô ấy cũng đồng ý |
| 457 | 终于我找到工作了 | zhōngyú wǒ zhǎodào gōngzuòle | Cuối cùng tôi đã có một công việc |
| 458 | 你会煮饭吗? | nǐ huì zhǔ fàn ma? | Bạn có thể nấu ăn không? |
| 459 | 发亮 | Fā liàng | Sáng bóng |
| 460 | 她高兴得两眼发亮 | tā gāoxìng dé liǎng yǎn fā liàng | Đôi mắt cô ấy sáng lên vì vui sướng |
| 461 | 吃饭之前 | chīfàn zhīqián | Trước khi ăn |
| 462 | 吃饭之前我常喝咖啡 | chīfàn zhīqián wǒ cháng hē kāfēi | Tôi thường uống cà phê trước khi ăn |
| 463 | 难道 | nándào | Là nó |
| 464 | 难道你不喜欢我吗? | nándào nǐ bù xǐhuān wǒ ma? | Bạn không thích tôi? |
| 465 | 难道你没学过吗? | Nándào nǐ méi xuéguò ma? | Bạn chưa học nó à? |
| 466 | 之间 | Zhī jiān | giữa |
| 467 | 我和她之间没有感情 | wǒ hé tā zhī jiān méiyǒu gǎnqíng | Không có mối quan hệ nào giữa tôi và cô ấy |
| 468 | 我的家在超市和学校之间 | wǒ de jiā zài chāoshì hé xuéxiào zhī jiān | Nhà tôi ở giữa siêu thị và trường học |
| 469 | 盒子 | hézi | cái hộp |
| 470 | 这个盒子里有什么? | zhège hézi li yǒu shé me? | Có gì trong hộp này? |
| 471 | 一模一样 | Yīmúyīyàng | Giống hệt nhau |
| 472 | 这两个盒子一模一样 | zhè liǎng gè hézi yīmúyīyàng | Hai hộp này giống hệt nhau |
| 473 | 克隆 | kèlóng | nhân bản |
| 474 | 她烧了钱 | tā shāole qián | Cô ấy đốt tiền |
| 475 | 形状 | xíngzhuàng | hình dạng |
| 476 | 你常复习什么? | nǐ cháng fùxí shénme? | Bạn thường xem lại những gì? |
| 477 | 课文 | Kèwén | bản văn |
| 478 | 我常复习课文 | wǒ cháng fùxí kèwén | Tôi thường xem lại các văn bản |
| 479 | 预习 | yùxí | Xem trước |
| 480 | 生词 | shēngcí | Từ mới |
| 481 | 你常复习生词吗? | nǐ cháng fùxí shēngcí ma? | Bạn có thường xuyên ôn lại từ mới không? |
| 482 | 或者 | Huòzhě | hoặc là |
| 483 | 喝咖啡或者喝茶 | hē kāfēi huòzhě hē chá | Uống cà phê hoặc trà |
| 484 | 学汉语或者学英语 | xué hànyǔ huòzhě xué yīngyǔ | Học tiếng trung hay học tiếng anh |
| 485 | 聊天liáotiān | liáotiān liáotiān | Trò chuyện liáotiān |
| 486 | 你喜欢跟谁聊天? | nǐ xǐhuān gēn shéi liáotiān? | Bạn thích trò chuyện với ai? |
| 487 | 我常上网跟朋友聊天 | wǒ cháng shàngwǎng gēn péngyǒu liáotiān | Tôi thường trò chuyện với bạn bè trực tuyến |
| 488 | 练习 | liànxí | Tập thể dục |
| 489 | 你好 | nǐ hǎo | xin chào |
| 490 | 你好吗? | nǐ hǎo ma? | Bạn khỏe không? |
| 491 | 我很好 | Wǒ hěn hǎo | Tôi rất tốt |
| 492 | 老师 | lǎoshī | giáo viên |
| 493 | 她是老师 | tā shì lǎoshī | Cô ấy là giáo viên |
| 494 | 她是汉语老师 | tā shì hànyǔ lǎoshī | Cô ấy là giáo viên tiếng Trung |
| 495 | 她是英语老师 | tā shì yīngyǔ lǎoshī | Cô ấy là giáo viên dạy tiếng Anh |
| 496 | 你忙吗? | nǐ máng ma? | Bạn có bận không? |
| 497 | 我不忙 | Wǒ bù máng | tôi không bận |
| 498 | 你是老师吗? | nǐ shì lǎoshī ma? | Bạn là một giáo viên? |
| 499 | 我不是老师 | Wǒ bùshì lǎoshī | tôi không phải là một giáo viên |
| 500 | 我不学汉语 | wǒ bù xué hànyǔ | Tôi không học tiếng trung |
| 501 | 学生 | xuéshēng | sinh viên |
| 502 | 她是学生吗? | tā shì xuéshēng ma? | Cô ấy có phải là sinh viên không? |
| 503 | 她不是学生 | Tā bùshì xuéshēng | Cô ấy không phải là sinh viên |
| 504 | 谢谢 | xièxiè | Cảm ơn bạn |
| 505 | 我很谢谢你 | wǒ hěn xièxiè nǐ | tôi cảm ơn bạn rất nhiều |
| 506 | 不客气 | bù kèqì | Không có gì |
| 507 | 您好 | nín hǎo | xin chào |
| 508 | 留学生 | liúxuéshēng | Sinh viên quốc tế |
| 509 | 越南 | yuènán | Việt Nam |
| 510 | 越南留学生 | yuènán liúxuéshēng | Sinh viên việt nam |
| 511 | 我是越南留学生 | wǒ shì yuènán liúxuéshēng | Tôi là sinh viên việt nam |
| 512 | 什么 | shénme | gì |
| 513 | 这是什么? | zhè shì shénme? | Cái này là cái gì? |
| 514 | 什么 | Shénme | gì |
| 515 | 名字 | míngzì | tên đầu tiên |
| 516 | 什么名字 | shénme míngzì | tên gì |
| 517 | 你叫什么名字? | nǐ jiào shénme míngzì? | Bạn tên là gì? |
| 518 | 我常练习说汉语 | wǒ cháng liànxí shuō hànyǔ | Tôi thường luyện nói tiếng trung |
| 519 | 收发 | shōufā | Gửi và nhận |
| 520 | 伊妹儿 | yī mèi er | Yi Meier |
| 521 | 发伊妹儿 | fā yī mèi er | Fa Yimeier |
| 522 | 你常看什么电影? | nǐ cháng kàn shénme diànyǐng? | Bạn thường xem những bộ phim nào? |
| 523 | 我常上网看电影 | Wǒ cháng shàngwǎng kàn diànyǐng | Tôi thường xem phim trực tuyến |
| 524 | 咱们去看电影吧 | zánmen qù kàn diànyǐng ba | Đi xem phim nào |
| 525 | 电视 | diànshì | TV |
| 526 | 你家有电视吗? | nǐ jiā yǒu diànshì ma? | Nhà bạn có TV không? |
| 527 | 电视剧 | diànshìjù | truyền hình nhiều tập |
| 528 | 你常看电视剧吗? | nǐ cháng kàn diànshìjù ma? | Bạn có thường xem phim truyền hình không? |
| 529 | 休息 | Xiūxí | nghỉ ngơi |
| 530 | 我要休息一下 | wǒ yào xiūxí yīxià | tôi muốn nghỉ ngơi |
| 531 | 我要回家休息 | wǒ yào huí jiā xiūxí | Tôi muốn về nhà và nghỉ ngơi |
| 532 | 宿舍 | sùshè | phòng ký túc xá |
| 533 | 你住宿舍吗? | nǐ zhù sùshè ma? | Bạn có sống trong ký túc xá không? |
| 534 | 公园 | Gōngyuán | công viên |
| 535 | 你喜欢去公园玩吗? | nǐ xǐhuān qù gōngyuán wán ma? | Bạn có thích đi công viên không? |
| 536 | 超市 | Chāoshì | Siêu thị |
| 537 | 你常去超市吗? | nǐ cháng qù chāoshì ma? | Bạn có thường xuyên đi siêu thị không? |
| 538 | 你好,你叫什么名字? | Nǐ hǎo, nǐ jiào shénme míngzì? | Xin chào tên bạn là gì? |
| 539 | 你是留学生吗? | Nǐ shì liúxuéshēng ma? | Bạn là sinh viên nước ngoài? |
| 540 | 我是越南留学生 | Wǒ shì yuènán liúxuéshēng | Tôi là sinh viên việt nam |
| 541 | 她是我的学生 | tā shì wǒ de xuéshēng | Cô ấy là học sinh của tôi |
| 542 | 同学 | tóngxué | Bạn cùng lớp |
| 543 | 他们是我的同学 | tāmen shì wǒ de tóngxué | Họ là những người bạn cùng lớp của tôi |
| 544 | 你们是谁? | nǐmen shì shéi? | bạn là ai? |
| 545 | 今天你来吗? | jīntiān nǐ lái ma? | Bạn có đến hôm nay không? |
| 546 | 你介绍新工作吧 | Nǐ jièshào xīn gōngzuò ba | Bạn giới thiệu công việc mới của bạn |
| 547 | 你介绍一下吧 | nǐ jièshào yīxià ba | Bạn có thể giới thiệu |
| 548 | 你姓什么? | nǐ xìng shénme? | Họ của bạn là gì? |
| 549 | 我姓阮 | Wǒ xìng ruǎn | Họ của tôi là Ruan |
| 550 | 我的学生 | wǒ de xuéshēng | học sinh của tôi |
| 551 | 你是哪国人? | nǐ shì nǎ guórén? | bạn đến từ đất nước nào? |
| 552 | 我是越南人 | Wǒ shì yuènán rén | Tôi là người việt nam |
| 553 | 你认识她吗? | nǐ rènshí tā ma? | bạn có biết cô ấy không? |
| 554 | 你忙吗? | Nǐ máng ma? | Bạn có bận không? |
| 555 | 我很忙 | Wǒ hěn máng | tôi đang rất bận |
| 556 | 汉语很难 | hànyǔ hěn nán | Tiếng trung rất khó |
| 557 | 汉语难吗? | hànyǔ nán ma? | tiếng Trung có khó không? |
| 558 | 汉语不难 | Hànyǔ bù nán | Tiếng trung không khó |
| 559 | 汉语太难 | hànyǔ tài nán | Tiếng trung khó quá |
| 560 | 爸爸好吗? | bàba hǎo ma? | Bố khỏe không? |
| 561 | 她忙吗? | Tā máng ma? | Cô ấy bận à? |
| 562 | 我学汉语 | Wǒ xué hànyǔ | Tôi học tiếng trung |
| 563 | 你学汉语吗? | nǐ xué hànyǔ ma? | Bạn có học tiếng Trung không? |
| 564 | 你学英语吗? | Nǐ xué yīngyǔ ma? | Bạn có học tiếng anh không? |
| 565 | 我不学英语 | wǒ bù xué yīngyǔ | Tôi không học tiếng anh |
| 566 | 迟到 | chídào | Muộn |
| 567 | 堵车 | dǔchē | Giao thông tắc nghẽn |
| 568 | 坏 | huài | Xấu |
| 569 | 轮胎 | lúntāi | Lốp xe |
| 570 | 我的轮胎破了 | wǒ de lúntāi pòle | Lốp của tôi bị hỏng |
| 571 | 倒霉 | dǎoméi | Không may |
| 572 | 今天我的工作很倒霉 | jīntiān wǒ de gōngzuò hěn dǎoméi | Hôm nay công việc của tôi không may mắn |
| 573 | 小时 | xiǎoshí | giờ |
| 574 | 一天你工作几个小时? | yītiān nǐ gōngzuò jǐ gè xiǎoshí? | Bạn làm việc bao nhiêu giờ một ngày? |
| 575 | 平时 | píngshí | thông thường |
| 576 | 平时你常做什么? | píngshí nǐ cháng zuò shénme? | Bạn thường làm gì? |
| 577 | 钟头 | Zhōngtóu | giờ |
| 578 | 两个钟头 | liǎng gè zhōngtóu | Hai tiếng |
| 579 | 着急 | zhāojí | Lo lắng |
| 580 | 我觉得很着急 | wǒ juédé hěn zhāojí | Tôi cảm thấy rất lo lắng |
| 581 | 你要用什么手机? | nǐ yào yòng shénme shǒujī? | Bạn muốn sử dụng điện thoại di động nào? |
| 582 | 你要写什么? | Nǐ yào xiě shénme? | Bạn chuẩn bị viết cái gì? |
| 583 | 作文 | zuòwén | thành phần |
| 584 | 你的作文写得很好 | nǐ de zuòwén xiě dé hěn hǎo | Sáng tác của bạn được viết tốt |
| 585 | 口语 | kǒuyǔ | Nói |
| 586 | 你常练汉语口语吗? | nǐ cháng liàn hànyǔ kǒuyǔ ma? | Bạn có thường xuyên luyện miệng tiếng Trung không? |
| 587 | 我学汉语 | Wǒ xué hànyǔ | Tôi học tiếng trung |
| 588 | 我学英语 | wǒ xué yīngyǔ | Tôi học tiếng Anh |
| 589 | 对吗? | duì ma? | đúng? |
| 590 | 明天你忙吗? | Míngtiān nǐ máng ma? | Ngày mai bạn có bận không? |
| 591 | 明天我不忙 | Míngtiān wǒ bù máng | Ngày mai tôi không bận |
| 592 | 明天见 | míngtiān jiàn | hẹn gặp bạn vào ngày mai |
| 593 | 我学汉语 | wǒ xué hànyǔ | Tôi học tiếng trung |
| 594 | 你去吗? | nǐ qù ma? | bạn có đi không |
| 595 | 我不去 | Wǒ bù qù | Tôi không đi |
| 596 | 邮局 | yóujú | Bưu điện |
| 597 | 你去邮局吗? | nǐ qù yóujú ma? | Bạn có đi đến bưu điện không? |
| 598 | 明天我不去邮局 | Míngtiān wǒ bù qù yóujú | Ngày mai tôi sẽ không đến bưu điện |
| 599 | 我去邮局寄信 | wǒ qù yóujú jì xìn | Tôi đến bưu điện để gửi thư |
| 600 | 银行 | yínháng | ngân hàng |
| 601 | 明天你去银行吗? | míngtiān nǐ qù yínháng ma? | Bạn có đi đến ngân hàng vào ngày mai? |
| 602 | 我去银行取钱 | Wǒ qù yínháng qǔ qián | Tôi đến ngân hàng để rút tiền |
| 603 | 今天你忙吗? | jīntiān nǐ máng ma? | Ngày hôm nay bạn có bận không? |
| 604 | 今天我很忙 | Jīntiān wǒ hěn máng | hôm nay tôi bận |
| 605 | 三天 | sān tiān | Ba ngày |
| 606 | 二三四 | èrsānsì | hai ba bốn |
| 607 | 昨天 | zuótiān | hôm qua |
| 608 | 昨天我去银行 | zuótiān wǒ qù yínháng | Tôi đã đến ngân hàng hôm qua |
| 609 | 昨天我去银行取钱 | zuótiān wǒ qù yínháng qǔ qián | Tôi đã đến ngân hàng để rút tiền ngày hôm qua |
| 610 | 星期 | xīngqí | tuần |
| 611 | 星期一 | xīngqí yī | Thứ hai |
| 612 | 星期二 | xīngqí’èr | Thứ ba |
| 613 | 星期三 | xīngqísān | Thứ tư |
| 614 | 星期四 | xīngqísì | Thứ năm |
| 615 | 星期五 | xīngqíwǔ | Thứ sáu |
| 616 | 星期六 | xīngqíliù | vào thứ bảy |
| 617 | 星期天 | xīngqítiān | chủ nhật |
| 618 | 星期日 | xīngqírì | vào ngày Chủ nhật |
| 619 | 星期几 | xīngqí jǐ | Ngày trong tuần |
| 620 | 今天星期几? | jīntiān xīngqí jǐ? | Hôm nay là ngày gì? |
| 621 | 明天星期几? | míngtiān xīngqí jǐ? | ngày mai là ngày mấy |
| 622 | 你去哪儿? | Nǐ qù nǎ’er? | Bạn đi đâu? |
| 623 | 明天你去哪儿? | Míngtiān nǐ qù nǎ’er? | Bạn sẽ đi đâu vào ngày mai? |
| 624 | 你去哪儿学汉语? | Nǐ qù nǎ’er xué hànyǔ? | Bạn đi học tiếng Trung ở đâu? |
| 625 | 我去那儿取钱 | Wǒ qù nà’er qǔ qián | Tôi đến đó để rút tiền |
| 626 | 学校 | xuéxiào | trường học |
| 627 | 回学校 | huí xuéxiào | Trở lại trường |
| 628 | 今天你回学校吗? | jīntiān nǐ huí xuéxiào ma? | Hôm nay bạn có đi học về không? |
| 629 | 再见 | Zàijiàn | Tạm biệt |
| 630 | 对不起 | duìbùqǐ | Lấy làm tiếc |
| 631 | 没关系 | méiguānxì | Được rồi |
| 632 | 你要看什么手机? | nǐ yào kàn shénme shǒujī? | Bạn muốn xem điện thoại di động nào? |
| 633 | 初中 | Chūzhōng | trường trung học cơ sở |
| 634 | 那么 | nàme | Sau đó |
| 635 | 为什么她学得那么好? | wèishéme tā xué dé nàme hǎo? | Tại sao cô ấy học tốt như vậy? |
| 636 | 语法 | yǔfǎ | ngữ pháp |
| 637 | 位 | wèi | Bit |
| 638 | 这位是我的老师 | zhè wèi shì wǒ de lǎoshī | Đây là giáo viên của tôi |
| 639 | 女士 | nǚshì | Bệnh đa xơ cứng |
| 640 | 这位女士是谁? | zhè wèi nǚshì shì shéi? | Cô này là ai? |
| 641 | 你吃饱了吗? | Nǐ chī bǎole ma? | bạn no chưa |
| 642 | 我还没吃饱 | Wǒ hái méi chī bǎo | Tôi chưa ăn đủ |
| 643 | 点菜 | diǎn cài | A la carte |
| 644 | 你喜欢点什么菜? | nǐ xǐhuān diǎn shénme cài? | Bạn thích gọi món gì? |
| 645 | 我们点这个菜吧 | Wǒmen diǎn zhège cài ba | Gọi món này đi |
| 646 | 一家酒店 | yījiā jiǔdiàn | Khách sạn |
| 647 | 餐厅 | cāntīng | nhà hàng |
| 648 | 请问餐厅在哪儿? | qǐngwèn cāntīng zài nǎ’er? | Nhà hàng ở đâu? |
| 649 | 餐厅在前边 | Cāntīng zài qiánbian | Nhà hàng ở phía trước |
| 650 | 经常 | jīngcháng | thường xuyên |
| 651 | 我经常去酒店休息 | wǒ jīngcháng qù jiǔdiàn xiūxí | Tôi thường đến khách sạn để nghỉ ngơi |
| 652 | 他们在围着我 | tāmen zài wéizhe wǒ | Họ đang bao quanh tôi |
| 653 | 发生 | fāshēng | xảy ra |
| 654 | 昨天晚上发生了什么事? | zuótiān wǎnshàng fāshēngle shénme shì? | Chuyện gì đã xảy ra đêm qua? |
| 655 | 过去 | Guòqù | quá khứ |
| 656 | 你先过去吧 | nǐ xiān guòqù ba | Bạn đi trước đi |
| 657 | 这是我的过去 | zhè shì wǒ de guòqù | Đây là quá khứ của tôi |
| 658 | 广告栏 | guǎnggào lán | Cột quảng cáo |
| 659 | 广告 | guǎnggào | quảng cáo |
| 660 | 你贴在墙上吧 | nǐ tiē zài qiáng shàng ba | Bạn dán nó lên tường |
| 661 | 通知 | tōngzhī | Để ý |
| 662 | 墙上有一个通知 | qiáng shàng yǒu yīgè tōngzhī | Có một thông báo trên tường |
| 663 | 活动 | huódòng | Hoạt động |
| 664 | 你喜欢参加什么活动? | nǐ xǐhuān cānjiā shí me huódòng? | Bạn thích tham gia những hoạt động nào? |
| 665 | 最近公司有很多活动 | Zuìjìn gōngsī yǒu hěnduō huódòng | Gần đây công ty có nhiều hoạt động |
| 666 | 读书 | dúshū | đọc hiểu |
| 667 | 交流 | jiāoliú | giao tiếp với |
| 668 | 她喜欢跟大家交流 | tā xǐhuān gēn dàjiā jiāoliú | Cô ấy thích giao tiếp với mọi người |
| 669 | 学院 | xuéyuàn | Trường đại học |
| 670 | 这是什么学院? | zhè shì shénme xuéyuàn? | Trường đại học nào đây? |
| 671 | 我将给你介绍一个工作 | Wǒ jiāng gěi nǐ jièshào yīgè gōngzuò | Tôi sẽ giới thiệu cho bạn một công việc |
| 672 | 组织 | zǔzhī | cơ quan |
| 673 | 你要组织什么活动? | nǐ yào zǔzhī shénme huódòng? | Bạn đang tổ chức sự kiện gì? |
| 674 | 郊区 | Jiāoqū | ngoại ô |
| 675 | 我喜欢住在郊区 | wǒ xǐhuān zhù zàijiāoqū | Tôi thích sống ở ngoại ô |
| 676 | 支持 | zhīchí | đứng gần |
| 677 | 很多人在支持你 | hěnduō rén zài zhīchí nǐ | Nhiều người đang ủng hộ bạn |
| 678 | 参观 | cānguān | Chuyến thăm |
| 679 | 你喜欢去哪儿参观? | nǐ xǐhuān qù nǎ’er cānguān? | Bạn muốn đến thăm nơi nào? |
| 680 | 学生证 | Xuéshēng zhèng | Thẻ sinh viên |
| 681 | 这是我的学生证 | zhè shì wǒ de xuéshēng zhèng | Đây là thẻ sinh viên của tôi |
| 682 | 办公室 | bàngōngshì | văn phòng |
| 683 | 你的办公室在哪儿? | nǐ de bàngōngshì zài nǎ’er? | Văn phòng của bạn ở đâu? |
| 684 | 这是我的办公室 | Zhè shì wǒ de bàngōngshì | Đây là văn phòng của tôi |
| 685 | 办事 | bànshì | công việc |
| 686 | 手续 | shǒuxù | thủ tục |
| 687 | 办手续 | bàn shǒuxù | Trang trọng |
| 688 | 你给我办手续吧 | nǐ gěi wǒ bàn shǒuxù ba | Anh làm thủ tục giùm em |
| 689 | 马上 | mǎshàng | ngay |
| 690 | 你马上给我打电话 | nǐ mǎshàng gěi wǒ dǎ diànhuà | Bạn gọi cho tôi ngay |
| 691 | 她马上就来 | tā mǎshàng jiù lái | Cô ấy sẽ đến sớm |
| 692 | 你拿给我一份饭吧 | nǐ ná gěi wǒ yī fèn fàn ba | Bạn chỉ cho tôi một bữa ăn |
| 693 | 为了 | wèile | để mà |
| 694 | 为了学汉语,我去中国 | wèile xué hànyǔ, wǒ qù zhōngguó | Để học tiếng Trung, tôi đến Trung Quốc |
| 695 | 鼓励 | gǔlì | khuyến khích |
| 696 | 她在鼓励我 | tā zài gǔlì wǒ | Cô ấy đang khuyến khích tôi |
| 697 | 积极 | jījí | tích cực |
| 698 | 体育 | tǐyù | giáo dục thể chất |
| 699 | 运动 | yùndòng | chuyển động |
| 700 | 你常运动吗? | nǐ cháng yùndòng ma? | Bạn có thường xuyên tập thể dục không? |
| 701 | 你喜欢什么运动? | Nǐ xǐhuān shénme yùndòng? | bạn thích môn thể thao nào? |
| 702 | 举办 | Jǔbàn | Giữ |
| 703 | 话说 | huàshuō | Nói |
| 704 | 年龄 | niánlíng | tuổi tác |
| 705 | 关系 | guānxì | mối quan hệ |
| 706 | 催促 | cuīcù | Thúc giục |
| 707 | 你别催我 | nǐ bié cuī wǒ | Đừng vội tôi |
| 708 | 长大 | zhǎng dà | lớn lên |
| 709 | 口头禅 | kǒutóuchán | Thần chú |
| 710 | 经常 | jīngcháng | thường xuyên |
| 711 | 相反 | xiāngfǎn | ngược lại |
| 712 | 奇怪 | qíguài | lạ lùng |
| 713 | 理解 | lǐjiě | hiểu biết |
| 714 | 我理解不了 | wǒ lǐjiě bùliǎo | Tôi không thể hiểu |
| 715 | 后来 | hòulái | một lát sau |
| 716 | 看法 | kànfǎ | lượt xem |
| 717 | 幸亏 | xìngkuī | May thay |
| 718 | 店铺 | diànpù | cửa tiệm |
| 719 | 手表 | shǒubiǎo | Đồng hồ đeo tay |
| 720 | 一口气 | yī kǒuqì | Trong một hơi thở |
| 721 | 不得了 | bùdéle | Kinh khủng |
| 722 | 先来后代 | xiān lái hòudài | Đến đầu tiên |
| 723 | 你稍等一下 | nǐ shāo děng yīxià | xin vui lòng chờ trong giây lát |
| 724 | 好不容易 | hǎobù róngyì | Cuối cùng |
| 725 | 工具 | gōngjù | dụng cụ |
| 726 | 拔出来 | bá chūlái | Kéo ra |
| 727 | 泡衣服 | pào yīfú | Ngâm quần áo |
| 728 | 叹气 | tànqì | thở dài |
| 729 | 气孔 | qìkǒng | Stoma |
| 730 | 慢腾腾 | màn téngténg | chậm rãi |
| 731 | 干活 | gàn huó | Công việc |
| 732 | 难道 | nándào | Là nó |
| 733 | 生气 | shēngqì | bực mình |
| 734 | 她很爱面子 | tā hěn àimiànzi | Cô ấy yêu khuôn mặt |
| 735 | 打发 | dǎfā | Gửi |
| 736 | 腔调 | qiāngdiào | giọng |
| 737 | 其他 | qítā | khác |
| 738 | 部件 | bùjiàn | phần |
| 739 | 话语 | huàyǔ | Đàm luận |
| 740 | 偷懒 | tōulǎn | lười biếng |
| 741 | 她很偷懒 | tā hěn tōulǎn | Cô ấy lười biếng |
| 742 | 明明 | míngmíng | Chắc chắn |
| 743 | 不仅 | bùjǐn | không chỉ |
| 744 | 做事 | zuòshì | công việc |
| 745 | 包含 | bāohán | Lưu trữ |
| 746 | 爱护 | àihù | Trân trọng |
| 747 | 一心一意 | yīxīnyīyì | Hết lòng |
| 748 | 她一心一意爱我 | tā yīxīnyīyì ài wǒ | Cô ấy yêu tôi hết lòng |
| 749 | 一向 | yīxiàng | Luôn luôn |
| 750 | 我一向不给她打电话 | wǒ yīxiàng bù gěi tā dǎ diànhuà | Tôi không bao giờ gọi cho cô ấy |
| 751 | 我会一心一意地爱着你 | wǒ huì yīxīnyīyì dì àizhe nǐ | Anh sẽ yêu em bằng cả trái tim |
| 752 | 沉重 | chénzhòng | nặng |
| 753 | 我觉得心情很沉重 | wǒ juédé xīnqíng hěn chénzhòng | Tôi cảm thấy rất nặng nề |
| 754 | 打击 | dǎjí | Thổi |
| 755 | 她在打击你 | tā zài dǎjí nǐ | Cô ấy đang đánh bạn |
| 756 | 你去领钱吧 | nǐ qù lǐng qián ba | Bạn đi lấy tiền |
| 757 | 你去领礼物吧nǐ | nǐ qù lǐng lǐwù ba nǐ | Bạn đi lấy quà |
| 758 | 证书 | zhèngshū | chứng chỉ |
| 759 | 这是什么证书? | zhè shì shénme zhèngshū? | Chứng chỉ gì đây? |
| 760 | 招聘 | Zhāopìn | Tuyển dụng |
| 761 | 招聘启事 | zhāopìn qǐshì | Thông báo tuyển dụng |
| 762 | 墙上贴着一张招聘启事 | qiáng shàng tiēzhe yī zhāng zhāopìn qǐshì | Một thông báo tuyển dụng được dán trên tường |
| 763 | 广告 | guǎnggào | quảng cáo |
| 764 | 你喜欢看广告吗? | nǐ xǐhuān kàn guǎnggào ma? | Bạn có thích xem quảng cáo không? |
| 765 | 胡志明市 | Húzhìmíng shì | Thành phố Hồ Chí Minh |
| 766 | 我曾去过胡志明市很多次了 | wǒ céng qùguò húzhìmíng shì hěnduō cìle | Tôi đã đến thành phố Hồ Chí Minh nhiều lần |
| 767 | 我们公司在招秘书 | wǒmen gōngsī zài zhāo mìshū | Công ty chúng tôi đang tuyển một thư ký |
| 768 | 以上 | yǐshàng | ở trên |
| 769 | 三个人以上 | sān gèrén yǐshàng | Nhiều hơn ba người |
| 770 | 学历 | xuélì | Giáo dục |
| 771 | 你的学历怎么样? | nǐ de xuélì zěnme yàng? | Trình độ học vấn của bạn như thế nào? |
| 772 | 何况 | Hékuàng | Chưa kể |
| 773 | 你不会做,何况是我? | nǐ bù huì zuò, hékuàng shì wǒ? | Bạn không làm được, hãy để một mình tôi? |
| 774 | 母语 | Mǔyǔ | Bằng tiếng mẹ đẻ |
| 775 | 学母语很难,更何况是学外语 | xué mǔyǔ hěn nán, gèng hékuàng shì xué wàiyǔ | Học tiếng mẹ đẻ còn khó chứ chưa nói đến học ngoại ngữ |
| 776 | 平时她的房间很热闹,更何况是星期天 | píngshí tā de fángjiān hěn rènào, gèng hékuàng shì xīngqítiān | Thường thì phòng của cô ấy rất sôi động, chưa kể chủ nhật |
| 777 | 连你看不懂,更何况是我 | lián nǐ kàn bù dǒng, gèng hékuàng shì wǒ | Bạn thậm chí không thể hiểu nó, hãy để một mình tôi |
| 778 | 试讲 | shì jiǎng | Thử nghiệm |
| 779 | 你可以试讲三天 | nǐ kěyǐ shì jiǎng sān tiān | Bạn có thể thử nó trong ba ngày |
| 780 | 教案 | jiào’àn | Kế hoạch bài học |
| 781 | 编辑 | biānjí | biên tập |
| 782 | 你编辑教案了吗? | nǐ biānjí jiào’ànle ma? | Bạn đã chỉnh sửa giáo án chưa? |
| 783 | 录音机 | Lùyīnjī | máy ghi âm |
| 784 | 第一关 | dì yī guān | vòng đầu tiên |
| 785 | 目光 | mùguāng | nhìn |
| 786 | 她把目光集中在你身上 | tā bǎ mùguāng jízhōng zài nǐ shēnshang | Cô ấy tập trung mắt vào bạn |
| 787 | 确实 | quèshí | thật |
| 788 | 我确实觉得很紧张 | wǒ quèshí juédé hěn jǐnzhāng | Tôi cảm thấy rất lo lắng |
| 789 | 充分 | chōngfèn | đầy |
| 790 | 紧张 | jǐnzhāng | căng thẳng |
| 791 | 你在紧张什么? | nǐ zài jǐnzhāng shénme? | Bạn đang lo lắng về điều gì? |
| 792 | 帐篷 | Zhàngpéng | Cái lều |
| 793 | 讲台 | jiǎngtái | Bục |
| 794 | 你站在讲台上吧 | nǐ zhàn zài jiǎngtái shàng ba | Bạn đứng trên bục giảng |
| 795 | 班长 | bānzhǎng | Giám sát |
| 796 | 谁是你的班长? | shéi shì nǐ de bānzhǎng? | Màn hình của bạn là ai? |
| 797 | 起立 | Qǐlì | đứng lên |
| 798 | 开场白 | kāichǎngbái | Phát biểu khai mạc |
| 799 | 惯了 | guànle | Đã từng |
| 800 | 角色 | juésè | Vai trò |
| 801 | 你喜欢那个角色? | nǐ xǐhuān nàgè juésè? | Bạn có thích nhân vật đó không? |
| 802 | 转变 | Zhuǎnbiàn | thay đổi |
| 803 | 或多或少 | huò duō huò shǎo | nhiều hơn hoặc ít hơn |
| 804 | 慌忙 | huāngmáng | gấp rút |
| 805 | 我觉得很慌忙 | wǒ juédé hěn huāngmáng | Tôi cảm thấy rất vội vã |
| 806 | 一刹那间 | yīchànà jiān | Ngay lập tức |
| 807 | 你等我一秒吧 | nǐ děng wǒ yī miǎo ba | Bạn đợi tôi một giây |
| 808 | 打退堂鼓 | dǎtuìtánggǔ | Rút lui |
| 809 | 与其 | yǔqí | Thay vì |
| 810 | 与其在家学汉语,不如你跟中国人聊天 | yǔqí zàijiā xué hànyǔ, bùrú nǐ gēn zhōngguó rén liáotiān | Thay vì học tiếng Trung ở nhà, bạn có thể trò chuyện với một |
| 811 | 与其我们在这里等她,不如你给她打电话 | yǔqí wǒmen zài zhèlǐ děng tā, bùrú nǐ gěi tā dǎ diànhuà | Thay vì đợi cô ấy ở đây, bạn nên gọi cho cô ấy |
| 812 | 与其你坐这里想,不如你去找新工作 | yǔqí nǐ zuò zhèlǐ xiǎng, bùrú nǐ qù zhǎo xīn gōngzuò | Thay vì ngồi đây và suy nghĩ, tốt hơn bạn nên tìm một công việc mới |
| 813 | 出洋相 | chūyángxiàng | Tự làm cho mình ngu ngốc |
| 814 | 我不喜欢出洋相 | wǒ bù xǐhuān chūyángxiàng | Tôi không thích tự làm một trò ngu ngốc |
| 815 | 趁早 | chènzǎo | càng sớm càng tốt |
| 816 | 你趁早学汉语吧 | nǐ chènzǎo xué hànyǔ ba | Bạn học tiếng trung sớm |
| 817 | 台阶 | táijiē | Các bước |
| 818 | 你下台阶吧 | nǐ xià táijiē ba | Đi xuống các bước |
| 819 | 耽误 | dānwù | giữ |
| 820 | 我不想耽误你的工作 | wǒ bùxiǎng dānwù nǐ de gōngzuò | Tôi không muốn trì hoãn công việc của bạn |
| 821 | 抱歉 | bàoqiàn | Lấy làm tiếc |
| 822 | 我觉得很抱歉你 | wǒ juédé hěn bàoqiàn nǐ | Tôi cảm thấy tiếc cho bạn |
| 823 | 她想逃 | tā xiǎng táo | Cô ấy muốn trốn thoát |
| 824 | 点头 | diǎntóu | gật đầu |
| 825 | 她点头了 | tā diǎntóule | Cô ấy gật đầu |
| 826 | 摇头 | yáotóu | Lắc đầu |
| 827 | 她点头还是摇头? | tā diǎntóu háishì yáotóu? | Cô gật đầu hay lắc đầu? |
| 828 | 纯洁 | Chúnjié | nguyên chất |
| 829 | 她很纯洁 | tā hěn chúnjié | Cô ấy trong sáng |
| 830 | 可爱 | kě’ài | đáng yêu |
| 831 | 你觉得她可爱吗? | nǐ juédé tā kě’ài ma? | Bạn có nghĩ cô ấy dễ thương không? |
| 832 | 天真 | Tiānzhēn | Ngây thơ |
| 833 | 你太天真了 | nǐ tài tiānzhēnle | bạn quá ngây thơ |
| 834 | 真诚 | zhēnchéng | chân thành |
| 835 | 一股气 | yī gǔ qì | Một hơi thở |
| 836 | 暖流 | nuǎnliú | dòng điện ấm |
| 837 | 否则 | fǒuzé | nếu không thì |
| 838 | 否则我就找别人 | fǒuzé wǒ jiù zhǎo biérén | Nếu không tôi sẽ tìm người khác |
| 839 | 站定 | zhàn dìng | Đứng yên |
| 840 | 她站不定 | tā zhàn bùdìng | Cô ấy không thể đứng |
| 841 | 面对 | miàn duì | khuôn mặt |
| 842 | 她想面对你 | tā xiǎng miàn duì nǐ | Cô ấy muốn đối mặt với bạn |
| 843 | 求知若渴 | qiúzhī ruò kě | ham học hỏi |
| 844 | 可怕 | kěpà | kinh khủng |
| 845 | 我觉得这个工作很可怕 | wǒ juédé zhège gōngzuò hěn kěpà | Tôi nghĩ công việc này thật kinh khủng |
| 846 | 竞选 | jìngxuǎn | Chiến dịch |
| 847 | 登台 | dēngtái | Sân khấu |
| 848 | 脸红 | liǎnhóng | đỏ mặt |
| 849 | 心跳 | xīntiào | Nhịp tim |
| 850 | 热烈 | rèliè | ấm áp |
| 851 | 热烈欢迎 | rèliè huānyíng | Chào đón nồng nhiệt |
| 852 | 掌声 | zhǎngshēng | tiếng vỗ tay |
| 853 | 我们给她一个掌声吧 | wǒmen gěi tā yīgè zhǎngshēng ba | Hãy cho cô ấy một tràng pháo tay |
| 854 | 朴实 | pǔshí | đơn giản |
| 855 | 她很朴实 | tā hěn pǔshí | Cô ấy đơn giản |
| 856 | 一生 | yīshēng | cả đời |
| 857 | 受益 | shòuyì | Lợi ích |
| 858 | 饭馆 | fànguǎn | nhà hàng |
| 859 | 我们去饭馆吃饭吧 | wǒmen qù fànguǎn chīfàn ba | Hãy đến một nhà hàng để ăn tối |
| 860 | 偶尔 | ǒu’ěr | thỉnh thoảng |
| 861 | 偶尔我去酒店睡觉 | ǒu’ěr wǒ qù jiǔdiàn shuìjiào | Thỉnh thoảng tôi đến khách sạn để ngủ |
| 862 | 再 | zài | lại |
| 863 | 你再说吧 | nǐ zàishuō ba | Bạn nói lại đi |
| 864 | 明天我再看你 | míngtiān wǒ zài kàn nǐ | tôi sẽ gặp bạn vào ngày mai |
| 865 | 你能做这个工作吗? | nǐ néng zuò zhège gōngzuò ma? | Bạn có thể làm công việc này? |
| 866 | 你能说汉语吗? | nǐ néng shuō hànyǔ ma? | Bạn có thể nói tiếng Trung không? |
| 867 | 她有很多病 | tā yǒu hěnduō bìng | Cô ấy mắc nhiều bệnh |
| 868 | 感冒 | gǎnmào | lạnh |
| 869 | 头疼 | tóuténg | đau đầu |
| 870 | 你觉得头疼吗? | nǐ juédé tóuténg ma? | Bạn có cảm thấy đau đầu không? |
| 871 | 发烧 | Fāshāo | sốt |
| 872 | 咳嗽 | késòu | ho |
| 873 | 前天 | qiántiān | Ngày hôm kia |
| 874 | 前天你去哪儿? | qiántiān nǐ qù nǎ’er? | Bạn đã đi đâu vào ngày hôm kia? |
| 875 | 一场足球yì | Yī chǎng zúqiú yì | Một trò chơi bóng đá |
| 876 | 比赛 | bǐsài | trò chơi |
| 877 | 足球比赛 | zúqiú bǐsài | trận bóng đá |
| 878 | 你喜欢看足球吗? | nǐ xǐhuān kàn zúqiú ma? | Bạn có thích xem bóng đá không? |
| 879 | 回来 | Huílái | quay lại |
| 880 | 什么时候你回来? | shénme shíhòu nǐ huílái? | Khi nào bạn quay lại? |
| 881 | 今天你带钱吗? | Jīntiān nǐ dài qián ma? | Bạn có mang theo tiền hôm nay không? |
| 882 | 今天我没带伞 | Jīntiān wǒ mò dài sǎn | Hôm nay tôi không mang ô |
| 883 | 看病 | kànbìng | gặp bác sĩ |
| 884 | 我去医院看病 | wǒ qù yīyuàn kànbìng | Tôi đến bệnh viện |
| 885 | 开药 | kāi yào | Kê đơn thuốc |
| 886 | 医生给你开什么药? | yīshēng gěi nǐ kāi shénme yào? | Bác sĩ kê đơn thuốc gì cho cháu? |
| 887 | 打针 | Dǎzhēn | Mũi tiêm |
| 888 | 最好 | zuì hǎo | tốt nhất |
| 889 | 最好你去看病吧 | zuì hǎo nǐ qù kànbìng ba | Tốt hơn bạn nên đi gặp bác sĩ |
| 890 | 休息 | xiūxí | nghỉ ngơi |
| 891 | 你要休息一下吗? | nǐ yào xiūxí yīxià ma? | Bạn có muốn nghỉ ngơi không? |
| 892 | 请假条 | Qǐngjià tiáo | đơn xin nghỉ phép |
| 893 | 请假 | qǐngjià | xin phép |
| 894 | 你要请假几天? | nǐ yào qǐngjià jǐ tiān? | Bạn sẽ nghỉ bao nhiêu ngày? |
| 895 | 希望 | Xīwàng | mong |
| 896 | 我希望她没有病 | wǒ xīwàng tā méiyǒu bìng | Tôi hy vọng cô ấy không bị ốm |
| 897 | 批准 | pīzhǔn | Phê duyệt |
| 898 | 她没有批准我 | tā méiyǒu pīzhǔn wǒ | Cô ấy không chấp thuận tôi |
| 899 | 今天我不能去工作 | jīntiān wǒ bùnéng qù gōngzuò | Tôi không thể đi làm hôm nay |
| 900 | 今天她感冒了,不能去上课 | jīntiān tā gǎnmàole, bùnéng qù shàngkè | Hôm nay cô ấy bị cảm và không thể đến lớp |
| 901 | 我能看你的手机吗? | wǒ néng kàn nǐ de shǒujī ma? | Tôi có thể xem điện thoại của bạn không? |
| 902 | 不能 | Bùnéng | Không thể |
| 903 | 最好你休息三天 | zuì hǎo nǐ xiūxí sān tiān | Tốt nhất bạn nên nghỉ ngơi trong ba ngày |
| 904 | 接客 | jiēkè | Nhặt lên |
| 905 | 接电话 | jiē diànhuà | Trả lời điện thoại |
| 906 | 你去接电话吧 | nǐ qù jiē diànhuà ba | Bạn đi trả lời điện thoại |
| 907 | 接朋友 | jiē péngyǒu | Đón bạn bè |
| 908 | 今天下午我得去接朋友 | jīntiān xiàwǔ wǒ dé qù jiē péngyǒu | Tôi phải đón bạn tôi chiều nay |
| 909 | 我的手机没电了 | wǒ de shǒujī méi diànle | Pin điện thoại của tôi đã hết |
| 910 | 用功 | yònggōng | Làm việc chăm chỉ |
| 911 | 她学习很用功 | tā xuéxí hěn yònggōng | Cô ấy học rất chăm chỉ |
| 912 | 快 | kuài | Nhanh |
| 913 | 她快给你打电话了 | tā kuài gěi nǐ dǎ diànhuàle | Cô ấy sẽ gọi cho bạn sớm |
| 914 | 她快回家了 | tā kuài huí jiāle | Cô ấy sẽ về nhà sớm |
| 915 | 她快来了 | tā kuài láile | Cô ấy sắp đến |
| 916 | 基础 | jīchǔ | nền tảng |
| 917 | 你的基础很好 | nǐ de jīchǔ hěn hǎo | Bạn có một nền tảng tốt |
| 918 | 只好 | zhǐhǎo | Phải |
| 919 | 我只好做这个工作 | wǒ zhǐhǎo zuò zhège gōngzuò | Tôi phải làm công việc này |
| 920 | 努力 | nǔlì | Làm việc chăm chỉ |
| 921 | 她学习很努力 | tā xuéxí hěn nǔlì | Cô ấy học rất chăm chỉ |
| 922 | 快要 | kuàiyào | Sắp |
| 923 | 她快要走了 | tā kuàiyào zǒule | Cô đang rời |
| 924 | 我快要去工作了 | wǒ kuàiyào qù gōngzuòle | Tôi đang đi làm việc |
| 925 | 放假 | fàngjià | ngày lễ |
| 926 | 什么时候你可以放假? | shénme shíhòu nǐ kěyǐ fàngjià? | Khi nào bạn có thể đi nghỉ? |
| 927 | 下星期我可以放假 | Xià xīngqí wǒ kěyǐ fàngjià | Tôi có thể có một kỳ nghỉ vào tuần tới |
| 928 | 假期 | jiàqī | Ngày lễ |
| 929 | 你的假期几天? | nǐ de jiàqī jǐ tiān? | Kỳ nghỉ của bạn là bao nhiêu ngày? |
| 930 | 旅行 | Lǚxíng | du lịch |
| 931 | 这个假期你要去哪儿旅行? | zhège jiàqī nǐ yào qù nǎ’er lǚxíng? | Bạn sẽ đi du lịch ở đâu trong kỳ nghỉ này? |
| 932 | 夏天你常去哪儿旅行? | xiàtiān nǐ cháng qù nǎ’er lǚxíng? | Bạn thường đi du lịch ở đâu vào mùa hè? |
| 933 | 决定 | Juédìng | Quyết định |
| 934 | 你决定这个事吧 | nǐ juédìng zhège shì ba | Bạn quyết định điều này |
| 935 | 我不能决定 | wǒ bùnéng juédìng | Tôi không thể quyết định |
| 936 | 可能 | kěnéng | có thể |
| 937 | 我觉得没有可能 | wǒ juédé méiyǒu kěnéng | Tôi nghĩ điều đó là không thể |
| 938 | 有可能吗? | yǒu kěnéng ma? | là nó có thể? |
| 939 | 出发 | Chūfā | lên đường |
| 940 | 明天上午几点我们出发? | míngtiān shàngwǔ jǐ diǎn wǒmen chūfā? | Mấy giờ sáng mai chúng ta sẽ khởi hành? |
| 941 | 考虑 | Kǎolǜ | xem xét |
| 942 | 我得考虑一下 | wǒ dé kǎolǜ yīxià | Tôi phải suy nghĩ về nó |
| 943 | 明信片 | míngxìnpiàn | bưu thiếp |
| 944 | 圣诞节 | shèngdàn jié | Giáng sinh |
| 945 | 你喜欢过圣诞节吗? | nǐ xǐhuānguò shèngdàn jié ma? | Bạn có thích Giáng sinh? |
| 946 | 新年 | Xīnnián | năm mới |
| 947 | 你过新年吗? | nǐguò xīnnián ma? | Bạn có ăn mừng năm mới không? |
| 948 | 寄信 | Jì xìn | Gửi thư |
| 949 | 我去邮局寄信 | wǒ qù yóujú jì xìn | Tôi đến bưu điện để gửi thư |
| 950 | 她给我寄一张明信片 | tā gěi wǒ jì yī zhāng míngxìnpiàn | Cô ấy đã gửi cho tôi một tấm bưu thiếp |
| 951 | 贺卡 | hèkǎ | Thiệp mừng |
| 952 | 你去买贺卡吧 | nǐ qù mǎi hèkǎ ba | Bạn đi mua thiệp chúc mừng |
| 953 | 办法 | bànfǎ | phương pháp |
| 954 | 你有什么办法吗? | nǐ yǒu shé me bànfǎ ma? | Bạn còn ý kiến nào không? |
| 955 | 亲戚 | Qīnqī | quan hệ |
| 956 | 你有亲戚吗? | nǐ yǒu qīnqī ma? | Bạn có người thân nào không? |
| 957 | 整整 | Zhěngzhěng | đầy |
| 958 | 我学了整整一年汉语 | wǒ xuéle zhěngzhěng yī nián hànyǔ | Tôi đã học tiếng Trung cả năm rồi |
| 959 | 我们先吃饭再去玩 | wǒmen xiān chīfàn zài qù wán | Hãy ăn trước khi đi chơi |
| 960 | 我要先学汉语再去中国 | wǒ yào xiān xué hànyǔ zài qù zhōngguó | Tôi muốn học tiếng Trung trước khi sang Trung Quốc |
| 961 | 刚才 | gāngcái | Vừa rồi |
| 962 | 你刚才去哪儿? | nǐ gāngcái qù nǎ’er? | Bạn đã đi đâu? |
| 963 | 我刚才给她打电话 | Wǒ gāngcái gěi tā dǎ diànhuà | Tôi vừa gọi cho cô ấy |
| 964 | 邮票 | yóupiào | con tem |
| 965 | 排队 | páiduì | xếp hàng |
| 966 | 我们要排队 | wǒmen yào páiduì | Chúng ta phải xếp hàng |
| 967 | 你吃了饭再走吧 | nǐ chīle fàn zài zǒu ba | Bạn có thể rời đi sau khi ăn |
| 968 | 一会你再给我打电话吧 | yī huǐ nǐ zài gěi wǒ dǎ diànhuà ba | Gọi lại cho tôi sau |
| 969 | 明天你再来吧 | míngtiān nǐ zàilái ba | Trở lại vào ngày mai |
| 970 | 今天她又喝酒 | jīntiān tā yòu hējiǔ | Hôm nay cô ấy lại uống rượu |
| 971 | 今天她又来找你 | jīntiān tā yòu lái zhǎo nǐ | Hôm nay cô ấy đến gặp bạn một lần nữa |
| 972 | 我又觉得困 | wǒ yòu juédé kùn | Tôi lại cảm thấy buồn ngủ |
| 973 | 昨天我买了一斤苹果 | zuótiān wǒ mǎile yī jīn píngguǒ | Tôi đã mua một pound táo hôm qua |
| 974 | 怎么 | zěnme | làm sao |
| 975 | 你怎么不去工作? | nǐ zěnme bù qù gōngzuò? | Tại sao bạn không đi làm? |
| 976 | 还是 | Háishì | vẫn là |
| 977 | 你喜欢去旅行还是在家? | nǐ xǐhuān qù lǚxíng háishì zài jiā? | Bạn thích đi du lịch hay ở nhà? |
| 978 | 第一 | Dì yī | người đầu tiên |
| 979 | 煮饭 | zhǔ fàn | nấu cơm |
| 980 | 方便面 | fāngbiànmiàn | Mì gói |
| 981 | 肚子 | dùzi | bụng |
| 982 | 你的肚子还疼吗? | nǐ de dù zǐ huán téng ma? | Còn đau bụng không? |
| 983 | 为什么你肚子疼? | wèishéme nǐ dùzi téng? | Tại sao dạ dày của bạn đau? |
| 984 | 利害 | Lìhài | Cổ phần |
| 985 | 厉害 | lìhài | Tuyệt quá |
| 986 | 疼得厉害 | téng dé lìhài | Nó đau khủng khiếp |
| 987 | 我的头疼得厉害 | wǒ de tóuténg dé lìhài | Tôi đau đầu kinh khủng |
| 988 | 今天上午我喝了一片药 | jīntiān shàngwǔ wǒ hēle yīpiàn yào | Tôi đã uống một viên sáng nay |
| 989 | 你喝了几片药? | nǐ hēle jǐ piàn yào? | Bạn đã uống bao nhiêu viên? |
| 990 | 你常吃方便面吗? | nǐ cháng chī fāngbiànmiàn ma? | Bạn có thường ăn mì gói không? |
| 991 | 吃方便面对身体没有好处 | Chī fāngbiàn miàn duì shēntǐ méiyǒu hǎochù | Vừa ăn vừa mặt không tốt cho cơ thể |
| 992 | 今天你起得很早 | jīntiān nǐ qǐ dé hěn zǎo | Hôm nay bạn dậy sớm |
| 993 | 告诉 | gàosù | nói |
| 994 | 我要告诉你这个事 | wǒ yào gàosù nǐ zhège shì | Tôi muốn nói với bạn điều này |
| 995 | 火锅 | huǒguō | Lẩu |
| 996 | 你喜欢吃火锅吗? | nǐ xǐhuān chī huǒguō ma? | Bạn có thích ăn lẩu không? |
| 997 | 她是公司里的红人 | Tā shì gōngsī lǐ de hóng rén | Cô ấy là một người nổi tiếng trong công ty |
| 998 | 我们希望王老师下学期还教我们 | wǒmen xīwàng wáng lǎoshī xià xuéqí hái jiào wǒmen | Chúng tôi hy vọng rằng giáo viên Wang sẽ dạy chúng tôi vào học kỳ tới |
| 999 | 她说的情况是确实的,我可以证明 | tā shuō de qíngkuàng shì quèshí de, wǒ kěyǐ zhèngmíng | Những gì cô ấy nói là đúng, tôi có thể chứng minh |
| 1000 | 家庭对孩子的影响很大 | jiātíng duì háizi de yǐngxiǎng hěn dà | Gia đình có ảnh hưởng lớn đến con cái |
| 1001 | 老师讲的我都不懂,我没有问题了 | lǎoshī jiǎng de wǒ dū bù dǒng, wǒ méiyǒu wèntíle | Tôi không hiểu giáo viên nói gì, tôi ổn |
| 1002 | 一个有名的建筑物可以作为一个国家的象征,像天安门是中国的象征,白宫是美国的象征 | yīgè yǒumíng de jiànzhú wù kěyǐ zuòwéi yīgè guójiā de xiàngzhēng, xiàng tiān’ānmén shì zhōngguó de xiàngzhēng, báigōng shì měiguó de xiàngzhēng | Một công trình nổi tiếng có thể được dùng làm biểu tượng của một quốc gia, ví dụ như Quảng trường Thiên An Môn là biểu tượng của Trung Quốc và Nhà Trắng là biểu tượng của Hoa Kỳ. |
| 1003 | 最近 | zuìjìn | gần đây |
| 1004 | 赋予 | fùyǔ | Đưa cho |
| 1005 | 最近你喜欢吃什么菜? | zuìjìn nǐ xǐhuān chī shénme cài? | Bạn thích ăn món gì gần đây? |
| 1006 | 最近你的工作好吗? | Zuìjìn nǐ de gōngzuò hǎo ma? | Gần đây công việc của bạn thế nào? |
| 1007 | 开张 | Kāizhāng | Mở |
| 1008 | 什么时候你的商店开张? | shénme shíhòu nǐ de shāngdiàn kāizhāng? | Khi nào cửa hàng của bạn mở cửa? |
| 1009 | 酒水 | Jiǔshuǐ | Đồ uống |
| 1010 | 免费 | miǎnfèi | miễn phí |
| 1011 | 你喜欢免费东西吗? | nǐ xǐhuān miǎnfèi dōngxī ma? | Bạn có thích công cụ miễn phí? |
| 1012 | 我不喜欢免费东西 | Wǒ bù xǐhuān miǎnfèi dōngxī | Tôi không thích những thứ miễn phí |
| 1013 | 你跟我去旅行吧 | nǐ gēn wǒ qù lǚxíng ba | Bạn đi du lịch với tôi |
| 1014 | 环境 | huánjìng | vùng lân cận |
| 1015 | 这里工作环境怎么样? | zhèlǐ gōngzuò huánjìng zěnme yàng? | Môi trường làm việc ở đây như thế nào? |
| 1016 | 这里工作环境很好 | Zhèlǐ gōngzuò huánjìng hěn hǎo | Môi trường làm việc ở đây rất tốt |
| 1017 | 服务员 | fúwùyuán | Phục vụ nam |
| 1018 | 你帮我叫服务员吧 | nǐ bāng wǒ jiào fúwùyuán ba | Gọi người phục vụ cho tôi |
| 1019 | 态度 | tàidù | Thái độ |
| 1020 | 她的工作态度好吗? | tā de gōngzuò tàidù hǎo ma? | Thái độ làm việc của cô ấy có tốt không? |
| 1021 | 她的工作态度很好 | Tā de gōngzuò tàidù hěn hǎo | Thái độ làm việc của cô ấy rất tốt |
| 1022 | 借钱 | jiè qián | Mượn tiền |
| 1023 | 你要借钱吗? | nǐ yào jiè qián ma? | Bạn có muốn vay tiền không? |
| 1024 | 价钱 | Jiàqián | giá bán |
| 1025 | 我要知道价钱 | wǒ yào zhīdào jiàqián | Tôi muốn biết giá cả |
| 1026 | 价钱怎么样? | jiàqián zěnme yàng? | Làm thế nào về giá cả? |
| 1027 | 算她借你的钱 | Suàn tā jiè nǐ de qián | Đếm số tiền cô ấy đã vay từ bạn |
| 1028 | 公道 | gōngdào | Sự công bằng |
| 1029 | 这个价钱很公道 | zhège jiàqián hěn gōngdào | Giá cả hợp lý |
| 1030 | 你喜欢吃辣东西吗? | nǐ xǐhuān chī là dōngxī ma? | Bạn có thích ăn cay không? |
Trên đây là những Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng, mỗi bài tập là rất nhiều mẫu câu tiếng Trung khác nhau cần phải dịch ra tiếng Trung và tìm các lỗi sai trong từng câu tiếng Trung do Thầy Vũ đưa ra. Các bạn làm càng nhiều bài tập như vậy thì kỹ năng và trình độ dịch tiếng Trung của bạn sẽ được tăng cường đáng kể.
Trong quá trình tự học luyện dịch tiếng Trung online trên website này, các bạn gặp những khó khăn hay thắc mắc gì, hãy đăng bình luận đặt câu hỏi của bạn vào trong diễn đàn luyện dịch tiếng Trung online ChineMaster nhé. Tại đó các bạn sẽ được các thầy cô giáo dạy tiếng Trung uy tín hướng dẫn gỡ rối và giải đáp những câu hỏi của bạn.
