Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Thẻ: cách dịch tiếng Trung ứng dụng hay nhất

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 12

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 12

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng theo chuyên đề

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 12 nội dung bài giảng hôm nay hướng dẫn các bạn luyện dịch tiếng Trung một cách hiệu quả nhất, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Quyển bài giảng luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 11

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Chuyên đề luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 12 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé
    1 歌词 Gēcí lời bài hát
    2 你有这首歌的歌词吗? nǐ yǒu zhè shǒu gē de gēcí ma? Bạn có lời bài hát cho bài hát này?
    3 标准 Biāozhǔn Tiêu chuẩn
    4 你的发音很标准 nǐ de fǎ yīn hěn biāozhǔn Bạn phát âm khá chuẩn
    5 面子 miànzi khuôn mặt
    6 她很爱面子 tā hěn àimiànzi Cô ấy yêu khuôn mặt
    7 光盘 guāngpán đĩa CD
    8 我看了很多次了 wǒ kànle hěnduō cìle Tôi đã xem nó nhiều lần
    9 她有很多钱 tā yǒu hěnduō qián Cô ấy có rất nhiều tiền
    10 这件毛衣有点长 zhè jiàn máoyī yǒudiǎn zhǎng Áo len này hơi dài
    11 今年 jīnnián Năm nay
    12 去年 qùnián năm ngoái
    13 去年你在哪儿工作? qùnián nǐ zài nǎ’er gōngzuò? Bạn đã làm việc ở đâu vào năm ngoái?
    14 明年 Míngnián năm sau
    15 今年你要去哪儿旅行? jīnnián nǐ yào qù nǎ’er lǚxíng? Năm nay bạn định đi du lịch ở đâu?
    16 习惯 Xíguàn thói quen
    17 你的习惯很好 nǐ de xíguàn hěn hǎo Thói quen của bạn là tốt
    18 还没 hái méi chưa
    19 我还没习惯 wǒ hái méi xíguàn tôi không quen với điều này
    20 生活 shēnghuó đời sống
    21 最近你的生活怎么样? zuìjìn nǐ de shēnghuó zěnme yàng? Cuộc sống của bạn gần đây thế nào?
    22 我的生活还很好 Wǒ de shēnghuó hái hěn hǎo Cuộc sống của tôi vẫn ổn
    23 你刚去哪儿? nǐ gāng qù nǎ’er? Bạn đã đi đâu?
    24 我刚去超市 Wǒ gāng qù chāoshì Tôi vừa đi siêu thị
    25 你刚说什么? nǐ gāng shuō shénme? Bạn vừa nói gì vậy?
    26 已经 Yǐjīng đã sẵn sàng
    27 我已经吃饭了 wǒ yǐjīng chīfànle Tôi đã ăn
    28 她已经回家了 tā yǐjīng huí jiāle Cô ấy đã về nhà
    29 不好意思 bù hǎoyìsi Lấy làm tiếc
    30 我觉得很不好意思 wǒ juédé hěn bù hǎoyìsi Tôi cảm thấy rất xấu hổ
    31 为什么现在你才来? wèishéme xiànzài nǐ cái lái? Tại sao bạn lại ở đây bây giờ?
    32 今天上午九点她才起床 Jīntiān shàngwǔ jiǔ diǎn tā cái qǐchuáng Cô ấy chỉ dậy lúc chín giờ sáng nay
    33 我才学两个月汉语 wǒ cáixué liǎng gè yuè hànyǔ Tôi chỉ học tiếng Trung trong hai tháng
    34 刚才 gāngcái Vừa rồi
    35 她刚才给我打电话 tā gāngcái gěi wǒ dǎ diànhuà Cô ấy vừa gọi cho tôi
    36 今天早上六点半她就起床 jīntiān zǎoshang liù diǎn bàn tā jiù qǐchuáng Cô ấy dậy lúc 6:30 sáng nay
    37 昨天晚上十一点我才睡觉 zuótiān wǎnshàng shíyī diǎn wǒ cái shuìjiào Tôi đã không đi ngủ cho đến 11 giờ đêm qua
    38 晚上你常几点睡觉? wǎnshàng nǐ cháng jǐ diǎn shuìjiào? Bạn đi ngủ lúc mấy giờ vào buổi tối?
    39 夜里 Yèlǐ vào ban đêm
    40 夜里三点 yèlǐ sān diǎn Ba giờ đêm
    41 点钟 diǎn zhōng O’clock
    42 七点钟 qī diǎn zhōng bảy giờ
    43 早睡早起 zǎo shuì zǎoqǐ Đi ngủ sớm
    44 工作 gōngzuò việc làm
    45 最近你的工作好吗? zuìjìn nǐ de gōngzuò hǎo ma? Gần đây công việc của bạn thế nào?
    46 我的工作还很好 Wǒ de gōngzuò hái hěn hǎo Công việc của tôi ổn
    47 毛病 máobìng Lỗi
    48 她有很多毛病 tā yǒu hěnduō máobìng Cô ấy có rất nhiều vấn đề
    49 我要改时间 wǒ yào gǎi shíjiān Tôi muốn thay đổi thời gian
    50 你多大了? nǐ duōdàle? Bạn bao nhiêu tuổi?
    51 年纪 Niánjì tuổi tác
    52 你多大年纪了? nǐ duōdà niánjìle? Bạn bao nhiêu tuổi?
    53 今天你多少岁了? Jīntiān nǐ duōshǎo suìle? Tính đến hôm nay thì bạn được bao nhiêu tuổi rồi?
    54 你有什么疑问吗? Nǐ yǒu shé me yíwèn ma? Bạn có câu hỏi nào không?
    55 我有很多疑问 Wǒ yǒu hěnduō yíwèn Tôi có nhiều câu hỏi
    56 一篇文章 yī piān wénzhāng một bài viết
    57 题目 tímù đề tài
    58 你的题目是什么? nǐ de tímù shì shénme? Chủ đề của bạn là gì?
    59 你选一个题目吧 Nǐ xuǎn yīgè tímù ba Bạn chọn một chủ đề
    60 答案 dá’àn câu trả lời
    61 你的答案是什么? nǐ de dá’àn shì shénme? Câu trả lời của bạn là gì?
    62 你能说汉语吗? Nǐ néng shuō hànyǔ ma? Bạn có thể nói tiếng Trung không?
    63 我不能做这个工作 Wǒ bùnéng zuò zhège gōngzuò Tôi không thể làm công việc này
    64 她很能吃 tā hěn néng chī Cô ấy có thể ăn
    65 你不能做这个工作 nǐ bùnéng zuò zhège gōngzuò Bạn không thể làm công việc này
    66 抽烟 chōuyān hút thuốc
    67 你不能抽烟 nǐ bùnéng chōuyān Bạn không thể hút thuốc
    68 这里 zhèlǐ Đây
    69 这里不能抽烟 zhèlǐ bùnéng chōuyān Không hút thuốc ở đây
    70 我可以抽烟吗? wǒ kěyǐ chōuyān ma? Tôi có thể hút thuốc không?
    71 不可以 Bù kěyǐ Không thể
    72 我能做这个工作 wǒ néng zuò zhège gōngzuò Tôi có thể làm công việc này
    73 我会做这个工作 wǒ huì zuò zhège gōngzuò Tôi sẽ làm công việc này
    74 她有什么病? tā yǒu shé me bìng? Cô ấy bị sao vậy?
    75 感冒 Gǎnmào lạnh
    76 今天她感冒了 jīntiān tā gǎnmàole Hôm nay cô ấy bị cảm
    77 头疼 tóuténg đau đầu
    78 我的工作很头疼 wǒ de gōngzuò hěn tóuténg Công việc của tôi là một vấn đề đau đầu
    79 你还觉得头疼吗? nǐ hái juédé tóuténg ma? Bạn vẫn cảm thấy đau đầu?
    80 发烧 Fāshāo sốt
    81 昨天我发高烧 zuótiān wǒ fā gāoshāo Hôm qua tôi bị sốt cao
    82 咳嗽 késòu ho
    83 昨天我咳嗽很多 zuótiān wǒ késòu hěnduō Hôm qua tôi bị ho nhiều
    84 前天 qiántiān Ngày hôm kia
    85 前天你跟谁去玩? qiántiān nǐ gēn shéi qù wán? Bạn đã định chơi với ai vào ngày hôm kia?
    86 出差 Chūchāi Đi công tác
    87 后天我得去出差 hòutiān wǒ dé qù chūchāi Tôi phải đi công tác vào ngày mốt
    88 一场病 yī chǎng bìng Bệnh
    89 足球 zúqiú bóng đá
    90 你喜欢看足球吗? nǐ xǐhuān kàn zúqiú ma? Bạn có thích xem bóng đá không?
    91 比赛 Bǐsài trò chơi
    92 我要跟你比赛 wǒ yào gēn nǐ bǐsài Tôi muốn cạnh tranh với bạn
    93 足球比赛 zúqiú bǐsài trận bóng đá
    94 回来 huílái quay lại
    95 他们回来了 tāmen huíláile Họ đã trở lại
    96 周末我常带孩子去玩 zhōumò wǒ cháng dài háizi qù wán Cuối tuần tôi thường đưa con đi chơi
    97 雨伞 yǔsǎn ô
    98 今天你带雨伞吗? jīntiān nǐ dài yǔsǎn ma? Hôm nay bạn có mang ô không?
    99 看病 Kànbìng gặp bác sĩ
    100 我要去医院看病 wǒ yào qù yīyuàn kànbìng Tôi đang đi đến bệnh viện
    101 你要看什么病? nǐ yào kàn shénme bìng? Bạn sẽ xem gì?
    102 开门 Kāimén Mở cửa
    103 我要开公司 wǒ yào kāi gōngsī Tôi muốn thành lập công ty
    104 开药 kāi yào Kê đơn thuốc

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 12 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 4

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 4

    Trọn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 4 để có được những kĩ năng dịch các bạn phải thường xuyên luyện tập, bên dưới là toàn bộ bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Các bài giảng luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 3

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bổ ích

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 4 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé
    1 越南祖国 Yuènán zǔguó Quê hương việt nam
    2 退休 tuìxiū sự nghỉ hưu
    3 裙子 qúnzi váy
    4 相遇 xiāngyù Gặp
    5 我们什么时候可以相遇? wǒmen shénme shíhòu kěyǐ xiāngyù? Khi nào chúng ta có thể gặp nhau?
    6 我要上去看房子 Wǒ yào shàngqù kàn fángzi Tôi muốn lên xem nhà
    7 站起来 zhàn qǐlái đứng lên
    8 你给我站起来 nǐ gěi wǒ zhàn qǐlái Bạn đứng lên cho tôi
    9 下来 xiàlái Đi xuống
    10 你坐下来吧 nǐ zuò xiàlái ba Bạn ngồi xuống
    11 出租车 chūzū chē xe tắc xi
    12 你给我找出租车吧 nǐ gěi wǒ zhǎo chūzū chē ba Bạn tìm cho tôi một chiếc taxi
    13 乌龟 wūguī con rùa
    14 秘密 mìmì bí mật
    15 我想知道她的秘密 wǒ xiǎng zhīdào tā de mìmì Tôi muốn biết bí mật của cô ấy
    16 心爱 xīn’ài yêu quý
    17 这是我心爱的人 zhè shì wǒ xīn’ài de rén Đây là người tôi yêu
    18 有说有笑 yǒu shuō yǒu xiào Nói và cười
    19 滋味 zīwèi nếm thử
    20 专业 zhuānyè nghề nghiệp
    21 你学什么专业? nǐ xué shénme zhuānyè? chuyên ngành của bạn là gì?
    22 国际关系 Guójì guānxì Quan hệ quốc tế
    23 中文 zhōngwén người Trung Quốc
    24 我的专业是中文 wǒ de zhuānyè shì zhōngwén Chuyên ngành của tôi là tiếng trung
    25 中文系 zhōngwén xì Khoa tiếng Trung
    26 财政 cáizhèng tài chính
    27 研究生 yánjiūshēng Sau đại học
    28 现代文学 xiàndài wénxué văn học hiện đại
    29 东边 dōngbian Phía đông
    30 你有时间吗? nǐ yǒu shíjiān ma? Bạn có thời gian không?
    31 我没有时间 Wǒ méiyǒu shíjiān Tôi không có thời gian
    32 你有空吗? nǐ yǒu kòng ma? Bạn có thời gian?
    33 时候 Shíhòu thời gian
    34 什么时候 shénme shíhòu Khi nào
    35 什么时候你有空? shénme shíhòu nǐ yǒu kòng? Khi nào bạn rảnh?
    36 欢迎 Huānyíng chào mừng
    37 明天你去玩吗? míngtiān nǐ qù wán ma? Bạn có đi chơi vào ngày mai không?
    38 卫生间 Wèishēngjiān phòng tắm
    39 卫生间在哪儿? wèishēngjiān zài nǎ’er? Nhà vệ sinh ở đâu?
    40 教室 Jiàoshì lớp học
    41 你的教室有几个学生? nǐ de jiàoshì yǒu jǐ gè xuéshēng? Có bao nhiêu học sinh trong lớp học của bạn?
    42 旁边 Pángbiān kế bên
    43 你旁边是谁? nǐ pángbiān shì shéi? Ai là người kế tiếp bạn?
    44 西边 Xībian Phía tây
    45 大学 dàxué trường đại học
    46 早上 zǎoshang buổi sáng
    47 几点 jǐ diǎn Mấy giờ
    48 上课 shàngkè Lớp học
    49 几点你上课? jǐ diǎn nǐ shàngkè? Bạn đến lớp lúc mấy giờ?
    50 大部分 Dà bùfèn phần lớn
    51 部分 bùfèn phần
    52 几点我们上课? jǐ diǎn wǒmen shàngkè? Mấy giờ chúng ta có lớp học?
    53 下课 Xiàkè Kết thúc lớp học
    54 几点我们下课? jǐ diǎn wǒmen xiàkè? Mấy giờ chúng ta kết thúc tiết học?
    55 现在六点半 Xiànzài liù diǎn bàn Sáu giờ rưỡi rồi
    56 太早了 tài zǎole quá sớm
    57 讲座 jiǎngzuò Bài học
    58 你常听讲座吗? nǐ cháng tīng jiǎngzuò ma? Bạn có thường xuyên nghe giảng không?
    59 开始 Kāishǐ Khởi đầu
    60 什么时候我们开始? shénme shíhòu wǒmen kāishǐ? Khi nào chúng ta bắt đầu?
    61 现在 Xiànzài ngay bây giờ
    62 现在你有空吗? xiànzài nǐ yǒu kòng ma? Bây giờ bạn có rảnh không?
    63 差五分 Chà wǔ fēn Năm điểm ngắn
    64 一刻 yīkè Một khoảnh khắc
    65 一会 yī huǐ một lúc
    66 一会见 yī huǐ jiàn hẹn sớm gặp lại
    67 明天 míngtiān Ngày mai
    68 明天见 míngtiān jiàn hẹn gặp bạn vào ngày mai
    69 明天你有课吗? míngtiān nǐ yǒu kè ma? Bạn có học ngày mai không?
    70 上午 Shàngwǔ buổi sáng
    71 昨天上午你去哪儿? zuótiān shàngwǔ nǐ qù nǎ’er? Bạn đã đi đâu vào sáng hôm qua?
    72 今天上午你做什么? Jīntiān shàngwǔ nǐ zuò shénme? Bạn đã làm gì vào sáng nay?
    73 昨天我没去工作 Zuótiān wǒ méi qù gōngzuò Tôi đã không đi làm hôm qua
    74 她没给我打电话 tā méi gěi wǒ dǎ diànhuà Cô ấy không gọi cho tôi
    75 上班 shàngbān Làm việc
    76 没有 méiyǒu Không
    77 自行车 zìxíngchē Xe đạp
    78 你有自行车吗? nǐ yǒu zìxíngchē ma? Bạn có một chiếc xe đạp không?
    79 我们去吃饭吧 Wǒmen qù chīfàn ba Hãy đi và ăn
    80 你找我有什么事? nǐ zhǎo wǒ yǒu shé me shì? Bạn có thể làm gì với tôi?
    81 可是 Kěshì nhưng
    82 可是我没有时间 kěshì wǒ méiyǒu shíjiān Nhưng tôi không có thời gian
    83 没问题 méi wèntí không vấn đề gì
    84 钥匙 yàoshi Chìa khóa
    85 你有钥匙吗? nǐ yǒu yàoshi ma? Bạn có chìa khóa không?
    86 你有她房间的钥匙吗? Nǐ yǒu tā fángjiān de yàoshi ma? Bạn có chìa khóa phòng cô ấy không?
    87 这些 Zhèxiē Những người này
    88 师傅 shīfù bậc thầy
    89 谁是你的师傅? shéi shì nǐ de shīfù? Ai là chủ của bạn?
    90 你买什么? Nǐ mǎi shénme? Bạn đang mua gì
    91 啤酒 Píjiǔ bia
    92 你喝啤酒吗? nǐ hē píjiǔ ma? Bạn có uống bia không?
    93 售货员 Shòuhuòyuán Nhân viên bán hàng
    94 一瓶啤酒 yī píng píjiǔ Một chai bia
    95 你买几瓶啤酒? nǐ mǎi jǐ píng píjiǔ? Bạn đã mua bao nhiêu chai bia?
    96 多少钱? Duōshǎo qián? cái này giá bao nhiêu?
    97 这个多少钱? Zhège duōshǎo qián? cái này bao nhiêu?
    98 一瓶啤酒多少钱? Yī píng píjiǔ duōshǎo qián? Bao nhiêu cho một chai bia?
    99 六块 Liù kuài Sáu nhân dân tệ
    100 六块八毛 liù kuài bā máo Sáu đô la
    101 两瓶啤酒 liǎng píng píjiǔ Hai chai bia
    102 你再说吧 nǐ zàishuō ba Nói với tôi
    103 你再听吧 nǐ zài tīng ba Nghe lại
    104 喝水 hē shuǐ Uống nước
    105 你喝水吗? nǐ hē shuǐ ma? Bạn có uống nước không?
    106 这是什么水? Zhè shì shénme shuǐ? Đây là loại nước gì?
    107 你喝什么水? Nǐ hē shénme shuǐ? Bạn uống nước gì
    108 你喝水吧 Nǐ hē shuǐ ba Bạn uống nước
    109 一共 yīgòng Toàn bộ
    110 一共多少钱? yīgòng duōshǎo qián? Tổng giá là bao nhiêu?
    111 一共六十八块 Yīgòng liùshíbā kuài Tổng cộng là sáu mươi tám nhân dân tệ
    112 你给她钱吧 nǐ gěi tā qián ba Bạn cho cô ấy tiền
    113 你给她多少钱? nǐ gěi tā duōshǎo qián? Bạn cho cô ấy bao nhiêu?
    114 小姐 Xiǎojiě
    115 服务员 fúwùyuán Phục vụ nam
    116 你的商店有几个服务员? nǐ de shāngdiàn yǒu jǐ gè fúwùyuán? Có bao nhiêu người phục vụ trong cửa hàng của bạn?

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 4 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.