Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Thẻ: chuyên đề luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 7

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 7

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng mỗi ngày cùng Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 7 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung ứng dụng trong đời sống thực tế, các bạn hãy chú ý theo dõi toàn bộ bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Khóa học căn bản luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 6

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Thủ thuật luyện dịch tiếng Trung ứng dụng hiệu quả

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 7 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé
    1 她给我的感情让我觉得很温暖tā Tā gěi wǒ de gǎnqíng ràng wǒ juédé hěn wēnnuǎn tā Cảm giác mà cô ấy mang lại cho tôi khiến tôi cảm thấy rất ấm áp
    2 你别再等待她了 nǐ bié zài děngdài tāle Đừng đợi cô ấy nữa
    3 你熟悉这个地方吗? nǐ shúxī zhège dìfāng ma? Bạn có quen với nơi này không?
    4 我对你太熟悉了 Wǒ duì nǐ tài shúxīle Tôi quá quen thuộc với bạn
    5 你想走什么路? nǐ xiǎng zǒu shénme lù? Bạn muốn đi con đường nào?
    6 左顾右盼 Zuǒgùyòupàn liếc qua phải và trái
    7 你需要主动跟她说 nǐ xūyào zhǔdòng gēn tā shuō Bạn cần chủ động nói với cô ấy
    8 你过去跟她打招呼吧 nǐ guòqù gēn tā dǎzhāohū ba Bạn đi và chào cô ấy
    9 她常不理我 tā cháng bù lǐ wǒ Cô ấy thường phớt lờ tôi
    10 你别再犹豫了 nǐ bié zài yóuyùle Đừng chần chừ nữa
    11 你不应该犹豫这么好的机会 nǐ bù yìng gāi yóuyù zhème hǎo de jīhuì Bạn không nên chần chừ trước một cơ hội tốt như vậy
    12 你常跟她打交道 nǐ cháng gēn tā dǎjiāodào Bạn thường đối phó với cô ấy
    13 顺路你给我取钱吧 shùnlù nǐ gěi wǒ qǔ qián ba Bạn có thể rút tiền cho tôi trên đường đi
    14 发动会议 fādòng huìyì Bắt đầu một cuộc họp
    15 她向我招手 tā xiàng wǒ zhāoshǒu Cô ấy vẫy tay với tôi
    16 没准她知道这个事了 méizhǔn tā zhīdào zhège shìle Có lẽ cô ấy đã biết về nó
    17 我想见她的面 wǒ xiǎngjiàn tā de miàn Tôi muốn nhìn thấy khuôn mặt của cô ấy
    18 面授 miànshòu Mặt đối mặt
    19 网络教学 wǎngluò jiàoxué Dạy trực tuyến
    20 在线教学 zàixiàn jiàoxué Dạy trực tuyến
    21 愣住了 lèng zhùle choáng váng
    22 听了她的话之后,我愣住了 tīngle tā dehuà zhīhòu, wǒ lèng zhùle Sau khi nghe cô ấy nói, tôi đã choáng váng
    23 至今我还没找谁 zhìjīn wǒ hái méi zhǎo shéi Tôi vẫn chưa tìm thấy ai
    24 过日子 guòrìzi Trực tiếp
    25 看电视过日子 kàn diànshì guòrìzi Xem TV trực tiếp
    26 临了,她还送给我一件礼物 línliǎo, tā hái sòng gěi wǒ yī jiàn lǐwù Sắp đến rồi, cô ấy cũng tặng quà cho tôi
    27 有名 yǒumíng nổi danh
    28 你好 nǐ hǎo xin chào
    29 她常提起这个事 tā cháng tíqǐ zhège shì Cô ấy thường đề cập đến điều này
    30 至于价钱问题,以后再说 zhìyú jiàqián wèntí, yǐhòu zàishuō Còn về giá cả thì mình sẽ nói sau
    31 我实在不能再喝了 wǒ shízài bùnéng zài hēle Tôi thực sự không thể uống được nữa
    32 用得着 yòng dézháo Hữu ích
    33 这本书你还用得着吗? zhè běn shū nǐ hái yòng dézháo ma? Bạn vẫn cần cuốn sách này?
    34 用不着 Yòng bùzháo Không cần
    35 这个手机我用不着了 zhège shǒujī wǒ yòng bùzháole Tôi không cần điện thoại này
    36 我想你会用得着这本书 wǒ xiǎng nǐ huì yòng dézháo zhè běn shū Tôi nghĩ bạn sẽ cần cuốn sách này
    37 你用不着生这么大气 nǐ yòng bùzháo shēng zhème dàqì Bạn không cần phải khí thế
    38 你把用不着的东西都卖了 nǐ bǎ yòng bùzháo de dōngxī dū màile Bạn đã bán mọi thứ bạn không cần
    39 头像 tóuxiàng hình đại diện
    40 平板图 píngbǎn tú Bản đồ phẳng
    41 版面图 bǎnmiàn tú Bố trí
    42 各国际航班都暂停营业 gè guójì hángbān dōu zàntíng yíngyè Tất cả các chuyến bay quốc tế đều đóng cửa
    43 老师 lǎoshī giáo viên
    44 老师好 lǎoshī hǎo xin chào thầy
    45 你是老师吗? nǐ shì lǎoshī ma? Bạn là một giáo viên?
    46 我不是老师 Wǒ bùshì lǎoshī tôi không phải là một giáo viên
    47 我不学汉语 wǒ bù xué hànyǔ Tôi không học tiếng trung
    48 学生 xuéshēng sinh viên
    49 我回学校 wǒ huí xuéxiào Tôi đi học lại
    50 你是学生吗? nǐ shì xuéshēng ma? Bạn là sinh viên?
    51 我不是学生 Wǒ bùshì xuéshēng tôi không phải là học sinh
    52 她是老师 tā shì lǎoshī Cô ấy là giáo viên
    53 我学汉语 wǒ xué hànyǔ Tôi học tiếng trung
    54 谢谢 xièxiè Cảm ơn bạn
    55 我很谢谢你 wǒ hěn xièxiè nǐ tôi cảm ơn bạn rất nhiều
    56 不客气 bù kèqì Không có gì
    57 您好 nín hǎo xin chào
    58 留学生 liúxuéshēng Sinh viên quốc tế
    59 这儿是学生宿舍楼吗? zhè’er shì xuéshēng sùshè lóu ma? Đây có phải là tòa nhà ký túc xá sinh viên không?
    60 这儿不是图书馆,图书馆在那儿 Zhè’er bùshì túshū guǎn, túshū guǎn zài nà’er Đây không phải là thư viện, thư viện ở đó
    61 教学楼在图书馆的北边 jiàoxué lóu zài túshū guǎn de běibian Tòa nhà giảng dạy ở phía bắc của thư viện
    62 学校的南边是商店 xuéxiào de nánbian shì shāngdiàn Phía nam của trường là một cửa hàng
    63 请问,卫生间在哪儿? qǐngwèn, wèishēngjiān zài nǎ’er? Làm phiền, nhà tắm ở đâu?
    64 你好 Nǐ hǎo xin chào
    65 你好吗? nǐ hǎo ma? Bạn khỏe không?
    66 我很好 Wǒ hěn hǎo Tôi rất tốt
    67 你忙吗? nǐ máng ma? Bạn có bận không?
    68 我不太忙 Wǒ bù tài máng Tôi không bận lắm
    69 学汉语难吗? xué hànyǔ nán ma? Học tiếng Trung có khó không?
    70 学汉语很难 Xué hànyǔ hěn nán Học tiếng trung khó
    71 这是我哥哥 zhè shì wǒ gēgē Đây là anh trai tôi
    72 你学什么? nǐ xué shénme? bạn học gì
    73 我学汉语 Wǒ xué hànyǔ Tôi học tiếng trung
    74 明天你忙吗? míngtiān nǐ máng ma? Ngày mai bạn có bận không?
    75 明天我去银行取钱 Míngtiān wǒ qù yínháng qǔ qián Tôi sẽ đến ngân hàng để rút tiền vào ngày mai
    76 明天我去邮局寄信 míngtiān wǒ qù yóujú jì xìn Tôi sẽ đến bưu điện để gửi thư vào ngày mai
    77 明天见 míngtiān jiàn hẹn gặp bạn vào ngày mai
    78 今天星期几? jīntiān xīngqí jǐ? Hôm nay là ngày gì?
    79 今天星期五 Jīntiān xīngqíwǔ hôm nay là thứ sáu
    80 星期几你不忙? xīngqí jǐ nǐ bù máng? Bạn bận gì ngày?
    81 今天你回学校吗? Jīntiān nǐ huí xuéxiào ma? Hôm nay bạn có đi học về không?
    82 你去哪儿学英语? Nǐ qù nǎ’er xué yīngyǔ? Bạn đi học tiếng Anh ở đâu?
    83 这是我的老师 Zhè shì wǒ de lǎoshī Đây là giáo viên của tôi
    84 对不起 duìbùqǐ Lấy làm tiếc
    85 没关系 méiguānxì Được rồi
    86 你很客气 nǐ hěn kèqì Bạn thật tốt bụng
    87 不客气 bù kèqì Không có gì
    88 今天你工作忙吗? jīntiān nǐ gōngzuò máng ma? Hôm nay bạn có bận công việc không?
    89 今天我工作不太忙 Jīntiān wǒ gōngzuò bù tài máng Tôi không quá bận rộn trong công việc hôm nay
    90 你身体好吗? nǐ shēntǐ hǎo ma? Bạn khỏe chứ?
    91 你爸爸身体好吗? Nǐ bàba shēntǐ hǎo ma? Bố bạn thế nào?
    92 同学们好 Tóngxuémen hǎo chào các em
    93 老师们好 lǎoshīmen hǎo Chào các thầy cô
    94 你们好吗? nǐmen hǎo ma? các bạn khỏe không?
    95 我们很好 Wǒmen hěn hǎo chúng tôi đang làm tốt
    96 他们的工作是什么? tāmen de gōngzuò shì shénme? Công việc của họ là gì?
    97 今天你来工作吗? Jīntiān nǐ lái gōngzuò ma? Bạn có đến làm việc hôm nay không?
    98 你姓什么? Nǐ xìng shénme? Họ của bạn là gì?
    99 她是哪国人? Tā shì nǎ guórén? Cô ấy đến từ đâu?
    100 她是中国人 Tā shì zhōngguó rén Cô ấy là người Trung Quốc
    101 越南 yuènán Việt Nam
    102 我的朋友是越南人 wǒ de péngyǒu shì yuènán rén Bạn tôi là người việt nam
    103 你认识她吗? nǐ rènshí tā ma? bạn có biết cô ấy không?
    104 我不认识你的老师 Wǒ bù rènshí nǐ de lǎoshī Tôi không biết giáo viên của bạn
    105 认识你我很高兴 rènshí nǐ wǒ hěn gāoxìng tôi rất vui được biết bạn
    106 认识你我也很高兴 rènshí nǐ wǒ yě hěn gāoxìng Rất vui được gặp bạn
    107 我是留学生 wǒ shì liúxuéshēng tôi là một sinh viên trao đổi
    108 什么 shénme
    109 你叫什么? nǐ jiào shénme? bạn tên là gì?
    110 名字 Míngzì tên đầu tiên
    111 你叫什么名字? nǐ jiào shénme míngzì? Bạn tên là gì?
    112 我的老师很有名 Wǒ de lǎoshī hěn yǒumíng Giáo viên của tôi rất nổi tiếng
    113 周末 zhōumò ngày cuối tuần
    114 进门 jìnmén Mời vào
    115 她进门了 tā jìnménle Cô ấy đã vào
    116 看见 kànjiàn xem
    117 你看见她吗? nǐ kànjiàn tā ma? Bạn có thấy cô ấy không?
    118 我住在河内 Wǒ zhù zài hénèi Tôi sống ở hà nội
    119 你住在几楼? nǐ zhù zài jǐ lóu? Bạn sống ở tầng thứ mấy?
    120 我住在六楼 Wǒ zhù zài liù lóu Tôi sống trên tầng sáu
    121 我家有四层 wǒjiā yǒu sì céng Nhà tôi có bốn tầng

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 7 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 3

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 3

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng trong cuộc sống

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 3 để nâng cao kĩ năng dịch thuật của bản thân các bạn phải chăm chỉ rèn luyện mỗi ngày, bên dưới là bài giảng chi tiết ngày hôm nay các bạn chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 2

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Tài liệu bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 3 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Thầy Vũ là kênh dạy học tiếng Trung HSK chuyên hướng dẫn cách luyện kỹ năng dịch thuật tiếng Trung cơ bản đến nâng cao Phiên âm tiếng Trung bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung HSK bên dưới
    1 我们希望能得到你们的实盘 Wǒmen xīwàng néng dédào nǐmen de shí pán Chúng tôi hy vọng nhận được đề nghị công ty của bạn
    2 其实我们的价格比别处报的还便宜 qíshí wǒmen de jiàgé bǐ biéchù bào de hái piányí Thực sự giá của chúng tôi rẻ hơn so với báo giá ở những nơi khác
    3 毕竟还有很多厂家可以选择嘛 bìjìng hái yǒu hěnduō chǎngjiā kěyǐ xuǎnzé ma Rốt cuộc, vẫn có nhiều nhà sản xuất để lựa chọn
    4 如果您还不能接受恐怕我们的生意就告吹了 rúguǒ nín hái bùnéng jiēshòu kǒngpà wǒmen de shēngyì jiù gàochuīle Nếu bạn vẫn không thể chấp nhận, tôi e rằng việc kinh doanh của chúng ta sẽ sụp đổ
    5 我们可以在十天内交货 wǒmen kěyǐ zài shí tiānnèi jiāo huò Chúng tôi có thể giao hàng trong vòng mười ngày
    6 我方接受贵方的报价 wǒ fāng jiēshòu guì fāng de bàojià Chúng tôi chấp nhận báo giá của bạn
    7 我们很高兴能在价格问题上达成一致 wǒmen hěn gāoxìng néng zài jiàgé wèntí shàng dáchéng yīzhì Chúng tôi rất vui khi đạt được thỏa thuận về giá cả
    8 你先跟她碰头吧 nǐ xiān gēn tā pèngtóu ba Bạn gặp cô ấy đầu tiên
    9 你想交换什么? nǐ xiǎng jiāohuàn shénme? Bạn muốn trao đổi điều gì?
    10 我想交换职员 Wǒ xiǎng jiāohuàn zhíyuán Tôi muốn trao đổi nhân viên
    11 笑容 xiàoróng Nụ cười
    12 她的笑容很专业 tā de xiàoróng hěn zhuānyè Nụ cười của cô ấy rất chuyên nghiệp
    13 因此我方接受不了贵方的实盘 yīncǐ wǒ fāng jiēshòu bùliǎo guì fāng de shí pán Do đó chúng tôi không thể chấp nhận lời đề nghị công ty của bạn
    14 互惠 hùhuì Có đi có lại
    15 互惠互利 hùhuì hùlì lợi ích chung
    16 你的目的是什么? nǐ de mùdì shì shénme? mục đích của bạn là gì?
    17 赚钱 Zhuànqián Làm ra tiền
    18 随时 suíshí bất cứ lúc nào
    19 我可以随时上网 wǒ kěyǐ suíshí shàngwǎng Tôi có thể vào mạng bất cứ lúc nào
    20 你可以随时给我打电话 nǐ kěyǐ suíshí gěi wǒ dǎ diànhuà Bạn có thể gọi cho tôi bất cứ lúc nào
    21 你的手机在响 nǐ de shǒujī zài xiǎng Điện thoại của bạn đang đổ chuông
    22 听见 tīngjiàn Nghe
    23 你听见我说吗? nǐ tīngjiàn wǒ shuō ma? Bạn có nghe tôi nói không?
    24 我听不见 Wǒ tīng bùjiàn tôi không thể nghe thấy
    25 你醒了吗? nǐ xǐngle ma? Bạn đã tỉnh?
    26 你睡醒了吗? Nǐ shuì xǐngle ma? Bạn đã tỉnh?
    27 我还没睡醒 Wǒ hái méi shuì xǐng Tôi vẫn chưa thức dậy
    28 急忙 jímáng vội vàng
    29 你在急忙什么? nǐ zài jímáng shénme? Bạn đang vội gì?
    30 我在急忙做这个工作 Wǒ zài jímáng zuò zhège gōngzuò Tôi đang làm công việc này rất vội
    31 爬山 páshān leo núi
    32 起来 qǐlái đứng lên
    33 明天你起得来吗? míngtiān nǐ qǐ dé lái ma? Bạn có thể dậy vào ngày mai?
    34 你别推我了 Nǐ bié tuī wǒle Đừng đẩy tôi
    35 你刚扔什么? nǐ gāng rēng shénme? Bạn vừa ném cái gì?
    36 好不 Hǎobù Tốt
    37 上去 shàngqù Đi lên
    38 一方面我去中国旅行,一方面我去中国工作 yī fāngmiàn wǒ qù zhōngguó lǚxíng, yī fāngmiàn wǒ qù zhōngguó gōngzuò Một mặt tôi đi du lịch Trung Quốc, mặt khác tôi đi làm việc ở Trung Quốc
    39 她制订了一个计划 tā zhìdìngle yīgè jìhuà Cô ấy lập một kế hoạch
    40 只有你关心别人,别人才关心你 zhǐyǒu nǐ guānxīn biérén, bié réncái guānxīn nǐ Chỉ bạn quan tâm đến người khác, không ai quan tâm đến bạn
    41 只有熟悉汉语的学生才能懂正在直播的新闻 zhǐyǒu shúxī hànyǔ de xuéshēng cáinéng dǒng zhèngzài zhíbò de xīnwén Chỉ những sinh viên rành tiếng Trung mới có thể hiểu được tin tức đang được phát sóng
    42 只有你原谅她你才能觉得不再生气 zhǐyǒu nǐ yuánliàng tā nǐ cáinéng juédé bù zàishēng qì Chỉ khi bạn tha thứ cho cô ấy, bạn mới có thể cảm thấy không còn tức giận
    43 只有我们共同关心的熟悉主题,我们才能成为好友 zhǐyǒu wǒmen gòngtóng guānxīn de shúxī zhǔtí, wǒmen cáinéng chéngwéi hǎoyǒu Chỉ với những chủ đề quen thuộc mà chúng ta quan tâm, chúng ta mới có thể trở thành bạn
    44 只有你从另一个角度考虑这个问题,你才能理解她 zhǐyǒu nǐ cóng lìng yīgè jiǎodù kǎolǜ zhège wèntí, nǐ cáinéng lǐjiě tā Chỉ khi bạn xem xét câu hỏi này ở một góc độ khác, bạn mới có thể hiểu được cô ấy
    45 奇迹 qíjī phép màu
    46 这真是一个奇迹 zhè zhēnshi yīgè qíjī Đây thực sự là một điều kỳ diệu
    47 感动 gǎndòng Di chuyển
    48 我觉得很感动 wǒ juédé hěn gǎndòng Tôi cảm thấy rất xúc động
    49 你的故事让我觉得很感动 nǐ de gùshì ràng wǒ juédé hěn gǎndòng Câu chuyện của bạn khiến tôi rất cảm động
    50 祖国 zǔguó quê hương

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.