Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng có chọn lọc
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 13 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung ứng dụng theo bộ đề của Thầy Vũ biên soạn, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.
Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.
Bộ đề luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Thầy Vũ
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 12
Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.
Rèn luyện kĩ năng dịch tiếng Trung ứng dụng
Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.
Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 13 ChineMaster
Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.
| STT | Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung | Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster | Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé |
| 1 | 医生给你开什么药? | Yīshēng gěi nǐ kāi shénme yào? | Bác sĩ kê đơn thuốc gì cho bạn? |
| 2 | 讲课 | Jiǎngkè | bài học |
| 3 | 她在站着讲课 | tā zài zhàn zhuó jiǎngkè | Cô ấy đang đứng và giảng bài |
| 4 | 她在唱着歌洗澡 | tā zài chàngzhe gē xǐzǎo | Cô ấy đang hát và đang tắm |
| 5 | 她笑着对我说 | tā xiàozhe duì wǒ shuō | Cô ấy cười và nói với tôi |
| 6 | 她躺着看书 | tā tǎngzhe kànshū | Cô ấy đang nằm và đọc |
| 7 | 她躺着玩手机 | tā tǎngzhe wán shǒujī | Cô ấy đang nói dối và chơi với điện thoại di động của mình |
| 8 | 隐形 | yǐnxíng | Vô hình |
| 9 | T恤衫 | T xùshān | Áo thun |
| 10 | 激动 | jīdòng | sự phấn khích |
| 11 | 打针 | dǎzhēn | Mũi tiêm |
| 12 | 你要打针吗? | nǐ yào dǎzhēn ma? | Bạn có muốn tiêm không? |
| 13 | 我要打一针 | Wǒ yào dǎ yī zhēn | Tôi muốn tiêm |
| 14 | 我不想打针 | wǒ bùxiǎng dǎzhēn | Tôi không muốn tiêm |
| 15 | 最好 | zuì hǎo | tốt nhất |
| 16 | 最好你去见医生 | zuì hǎo nǐ qù jiàn yīshēng | Tốt nhất bạn nên đến gặp bác sĩ |
| 17 | 应该 | yīnggāi | Nên |
| 18 | 你应该去医院看病 | nǐ yīnggāi qù yīyuàn kànbìng | Bạn nên đến bệnh viện |
| 19 | 休息 | xiūxí | nghỉ ngơi |
| 20 | 你要休息一下吗? | nǐ yào xiūxí yīxià ma? | Bạn có muốn nghỉ ngơi không? |
| 21 | 我要回家休息 | Wǒ yào huí jiā xiūxí | Tôi muốn về nhà và nghỉ ngơi |
| 22 | 请假条 | qǐngjià tiáo | đơn xin nghỉ phép |
| 23 | 这是她的请假条 | zhè shì tā de qǐngjià tiáo | Đây là lá thư để lại của cô ấy |
| 24 | 请假 | qǐngjià | xin phép |
| 25 | 你要请假几天? | nǐ yào qǐngjià jǐ tiān? | Bạn sẽ nghỉ bao nhiêu ngày? |
| 26 | 希望 | Xīwàng | mong |
| 27 | 我希望星期天你还工作 | wǒ xīwàng xīngqítiān nǐ hái gōngzuò | Tôi hy vọng bạn vẫn làm việc vào chủ nhật |
| 28 | 你觉得有希望吗? | nǐ juédé yǒu xīwàng ma? | Bạn có nghĩ rằng có hy vọng? |
| 29 | 批准 | Pīzhǔn | Phê duyệt |
| 30 | 她没有批准我的请假条 | tā méiyǒu pīzhǔn wǒ de qǐngjià tiáo | Cô ấy không chấp thuận đơn xin nghỉ phép của tôi |
| 31 | 几月几号? | jǐ yuè jǐ hào? | Ngày tháng năm nào? |
| 32 | 你念给我听吧 | Nǐ niàn gěi wǒ tīng ba | Bạn đọc nó cho tôi |
| 33 | 文章 | wénzhāng | bài báo |
| 34 | 蜘蛛 | zhīzhū | con nhện |
| 35 | 你怕蜘蛛吗? | nǐ pà zhīzhū ma? | Bạn có sợ những con nhện không? |
| 36 | 你家有蜘蛛吗? | Nǐ jiā yǒu zhīzhū ma? | Bạn có nhện trong nhà của bạn? |
| 37 | 朗读 | Lǎngdú | Đọc lớn tiếng |
| 38 | 你朗读这篇文章吧 | nǐ lǎngdú zhè piān wénzhāng ba | Đọc to bài báo này |
| 39 | 你会织吗? | nǐ huì zhī ma? | Bạn có thể đan? |
| 40 | 造成 | Zàochéng | Nguyên nhân |
| 41 | 她造成很多问题 | tā zàochéng hěnduō wèntí | Cô ấy đã gây ra rất nhiều vấn đề |
| 42 | 工具 | gōngjù | dụng cụ |
| 43 | 你要用什么工具? | nǐ yào yòng shénme gōngjù? | Bạn muốn sử dụng công cụ nào? |
| 44 | 工具套 | Gōngjù tào | Bộ công cụ |
| 45 | 你喜欢读书吗? | nǐ xǐhuān dúshū ma? | Bạn có thích đọc? |
| 46 | 你涂在身上吧 | Nǐ tú zài shēnshang ba | Bạn mặc nó vào |
| 47 | 口红 | kǒuhóng | Son môi |
| 48 | 你有口红吗? | nǐ yǒu kǒuhóng ma? | Bạn có son môi? |
| 49 | 她很难看 | Tā hěn nánkàn | Cô ấy xấu |
| 50 | 仍然 | réngrán | vẫn |
| 51 | 我仍然喜欢她 | wǒ réngrán xǐhuān tā | Tôi vẫn thích cô ấy |
| 52 | 想念 | xiǎngniàn | cô |
| 53 | 我很想念你 | wǒ hěn xiǎngniàn nǐ | Anh nhớ em rất nhiều |
| 54 | 目光 | mùguāng | nhìn |
| 55 | 严厉 | yánlì | dữ dội |
| 56 | 她的目光很严厉 | tā de mùguāng hěn yánlì | Mắt cô ấy bị nặng |
| 57 | 她在发抖 | tā zài fādǒu | Cô ấy đang run rẩy |
| 58 | 她很傻 | tā hěn shǎ | Cô ấy thật ngu ngốc |
| 59 | 你别傻了 | nǐ bié shǎle | Đừng ngu ngốc |
| 60 | 关闭 | guānbì | tắt |
| 61 | 你关闭电脑吧 | nǐ guānbì diànnǎo ba | Bạn tắt máy tính |
| 62 | 影子 | yǐngzi | bóng |
| 63 | 这是谁的影子? | zhè shì shéi de yǐngzi? | Đây là bóng của ai? |
| 64 | 外婆 | Wàipó | Bà |
| 65 | 宝贝 | bǎobèi | đứa bé |
| 66 | 你要找什么宝贝? | nǐ yào zhǎo shénme bǎobèi? | Bạn đang tìm kiếm em bé nào? |
| 67 | 精力 | Jīnglì | năng lượng |
| 68 | 你的精力不足 | nǐ de jīnglì bùzú | Bạn không có đủ năng lượng |
| 69 | 无穷 | wúqióng | bất tận |
| 70 | 她给我带来无穷麻烦 | tā gěi wǒ dài lái wúqióng máfan | Cô ấy đã mang đến cho tôi vô vàn rắc rối |
| 71 | 多么 | duōme | làm sao |
| 72 | 她多么漂亮 | tā duōme piàoliang | Cô ấy đẹp như thế nào |
| 73 | 经历 | jīnglì | kinh nghiệm |
| 74 | 我经历里很多问题 | wǒ jīnglì lǐ hěnduō wèntí | Nhiều vấn đề trong kinh nghiệm của tôi |
| 75 | 你的经历很好 | nǐ de jīnglì hěn hǎo | Kinh nghiệm của bạn là tốt |
| 76 | 经验 | jīngyàn | kinh nghiệm |
| 77 | 她工作很有经验 | tā gōngzuò hěn yǒu jīngyàn | Cô ấy rất có kinh nghiệm |
| 78 | 你的经历很丰富 | nǐ de jīnglì hěn fēngfù | Kinh nghiệm của bạn rất phong phú |
| 79 | 我经历了很多事 | wǒ jīnglìle hěnduō shì | Tôi đã trải qua nhiều điều |
| 80 | 青春 | qīngchūn | thiếu niên |
| 81 | 偷偷 | tōutōu | bí mật |
| 82 | 我在偷偷地看她 | wǒ zài tōutōu de kàn tā | Tôi đang theo dõi cô ấy một cách bí mật |
| 83 | 渐渐 | jiànjiàn | dần dần |
| 84 | 我渐渐喜欢她 | wǒ jiànjiàn xǐhuān tā | Tôi dần dần thích cô ấy |
| 85 | 弯下腰 | wān xiàyāo | Cúi xuống |
| 86 | 我的腰很疼 | wǒ de yāo hěn téng | Thắt lưng của tôi đau |
| 87 | 你喜欢摘水果吗? | nǐ xǐhuān zhāi shuǐguǒ ma? | Bạn có thích hái trái cây? |
| 88 | 一滴水 | Yī dīshuǐ | Một giọt nước |
| 89 | 意识 | yìshí | nhận thức |
| 90 | 她还有意识吗? | tā hái yǒuyìshí ma? | Cô ấy vẫn còn tỉnh? |
| 91 | 我意识到她不喜欢我 | Wǒ yìshí dào tā bù xǐhuān wǒ | Tôi nhận ra cô ấy không thích tôi |
| 92 | 包括 | bāokuò | bao gồm |
| 93 | 包括我吗? | bāokuò wǒ ma? | Bao gồm tôi? |
| 94 | 不包括你 | Bù bāokuò nǐ | Không bao gồm bạn |
| 95 | 今年我三十四岁了 | jīnnián wǒ sānshísì suìle | Năm nay tôi 34 tuổi |
| 96 | 大概 | dàgài | khoảng chừng |
Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 13 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.
