Thư tín tiếng Trung Thương mại Thầy Vũ
Thư tín tiếng Trung Thương mại Mời đến thương thảo bài 2 bài giảng hôm nay thầy Vũ sẽ đem đến cho các một số từ vựng liên quan và ngữ pháp quan trọng để viết thư tín với chủ đề thương lượng làm ăn, sau đây sẽ là cách viết thư tín trong giao dịch tiếng Trung Thương mại đàm phán được trích dẫn từ nguồn tài liệu giáo trình giảng dạy tiếng Trung Thương mại toàn tập của thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ tài liệu Thư tín tiếng Trung Thương mại thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
Thư tín tiếng Trung Thương mại cơ bản
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Thư tín tiếng Trung Thương mại Mời đến thương thảo bài 1
Các bạn hãy theo dõi nội dung chính ở bên dưới của buổi học tiếng Trung Thương mại online hôm nay nhé.
Giáo trình Thư tín tiếng Trung Thương mại Mời đến thương thảo bài 2
Bên dưới là nội dung bải giảng trực tuyến lớp tiếng Trung Thương mại online Thầy Vũ. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
Bản dịch thư tín tiếng Trung Thương mại Thầy Vũ
Ông Trương Lợi Sinh:
Nhận được thư đến ngày 8 tháng 5. Trong thư biểu lộ sự quan tâm đối với đồ sứ của công ty chúng tôi, hi vọng có thể đếnđặt hàng trước vào thời gian mà bên chúng tôi thấy phù hợp. Trùng hợp là công ty chúng tôi dự định tổ chức một buổi triển lãm mua bán đồ sứ thủ công quy mô lớn từ ngày 20 đến 25 tháng 5 tại thành phố Hồ Chí Minh. Trong buổi triển lãm sẽ trưng bày những sảnphẩm thiết kế mới mang phong cách nghệ thuật hiện đại và hơn 300 loại đồ sứ kiểu truyền thống, hơn 200 loại đồ sứ nghệ thuật của các dân tộc Việt Nam. Nay đặc biệt mời ông ngày hôm đó đến tham gia. Sau khi xem xét sẽ cùng với công ty tôi thương lượng việc mua bán.
Việc ăn ở, tham quan ở thành phố Hồ Chí Minh do bên tôi phụ trách sắpxếp.
Rất mong sự hiện diện của quý ngài!
Công ty xuất nhập khẩu gốm sứ Minh Long tỉnh Bình Dương
Ngày 10 tháng 5 năm 2016
Từ vựng tiếng Trung Thương mại
| 1 | 来函 | láihán | thư đến |
| 2 | 收悉 | shōu xī | nhận và biết được |
| 3 | 函告 | hángào | trong thư nói rằng |
| 4 | 前来 | qián lái | đến |
| 5 | 规模 | guīmó | quy mô |
| 6 | 展销 | zhǎnxiāo | triển lãm và bán |
| 7 | 设计 | shèjì | thiết kế |
| 8 | 艺术 | yìshù | nghệ thuật |
| 9 | 风格 | fēnggé | phong cách |
| 10 | 仿古 | fǎnggǔ | mô phỏng theo kiểu xưa |
| 11 | 传统 | chuántǒng | truyền thống |
| 12 | 特邀 | tè yāo | kính mời, đặc biệt mời |
| 13 | 届时 | jièshí | đến lúc đó, đến thời hạn |
| 14 | 事宜 | shìyí | công việc |
| 15 | 旅居 | lǚjū | ở trọ, nghỉ tại khách sạn |
| 16 | 负责 | fùzé | phụ trách, có trách nhiệm |
| 17 | 负担 | fùdān | đảm nhận, lo liệu |
Một số cấu trúc ngữ pháp
对。。。感兴趣 / 有兴趣:có hứng thú đối với cái gì
函告对我们公司的产品有兴趣。
Hángào duì wǒmen gōngsī de chǎnpǐn yǒu xìngqù.
Trong thư bày tỏ hứng thú đối với sản phẩm của công ty chúng tôi.
与。。。商谈:
参加展览会后,如果觉得满意,请与我公司商谈贸易事宜。
Cānjiā zhǎnlǎn huì hòu, rúguǒ juédé mǎnyì, qǐng yǔ wǒ gōngsī shāngtán màoyì shìyí.
Sau khi tham gia triển lãm, nếu cảm thấy vừa lòng, hãy thương lượng việc mua bán với công ty tôi.
Vậy là chúng ta vừa học xong bài giảng về Thư tín tiếng Trung Thương mại Mời đến thương thảo. Mong rằng sau bài giảng này các bạn sẽ tích lũy được cho bản thân những kiến thức cần thiết. Các bạn chú ý chia sẻ bài giảng tiếng Trung Thương mại online Thầy Vũ tới những người bạn xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên vào buổi học tiếng Trung Thương mại cơ bản tiếp theo vào ngày mai nhé.
