Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Thẻ: lớp học luyện dịch tiếng trung

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 8

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 8

    Chuyên đề bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 8 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung để nâng cao trình độ của bản thân, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết và hoàn thành bài tập ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Tất cả tài liệu luyện dịch tiếng Trung cơ bản

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 7

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Nội dung tổng hợp về chuyên đề luyện dịch tiếng Trung

    Các bạn xem thêm thông tin về Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ở link bên dưới nhé.

    Toàn bộ thông tin về Trung tâm tiếng Trung Quận 10

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 8 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thông qua những bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung theo giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bạn hãy tìm ra lỗi sau trong những câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt ở bên dưới.
    1 你跟我上街吧 Nǐ gēn wǒ shàng jiē ba Theo tôi trên phố
    2 悲伤 bēishāng buồn
    3 我被车撞上 wǒ bèi chē zhuàng shàng tôi bị đụng xe
    4 我被车撞倒了 wǒ bèi chē zhuàng dǎo le Tôi đã bị một chiếc ô tô hạ gục
    5 我被车撞伤了 wǒ bèi chē zhuàng shāngle tôi bị đụng xe
    6 我的钱包被小偷偷走了 wǒ de qiánbāo bèi xiǎotōu tōu zǒule Ví của tôi đã bị trộm bởi một tên trộm
    7 今天我遇到很多事 jīntiān wǒ yù dào hěnduō shì Hôm nay tôi gặp nhiều chuyện
    8 今天我在超市里遇到她 jīntiān wǒ zài chāoshì lǐ yù dào tā Tôi đã gặp cô ấy trong siêu thị hôm nay
    9 我的衣服被雨淋湿了 wǒ de yīfú bèi yǔ lín shīle Quần áo của tôi bị ướt do mưa
    10 你的手机像我似的 nǐ de shǒujī xiàng wǒ shì de Điện thoại của bạn giống tôi
    11 我的衣服被湿透了 wǒ de yīfú bèi shī tòule Quần áo của tôi ướt sũng
    12 拉关系 lāguānxì Kéo mối quan hệ
    13 我想跟她拉关系 wǒ xiǎng gēn tā lāguānxì Tôi muốn có một mối quan hệ với cô ấy
    14 几点你到机场? jǐ diǎn nǐ dào jīchǎng? Bạn đến sân bay lúc mấy giờ?
    15 她做的事很可气 Tā zuò de shì hěn kě qì Những gì cô ấy đã làm rất khó chịu
    16 你喜欢去算命吗? nǐ xǐhuān qù suànmìng ma? Bạn có thích đi xem bói không?
    17 以后我的运气怎么样? Yǐhòu wǒ de yùnqì zěnme yàng? Vận may của tôi trong tương lai như thế nào?
    18 今天你花了多少钱? Jīntiān nǐ huāle duōshǎo qián? Bạn đã chi tiêu bao nhiêu ngày hôm nay?
    19 你受骗了 Nǐ shòupiànle Bạn bị lừa
    20 你别被她骗了 nǐ bié bèi tā piànle Đừng để bị lừa bởi cô ấy
    21 你别骗我 nǐ bié piàn wǒ Đừng nói dối tôi
    22 你抽烟你年了? nǐ chōuyān nǐ niánle? Bạn đã hút thuốc trong nhiều năm của bạn?
    23 你被罚多少钱? Nǐ bèi fá duōshǎo qián? Bạn đã bị phạt bao nhiêu?
    24 烧纸 Shāozhǐ Ghi giấy
    25 我戒烟两年了 wǒ jièyān liǎng niánle Tôi đã bỏ thuốc lá được hai năm
    26 她花钱很浪费 tā huā qián hěn làngfèi Cô ấy tiêu rất nhiều tiền
    27 我的摩托车被借走了 wǒ de mótuō chē bèi jiè zǒule Xe máy của tôi đã được mượn
    28 伤口 shāngkǒu vết thương
    29 你的伤口要紧吗? nǐ de shāngkǒu yàojǐn ma? Vết thương của bạn có vấn đề gì không?
    30 我的伤口不要紧 Wǒ de shāngkǒu bùyàojǐn Vết thương của tôi không quan trọng
    31 流血 liúxuè chảy máu
    32 要紧 yàojǐn nghiêm trọng, cấp bách
    33 不要紧 bùyàojǐn Không quan trọng
    34 骨头 gǔtou xương
    35 不好意思 bù hǎoyìsi Lấy làm tiếc
    36 你觉得不好意思吗? nǐ juédé bù hǎoyìsi ma? Bạn có thấy xấu hổ không?
    37 我不好意思不想跟她说 Wǒ bù hǎoyìsi bùxiǎng gēn tā shuō Tôi xin lỗi tôi không muốn nói với cô ấy
    38 我觉得很不好意思 wǒ juédé hěn bù hǎoyìsi Tôi cảm thấy rất xấu hổ
    39 故意 gùyì thong thả
    40 她故意说这个事 tā gùyì shuō zhège shì Cô ấy cố tình nói điều này
    41 钱包 qiánbāo ví tiền
    42 我的钱包被拿走了 wǒ de qiánbāo bèi ná zǒule Ví của tôi đã bị lấy mất
    43 你让她走吧 nǐ ràng tā zǒu ba Bạn để cho cô ấy đi
    44 小偷 xiǎotōu Tên trộm
    45 我的钱包被小偷偷走了 wǒ de qiánbāo bèi xiǎotōu tōu zǒule Ví của tôi đã bị trộm bởi một tên trộm
    46 遇到 yù dào Gặp gỡ
    47 今天你遇到什么事? jīntiān nǐ yù dào shénme shì? Có chuyện gì đã xảy ra với bạn hôm nay vậy?
    48 我的摩托车叫她骑走了 Wǒ de mótuō chē jiào tā qí zǒule Xe máy của tôi bảo cô ấy lái đi
    49 我的衣服淋了 wǒ de yīfú línle Quần áo của tôi ướt đẫm
    50 落汤鸡 luòtāngjī Laotangji
    51 似的 shì de Giống
    52 你的相机像我似的 nǐ de xiàngjī xiàng wǒ shì de Máy ảnh của bạn giống tôi
    53 首都 shǒudū thủ đô
    54 剧场 jùchǎng rạp hát
    55 司机 sījī người lái xe
    56 她是我的司机 tā shì wǒ de sījī Cô ấy là tài xế của tôi
    57 她说的话很可气 tā shuō dehuà hěn kě qì Những gì cô ấy nói rất tức giận
    58 你喜欢去算命吗? nǐ xǐhuān qù suànmìng ma? Bạn có thích đi xem bói không?
    59 运气不好 Yùnqì bù hǎo xui xẻo
    60 你别傻了 nǐ bié shǎle Đừng ngu ngốc
    61 这个月她花了很多钱 zhège yuè tā huāle hěnduō qián Cô ấy đã tiêu rất nhiều tiền trong tháng này
    62 花钱 huā qián Tiêu tiền
    63 受骗 shòupiàn Bị lừa dối
    64 你受骗了 nǐ shòupiànle Bạn bị lừa dối
    65 她很受欢迎 tā hěn shòu huānyíng Cô ấy rất nổi tiếng
    66 你别骗我 nǐ bié piàn wǒ Đừng nói dối tôi
    67 我被骗了 wǒ bèi piànle tôi đã bị lừa
    68 你受骗了 nǐ shòupiànle Bạn bị lừa dối
    69 抽烟 chōuyān hút thuốc
    70 你别抽烟了 nǐ bié chōuyānle Bỏ thuốc lá
    71 她被罚很多钱 tā bèi fá hěnduō qián Cô ấy bị phạt rất nhiều tiền
    72 罚钱 fá qián Khỏe
    73 你在烧什么? nǐ zài shāo shénme? Bạn đang đốt cái gì?
    74 你戒烟多长时间了? Nǐ jièyān duō cháng shíjiānle? Bạn đã bỏ thuốc bao lâu rồi?
    75 你别浪费钱 Nǐ bié làngfèi qián Đừng lãng phí tiền
    76 你太浪费了 nǐ tài làngfèile Bạn quá lãng phí
    77 不怎么样 bù zě me yàng không tốt lắm
    78 这个工作不怎么样? zhège gōngzuò bù zě me yàng? Công việc này không tốt?
    79 你觉得怎么样? Nǐ juédé zěnme yàng? bạn nghĩ sao?
    80 你觉得这个工作怎么样? Nǐ juédé zhège gōngzuò zěnme yàng? Bạn nghĩ gì về công việc này?
    81 学汉语语法怎么样? Xué hànyǔ yǔfǎ zěnme yàng? Học ngữ pháp tiếng Trung thì sao?
    82 你要说什么? Nǐ yào shuō shénme? bạn muốn nói gì?

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 8 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 3

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 3

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 3 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung với những mẫu câu cơ bản dễ áp dụng vào trong đời sống thực tế, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản online

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 2

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Những bài giảng luyện dịch tiếng Trung có chọn lọc

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 3 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thông qua những bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung theo giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bạn hãy tìm ra lỗi sau trong những câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt ở bên dưới.
    1 集团 jí tuán nhóm
    2 你带他们到宾馆吧 nǐ dài tā men dào bīn guǎn ba Bạn đưa họ đến khách sạn
    3 这位是我的夫人 zhè wèi shì wǒ de fū rén Đây là vợ tôi
    4 墙上挂着一幅画 qiáng shàng guà zhe yī fú huà Có một bức tranh ở trên tường
    5 树上开着很多花 shù shàng kāi zhe hěn duō huā Có rất nhiều hoa trên cây
    6 墙上贴着一个福字 qiáng shàng tiē zhe yī gè fú zì Có một chữ chúc phúc trên tường
    7 门上贴着一个对联 mén shàng tiē zhe yī gè duì lián Có một câu đối trên cửa
    8 新年人们常说吉祥话 xīn nián rén men cháng shuō jí xiáng huà Người ta thường nói chúc may mắn trong năm mới
    9 以后你打算做什么行业? yǐ hòu nǐ dǎ suàn zuò shénme háng yè ? Bạn định làm gì trong tương lai?
    10 最近公司的生意很兴旺 zuì jìn gōng sī de shēng yì hěn xìng wàng Công việc kinh doanh của công ty đang bùng nổ gần đây
    11 她工作得很仔细 tā gōng zuò dé hěn zǎi xì Cô ấy làm việc rất cẩn thận
    12 你再仔细看一遍吧 nǐ zài zǎi xì kàn yī biàn ba Nhìn lại nó
    13 你认识汉语老师吗? nǐ rèn shí hàn yǔ lǎo shī ma ? Bạn có biết một giáo viên tiếng Trung không?
    14 认识你我很高兴 rèn shí nǐ wǒ hěn gāo xìng Tôi rất vui được gặp bạn.
    15 调整 diào zhěng điều chỉnh
    16 你把声音调小吧 nǐ bǎ shēng yīn diào xiǎo ba Giảm giọng nói của bạn
    17 你把椅子搬过来吧 nǐ bǎ yǐ zǐ bān guò lái ba Làm ơn di chuyển ghế
    18 祝你幸福 zhù nǐ xìng fú Tôi chúc bạn hạnh phúc
    19 我的生活很幸福 wǒ de shēng huó hěn xìng fú Cuộc sống của tôi rất hạnh phúc
    20 你喜欢古典沙发吗? nǐ xǐ huān gǔ diǎn shā fā ma ? Bạn thích sofa cổ điển?
    21 你把水果放在冰箱里吧 nǐ bǎ shuǐ guǒ fàng zài bīng xiāng lǐ ba Cho trái cây vào tủ lạnh
    22 你买新洗衣机吧 nǐ mǎi xīn xǐ yī jī ba Bạn có thể mua một máy giặt mới
    23 你把衣服放在洗衣机里吧 nǐ bǎ yī fú fàng zài xǐ yī jī lǐ ba Cho quần áo của bạn vào máy giặt
    24 饿死我了 è sǐ wǒ le tôi đang đói
    25 她把我吓死了 tā bǎ wǒ xià sǐ le Cô ấy làm tôi sợ chết khiếp
    26 累死我了 lèi sǐ wǒ le tôi mệt quá
    27 我想去现场看她表演 wǒ xiǎng qù xiàn chǎng kàn tā biǎo yǎn Tôi muốn xem cô ấy biểu diễn trực tiếp
    28 我们爱完了 wǒ men ài wán le Chúng tôi đã hoàn thành với tình yêu
    29 我做完了这个作业 wǒ zuò wán le zhè gè zuò yè Tôi đã hoàn thành bài tập về nhà này
    30 我看完了这本书 wǒ kàn wán le zhè běn shū Tôi đã đọc xong cuốn sách
    31 你说完了吗? nǐ shuō wán le ma ? Bạn đã hoàn thành chưa?
    32 轮到 lún dào Đến lượt bạn
    33 现在轮到我说 xiàn zài lún dào wǒ shuō Bây giờ đến lượt tôi nói
    34 我看有一些员工没做完这个工作 wǒ kàn yǒu yī xiē yuán gōng méi zuò wán zhè gè gōng zuò Tôi nghĩ rằng một số nhân viên đã không hoàn thành công việc
    35 礼品 lǐ pǐn quà tặng
    36 我有一个礼品想送你 wǒ yǒu yī gè lǐ pǐn xiǎng sòng nǐ tôi có một món quà dành cho bạn
    37 明天有一点风 míng tiān yǒu yī diǎn fēng Sẽ có gió nhỏ vào ngày mai
    38 冰箱里还有一点菜 bīng xiāng lǐ hái yǒu yī diǎn cài Vẫn còn một ít thức ăn trong tủ lạnh
    39 这本书有一点意思 zhè běn shū yǒu yī diǎn yì sī Có điều gì đó thú vị về cuốn sách này
    40 天公不作美 tiān gōng bù zuò měi Trời không đẹp
    41 工作把我忙死了 gōng zuò bǎ wǒ máng sǐ le Tôi rất bận rộn với công việc của tôi
    42 你把我累死了 nǐ bǎ wǒ lèi sǐ le Bạn đang giết tôi đấy
    43 她把我气死了 tā bǎ wǒ qì sǐ le Cô ấy tức giận tôi
    44 分期付款 fèn qī fù kuǎn thuê mua
    45 利率 lì lǜ lãi suất
    46 自产 zì chǎn Tự sản xuất
    47 吵架 chǎo jià cuộc tranh cãi
    48 你的屋子里太热了,你开空调吧 nǐ de wū zǐ lǐ tài rè le ,nǐ kāi kōng diào ba Nó quá nóng trong phòng của bạn. Vui lòng bật máy lạnh
    49 你把这本书翻译成汉语吧 nǐ bǎ zhè běn shū fān yì chéng hàn yǔ ba Hãy dịch cuốn sách này sang tiếng Trung Quốc
    50 谁是管理员? shuí shì guǎn lǐ yuán ? Quản trị viên là ai?
    51 她是管理员 tā shì guǎn lǐ yuán Cô ấy là quản trị viên
    52 你的公司谁是管理员? nǐ de gōng sī shuí shì guǎn lǐ yuán ? Quản trị viên trong công ty của bạn là ai?
    53 管理 guǎn lǐ Hành chính
    54 你会管理工作吗? nǐ huì guǎn lǐ gōng zuò ma ? Bạn có quản lý công việc?
    55 你帮我管理这个工作吧 nǐ bāng wǒ guǎn lǐ zhè gè gōng zuò ba Bạn có thể giúp tôi quản lý công việc này
    56 谁管理这个问题? shuí guǎn lǐ zhè gè wèn tí ? Ai quản lý vấn đề?
    57 谁告诉你这个故事? shuí gào sù nǐ zhè gè gù shì ? Ai đã kể cho bạn nghe câu chuyện?
    58 谁告诉你这个问题? shuí gào sù nǐ zhè gè wèn tí ? Ai nói với bạn rằng?
    59 你能答应工作要求吗? nǐ néng dá yīng gōng zuò yào qiú ma ? Bạn có thể đồng ý với các yêu cầu công việc?
    60 告诉 gào sù nói
    61 是她告诉我的 shì tā gào sù wǒ de Cô ấy đã nói với tôi

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 4

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 4

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày online cùng Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 4 các bạn hãy thường xuyên luyện dịch tiếng Trung để tạo cho bản thân một nền tảng kiến thức vững vàng, bên dưới là toàn bộ bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Toàn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung thông dụng

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 3

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Những bài giảng luyện dịch tiếng Trung trực tuyến

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 4 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
    1 机场离这里近吗? jī chǎng lí zhè lǐ jìn ma ? Sân bay có gần đây không?
    2 机场离这里比较远 jī chǎng lí zhè lǐ bǐ jiào yuǎn Sân bay xa đây
    3 她是我的司机 tā shì wǒ de sī jī Cô ấy là tài xế của tôi
    4 机场离这里大概三十公里 jī chǎng lí zhè lǐ dà gài sān shí gōng lǐ Sân bay cách đây khoảng ba mươi km
    5 一百多公里 yī bǎi duō gōng lǐ Hơn 100 km
    6 一百多个人 yī bǎi duō gè rén Hơn 100 người
    7 十多个人 shí duō gè rén Hơn mười người
    8 一千多个人 yī qiān duō gè rén Hơn 1000 người
    9 我的公司有是个多职员 wǒ de gōng sī yǒu shì gè duō zhí yuán Công ty của tôi có nhiều nhân viên
    10 他们都不是外国人 tā men dōu bú shì wài guó rén Không ai trong số họ là người nước ngoài
    11 他们不都是中国人 tā men bú dōu shì zhōng guó rén Họ không phải là người Trung Quốc
    12 一千零一 yī qiān líng yī Một nghìn không trăm lẻ một
    13 一百一十六 yī bǎi yī shí liù một trăm mười sáu
    14 一百零一十八 yī bǎi líng yī shí bā một trăm mười tám
    15 一万八千六百八十 yī wàn bā qiān liù bǎi bā shí mười tám nghìn sáu trăm tám mươi
    16 最近我没有时间 zuì jìn wǒ méi yǒu shí jiān Tôi không có thời gian gần đây
    17 最近河内常堵车 zuì jìn hé nèi cháng dǔ chē Hà Nội kẹt xe nhiều gần đây
    18 你没有时间的话,我们就在家 nǐ méi yǒu shí jiān de huà ,wǒ men jiù zài jiā Nếu bạn không có thời gian, chúng tôi sẽ có mặt tại nhà
    19 我的公司有差不多二十个职员 wǒ de gōng sī yǒu chà bú duō èr shí gè zhí yuán Công ty của tôi có khoảng hai mươi nhân viên
    20 我需要五分钟考虑 wǒ xū yào wǔ fèn zhōng kǎo lǜ Tôi cần năm phút để nghĩ về nó
    21 你在急什么? nǐ zài jí shénme ? Bạn đang vội gì?
    22 你别急 nǐ bié jí Đừng lo lắng
    23 高速路 gāo sù lù Đường cao tốc
    24 你想走高速路吗? nǐ xiǎng zǒu gāo sù lù ma ? Bạn có muốn đi đường cao tốc không?
    25 现在我得出去有事 xiàn zài wǒ dé chū qù yǒu shì Bây giờ tôi phải ra khỏi đây
    26 取行李 qǔ háng lǐ Thu dọn hành lý
    27 你停车吧 nǐ tíng chē ba Bạn dừng lại đi
    28 我在急着找工作 wǒ zài jí zhe zhǎo gōng zuò Tôi đang vội tìm việc làm
    29 她听着音乐工作 tā tīng zhe yīn lè gōng zuò Cô ấy làm việc để nghe nhạc
    30 你坐飞机还是坐火车? nǐ zuò fēi jī hái shì zuò huǒ chē ? Bạn đi máy bay hay tàu hỏa?
    31 你去机场接谁? nǐ qù jī chǎng jiē shuí ? Bạn sẽ đón ai ở sân bay?
    32 几点你来机场接我? jǐ diǎn nǐ lái jī chǎng jiē wǒ ? Mấy giờ bạn sẽ đón tôi ở sân bay?
    33 我已经下飞机了 wǒ yǐ jīng xià fēi jī le Tôi đã xuống máy bay
    34 我已经取行李了 wǒ yǐ jīng qǔ háng lǐ le Tôi có hành lý của mình
    35 你的问题是什么? nǐ de wèn tí shì shénme ? Vấn đề của bạn là gì?
    36 最近我遇到很多问题 zuì jìn wǒ yù dào hěn duō wèn tí Tôi đã gặp rất nhiều vấn đề gần đây
    37 高速路 gāo sù lù Đường cao tốc
    38 我们走高速路吧 wǒ men zǒu gāo sù lù ba Hãy đi đường cao tốc
    39 收费 shōu fèi sạc điện
    40 走高速路的话就得收费 zǒu gāo sù lù de huà jiù dé shōu fèi Đi đường cao tốc thì phải tính phí
    41 你取行李了吗? nǐ qǔ háng lǐ le ma ? Bạn đã có hành lý của bạn?
    42 你把车停在那里吧 nǐ bǎ chē tíng zài nà lǐ ba Bạn có thể đậu xe ở đó
    43 你停下来吧 nǐ tíng xià lái ba Bạn dừng lại đi
    44 我停不下来 wǒ tíng bú xià lái Tôi không thể dừng lại
    45 收据 shōu jù biên lai
    46 你开发票吗? nǐ kāi fā piào ma ? Bạn có xuất hóa đơn không?
    47 我忘了去机场接她 wǒ wàng le qù jī chǎng jiē tā Tôi quên gặp cô ấy ở sân bay
    48 你忘什么东西吗? nǐ wàng shénme dōng xī ma ? Bạn có quên gì không?
    49 你等我多久了? nǐ děng wǒ duō jiǔ le ? Bạn đã đợi tôi bao lâu rồi?
    50 你做这个工作多长时间了? nǐ zuò zhè gè gōng zuò duō zhǎng shí jiān le ? Bạn đã làm công việc này bao lâu rồi?
    51 你给我来一瓶矿泉水吧 nǐ gěi wǒ lái yī píng kuàng quán shuǐ ba Cho tôi một chai nước khoáng
    52 你常戴手表吗? nǐ cháng dài shǒu biǎo ma ? Bạn có thường đeo đồng hồ không?
    53 电器超市 diàn qì chāo shì Siêu thị điện máy
    54 失去 shī qù thua
    55 我失去方向了 wǒ shī qù fāng xiàng le Tôi đã mất phương hướng
    56 我的爱好和她相反 wǒ de ài hǎo hé tā xiàng fǎn Sở thích của tôi trái ngược với cô ấy
    57 我没有时间看电视 wǒ méi yǒu shí jiān kàn diàn shì Tôi không có thời gian để xem TV
    58 你正在忙什么? nǐ zhèng zài máng shénme ? Bạn định làm gì?
    59 这条裙子打折吗? zhè tiáo qún zǐ dǎ shé ma ? Váy này có giảm giá không?
    60 这条裙子可以打几折? zhè tiáo qún zǐ kě yǐ dǎ jǐ shé ? Chiếc váy này có thể giảm giá bao nhiêu?

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 4 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.