Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Thẻ: lớp học luyện dịch tiếng Trung Quốc Thầy Vũ

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 8

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 8

    Nội dung về bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 8 để tạo cho bản thân một nền tảng kiến thức vững vàng trên con đường học tiếng Trung, mỗi ngày các bạn cần nổ lực luyện dịch tiếng Trung thật nhiều, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Tất cả bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 7

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Nội dung chuyên đề luyện dịch tiếng Trung Quốc

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 8 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
    1 妈妈找了弟弟很长时间 mā mā zhǎo le dì dì hěn zhǎng shí jiān Mẹ tôi đã tìm kiếm anh trai của tôi trong một thời gian dài
    2 老师等了我们十分钟 lǎo shī děng le wǒ men shí fèn zhōng Giáo viên đã đợi chúng tôi trong mười phút
    3 头一天 tóu yī tiān Ngày đầu tiên
    4 头一天去上课 tóu yī tiān qù shàng kè Đến lớp ngày đầu tiên
    5 头两个星期 tóu liǎng gè xīng qī Hai tuần đầu tiên
    6 头一份工作 tóu yī fèn gōng zuò Nghề nghiệp đầu tiên
    7 入学 rù xué cổng vào
    8 什么时候你入学? shénme  shí hòu nǐ rù xué ? Khi nào bạn đi học?
    9 手续 shǒu xù thủ tục
    10 我要办什么手续? wǒ yào bàn shénme  shǒu xù ? Tôi phải làm những thủ tục gì?
    11 痛苦 tòng kǔ đau đớn
    12 为什么你痛苦? wéi shénme  nǐ tòng kǔ ? Tại sao bạn đau khổ?
    13 预习 yù xí Xem trước
    14 昨天我预习了一个小时 zuó tiān wǒ yù xí le yī gè xiǎo shí Tôi xem trước một giờ hôm qua
    15 锻炼身体 duàn liàn shēn tǐ tập thể dục
    16 收获 shōu huò mùa gặt
    17 今天收获了很多 jīn tiān shōu huò le hěn duō Tôi đã đạt được rất nhiều ngày hôm nay
    18 首先 shǒu xiān Đầu tiên
    19 首先我介绍一下 shǒu xiān wǒ jiè shào yī xià Trước hết, để tôi giới thiệu với bạn
    20 准确 zhǔn què sự chính xác
    21 她说得很准确 tā shuō dé hěn zhǔn què Cô ấy đã đúng
    22 明白 míng bái Hiểu biết?
    23 你明白了吗? nǐ míng bái le ma ? Bạn hiểu không
    24 你会做这个题吗? nǐ huì zuò zhè gè tí ma ? Bạn có thể làm được vấn đề này không?
    25 尤其 yóu qí đặc biệt
    26 我喜欢很多人,尤其是你 wǒ xǐ huān hěn duō rén ,yóu qí shì nǐ Tôi thích rất nhiều người, đặc biệt là bạn
    27 这里填上你的名字 zhè lǐ tián shàng nǐ de míng zì Điền tên của bạn vào đây
    28 阅读 yuè dú đọc
    29 你阅读懂吗? nǐ yuè dú dǒng ma ? Bạn hiểu không?
    30 她老上网 tā lǎo shàng wǎng Cô ấy luôn ở trên Internet
    31 有不少人给我打电话 yǒu bú shǎo rén gěi wǒ dǎ diàn huà Rất nhiều người đã gọi cho tôi
    32 同时 tóng shí trong khi đó
    33 她工作的时候,同时给我打电话 tā gōng zuò de shí hòu ,tóng shí gěi wǒ dǎ diàn huà Cô ấy đã gọi cho tôi cùng lúc khi cô ấy đang làm việc
    34 她给我寄来很多信 tā gěi wǒ jì lái hěn duō xìn Cô ấy đã gửi cho tôi rất nhiều thư
    35 你收到我的通知了吗? nǐ shōu dào wǒ de tōng zhī le ma ? Bạn đã nhận được thông báo của tôi chưa?
    36 你应该原谅她 nǐ yīng gāi yuán liàng tā Bạn nên tha thứ cho cô ấy
    37 这是我要跟你说的一切 zhè shì wǒ yào gēn nǐ shuō de yī qiē Đó là tất cả những gì tôi phải nói với bạn
    38 转眼间我看不见她 zhuǎn yǎn jiān wǒ kàn bú jiàn tā Tôi không thể nhìn thấy cô ấy trong nháy mắt
    39 去年我跟她工作 qù nián wǒ gēn tā gōng zuò Tôi đã làm việc với cô ấy năm ngoái
    40 为什么你觉得难过? wéi shénme  nǐ jiào dé nán guò ? Tại sao bạn cảm thấy buồn?
    41 今天晚上我一定回家吃饭 jīn tiān wǎn shàng wǒ yī dìng huí jiā chī fàn Tôi phải về nhà ăn tối tối nay
    42 你喜欢她到什么程度? nǐ xǐ huān tā dào shénme  chéng dù ? Bạn thích cô ấy ở mức độ nào?
    43 你要提高英语水平吗? nǐ yào tí gāo yīng yǔ shuǐ píng ma ? Bạn muốn cải thiện trình độ tiếng Anh của mình?
    44 你把作业交给老师了吗? nǐ bǎ zuò yè jiāo gěi lǎo shī le ma ? Bạn đã đưa bài tập về nhà của mình cho giáo viên chưa?
    45 她不但是我的职员,而且也是我的老婆 tā bú dàn shì wǒ de zhí yuán ,ér qiě yě shì wǒ de lǎo pó Cô ấy không chỉ là nhân viên của tôi, mà còn là vợ tôi
    46 我很喜欢你的世界 wǒ hěn xǐ huān nǐ de shì jiè Tôi yêu thế giới của bạn
    47 各位朋友 gè wèi péng yǒu bạn thân mến
    48 各位嘉宾 gè wèi jiā bīn các vị khách quý
    49 你们要互相学习 nǐ men yào hù xiàng xué xí Bạn phải học hỏi lẫn nhau
    50 她越来越漂亮 tā yuè lái yuè piāo liàng Cô ấy ngày càng xinh đẹp
    51 二分之一 èr fèn zhī yī một nửa
    52 四分之三 sì fèn zhī sān ba phần tư
    53 百分之六十 bǎi fèn zhī liù shí sáu mươi phần trăm
    54 我看过这个电影 wǒ kàn guò zhè gè diàn yǐng Tôi đã xem phim
    55 去年我学过汉语 qù nián wǒ xué guò hàn yǔ Tôi đã học tiếng trung năm ngoái
    56 昨天我给她打过电话 zuó tiān wǒ gěi tā dǎ guò diàn huà Tôi đã gọi cho cô ấy hôm qua
    57 我们学的是简化字 wǒ men xué de shì jiǎn huà zì Chúng tôi học các ký tự đơn giản
    58 什么时候你们进行? shénme  shí hòu nǐ men jìn háng ? Khi nào bạn làm nó?
    59 今年我就进行这个计划 jīn nián wǒ jiù jìn háng zhè gè jì huá Năm nay, tôi sẽ thực hiện kế hoạch này
    60 你跟我读这个会话吧 nǐ gēn wǒ dú zhè gè huì huà ba Đọc cuộc trò chuyện này với tôi
    61 将来你打算做什么工作? jiāng lái nǐ dǎ suàn zuò shénme  gōng zuò ? Bạn định làm gì trong tương lai?
    62 知识 zhī shí hiểu biết
    63 基本知识 jī běn zhī shí Kiến thức cơ bản
    64 你要学好基本知识 nǐ yào xué hǎo jī běn zhī shí Bạn nên học thật tốt các kiến ​​thức cơ bản
    65 菜单里有什么菜? cài dān lǐ yǒu shénme  cài ? Có gì trong thực đơn?
    66 你给我拿来菜单吧 nǐ gěi wǒ ná lái cài dān ba Bạn có thể mang cho tôi thực đơn được không
    67 这个菜很辣 zhè gè cài hěn là Món này rất cay
    68 你能吃辣的吗? nǐ néng chī là de ma ? Bạn có thể ăn cay không?
    69 明天晚上我们去吃中餐吧 míng tiān wǎn shàng wǒ men qù chī zhōng cān ba Tối mai ăn đồ ăn Trung Quốc nhé
    70 这个菜的味道很地道 zhè gè cài de wèi dào hěn dì dào Hương vị của món ăn này là đích thực
    71 今年我们计划去哪儿旅行? jīn nián wǒ men jì huá qù nǎrlǚ háng ? Chúng ta dự định đi du lịch ở đâu trong năm nay?
    72 你打算延长多长时间? nǐ dǎ suàn yán zhǎng duō zhǎng shí jiān ? Bạn định gia hạn nó trong bao lâu?
    73 明年我想换新工作 míng nián wǒ xiǎng huàn xīn gōng zuò Tôi muốn thay đổi công việc của mình vào năm tới

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 8 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 7

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 7

    Tự làm bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc miễn phí tại nhà

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 7 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu chuyên đề luyện dịch tiếng Trung Quốc với những kiến thức mới mẻ, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Những bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc thông dụng

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 6

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày với bộ đề tổng hợp Thầy Vũ

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 7 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
    1 袋子 dàizi Túi
    2 记忆 jì yì ký ức
    3 你的记忆很好 nǐ de jì yì hěn hǎo Bạn có một hồi ức đẹp
    4 三年以来 sān nián yǐ lái Trong vòng ba năm
    5 总结 zǒng jié tóm lược
    6 你总结吧 nǐ zǒng jié ba Bạn có thể tổng hợp lại
    7 教训 jiāo xùn bài học
    8 这是我的教训 zhè shì wǒ de jiāo xùn Đây là bài học của tôi
    9 如果你处在我的情况 rú guǒ nǐ chù zài wǒ de qíng kuàng Nếu bạn ở trong hoàn cảnh của tôi
    10 这是我的一时习惯 zhè shì wǒ de yī shí xí guàn Đó là một thói quen của tôi
    11 利益 lì yì quan tâm
    12 她给我很多利益 tā gěi wǒ hěn duō lì yì Cô ấy đã cho tôi rất nhiều lợi ích
    13 无数 wú shù vô số
    14 有无数人知道你 yǒu wú shù rén zhī dào nǐ Có vô số người biết bạn
    15 绝对 jué duì chắc chắn rồi
    16 我绝对不做这个事 wǒ jué duì bú zuò zhè gè shì Tôi sẽ không bao giờ làm điều đó
    17 巧妙 qiǎo miào tài giỏi
    18 你的方法很巧妙 nǐ de fāng fǎ hěn qiǎo miào Phương pháp của bạn rất thông minh
    19 给我一个袋子 gěi wǒ yī gè dài zǐ Cho tôi một cái túi
    20 偷懒 tōu lǎn Lười biếng
    21 我的朋友很偷懒 wǒ de péng yǒu hěn tōu lǎn Bạn tôi lười biếng
    22 大家 dà jiā mọi người
    23 大家好 dà jiā hǎo Xin chào tất cả mọi người
    24 我的街大家很友好 wǒ de jiē dà jiā hěn yǒu hǎo Đường phố của tôi rất thân thiện
    25 热闹 rè nào sống động
    26 她的房间很热闹 tā de fáng jiān hěn rè nào Phòng của cô ấy rất sinh động
    27 她是很热闹的人 tā shì hěn rè nào de rén Cô ấy là một người rất sôi nổi
    28 有意思 yǒu yì sī có ý nghĩa
    29 游玩 yóu wán chơi
    30 我的这趟游玩很有意思 wǒ de zhè tàng yóu wán hěn yǒu yì sī Chuyến đi của tôi rất thú vị
    31 这个工作有意思吗? zhè gè gōng zuò yǒu yì sī ma ? Công việc này có thú vị không?
    32 不是 bú shì Không
    33 你不是很忙吗? nǐ bú shì hěn máng ma ? Bạn không bận sao?
    34 你不是中国人吗? nǐ bú shì zhōng guó rén ma ? Bạn không phải là người Trung Quốc?
    35 我要买两瓶啤酒 wǒ yào mǎi liǎng píng pí jiǔ Tôi muốn mua hai chai bia
    36 聚会 jù huì buổi tiệc
    37 你喜欢在哪儿聚会? nǐ xǐ huān zài nǎrjù huì ? Bạn thích tiệc tùng ở đâu?
    38 祝贺 zhù hè Chúc mừng
    39 快乐 kuài lè vui mừng
    40 祝你快乐 zhù nǐ kuài lè có một cái tốt
    41 我吃一碗米饭 wǒ chī yī wǎn mǐ fàn Tôi có một bát cơm
    42 葡萄酒 pú táo jiǔ Rượu
    43 你给我来一杯葡萄酒吧 nǐ gěi wǒ lái yī bēi pú táo jiǔ ba Cho tôi xin một ly rượu
    44 冰激凌 bīng jī líng kem
    45 你喜欢吃冰激凌吗? nǐ xǐ huān chī bīng jī líng ma ? Bạn có thích kem không?
    46 女生 nǚ shēng nữ sinh
    47 你的班有多少女生? nǐ de bān yǒu duō shǎo nǚ shēng ? Có bao nhiêu bạn nữ trong lớp của bạn?
    48 你喜欢唱卡拉OK吗? nǐ xǐ huān chàng kǎ lā OKma ? Bạn có thích hát karaoke không?
    49 你说得太晚了 nǐ shuō dé tài wǎn le Bạn đã nói điều đó quá muộn
    50 放心 fàng xīn đừng lo lắng
    51 你觉得放心吗? nǐ jiào dé fàng xīn ma ? Bạn có cảm thấy nhẹ nhõm không?
    52 美术馆 měi shù guǎn Triển lãm nghệ thuật
    53 展览 zhǎn lǎn buổi triển lãm
    54 没意见 méi yì jiàn Không vấn đề gì
    55 我们都没有意见 wǒ men dōu méi yǒu yì jiàn Chúng tôi không có ý kiến
    56 早饭 zǎo fàn bữa ăn sáng
    57 我不常吃早饭 wǒ bú cháng chī zǎo fàn Tôi không ăn sáng thường xuyên
    58 你找到她了吗? nǐ zhǎo dào tā le ma ? Bạn đã tìm thấy cô ấy chưa?
    59 学校门口 xué xiào mén kǒu Cổng trường
    60 见面 jiàn miàn Gặp?
    61 我们什么时候可以见面? wǒ men shénme  shí hòu kě yǐ jiàn miàn ? Khi nào chúng ta có thể gặp nhau?
    62 上网 shàng wǎng lướt Internet
    63 你常上网做什么? nǐ cháng shàng wǎng zuò shénme  ? Bạn thường làm gì trên mạng?
    64 你常跟谁聊天? nǐ cháng gēn shuí liáo tiān ? Bạn thường nói chuyện với ai?
    65 一般 yī bān thông thường
    66 一般一个家庭只有一个孩子 yī bān yī gè jiā tíng zhī yǒu yī gè hái zǐ Nói chung, một gia đình chỉ có một con
    67 弟弟 dì dì em trai
    68 你还要买什么? nǐ hái yào mǎi shénme  ? Bạn muốn mua gì nữa?
    69 一条狗 yī tiáo gǒu Con chó
    70 这样 zhè yàng như là
    71 是这样 shì zhè yàng nhiều thế này
    72 天气 tiān qì thời tiết
    73 我看了两个小时的电影 wǒ kàn le liǎng gè xiǎo shí de diàn yǐng Tôi đã xem bộ phim trong hai giờ
    74 我学了两年的汉语 wǒ xué le liǎng nián de hàn yǔ Tôi đã học tiếng Trung được hai năm
    75 我吃了一个星期的茄子 wǒ chī le yī gè xīng qī de qié zǐ Tôi đã ăn cà tím trong một tuần
    76 我等了你两个小时 wǒ děng le nǐ liǎng gè xiǎo shí Tôi đã đợi bạn trong hai giờ
    77 她说了我半天 tā shuō le wǒ bàn tiān Cô ấy đã nói về tôi trong một thời gian dài
    78 我在日本呆了三天 wǒ zài rì běn dāi le sān tiān Tôi ở Nhật Bản trong ba ngày
    79 昨天我预习了二十分钟 zuó tiān wǒ yù xí le èr shí fèn zhōng Tôi xem trước 20 phút hôm qua
    80 小王学英语五年了 xiǎo wáng xué yīng yǔ wǔ nián le Xiao Wang đã học tiếng Anh trong năm năm
    81 今天姐姐打了两个小时电话 jīn tiān jiě jiě dǎ le liǎng gè xiǎo shí diàn huà Em gái tôi đã gọi trong hai giờ hôm nay

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 7 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.