Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Thẻ: lớp học luyện dịch tiếng Trung Quốc

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 9

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 9

    Chuyên đề bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc hay nhất

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 9 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung Quốc theo các mẫu câu thông dụng trong cuộc sống hằng ngày, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bài giảng tổng hợp luyện dịch tiếng Trung Quốc

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 8

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Toàn bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung Quốc

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 9 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
    1 我不了解你在做的工作 wǒ bú le jiě nǐ zài zuò de gōng zuò Tôi không biết bạn đang làm gì
    2 我想了解越南文化 wǒ xiǎng le jiě yuè nán wén huà Tôi muốn biết văn hóa việt nam
    3 你的身体很健康 nǐ de shēn tǐ hěn jiàn kāng Bạn có sức khỏe tốt
    4 你去过中国吗?nǐ nǐ qù guò zhōng guó ma ?n Bạn đã từng đến Trung Quốc chưa? N
    5 我没有去过中国 wǒ méi yǒu qù guò zhōng guó Tôi chưa đến Trung Quốc
    6 我没有抽过烟 wǒ méi yǒu chōu guò yān Tôi chưa hút thuốc
    7 她不但聪明,而且也很努力 tā bú dàn cōng míng ,ér qiě yě hěn nǔ lì Cô ấy không chỉ thông minh mà còn rất chăm chỉ
    8 他女朋友不但很聪明,而且也很努力 tā nǚ péng yǒu bú dàn hěn cōng míng ,ér qiě yě hěn nǔ lì Bạn gái của anh ấy không chỉ thông minh mà còn rất chăm chỉ
    9 我们不但喜欢唱歌,而且也喜欢跳舞 wǒ men bú dàn xǐ huān chàng gē ,ér qiě yě xǐ huān tiào wǔ Chúng tôi không chỉ thích ca hát mà còn thích khiêu vũ
    10 我们不但喜欢唱歌,而且他们也喜欢唱歌 wǒ men bú dàn xǐ huān chàng gē ,ér qiě tā men yě xǐ huān chàng gē Chúng tôi thích hát, họ cũng thích hát
    11 大卫不但是我的同学,而且也是我的朋友 dà wèi bú dàn shì wǒ de tóng xué ,ér qiě yě shì wǒ de péng yǒu David không chỉ là bạn cùng lớp của tôi mà còn là bạn của tôi
    12 不但大卫,而且玛丽也是我的同学 bú dàn dà wèi ,ér qiě mǎ lì yě shì wǒ de tóng xué Không chỉ David mà Mary cũng là bạn cùng lớp của tôi
    13 大卫不但会说汉语,而且也会说英语 dà wèi bú dàn huì shuō hàn yǔ ,ér qiě yě huì shuō yīng yǔ David không chỉ có thể nói tiếng Trung mà còn nói được cả tiếng Anh
    14 不但大卫,而且我们都会说汉语 bú dàn dà wèi ,ér qiě wǒ men dōu huì shuō hàn yǔ Không chỉ David mà tất cả chúng ta đều nói tiếng Trung
    15 我的汉语学得越来越好 wǒ de hàn yǔ xué dé yuè lái yuè hǎo Tiếng Trung của tôi ngày càng tốt hơn
    16 我来中国后越来越胖了 wǒ lái zhōng guó hòu yuè lái yuè pàng le Tôi ngày càng béo hơn khi đến Trung Quốc
    17 现在天气越来越热了 xiàn zài tiān qì yuè lái yuè rè le Bây giờ càng ngày càng nóng
    18 他们越来越聪明了 tā men yuè lái yuè cōng míng le Họ ngày càng thông minh hơn
    19 现在他的身体越来越好了 xiàn zài tā de shēn tǐ yuè lái yuè hǎo le Bây giờ cơ thể của anh ấy ngày càng tốt hơn
    20 我们的关系越来越好了 wǒ men de guān xì yuè lái yuè hǎo le Mối quan hệ của chúng ta ngày càng tốt hơn
    21 我爸爸越来越喜欢喝酒 wǒ bà bà yuè lái yuè xǐ huān hē jiǔ Bố tôi ngày càng thích uống rượu
    22 我越来越喜欢吃中国菜了 wǒ yuè lái yuè xǐ huān chī zhōng guó cài le Tôi ngày càng thích món ăn Trung Quốc
    23 一点二五 yī diǎn èr wǔ một phẩy hai năm
    24 七十八点三 qī shí bā diǎn sān bảy mươi tám phẩy ba
    25 六分之一 liù fèn zhī yī một phần sáu
    26 七分之二 qī fèn zhī èr hai bảy giờ
    27 百分之二十五 bǎi fèn zhī èr shí wǔ Hai mươi lăm phần trăm
    28 百分之七十四 bǎi fèn zhī qī shí sì bảy mươi bốn phần trăm
    29 三点一四一五 sān diǎn yī sì yī wǔ ba phẩy một bốn một năm
    30 六十八点二一 liù shí bā diǎn èr yī sáu mươi tám phẩy hai một
    31 二十分之三 èr shí fèn zhī sān ba mươi tuổi
    32 十五分之一 shí wǔ fèn zhī yī một phần mười lăm
    33 百分之九十八 bǎi fèn zhī jiǔ shí bā chín mươi tám phần trăm
    34 百分之百 bǎi fèn zhī bǎi một trăm phần trăm
    35 欢迎您来到我们长参观考察 huān yíng nín lái dào wǒ men zhǎng cān guān kǎo chá Chào mừng đến với chuyến thăm dài ngày của chúng tôi
    36 两位路上还顺利吧 liǎng wèi lù shàng hái shùn lì ba Hai con đường đang tiến triển tốt
    37 这是我们厂销售经理赵伟 zhè shì wǒ men chǎng xiāo shòu jīng lǐ zhào wěi Đây là Zhaowei, giám đốc bán hàng của nhà máy chúng tôi
    38 首先我代表华美服装加工厂欢迎康总和钱秘书 shǒu xiān wǒ dài biǎo huá měi fú zhuāng jiā gōng chǎng huān yíng kāng zǒng hé qián mì shū Trước hết, thay mặt nhà máy gia công hàng may mặc Huamei, tôi hoan nghênh Bí thư Kang và Qian
    39 您还有什么疑问吗? nín hái yǒu shénme  yí wèn ma ? Bạn có câu hỏi nào không?
    40 你们介绍得很全面 nǐ men jiè shào dé hěn quán miàn Bạn đang giới thiệu nó một cách toàn diện
    41 我们陪您在厂里四处看看 wǒ men péi nín zài chǎng lǐ sì chù kàn kàn Chúng tôi sẽ cho bạn thấy xung quanh nhà máy
    42 希望您觉得这趟参观有收获 xī wàng nín jiào dé zhè tàng cān guān yǒu shōu huò Tôi hy vọng bạn cảm thấy chuyến thăm sẽ có kết quả
    43 你们为在哪儿的客户加工运动装呢? nǐ men wéi zài nǎrde kè hù jiā gōng yùn dòng zhuāng ne ? Bạn gia công quần áo thể thao cho khách hàng ở đâu?
    44 这笔订单我们是包工包料的 zhè bǐ dìng dān wǒ men shì bāo gōng bāo liào de Chúng tôi đang ký hợp đồng cho đơn hàng này
    45 这条生产线很新哪 zhè tiáo shēng chǎn xiàn hěn xīn nǎ Dây chuyền sản xuất này mới ở đâu
    46 这些是目前世界上最先进的服装生产设备 zhè xiē shì mù qián shì jiè shàng zuì xiān jìn de fú zhuāng shēng chǎn shè bèi Đây là những thiết bị sản xuất hàng may mặc tiên tiến nhất trên thế giới
    47 成品还没有生产出来 chéng pǐn hái méi yǒu shēng chǎn chū lái Thành phẩm vẫn chưa được sản xuất
    48 我们产品展示室有很多以前生产的样品 wǒ men chǎn pǐn zhǎn shì shì yǒu hěn duō yǐ qián shēng chǎn de yàng pǐn Phòng trưng bày sản phẩm của chúng tôi có rất nhiều mẫu đã được sản xuất trước đó
    49 毕竟我们从事服装加工业已经十多年了 bì jìng wǒ men cóng shì fú zhuāng jiā gōng yè yǐ jīng shí duō nián le Xét cho cùng, chúng tôi đã hoạt động trong lĩnh vực gia công hàng may mặc hơn mười năm
    50 贵厂生产的产品质量还不错 guì chǎng shēng chǎn de chǎn pǐn zhì liàng hái bú cuò Chất lượng sản phẩm do xưởng của bạn sản xuất vẫn tốt
    51 工人们的生产经验也很丰富 gōng rén men de shēng chǎn jīng yàn yě hěn fēng fù Các công nhân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất
    52 我们的产品质量都能达到客户的要求 wǒ men de chǎn pǐn zhì liàng dōu néng dá dào kè hù de yào qiú Chất lượng sản phẩm của chúng tôi có thể đáp ứng các yêu cầu của khách hàng
    53 什么时候经济能复苏? shénme  shí hòu jīng jì néng fù sū ? Khi nào nền kinh tế sẽ phục hồi?
    54 于是我决定不选这个工厂 yú shì wǒ jué dìng bú xuǎn zhè gè gōng chǎng Vì vậy tôi quyết định không chọn xưởng
    55 我遇到过有名的人 wǒ yù dào guò yǒu míng de rén Tôi đã gặp một người đàn ông nổi tiếng
    56 等候室 děng hòu shì Phòng chờ
    57 我们在等候室见面吧 wǒ men zài děng hòu shì jiàn miàn ba Gặp nhau trong phòng chờ
    58 她对我很热情 tā duì wǒ hěn rè qíng Cô ấy rất nhiệt tình với tôi
    59 我发现了她的很多秘密 wǒ fā xiàn le tā de hěn duō mì mì Tôi đã tìm thấy rất nhiều bí mật của cô ấy
    60 我看过中国小说 wǒ kàn guò zhōng guó xiǎo shuō Tôi đã đọc tiểu thuyết Trung Quốc
    61 旅行的时候,我没有跟不认识的人说过话 lǚ háng de shí hòu ,wǒ méi yǒu gēn bú rèn shí de rén shuō guò huà Tôi đã không nói chuyện với những người tôi không biết khi tôi đi du lịch
    62 我没有包过饺子 wǒ méi yǒu bāo guò jiǎo zǐ Tôi chưa làm bánh bao
    63 你好好工作吧 nǐ hǎo hǎo gōng zuò ba Bạn làm việc chăm chỉ
    64 我唱过中文歌 wǒ chàng guò zhōng wén gē Tôi đã hát những bài hát tiếng Trung
    65 熟悉 shú xī làm quen với
    66 我还没熟悉这个地方 wǒ hái méi shú xī zhè gè dì fāng Tôi chưa quen với nơi này
    67 环境 huán jìng Khoa học môi trường
    68 工作环境好吗? gōng zuò huán jìng hǎo ma ? Môi trường làm việc có tốt không?
    69 适应 shì yīng phỏng theo
    70 我适应不了这里的工作 wǒ shì yīng bú le zhè lǐ de gōng zuò Tôi không thể thích nghi với công việc ở đây
    71 想象 xiǎng xiàng tưởng tượng
    72 你在想象什么? nǐ zài xiǎng xiàng shénme  ? Bạn đang tưởng tượng điều gì?
    73 你家有网吗? nǐ jiā yǒu wǎng ma ? Bạn có một mạng lưới trong gia đình của bạn?
    74 我家没有网 wǒ jiā méi yǒu wǎng Gia đình tôi không có net
    75 谈判 tán pàn thương lượng
    76 谈判价格 tán pàn jià gé Giá cả được thương lượng
    77 商量 shāng liàng bàn luận
    78 技巧 jì qiǎo kỹ năng
    79 你的谈判技巧很好 nǐ de tán pàn jì qiǎo hěn hǎo Bạn có một kỹ năng đàm phán tốt
    80 达到 dá dào Hoàn thành
    81 得到 dé dào đạt được
    82 境界 jìng jiè tiểu bang
    83 达到最高境界 dá dào zuì gāo jìng jiè Đến mức cao nhất
    84 她的商量技能已经达到最高境界 tā de shāng liàng jì néng yǐ jīng dá dào zuì gāo jìng jiè Kỹ năng tư vấn của cô ấy đã đạt đến mức cao nhất
    85 接洽 jiē qià Hôn ước
    86 她已经跟很多供应家接洽过 tā yǐ jīng gēn hěn duō gòng yīng jiā jiē qià guò Cô ấy đã gặp rất nhiều nhà cung cấp
    87 我们得把握这个机会 wǒ men dé bǎ wò zhè gè jī huì Chúng ta phải tận dụng cơ hội này
    88 我们应该对比价格 wǒ men yīng gāi duì bǐ jià gé Chúng ta nên so sánh giá
    89 我们应该显示出我们公司的实力 wǒ men yīng gāi xiǎn shì chū wǒ men gōng sī de shí lì Chúng ta nên thể hiện sức mạnh của công ty chúng ta
    90 我们还是决定吧 wǒ men hái shì jué dìng ba Hãy quyết định
    91 你觉得满意她的服务质量吗? nǐ jiào dé mǎn yì tā de fú wù zhì liàng ma ? Bạn có cảm thấy hài lòng với chất lượng dịch vụ của cô ấy không?

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 9 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 2

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 2

    Tất cả nội dung bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 2 bài giảng hôm nay cung cấp cho chúng ta một số kiến thức luyện dịch tiếng Trung Quốc online theo chuyên đề, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Tự luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 1

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Tăng cường luyện dịch tiếng Trung Quốc theo mẫu

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 2 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
    1 学校派我去中国留学 Xuéxiào pài wǒ qù zhōngguó liúxué Trường cử tôi đi du học Trung Quốc
    2 今天认识我很高兴 jīntiān rènshí wǒ hěn gāoxìng Rất vui được gặp tôi hôm nay
    3 你会唱什么歌? nǐ huì chàng shénme gē? Bạn có thể hát bài hát nào?
    4 你看足球吗? Nǐ kàn zúqiú ma? Bạn có xem bóng đá không?
    5 我们去学打网球吧 Wǒmen qù xué dǎ wǎngqiú ba Hãy học chơi quần vợt
    6 今天晚上有足球比赛吗? jīntiān wǎnshàng yǒu zúqiú bǐsài ma? Có trận đấu bóng đá tối nay không?
    7 现在我们谈工作吧 Xiànzài wǒmen tán gōngzuò ba Bây giờ hãy nói về công việc
    8 你能自己做吗? nǐ néng zìjǐ zuò ma? bạn có thể tự làm điều đó được không?
    9 我不知道你的爱好是什么 Wǒ bù zhīdào nǐ de àihào shì shénme Tôi không biết sở thích của bạn là gì
    10 过去 guòqù quá khứ
    11 回来 huílái quay lại
    12 回去 huíqù quay lại
    13 进来 jìnlái Mời vào
    14 进去 jìnqù Đi vào
    15 比方说 bǐfāng shuō ví dụ
    16 不简单 bù jiǎndān không đơn giản
    17 这个工作简直不简单 zhège gōngzuò jiǎnzhí bù jiǎndān Công việc này đơn giản là không dễ dàng
    18 简化 jiǎnhuà đơn giản hóa
    19 我们应该简化这个问题 wǒmen yīnggāi jiǎnhuà zhège wèntí Chúng ta nên đơn giản hóa câu hỏi này
    20 简化手续 jiǎnhuà shǒuxù Thủ tục đơn giản hóa
    21 变化多端 biànhuà duōduān Đa dạng
    22 她的想法变化多端,很难猜测 tā de xiǎngfǎ biànhuà duōduān, hěn nán cāicè Suy nghĩ của cô ấy rất đa dạng và khó đoán
    23 难以 nányǐ khó khăn
    24 难以猜到她在想什么 nányǐ cāi dào tā zài xiǎng shénme Khó đoán cô ấy đang nghĩ gì
    25 她太热情了,我难以拒绝 tā tài rèqíngle, wǒ nányǐ jùjué Cô ấy quá nhiệt tình, tôi khó có thể từ chối
    26 我难以满足她的要求 wǒ nányǐ mǎnzú tā de yāoqiú Tôi không thể đáp ứng yêu cầu của cô ấy
    27 撞击 zhuàngjí Đánh
    28 打架 dǎjià Đánh nhau
    29 为什么他们打架? wèishéme tāmen dǎjià? Tại sao họ đánh nhau?
    30 他们打架的主要原因是什么? Tāmen dǎjià de zhǔyào yuányīn shì shénme? Lý do chính cho cuộc chiến của họ là gì?
    31 她想挨揍 Tā xiǎng āi zòu Cô ấy muốn bị đánh
    32 欺负 qīfù đầu gấu
    33 因为她常欺负我,所以我揍了她 yīnwèi tā cháng qīfù wǒ, suǒyǐ wǒ zòule tā Vì cô ấy hay bắt nạt tôi nên tôi đã đánh cô ấy
    34 她挨我的揍 tā āi wǒ de zòu Cô ấy bị tôi đánh
    35 你把这些书捆起来吧 nǐ bǎ zhèxiē shū kǔn qǐlái ba Bạn tập hợp những cuốn sách này
    36 饭馆 fànguǎn nhà hàng
    37 中午我常去饭馆吃饭 zhōngwǔ wǒ cháng qù fànguǎn chīfàn Tôi thường đến nhà hàng ăn trưa vào buổi trưa
    38 打包 dǎbāo Bale
    39 这些菜我吃不完,你帮我打包吧 zhèxiē cài wǒ chī bù wán, nǐ bāng wǒ dǎbāo ba Tôi không thể ăn hết những món này, bạn có thể gói chúng lại cho tôi
    40 桥牌 qiáopái Cầu
    41 你会玩桥牌吗? nǐ huì wán qiáopái ma? Bạn có thể chơi cầu không?
    42 扑克 Pūkè poker
    43 麻将 májiàng Mạt chược
    44 你打麻将还是打扑克? nǐ dǎ májiàng háishì dǎ pūkè? Bạn chơi mạt chược hay poker?
    45 高尔夫球 Gāo’ěrfū qiú golf
    46 只有钱的人才打高尔夫球 zhǐyǒu qián de réncái dǎ gāo’ěrfū qiú Chỉ có tiền mới có thể chơi gôn
    47 除非 chúfēi trừ khi
    48 除非你学好汉语,才能去中国旅行 chúfēi nǐ xuéhǎo hànyǔ, cáinéng qù zhōngguó lǚxíng Trừ khi bạn học tốt tiếng Trung, bạn có thể đi du lịch Trung Quốc
    49 沾边 zhānbiān Nhúng
    50 你的工作跟我不沾边 nǐ de gōngzuò gēn wǒ bù zhānbiān Công việc của bạn không liên lạc với tôi
    51 打招呼 dǎzhāohū chào
    52 你去跟她打招呼吧 nǐ qù gēn tā dǎzhāohū ba Bạn đi chào cô ấy
    53 出租 chūzū thuê
    54 业务 yèwù kinh doanh
    55 你有出租自行车的业务吗? nǐ yǒu chūzū zìxíngchē de yèwù ma? Bạn có một doanh nghiệp cho thuê xe đạp?
    56 这个房间是给外国人出租的 Zhège fángjiān shì gěi wàiguó rén chūzū de Phòng này cho người nước ngoài thuê
    57 毫无 háo wú Không có gì
    58 她毫无爱我 tā háo wú ài wǒ Cô ấy không yêu tôi
    59 她毫无有好准备 tā háo wú yǒu hǎo zhǔnbèi Cô ấy đã không chuẩn bị
    60 手势 shǒushì cử chỉ
    61 她给我一个手势 tā gěi wǒ yīgè shǒushì Cô ấy đã cho tôi một cử chỉ
    62 她打一个手势让我停下来 tā dǎ yīgè shǒushì ràng wǒ tíng xiàlái Cô ấy ra hiệu để ngăn tôi lại
    63 凡是 fánshì tất cả
    64 凡是职员,今天晚上来我的办公室 fánshì zhíyuán, jīntiān wǎnshàng lái wǒ de bàngōngshì Mọi nhân viên, đến văn phòng của tôi tối nay
    65 她弹钢琴弹得很好听 tā dàn gāngqín dàn dé hěn hǎotīng Cô ấy chơi piano rất hay
    66 抽屉 chōutì ngăn kéo
    67 她从抽屉里把钱拿出来 tā cóng chōutì lǐ bǎ qián ná chūlái Cô ấy lấy tiền ra khỏi ngăn kéo
    68 你会弹小提琴吗? nǐ huì dàn xiǎotíqín ma? Bạn có thể chơi vĩ cầm không?
    69 火箭 Huǒjiàn tên lửa
    70 放火箭 fàng huǒjiàn Phóng tên lửa
    71 限于 xiànyú Giới hạn trong
    72 范围 fànwéi phạm vi
    73 复习范围只限于到第三课 fùxí fànwéi zhǐ xiànyú dào dì sān kè Phạm vi xem xét chỉ giới hạn trong bài ba
    74 酱油 jiàngyóu xì dầu
    75 你放进一点酱油吧 nǐ fàng jìn yīdiǎn jiàngyóu ba Bạn cho một ít xì dầu vào
    76 同义词 tóngyìcí Từ đồng nghĩa
    77 液体 yètǐ chất lỏng
    78 这是什么液体? zhè shì shénme yètǐ? Đây là loại chất lỏng gì?
    79 水是一种液体 Shuǐ shì yī zhǒng yètǐ Nước là chất lỏng

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.