Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Thẻ: luyện dịch tiếng Trung

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng từ cơ bản đến nâng cao là một trong những giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK của Th.S Nguyễn Minh Vũ. Hôm nay mình sẽ chia sẻ một phần nội dung trong đó lên trên website này. Các bạn đừng quên chia sẻ bài viết này của mình tới những người bạn khác nhé. Đây là nguồn tài liệu học tiếng Trung luyện dịch tiếng Trung rất quý, các bạn hãy giữ lại và lưu lại nhé.

    Toàn bộ bài giảng và các bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ các bạn xem tại chuyên mục bên dưới.

    Chuyên mục bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Tổng hợp bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng mới nhất

    Để có thể nâng cao trình độ dịch tiếng Trung cũng tăng cường kỹ năng dịch tiếng Trung thì các bạn cần làm nhiều bài tập chuyên đề luyện dịch tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao. Trước tiên, các bạn cần phải chuẩn bị một lượng vốn kiến thức tiếng Trung nhất định từ cơ bản đến nâng cao để có thể làm các bài tập dịch tiếng Trung bên dưới. Những kiến thức cơ bản bao gồm những phần quan trọng sau đây:

    1. Ngữ pháp tiếng Trung
    2. Từ vựng tiếng Trung
    3. Mẫu câu tiếng Trung

    Những kiến thức trên các bạn cần học qua giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới từ giáo trình Hán ngữ 1 đến giáo trình Hán ngữ 6. Toàn bộ video dạy học theo giáo trình Hán ngữ 6 quyển này Thầy Vũ đã chia sẻ công khai trên kênh youtube học tiếng Trung online và trong diễn đàn học tiếng Trung online ChineMaster.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ bao gồm những chuyên đề sau đây:

    • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Sơ Trung cấp
    • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Cao cấp
    • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK 1
    • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK 2
    • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK 3
    • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK 4
    • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK 5
    • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK 6
    • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Thương mại đàm phán cơ bản
    • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Thương mại đàm phán nâng cao
    • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Thương mại Xuất nhập khẩu
    • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Hợp đồng tiếng Trung Thương mại
    • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng phần thi Viết HSK 3 đến HSK 6

    Sau đây mình sẽ trích dẫn một phần nội dung bài tập ngắn từ nguồn giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ. Các bạn làm thử luôn nhé. Đề bài rất đơn giản, các bạn chỉ cần tìm ra những lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung bên dưới, chỗ nào sai thì các bạn đăng bài đáp án của bạn ở ngay bên dưới này nhé để Thầy Vũ chấm bài cho các bạn.

    STT Mẫu câu trong bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Thầy Vũ được trích dẫn từ giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK online Phiên âm tiếng Trung trong bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng để tăng cường kỹ năng nhớ từ vựng tiếng Trung và mặt chữ Hán tiếng Trung Bạn hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung bên dưới, những câu nào đúng thì các bạn bỏ qua, chỉ sửa lại những câu dịch sai
    1 你把作业做完了吗? Nǐ bǎ zuòyè zuò wánliǎo ma? Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa?
    2 她没有把这个事告诉我 Tā méiyǒu bǎ zhège shì gàosù wǒ Cô ấy không nói với tôi điều này
    3 你应该把这个药吃了 nǐ yīnggāi bǎ zhège yào chīle Bạn nên dùng thuốc này
    4 你别把电视摔坏了 nǐ bié bǎ diànshì shuāi huàile Đừng làm vỡ TV
    5 你要把这个工作做完 nǐ yào bǎ zhège gōngzuò zuò wán Bạn phải hoàn thành công việc này
    6 她说汉语说得很好 tā shuō hànyǔ shuō dé hěn hǎo Cô ấy nói tiếng Trung rất tốt
    7 她洗衣服洗得很干净 tā xǐ yīfú xǐ dé hěn gānjìng Cô ấy giặt quần áo rất sạch
    8 她看书看得很快 tā kànshū kàn dé hěn kuài Cô ấy đọc nhanh
    9 你能做什么工作? nǐ néng zuò shénme gōngzuò? Bạn có thể làm gì?
    10 她有什么病? Tā yǒu shé me bìng? Cô ấy bị sao vậy?
    11 感冒 Gǎnmào lạnh
    12 她感冒了 tā gǎnmàole cô ấy có FLE
    13 头疼 tóuténg đau đầu
    14 我觉得很头疼 wǒ juédé hěn tóuténg Tôi cảm thấy đau đầu
    15 发烧 fāshāo sốt
    16 咳嗽 késòu ho
    17 她咳嗽很多 tā késòu hěnduō Cô ấy ho rất nhiều
    18 前天 qiántiān Ngày hôm kia
    19 前天你去哪儿? qiántiān nǐ qù nǎ’er? Bạn đã đi đâu vào ngày hôm kia?
    20 足球 Zúqiú bóng đá
    21 一场足球比赛 yī chǎng zúqiú bǐsài Một trận bóng đá
    22 回来 huílái quay lại
    23 什么时候你回来? shénme shíhòu nǐ huílái? Khi nào bạn quay lại?
    24 钱包 Qiánbāo ví tiền
    25 你带钱包吗? nǐ dài qiánbāo ma? Bạn có mang theo ví không?
    26 我忘带伞 Wǒ wàng dài sǎn Tôi quên mang ô
    27 看病 kànbìng gặp bác sĩ
    28 我去医院看病 wǒ qù yīyuàn kànbìng Tôi đến bệnh viện
    29 开药 kāi yào Kê đơn thuốc
    30 她给你开什么药? tā gěi nǐ kāi shénme yào? Cô ấy kê đơn thuốc gì cho bạn?
    31 打针 Dǎzhēn Mũi tiêm
    32 最好 zuì hǎo tốt nhất
    33 休息 xiūxí nghỉ ngơi
    34 最好你回家休息 zuì hǎo nǐ huí jiā xiūxí Tốt nhất bạn về nhà và nghỉ ngơi
    35 请假条 qǐngjià tiáo đơn xin nghỉ phép
    36 这是谁的请假条? zhè shì shéi de qǐngjià tiáo? Phiếu nghỉ việc này của ai?
    37 请假 Qǐngjià xin phép
    38 你要请假几天? nǐ yào qǐngjià jǐ tiān? Bạn sẽ nghỉ bao nhiêu ngày?
    39 她向我请假两天 Tā xiàng wǒ qǐngjià liǎng tiān Cô ấy xin tôi hai ngày nghỉ
    40 希望 xīwàng mong
    41 我希望明天你去工作 wǒ xīwàng míngtiān nǐ qù gōngzuò Tôi hy vọng bạn đi làm vào ngày mai
    42 批准 pīzhǔn Phê duyệt
    43 她没有批准我的请假条 tā méiyǒu pīzhǔn wǒ de qǐngjià tiáo Cô ấy không chấp thuận đơn xin nghỉ phép của tôi
    44 七月二十六日 qī yuè èrshíliù rì 26 tháng 7
    45 迟到 chídào Muộn
    46 为什么今天你迟到? wèishéme jīntiān nǐ chídào? Sao hôm nay bạn đến muộn?
    47 堵车 Dǔchē Giao thông tắc nghẽn
    48 我的车坏了 wǒ de chē huàile Xe của tôi bị hỏng
    49 轮胎 lúntāi Lốp xe
    50 我的轮胎破了 wǒ de lúntāi pòle Lốp của tôi bị hỏng
    51 倒霉 dǎoméi Không may
    52 今天我的工作很倒霉 jīntiān wǒ de gōngzuò hěn dǎoméi Hôm nay công việc của tôi không may mắn
    53 小时 xiǎoshí giờ
    54 你工作几个小时? nǐ gōngzuò jǐ gè xiǎoshí? Bạn làm việc bao nhiêu giờ?
    55 我工作八个小时 Wǒ gōngzuò bā gè xiǎoshí Tôi làm việc trong tám giờ
    56 平时 píngshí thông thường
    57 平时你在家做什么? píngshí nǐ zàijiā zuò shénme? Bạn thường làm gì ở nhà?
    58 钟头 Zhōngtóu giờ
    59 两个钟头 liǎng gè zhōngtóu Hai tiếng
    60 着急 zhāojí Lo lắng
    61 你觉得着急吗? nǐ juédé zháo jí ma? Bạn có cảm thấy lo lắng?
    62 我觉得很着急 Wǒ juédé hěn zhāojí Tôi cảm thấy rất lo lắng
    63 我要用你的手机 wǒ yào yòng nǐ de shǒujī Tôi muốn sử dụng điện thoại của bạn
    64 你要写什么? nǐ yào xiě shénme? Bạn chuẩn bị viết cái gì?
    65 作文 Zuòwén thành phần
    66 你会写作文吗? nǐ huì xiě zuòwén ma? Bạn có thể viết không?
    67 口语 Kǒuyǔ Nói
    68 我要看衣服 wǒ yào kàn yīfú Tôi muốn xem quần áo
    69 你要学什么? nǐ yào xué shénme? Bạn sẽ học gì?
    70 初中 Chūzhōng trường trung học cơ sở
    71 那么 nàme Sau đó
    72 语法 yǔfǎ ngữ pháp
    73 简单 jiǎndān đơn giản
    74 你的工作很简单 nǐ de gōngzuò hěn jiǎndān Công việc của bạn thật đơn giản
    75 翻译 fānyì dịch
    76 你能翻译吗? nǐ néng fānyì ma? Bạn có thể dịch không?
    77 我把她往了 Wǒ bǎ tā wǎngle Tôi đã gửi cô ấy đến
    78 房东 fángdōng chủ nhà
    79 药店 yàodiàn tiệm thuốc
    80 你去药店买药吧 nǐ qù yàodiàn mǎi yào ba Bạn ra hiệu thuốc mua thuốc
    81 我更高兴 wǒ gèng gāoxìng Tôi hạnh phúc hơn
    82 星期天你常常做什么? xīngqítiān nǐ chángcháng zuò shénme? Bạn thường làm gì vào ngày chủ nhật?
    83 下雪 Xià xuě Tuyết rơi
    84 明天下雪吗? míngtiān xià xuě ma? Ngày mai có tuyết rơi không?
    85 喜欢 Xǐhuān giống
    86 你喜欢夏天吗? nǐ xǐhuān xiàtiān ma? Anh có thích mùa hè?
    87 游泳 Yóuyǒng Bơi
    88 春天 chūntiān mùa xuân
    89 她在做什么? tā zài zuò shénme? cô ấy đang làm gì?
    90 你要干什么? nǐ yào gàn shénme? Bạn đang làm gì đấy
    91 作业 Zuòyè hoạt động
    92 你做作业吗? nǐ zuò zuo yè ma? Bạn có làm bài tập về nhà không?
    93 每天 Měitiān Hằng ngày
    94 每天你喝什么? měitiān nǐ hē shénme? Bạn uống gì mỗi ngày?
    95 星期三 Xīngqísān Thứ tư
    96 从到 cóng dào Từ đến
    97 从家到超市 cóng jiā dào chāoshì Từ nhà đến siêu thị
    98 中午 zhōngwǔ không bật
    99 今天中午你吃什么? jīntiān zhōngwǔ nǐ chī shénme? Bạn có gì cho bữa trưa hôm nay?
    100 中午你去哪儿吃饭? Zhōngwǔ nǐ qù nǎ’er chīfàn? Bạn đi ăn ở đâu vào buổi trưa?
    101 一节课 Yī jié kè một lớp
    102 听写 tīngxiě chính tả
    103 所以 suǒyǐ và vì thế
    104 酒吧 jiǔbā quán ba
    105 我常去酒吧喝酒 wǒ cháng qù jiǔbā hējiǔ Tôi thường đến quán bar để uống rượu
    106 咖啡 kāfēi cà phê
    107 你常喝咖啡吗? nǐ cháng hē kāfēi ma? Bạn có thường uống cà phê không?
    108 书店 Shūdiàn hiệu sách
    109 对面 duìmiàn đối diện
    110 面试 miànshì Phỏng vấn
    111 明天我有很多面试 míngtiān wǒ yǒu hěnduō miànshì Tôi có nhiều cuộc phỏng vấn vào ngày mai
    112 朴素 púsù đơn giản
    113 她穿得很朴素 tā chuān dé hěn púsù Cô ấy ăn mặc rất giản dị
    114 她的生活很朴素 tā de shēnghuó hěn púsù Cuộc sống của cô ấy rất đơn giản
    115 首饰 shǒushì đồ trang sức
    116 你喜欢戴首饰吗? nǐ xǐhuān dài shǒushì ma? Bạn có thích đeo trang sức?
    117 她很喜欢买首饰 tā hěn xǐhuān mǎi shǒushì Cô ấy thích mua đồ trang sức
    118 你可以劝她吗? nǐ kěyǐ quàn tā ma? Bạn có thể thuyết phục cô ấy?
    119 你去劝她吧 Nǐ qù quàn tā ba Đi và thuyết phục cô ấy
    120 我劝不了她 wǒ quàn bùliǎo tā Tôi không thể thuyết phục cô ấy
    121 贵族 guìzú cao quý
    122 她是贵族人 tā shì guìzú rén Cô ấy là một nhà quý tộc
    123 接受 jiēshòu Chấp nhận
    124 我接受不了 wǒ jiēshòu bùliǎo Tôi không thể chấp nhận nó
    125 我接受不了这个事实 wǒ jiēshòu bùliǎo zhège shìshí Tôi không thể chấp nhận sự thật này
    126 你能接受她的过去吗? nǐ néng jiēshòu tā de guòqù ma? Bạn có thể chấp nhận quá khứ của cô ấy không?
    127 良好 liánghǎo tốt
    128 良好习惯 liánghǎo xíguàn Thói quen tốt
    129 我们要养成良好习惯 wǒmen yào yǎng chéng liánghǎo xíguàn Chúng ta phải phát triển những thói quen tốt
    130 何必 hébì Quan tâm làm gì
    131 你何必做这个工作? nǐ hébì zuò zhège gōngzuò? Tại sao bạn cần làm công việc này?
    132 你何必这么说? nǐ hébì zhème shuō? tại sao bạn nói như vậy?
    133 你凭什么这么说? nǐ píng shénme zhème shuō? tại sao bạn nói như vậy?
    134 知识 Zhīshì Chuyên gia
    135 我想学新知识 wǒ xiǎng xué xīn zhīshì Tôi muốn học kiến ​​thức mới
    136 今天我们要学很多新知识 jīntiān wǒmen yào xué hěnduō xīn zhīshì Hôm nay chúng ta phải học rất nhiều kiến ​​thức mới
    137 才能 cáinéng Có khả năng
    138 她有很多才能 tā yǒu hěnduō cáinéng Cô ấy có rất nhiều tài năng
    139 你有什么才能? nǐ yǒu shé me cáinéng? Tài năng của bạn là gì?
    140 你要努力才能成功 nǐ yào nǔlì cáinéng chénggōng Bạn phải làm việc chăm chỉ để thành công
    141 你说得很有道理 nǐ shuō dé hěn yǒu dàolǐ Bạn có rất nhiều ý nghĩa
    142 我很爱她,然而她不爱我 wǒ hěn ài tā, rán’ér tā bù ài wǒ Tôi yêu cô ấy rất nhiều, nhưng cô ấy không yêu tôi
    143 你们在争论什么? nǐmen zài zhēnglùn shénme? Bạn đang tranh cãi về điều gì?
    144 你的心里在想什么? nǐ de xīnlǐ zài xiǎng shénme? Bạn đang nghĩ gì?
    145 她是心里医生 tā shì xīnlǐ yīshēng Cô ấy là bác sĩ
    146 我们不能在他们面前示弱 wǒmen bùnéng zài tāmen miànqián shìruò Chúng ta không thể tỏ ra yếu đuối trước mặt họ
    147 医师 yīshī Bác sĩ
    148 实验 shíyàn thí nghiệm
    149 实验室 shíyàn shì phòng thí nghiệm
    150 我常去实验室做实验 wǒ cháng qù shíyàn shì zuò shíyàn Tôi thường đến phòng thí nghiệm để làm thí nghiệm
    151 工人 gōngrén công nhân
    152 医疗 yīliáo Điều trị y tế
    153 不仅 bùjǐn không chỉ
    154 天气 tiānqì thời tiết
    155 怎么样 zěnme yàng như thế nào về nó
    156 今天天气怎么样? jīntiān tiānqì zěnme yàng? Thời tiết hôm nay thế nào?
    157 不太 Bù tài Không hẳn
    158 不太好 bù tài hǎo Không tốt lắm
    159 今天我不太忙 jīntiān wǒ bù tài máng Hôm nay tôi không quá bận
    160 fēng gió
    161 明天风很大 míngtiān fēng hěn dà Ngày mai trời sẽ rất gió
    162 下雨 xià yǔ mưa
    163 今天下雨吗? jīntiān xià yǔ ma? Hôm nay trời mưa?
    164 今天不太冷 jīntiān bù tài lěng Hôm nay không quá lạnh
    165 今天三十九度 jīntiān sānshíjiǔ dù Ba mươi chín độ hôm nay
    166 晴天 qíngtiān ngày nắng
    167 明天晴天 míngtiān qíngtiān Nắng mai
    168 秋天 qiūtiān ngã
    169 你喜欢秋天吗? nǐ xǐhuān qiūtiān ma? Bạn có thích mùa thu?
    170 明天很热 Míngtiān hěn rè Ngày mai trời nóng
    171 舒服 shūfú Thoải mái
    172 今天天气很舒服 jīntiān tiānqì hěn shūfú Thời tiết hôm nay rất thoải mái
    173 今天最热 jīntiān zuì rè Nóng nhất hiện nay
    174 季节 jìjié Mùa
    175 你喜欢什么季节? nǐ xǐhuān shénme jìjié? bạn thích mùa nào
    176 冬天 Dōngtiān mùa đông
    177 河内 hénèi Hà nội
    178 河内冬天冷吗? hénèi dōngtiān lěng ma? Hà Nội mùa đông có lạnh không?
    179 比较 Bǐjiào Đối chiếu
    180 今天天气比较冷 jīntiān tiānqì bǐjiào lěng Hôm này trời lạnh
    181 差不多 chàbùduō hầu hết
    182 今天差不多四十度 jīntiān chā bù duō sìshí dù Hôm nay gần bốn mươi độ
    183 零下 língxià dưới không
    184 零下五度 língxià wǔ dù Trừ năm độ
    185 常常 chángcháng thường xuyên
    186 星期天你常常去哪儿? xīngqítiān nǐ chángcháng qù nǎ’er? Chủ nhật bạn thường đi đâu?
    187 下雪 Xià xuě Tuyết rơi
    188 你喜欢下雪吗? nǐ xǐhuān xià xuě ma? Bạn có thích tuyết không?
    189 不常 Bù cháng Không thường xuyên
    190 我不常喝咖啡 wǒ bù cháng hē kāfēi Tôi không uống cà phê thường xuyên
    191 你喜欢谁? nǐ xǐhuān shéi? bạn thích ai?
    192 夏天 Xiàtiān mùa hè
    193 河内夏天热吗? hénèi xiàtiān rè ma? Hà Nội mùa hè có nóng không?
    194 今天天气很热 Jīntiān tiānqì hěn rè Ngày hôm nay rất nóng
    195 游泳 yóuyǒng Bơi
    196 你会游泳吗? nǐ huì yóuyǒng ma? Bạn có biết bơi?
    197 春天 Chūntiān mùa xuân
    198 我很喜欢春天 wǒ hěn xǐhuān chūntiān Tôi yêu mùa xuân
    199 她不仅喜欢你 tā bùjǐn xǐhuān nǐ Cô ấy không chỉ thích bạn
    200 进入 jìnrù đi vào
    201 无声 wúshēng im lặng
    202 丧失 sàngshī Thua
    203 严重 yánzhòng nghiêm trọng
    204 破坏 pòhuài hư hại
    205 她想破坏你的生活 tā xiǎng pòhuài nǐ de shēnghuó Cô ấy muốn làm hỏng cuộc sống của bạn
    206 冷静 lěngjìng điềm tĩnh
    207 你要冷静 nǐ yào lěngjìng Bạn phải bình tĩnh
    208 口形 kǒuxíng Hình miệng
    209 逐渐 zhújiàn dần dần
    210 她逐渐习惯这里的生活 tā zhújiàn xíguàn zhèlǐ de shēnghuó Cô ấy đã quen với cuộc sống ở đây
    211 领悟 lǐngwù Hiểu
    212 你领悟到了什么? nǐ lǐngwù dàole shénme? Bạn đã nhận ra điều gì?
    213 不幸 Bùxìng không may
    214 她的生活很不幸 tā de shēnghuó hěn bùxìng Cuộc đời cô ấy thật bất hạnh
    215 决心 juéxīn sự quyết tâm
    216 她很决心 tā hěn juéxīn Cô ấy được xác định
    217 耐力 nàilì sức chịu đựng
    218 你的耐力很好 nǐ de nàilì hěn hǎo Sức chịu đựng của bạn tốt
    219 点燃 diǎnrán đốt cháy
    220 点火 diǎnhuǒ đánh lửa
    221 落榜 luòbǎng Thất bại
    222 她落了榜 tā luòle bǎng Cô ấy đã bỏ lỡ danh sách
    223 你的电脑很好使 nǐ de diànnǎo hěn hǎo shǐ Máy tính của bạn hoạt động tốt
    224 好使 hǎo shǐ Quá tốt
    225 你的手机很好使 nǐ de shǒujī hěn hǎo shǐ Điện thoại của bạn hoạt động tốt
    226 她的公司很强 tā de gōngsī hěn qiáng Công ty của cô ấy rất mạnh
    227 她的能力很强 tā de nénglì hěn qiáng Cô ấy rất có năng lực
    228 培养 péiyǎng tu luyện
    229 你需要培养业务能力 nǐ xūyào péiyǎng yèwù nénglì Bạn cần phát triển các kỹ năng kinh doanh
    230 你需要培养好习惯 nǐ xūyào péiyǎng hǎo xíguàn Bạn cần phát triển những thói quen tốt
    231 感情也需要培养 gǎnqíng yě xūyào péiyǎng Cảm xúc cũng cần được trau dồi
    232 她扑到我身上 tā pū dào wǒ shēnshang Cô ấy ném vào tôi
    233 她把我抱在怀里 tā bǎ wǒ bào zài huái lǐ Cô ấy ôm tôi vào lòng
    234 我把她抱在怀里 wǒ bǎ tā bào zài huái lǐ Tôi ôm cô ấy trong vòng tay của tôi
    235 我对文学没有兴趣 wǒ duì wénxué méiyǒu xìngqù Tôi không có hứng thú với văn học
    236 你的学校什么时候招生? nǐ de xuéxiào shénme shíhòu zhāoshēng? Khi nào trường bạn tuyển sinh?
    237 名额 Míng’é Hạn ngạch
    238 招生名额 zhāoshēng míng’é Hạn ngạch đăng ký
    239 今年你学校招生名额是多少? jīnnián nǐ xuéxiào zhāoshēng míng’é shì duōshǎo? Chỉ tiêu tuyển sinh của trường bạn năm nay là bao nhiêu?
    240 你怎么函授学员? nǐ zěnme hánshòu xuéyuán? Làm thế nào để bạn dạy học sinh bằng thư từ?
    241 函授方式 hánshòu fāngshì Thư tín
    242 在线函授 zàixiàn hánshòu Thư từ trực tuyến
    243 你的学校面授还是在线函授? nǐ de xuéxiào miànshòu háishì zàixiàn hánshòu? Trường của bạn là thư trực tiếp hay trực tuyến?
    244 你面授多少学员? nǐ miànshòu duōshǎo xuéyuán? Bạn dạy bao nhiêu học sinh trực tiếp?
    245 你太大胆了 nǐ tài dàdǎnle Bạn quá táo bạo
    246 大胆的发言 dàdǎn de fǎ yán Mạnh dạn nói
    247 学生证 xuéshēng zhèng Thẻ sinh viên
    248 员工证 yuángōng zhèng huy hiệu nhân viên
    249 会议证 huìyì zhèng Chứng chỉ cuộc họp
    250 来回票 láihuí piào Vé khứ hồi
    251 往返票 wǎngfǎn piào vé khứ hồi
    252 不论多少困难,我都会尽量克服困难 bùlùn duōshǎo kùnnán, wǒ dūhuì jǐnliàng kèfú kùnnán Dù có bao nhiêu khó khăn, tôi sẽ cố gắng vượt qua
    253 不论你做出什么决定,我都会支持你 bùlùn nǐ zuò chū shénme juédìng, wǒ dūhuì zhīchí nǐ Cho dù bạn đưa ra quyết định nào, tôi sẽ ủng hộ bạn
    254 缺点 quēdiǎn Bất lợi
    255 你需要克服缺点 nǐ xūyào kèfú quēdiǎn Bạn cần khắc phục những thiếu sót
    256 你缺乏工作经验 nǐ quēfá gōngzuò jīngyàn Bạn thiếu kinh nghiệm làm việc
    257 你在缺多少钱? nǐ zài quē duōshǎo qián? Bạn đang thiếu bao nhiêu tiền?
    258 我的公司缺两个职员 wǒ de gōngsī quē liǎng gè zhíyuán Công ty của tôi đang thiếu hai nhân viên
    259 你缺护照和签证 nǐ quē hùzhào hé qiānzhèng Bạn thiếu hộ chiếu và visa
    260 道理 dàolǐ lý do
    261 她说得很有道理 tā shuō dé hěn yǒu dàolǐ Cô ấy rất có ý nghĩa
    262 然而 rán’ér Tuy nhiên
    263 争论 zhēnglùn tranh luận
    264 你们在争论什么? nǐmen zài zhēnglùn shénme? Bạn đang tranh cãi về điều gì?
    265 心里 Xīnlǐ Trong tim
    266 医生 yīshēng Nhiêu bác sĩ
    267 心里医生 xīnlǐ yīshēng Bác sĩ tim
    268 示弱 shìruò Thể hiện điểm yếu
    269 你不能示弱 nǐ bùnéng shìruò Bạn không thể thể hiện sự yếu đuối
    270 实验 shíyàn thí nghiệm
    271 做实验 zuò shíyàn Làm thí nghiệm
    272 方案 fāng’àn Chương trình
    273 你有什么方案吗? nǐ yǒu shé me fāng’àn ma? Bạn có kế hoạch gì không?
    274 指出 Zhǐchū Chỉ ra
    275 你可以指出我的错误吗? nǐ kěyǐ zhǐchū wǒ de cuòwù ma? Bạn có thể chỉ ra sai lầm của tôi?
    276 成熟 Chéngshú trưởng thành
    277 她很成熟 tā hěn chéngshú Cô ấy đã trưởng thành
    278 指导 zhǐdǎo hướng dẫn
    279 你指导她工作吧 nǐ zhǐdǎo tā gōngzuò ba Bạn hướng dẫn công việc của cô ấy
    280 你改时间吧 nǐ gǎi shíjiān ba Bạn thay đổi thời gian
    281 反对 fǎnduì Phản đối
    282 他们都反对你 tāmen dōu fǎnduì nǐ Tất cả đều phản đối bạn
    283 课程 kèchéng khóa học
    284 你的课程里有这个课吗? nǐ de kèchéng li yǒu zhège kè ma? Lớp này có trong lớp của bạn không?
    285 导师 Dǎoshī gia sư
    286 谁是你的导师? shéi shì nǐ de dǎoshī? Người cố vấn của bạn là ai?
    287 目的 mùdì mục đích
    288 你的目的是什么? nǐ de mùdì shì shénme? mục đích của bạn là gì?
    289 心灵 Xīnlíng Linh hồn
    290 她的心灵很善良 tā de xīnlíng hěn shànliáng Cô ấy có một trái tim rất nhân hậu
    291 从而 cóng’ér bằng cách ấy
    292 享受 xiǎngshòu thưởng thức
    293 她在享受生活 tā zài xiǎngshòu shēnghuó Cô ấy đang tận hưởng cuộc sống
    294 权利 quánlì đúng
    295 你的权利是什么? nǐ de quánlì shì shénme? Quyền của bạn là gì?
    296 老实 Lǎoshí thật thà
    297 我的朋友很老实 wǒ de péngyǒu hěn lǎoshí Bạn tôi rất trung thực
    298 理论 lǐlùn học thuyết
    299 分歧 fēnqí Bất đồng ý kiến
    300 内部 nèibù nội bộ
    301 公司内部有分歧 gōngsī nèibù yǒu fèn qí Bất đồng trong công ty
    302 心理学 xīnlǐ xué tâm lý học
    303 奖学金 jiǎngxuéjīn học bổng
    304 我得了奖学金 wǒ déliǎo jiǎngxuéjīn Tôi đã nhận được học bổng
    305 英镑 yīngbàng GBP
    306 学费 xuéfèi học phí
    307 你的学费多少钱? nǐ de xuéfèi duōshǎo qián? Học phí của bạn là bao nhiêu?
    308 不然 Bùrán nếu không thì
    309 不然我就去玩 bùrán wǒ jiù qù wán Nếu không tôi sẽ đi chơi
    310 严格 yángé nghiêm khắc
    311 我的老师很严格 wǒ de lǎoshī hěn yángé Giáo viên của tôi rất nghiêm khắc
    312 批评 pīpíng sự chỉ trích
    313 老师常批评我 lǎoshī cháng pīpíng wǒ Giáo viên thường xuyên phê bình tôi
    314 科学 kēxué khoa học
    315 违心 wéixīn Chống lại ý muốn của bạn
    316 我不能违心 wǒ bùnéng wéixīn Tôi không thể không vâng lời
    317 假如 jiǎrú nếu
    318 假如你不爱我,我们就分手 jiǎrú nǐ bù ài wǒ, wǒmen jiù fēnshǒu Nếu anh không yêu em, chúng ta sẽ chia tay
    319 欺骗 qīpiàn lừa dối
    320 她欺骗了我 tā qīpiànle wǒ Cô ấy đã lừa dối tôi
    321 正确 zhèngquè chính xác
    322 你回答得很正确 nǐ huídá dé hěn zhèngquè câu trả lời của bạn là đúng
    323 观点 guāndiǎn Lượt xem
    324 你的观点和我的观点不同 nǐ de guāndiǎn hé wǒ de guāndiǎn bùtóng Quan điểm của bạn khác với tôi
    325 受害 shòuhài Đau khổ
    326 受害者 shòuhài zhě nạn nhân
    327 我不想让你受害 wǒ bùxiǎng ràng nǐ shòuhài Tôi không muốn bạn đau khổ
    328 今天我将介绍一个新秘书 jīntiān wǒ jiāng jièshào yīgè xīn mìshū Hôm nay tôi sẽ giới thiệu một thư ký mới
    329 成千上万 chéng qiān shàng wàn Hàng ngàn
    330 良心 liángxīn lương tâm
    331 你没有良心吗? nǐ méiyǒu liángxīn ma? Bạn không có lương tâm?
    332 谴责 Qiǎnzé lên án
    333 她在谴责职员 tā zài qiǎnzé zhíyuán Cô ấy đang lên án nhân viên
    334 敢于 gǎnyú Dám
    335 你敢做这个工作吗? nǐ gǎn zuò zhège gōngzuò ma? Bạn có dám làm công việc này không?
    336 我不敢 Wǒ bù gǎn tôi không thể
    337 真理 zhēnlǐ sự thật
    338 她说的都是真理 tā shuō de dōu shì zhēnlǐ Những gì cô ấy nói là sự thật
    339 修正 xiūzhèng Sửa chữa
    340 你给我修正我的发音吧 nǐ gěi wǒ xiūzhèng wǒ de fǎ yīn ba Bạn sửa cách phát âm của tôi
    341 大厅 dàtīng đại sảnh
    342 你在大厅等我吧 nǐ zài dàtīng děng wǒ ba Đợi tôi ở sảnh
    343 宣布 xuānbù Thông báo
    344 你要宣布什么? nǐ yào xuānbù shí me? Bạn sẽ thông báo điều gì?
    345 获得 Huòdé đạt được
    346 她获得了很多奖学金 tā huòdéle hěnduō jiǎngxuéjīn Cô ấy đã giành được nhiều học bổng
    347 资格 zīgé bằng cấp
    348 你不够资格 nǐ bùgòu zīgé Bạn không đủ tiêu chuẩn
    349 当我忙的时候 dāng wǒ máng de shíhòu Khi tôi bận
    350 众人 zhòngrén Tất cả mọi người
    351 向众人宣布 xiàng zhòngrén xuānbù Thông báo cho mọi người
    352 坦白 tǎnbái thẳng thắn
    353 她很坦白 tā hěn tǎnbái Cô ấy rất thẳng thắn
    354 欣赏 xīnshǎng thưởng thức
    355 尽情 jìnqíng Thưởng thức
    356 你们尽情玩吧 nǐmen jìnqíng wán ba Chúc các bạn vui vẻ
    357 事实 shìshí thực tế
    358 证明 zhèngmíng chứng minh
    359 你要证明什么? nǐ yào zhèngmíng shénme? Bạn muốn chứng minh điều gì?
    360 身份证 Shēnfèn zhèng Thẻ căn cước
    361 想象 xiǎngxiàng Tưởng tượng
    362 你在想象什么? nǐ zài xiǎngxiàng shénme? Bạn đang tưởng tượng điều gì?
    363 你死心了吗? Nǐ sǐxīnle ma? Bạn đang từ bỏ?
    364 成为 Chéngwéi trở nên
    365 以后我要成为老师 yǐhòu wǒ yào chéngwéi lǎoshī Tôi muốn trở thành một giáo viên từ bây giờ
    366 学家 xué jiā Nhà khoa học
    367 优秀 yōuxiù thông minh
    368 不久以后 bùjiǔ yǐhòu một lát sau
    369 自己 zìjǐ Bản thân
    370 正在 zhèngzài Đang
    371 唱歌 chànggē Hát
    372 你喜欢唱什么歌? nǐ xǐhuān chàng shénme gē? Bạn thích hát bài hát nào?
    373 我们回家吧 wǒmen huí jiā ba Chúng tôi về nhà
    374 你要借什么? nǐ yào jiè shénme? Bạn định vay gì?
    375 你要借多少钱? Nǐ yào jiè duōshǎo qián? Bạn muốn vay bao nhiêu?
    376 银行 Yínháng ngân hàng
    377 我去银行取钱 wǒ qù yínháng qǔ qián Tôi đến ngân hàng để rút tiền
    378 你要换多少钱? nǐ yào huàn duōshǎo qián? Bạn muốn thay đổi bao nhiêu?
    379 然后 Ránhòu sau đó
    380 然后你要吃什么? ránhòu nǐ yào chī shénme? Sau đó bạn sẽ ăn gì?
    381 商店 Shāngdiàn cửa hàng
    382 你去商店买什么? nǐ qù shāngdiàn mǎi shénme? Bạn mua gì ở cửa hàng?
    383 东西 dōngxī Điều
    384 你要买什么东西? nǐ yāomǎi shénme dōngxī? Bạn định mua gì?
    385 咱们 Zánmen chúng tôi
    386 咱们吃饭吧 zánmen chīfàn ba Ăn thôi
    387 一起 yīqǐ cùng với nhau
    388 咱们一起去喝咖啡吧 zánmen yīqǐ qù hē kāfēi ba Đi uống cà phê với nhau đi
    389 关门 guānmén đóng cửa
    390 什么时候你的商店关门? shénme shíhòu nǐ de shāngdiàn guānmén? Khi nào thì cửa hàng của bạn đóng cửa?
    391 星期天 Xīngqítiān chủ nhật
    392 打算 dǎsuàn dự định
    393 明天你打算做什么? míngtiān nǐ dǎsuàn zuò shénme? Bạn sẽ làm gì vào ngày mai?
    394 购物 Gòuwù mua sắm
    395 你常去哪儿购物? nǐ cháng qù nǎ’er gòuwù? Bạn đi mua sắm ở đâu?
    396 中心 Zhōngxīn trung tâm
    397 购物中心 gòuwù zhòng xīn Trung tâm mua sắm
    398 你常去购物中心吗? nǐ cháng qù gòuwù zhòng xīn ma? Bạn có thường xuyên đến trung tâm mua sắm không?
    399 这个太贵了 Zhège tài guìle Cái này quá đắt
    400 还可以 hái kěyǐ vẫn ổn
    401 质量 zhìliàng chất lượng
    402 质量还可以 zhìliàng hái kěyǐ Chất lượng ổn
    403 不错 bùcuò Không tệ
    404 质量很不错 zhìliàng hěn bùcuò Chất lượng rất tốt
    405 正好 zhènghǎo Đúng rồi
    406 你来得正好 nǐ láidé zhènghǎo Bạn đến vừa phải
    407 衣服 yīfú quần áo
    408 我要买衣服 wǒ yāomǎi yīfú Tôi muốn mua quần áo
    409 开门 kāimén Mở cửa
    410 你开门吧 nǐ kāimén ba Bạn mở cửa
    411 我总是在家工作 wǒ zǒng shì zàijiā gōngzuò Tôi luôn làm việc ở nhà
    412 证书 zhèngshū chứng chỉ
    413 劳动录取证书 láodòng lùqǔ zhèngshū Giấy nhập học lao động
    414 安静 ānjìng Hãy yên lặng
    415 你的房间安静吗? nǐ de fángjiān ānjìng ma? Phòng của bạn có yên tĩnh không?
    416 我的房间不太安静 Wǒ de fángjiān bù tài ānjìng Phòng của tôi không yên tĩnh lắm
    417 晚上 wǎnshàng vào ban đêm
    418 晚上你常做什么? wǎnshàng nǐ cháng zuò shénme? Bạn thường làm gì vào buổi tối?
    419 复习 Fùxí ôn tập
    420 唱片 chàngpiàn ghi lại
    421 你们俩是谁? nǐmen liǎ shì shéi? Hai người là ai?
    422 共同语言 Gòngtóng yǔyán ngôn ngữ thông dụng
    423 我跟她没有共同语言 Wǒ gēn tā méiyǒu gòngtóng yǔyán Tôi không có ngôn ngữ chung với cô ấy
    424 她很巧 tā hěn qiǎo Cô ấy là một sự trùng hợp
    425 手工货 shǒugōng huò Hàng thủ công
    426 这是手工货 zhè shì shǒugōng huò Đây là thủ công
    427 相当 xiāngdāng khá
    428 我的工作相当忙 wǒ de gōngzuò xiāngdāng máng Công việc của tôi khá bận
    429 我相当喜欢她 wǒ xiāngdāng xǐhuān tā Tôi khá thích cô ấy
    430 你扔了吧 nǐ rēngle ba Bạn vứt nó đi
    431 我把书扔了 wǒ bǎ shū rēngle Tôi đã ném cuốn sách
    432 修理 xiūlǐ sửa
    433 你会修理电脑吗? nǐ huì xiūlǐ diànnǎo ma? Bạn có thể sửa chữa máy tính?
    434 吃饭之后 Chīfàn zhīhòu Sau khi ăn
    435 回家之后 huí jiā zhīhòu Sau khi về nhà
    436 花瓶碎了 huāpíng suìle Cái bình bị vỡ
    437 她打碎了花瓶 tā dǎ suìle huāpíng Cô ấy làm vỡ cái bình
    438 业余 yèyú nghiệp dư
    439 业余工作 yèyú gōngzuò Công việc bán thời gian
    440 业余时间 yèyú shíjiān Thời gian rảnh
    441 爱好 àihào Sở thích
    442 你的爱好是什么? nǐ de àihào shì shénme? sở thích của bạn là gì?
    443 古典 Gǔdiǎn cổ điển
    444 古典音乐 gǔdiǎn yīnyuè nhạc cổ điển
    445 脑子 nǎozi Óc
    446 最近我的脑子不太 zuìjìn wǒ de nǎozi bù tài Gần đây tâm trí tôi không được tốt lắm
    447 交响乐 jiāoxiǎngyuè giao hưởng
    448 伟大 wěidà tuyệt quá
    449 她是个伟大的人 tā shìgè wěidà de rén Cô ấy là một người tuyệt vời
    450 兴奋 xīngfèn Bị kích thích
    451 我觉得很兴奋 wǒ juédé hěn xīngfèn Tôi cảm thấy rất phấn khích
    452 我在盯着她 wǒ zài dīngzhe tā Tôi đang nhìn chằm chằm vào cô ấy
    453 你根本不懂我 nǐ gēnběn bù dǒng wǒ Bạn không hiểu tôi
    454 你在急忙什么? nǐ zài jímáng shénme? Bạn đang vội gì?
    455 终于 Zhōngyú cuối cùng
    456 终于她同意了 zhōngyú tā tóngyìle Cuối cùng cô ấy cũng đồng ý
    457 终于我找到工作了 zhōngyú wǒ zhǎodào gōngzuòle Cuối cùng tôi đã có một công việc
    458 你会煮饭吗? nǐ huì zhǔ fàn ma? Bạn có thể nấu ăn không?
    459 发亮 Fā liàng Sáng bóng
    460 她高兴得两眼发亮 tā gāoxìng dé liǎng yǎn fā liàng Đôi mắt cô ấy sáng lên vì vui sướng
    461 吃饭之前 chīfàn zhīqián Trước khi ăn
    462 吃饭之前我常喝咖啡 chīfàn zhīqián wǒ cháng hē kāfēi Tôi thường uống cà phê trước khi ăn
    463 难道 nándào Là nó
    464 难道你不喜欢我吗? nándào nǐ bù xǐhuān wǒ ma? Bạn không thích tôi?
    465 难道你没学过吗? Nándào nǐ méi xuéguò ma? Bạn chưa học nó à?
    466 之间 Zhī jiān giữa
    467 我和她之间没有感情 wǒ hé tā zhī jiān méiyǒu gǎnqíng Không có mối quan hệ nào giữa tôi và cô ấy
    468 我的家在超市和学校之间 wǒ de jiā zài chāoshì hé xuéxiào zhī jiān Nhà tôi ở giữa siêu thị và trường học
    469 盒子 hézi cái hộp
    470 这个盒子里有什么? zhège hézi li yǒu shé me? Có gì trong hộp này?
    471 一模一样 Yīmúyīyàng Giống hệt nhau
    472 这两个盒子一模一样 zhè liǎng gè hézi yīmúyīyàng Hai hộp này giống hệt nhau
    473 克隆 kèlóng nhân bản
    474 她烧了钱 tā shāole qián Cô ấy đốt tiền
    475 形状 xíngzhuàng hình dạng
    476 你常复习什么? nǐ cháng fùxí shénme? Bạn thường xem lại những gì?
    477 课文 Kèwén bản văn
    478 我常复习课文 wǒ cháng fùxí kèwén Tôi thường xem lại các văn bản
    479 预习 yùxí Xem trước
    480 生词 shēngcí Từ mới
    481 你常复习生词吗? nǐ cháng fùxí shēngcí ma? Bạn có thường xuyên ôn lại từ mới không?
    482 或者 Huòzhě hoặc là
    483 喝咖啡或者喝茶 hē kāfēi huòzhě hē chá Uống cà phê hoặc trà
    484 学汉语或者学英语 xué hànyǔ huòzhě xué yīngyǔ Học tiếng trung hay học tiếng anh
    485 聊天liáotiān liáotiān liáotiān Trò chuyện liáotiān
    486 你喜欢跟谁聊天? nǐ xǐhuān gēn shéi liáotiān? Bạn thích trò chuyện với ai?
    487 我常上网跟朋友聊天 wǒ cháng shàngwǎng gēn péngyǒu liáotiān Tôi thường trò chuyện với bạn bè trực tuyến
    488 练习 liànxí Tập thể dục
    489 你好 nǐ hǎo xin chào
    490 你好吗? nǐ hǎo ma? Bạn khỏe không?
    491 我很好 Wǒ hěn hǎo Tôi rất tốt
    492 老师 lǎoshī giáo viên
    493 她是老师 tā shì lǎoshī Cô ấy là giáo viên
    494 她是汉语老师 tā shì hànyǔ lǎoshī Cô ấy là giáo viên tiếng Trung
    495 她是英语老师 tā shì yīngyǔ lǎoshī Cô ấy là giáo viên dạy tiếng Anh
    496 你忙吗? nǐ máng ma? Bạn có bận không?
    497 我不忙 Wǒ bù máng tôi không bận
    498 你是老师吗? nǐ shì lǎoshī ma? Bạn là một giáo viên?
    499 我不是老师 Wǒ bùshì lǎoshī tôi không phải là một giáo viên
    500 我不学汉语 wǒ bù xué hànyǔ Tôi không học tiếng trung
    501 学生 xuéshēng sinh viên
    502 她是学生吗? tā shì xuéshēng ma? Cô ấy có phải là sinh viên không?
    503 她不是学生 Tā bùshì xuéshēng Cô ấy không phải là sinh viên
    504 谢谢 xièxiè Cảm ơn bạn
    505 我很谢谢你 wǒ hěn xièxiè nǐ tôi cảm ơn bạn rất nhiều
    506 不客气 bù kèqì Không có gì
    507 您好 nín hǎo xin chào
    508 留学生 liúxuéshēng Sinh viên quốc tế
    509 越南 yuènán Việt Nam
    510 越南留学生 yuènán liúxuéshēng Sinh viên việt nam
    511 我是越南留学生 wǒ shì yuènán liúxuéshēng Tôi là sinh viên việt nam
    512 什么 shénme
    513 这是什么? zhè shì shénme? Cái này là cái gì?
    514 什么 Shénme
    515 名字 míngzì tên đầu tiên
    516 什么名字 shénme míngzì tên gì
    517 你叫什么名字? nǐ jiào shénme míngzì? Bạn tên là gì?
    518 我常练习说汉语 wǒ cháng liànxí shuō hànyǔ Tôi thường luyện nói tiếng trung
    519 收发 shōufā Gửi và nhận
    520 伊妹儿 yī mèi er Yi Meier
    521 发伊妹儿 fā yī mèi er Fa Yimeier
    522 你常看什么电影? nǐ cháng kàn shénme diànyǐng? Bạn thường xem những bộ phim nào?
    523 我常上网看电影 Wǒ cháng shàngwǎng kàn diànyǐng Tôi thường xem phim trực tuyến
    524 咱们去看电影吧 zánmen qù kàn diànyǐng ba Đi xem phim nào
    525 电视 diànshì TV
    526 你家有电视吗? nǐ jiā yǒu diànshì ma? Nhà bạn có TV không?
    527 电视剧 diànshìjù truyền hình nhiều tập
    528 你常看电视剧吗? nǐ cháng kàn diànshìjù ma? Bạn có thường xem phim truyền hình không?
    529 休息 Xiūxí nghỉ ngơi
    530 我要休息一下 wǒ yào xiūxí yīxià tôi muốn nghỉ ngơi
    531 我要回家休息 wǒ yào huí jiā xiūxí Tôi muốn về nhà và nghỉ ngơi
    532 宿舍 sùshè phòng ký túc xá
    533 你住宿舍吗? nǐ zhù sùshè ma? Bạn có sống trong ký túc xá không?
    534 公园 Gōngyuán công viên
    535 你喜欢去公园玩吗? nǐ xǐhuān qù gōngyuán wán ma? Bạn có thích đi công viên không?
    536 超市 Chāoshì Siêu thị
    537 你常去超市吗? nǐ cháng qù chāoshì ma? Bạn có thường xuyên đi siêu thị không?
    538 你好,你叫什么名字? Nǐ hǎo, nǐ jiào shénme míngzì? Xin chào tên bạn là gì?
    539 你是留学生吗? Nǐ shì liúxuéshēng ma? Bạn là sinh viên nước ngoài?
    540 我是越南留学生 Wǒ shì yuènán liúxuéshēng Tôi là sinh viên việt nam
    541 她是我的学生 tā shì wǒ de xuéshēng Cô ấy là học sinh của tôi
    542 同学 tóngxué Bạn cùng lớp
    543 他们是我的同学 tāmen shì wǒ de tóngxué Họ là những người bạn cùng lớp của tôi
    544 你们是谁? nǐmen shì shéi? bạn là ai?
    545 今天你来吗? jīntiān nǐ lái ma? Bạn có đến hôm nay không?
    546 你介绍新工作吧 Nǐ jièshào xīn gōngzuò ba Bạn giới thiệu công việc mới của bạn
    547 你介绍一下吧 nǐ jièshào yīxià ba Bạn có thể giới thiệu
    548 你姓什么? nǐ xìng shénme? Họ của bạn là gì?
    549 我姓阮 Wǒ xìng ruǎn Họ của tôi là Ruan
    550 我的学生 wǒ de xuéshēng học sinh của tôi
    551 你是哪国人? nǐ shì nǎ guórén? bạn đến từ đất nước nào?
    552 我是越南人 Wǒ shì yuènán rén Tôi là người việt nam
    553 你认识她吗? nǐ rènshí tā ma? bạn có biết cô ấy không?
    554 你忙吗? Nǐ máng ma? Bạn có bận không?
    555 我很忙 Wǒ hěn máng tôi đang rất bận
    556 汉语很难 hànyǔ hěn nán Tiếng trung rất khó
    557 汉语难吗? hànyǔ nán ma? tiếng Trung có khó không?
    558 汉语不难 Hànyǔ bù nán Tiếng trung không khó
    559 汉语太难 hànyǔ tài nán Tiếng trung khó quá
    560 爸爸好吗? bàba hǎo ma? Bố khỏe không?
    561 她忙吗? Tā máng ma? Cô ấy bận à?
    562 我学汉语 Wǒ xué hànyǔ Tôi học tiếng trung
    563 你学汉语吗? nǐ xué hànyǔ ma? Bạn có học tiếng Trung không?
    564 你学英语吗? Nǐ xué yīngyǔ ma? Bạn có học tiếng anh không?
    565 我不学英语 wǒ bù xué yīngyǔ Tôi không học tiếng anh
    566 迟到 chídào Muộn
    567 堵车 dǔchē Giao thông tắc nghẽn
    568 huài Xấu
    569 轮胎 lúntāi Lốp xe
    570 我的轮胎破了 wǒ de lúntāi pòle Lốp của tôi bị hỏng
    571 倒霉 dǎoméi Không may
    572 今天我的工作很倒霉 jīntiān wǒ de gōngzuò hěn dǎoméi Hôm nay công việc của tôi không may mắn
    573 小时 xiǎoshí giờ
    574 一天你工作几个小时? yītiān nǐ gōngzuò jǐ gè xiǎoshí? Bạn làm việc bao nhiêu giờ một ngày?
    575 平时 píngshí thông thường
    576 平时你常做什么? píngshí nǐ cháng zuò shénme? Bạn thường làm gì?
    577 钟头 Zhōngtóu giờ
    578 两个钟头 liǎng gè zhōngtóu Hai tiếng
    579 着急 zhāojí Lo lắng
    580 我觉得很着急 wǒ juédé hěn zhāojí Tôi cảm thấy rất lo lắng
    581 你要用什么手机? nǐ yào yòng shénme shǒujī? Bạn muốn sử dụng điện thoại di động nào?
    582 你要写什么? Nǐ yào xiě shénme? Bạn chuẩn bị viết cái gì?
    583 作文 zuòwén thành phần
    584 你的作文写得很好 nǐ de zuòwén xiě dé hěn hǎo Sáng tác của bạn được viết tốt
    585 口语 kǒuyǔ Nói
    586 你常练汉语口语吗? nǐ cháng liàn hànyǔ kǒuyǔ ma? Bạn có thường xuyên luyện miệng tiếng Trung không?
    587 我学汉语 Wǒ xué hànyǔ Tôi học tiếng trung
    588 我学英语 wǒ xué yīngyǔ Tôi học tiếng Anh
    589 对吗? duì ma? đúng?
    590 明天你忙吗? Míngtiān nǐ máng ma? Ngày mai bạn có bận không?
    591 明天我不忙 Míngtiān wǒ bù máng Ngày mai tôi không bận
    592 明天见 míngtiān jiàn hẹn gặp bạn vào ngày mai
    593 我学汉语 wǒ xué hànyǔ Tôi học tiếng trung
    594 你去吗? nǐ qù ma? bạn có đi không
    595 我不去 Wǒ bù qù Tôi không đi
    596 邮局 yóujú Bưu điện
    597 你去邮局吗? nǐ qù yóujú ma? Bạn có đi đến bưu điện không?
    598 明天我不去邮局 Míngtiān wǒ bù qù yóujú Ngày mai tôi sẽ không đến bưu điện
    599 我去邮局寄信 wǒ qù yóujú jì xìn Tôi đến bưu điện để gửi thư
    600 银行 yínháng ngân hàng
    601 明天你去银行吗? míngtiān nǐ qù yínháng ma? Bạn có đi đến ngân hàng vào ngày mai?
    602 我去银行取钱 Wǒ qù yínháng qǔ qián Tôi đến ngân hàng để rút tiền
    603 今天你忙吗? jīntiān nǐ máng ma? Ngày hôm nay bạn có bận không?
    604 今天我很忙 Jīntiān wǒ hěn máng hôm nay tôi bận
    605 三天 sān tiān Ba ngày
    606 二三四 èrsānsì hai ba bốn
    607 昨天 zuótiān hôm qua
    608 昨天我去银行 zuótiān wǒ qù yínháng Tôi đã đến ngân hàng hôm qua
    609 昨天我去银行取钱 zuótiān wǒ qù yínháng qǔ qián Tôi đã đến ngân hàng để rút tiền ngày hôm qua
    610 星期 xīngqí tuần
    611 星期一 xīngqí yī Thứ hai
    612 星期二 xīngqí’èr Thứ ba
    613 星期三 xīngqísān Thứ tư
    614 星期四 xīngqísì Thứ năm
    615 星期五 xīngqíwǔ Thứ sáu
    616 星期六 xīngqíliù vào thứ bảy
    617 星期天 xīngqítiān chủ nhật
    618 星期日 xīngqírì vào ngày Chủ nhật
    619 星期几 xīngqí jǐ Ngày trong tuần
    620 今天星期几? jīntiān xīngqí jǐ? Hôm nay là ngày gì?
    621 明天星期几? míngtiān xīngqí jǐ? ngày mai là ngày mấy
    622 你去哪儿? Nǐ qù nǎ’er? Bạn đi đâu?
    623 明天你去哪儿? Míngtiān nǐ qù nǎ’er? Bạn sẽ đi đâu vào ngày mai?
    624 你去哪儿学汉语? Nǐ qù nǎ’er xué hànyǔ? Bạn đi học tiếng Trung ở đâu?
    625 我去那儿取钱 Wǒ qù nà’er qǔ qián Tôi đến đó để rút tiền
    626 学校 xuéxiào trường học
    627 回学校 huí xuéxiào Trở lại trường
    628 今天你回学校吗? jīntiān nǐ huí xuéxiào ma? Hôm nay bạn có đi học về không?
    629 再见 Zàijiàn Tạm biệt
    630 对不起 duìbùqǐ Lấy làm tiếc
    631 没关系 méiguānxì Được rồi
    632 你要看什么手机? nǐ yào kàn shénme shǒujī? Bạn muốn xem điện thoại di động nào?
    633 初中 Chūzhōng trường trung học cơ sở
    634 那么 nàme Sau đó
    635 为什么她学得那么好? wèishéme tā xué dé nàme hǎo? Tại sao cô ấy học tốt như vậy?
    636 语法 yǔfǎ ngữ pháp
    637 wèi Bit
    638 这位是我的老师 zhè wèi shì wǒ de lǎoshī Đây là giáo viên của tôi
    639 女士 nǚshì Bệnh đa xơ cứng
    640 这位女士是谁? zhè wèi nǚshì shì shéi? Cô này là ai?
    641 你吃饱了吗? Nǐ chī bǎole ma? bạn no chưa
    642 我还没吃饱 Wǒ hái méi chī bǎo Tôi chưa ăn đủ
    643 点菜 diǎn cài A la carte
    644 你喜欢点什么菜? nǐ xǐhuān diǎn shénme cài? Bạn thích gọi món gì?
    645 我们点这个菜吧 Wǒmen diǎn zhège cài ba Gọi món này đi
    646 一家酒店 yījiā jiǔdiàn Khách sạn
    647 餐厅 cāntīng nhà hàng
    648 请问餐厅在哪儿? qǐngwèn cāntīng zài nǎ’er? Nhà hàng ở đâu?
    649 餐厅在前边 Cāntīng zài qiánbian Nhà hàng ở phía trước
    650 经常 jīngcháng thường xuyên
    651 我经常去酒店休息 wǒ jīngcháng qù jiǔdiàn xiūxí Tôi thường đến khách sạn để nghỉ ngơi
    652 他们在围着我 tāmen zài wéizhe wǒ Họ đang bao quanh tôi
    653 发生 fāshēng xảy ra
    654 昨天晚上发生了什么事? zuótiān wǎnshàng fāshēngle shénme shì? Chuyện gì đã xảy ra đêm qua?
    655 过去 Guòqù quá khứ
    656 你先过去吧 nǐ xiān guòqù ba Bạn đi trước đi
    657 这是我的过去 zhè shì wǒ de guòqù Đây là quá khứ của tôi
    658 广告栏 guǎnggào lán Cột quảng cáo
    659 广告 guǎnggào quảng cáo
    660 你贴在墙上吧 nǐ tiē zài qiáng shàng ba Bạn dán nó lên tường
    661 通知 tōngzhī Để ý
    662 墙上有一个通知 qiáng shàng yǒu yīgè tōngzhī Có một thông báo trên tường
    663 活动 huódòng Hoạt động
    664 你喜欢参加什么活动? nǐ xǐhuān cānjiā shí me huódòng? Bạn thích tham gia những hoạt động nào?
    665 最近公司有很多活动 Zuìjìn gōngsī yǒu hěnduō huódòng Gần đây công ty có nhiều hoạt động
    666 读书 dúshū đọc hiểu
    667 交流 jiāoliú giao tiếp với
    668 她喜欢跟大家交流 tā xǐhuān gēn dàjiā jiāoliú Cô ấy thích giao tiếp với mọi người
    669 学院 xuéyuàn Trường đại học
    670 这是什么学院? zhè shì shénme xuéyuàn? Trường đại học nào đây?
    671 我将给你介绍一个工作 Wǒ jiāng gěi nǐ jièshào yīgè gōngzuò Tôi sẽ giới thiệu cho bạn một công việc
    672 组织 zǔzhī cơ quan
    673 你要组织什么活动? nǐ yào zǔzhī shénme huódòng? Bạn đang tổ chức sự kiện gì?
    674 郊区 Jiāoqū ngoại ô
    675 我喜欢住在郊区 wǒ xǐhuān zhù zàijiāoqū Tôi thích sống ở ngoại ô
    676 支持 zhīchí đứng gần
    677 很多人在支持你 hěnduō rén zài zhīchí nǐ Nhiều người đang ủng hộ bạn
    678 参观 cānguān Chuyến thăm
    679 你喜欢去哪儿参观? nǐ xǐhuān qù nǎ’er cānguān? Bạn muốn đến thăm nơi nào?
    680 学生证 Xuéshēng zhèng Thẻ sinh viên
    681 这是我的学生证 zhè shì wǒ de xuéshēng zhèng Đây là thẻ sinh viên của tôi
    682 办公室 bàngōngshì văn phòng
    683 你的办公室在哪儿? nǐ de bàngōngshì zài nǎ’er? Văn phòng của bạn ở đâu?
    684 这是我的办公室 Zhè shì wǒ de bàngōngshì Đây là văn phòng của tôi
    685 办事 bànshì công việc
    686 手续 shǒuxù thủ tục
    687 办手续 bàn shǒuxù Trang trọng
    688 你给我办手续吧 nǐ gěi wǒ bàn shǒuxù ba Anh làm thủ tục giùm em
    689 马上 mǎshàng ngay
    690 你马上给我打电话 nǐ mǎshàng gěi wǒ dǎ diànhuà Bạn gọi cho tôi ngay
    691 她马上就来 tā mǎshàng jiù lái Cô ấy sẽ đến sớm
    692 你拿给我一份饭吧 nǐ ná gěi wǒ yī fèn fàn ba Bạn chỉ cho tôi một bữa ăn
    693 为了 wèile để mà
    694 为了学汉语,我去中国 wèile xué hànyǔ, wǒ qù zhōngguó Để học tiếng Trung, tôi đến Trung Quốc
    695 鼓励 gǔlì khuyến khích
    696 她在鼓励我 tā zài gǔlì wǒ Cô ấy đang khuyến khích tôi
    697 积极 jījí tích cực
    698 体育 tǐyù giáo dục thể chất
    699 运动 yùndòng chuyển động
    700 你常运动吗? nǐ cháng yùndòng ma? Bạn có thường xuyên tập thể dục không?
    701 你喜欢什么运动? Nǐ xǐhuān shénme yùndòng? bạn thích môn thể thao nào?
    702 举办 Jǔbàn Giữ
    703 话说 huàshuō Nói
    704 年龄 niánlíng tuổi tác
    705 关系 guānxì mối quan hệ
    706 催促 cuīcù Thúc giục
    707 你别催我 nǐ bié cuī wǒ Đừng vội tôi
    708 长大 zhǎng dà lớn lên
    709 口头禅 kǒutóuchán Thần chú
    710 经常 jīngcháng thường xuyên
    711 相反 xiāngfǎn ngược lại
    712 奇怪 qíguài lạ lùng
    713 理解 lǐjiě hiểu biết
    714 我理解不了 wǒ lǐjiě bùliǎo Tôi không thể hiểu
    715 后来 hòulái một lát sau
    716 看法 kànfǎ lượt xem
    717 幸亏 xìngkuī May thay
    718 店铺 diànpù cửa tiệm
    719 手表 shǒubiǎo Đồng hồ đeo tay
    720 一口气 yī kǒuqì Trong một hơi thở
    721 不得了 bùdéle Kinh khủng
    722 先来后代 xiān lái hòudài Đến đầu tiên
    723 你稍等一下 nǐ shāo děng yīxià xin vui lòng chờ trong giây lát
    724 好不容易 hǎobù róngyì Cuối cùng
    725 工具 gōngjù dụng cụ
    726 拔出来 bá chūlái Kéo ra
    727 泡衣服 pào yīfú Ngâm quần áo
    728 叹气 tànqì thở dài
    729 气孔 qìkǒng Stoma
    730 慢腾腾 màn téngténg chậm rãi
    731 干活 gàn huó Công việc
    732 难道 nándào Là nó
    733 生气 shēngqì bực mình
    734 她很爱面子 tā hěn àimiànzi Cô ấy yêu khuôn mặt
    735 打发 dǎfā Gửi
    736 腔调 qiāngdiào giọng
    737 其他 qítā khác
    738 部件 bùjiàn phần
    739 话语 huàyǔ Đàm luận
    740 偷懒 tōulǎn lười biếng
    741 她很偷懒 tā hěn tōulǎn Cô ấy lười biếng
    742 明明 míngmíng Chắc chắn
    743 不仅 bùjǐn không chỉ
    744 做事 zuòshì công việc
    745 包含 bāohán Lưu trữ
    746 爱护 àihù Trân trọng
    747 一心一意 yīxīnyīyì Hết lòng
    748 她一心一意爱我 tā yīxīnyīyì ài wǒ Cô ấy yêu tôi hết lòng
    749 一向 yīxiàng Luôn luôn
    750 我一向不给她打电话 wǒ yīxiàng bù gěi tā dǎ diànhuà Tôi không bao giờ gọi cho cô ấy
    751 我会一心一意地爱着你 wǒ huì yīxīnyīyì dì àizhe nǐ Anh sẽ yêu em bằng cả trái tim
    752 沉重 chénzhòng nặng
    753 我觉得心情很沉重 wǒ juédé xīnqíng hěn chénzhòng Tôi cảm thấy rất nặng nề
    754 打击 dǎjí Thổi
    755 她在打击你 tā zài dǎjí nǐ Cô ấy đang đánh bạn
    756 你去领钱吧 nǐ qù lǐng qián ba Bạn đi lấy tiền
    757 你去领礼物吧nǐ nǐ qù lǐng lǐwù ba nǐ Bạn đi lấy quà
    758 证书 zhèngshū chứng chỉ
    759 这是什么证书? zhè shì shénme zhèngshū? Chứng chỉ gì đây?
    760 招聘 Zhāopìn Tuyển dụng
    761 招聘启事 zhāopìn qǐshì Thông báo tuyển dụng
    762 墙上贴着一张招聘启事 qiáng shàng tiēzhe yī zhāng zhāopìn qǐshì Một thông báo tuyển dụng được dán trên tường
    763 广告 guǎnggào quảng cáo
    764 你喜欢看广告吗? nǐ xǐhuān kàn guǎnggào ma? Bạn có thích xem quảng cáo không?
    765 胡志明市 Húzhìmíng shì Thành phố Hồ Chí Minh
    766 我曾去过胡志明市很多次了 wǒ céng qùguò húzhìmíng shì hěnduō cìle Tôi đã đến thành phố Hồ Chí Minh nhiều lần
    767 我们公司在招秘书 wǒmen gōngsī zài zhāo mìshū Công ty chúng tôi đang tuyển một thư ký
    768 以上 yǐshàng ở trên
    769 三个人以上 sān gèrén yǐshàng Nhiều hơn ba người
    770 学历 xuélì Giáo dục
    771 你的学历怎么样? nǐ de xuélì zěnme yàng? Trình độ học vấn của bạn như thế nào?
    772 何况 Hékuàng Chưa kể
    773 你不会做,何况是我? nǐ bù huì zuò, hékuàng shì wǒ? Bạn không làm được, hãy để một mình tôi?
    774 母语 Mǔyǔ Bằng tiếng mẹ đẻ
    775 学母语很难,更何况是学外语 xué mǔyǔ hěn nán, gèng hékuàng shì xué wàiyǔ Học tiếng mẹ đẻ còn khó chứ chưa nói đến học ngoại ngữ
    776 平时她的房间很热闹,更何况是星期天 píngshí tā de fángjiān hěn rènào, gèng hékuàng shì xīngqítiān Thường thì phòng của cô ấy rất sôi động, chưa kể chủ nhật
    777 连你看不懂,更何况是我 lián nǐ kàn bù dǒng, gèng hékuàng shì wǒ Bạn thậm chí không thể hiểu nó, hãy để một mình tôi
    778 试讲 shì jiǎng Thử nghiệm
    779 你可以试讲三天 nǐ kěyǐ shì jiǎng sān tiān Bạn có thể thử nó trong ba ngày
    780 教案 jiào’àn Kế hoạch bài học
    781 编辑 biānjí biên tập
    782 你编辑教案了吗? nǐ biānjí jiào’ànle ma? Bạn đã chỉnh sửa giáo án chưa?
    783 录音机 Lùyīnjī máy ghi âm
    784 第一关 dì yī guān vòng đầu tiên
    785 目光 mùguāng nhìn
    786 她把目光集中在你身上 tā bǎ mùguāng jízhōng zài nǐ shēnshang Cô ấy tập trung mắt vào bạn
    787 确实 quèshí thật
    788 我确实觉得很紧张 wǒ quèshí juédé hěn jǐnzhāng Tôi cảm thấy rất lo lắng
    789 充分 chōngfèn đầy
    790 紧张 jǐnzhāng căng thẳng
    791 你在紧张什么? nǐ zài jǐnzhāng shénme? Bạn đang lo lắng về điều gì?
    792 帐篷 Zhàngpéng Cái lều
    793 讲台 jiǎngtái Bục
    794 你站在讲台上吧 nǐ zhàn zài jiǎngtái shàng ba Bạn đứng trên bục giảng
    795 班长 bānzhǎng Giám sát
    796 谁是你的班长? shéi shì nǐ de bānzhǎng? Màn hình của bạn là ai?
    797 起立 Qǐlì đứng lên
    798 开场白 kāichǎngbái Phát biểu khai mạc
    799 惯了 guànle Đã từng
    800 角色 juésè Vai trò
    801 你喜欢那个角色? nǐ xǐhuān nàgè juésè? Bạn có thích nhân vật đó không?
    802 转变 Zhuǎnbiàn thay đổi
    803 或多或少 huò duō huò shǎo nhiều hơn hoặc ít hơn
    804 慌忙 huāngmáng gấp rút
    805 我觉得很慌忙 wǒ juédé hěn huāngmáng Tôi cảm thấy rất vội vã
    806 一刹那间 yīchànà jiān Ngay lập tức
    807 你等我一秒吧 nǐ děng wǒ yī miǎo ba Bạn đợi tôi một giây
    808 打退堂鼓 dǎtuìtánggǔ Rút lui
    809 与其 yǔqí Thay vì
    810 与其在家学汉语,不如你跟中国人聊天 yǔqí zàijiā xué hànyǔ, bùrú nǐ gēn zhōngguó rén liáotiān Thay vì học tiếng Trung ở nhà, bạn có thể trò chuyện với một
    811 与其我们在这里等她,不如你给她打电话 yǔqí wǒmen zài zhèlǐ děng tā, bùrú nǐ gěi tā dǎ diànhuà Thay vì đợi cô ấy ở đây, bạn nên gọi cho cô ấy
    812 与其你坐这里想,不如你去找新工作 yǔqí nǐ zuò zhèlǐ xiǎng, bùrú nǐ qù zhǎo xīn gōngzuò Thay vì ngồi đây và suy nghĩ, tốt hơn bạn nên tìm một công việc mới
    813 出洋相 chūyángxiàng Tự làm cho mình ngu ngốc
    814 我不喜欢出洋相 wǒ bù xǐhuān chūyángxiàng Tôi không thích tự làm một trò ngu ngốc
    815 趁早 chènzǎo càng sớm càng tốt
    816 你趁早学汉语吧 nǐ chènzǎo xué hànyǔ ba Bạn học tiếng trung sớm
    817 台阶 táijiē Các bước
    818 你下台阶吧 nǐ xià táijiē ba Đi xuống các bước
    819 耽误 dānwù giữ
    820 我不想耽误你的工作 wǒ bùxiǎng dānwù nǐ de gōngzuò Tôi không muốn trì hoãn công việc của bạn
    821 抱歉 bàoqiàn Lấy làm tiếc
    822 我觉得很抱歉你 wǒ juédé hěn bàoqiàn nǐ Tôi cảm thấy tiếc cho bạn
    823 她想逃 tā xiǎng táo Cô ấy muốn trốn thoát
    824 点头 diǎntóu gật đầu
    825 她点头了 tā diǎntóule Cô ấy gật đầu
    826 摇头 yáotóu Lắc đầu
    827 她点头还是摇头? tā diǎntóu háishì yáotóu? Cô gật đầu hay lắc đầu?
    828 纯洁 Chúnjié nguyên chất
    829 她很纯洁 tā hěn chúnjié Cô ấy trong sáng
    830 可爱 kě’ài đáng yêu
    831 你觉得她可爱吗? nǐ juédé tā kě’ài ma? Bạn có nghĩ cô ấy dễ thương không?
    832 天真 Tiānzhēn Ngây thơ
    833 你太天真了 nǐ tài tiānzhēnle bạn quá ngây thơ
    834 真诚 zhēnchéng chân thành
    835 一股气 yī gǔ qì Một hơi thở
    836 暖流 nuǎnliú dòng điện ấm
    837 否则 fǒuzé nếu không thì
    838 否则我就找别人 fǒuzé wǒ jiù zhǎo biérén Nếu không tôi sẽ tìm người khác
    839 站定 zhàn dìng Đứng yên
    840 她站不定 tā zhàn bùdìng Cô ấy không thể đứng
    841 面对 miàn duì khuôn mặt
    842 她想面对你 tā xiǎng miàn duì nǐ Cô ấy muốn đối mặt với bạn
    843 求知若渴 qiúzhī ruò kě ham học hỏi
    844 可怕 kěpà kinh khủng
    845 我觉得这个工作很可怕 wǒ juédé zhège gōngzuò hěn kěpà Tôi nghĩ công việc này thật kinh khủng
    846 竞选 jìngxuǎn Chiến dịch
    847 登台 dēngtái Sân khấu
    848 脸红 liǎnhóng đỏ mặt
    849 心跳 xīntiào Nhịp tim
    850 热烈 rèliè ấm áp
    851 热烈欢迎 rèliè huānyíng Chào đón nồng nhiệt
    852 掌声 zhǎngshēng tiếng vỗ tay
    853 我们给她一个掌声吧 wǒmen gěi tā yīgè zhǎngshēng ba Hãy cho cô ấy một tràng pháo tay
    854 朴实 pǔshí đơn giản
    855 她很朴实 tā hěn pǔshí Cô ấy đơn giản
    856 一生 yīshēng cả đời
    857 受益 shòuyì Lợi ích
    858 饭馆 fànguǎn nhà hàng
    859 我们去饭馆吃饭吧 wǒmen qù fànguǎn chīfàn ba Hãy đến một nhà hàng để ăn tối
    860 偶尔 ǒu’ěr thỉnh thoảng
    861 偶尔我去酒店睡觉 ǒu’ěr wǒ qù jiǔdiàn shuìjiào Thỉnh thoảng tôi đến khách sạn để ngủ
    862 zài lại
    863 你再说吧 nǐ zàishuō ba Bạn nói lại đi
    864 明天我再看你 míngtiān wǒ zài kàn nǐ tôi sẽ gặp bạn vào ngày mai
    865 你能做这个工作吗? nǐ néng zuò zhège gōngzuò ma? Bạn có thể làm công việc này?
    866 你能说汉语吗? nǐ néng shuō hànyǔ ma? Bạn có thể nói tiếng Trung không?
    867 她有很多病 tā yǒu hěnduō bìng Cô ấy mắc nhiều bệnh
    868 感冒 gǎnmào lạnh
    869 头疼 tóuténg đau đầu
    870 你觉得头疼吗? nǐ juédé tóuténg ma? Bạn có cảm thấy đau đầu không?
    871 发烧 Fāshāo sốt
    872 咳嗽 késòu ho
    873 前天 qiántiān Ngày hôm kia
    874 前天你去哪儿? qiántiān nǐ qù nǎ’er? Bạn đã đi đâu vào ngày hôm kia?
    875 一场足球yì Yī chǎng zúqiú yì Một trò chơi bóng đá
    876 比赛 bǐsài trò chơi
    877 足球比赛 zúqiú bǐsài trận bóng đá
    878 你喜欢看足球吗? nǐ xǐhuān kàn zúqiú ma? Bạn có thích xem bóng đá không?
    879 回来 Huílái quay lại
    880 什么时候你回来? shénme shíhòu nǐ huílái? Khi nào bạn quay lại?
    881 今天你带钱吗? Jīntiān nǐ dài qián ma? Bạn có mang theo tiền hôm nay không?
    882 今天我没带伞 Jīntiān wǒ mò dài sǎn Hôm nay tôi không mang ô
    883 看病 kànbìng gặp bác sĩ
    884 我去医院看病 wǒ qù yīyuàn kànbìng Tôi đến bệnh viện
    885 开药 kāi yào Kê đơn thuốc
    886 医生给你开什么药? yīshēng gěi nǐ kāi shénme yào? Bác sĩ kê đơn thuốc gì cho cháu?
    887 打针 Dǎzhēn Mũi tiêm
    888 最好 zuì hǎo tốt nhất
    889 最好你去看病吧 zuì hǎo nǐ qù kànbìng ba Tốt hơn bạn nên đi gặp bác sĩ
    890 休息 xiūxí nghỉ ngơi
    891 你要休息一下吗? nǐ yào xiūxí yīxià ma? Bạn có muốn nghỉ ngơi không?
    892 请假条 Qǐngjià tiáo đơn xin nghỉ phép
    893 请假 qǐngjià xin phép
    894 你要请假几天? nǐ yào qǐngjià jǐ tiān? Bạn sẽ nghỉ bao nhiêu ngày?
    895 希望 Xīwàng mong
    896 我希望她没有病 wǒ xīwàng tā méiyǒu bìng Tôi hy vọng cô ấy không bị ốm
    897 批准 pīzhǔn Phê duyệt
    898 她没有批准我 tā méiyǒu pīzhǔn wǒ Cô ấy không chấp thuận tôi
    899 今天我不能去工作 jīntiān wǒ bùnéng qù gōngzuò Tôi không thể đi làm hôm nay
    900 今天她感冒了,不能去上课 jīntiān tā gǎnmàole, bùnéng qù shàngkè Hôm nay cô ấy bị cảm và không thể đến lớp
    901 我能看你的手机吗? wǒ néng kàn nǐ de shǒujī ma? Tôi có thể xem điện thoại của bạn không?
    902 不能 Bùnéng Không thể
    903 最好你休息三天 zuì hǎo nǐ xiūxí sān tiān Tốt nhất bạn nên nghỉ ngơi trong ba ngày
    904 接客 jiēkè Nhặt lên
    905 接电话 jiē diànhuà Trả lời điện thoại
    906 你去接电话吧 nǐ qù jiē diànhuà ba Bạn đi trả lời điện thoại
    907 接朋友 jiē péngyǒu Đón bạn bè
    908 今天下午我得去接朋友 jīntiān xiàwǔ wǒ dé qù jiē péngyǒu Tôi phải đón bạn tôi chiều nay
    909 我的手机没电了 wǒ de shǒujī méi diànle Pin điện thoại của tôi đã hết
    910 用功 yònggōng Làm việc chăm chỉ
    911 她学习很用功 tā xuéxí hěn yònggōng Cô ấy học rất chăm chỉ
    912 kuài Nhanh
    913 她快给你打电话了 tā kuài gěi nǐ dǎ diànhuàle Cô ấy sẽ gọi cho bạn sớm
    914 她快回家了 tā kuài huí jiāle Cô ấy sẽ về nhà sớm
    915 她快来了 tā kuài láile Cô ấy sắp đến
    916 基础 jīchǔ nền tảng
    917 你的基础很好 nǐ de jīchǔ hěn hǎo Bạn có một nền tảng tốt
    918 只好 zhǐhǎo Phải
    919 我只好做这个工作 wǒ zhǐhǎo zuò zhège gōngzuò Tôi phải làm công việc này
    920 努力 nǔlì Làm việc chăm chỉ
    921 她学习很努力 tā xuéxí hěn nǔlì Cô ấy học rất chăm chỉ
    922 快要 kuàiyào Sắp
    923 她快要走了 tā kuàiyào zǒule Cô đang rời
    924 我快要去工作了 wǒ kuàiyào qù gōngzuòle Tôi đang đi làm việc
    925 放假 fàngjià ngày lễ
    926 什么时候你可以放假? shénme shíhòu nǐ kěyǐ fàngjià? Khi nào bạn có thể đi nghỉ?
    927 下星期我可以放假 Xià xīngqí wǒ kěyǐ fàngjià Tôi có thể có một kỳ nghỉ vào tuần tới
    928 假期 jiàqī Ngày lễ
    929 你的假期几天? nǐ de jiàqī jǐ tiān? Kỳ nghỉ của bạn là bao nhiêu ngày?
    930 旅行 Lǚxíng du lịch
    931 这个假期你要去哪儿旅行? zhège jiàqī nǐ yào qù nǎ’er lǚxíng? Bạn sẽ đi du lịch ở đâu trong kỳ nghỉ này?
    932 夏天你常去哪儿旅行? xiàtiān nǐ cháng qù nǎ’er lǚxíng? Bạn thường đi du lịch ở đâu vào mùa hè?
    933 决定 Juédìng Quyết định
    934 你决定这个事吧 nǐ juédìng zhège shì ba Bạn quyết định điều này
    935 我不能决定 wǒ bùnéng juédìng Tôi không thể quyết định
    936 可能 kěnéng có thể
    937 我觉得没有可能 wǒ juédé méiyǒu kěnéng Tôi nghĩ điều đó là không thể
    938 有可能吗? yǒu kěnéng ma? là nó có thể?
    939 出发 Chūfā lên đường
    940 明天上午几点我们出发? míngtiān shàngwǔ jǐ diǎn wǒmen chūfā? Mấy giờ sáng mai chúng ta sẽ khởi hành?
    941 考虑 Kǎolǜ xem xét
    942 我得考虑一下 wǒ dé kǎolǜ yīxià Tôi phải suy nghĩ về nó
    943 明信片 míngxìnpiàn bưu thiếp
    944 圣诞节 shèngdàn jié Giáng sinh
    945 你喜欢过圣诞节吗? nǐ xǐhuānguò shèngdàn jié ma? Bạn có thích Giáng sinh?
    946 新年 Xīnnián năm mới
    947 你过新年吗? nǐguò xīnnián ma? Bạn có ăn mừng năm mới không?
    948 寄信 Jì xìn Gửi thư
    949 我去邮局寄信 wǒ qù yóujú jì xìn Tôi đến bưu điện để gửi thư
    950 她给我寄一张明信片 tā gěi wǒ jì yī zhāng míngxìnpiàn Cô ấy đã gửi cho tôi một tấm bưu thiếp
    951 贺卡 hèkǎ Thiệp mừng
    952 你去买贺卡吧 nǐ qù mǎi hèkǎ ba Bạn đi mua thiệp chúc mừng
    953 办法 bànfǎ phương pháp
    954 你有什么办法吗? nǐ yǒu shé me bànfǎ ma? Bạn còn ý kiến ​​nào không?
    955 亲戚 Qīnqī quan hệ
    956 你有亲戚吗? nǐ yǒu qīnqī ma? Bạn có người thân nào không?
    957 整整 Zhěngzhěng đầy
    958 我学了整整一年汉语 wǒ xuéle zhěngzhěng yī nián hànyǔ Tôi đã học tiếng Trung cả năm rồi
    959 我们先吃饭再去玩 wǒmen xiān chīfàn zài qù wán Hãy ăn trước khi đi chơi
    960 我要先学汉语再去中国 wǒ yào xiān xué hànyǔ zài qù zhōngguó Tôi muốn học tiếng Trung trước khi sang Trung Quốc
    961 刚才 gāngcái Vừa rồi
    962 你刚才去哪儿? nǐ gāngcái qù nǎ’er? Bạn đã đi đâu?
    963 我刚才给她打电话 Wǒ gāngcái gěi tā dǎ diànhuà Tôi vừa gọi cho cô ấy
    964 邮票 yóupiào con tem
    965 排队 páiduì xếp hàng
    966 我们要排队 wǒmen yào páiduì Chúng ta phải xếp hàng
    967 你吃了饭再走吧 nǐ chīle fàn zài zǒu ba Bạn có thể rời đi sau khi ăn
    968 一会你再给我打电话吧 yī huǐ nǐ zài gěi wǒ dǎ diànhuà ba Gọi lại cho tôi sau
    969 明天你再来吧 míngtiān nǐ zàilái ba Trở lại vào ngày mai
    970 今天她又喝酒 jīntiān tā yòu hējiǔ Hôm nay cô ấy lại uống rượu
    971 今天她又来找你 jīntiān tā yòu lái zhǎo nǐ Hôm nay cô ấy đến gặp bạn một lần nữa
    972 我又觉得困 wǒ yòu juédé kùn Tôi lại cảm thấy buồn ngủ
    973 昨天我买了一斤苹果 zuótiān wǒ mǎile yī jīn píngguǒ Tôi đã mua một pound táo hôm qua
    974 怎么 zěnme làm sao
    975 你怎么不去工作? nǐ zěnme bù qù gōngzuò? Tại sao bạn không đi làm?
    976 还是 Háishì vẫn là
    977 你喜欢去旅行还是在家? nǐ xǐhuān qù lǚxíng háishì zài jiā? Bạn thích đi du lịch hay ở nhà?
    978 第一 Dì yī người đầu tiên
    979 煮饭 zhǔ fàn nấu cơm
    980 方便面 fāngbiànmiàn Mì gói
    981 肚子 dùzi bụng
    982 你的肚子还疼吗? nǐ de dù zǐ huán téng ma? Còn đau bụng không?
    983 为什么你肚子疼? wèishéme nǐ dùzi téng? Tại sao dạ dày của bạn đau?
    984 利害 Lìhài Cổ phần
    985 厉害 lìhài Tuyệt quá
    986 疼得厉害 téng dé lìhài Nó đau khủng khiếp
    987 我的头疼得厉害 wǒ de tóuténg dé lìhài Tôi đau đầu kinh khủng
    988 今天上午我喝了一片药 jīntiān shàngwǔ wǒ hēle yīpiàn yào Tôi đã uống một viên sáng nay
    989 你喝了几片药? nǐ hēle jǐ piàn yào? Bạn đã uống bao nhiêu viên?
    990 你常吃方便面吗? nǐ cháng chī fāngbiànmiàn ma? Bạn có thường ăn mì gói không?
    991 吃方便面对身体没有好处 Chī fāngbiàn miàn duì shēntǐ méiyǒu hǎochù Vừa ăn vừa mặt không tốt cho cơ thể
    992 今天你起得很早 jīntiān nǐ qǐ dé hěn zǎo Hôm nay bạn dậy sớm
    993 告诉 gàosù nói
    994 我要告诉你这个事 wǒ yào gàosù nǐ zhège shì Tôi muốn nói với bạn điều này
    995 火锅 huǒguō Lẩu
    996 你喜欢吃火锅吗? nǐ xǐhuān chī huǒguō ma? Bạn có thích ăn lẩu không?
    997 她是公司里的红人 Tā shì gōngsī lǐ de hóng rén Cô ấy là một người nổi tiếng trong công ty
    998 我们希望王老师下学期还教我们 wǒmen xīwàng wáng lǎoshī xià xuéqí hái jiào wǒmen Chúng tôi hy vọng rằng giáo viên Wang sẽ dạy chúng tôi vào học kỳ tới
    999 她说的情况是确实的,我可以证明 tā shuō de qíngkuàng shì quèshí de, wǒ kěyǐ zhèngmíng Những gì cô ấy nói là đúng, tôi có thể chứng minh
    1000 家庭对孩子的影响很大 jiātíng duì háizi de yǐngxiǎng hěn dà Gia đình có ảnh hưởng lớn đến con cái
    1001 老师讲的我都不懂,我没有问题了 lǎoshī jiǎng de wǒ dū bù dǒng, wǒ méiyǒu wèntíle Tôi không hiểu giáo viên nói gì, tôi ổn
    1002 一个有名的建筑物可以作为一个国家的象征,像天安门是中国的象征,白宫是美国的象征 yīgè yǒumíng de jiànzhú wù kěyǐ zuòwéi yīgè guójiā de xiàngzhēng, xiàng tiān’ānmén shì zhōngguó de xiàngzhēng, báigōng shì měiguó de xiàngzhēng Một công trình nổi tiếng có thể được dùng làm biểu tượng của một quốc gia, ví dụ như Quảng trường Thiên An Môn là biểu tượng của Trung Quốc và Nhà Trắng là biểu tượng của Hoa Kỳ.
    1003 最近 zuìjìn gần đây
    1004 赋予 fùyǔ Đưa cho
    1005 最近你喜欢吃什么菜? zuìjìn nǐ xǐhuān chī shénme cài? Bạn thích ăn món gì gần đây?
    1006 最近你的工作好吗? Zuìjìn nǐ de gōngzuò hǎo ma? Gần đây công việc của bạn thế nào?
    1007 开张 Kāizhāng Mở
    1008 什么时候你的商店开张? shénme shíhòu nǐ de shāngdiàn kāizhāng? Khi nào cửa hàng của bạn mở cửa?
    1009 酒水 Jiǔshuǐ Đồ uống
    1010 免费 miǎnfèi miễn phí
    1011 你喜欢免费东西吗? nǐ xǐhuān miǎnfèi dōngxī ma? Bạn có thích công cụ miễn phí?
    1012 我不喜欢免费东西 Wǒ bù xǐhuān miǎnfèi dōngxī Tôi không thích những thứ miễn phí
    1013 你跟我去旅行吧 nǐ gēn wǒ qù lǚxíng ba Bạn đi du lịch với tôi
    1014 环境 huánjìng vùng lân cận
    1015 这里工作环境怎么样? zhèlǐ gōngzuò huánjìng zěnme yàng? Môi trường làm việc ở đây như thế nào?
    1016 这里工作环境很好 Zhèlǐ gōngzuò huánjìng hěn hǎo Môi trường làm việc ở đây rất tốt
    1017 服务员 fúwùyuán Phục vụ nam
    1018 你帮我叫服务员吧 nǐ bāng wǒ jiào fúwùyuán ba Gọi người phục vụ cho tôi
    1019 态度 tàidù Thái độ
    1020 她的工作态度好吗? tā de gōngzuò tàidù hǎo ma? Thái độ làm việc của cô ấy có tốt không?
    1021 她的工作态度很好 Tā de gōngzuò tàidù hěn hǎo Thái độ làm việc của cô ấy rất tốt
    1022 借钱 jiè qián Mượn tiền
    1023 你要借钱吗? nǐ yào jiè qián ma? Bạn có muốn vay tiền không?
    1024 价钱 Jiàqián giá bán
    1025 我要知道价钱 wǒ yào zhīdào jiàqián Tôi muốn biết giá cả
    1026 价钱怎么样? jiàqián zěnme yàng? Làm thế nào về giá cả?
    1027 算她借你的钱 Suàn tā jiè nǐ de qián Đếm số tiền cô ấy đã vay từ bạn
    1028 公道 gōngdào Sự công bằng
    1029 这个价钱很公道 zhège jiàqián hěn gōngdào Giá cả hợp lý
    1030 你喜欢吃辣东西吗? nǐ xǐhuān chī là dōngxī ma? Bạn có thích ăn cay không?

    Trên đây là những Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng, mỗi bài tập là rất nhiều mẫu câu tiếng Trung khác nhau cần phải dịch ra tiếng Trung và tìm các lỗi sai trong từng câu tiếng Trung do Thầy Vũ đưa ra. Các bạn làm càng nhiều bài tập như vậy thì kỹ năng và trình độ dịch tiếng Trung của bạn sẽ được tăng cường đáng kể.

    Trong quá trình tự học luyện dịch tiếng Trung online trên website này, các bạn gặp những khó khăn hay thắc mắc gì, hãy đăng bình luận đặt câu hỏi của bạn vào trong diễn đàn luyện dịch tiếng Trung online ChineMaster nhé. Tại đó các bạn sẽ được các thầy cô giáo dạy tiếng Trung uy tín hướng dẫn gỡ rối và giải đáp những câu hỏi của bạn.