Tổng hợp những bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 6 là bài giảng mới nhất do chính tay Thầy Vũ biên soạn dành cho các bạn học viên luyện dịch hiệu quả, các bạn hãy chú ý theo dõi toàn bộ nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.
Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ tại link bên dưới.
Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 5
Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.
Toàn bộ những bài giảng về bài tập luyện dịch tiếng Trung
Các bạn xem thêm thông tin về Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ở link bên dưới nhé.
Tìm hiểu Trung tâm tiếng Trung Quận 10
Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.
Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 6 ChineMaster
Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.
| STT | Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thông qua những bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung theo giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản | Bạn hãy tìm ra lỗi sau trong những câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt ở bên dưới. |
| 1 | 害羞 | hài xiū | Nhút nhát |
| 2 | 你别不好意思 | nǐ bié bù hǎo yì sī | Đừng xấu hổ |
| 3 | 为什么你故意麻烦我? | wéi shénme nǐ gù yì má fán wǒ ? | Tại sao bạn cố tình làm phiền tôi? |
| 4 | 我不是故意的 | wǒ bù shì gù yì de | Tôi không cố ý |
| 5 | 我的钱包被她拿走了 | wǒ de qián bāo bèi tā ná zǒu le | Cô ấy lấy ví của tôi |
| 6 | 我的钱包被小偷 | wǒ de qián bāo bèi xiǎo tōu | Ví của tôi đã bị đánh cắp |
| 7 | 你想去国外做什么? | nǐ xiǎng qù guó wài zuò shénme ? | Bạn muốn làm gì ở nước ngoài? |
| 8 | 我们乘地铁吧 | wǒ men chéng dì tiě ba | Hãy đi tàu điện ngầm |
| 9 | 乘电梯 | chéng diàn tī | đi thang máy |
| 10 | 办理 | bàn lǐ | xử lý |
| 11 | 班里手续 | bān lǐ shǒu xù | Thủ tục lớp học |
| 12 | 登机 | dēng jī | Nội trú |
| 13 | 手续 | shǒu xù | thủ tục |
| 14 | 你想办理什么手续? | nǐ xiǎng bàn lǐ shénme shǒu xù ? | Bạn muốn làm thủ tục gì? |
| 15 | 办理登机手续 | bàn lǐ dēng jī shǒu xù | Đăng ký vào |
| 16 | 你的行李多吗? | nǐ de háng lǐ duō ma ? | Bạn có nhiều hành lý không? |
| 17 | 行李 | háng lǐ | Hành lý |
| 18 | 你的行李重吗? | nǐ de háng lǐ zhòng ma ? | Hành lý của bạn có nặng không? |
| 19 | 托运 | tuō yùn | Ký gửi |
| 20 | 你想托运这个行李吗? | nǐ xiǎng tuō yùn zhè gè háng lǐ ma ? | Bạn có muốn kiểm tra hành lý này không? |
| 21 | 机票 | jī piào | vé máy bay |
| 22 | 你买到机票了吗? | nǐ mǎi dào jī piào le ma ? | Bạn có vé chưa? |
| 23 | 我想买去河内的机票 | wǒ xiǎng mǎi qù hé nèi de jī piào | Tôi muốn mua vé đi hà nội |
| 24 | 车票 | chē piào | vé |
| 25 | 电影票 | diàn yǐng piào | vé xem phim |
| 26 | 登机牌 | dēng jī pái | thẻ lên máy bay |
| 27 | 通过 | tōng guò | nhận nuôi |
| 28 | 你通过考试了吗? | nǐ tōng guò kǎo shì le ma ? | Bạn đã vượt qua kỳ thi? |
| 29 | 我还没通过 | wǒ hái méi tōng guò | Tôi vẫn chưa vượt qua |
| 30 | 安全 | ān quán | Bảo vệ |
| 31 | 你家安全吗? | nǐ jiā ān quán ma ? | Ngôi nhà của bạn có an toàn không? |
| 32 | 这个工作不太安全 | zhè gè gōng zuò bù tài ān quán | Công việc này không an toàn lắm |
| 33 | 发货 | fā huò | giao hàng |
| 34 | 你给我发货了吗? | nǐ gěi wǒ fā huò le ma ? | Bạn đã chuyển hàng cho tôi? |
| 35 | 响声 | xiǎng shēng | tiếng ồn |
| 36 | 刚才发了什么响声? | gāng cái fā le shénme xiǎng shēng ? | Tiếng ồn vừa rồi là gì? |
| 37 | 装车 | zhuāng chē | Đang tải |
| 38 | 你的箱子里装着什么东西? | nǐ de xiāng zǐ lǐ zhuāng zhe shénme dōng xī ? | Có gì trong hộp của bạn? |
| 39 | 硬币 | yìng bì | Đồng tiền |
| 40 | 在越南硬币不能用 | zài yuè nán yìng bì bù néng yòng | Tiền xu không hoạt động ở Việt Nam |
| 41 | 她从书包里掏出来一本书 | tā cóng shū bāo lǐ tāo chū lái yī běn shū | Cô ấy lấy một cuốn sách ra khỏi cặp |
| 42 | 画报 | huà bào | Báo hình |
| 43 | 你的房间很暗 | nǐ de fáng jiān hěn àn | Phòng của bạn tối |
| 44 | 太暗了,你开灯吧 | tài àn le ,nǐ kāi dēng ba | Tối quá. Hãy bật đèn lên |
| 45 | 开关 | kāi guān | công tắc điện |
| 46 | 扶手 | fú shǒu | Lan can |
| 47 | 空姐 | kōng jiě | tiếp viên hàng không |
| 48 | 我的朋友是空姐 | wǒ de péng yǒu shì kōng jiě | Bạn tôi là tiếp viên |
| 49 | 起飞 | qǐ fēi | cởi |
| 50 | 飞机还没起飞 | fēi jī hái méi qǐ fēi | Máy bay chưa cất cánh |
| 51 | 系安全带 | xì ān quán dài | Buộc chặt dây an toàn của bạn |
| 52 | 你系上安全带吧 | nǐ xì shàng ān quán dài ba | Bạn nên thắt dây an toàn |
| 53 | 卡子 | kǎ zǐ | Kẹp |
| 54 | 插头 | chā tóu | Phích cắm |
| 55 | 你把插头插进去吧 | nǐ bǎ chā tóu chā jìn qù ba | Bạn cắm phích |
| 56 | 饭菜都凉了 | fàn cài dōu liáng le | Thức ăn nguội |
| 57 | 小心 | xiǎo xīn | coi chưng |
| 58 | 你要小心,这个工作很不安全 | nǐ yào xiǎo xīn ,zhè gè gōng zuò hěn bù ān quán | Bạn phải cẩn thận, công việc này rất không an toàn |
| 59 | 杯子 | bēi zǐ | cốc thủy tinh |
| 60 | 你把杯子给我拿过来吧 | nǐ bǎ bēi zǐ gěi wǒ ná guò lái ba | Làm ơn mang cốc cho tôi |
| 61 | 她把水洒在了地上 | tā bǎ shuǐ sǎ zài le dì shàng | Cô ấy làm đổ nước ra sàn nhà |
| 62 | 你把手机拿给我 | nǐ bǎ shǒu jī ná gěi wǒ | Đưa cho tôi điện thoại di động của bạn |
| 63 | 你把水果放在冰箱里吧 | nǐ bǎ shuǐ guǒ fàng zài bīng xiāng lǐ ba | Cho trái cây vào tủ lạnh |
| 64 | 你把护照给我看一下 | nǐ bǎ hù zhào gěi wǒ kàn yī xià | Cho tôi xem hộ chiếu của bạn |
| 65 | 你把作业做完了吗? | nǐ bǎ zuò yè zuò wán le ma ? | Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa? |
| 66 | 你把桌子擦一下吧 | nǐ bǎ zhuō zǐ cā yī xià ba | Hãy dọn bàn |
| 67 | 你把窗户打开吧 | nǐ bǎ chuāng hù dǎ kāi ba | Mở cửa sổ |
| 68 | 你把门关上吧 | nǐ bǎ mén guān shàng ba | Đóng cửa |
| 69 | 上街 | shàng jiē | đi vào đường phố |
| 70 | 周末我常上街看衣服 | zhōu mò wǒ cháng shàng jiē kàn yī fú | Cuối tuần mình thường xuống phố xem đồ |
| 71 | 生病 | shēng bìng | suy nhược |
| 72 | 我的摩托车叫小偷偷走了 | wǒ de mó tuō chē jiào xiǎo tōu tōu zǒu le | Xe máy của tôi đã bị trộm bởi những tên trộm |
| 73 | 我的钱包让小偷偷走了 | wǒ de qián bāo ràng xiǎo tōu tōu zǒu le | Ví của tôi đã bị trộm bởi một tên trộm |
| 74 | 我的摩托车被撞坏了 | wǒ de mó tuō chē bèi zhuàng huài le | Xe máy của tôi bị hư |
| 75 | 我的腿被撞伤了 | wǒ de tuǐ bèi zhuàng shāng le | tôi đau chân |
| 76 | 咖啡杯被她碰倒了 | kā fēi bēi bèi tā pèng dǎo le | Cô ấy làm đổ cốc cà phê |
| 77 | 她被摩托车撞倒了 | tā bèi mó tuō chē zhuàng dǎo le | Cô bị một chiếc xe máy húc ngã |
| 78 | 流血 | liú xuè | sự chảy máu |
| 79 | 伤口 | shāng kǒu | chạm đến |
| 80 | 你的伤口流血吗? | nǐ de shāng kǒu liú xuè ma ? | Vết thương của bạn có chảy máu không? |
| 81 | 想请问下,预计三月二十二号入境工人,如果冲村想让她出院后 | xiǎng qǐng wèn xià ,yù jì sān yuè èr shí èr hào rù jìng gōng rén ,rú guǒ chōng cūn xiǎng ràng tā chū yuàn hòu | Em xin hỏi tiếp, dự kiến ngày 22 tháng 3 nhân viên xuất nhập cảnh Làng Chông có muốn cho bé xuất viện không. |
| 82 | 延后 | yán hòu | Sự chậm trễ |
| 83 | 延后时间 | yán hòu shí jiān | Thời gian trì hoãn |
Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 6 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản vào ngày mai nhé.
