Những mẫu bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc thông dụng
Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 10 là bài giảng cung cấp cho các bạn một số mẫu thường gặp trong cuộc sống hằng ngày, để trong quá trình luyện dịch các bạn có thể đồng thời áp dụng vào thực tế. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.
Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.
Toàn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc cơ bản
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 9
Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.
Tham khảo tài liệu luyện dịch tiếng Trung Quốc miễn phí
Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.
Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 10 ChineMaster
Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.
| STT | Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ | Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster | Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới |
| 1 | 智能 | zhì néng | Sự thông minh |
| 2 | 生物 | shēng wù | Sinh học |
| 3 | 无数 | wú shù | vô số |
| 4 | 可能性 | kě néng xìng | khả năng |
| 5 | 你有箱子吗? | nǐ yǒu xiāng zǐ ma ? | Bạn có một cái hộp? |
| 6 | 这是谁的箱子? | zhè shì shuí de xiāng zǐ ? | Đây là trường hợp của ai? |
| 7 | 这是我朋友的箱子 | zhè shì wǒ péng yǒu de xiāng zǐ | Đây là hộp của bạn tôi |
| 8 | 我的箱子在这儿 | wǒ de xiāng zǐ zài zhèr | Đây là hộp của tôi |
| 9 | 你的箱子重吗? | nǐ de xiāng zǐ zhòng ma ? | Hộp của bạn có nặng không? |
| 10 | 重的箱子 | zhòng de xiāng zǐ | Hộp nặng |
| 11 | 重箱子 | zhòng xiāng zǐ | Hộp nặng |
| 12 | 重的 | zhòng de | Nặng |
| 13 | 黑的 | hēi de | Đen |
| 14 | 我的箱子是黑的 | wǒ de xiāng zǐ shì hēi de | Hộp của tôi màu đen |
| 15 | 红的箱子 | hóng de xiāng zǐ | Hộp màu đỏ |
| 16 | 红箱子 | hóng xiāng zǐ | Hộp màu đỏ |
| 17 | 我的箱子很轻 | wǒ de xiāng zǐ hěn qīng | Hộp của tôi rất nhẹ |
| 18 | 你的箱子是轻的吗? | nǐ de xiāng zǐ shì qīng de ma ? | Là hộp đèn của bạn? |
| 19 | 我的箱子不是轻的 | wǒ de xiāng zǐ bú shì qīng de | Hộp của tôi không nhẹ |
| 20 | 我的箱子很旧 | wǒ de xiāng zǐ hěn jiù | Hộp của tôi rất cũ |
| 21 | 中药 | zhōng yào | y học cổ truyền Trung Quốc |
| 22 | 西药 | xī yào | thuốc tây |
| 23 | 茶叶 | chá yè | Trà |
| 24 | 日用品 | rì yòng pǐn | Nhu cầu hàng ngày |
| 25 | 你的箱子里有什么? | nǐ de xiāng zǐ lǐ yǒu shénme ? | Có gì trong hộp của bạn? |
| 26 | 衣服 | yī fú | quần áo |
| 27 | 一件衣服 | yī jiàn yī fú | Một mảnh quần áo |
| 28 | 我的箱子里有两件衣服 | wǒ de xiāng zǐ lǐ yǒu liǎng jiàn yī fú | Có hai bộ quần áo trong hộp của tôi |
| 29 | 雨伞 | yǔ sǎn | Ô che mưa |
| 30 | 一把雨伞 | yī bǎ yǔ sǎn | Cái ô |
| 31 | 一瓶啤酒 | yī píng pí jiǔ | Một chai bia |
| 32 | 香水 | xiāng shuǐ | Nước hoa |
| 33 | 一瓶香水 | yī píng xiāng shuǐ | Một chai nước hoa |
| 34 | 你的箱子里有香水吗? | nǐ de xiāng zǐ lǐ yǒu xiāng shuǐ ma ? | Có nước hoa nào trong vali của bạn không? |
| 35 | 词典 | cí diǎn | Từ điển |
| 36 | 一本词典 | yī běn cí diǎn | Một cuốn từ điển |
| 37 | 一张光盘 | yī zhāng guāng pán | CD |
| 38 | 一支笔 | yī zhī bǐ | Một chiếc bút |
| 39 | 你有几支笔? | nǐ yǒu jǐ zhī bǐ ? | Bạn có bao nhiêu cái bút? |
| 40 | 谁的汉语书? | shuí de hàn yǔ shū ? | Sách tiếng Trung của ai? |
| 41 | 谁的英语书? | shuí de yīng yǔ shū ? | Sách tiếng Anh của ai? |
| 42 | 那是什么? | nà shì shénme ? | Cái gì vậy? |
| 43 | 那是谁? | nà shì shuí ? | Đó là ai? |
| 44 | 杂志 | zá zhì | tạp chí |
| 45 | 现在 | xiàn zài | Hiện nay? |
| 46 | 现在你忙吗? | xiàn zài nǐ máng ma ? | Bây giờ bạn có bận không? |
| 47 | 现在你要吃什么? | xiàn zài nǐ yào chī shénme ? | Bạn muốn ăn gì bây giờ? |
| 48 | 你跟我吃饭吧 | nǐ gēn wǒ chī fàn ba | Bạn ăn tối với tôi |
| 49 | 你跟我去喝咖啡吧 | nǐ gēn wǒ qù hē kā fēi ba | Tại sao bạn không đi với tôi để uống cà phê |
| 50 | 你跟我去银行吧 | nǐ gēn wǒ qù yín háng ba | Bạn đi đến ngân hàng với tôi |
| 51 | 今天你跟谁去喝啤酒? | jīn tiān nǐ gēn shuí qù hē pí jiǔ ? | Hôm nay bạn đi uống bia với ai? |
| 52 | 一起 | yī qǐ | Cùng với nhau |
| 53 | 我们一起回家吧 | wǒ men yī qǐ huí jiā ba | Cùng nhau về nhà |
| 54 | 一起吃饭,怎么样? | yī qǐ chī fàn ,zěn me yàng ? | Ăn tối cùng nhau thì sao? |
| 55 | 咱们 | zán men | Chúng tôi |
| 56 | 咱们去吃饭吧 | zán men qù chī fàn ba | Đi ăn tối nào |
| 57 | 咱们回家吧 | zán men huí jiā ba | Về nhà thôi |
| 58 | 咱们走吧 | zán men zǒu ba | Đi nào |
| 59 | 去银行怎么走? | qù yín háng zěn me zǒu ? | Làm thế nào tôi có thể đến ngân hàng? |
| 60 | 常常 | cháng cháng | thường xuyên |
| 61 | 星期天你常做什么? | xīng qī tiān nǐ cháng zuò shénme ? | Bạn thường làm gì vào ngày chủ nhật? |
| 62 | 星期六我常在家做家务 | xīng qī liù wǒ cháng zài jiā zuò jiā wù | Tôi thường làm việc nhà vào các ngày thứ bảy |
| 63 | 你常喝什么? | nǐ cháng hē shénme ? | Bạn thường uống gì? |
| 64 | 我常跟经理去喝咖啡 | wǒ cháng gēn jīng lǐ qù hē kā fēi | Tôi thường đi cà phê với quản lý |
| 65 | 在家你常吃什么? | zài jiā nǐ cháng chī shénme ? | Bạn thường ăn gì ở nhà? |
| 66 | 星期天我常在家休息 | xīng qī tiān wǒ cháng zài jiā xiū xī | Tôi thường nghỉ ngơi ở nhà vào chủ nhật |
Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 10 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.




