Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Thẻ: luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 10

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 10

    Những mẫu bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc thông dụng

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 10 là bài giảng cung cấp cho các bạn một số mẫu thường gặp trong cuộc sống hằng ngày, để trong quá trình luyện dịch các bạn có thể đồng thời áp dụng vào thực tế. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Toàn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc cơ bản

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 9

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Tham khảo tài liệu luyện dịch tiếng Trung Quốc miễn phí

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 10 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
    1 智能 zhì néng Sự thông minh
    2 生物 shēng wù Sinh học
    3 无数 wú shù vô số
    4 可能性 kě néng xìng khả năng
    5 你有箱子吗? nǐ yǒu xiāng zǐ ma ? Bạn có một cái hộp?
    6 这是谁的箱子? zhè shì shuí de xiāng zǐ ? Đây là trường hợp của ai?
    7 这是我朋友的箱子 zhè shì wǒ péng yǒu de xiāng zǐ Đây là hộp của bạn tôi
    8 我的箱子在这儿 wǒ de xiāng zǐ zài zhèr Đây là hộp của tôi
    9 你的箱子重吗? nǐ de xiāng zǐ zhòng ma ? Hộp của bạn có nặng không?
    10 重的箱子 zhòng de xiāng zǐ Hộp nặng
    11 重箱子 zhòng xiāng zǐ Hộp nặng
    12 重的 zhòng de Nặng
    13 黑的 hēi de Đen
    14 我的箱子是黑的 wǒ de xiāng zǐ shì hēi de Hộp của tôi màu đen
    15 红的箱子 hóng de xiāng zǐ Hộp màu đỏ
    16 红箱子 hóng xiāng zǐ Hộp màu đỏ
    17 我的箱子很轻 wǒ de xiāng zǐ hěn qīng Hộp của tôi rất nhẹ
    18 你的箱子是轻的吗? nǐ de xiāng zǐ shì qīng de ma ? Là hộp đèn của bạn?
    19 我的箱子不是轻的 wǒ de xiāng zǐ bú shì qīng de Hộp của tôi không nhẹ
    20 我的箱子很旧 wǒ de xiāng zǐ hěn jiù Hộp của tôi rất cũ
    21 中药 zhōng yào y học cổ truyền Trung Quốc
    22 西药 xī yào thuốc tây
    23 茶叶 chá yè Trà
    24 日用品 rì yòng pǐn Nhu cầu hàng ngày
    25 你的箱子里有什么? nǐ de xiāng zǐ lǐ yǒu shénme ? Có gì trong hộp của bạn?
    26 衣服 yī fú quần áo
    27 一件衣服 yī jiàn yī fú Một mảnh quần áo
    28 我的箱子里有两件衣服 wǒ de xiāng zǐ lǐ yǒu liǎng jiàn yī fú Có hai bộ quần áo trong hộp của tôi
    29 雨伞 yǔ sǎn Ô che mưa
    30 一把雨伞 yī bǎ yǔ sǎn Cái ô
    31 一瓶啤酒 yī píng pí jiǔ Một chai bia
    32 香水 xiāng shuǐ Nước hoa
    33 一瓶香水 yī píng xiāng shuǐ Một chai nước hoa
    34 你的箱子里有香水吗? nǐ de xiāng zǐ lǐ yǒu xiāng shuǐ ma ? Có nước hoa nào trong vali của bạn không?
    35 词典 cí diǎn Từ điển
    36 一本词典 yī běn cí diǎn Một cuốn từ điển
    37 一张光盘 yī zhāng guāng pán CD
    38 一支笔 yī zhī bǐ Một chiếc bút
    39 你有几支笔? nǐ yǒu jǐ zhī bǐ ? Bạn có bao nhiêu cái bút?
    40 谁的汉语书? shuí de hàn yǔ shū ? Sách tiếng Trung của ai?
    41 谁的英语书? shuí de yīng yǔ shū ? Sách tiếng Anh của ai?
    42 那是什么? nà shì shénme ? Cái gì vậy?
    43 那是谁? nà shì shuí ? Đó là ai?
    44 杂志 zá zhì tạp chí
    45 现在 xiàn zài Hiện nay?
    46 现在你忙吗? xiàn zài nǐ máng ma ? Bây giờ bạn có bận không?
    47 现在你要吃什么? xiàn zài nǐ yào chī shénme ? Bạn muốn ăn gì bây giờ?
    48 你跟我吃饭吧 nǐ gēn wǒ chī fàn ba Bạn ăn tối với tôi
    49 你跟我去喝咖啡吧 nǐ gēn wǒ qù hē kā fēi ba Tại sao bạn không đi với tôi để uống cà phê
    50 你跟我去银行吧 nǐ gēn wǒ qù yín háng ba Bạn đi đến ngân hàng với tôi
    51 今天你跟谁去喝啤酒? jīn tiān nǐ gēn shuí qù hē pí jiǔ ? Hôm nay bạn đi uống bia với ai?
    52 一起 yī qǐ Cùng với nhau
    53 我们一起回家吧 wǒ men yī qǐ huí jiā ba Cùng nhau về nhà
    54 一起吃饭,怎么样? yī qǐ chī fàn ,zěn me yàng ? Ăn tối cùng nhau thì sao?
    55 咱们 zán men Chúng tôi
    56 咱们去吃饭吧 zán men qù chī fàn ba Đi ăn tối nào
    57 咱们回家吧 zán men huí jiā ba Về nhà thôi
    58 咱们走吧 zán men zǒu ba Đi nào
    59 去银行怎么走? qù yín háng zěn me zǒu ? Làm thế nào tôi có thể đến ngân hàng?
    60 常常 cháng cháng thường xuyên
    61 星期天你常做什么? xīng qī tiān nǐ cháng zuò shénme ? Bạn thường làm gì vào ngày chủ nhật?
    62 星期六我常在家做家务 xīng qī liù wǒ cháng zài jiā zuò jiā wù Tôi thường làm việc nhà vào các ngày thứ bảy
    63 你常喝什么? nǐ cháng hē shénme ? Bạn thường uống gì?
    64 我常跟经理去喝咖啡 wǒ cháng gēn jīng lǐ qù hē kā fēi Tôi thường đi cà phê với quản lý
    65 在家你常吃什么? zài jiā nǐ cháng chī shénme ? Bạn thường ăn gì ở nhà?
    66 星期天我常在家休息 xīng qī tiān wǒ cháng zài jiā xiū xī Tôi thường nghỉ ngơi ở nhà vào chủ nhật

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 10 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 8

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 8

    Nội dung về bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 8 để tạo cho bản thân một nền tảng kiến thức vững vàng trên con đường học tiếng Trung, mỗi ngày các bạn cần nổ lực luyện dịch tiếng Trung thật nhiều, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Tất cả bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 7

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Nội dung chuyên đề luyện dịch tiếng Trung Quốc

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 8 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
    1 妈妈找了弟弟很长时间 mā mā zhǎo le dì dì hěn zhǎng shí jiān Mẹ tôi đã tìm kiếm anh trai của tôi trong một thời gian dài
    2 老师等了我们十分钟 lǎo shī děng le wǒ men shí fèn zhōng Giáo viên đã đợi chúng tôi trong mười phút
    3 头一天 tóu yī tiān Ngày đầu tiên
    4 头一天去上课 tóu yī tiān qù shàng kè Đến lớp ngày đầu tiên
    5 头两个星期 tóu liǎng gè xīng qī Hai tuần đầu tiên
    6 头一份工作 tóu yī fèn gōng zuò Nghề nghiệp đầu tiên
    7 入学 rù xué cổng vào
    8 什么时候你入学? shénme  shí hòu nǐ rù xué ? Khi nào bạn đi học?
    9 手续 shǒu xù thủ tục
    10 我要办什么手续? wǒ yào bàn shénme  shǒu xù ? Tôi phải làm những thủ tục gì?
    11 痛苦 tòng kǔ đau đớn
    12 为什么你痛苦? wéi shénme  nǐ tòng kǔ ? Tại sao bạn đau khổ?
    13 预习 yù xí Xem trước
    14 昨天我预习了一个小时 zuó tiān wǒ yù xí le yī gè xiǎo shí Tôi xem trước một giờ hôm qua
    15 锻炼身体 duàn liàn shēn tǐ tập thể dục
    16 收获 shōu huò mùa gặt
    17 今天收获了很多 jīn tiān shōu huò le hěn duō Tôi đã đạt được rất nhiều ngày hôm nay
    18 首先 shǒu xiān Đầu tiên
    19 首先我介绍一下 shǒu xiān wǒ jiè shào yī xià Trước hết, để tôi giới thiệu với bạn
    20 准确 zhǔn què sự chính xác
    21 她说得很准确 tā shuō dé hěn zhǔn què Cô ấy đã đúng
    22 明白 míng bái Hiểu biết?
    23 你明白了吗? nǐ míng bái le ma ? Bạn hiểu không
    24 你会做这个题吗? nǐ huì zuò zhè gè tí ma ? Bạn có thể làm được vấn đề này không?
    25 尤其 yóu qí đặc biệt
    26 我喜欢很多人,尤其是你 wǒ xǐ huān hěn duō rén ,yóu qí shì nǐ Tôi thích rất nhiều người, đặc biệt là bạn
    27 这里填上你的名字 zhè lǐ tián shàng nǐ de míng zì Điền tên của bạn vào đây
    28 阅读 yuè dú đọc
    29 你阅读懂吗? nǐ yuè dú dǒng ma ? Bạn hiểu không?
    30 她老上网 tā lǎo shàng wǎng Cô ấy luôn ở trên Internet
    31 有不少人给我打电话 yǒu bú shǎo rén gěi wǒ dǎ diàn huà Rất nhiều người đã gọi cho tôi
    32 同时 tóng shí trong khi đó
    33 她工作的时候,同时给我打电话 tā gōng zuò de shí hòu ,tóng shí gěi wǒ dǎ diàn huà Cô ấy đã gọi cho tôi cùng lúc khi cô ấy đang làm việc
    34 她给我寄来很多信 tā gěi wǒ jì lái hěn duō xìn Cô ấy đã gửi cho tôi rất nhiều thư
    35 你收到我的通知了吗? nǐ shōu dào wǒ de tōng zhī le ma ? Bạn đã nhận được thông báo của tôi chưa?
    36 你应该原谅她 nǐ yīng gāi yuán liàng tā Bạn nên tha thứ cho cô ấy
    37 这是我要跟你说的一切 zhè shì wǒ yào gēn nǐ shuō de yī qiē Đó là tất cả những gì tôi phải nói với bạn
    38 转眼间我看不见她 zhuǎn yǎn jiān wǒ kàn bú jiàn tā Tôi không thể nhìn thấy cô ấy trong nháy mắt
    39 去年我跟她工作 qù nián wǒ gēn tā gōng zuò Tôi đã làm việc với cô ấy năm ngoái
    40 为什么你觉得难过? wéi shénme  nǐ jiào dé nán guò ? Tại sao bạn cảm thấy buồn?
    41 今天晚上我一定回家吃饭 jīn tiān wǎn shàng wǒ yī dìng huí jiā chī fàn Tôi phải về nhà ăn tối tối nay
    42 你喜欢她到什么程度? nǐ xǐ huān tā dào shénme  chéng dù ? Bạn thích cô ấy ở mức độ nào?
    43 你要提高英语水平吗? nǐ yào tí gāo yīng yǔ shuǐ píng ma ? Bạn muốn cải thiện trình độ tiếng Anh của mình?
    44 你把作业交给老师了吗? nǐ bǎ zuò yè jiāo gěi lǎo shī le ma ? Bạn đã đưa bài tập về nhà của mình cho giáo viên chưa?
    45 她不但是我的职员,而且也是我的老婆 tā bú dàn shì wǒ de zhí yuán ,ér qiě yě shì wǒ de lǎo pó Cô ấy không chỉ là nhân viên của tôi, mà còn là vợ tôi
    46 我很喜欢你的世界 wǒ hěn xǐ huān nǐ de shì jiè Tôi yêu thế giới của bạn
    47 各位朋友 gè wèi péng yǒu bạn thân mến
    48 各位嘉宾 gè wèi jiā bīn các vị khách quý
    49 你们要互相学习 nǐ men yào hù xiàng xué xí Bạn phải học hỏi lẫn nhau
    50 她越来越漂亮 tā yuè lái yuè piāo liàng Cô ấy ngày càng xinh đẹp
    51 二分之一 èr fèn zhī yī một nửa
    52 四分之三 sì fèn zhī sān ba phần tư
    53 百分之六十 bǎi fèn zhī liù shí sáu mươi phần trăm
    54 我看过这个电影 wǒ kàn guò zhè gè diàn yǐng Tôi đã xem phim
    55 去年我学过汉语 qù nián wǒ xué guò hàn yǔ Tôi đã học tiếng trung năm ngoái
    56 昨天我给她打过电话 zuó tiān wǒ gěi tā dǎ guò diàn huà Tôi đã gọi cho cô ấy hôm qua
    57 我们学的是简化字 wǒ men xué de shì jiǎn huà zì Chúng tôi học các ký tự đơn giản
    58 什么时候你们进行? shénme  shí hòu nǐ men jìn háng ? Khi nào bạn làm nó?
    59 今年我就进行这个计划 jīn nián wǒ jiù jìn háng zhè gè jì huá Năm nay, tôi sẽ thực hiện kế hoạch này
    60 你跟我读这个会话吧 nǐ gēn wǒ dú zhè gè huì huà ba Đọc cuộc trò chuyện này với tôi
    61 将来你打算做什么工作? jiāng lái nǐ dǎ suàn zuò shénme  gōng zuò ? Bạn định làm gì trong tương lai?
    62 知识 zhī shí hiểu biết
    63 基本知识 jī běn zhī shí Kiến thức cơ bản
    64 你要学好基本知识 nǐ yào xué hǎo jī běn zhī shí Bạn nên học thật tốt các kiến ​​thức cơ bản
    65 菜单里有什么菜? cài dān lǐ yǒu shénme  cài ? Có gì trong thực đơn?
    66 你给我拿来菜单吧 nǐ gěi wǒ ná lái cài dān ba Bạn có thể mang cho tôi thực đơn được không
    67 这个菜很辣 zhè gè cài hěn là Món này rất cay
    68 你能吃辣的吗? nǐ néng chī là de ma ? Bạn có thể ăn cay không?
    69 明天晚上我们去吃中餐吧 míng tiān wǎn shàng wǒ men qù chī zhōng cān ba Tối mai ăn đồ ăn Trung Quốc nhé
    70 这个菜的味道很地道 zhè gè cài de wèi dào hěn dì dào Hương vị của món ăn này là đích thực
    71 今年我们计划去哪儿旅行? jīn nián wǒ men jì huá qù nǎrlǚ háng ? Chúng ta dự định đi du lịch ở đâu trong năm nay?
    72 你打算延长多长时间? nǐ dǎ suàn yán zhǎng duō zhǎng shí jiān ? Bạn định gia hạn nó trong bao lâu?
    73 明年我想换新工作 míng nián wǒ xiǎng huàn xīn gōng zuò Tôi muốn thay đổi công việc của mình vào năm tới

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 8 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 7

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 7

    Tự làm bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc miễn phí tại nhà

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 7 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu chuyên đề luyện dịch tiếng Trung Quốc với những kiến thức mới mẻ, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Những bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc thông dụng

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 6

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày với bộ đề tổng hợp Thầy Vũ

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 7 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
    1 袋子 dàizi Túi
    2 记忆 jì yì ký ức
    3 你的记忆很好 nǐ de jì yì hěn hǎo Bạn có một hồi ức đẹp
    4 三年以来 sān nián yǐ lái Trong vòng ba năm
    5 总结 zǒng jié tóm lược
    6 你总结吧 nǐ zǒng jié ba Bạn có thể tổng hợp lại
    7 教训 jiāo xùn bài học
    8 这是我的教训 zhè shì wǒ de jiāo xùn Đây là bài học của tôi
    9 如果你处在我的情况 rú guǒ nǐ chù zài wǒ de qíng kuàng Nếu bạn ở trong hoàn cảnh của tôi
    10 这是我的一时习惯 zhè shì wǒ de yī shí xí guàn Đó là một thói quen của tôi
    11 利益 lì yì quan tâm
    12 她给我很多利益 tā gěi wǒ hěn duō lì yì Cô ấy đã cho tôi rất nhiều lợi ích
    13 无数 wú shù vô số
    14 有无数人知道你 yǒu wú shù rén zhī dào nǐ Có vô số người biết bạn
    15 绝对 jué duì chắc chắn rồi
    16 我绝对不做这个事 wǒ jué duì bú zuò zhè gè shì Tôi sẽ không bao giờ làm điều đó
    17 巧妙 qiǎo miào tài giỏi
    18 你的方法很巧妙 nǐ de fāng fǎ hěn qiǎo miào Phương pháp của bạn rất thông minh
    19 给我一个袋子 gěi wǒ yī gè dài zǐ Cho tôi một cái túi
    20 偷懒 tōu lǎn Lười biếng
    21 我的朋友很偷懒 wǒ de péng yǒu hěn tōu lǎn Bạn tôi lười biếng
    22 大家 dà jiā mọi người
    23 大家好 dà jiā hǎo Xin chào tất cả mọi người
    24 我的街大家很友好 wǒ de jiē dà jiā hěn yǒu hǎo Đường phố của tôi rất thân thiện
    25 热闹 rè nào sống động
    26 她的房间很热闹 tā de fáng jiān hěn rè nào Phòng của cô ấy rất sinh động
    27 她是很热闹的人 tā shì hěn rè nào de rén Cô ấy là một người rất sôi nổi
    28 有意思 yǒu yì sī có ý nghĩa
    29 游玩 yóu wán chơi
    30 我的这趟游玩很有意思 wǒ de zhè tàng yóu wán hěn yǒu yì sī Chuyến đi của tôi rất thú vị
    31 这个工作有意思吗? zhè gè gōng zuò yǒu yì sī ma ? Công việc này có thú vị không?
    32 不是 bú shì Không
    33 你不是很忙吗? nǐ bú shì hěn máng ma ? Bạn không bận sao?
    34 你不是中国人吗? nǐ bú shì zhōng guó rén ma ? Bạn không phải là người Trung Quốc?
    35 我要买两瓶啤酒 wǒ yào mǎi liǎng píng pí jiǔ Tôi muốn mua hai chai bia
    36 聚会 jù huì buổi tiệc
    37 你喜欢在哪儿聚会? nǐ xǐ huān zài nǎrjù huì ? Bạn thích tiệc tùng ở đâu?
    38 祝贺 zhù hè Chúc mừng
    39 快乐 kuài lè vui mừng
    40 祝你快乐 zhù nǐ kuài lè có một cái tốt
    41 我吃一碗米饭 wǒ chī yī wǎn mǐ fàn Tôi có một bát cơm
    42 葡萄酒 pú táo jiǔ Rượu
    43 你给我来一杯葡萄酒吧 nǐ gěi wǒ lái yī bēi pú táo jiǔ ba Cho tôi xin một ly rượu
    44 冰激凌 bīng jī líng kem
    45 你喜欢吃冰激凌吗? nǐ xǐ huān chī bīng jī líng ma ? Bạn có thích kem không?
    46 女生 nǚ shēng nữ sinh
    47 你的班有多少女生? nǐ de bān yǒu duō shǎo nǚ shēng ? Có bao nhiêu bạn nữ trong lớp của bạn?
    48 你喜欢唱卡拉OK吗? nǐ xǐ huān chàng kǎ lā OKma ? Bạn có thích hát karaoke không?
    49 你说得太晚了 nǐ shuō dé tài wǎn le Bạn đã nói điều đó quá muộn
    50 放心 fàng xīn đừng lo lắng
    51 你觉得放心吗? nǐ jiào dé fàng xīn ma ? Bạn có cảm thấy nhẹ nhõm không?
    52 美术馆 měi shù guǎn Triển lãm nghệ thuật
    53 展览 zhǎn lǎn buổi triển lãm
    54 没意见 méi yì jiàn Không vấn đề gì
    55 我们都没有意见 wǒ men dōu méi yǒu yì jiàn Chúng tôi không có ý kiến
    56 早饭 zǎo fàn bữa ăn sáng
    57 我不常吃早饭 wǒ bú cháng chī zǎo fàn Tôi không ăn sáng thường xuyên
    58 你找到她了吗? nǐ zhǎo dào tā le ma ? Bạn đã tìm thấy cô ấy chưa?
    59 学校门口 xué xiào mén kǒu Cổng trường
    60 见面 jiàn miàn Gặp?
    61 我们什么时候可以见面? wǒ men shénme  shí hòu kě yǐ jiàn miàn ? Khi nào chúng ta có thể gặp nhau?
    62 上网 shàng wǎng lướt Internet
    63 你常上网做什么? nǐ cháng shàng wǎng zuò shénme  ? Bạn thường làm gì trên mạng?
    64 你常跟谁聊天? nǐ cháng gēn shuí liáo tiān ? Bạn thường nói chuyện với ai?
    65 一般 yī bān thông thường
    66 一般一个家庭只有一个孩子 yī bān yī gè jiā tíng zhī yǒu yī gè hái zǐ Nói chung, một gia đình chỉ có một con
    67 弟弟 dì dì em trai
    68 你还要买什么? nǐ hái yào mǎi shénme  ? Bạn muốn mua gì nữa?
    69 一条狗 yī tiáo gǒu Con chó
    70 这样 zhè yàng như là
    71 是这样 shì zhè yàng nhiều thế này
    72 天气 tiān qì thời tiết
    73 我看了两个小时的电影 wǒ kàn le liǎng gè xiǎo shí de diàn yǐng Tôi đã xem bộ phim trong hai giờ
    74 我学了两年的汉语 wǒ xué le liǎng nián de hàn yǔ Tôi đã học tiếng Trung được hai năm
    75 我吃了一个星期的茄子 wǒ chī le yī gè xīng qī de qié zǐ Tôi đã ăn cà tím trong một tuần
    76 我等了你两个小时 wǒ děng le nǐ liǎng gè xiǎo shí Tôi đã đợi bạn trong hai giờ
    77 她说了我半天 tā shuō le wǒ bàn tiān Cô ấy đã nói về tôi trong một thời gian dài
    78 我在日本呆了三天 wǒ zài rì běn dāi le sān tiān Tôi ở Nhật Bản trong ba ngày
    79 昨天我预习了二十分钟 zuó tiān wǒ yù xí le èr shí fèn zhōng Tôi xem trước 20 phút hôm qua
    80 小王学英语五年了 xiǎo wáng xué yīng yǔ wǔ nián le Xiao Wang đã học tiếng Anh trong năm năm
    81 今天姐姐打了两个小时电话 jīn tiān jiě jiě dǎ le liǎng gè xiǎo shí diàn huà Em gái tôi đã gọi trong hai giờ hôm nay

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 7 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 5

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 5

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc đa dạng chủ đề

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 5 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung Quốc thông qua bài giảng Thầy Vũ biên soạn dành cho các bạn ở bên dưới, các bạn hãy chú ý theo dõi và hoàn thành bài tập của mình nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Những bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc thông dụng

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 4

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Toàn bộ kiến thức luyện dịch tiếng Trung Quốc

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 5 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
    1 在这家饭店,结账的时候我算出来的结果常常和服务员算的不一样 Zài zhè jiā fàndiàn, jiézhàng de shíhòu wǒ suàn chūlái de jiéguǒ chángcháng hé fúwùyuán suàn de bù yīyàng Ở khách sạn này, khi tôi trả phòng, tôi thường không nhận được kết quả giống như người phục vụ
    2 你有什么要求,尽管提出来 nǐ yǒu shé me yāoqiú, jǐnguǎn tí chūlái Nếu bạn có bất kỳ yêu cầu nào, xin đừng ngần ngại hỏi
    3 将来有一天科学家克隆出人来,我们的世界不知道会变成什么样 jiānglái yǒu yītiān kēxuéjiā kèlóng chū rén lái, wǒmen de shìjiè bù zhīdào huì biàn chéng shénme yàng Một ngày nào đó, các nhà khoa học sẽ nhân bản con người, và chúng ta không biết thế giới của chúng ta sẽ ra sao
    4 这次考试不太难,我能答出来 zhè cì kǎoshì bù tài nán, wǒ néng dá chūlái Đề thi không quá khó. Tôi có thể trả lời nó
    5 他们姐妹俩长得太像了,我认不出来 tāmen jiěmèi liǎ zhǎng dé tài xiàngle, wǒ rèn bù chūlái Họ giống nhau đến mức tôi không thể nhận ra họ
    6 她的声音我非常熟悉,所以接电话的时候我就听出来 tā de shēngyīn wǒ fēicháng shúxī, suǒyǐ jiē diànhuà de shíhòu wǒ jiù tīng chūlái Tôi biết rất rõ giọng nói của cô ấy, vì vậy tôi đã nghe thấy nó khi tôi trả lời điện thoại
    7 这个问题太难,我想不出来 zhège wèntí tài nán, wǒ xiǎng bù chūlái Vấn đề quá khó đối với tôi
    8 这个翻译练习有许多句子我不明白,翻译不出来 zhège fānyì liànxí yǒu xǔduō jùzi wǒ bù míngbái, fānyì bù chūlái Có rất nhiều câu trong bài tập dịch này mà tôi không hiểu. Tôi không thể dịch chúng
    9 老师说这个句子不对,可是我看不出来 lǎoshī shuō zhège jùzi bùduì, kěshì wǒ kàn bù chūlái Cô giáo nói câu sai mà tôi không thấy
    10 英语和汉语不太一样,汉语的词能猜出来是什么意思,可是读不出来 yīngyǔ hé hànyǔ bù tài yīyàng, hànyǔ de cí néng cāi chūlái shì shénme yìsi, kěshì dú bù chūlái Tiếng Anh khác với tiếng Trung. Bạn có thể đoán nghĩa của các từ tiếng Trung, nhưng bạn không thể đọc chúng
    11 我想买贵衣服 wǒ xiǎng mǎi guì yīfú Tôi muốn mua quần áo đắt tiền
    12 你要开什么公司? nǐ yào kāi shénme gōngsī? Bạn sẽ thành lập công ty nào?
    13 你要在哪儿开公司? Nǐ yào zài nǎ’er kāi gōngsī? Bạn sẽ thành lập công ty ở đâu?
    14 我要在河内开公司 Wǒ yào zài hénèi kāi gōngsī Tôi muốn mở công ty tại hà nội
    15 你的公司有律师吗? nǐ de gōngsī yǒu lǜshī ma? Công ty của bạn có luật sư không?
    16 你的公司有几个秘书? Nǐ de gōngsī yǒu jǐ gè mìshū? Bạn có bao nhiêu thư ký trong công ty của bạn?
    17 我姐姐在这个公司工作 Wǒ jiějiě zài zhège gōngsī gōngzuò Em gái tôi làm việc trong công ty này
    18 你的商店有新箱子吗? nǐ de shāngdiàn yǒu xīn xiāngzi ma? Bạn có bất kỳ hộp mới trong cửa hàng của bạn?
    19 我的商店只卖旧箱子 Wǒ de shāngdiàn zhǐ mài jiù xiāngzi Shop mình chỉ bán hộp cũ thôi
    20 你觉得越南咖啡怎么样? nǐ juédé yuènán kāfēi zěnme yàng? Bạn nghĩ gì về cà phê Việt Nam?
    21 我觉得越南咖啡很好喝 Wǒ juédé yuènán kāfēi hěn hǎo hē Tôi nghĩ cà phê Việt Nam ngon
    22 我的公司有比较多中国人 wǒ de gōngsī yǒu bǐjiào duō zhōngguó rén Có rất nhiều người Trung Quốc trong công ty của tôi
    23 你的电话号码是多少? nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo? Số điện thoại của bạn?
    24 你有几个手机? Nǐ yǒu jǐ gè shǒujī? Bạn có bao nhiêu điện thoại di động?
    25 我有两个手机 Wǒ yǒu liǎng gè shǒujī Tôi có hai điện thoại di động
    26 你的商店卖手机吗? nǐ de shāngdiàn mài shǒujī ma? Bạn có bán điện thoại di động trong cửa hàng của bạn không?
    27 我的商店卖旧手机 Wǒ de shāngdiàn mài jiù shǒujī Cửa hàng của tôi bán điện thoại di động đã qua sử dụng
    28 你给我介绍新手机吧 nǐ gěi wǒ jièshào xīn shǒujī ba Bạn có thể giới thiệu cho tôi chiếc điện thoại di động mới của tôi được không
    29 你给我介绍新秘书吧 nǐ gěi wǒ jièshào xīn mìshū ba Bạn có thể giới thiệu cho tôi một thư ký mới không
    30 他们都很欢迎你们 tāmen dōu hěn huānyíng nǐmen Tất cả đều chào đón bạn
    31 你的老师是谁? nǐ de lǎoshī shì shéi? Ai là giáo viên của bạn?
    32 我的老师是中国人 Wǒ de lǎoshī shì zhōngguó rén Giáo viên của tôi là người trung quốc
    33 名牌 míngpái thương hiệu nổi tiếng
    34 我要买名牌衣服 wǒ yāomǎi míngpái yīfú Tôi muốn mua quần áo thương hiệu nổi tiếng

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 5 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 3

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 3

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc online miễn phí

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 3 để có thể dịch tiếng Trung Quốc một cách chính xác và đạt hiệu quả cao, các bạn phải thường xuyên luyện tập, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung Quốc bổ ích

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 2

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Tổng hợp bài giảng luyện dịch tiếng Trung Quốc

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 3 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
    1 你放进一点醋吧 Nǐ fàng jìn yīdiǎn cù ba Cho một ít giấm vào
    2 吃醋 chīcù Ghen tuông
    3 她在吃醋,因为你跟别人一起走 tā zài chīcù, yīnwèi nǐ gēn biérén yīqǐ zǒu Cô ấy ghen tị vì bạn đang đi với người khác
    4 你去超市买点醋吧 nǐ qù chāoshì mǎidiǎn cù ba Đi siêu thị và mua một ít giấm
    5 容器 róngqì thùng đựng hàng
    6 你给我盛饭吧 nǐ gěi wǒ chéng fàn ba Bạn phục vụ tôi cơm
    7 事先 shìxiān trước
    8 事先我并不知道她是经理 shìxiān wǒ bìng bù zhīdào tā shì jīnglǐ Tôi không biết trước cô ấy là người quản lý
    9 饭盒 fànhé hộp cơm trưa
    10 盒饭 héfàn Cơm hộp
    11 你给我买两份盒饭吧 nǐ gěi wǒ mǎi liǎng fèn héfàn ba Mua cho tôi hai hộp cơm trưa
    12 她在拎着一个箱子 tā zài līnzhe yīgè xiāngzi Cô ấy đang mang một chiếc hộp
    13 毕竟 bìjìng sau tất cả
    14 毕竟你想什么? bìjìng nǐ xiǎng shénme? Rốt cuộc bạn muốn gì?
    15 打交道 Dǎjiāodào Đôi pho vơi
    16 你过去跟她打交道吧 nǐguòqù gēn tā dǎjiāodào ba Bạn đi và đối phó với cô ấy
    17 来往 láiwǎng Tiếp xúc
    18 你不应该跟她来往 nǐ bù yìng gāi gēn tā láiwǎng Bạn không nên ở với cô ấy
    19 打官司 dǎ guānsī Kiện tụng
    20 我想去打官司,因为她偷我的钱 wǒ xiǎng qù dǎ guānsī, yīnwèi tā tōu wǒ de qián Tôi muốn đi kiện vì cô ấy đã lấy trộm tiền của tôi
    21 纠纷 jiūfēn tranh chấp
    22 土地纠纷 tǔdì jiūfēn Tranh chấp đất đai
    23 经济纠纷 jīngjì jiūfēn Tranh chấp kinh tế
    24 感情纠纷 gǎnqíng jiūfēn Tranh chấp tình cảm
    25 他们俩之间产生了纠纷 tāmen liǎ zhī jiān chǎnshēngle jiūfēn Có một cuộc tranh cãi giữa họ
    26 交涉 jiāoshè Đàm phán
    27 我不打算跟她交涉价格 wǒ bù dǎsuàn gēn tā jiāoshè jiàgé Tôi sẽ không thương lượng giá cả với cô ấy
    28 行为 xíngwéi hành vi
    29 她的行为很可疑 tā de xíngwéi hěn kěyí Hành vi của cô ấy là đáng ngờ
    30 打嗝 dǎgé Nấc
    31 为什么你常打嗝? wèishéme nǐ cháng dǎgé? Tại sao bạn hay bị nấc?
    32 打哈欠 Dǎ hāqian ngáp
    33 上课时她常打哈欠 shàngkè shí tā cháng dǎ hāqian Cô ấy thường ngáp trong lớp
    34 打喷嚏 dǎ pēntì hắt hơi
    35 你别向我打喷嚏 nǐ bié xiàng wǒ dǎ pēntì Đừng hắt hơi vào tôi
    36 生理 shēnglǐ sinh lý
    37 你的病不是生理问题 nǐ de bìng bùshì shēnglǐ wèntí Bệnh của bạn không phải là một vấn đề thể chất
    38 可见 kějiàn có thể nhìn thấy
    39 可见,这是非常好的机会 kějiàn, zhè shì fēicháng hǎo de jīhuì Vì vậy, đây là một cơ hội rất tốt
    40 构词 gòu cí Hình thành từ
    41 极有可能 jí yǒu kěnéng Nhiều khả năng
    42 的确 díquè thật
    43 这件事我的确不知道 zhè jiàn shì wǒ díquè bù zhīdào Tôi thực sự không biết về điều này
    44 不是 bùshì Không phải
    45 不是我懒,而是我没有时间 bùshì wǒ lǎn, ér shì wǒ méiyǒu shíjiān Không phải tôi lười mà là tôi không có thời gian
    46 你的问题跟我无关 nǐ de wèntí gēn wǒ wúguān Câu hỏi của bạn không liên quan gì đến tôi
    47 我跟她没有关系 wǒ gēn tā méiyǒu guānxì Tôi không có gì để làm với cô ấy
    48 除非 chúfēi trừ khi
    49 除非我亲眼看见,否则我不相信 chúfēi wǒ qīnyǎn kànjiàn, fǒuzé wǒ bù xiāngxìn Tôi không tin điều đó trừ khi tôi nhìn thấy nó tận mắt
    50 凡是 fánshì tất cả
    51 凡是她的职员,都可以放七天假 fánshì tā de zhíyuán, dōu kěyǐ fàng qītiān jiǎ Tất cả nhân viên của cô ấy có thể nghỉ bảy ngày
    52 上来 shànglái Lên
    53 上去 shàngqù Đi lên
    54 下来 xiàlái Đi xuống
    55 下去 xiàqù Đi xuống
    56 出去 chūqù Đi ra ngoài
    57 出来 chūlái đi ra
    58 你过桥去吧 nǐguò qiáo qù ba Bạn qua cầu
    59 你过马路去吧 nǐ guò mǎlù qù ba Bạn băng qua đường
    60 她回家去了 tā huí jiā qùle Cô ấy đã về nhà
    61 她进房间去了 tā jìn fángjiān qùle Cô ấy đã vào phòng
    62 你上楼来吧 nǐ shàng lóu lái ba Đi lên lầu
    63 我家门前围着很多人 wǒjiā mén qián wéizhe hěnduō rén Có rất nhiều người trước nhà tôi
    64 前边有很多人 qiánbian yǒu hěnduō rén Có nhiều người ở phía trước
    65 为了考上大学,我很努力 wèile kǎo shàng dàxué, wǒ hěn nǔlì Tôi đã làm việc chăm chỉ để vào đại học
    66 为了工作 wèile gōngzuò cho công việc
    67 为了家庭 wèile jiātíng Dành cho gia đình
    68 为了别人 wèile biérén Cho người khác
    69 资料管理 zīliào guǎnlǐ Quản lý dữ liệu
    70 经济管理 jīngjì guǎnlǐ Quản lý kinh tế
    71 电脑管理 diànnǎo guǎnlǐ Quản lý máy tính
    72 人事管理 rénshì guǎnlǐ Quản lý nhân sự
    73 充满信心 chōngmǎn xìnxīn Đầy tự tin
    74 充满希望 chōngmǎn xīwàng Hy vọng
    75 充满理想 chōngmǎn lǐxiǎng Đầy lý tưởng
    76 充满阳光 chōngmǎn yángguāng đầy nắng
    77 重新考虑 chóngxīn kǎolǜ xem xét lại
    78 重新研究 chóngxīn yánjiū Học lại
    79 重新安排 chóngxīn ānpái sắp xếp lại
    80 重新学习 chóngxīn xuéxí Học lại
    81 装作不知道 zhuāng zuò bù zhīdào Giả vờ như không biết
    82 装作没看见 zhuāng zuò méi kànjiàn Giả vờ như không nhìn thấy
    83 装作没听见 zhuāng zuò méi tīngjiàn Giả vờ như không nghe thấy
    84 装作不会说 zhuāng zuò bù huì shuō Giả vờ như không nói
    85 舍不得离开 shěbudé líkāi Bất đắc dĩ phải rời đi
    86 舍不得家庭 shěbudé jiātíng Gia đình bất đắc dĩ
    87 舍不得这里 shěbudé zhèlǐ Bất đắc dĩ phải ở đây
    88 舍不得花钱 shěbudé huā qián Miễn cưỡng tiêu tiền
    89 我没有零钱 wǒ méiyǒu língqián Tôi không có thay đổi nhỏ
    90 照片 zhàopiàn tấm ảnh
    91 这是我朋友的照片 zhè shì wǒ péngyǒu de zhàopiàn Đây là ảnh của bạn tôi
    92 你的家在哪儿? nǐ de jiā zài nǎ’er? Nhà của bạn ở đâu?
    93 你家有几口人? Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén? Có bao nhiêu người trong gia đình bạn?
    94 爷爷 Yéyé ông nội
    95 奶奶 nǎinai bà ngoại
    96 爸爸 bàba bố
    97 妈妈 māmā mẹ
    98 哥哥 gēgē Anh trai
    99 姐姐 jiějiě em gái
    100 家庭 jiātíng gia đình
    101 房子 fángzi nhà ở
    102 搬家 bānjiā di chuyển
    103 什么时候你搬家? shénme shíhòu nǐ bānjiā? Khi nào bạn di chuyển?
    104 外面 Wàimiàn ở ngoài
    105 我常在外面吃饭 wǒ cháng zài wàimiàn chīfàn Tôi thường đi ăn ngoài
    106 方便 fāngbiàn Tiện
    107 银行离这里近吗? yínháng lí zhèlǐ jìn ma? Ngân hàng có gần đây không?
    108 房租 Fángzū tiền thuê nhà, tiền thuê phòng

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.