Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Thẻ: luyện dịch tiếng Trung Quốc

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 10

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 10

    Những mẫu bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc thông dụng

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 10 là bài giảng cung cấp cho các bạn một số mẫu thường gặp trong cuộc sống hằng ngày, để trong quá trình luyện dịch các bạn có thể đồng thời áp dụng vào thực tế. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Toàn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc cơ bản

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 9

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Tham khảo tài liệu luyện dịch tiếng Trung Quốc miễn phí

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 10 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
    1 智能 zhì néng Sự thông minh
    2 生物 shēng wù Sinh học
    3 无数 wú shù vô số
    4 可能性 kě néng xìng khả năng
    5 你有箱子吗? nǐ yǒu xiāng zǐ ma ? Bạn có một cái hộp?
    6 这是谁的箱子? zhè shì shuí de xiāng zǐ ? Đây là trường hợp của ai?
    7 这是我朋友的箱子 zhè shì wǒ péng yǒu de xiāng zǐ Đây là hộp của bạn tôi
    8 我的箱子在这儿 wǒ de xiāng zǐ zài zhèr Đây là hộp của tôi
    9 你的箱子重吗? nǐ de xiāng zǐ zhòng ma ? Hộp của bạn có nặng không?
    10 重的箱子 zhòng de xiāng zǐ Hộp nặng
    11 重箱子 zhòng xiāng zǐ Hộp nặng
    12 重的 zhòng de Nặng
    13 黑的 hēi de Đen
    14 我的箱子是黑的 wǒ de xiāng zǐ shì hēi de Hộp của tôi màu đen
    15 红的箱子 hóng de xiāng zǐ Hộp màu đỏ
    16 红箱子 hóng xiāng zǐ Hộp màu đỏ
    17 我的箱子很轻 wǒ de xiāng zǐ hěn qīng Hộp của tôi rất nhẹ
    18 你的箱子是轻的吗? nǐ de xiāng zǐ shì qīng de ma ? Là hộp đèn của bạn?
    19 我的箱子不是轻的 wǒ de xiāng zǐ bú shì qīng de Hộp của tôi không nhẹ
    20 我的箱子很旧 wǒ de xiāng zǐ hěn jiù Hộp của tôi rất cũ
    21 中药 zhōng yào y học cổ truyền Trung Quốc
    22 西药 xī yào thuốc tây
    23 茶叶 chá yè Trà
    24 日用品 rì yòng pǐn Nhu cầu hàng ngày
    25 你的箱子里有什么? nǐ de xiāng zǐ lǐ yǒu shénme ? Có gì trong hộp của bạn?
    26 衣服 yī fú quần áo
    27 一件衣服 yī jiàn yī fú Một mảnh quần áo
    28 我的箱子里有两件衣服 wǒ de xiāng zǐ lǐ yǒu liǎng jiàn yī fú Có hai bộ quần áo trong hộp của tôi
    29 雨伞 yǔ sǎn Ô che mưa
    30 一把雨伞 yī bǎ yǔ sǎn Cái ô
    31 一瓶啤酒 yī píng pí jiǔ Một chai bia
    32 香水 xiāng shuǐ Nước hoa
    33 一瓶香水 yī píng xiāng shuǐ Một chai nước hoa
    34 你的箱子里有香水吗? nǐ de xiāng zǐ lǐ yǒu xiāng shuǐ ma ? Có nước hoa nào trong vali của bạn không?
    35 词典 cí diǎn Từ điển
    36 一本词典 yī běn cí diǎn Một cuốn từ điển
    37 一张光盘 yī zhāng guāng pán CD
    38 一支笔 yī zhī bǐ Một chiếc bút
    39 你有几支笔? nǐ yǒu jǐ zhī bǐ ? Bạn có bao nhiêu cái bút?
    40 谁的汉语书? shuí de hàn yǔ shū ? Sách tiếng Trung của ai?
    41 谁的英语书? shuí de yīng yǔ shū ? Sách tiếng Anh của ai?
    42 那是什么? nà shì shénme ? Cái gì vậy?
    43 那是谁? nà shì shuí ? Đó là ai?
    44 杂志 zá zhì tạp chí
    45 现在 xiàn zài Hiện nay?
    46 现在你忙吗? xiàn zài nǐ máng ma ? Bây giờ bạn có bận không?
    47 现在你要吃什么? xiàn zài nǐ yào chī shénme ? Bạn muốn ăn gì bây giờ?
    48 你跟我吃饭吧 nǐ gēn wǒ chī fàn ba Bạn ăn tối với tôi
    49 你跟我去喝咖啡吧 nǐ gēn wǒ qù hē kā fēi ba Tại sao bạn không đi với tôi để uống cà phê
    50 你跟我去银行吧 nǐ gēn wǒ qù yín háng ba Bạn đi đến ngân hàng với tôi
    51 今天你跟谁去喝啤酒? jīn tiān nǐ gēn shuí qù hē pí jiǔ ? Hôm nay bạn đi uống bia với ai?
    52 一起 yī qǐ Cùng với nhau
    53 我们一起回家吧 wǒ men yī qǐ huí jiā ba Cùng nhau về nhà
    54 一起吃饭,怎么样? yī qǐ chī fàn ,zěn me yàng ? Ăn tối cùng nhau thì sao?
    55 咱们 zán men Chúng tôi
    56 咱们去吃饭吧 zán men qù chī fàn ba Đi ăn tối nào
    57 咱们回家吧 zán men huí jiā ba Về nhà thôi
    58 咱们走吧 zán men zǒu ba Đi nào
    59 去银行怎么走? qù yín háng zěn me zǒu ? Làm thế nào tôi có thể đến ngân hàng?
    60 常常 cháng cháng thường xuyên
    61 星期天你常做什么? xīng qī tiān nǐ cháng zuò shénme ? Bạn thường làm gì vào ngày chủ nhật?
    62 星期六我常在家做家务 xīng qī liù wǒ cháng zài jiā zuò jiā wù Tôi thường làm việc nhà vào các ngày thứ bảy
    63 你常喝什么? nǐ cháng hē shénme ? Bạn thường uống gì?
    64 我常跟经理去喝咖啡 wǒ cháng gēn jīng lǐ qù hē kā fēi Tôi thường đi cà phê với quản lý
    65 在家你常吃什么? zài jiā nǐ cháng chī shénme ? Bạn thường ăn gì ở nhà?
    66 星期天我常在家休息 xīng qī tiān wǒ cháng zài jiā xiū xī Tôi thường nghỉ ngơi ở nhà vào chủ nhật

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 10 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 4

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 4

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc ứng dụng vào đời sống thực tế

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 4 bài giảng hôm nay cung cấp cho các bạn học viên một số kiến thức thú vị với nhiều chủ đề khác nhau để các bạn luyện dịch tiếng Trung, bên dưới là nội dung chi tiết các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Tập hợp những bài giảng luyện dịch tiếng Trung Quốc 

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 3

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 4 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
    1 房租一个月多少钱? Fángzū yīgè yuè duōshǎo qián? Giá thuê bao nhiêu một tháng?
    2 她比我漂亮 Tā bǐ wǒ piàoliang Cô ấy đẹp hơn tôi
    3 她比我走得快 tā bǐ wǒ zǒu dé kuài Cô ấy đi nhanh hơn tôi
    4 她比我说得好 tā bǐ wǒ shuō dé hǎo Cô ấy nói tốt hơn tôi
    5 她做得比我好 tā zuò dé bǐ wǒ hǎo Cô ấy đã làm tốt hơn tôi
    6 她唱得比我好听 tā chàng dé bǐ wǒ hǎotīng Cô ấy hát hay hơn tôi
    7 我比她漂亮多了 wǒ bǐ tā piàoliang duōle Tôi đẹp hơn cô ấy rất nhiều
    8 今天比昨天热多了 jīntiān bǐ zuótiān rè duōle Hôm nay nóng hơn nhiều so với ngày hôm qua
    9 吃饭以前 chīfàn yǐqián Trước khi ăn
    10 回家以前 huí jiā yǐqián Trước khi về nhà
    11 以前你做什么工作? yǐqián nǐ zuò shénme gōngzuò? Bạn đã làm gì trước đây?
    12 以前我是老师 Yǐqián wǒ shì lǎoshī Tôi từng là giáo viên
    13 睡觉以前,你常做什么? shuìjiào yǐqián, nǐ cháng zuò shénme? Bạn thường làm gì trước khi đi ngủ?
    14 这是我的家庭 Zhè shì wǒ de jiātíng Đây là gia đình tôi
    15 打球 dǎqiú Chơi bóng
    16 食堂 shítáng nhà ăn
    17 你常去食堂吃饭吗? nǐ cháng qù shítáng chīfàn ma? Bạn có thường ăn trong căng tin không?
    18 好吃 Hào chī tốt để ăn
    19 你觉得好吃吗? nǐ juédé hào chī ma? Bạn có thấy nó ngon không?
    20 我觉得很好吃 Wǒ juédé hěn hào chī Tôi nghĩ nó ngon
    21 味道 wèidào nếm thử
    22 你觉得味道怎么样? nǐ juédé wèidào zěnme yàng? Bạn nghĩ gì về hương vị?
    23 味道很好吃 Wèidào hěn hào chī Hương vị thơm ngon
    24 北方 běifāng Bắc
    25 她是北方人 tā shì běifāng rén Cô ấy là người phương bắc
    26 过生日 guò shēngrì Sinh nhật
    27 什么时候你过生日? shénme shíhòu nǐguò shēngrì? Bạn sinh ngày nào?
    28 过节 Guòjié Ngày lễ
    29 客人 kèrén Những vị khách mời
    30 今天我们家有客人 jīntiān wǒmen jiā yǒu kèrén Hôm nay chúng tôi có một vị khách
    31 南方 nánfāng miền Nam
    32 她是南方人 tā shì nánfāng rén Cô ấy là người miền nam
    33 米饭 mǐfàn cơm
    34 你吃米饭吗? nǐ chī mǐfàn ma? Bạn có ăn cơm không?
    35 面食 Miànshí mỳ ống
    36 你吃面食吗? nǐ chī miànshí ma? Bạn có ăn mì ống không?
    37 对我来说 Duì wǒ lái shuō với tôi
    38 对工作来说 duì gōngzuò lái shuō Cho công việc
    39 重要 zhòngyào quan trọng
    40 这个工作很重要 zhège gōngzuò hěn zhòngyào Công việc này rất quan trọng
    41 我要买这种 wǒ yāomǎi zhè zhǒng tôi muốn mua cái này
    42 这种不好 zhè zhǒng bù hǎo Điều này không tốt
    43 这种质量不好 zhè zhǒng zhìliàng bù hǎo Chất lượng này không tốt
    44 食品 shípǐn món ăn
    45 我常去超市买食品 wǒ cháng qù chāoshì mǎi shípǐn Tôi thường đi siêu thị để mua đồ ăn
    46 麻烦 máfan rắc rối
    47 你觉得麻烦吗? nǐ juédé máfan ma? Bạn có thấy phiền phức không?
    48 我觉得这个工作很麻烦 Wǒ juédé zhège gōngzuò hěn máfan Tôi nghĩ công việc này rất rắc rối
    49 她常给我麻烦 tā cháng gěi wǒ máfan Cô ấy thường làm phiền tôi
    50 我觉得太麻烦了 wǒ juédé tài máfanle Tôi cảm thấy quá rắc rối
    51 我觉得太少了 wǒ juédé tài shǎole Tôi cảm thấy quá ít
    52 我得做作业 wǒ dé zuò zuo yè Tôi phải làm bài tập về nhà
    53 她很喜欢花钱 tā hěn xǐhuān huā qián Cô ấy thích tiêu tiền
    54 她很会花钱 tā hěn huì huā qián Cô ấy giỏi tiêu tiền
    55 她常去超市吗? tā cháng qù chāoshì ma? Cô ấy có thường xuyên đi siêu thị không?
    56 超市离这里近吗? Chāoshì lí zhèlǐ jìn ma? Siêu thị có gần đây không?
    57 速冻 Sùdòng Đóng băng nhanh
    58 速冻食品 sùdòng shípǐn Thức ăn đông lạnh
    59 我常买速冻食品 wǒ cháng mǎi sùdòng shípǐn Tôi thường mua thực phẩm đông lạnh
    60 如果 rúguǒ trong trường hợp
    61 如果我有钱 rúguǒ wǒ yǒu qián Nếu tôi có tiền
    62 我就买好看衣服 wǒ jiù mǎi hǎokàn yīfú Tôi chỉ mua quần áo đẹp
    63 的话 dehuà nếu
    64 如果你不来的话 rúguǒ nǐ bù lái dehuà Nếu bạn không đến
    65 我就先去玩 wǒ jiù xiān qù wán Tôi sẽ đi chơi trước
    66 你想买什么? nǐ xiǎng mǎi shénme? bạn muốn mua gì?
    67 我想买衣服 Wǒ xiǎng mǎi yīfú Tôi muốn mua quần áo
    68 我想买好看衣服 wǒ xiǎng mǎi hǎokàn yīfú Tôi muốn mua quần áo đẹp
    69 这是绿茶,我喝出来了 zhè shì lǜchá, wǒ hē chūláile Đây là trà xanh, tôi uống nó
    70 这是一幅假画,但大家很难看出来 zhè shì yī fú jiǎ huà, dàn dàjiā hěn nánkàn chūlái Đây là tranh giả mà mọi người khó nhìn thấy
    71 我听不出来这是谁的歌 wǒ tīng bù chūlái zhè shì shéi de gē Tôi không thể biết đây là bài hát của ai
    72 你能吃出来这个菜是用什么做的吗? nǐ néng chī chūlái zhège cài shì yòng shénme zuò de ma? Bạn có thể cho biết món ăn này được làm bằng gì không?
    73 老师让我们写关于中国农村的作文,可是我对中国农村一点也不了解,所以写不出来 Lǎoshī ràng wǒmen xiě guānyú zhōngguó nóngcūn de zuòwén, kěshì wǒ duì zhōngguó nóngcūn yīdiǎn yě bù liǎojiě, suǒyǐ xiě bù chūlái Giáo viên yêu cầu chúng tôi viết một sáng tác về nông thôn Trung Quốc, nhưng tôi không biết gì về nông thôn Trung Quốc nên không viết được.
    74 这里原来没有路,后来走的人多了,就渐渐走出一条路来 zhèlǐ yuánlái méiyǒu lù, hòulái zǒu de rén duōle, jiù jiànjiàn zǒuchū yītiáo lù lái Ở đây từng không có đường, nhưng khi có nhiều người đi lại, họ dần dần không còn đường

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 4 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 3

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 3

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc online miễn phí

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 3 để có thể dịch tiếng Trung Quốc một cách chính xác và đạt hiệu quả cao, các bạn phải thường xuyên luyện tập, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung Quốc bổ ích

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 2

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Tổng hợp bài giảng luyện dịch tiếng Trung Quốc

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 3 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
    1 你放进一点醋吧 Nǐ fàng jìn yīdiǎn cù ba Cho một ít giấm vào
    2 吃醋 chīcù Ghen tuông
    3 她在吃醋,因为你跟别人一起走 tā zài chīcù, yīnwèi nǐ gēn biérén yīqǐ zǒu Cô ấy ghen tị vì bạn đang đi với người khác
    4 你去超市买点醋吧 nǐ qù chāoshì mǎidiǎn cù ba Đi siêu thị và mua một ít giấm
    5 容器 róngqì thùng đựng hàng
    6 你给我盛饭吧 nǐ gěi wǒ chéng fàn ba Bạn phục vụ tôi cơm
    7 事先 shìxiān trước
    8 事先我并不知道她是经理 shìxiān wǒ bìng bù zhīdào tā shì jīnglǐ Tôi không biết trước cô ấy là người quản lý
    9 饭盒 fànhé hộp cơm trưa
    10 盒饭 héfàn Cơm hộp
    11 你给我买两份盒饭吧 nǐ gěi wǒ mǎi liǎng fèn héfàn ba Mua cho tôi hai hộp cơm trưa
    12 她在拎着一个箱子 tā zài līnzhe yīgè xiāngzi Cô ấy đang mang một chiếc hộp
    13 毕竟 bìjìng sau tất cả
    14 毕竟你想什么? bìjìng nǐ xiǎng shénme? Rốt cuộc bạn muốn gì?
    15 打交道 Dǎjiāodào Đôi pho vơi
    16 你过去跟她打交道吧 nǐguòqù gēn tā dǎjiāodào ba Bạn đi và đối phó với cô ấy
    17 来往 láiwǎng Tiếp xúc
    18 你不应该跟她来往 nǐ bù yìng gāi gēn tā láiwǎng Bạn không nên ở với cô ấy
    19 打官司 dǎ guānsī Kiện tụng
    20 我想去打官司,因为她偷我的钱 wǒ xiǎng qù dǎ guānsī, yīnwèi tā tōu wǒ de qián Tôi muốn đi kiện vì cô ấy đã lấy trộm tiền của tôi
    21 纠纷 jiūfēn tranh chấp
    22 土地纠纷 tǔdì jiūfēn Tranh chấp đất đai
    23 经济纠纷 jīngjì jiūfēn Tranh chấp kinh tế
    24 感情纠纷 gǎnqíng jiūfēn Tranh chấp tình cảm
    25 他们俩之间产生了纠纷 tāmen liǎ zhī jiān chǎnshēngle jiūfēn Có một cuộc tranh cãi giữa họ
    26 交涉 jiāoshè Đàm phán
    27 我不打算跟她交涉价格 wǒ bù dǎsuàn gēn tā jiāoshè jiàgé Tôi sẽ không thương lượng giá cả với cô ấy
    28 行为 xíngwéi hành vi
    29 她的行为很可疑 tā de xíngwéi hěn kěyí Hành vi của cô ấy là đáng ngờ
    30 打嗝 dǎgé Nấc
    31 为什么你常打嗝? wèishéme nǐ cháng dǎgé? Tại sao bạn hay bị nấc?
    32 打哈欠 Dǎ hāqian ngáp
    33 上课时她常打哈欠 shàngkè shí tā cháng dǎ hāqian Cô ấy thường ngáp trong lớp
    34 打喷嚏 dǎ pēntì hắt hơi
    35 你别向我打喷嚏 nǐ bié xiàng wǒ dǎ pēntì Đừng hắt hơi vào tôi
    36 生理 shēnglǐ sinh lý
    37 你的病不是生理问题 nǐ de bìng bùshì shēnglǐ wèntí Bệnh của bạn không phải là một vấn đề thể chất
    38 可见 kějiàn có thể nhìn thấy
    39 可见,这是非常好的机会 kějiàn, zhè shì fēicháng hǎo de jīhuì Vì vậy, đây là một cơ hội rất tốt
    40 构词 gòu cí Hình thành từ
    41 极有可能 jí yǒu kěnéng Nhiều khả năng
    42 的确 díquè thật
    43 这件事我的确不知道 zhè jiàn shì wǒ díquè bù zhīdào Tôi thực sự không biết về điều này
    44 不是 bùshì Không phải
    45 不是我懒,而是我没有时间 bùshì wǒ lǎn, ér shì wǒ méiyǒu shíjiān Không phải tôi lười mà là tôi không có thời gian
    46 你的问题跟我无关 nǐ de wèntí gēn wǒ wúguān Câu hỏi của bạn không liên quan gì đến tôi
    47 我跟她没有关系 wǒ gēn tā méiyǒu guānxì Tôi không có gì để làm với cô ấy
    48 除非 chúfēi trừ khi
    49 除非我亲眼看见,否则我不相信 chúfēi wǒ qīnyǎn kànjiàn, fǒuzé wǒ bù xiāngxìn Tôi không tin điều đó trừ khi tôi nhìn thấy nó tận mắt
    50 凡是 fánshì tất cả
    51 凡是她的职员,都可以放七天假 fánshì tā de zhíyuán, dōu kěyǐ fàng qītiān jiǎ Tất cả nhân viên của cô ấy có thể nghỉ bảy ngày
    52 上来 shànglái Lên
    53 上去 shàngqù Đi lên
    54 下来 xiàlái Đi xuống
    55 下去 xiàqù Đi xuống
    56 出去 chūqù Đi ra ngoài
    57 出来 chūlái đi ra
    58 你过桥去吧 nǐguò qiáo qù ba Bạn qua cầu
    59 你过马路去吧 nǐ guò mǎlù qù ba Bạn băng qua đường
    60 她回家去了 tā huí jiā qùle Cô ấy đã về nhà
    61 她进房间去了 tā jìn fángjiān qùle Cô ấy đã vào phòng
    62 你上楼来吧 nǐ shàng lóu lái ba Đi lên lầu
    63 我家门前围着很多人 wǒjiā mén qián wéizhe hěnduō rén Có rất nhiều người trước nhà tôi
    64 前边有很多人 qiánbian yǒu hěnduō rén Có nhiều người ở phía trước
    65 为了考上大学,我很努力 wèile kǎo shàng dàxué, wǒ hěn nǔlì Tôi đã làm việc chăm chỉ để vào đại học
    66 为了工作 wèile gōngzuò cho công việc
    67 为了家庭 wèile jiātíng Dành cho gia đình
    68 为了别人 wèile biérén Cho người khác
    69 资料管理 zīliào guǎnlǐ Quản lý dữ liệu
    70 经济管理 jīngjì guǎnlǐ Quản lý kinh tế
    71 电脑管理 diànnǎo guǎnlǐ Quản lý máy tính
    72 人事管理 rénshì guǎnlǐ Quản lý nhân sự
    73 充满信心 chōngmǎn xìnxīn Đầy tự tin
    74 充满希望 chōngmǎn xīwàng Hy vọng
    75 充满理想 chōngmǎn lǐxiǎng Đầy lý tưởng
    76 充满阳光 chōngmǎn yángguāng đầy nắng
    77 重新考虑 chóngxīn kǎolǜ xem xét lại
    78 重新研究 chóngxīn yánjiū Học lại
    79 重新安排 chóngxīn ānpái sắp xếp lại
    80 重新学习 chóngxīn xuéxí Học lại
    81 装作不知道 zhuāng zuò bù zhīdào Giả vờ như không biết
    82 装作没看见 zhuāng zuò méi kànjiàn Giả vờ như không nhìn thấy
    83 装作没听见 zhuāng zuò méi tīngjiàn Giả vờ như không nghe thấy
    84 装作不会说 zhuāng zuò bù huì shuō Giả vờ như không nói
    85 舍不得离开 shěbudé líkāi Bất đắc dĩ phải rời đi
    86 舍不得家庭 shěbudé jiātíng Gia đình bất đắc dĩ
    87 舍不得这里 shěbudé zhèlǐ Bất đắc dĩ phải ở đây
    88 舍不得花钱 shěbudé huā qián Miễn cưỡng tiêu tiền
    89 我没有零钱 wǒ méiyǒu língqián Tôi không có thay đổi nhỏ
    90 照片 zhàopiàn tấm ảnh
    91 这是我朋友的照片 zhè shì wǒ péngyǒu de zhàopiàn Đây là ảnh của bạn tôi
    92 你的家在哪儿? nǐ de jiā zài nǎ’er? Nhà của bạn ở đâu?
    93 你家有几口人? Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén? Có bao nhiêu người trong gia đình bạn?
    94 爷爷 Yéyé ông nội
    95 奶奶 nǎinai bà ngoại
    96 爸爸 bàba bố
    97 妈妈 māmā mẹ
    98 哥哥 gēgē Anh trai
    99 姐姐 jiějiě em gái
    100 家庭 jiātíng gia đình
    101 房子 fángzi nhà ở
    102 搬家 bānjiā di chuyển
    103 什么时候你搬家? shénme shíhòu nǐ bānjiā? Khi nào bạn di chuyển?
    104 外面 Wàimiàn ở ngoài
    105 我常在外面吃饭 wǒ cháng zài wàimiàn chīfàn Tôi thường đi ăn ngoài
    106 方便 fāngbiàn Tiện
    107 银行离这里近吗? yínháng lí zhèlǐ jìn ma? Ngân hàng có gần đây không?
    108 房租 Fángzū tiền thuê nhà, tiền thuê phòng

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.