Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Thẻ: luyện dịch tiếng Trung thông dụng

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 10

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 10

    Hướng dẫn hoàn thành bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 10 là bài giảng cung cấp cho các bạn một số mẫu câu thông dụng trong cuộc sống hằng ngày, để các bạn luyện dịch nâng cao kĩ năng của bản thân, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Nội dung tổng hợp về các bài giảng luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 9

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Các bài giảng luyện dịch tiếng Trung thông dụng

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 10 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
    1 你的公司有外国人吗? nǐ de gōng sī yǒu wài guó rén ma ? Bạn có người nước ngoài trong công ty của bạn không?
    2 我的朋友是外国人 wǒ de péng yǒu shì wài guó rén Bạn tôi là người nước ngoài
    3 你喜欢做家务吗? nǐ xǐ huān zuò jiā wù ma ? Bạn có thích làm việc nhà không?
    4 今天你做家务吗? jīn tiān nǐ zuò jiā wù ma ? Hôm nay bạn có làm việc nhà không?
    5 今天你觉得高兴吗? jīn tiān nǐ juéde gāo xìng ma ? Hôm nay bạn có vui không?
    6 认识你我很高兴 rèn shí nǐ wǒ hěn gāo xìng Tôi rất vui được gặp bạn.
    7 我们都很高兴 wǒ men dōu hěn gāo xìng Tất cả chúng tôi đều rất hạnh phúc
    8 你好 nǐ hǎo xin chào
    9 你好吗? nǐ hǎo ma ? bạn khỏe không?
    10 我很好 wǒ hěn hǎo Tôi ổn
    11 你忙吗? nǐ máng ma ? Bạn có bận không?
    12 我不太忙 wǒ bù tài máng Tôi không quá bận
    13 汉语难吗? hàn yǔ nán ma ? Tiếng Trung có khó không?
    14 汉语很难 hàn yǔ hěn nán Tiếng trung rất khó
    15 你学汉语吗? nǐ xué hàn yǔ ma ? Bạn có học tiếng Trung không?
    16 爸爸 bà bà cha
    17 妈妈 mā mā mẹ
    18 哥哥 gē gē Anh trai
    19 弟弟 dì dì em trai
    20 妹妹 mèi mèi em gái
    21 你学英语吗? nǐ xué yīng yǔ ma ? Bạn có học tiếng anh không?
    22 你去哪儿? nǐ qù nǎr ? Bạn đi đâu?
    23 银行 yín háng ngân hàng
    24 我去银行取钱 wǒ qù yín háng qǔ qián Tôi đã đến ngân hàng để lấy tiền
    25 邮局 yóu jú Bưu điện
    26 寄信 jì xìn Gửi thư
    27 我去邮局寄信 wǒ qù yóu jú jì xìn Tôi đến bưu điện để gửi thư
    28 明天 míng tiān Ngày mai
    29 明天见 míng tiān jiàn Hẹn gặp bạn vào ngày mai.
    30 今天 jīn tiān hôm nay
    31 今天你忙吗? jīn tiān nǐ máng ma ? Ngày hôm nay bạn có bận không?
    32 今天你要吃什么? jīn tiān nǐ yào chī shénme ? Bạn muốn ăn gì hôm nay?
    33 昨天 zuó tiān hôm qua
    34 昨天你去哪儿? zuó tiān nǐ qù nǎr ? Bạn đã đi đâu ngày hôm qua?
    35 星期一 xīng qī yī Thứ hai
    36 一杯咖啡 yī bēi kā fēi Một cốc cà phê
    37 你给我来一杯咖啡吧 nǐ gěi wǒ lái yī bēi kā fēi ba Bạn có muốn cho tôi một tách cà phê
    38 自行车 zì háng chē Xe đạp
    39 汽车 qì chē ô tô
    40 摩托车 mó tuō chē xe máy
    41 出租车 chū zū chē xe tắc xi
    42 颜色 yán sè màu sắc
    43 你喜欢什么颜色? nǐ xǐ huān shénme yán sè ? Bạn thích màu gì?
    44 我喜欢黄色 wǒ xǐ huān huáng sè Tôi thích màu vàng
    45 蓝色 lán sè màu xanh da trời
    46 一辆车 yī liàng chē Xe hơi
    47 我有一辆自行车 wǒ yǒu yī liàng zì háng chē tôi có một chiếc xe đạp
    48 我的汉语书 wǒ de hàn yǔ shū Sách tiếng trung của tôi
    49 我朋友的书 wǒ péng yǒu de shū Sách của bạn tôi
    50 我朋友的汉语书 wǒ péng yǒu de hàn yǔ shū Sách tiếng Trung của bạn tôi
    51 我朋友的汉语杂志 wǒ péng yǒu de hàn yǔ zá zhì Tạp chí tiếng Trung của bạn tôi
    52 这里的风景很美 zhè lǐ de fēng jǐng hěn měi Phong cảnh ở đây rất đẹp
    53 这里美丽的风景 zhè lǐ měi lì de fēng jǐng Cảnh đẹp ở đây
    54 重箱子 zhòng xiāng zǐ Hộp nặng
    55 轻箱子 qīng xiāng zǐ Hộp đèn
    56 你的箱子重吗? nǐ de xiāng zǐ zhòng ma ? Hộp của bạn có nặng không?
    57 你的箱子是重的吗? nǐ de xiāng zǐ shì zhòng de ma ? Hộp của bạn có nặng không?
    58 我的箱子是轻的 wǒ de xiāng zǐ shì qīng de Hộp của tôi nhẹ
    59 黑箱子 hēi xiāng zǐ Hộp đen
    60 黑的箱子 hēi de xiāng zǐ Hộp đen
    61 黑的 hēi de Đen
    62 我的箱子是黑的 wǒ de xiāng zǐ shì hēi de Hộp của tôi màu đen
    63 我的箱子是红的 wǒ de xiāng zǐ shì hóng de Hộp của tôi màu đỏ
    64 我的箱子是旧的 wǒ de xiāng zǐ shì jiù de Hộp của tôi cũ
    65 你的是旧的吗? nǐ de shì jiù de ma ? Cái của bạn có cũ không?
    66 现在 xiàn zài Hiện nay?
    67 现在你要吃什么? xiàn zài nǐ yào chī shénme ? Bạn muốn ăn gì bây giờ?
    68 现在你要去哪儿? xiàn zài nǐ yào qù nǎr ? Bạn đang đi đâu bây giờ?
    69 你跟我吃饭吧 nǐ gēn wǒ chī fàn ba Bạn ăn tối với tôi
    70 你跟我去喝咖啡吧 nǐ gēn wǒ qù hē kā fēi ba Tại sao bạn không đi với tôi để uống cà phê
    71 一起 yī qǐ Cùng với nhau
    72 你跟我一起回家吧 nǐ gēn wǒ yī qǐ huí jiā ba Về nhà với tôi
    73 你跟我一起学汉语吧 nǐ gēn wǒ yī qǐ xué hàn yǔ ba Bạn có thể học tiếng trung với tôi
    74 咱们 zán men Chúng tôi
    75 咱们回家吧 zán men huí jiā ba Về nhà thôi

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 10 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.