Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng trong cuộc sống
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 3 để nâng cao kĩ năng dịch thuật của bản thân các bạn phải chăm chỉ rèn luyện mỗi ngày, bên dưới là bài giảng chi tiết ngày hôm nay các bạn chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.
Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.
Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 2
Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.
Tài liệu bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.
Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 3 ChineMaster
Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.
| STT | Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Thầy Vũ là kênh dạy học tiếng Trung HSK chuyên hướng dẫn cách luyện kỹ năng dịch thuật tiếng Trung cơ bản đến nâng cao | Phiên âm tiếng Trung bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK | Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung HSK bên dưới |
| 1 | 我们希望能得到你们的实盘 | Wǒmen xīwàng néng dédào nǐmen de shí pán | Chúng tôi hy vọng nhận được đề nghị công ty của bạn |
| 2 | 其实我们的价格比别处报的还便宜 | qíshí wǒmen de jiàgé bǐ biéchù bào de hái piányí | Thực sự giá của chúng tôi rẻ hơn so với báo giá ở những nơi khác |
| 3 | 毕竟还有很多厂家可以选择嘛 | bìjìng hái yǒu hěnduō chǎngjiā kěyǐ xuǎnzé ma | Rốt cuộc, vẫn có nhiều nhà sản xuất để lựa chọn |
| 4 | 如果您还不能接受恐怕我们的生意就告吹了 | rúguǒ nín hái bùnéng jiēshòu kǒngpà wǒmen de shēngyì jiù gàochuīle | Nếu bạn vẫn không thể chấp nhận, tôi e rằng việc kinh doanh của chúng ta sẽ sụp đổ |
| 5 | 我们可以在十天内交货 | wǒmen kěyǐ zài shí tiānnèi jiāo huò | Chúng tôi có thể giao hàng trong vòng mười ngày |
| 6 | 我方接受贵方的报价 | wǒ fāng jiēshòu guì fāng de bàojià | Chúng tôi chấp nhận báo giá của bạn |
| 7 | 我们很高兴能在价格问题上达成一致 | wǒmen hěn gāoxìng néng zài jiàgé wèntí shàng dáchéng yīzhì | Chúng tôi rất vui khi đạt được thỏa thuận về giá cả |
| 8 | 你先跟她碰头吧 | nǐ xiān gēn tā pèngtóu ba | Bạn gặp cô ấy đầu tiên |
| 9 | 你想交换什么? | nǐ xiǎng jiāohuàn shénme? | Bạn muốn trao đổi điều gì? |
| 10 | 我想交换职员 | Wǒ xiǎng jiāohuàn zhíyuán | Tôi muốn trao đổi nhân viên |
| 11 | 笑容 | xiàoróng | Nụ cười |
| 12 | 她的笑容很专业 | tā de xiàoróng hěn zhuānyè | Nụ cười của cô ấy rất chuyên nghiệp |
| 13 | 因此我方接受不了贵方的实盘 | yīncǐ wǒ fāng jiēshòu bùliǎo guì fāng de shí pán | Do đó chúng tôi không thể chấp nhận lời đề nghị công ty của bạn |
| 14 | 互惠 | hùhuì | Có đi có lại |
| 15 | 互惠互利 | hùhuì hùlì | lợi ích chung |
| 16 | 你的目的是什么? | nǐ de mùdì shì shénme? | mục đích của bạn là gì? |
| 17 | 赚钱 | Zhuànqián | Làm ra tiền |
| 18 | 随时 | suíshí | bất cứ lúc nào |
| 19 | 我可以随时上网 | wǒ kěyǐ suíshí shàngwǎng | Tôi có thể vào mạng bất cứ lúc nào |
| 20 | 你可以随时给我打电话 | nǐ kěyǐ suíshí gěi wǒ dǎ diànhuà | Bạn có thể gọi cho tôi bất cứ lúc nào |
| 21 | 你的手机在响 | nǐ de shǒujī zài xiǎng | Điện thoại của bạn đang đổ chuông |
| 22 | 听见 | tīngjiàn | Nghe |
| 23 | 你听见我说吗? | nǐ tīngjiàn wǒ shuō ma? | Bạn có nghe tôi nói không? |
| 24 | 我听不见 | Wǒ tīng bùjiàn | tôi không thể nghe thấy |
| 25 | 你醒了吗? | nǐ xǐngle ma? | Bạn đã tỉnh? |
| 26 | 你睡醒了吗? | Nǐ shuì xǐngle ma? | Bạn đã tỉnh? |
| 27 | 我还没睡醒 | Wǒ hái méi shuì xǐng | Tôi vẫn chưa thức dậy |
| 28 | 急忙 | jímáng | vội vàng |
| 29 | 你在急忙什么? | nǐ zài jímáng shénme? | Bạn đang vội gì? |
| 30 | 我在急忙做这个工作 | Wǒ zài jímáng zuò zhège gōngzuò | Tôi đang làm công việc này rất vội |
| 31 | 爬山 | páshān | leo núi |
| 32 | 起来 | qǐlái | đứng lên |
| 33 | 明天你起得来吗? | míngtiān nǐ qǐ dé lái ma? | Bạn có thể dậy vào ngày mai? |
| 34 | 你别推我了 | Nǐ bié tuī wǒle | Đừng đẩy tôi |
| 35 | 你刚扔什么? | nǐ gāng rēng shénme? | Bạn vừa ném cái gì? |
| 36 | 好不 | Hǎobù | Tốt |
| 37 | 上去 | shàngqù | Đi lên |
| 38 | 一方面我去中国旅行,一方面我去中国工作 | yī fāngmiàn wǒ qù zhōngguó lǚxíng, yī fāngmiàn wǒ qù zhōngguó gōngzuò | Một mặt tôi đi du lịch Trung Quốc, mặt khác tôi đi làm việc ở Trung Quốc |
| 39 | 她制订了一个计划 | tā zhìdìngle yīgè jìhuà | Cô ấy lập một kế hoạch |
| 40 | 只有你关心别人,别人才关心你 | zhǐyǒu nǐ guānxīn biérén, bié réncái guānxīn nǐ | Chỉ bạn quan tâm đến người khác, không ai quan tâm đến bạn |
| 41 | 只有熟悉汉语的学生才能懂正在直播的新闻 | zhǐyǒu shúxī hànyǔ de xuéshēng cáinéng dǒng zhèngzài zhíbò de xīnwén | Chỉ những sinh viên rành tiếng Trung mới có thể hiểu được tin tức đang được phát sóng |
| 42 | 只有你原谅她你才能觉得不再生气 | zhǐyǒu nǐ yuánliàng tā nǐ cáinéng juédé bù zàishēng qì | Chỉ khi bạn tha thứ cho cô ấy, bạn mới có thể cảm thấy không còn tức giận |
| 43 | 只有我们共同关心的熟悉主题,我们才能成为好友 | zhǐyǒu wǒmen gòngtóng guānxīn de shúxī zhǔtí, wǒmen cáinéng chéngwéi hǎoyǒu | Chỉ với những chủ đề quen thuộc mà chúng ta quan tâm, chúng ta mới có thể trở thành bạn |
| 44 | 只有你从另一个角度考虑这个问题,你才能理解她 | zhǐyǒu nǐ cóng lìng yīgè jiǎodù kǎolǜ zhège wèntí, nǐ cáinéng lǐjiě tā | Chỉ khi bạn xem xét câu hỏi này ở một góc độ khác, bạn mới có thể hiểu được cô ấy |
| 45 | 奇迹 | qíjī | phép màu |
| 46 | 这真是一个奇迹 | zhè zhēnshi yīgè qíjī | Đây thực sự là một điều kỳ diệu |
| 47 | 感动 | gǎndòng | Di chuyển |
| 48 | 我觉得很感动 | wǒ juédé hěn gǎndòng | Tôi cảm thấy rất xúc động |
| 49 | 你的故事让我觉得很感动 | nǐ de gùshì ràng wǒ juédé hěn gǎndòng | Câu chuyện của bạn khiến tôi rất cảm động |
| 50 | 祖国 | zǔguó | quê hương |
Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.
