Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Thẻ: tài liệu luyện dịch tiếng Trung cơ bản

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 6

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 6

    Tổng hợp những bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 6 là bài giảng mới nhất do chính tay Thầy Vũ biên soạn dành cho các bạn học viên luyện dịch hiệu quả, các bạn hãy chú ý theo dõi toàn bộ nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 5

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Toàn bộ những bài giảng về bài tập luyện dịch tiếng Trung 

    Các bạn xem thêm thông tin về Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ở link bên dưới nhé.

    Tìm hiểu Trung tâm tiếng Trung Quận 10 

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 6 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thông qua những bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung theo giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bạn hãy tìm ra lỗi sau trong những câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt ở bên dưới.
    1 害羞 hài xiū Nhút nhát
    2 你别不好意思 nǐ bié bù hǎo yì sī Đừng xấu hổ
    3 为什么你故意麻烦我? wéi shénme nǐ gù yì má fán wǒ ? Tại sao bạn cố tình làm phiền tôi?
    4 我不是故意的 wǒ bù shì gù yì de Tôi không cố ý
    5 我的钱包被她拿走了 wǒ de qián bāo bèi tā ná zǒu le Cô ấy lấy ví của tôi
    6 我的钱包被小偷 wǒ de qián bāo bèi xiǎo tōu Ví của tôi đã bị đánh cắp
    7 你想去国外做什么? nǐ xiǎng qù guó wài zuò shénme ? Bạn muốn làm gì ở nước ngoài?
    8 我们乘地铁吧 wǒ men chéng dì tiě ba Hãy đi tàu điện ngầm
    9 乘电梯 chéng diàn tī đi thang máy
    10 办理 bàn lǐ xử lý
    11 班里手续 bān lǐ shǒu xù Thủ tục lớp học
    12 登机 dēng jī Nội trú
    13 手续 shǒu xù thủ tục
    14 你想办理什么手续? nǐ xiǎng bàn lǐ shénme shǒu xù ? Bạn muốn làm thủ tục gì?
    15 办理登机手续 bàn lǐ dēng jī shǒu xù Đăng ký vào
    16 你的行李多吗? nǐ de háng lǐ duō ma ? Bạn có nhiều hành lý không?
    17 行李 háng lǐ Hành lý
    18 你的行李重吗? nǐ de háng lǐ zhòng ma ? Hành lý của bạn có nặng không?
    19 托运 tuō yùn Ký gửi
    20 你想托运这个行李吗? nǐ xiǎng tuō yùn zhè gè háng lǐ ma ? Bạn có muốn kiểm tra hành lý này không?
    21 机票 jī piào vé máy bay
    22 你买到机票了吗? nǐ mǎi dào jī piào le ma ? Bạn có vé chưa?
    23 我想买去河内的机票 wǒ xiǎng mǎi qù hé nèi de jī piào Tôi muốn mua vé đi hà nội
    24 车票 chē piào
    25 电影票 diàn yǐng piào vé xem phim
    26 登机牌 dēng jī pái thẻ lên máy bay
    27 通过 tōng guò nhận nuôi
    28 你通过考试了吗? nǐ tōng guò kǎo shì le ma ? Bạn đã vượt qua kỳ thi?
    29 我还没通过 wǒ hái méi tōng guò Tôi vẫn chưa vượt qua
    30 安全 ān quán Bảo vệ
    31 你家安全吗? nǐ jiā ān quán ma ? Ngôi nhà của bạn có an toàn không?
    32 这个工作不太安全 zhè gè gōng zuò bù tài ān quán Công việc này không an toàn lắm
    33 发货 fā huò giao hàng
    34 你给我发货了吗? nǐ gěi wǒ fā huò le ma ? Bạn đã chuyển hàng cho tôi?
    35 响声 xiǎng shēng tiếng ồn
    36 刚才发了什么响声? gāng cái fā le shénme xiǎng shēng ? Tiếng ồn vừa rồi là gì?
    37 装车 zhuāng chē Đang tải
    38 你的箱子里装着什么东西? nǐ de xiāng zǐ lǐ zhuāng zhe shénme dōng xī ? Có gì trong hộp của bạn?
    39 硬币 yìng bì Đồng tiền
    40 在越南硬币不能用 zài yuè nán yìng bì bù néng yòng Tiền xu không hoạt động ở Việt Nam
    41 她从书包里掏出来一本书 tā cóng shū bāo lǐ tāo chū lái yī běn shū Cô ấy lấy một cuốn sách ra khỏi cặp
    42 画报 huà bào Báo hình
    43 你的房间很暗 nǐ de fáng jiān hěn àn Phòng của bạn tối
    44 太暗了,你开灯吧 tài àn le ,nǐ kāi dēng ba Tối quá. Hãy bật đèn lên
    45 开关 kāi guān công tắc điện
    46 扶手 fú shǒu Lan can
    47 空姐 kōng jiě tiếp viên hàng không
    48 我的朋友是空姐 wǒ de péng yǒu shì kōng jiě Bạn tôi là tiếp viên
    49 起飞 qǐ fēi cởi
    50 飞机还没起飞 fēi jī hái méi qǐ fēi Máy bay chưa cất cánh
    51 系安全带 xì ān quán dài Buộc chặt dây an toàn của bạn
    52 你系上安全带吧 nǐ xì shàng ān quán dài ba Bạn nên thắt dây an toàn
    53 卡子 kǎ zǐ Kẹp
    54 插头 chā tóu Phích cắm
    55 你把插头插进去吧 nǐ bǎ chā tóu chā jìn qù ba Bạn cắm phích
    56 饭菜都凉了 fàn cài dōu liáng le Thức ăn nguội
    57 小心 xiǎo xīn coi chưng
    58 你要小心,这个工作很不安全 nǐ yào xiǎo xīn ,zhè gè gōng zuò hěn bù ān quán Bạn phải cẩn thận, công việc này rất không an toàn
    59 杯子 bēi zǐ cốc thủy tinh
    60 你把杯子给我拿过来吧 nǐ bǎ bēi zǐ gěi wǒ ná guò lái ba Làm ơn mang cốc cho tôi
    61 她把水洒在了地上 tā bǎ shuǐ sǎ zài le dì shàng Cô ấy làm đổ nước ra sàn nhà
    62 你把手机拿给我 nǐ bǎ shǒu jī ná gěi wǒ Đưa cho tôi điện thoại di động của bạn
    63 你把水果放在冰箱里吧 nǐ bǎ shuǐ guǒ fàng zài bīng xiāng lǐ ba Cho trái cây vào tủ lạnh
    64 你把护照给我看一下 nǐ bǎ hù zhào gěi wǒ kàn yī xià Cho tôi xem hộ chiếu của bạn
    65 你把作业做完了吗? nǐ bǎ zuò yè zuò wán le ma ? Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa?
    66 你把桌子擦一下吧 nǐ bǎ zhuō zǐ cā yī xià ba Hãy dọn bàn
    67 你把窗户打开吧 nǐ bǎ chuāng hù dǎ kāi ba Mở cửa sổ
    68 你把门关上吧 nǐ bǎ mén guān shàng ba Đóng cửa
    69 上街 shàng jiē đi vào đường phố
    70 周末我常上街看衣服 zhōu mò wǒ cháng shàng jiē kàn yī fú Cuối tuần mình thường xuống phố xem đồ
    71 生病 shēng bìng suy nhược
    72 我的摩托车叫小偷偷走了 wǒ de mó tuō chē jiào xiǎo tōu tōu zǒu le Xe máy của tôi đã bị trộm bởi những tên trộm
    73 我的钱包让小偷偷走了 wǒ de qián bāo ràng xiǎo tōu tōu zǒu le Ví của tôi đã bị trộm bởi một tên trộm
    74 我的摩托车被撞坏了 wǒ de mó tuō chē bèi zhuàng huài le Xe máy của tôi bị hư
    75 我的腿被撞伤了 wǒ de tuǐ bèi zhuàng shāng le tôi đau chân
    76 咖啡杯被她碰倒了 kā fēi bēi bèi tā pèng dǎo le Cô ấy làm đổ cốc cà phê
    77 她被摩托车撞倒了 tā bèi mó tuō chē zhuàng dǎo le Cô bị một chiếc xe máy húc ngã
    78 流血 liú xuè sự chảy máu
    79 伤口 shāng kǒu chạm đến
    80 你的伤口流血吗? nǐ de shāng kǒu liú xuè ma ? Vết thương của bạn có chảy máu không?
    81 想请问下,预计三月二十二号入境工人,如果冲村想让她出院后 xiǎng qǐng wèn xià ,yù jì sān yuè èr shí èr hào rù jìng gōng rén ,rú guǒ chōng cūn xiǎng ràng tā chū yuàn hòu Em xin hỏi tiếp, dự kiến ​​ngày 22 tháng 3 nhân viên xuất nhập cảnh Làng Chông có muốn cho bé xuất viện không.
    82 延后 yán hòu Sự chậm trễ
    83 延后时间 yán hòu shí jiān Thời gian trì hoãn

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 6 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 2

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 2

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản hiệu quả tại nhà

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 2 các bạn hãy chú ý theo dõi toàn bộ nội dung luyện dịch tiếng Trung cơ bản ở bên dưới, để có thể nâng cao kiến thức cũng như luyện tập online hiệu quả tại nhà. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung cơ bản mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 1

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Tập hợp những bài giảng luyện dịch tiếng Trung hay nhất

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 2 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thông qua những bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung theo giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bạn hãy tìm ra lỗi sau trong những câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt ở bên dưới.
    1 你的产品有什么特色? nǐ de chǎn pǐn yǒu shénme tè sè ? Các tính năng của sản phẩm của bạn là gì?
    2 这是你亲手做的菜吗? zhè shì nǐ qīn shǒu zuò de cài ma ? Đây có phải là do bạn nấu ăn?
    3 最好你应该吃这个菜 zuì hǎo nǐ yīng gāi chī zhè gè cài Tốt hơn hết là bạn nên ăn món này
    4 特产 tè chǎn chuyên môn
    5 你家乡的菜有什么特色吗? nǐ jiā xiāng de cài yǒu shénme tè sè ma ? Bạn có món ăn đặc sản nào ở quê mình không?
    6 亲手 qīn shǒu Tay trong tay
    7 这是我亲手做的菜 zhè shì wǒ qīn shǒu zuò de cài Đây là do tôi nấu
    8 最好 zuì hǎo tốt
    9 最好我们应该在家休息 zuì hǎo wǒ men yīng gāi zài jiā xiū xī Tốt hơn hết là chúng ta nên nghỉ ngơi ở nhà
    10 你把饭吃了 nǐ bǎ fàn chī le Bạn đã ăn bữa ăn của bạn
    11 你把酒喝了 nǐ bǎ jiǔ hē le Bạn đã uống rượu
    12 你把那本书给我 nǐ bǎ nà běn shū gěi wǒ Bạn đưa tôi cuốn sách đó
    13 你想把这瓶花放在哪儿? nǐ xiǎng bǎ zhè píng huā fàng zài nǎr ? Bạn muốn đặt bình hoa này ở đâu?
    14 你把她叫过来 nǐ bǎ tā jiào guò lái Bạn gọi cô ấy qua
    15 你把衣服放在箱子里吧 nǐ bǎ yī fú fàng zài xiāng zǐ lǐ ba Đặt quần áo của bạn vào hộp
    16 你把书放在桌上吧 nǐ bǎ shū fàng zài zhuō shàng ba Đặt cuốn sách trên bàn làm việc
    17 你把那本书给我 nǐ bǎ nà běn shū gěi wǒ Bạn đưa tôi cuốn sách đó
    18 你把钱给她吧 nǐ bǎ qián gěi tā ba Bạn cho cô ấy tiền
    19 你把它放在抽屉里吧 nǐ bǎ tā fàng zài chōu tì lǐ ba Đặt nó vào ngăn kéo
    20 你把钱包给我 nǐ bǎ qián bāo gěi wǒ Bạn đưa cho tôi ví của bạn
    21 你把我忘了 nǐ bǎ wǒ wàng le Bạn đã quên tôi
    22 她把我忘了 tā bǎ wǒ wàng le Cô ấy đã quên tôi
    23 你把这个菜吃了 nǐ bǎ zhè gè cài chī le Bạn đã ăn món này
    24 你把酒喝了 nǐ bǎ jiǔ hē le Bạn đã uống rượu
    25 你把它给我吧 nǐ bǎ tā gěi wǒ ba Đưa nó cho tôi
    26 布置 bù zhì sắp xếp
    27 你再布置这个房间吧 nǐ zài bù zhì zhè gè fáng jiān ba Bạn có thể trang trí lại căn phòng này
    28 你把这个屋子再布置吧 nǐ bǎ zhè gè wū zǐ zài bù zhì ba Bạn có thể sắp xếp lại căn phòng
    29 你帮我把这张桌子擦了吧 nǐ bāng wǒ bǎ zhè zhāng zhuō zǐ cā le ba Làm ơn giúp tôi lau cái bàn này
    30 你把这张桌子了擦吧 nǐ bǎ zhè zhāng zhuō zǐ le cā ba Bạn đã lau cái bàn này chưa
    31 你给她布置工作吧 nǐ gěi tā bù zhì gōng zuò ba Bạn cho cô ấy làm việc
    32 你帮我布置办公室吧 nǐ bāng wǒ bù zhì bàn gōng shì ba Bạn giúp tôi thiết lập văn phòng
    33 你把碗洗了 nǐ bǎ wǎn xǐ le Bạn đã rửa chén
    34 你把她带过来 nǐ bǎ tā dài guò lái Bạn đưa cô ấy đến đây
    35 这个会场大概多少平米? zhè gè huì chǎng dà gài duō shǎo píng mǐ ? Địa điểm là bao nhiêu mét vuông?
    36 会场 huì chǎng Hội trường
    37 我们去会场见面吧 wǒ men qù huì chǎng jiàn miàn ba Gặp nhau tại buổi họp
    38 你把它给我吧 nǐ bǎ tā gěi wǒ ba Đưa nó cho tôi
    39 你把这个房间布置成办公室吧 nǐ bǎ zhè gè fáng jiān bù zhì chéng bàn gōng shì ba Bạn có thể biến phòng này thành văn phòng
    40 你来会场见我吧 nǐ lái huì chǎng jiàn wǒ ba Hãy đến và gặp tôi tại cuộc họp
    41 管理员 guǎn lǐ yuán quản trị viên
    42 她是我公司的管理员 tā shì wǒ gōng sī de guǎn lǐ yuán Cô ấy là quản trị viên của công ty tôi
    43 你管理什么工作? nǐ guǎn lǐ shénme gōng zuò ? Bạn quản lý những gì?
    44 谁告诉你这个事? shuí gào sù nǐ zhè gè shì ? Ai nói với bạn rằng?
    45 是她告诉我的 shì tā gào sù wǒ de Cô ấy đã nói với tôi
    46 她答应你的要求吗? tā dá yīng nǐ de yào qiú ma ? Cô ấy có đồng ý với yêu cầu của bạn không?
    47 你给我把这个房间打扫吧 nǐ gěi wǒ bǎ zhè gè fáng jiān dǎ sǎo ba Làm ơn dọn phòng cho tôi
    48 你把窗户擦吧 nǐ bǎ chuāng hù cā ba Hãy lau cửa sổ
    49 你把窗户打开吧 nǐ bǎ chuāng hù dǎ kāi ba Mở cửa sổ
    50 星期几你帮我打扫房间? xīng qī jǐ nǐ bāng wǒ dǎ sǎo fáng jiān ? Bạn sẽ giúp tôi dọn phòng vào ngày nào trong tuần?
    51 你把菜放到冰箱里去吧 nǐ bǎ cài fàng dào bīng xiāng lǐ qù ba Cho thực phẩm vào tủ lạnh
    52 桌子上放着什么? zhuō zǐ shàng fàng zhe shénme ? Cái gì trên bàn vậy?
    53 你把桌子搬过来 nǐ bǎ zhuō zǐ bān guò lái Bạn chuyển bàn qua đây
    54 你把这本书翻译成汉语吧 nǐ bǎ zhè běn shū fān yì chéng hàn yǔ ba Hãy dịch cuốn sách này sang tiếng Trung Quốc
    55 深色眼圈 shēn sè yǎn quān Quầng thâm
    56 我想给她一个惊喜 wǒ xiǎng gěi tā yī gè jīng xǐ Tôi muốn làm cô ấy ngạc nhiên

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 1

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 1

    Toàn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản miễn phí

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 1 các bạn hãy theo dõi bài giảng để luyện dịch cùng Thầy Vũ những mẫu câu tiếng Trung cơ bản cần thiết trong cuộc sống, từ đó áp dụng kiến thức vào thực tế một cách dễ dàng. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Tập hợp những bài giảng luyện dịch tiếng Trung cơ bản

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 10

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Chuyên đề luyện dịch tiếng Trung Thầy Vũ

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 1 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thông qua những bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung theo giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bạn hãy tìm ra lỗi sau trong những câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt ở bên dưới.
    1 咱们走吧 zán men zǒu ba Đi nào
    2 你常去哪儿? nǐ cháng qù nǎr ? Bạn thường đi đâu?
    3 你常去哪儿吃饭? nǐ cháng qù nǎr chī fàn ? Bạn thường ăn ở đâu?
    4 我常去银行换钱 wǒ cháng qù yín háng huàn qián Tôi thường đến ngân hàng để đổi tiền
    5 有时候 yǒu shí hòu thỉnh thoảng
    6 有时候我跟她去喝咖啡 yǒu shí hòu wǒ gēn tā qù hē kā fēi Đôi khi tôi đi cà phê với cô ấy
    7 时候 shí hòu thời gian
    8 的时候 de shí hòu Khi nào
    9 我吃饭的时候 wǒ chī fàn de shí hòu Khi tôi ăn
    10 我工作的时候 wǒ gōng zuò de shí hòu Khi tôi làm việc
    11 我看她的时候 wǒ kàn tā de shí hòu Khi tôi nhìn cô ấy
    12 你要借多少钱? nǐ yào jiè duō shǎo qián ? Bạn muốn vay bao nhiêu?
    13 我要借一千美元 wǒ yào jiè yī qiān měi yuán Tôi muốn vay một nghìn đô la
    14 上网 shàng wǎng lướt Internet
    15 你常上网吗? nǐ cháng shàng wǎng ma ? Bạn có thường xuyên lướt Internet không?
    16 你常上网做什么? nǐ cháng shàng wǎng zuò shénme ? Bạn thường làm gì trên mạng?
    17 我常上网看别的人 wǒ cháng shàng wǎng kàn bié de rén Tôi thường xem những người khác trên Internet
    18 你家有网吗? nǐ jiā yǒu wǎng ma ? Bạn có mạng Internet trong nhà không?
    19 我家没有网 wǒ jiā méi yǒu wǎng Tôi không có mạng ở nhà
    20 你常上网查什么? nǐ cháng shàng wǎng chá shénme ? Bạn thường tra cứu điều gì trên Internet?
    21 资料 zī liào dữ liệu
    22 我常上网查资料 wǒ cháng shàng wǎng chá zī liào Tôi thường tra cứu thông tin trên Internet
    23 你常查什么资料? nǐ cháng chá shénme zī liào ? Bạn thường tra cứu thông tin gì?
    24 安静 ān jìng Hãy yên lặng
    25 你的房间安静吗? nǐ de fáng jiān ān jìng ma ? Phòng của bạn có yên tĩnh không?
    26 晚上 wǎn shàng đêm
    27 晚上你常做什么? wǎn shàng nǐ cháng zuò shénme ? Bạn thường làm gì vào buổi tối?
    28 晚上我常跟朋友去喝咖啡 wǎn shàng wǒ cháng gēn péng yǒu qù hē kā fēi Tôi thường đi cà phê với bạn bè của tôi vào buổi tối
    29 复习 fù xí ôn tập
    30 课文 kè wén bản văn
    31 预习 yù xí Xem trước
    32 生词 shēng cí Từ mới
    33 你常复习生词吗? nǐ cháng fù xí shēng cí ma ? Bạn có thường xuyên ôn lại từ mới không?
    34 或者 huò zhě có lẽ
    35 我喝一杯或者一杯茶 wǒ hē yī bēi huò zhě yī bēi chá Tôi sẽ có một tách hoặc một tách trà
    36 练习 liàn xí thực hành
    37 你常练习说汉语吗? nǐ cháng liàn xí shuō hàn yǔ ma ? Bạn có thường xuyên luyện nói tiếng Trung không?
    38 聊天 liáo tiān trò chuyện
    39 你喜欢跟谁聊天? nǐ xǐ huān gēn shuí liáo tiān ? Bạn thích nói chuyện với ai?
    40 你常上网跟谁聊天? nǐ cháng shàng wǎng gēn shuí liáo tiān ? Bạn thường trò chuyện trực tuyến với ai?
    41 我常跟朋友聊天 wǒ cháng gēn péng yǒu liáo tiān Tôi thường trò chuyện với bạn bè của tôi
    42 收发 shōu fā nhận được
    43 伊妹儿 yī mèi ér e-mail
    44 你发伊妹儿给我吧 nǐ fā yī mèi ér gěi wǒ ba Gửi cho tôi một email
    45 电影 diàn yǐng phim ảnh
    46 你喜欢看电影吗? nǐ xǐ huān kàn diàn yǐng ma ? Bạn có thích đi xem phim không?
    47 你喜欢看什么电影? nǐ xǐ huān kàn shénme diàn yǐng ? Bạn thích xem phim gì?
    48 你常上网看电影吗? nǐ cháng shàng wǎng kàn diàn yǐng ma ? Bạn có thường xem phim trực tuyến không?
    49 电视 diàn shì Tivi
    50 电视剧 diàn shì jù Chơi TV
    51 你家有电视吗? nǐ jiā yǒu diàn shì ma ? Bạn có TV ở nhà không?
    52 你常看电视剧吗? nǐ cháng kàn diàn shì jù ma ? Bạn có thường xem các vở kịch trên TV không?
    53 休息 xiū xī nghỉ ngơi
    54 你要休息吗? nǐ yào xiū xī ma ? Bạn có muốn nghỉ ngơi không?
    55 我要回家休息 wǒ yào huí jiā xiū xī Tôi về nhà nghỉ ngơi
    56 宿舍 xiǔ shě ký túc xá
    57 超市 chāo shì siêu thị
    58 你常去超市吗? nǐ cháng qù chāo shì ma ? Bạn có thường xuyên đi siêu thị không?
    59 你常去超市买什么? nǐ cháng qù chāo shì mǎi shénme ? Bạn thường mua gì trong siêu thị?
    60 多好 duō hǎo Thật tuyệt
    61 多快 duō kuài Nhanh như thế nào
    62 多流利 duō liú lì Lưu loát
    63 你看吧,她写得多好看 nǐ kàn ba ,tā xiě dé duō hǎo kàn Bạn thấy đấy, cô ấy viết tốt như thế nào
    64 你的女朋友多漂亮 nǐ de nǚ péng yǒu duō piāo liàng Bạn gái của bạn xinh đẹp làm sao
    65 她唱得多好听 tā chàng dé duō hǎo tīng Cô ấy hát đẹp làm sao
    66 人口 rén kǒu dân số
    67 羽绒服 yǔ róng fú Áo khoác dạ
    68 便宜 biàn yí rẻ
    69 一点 yī diǎn một giờ
    70 深色 shēn sè Màu tối
    71 深颜色 shēn yán sè màu tối
    72 我要试一下 wǒ yào shì yī xià Tôi sẽ thử
    73 可以 kě yǐ chắc chắn rồi
    74 当然 dāng rán tất nhiên
    75 肥胖 féi pàng Béo phì
    76 合适 hé shì thích hợp
    77 好看 hǎo kàn ưa nhìn
    78 打折 dǎ shé Giảm giá
    79 今年 jīn nián Năm nay
    80 明年 míng nián năm sau
    81 后年 hòu nián năm sau
    82 去年 qù nián năm ngoái
    83 毕业 bì yè tốt nghiệp
    84 多大了? duō dà le ? Bạn bao nhiêu tuổi?
    85 生日 shēng rì sinh nhật
    86 正好 zhèng hǎo đúng rồi
    87 打算 dǎ suàn kế hoạch
    88 准备 zhǔn bèi chuẩn bị
    89 举行 jǔ háng giữ
    90 晚会 wǎn huì tiệc tối
    91 参加 cān jiā tham gia vào
    92 时间 shí jiān thời gian
    93 点钟 diǎn zhōng giờ
    94 一定 yī dìng chắc chắn
    95 祝你生日快乐 zhù nǐ shēng rì kuài lè chúc mừng sinh nhật
    96 新年 xīn nián năm mới
    97 春节 chūn jiē Lễ hội Xuân
    98 圣诞节 shèng dàn jiē Giáng sinh
    99 健康 jiàn kāng khỏe mạnh
    100 祝你身体健康 zhù nǐ shēn tǐ jiàn kāng Mong sức khỏe của bạn thật tốt
    101 每天 měi tiān Hằng ngày
    102 每天我都很忙 měi tiān wǒ dōu hěn máng Tôi bận mỗi ngày
    103 每月 měi yuè hàng tháng
    104 每年 měi nián hàng năm
    105 早上 zǎo shàng buổi sáng
    106 做客 zuò kè làm khách
    107 越来越 yuè lái yuè nhiều hơn và nhiều hơn nữa
    108 打的 dǎ de Đánh nhau
    109 四合院 sì hé yuàn Nhà ở Sân trong
    110 一棵树 yī kē shù Một cái cây
    111 枣树 zǎo shù cây táo tàu
    112 住宅 zhù zhái nơi cư trú
    113 小区 xiǎo qū khu dân cư
    114 住宅小区 zhù zhái xiǎo qū Khu dân cư
    115 jiàn xây dựng
    116 搬家 bān jiā chuyển nhà
    117 遗憾 yí hàn sự hối tiếc
    118 舍不得 shě bù dé ghét chia tay hoặc sử dụng
    119 离开 lí kāi rời khỏi
    120 现代化 xiàn dài huà hiện đại hóa
    121 圣诞节 shèng dàn jiē Giáng sinh
    122 新年 xīn nián năm mới
    123 随便 suí biàn binh thương
    124 感想 gǎn xiǎng Cảm giác của bạn là gì?
    125 体会 tǐ huì kinh nghiệm
    126 意见 yì jiàn ý kiến
    127 建议 jiàn yì đề nghị
    128 提意见 tí yì jiàn Khuyên nhủ
    129 出门 chū mén đi ra ngoài
    130 人们 rén men Mọi người
    131 丰富 fēng fù giàu có
    132 打扮 dǎ bàn ăn mặc đẹp lên
    133 装饰 zhuāng shì trang trí
    134 礼物 lǐ wù quà tặng
    135 欢乐 huān lè vui mừng
    136 节日 jiē rì lễ hội
    137 春节 chūn jiē Lễ hội Xuân
    138 开晚会 kāi wǎn huì Có một bữa tiệc
    139 聚会 jù huì buổi tiệc
    140 联欢会 lián huān huì buổi tiệc
    141 品尝 pǐn cháng nếm thử
    142 我想品尝你做的菜 wǒ xiǎng pǐn cháng nǐ zuò de cài Tôi muốn nếm thử món ăn của bạn
    143 你品尝一下我做的菜 nǐ pǐn cháng yī xià wǒ zuò de cài Hãy nếm thử món ăn của tôi
    144 特色 tè sè đặc tính
    145 产品 chǎn pǐn sản phẩm

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản vào ngày mai nhé.