Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Thẻ: tự luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 7

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 7

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản dành cho người mới bắt đầu

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 7 bài giảng hôm nay cung cấp cho các bạn học viên một số mẫu câu luyện dịch từ tình huống thực tế, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Tài liệu luyện dịch tiếng Trung thông dụng

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 6

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Tất cả những bài giảng luyện dịch tiếng Trung cơ bản

    Các bạn xem thêm thông tin về Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ở link bên dưới nhé.

    Trung tâm tiếng Trung Quận 10 uy tín nhất tại TP HCM

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 7 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thông qua những bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung theo giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bạn hãy tìm ra lỗi sau trong những câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt ở bên dưới.
    1 你能预计被延后几天吗? nǐ néng yù jì bèi yán hòu jǐ tiān ma ? Bạn có thể mong đợi bị chậm một vài ngày?
    2 她的伤口流了很多血 tā de shāng kǒu liú le hěn duō xuè Vết thương của cô ấy chảy rất nhiều máu
    3 你的伤口要紧吗? nǐ de shāng kǒu yào jǐn ma ? Vết thương của bạn có vấn đề gì không?
    4 你的病要紧吗? nǐ de bìng yào jǐn ma ? Bệnh của bạn có vấn đề gì không?
    5 这个问题不重要 zhè gè wèn tí bù zhòng yào Câu hỏi không quan trọng
    6 小狗很喜欢吃骨头 xiǎo gǒu hěn xǐ huān chī gǔ tóu Chó thích ăn xương
    7 我觉得很不好意思 wǒ jiào dé hěn bù hǎo yì sī Tôi cảm thấy rất xấu hổ
    8 你是故意的吗? nǐ shì gù yì de ma ? Bạn đã hiểu nó?
    9 我不是故意的 wǒ bù shì gù yì de Tôi không cố ý
    10 你把我的钱包放在哪儿了? nǐ bǎ wǒ de qián bāo fàng zài nǎr le ? Bạn đã để ví của tôi ở đâu?
    11 我家周围有很多小偷 wǒ jiā zhōu wéi yǒu hěn duō xiǎo tōu Có nhiều tên trộm xung quanh nhà tôi
    12 今天我在超市里遇到她 jīn tiān wǒ zài chāo shì lǐ yù dào tā Tôi đã gặp cô ấy trong siêu thị hôm nay
    13 最近我遇到很多麻烦 zuì jìn wǒ yù dào hěn duō má fán Tôi đã gặp rất nhiều rắc rối gần đây
    14 最近你遇到什么问题? zuì jìn nǐ yù dào shénme wèn tí ? Bạn đã gặp phải những vấn đề gì gần đây?
    15 我的衣服被雨淋了 wǒ de yī fú bèi yǔ lín le Quần áo của tôi bị ướt trong mưa
    16 你的手机跟我似的 nǐ de shǒu jī gēn wǒ sì de Điện thoại di động của bạn giống tôi
    17 她被淋湿了 tā bèi lín shī le Cô ấy bị ướt
    18 湿透 shī tòu ướt qua
    19 衣服都湿透了 yī fú dōu shī tòu le Quần áo ướt qua
    20 台湾的首都是台北 tái wān de shǒu dōu shì tái běi Thủ đô của Đài Loan là Đài Bắc
    21 你想租一个司机吗? nǐ xiǎng zū yī gè sī jī ma ? Bạn có muốn thuê một người lái xe?
    22 拉关系 lā guān xì Kéo dài quan hệ
    23 她想跟你拉关系 tā xiǎng gēn nǐ lā guān xì Cô ấy muốn có một mối quan hệ với bạn
    24 你能预计几点我们到机场吗? nǐ néng yù jì jǐ diǎn wǒ men dào jī chǎng ma ? Bạn có thể dự đoán khi nào chúng tôi sẽ đến sân bay không?
    25 她做的事很可气 tā zuò de shì hěn kě qì Những gì cô ấy đã làm rất khó chịu
    26 你会算命吗?nǐ nǐ huì suàn mìng ma ?n Bạn có thể nói một vận may? N
    27 今年你的运气不太好 jīn nián nǐ de yùn qì bù tài hǎo Năm nay bạn không may mắn lắm
    28 你别傻了 nǐ bié shǎ le Đừng ngớ ngẩn
    29 她花了多少钱? tā huā le duō shǎo qián ? Cô ấy đã tiêu bao nhiêu?
    30 我的钱包没有被偷走 wǒ de qián bāo méi yǒu bèi tōu zǒu Ví của tôi không bị đánh cắp
    31 你受骗了 nǐ shòu piàn le Bạn đã bị lừa
    32 受欢迎 shòu huān yíng được đón nhận
    33 这个工作很受欢迎 zhè gè gōng zuò hěn shòu huān yíng Công việc này rất phổ biến
    34 客户 kè hù khách hàng
    35 公司的产品很受客户的欢迎 gōng sī de chǎn pǐn hěn shòu kè hù de huān yíng Sản phẩm của công ty rất được khách hàng ưa chuộng
    36 你抽烟几年了? nǐ chōu yān jǐ nián le ? Bạn đã hút thuốc bao nhiêu năm rồi?
    37 你被罚多少钱? nǐ bèi fá duō shǎo qián ? Bạn bị phạt bao nhiêu?
    38 国产 guó chǎn trong nước
    39 破产 pò chǎn phá sản
    40 倒闭 dǎo bì Phá sản
    41 pào đại bác
    42 点炮 diǎn pào Chĩa súng
    43 放炮 fàng pào Chụp
    44 禁止 jìn zhǐ cấm
    45 你戒烟几个月了? nǐ jiè yān jǐ gè yuè le ? Bạn đã bỏ thuốc được bao nhiêu tháng?
    46 你别浪费钱了 nǐ bié làng fèi qián le Đừng lãng phí tiền của bạn
    47 你别浪费时间了 nǐ bié làng fèi shí jiān le Đừng lãng phí thời gian của bạn
    48 人力 rén lì nguồn nhân lực
    49 不应该浪费人力 bù yīng gāi làng fèi rén lì Nguồn nhân lực không được lãng phí
    50 金钱 jīn qián tiền bạc
    51 黄金 huáng jīn vàng
    52 金子 jīn zǐ vàng
    53 她被染上病毒了 tā bèi rǎn shàng bìng dú le Cô ấy đã bị nhiễm virus
    54 我的房间钥匙被她拿走了 wǒ de fáng jiān yào shí bèi tā ná zǒu le Cô ấy đã lấy chìa khóa phòng của tôi
    55 我的手机被她借走了 wǒ de shǒu jī bèi tā jiè zǒu le Cô ấy đã mượn điện thoại di động của tôi
    56 将来几天 jiāng lái jǐ tiān Trong vài ngày tới
    57 过几天 guò jǐ tiān Trong một vài ngày
    58 过几天你再给我打电话 guò jǐ tiān nǐ zài gěi wǒ dǎ diàn huà Gọi lại cho tôi sau vài ngày nữa
    59 传染病 chuán rǎn bìng Bệnh truyền nhiễm
    60 被染上病毒 bèi rǎn shàng bìng dú Bị nhiễm vi rút
    61 冠状病毒 guàn zhuàng bìng dú virus corona
    62 我担心过几天会有很人被染上冠状病毒 wǒ dān xīn guò jǐ tiān huì yǒu hěn rén bèi rǎn shàng guàn zhuàng bìng dú Tôi lo lắng rằng nhiều người sẽ bị nhiễm coronavirus trong vài ngày tới

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 7 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 9

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 9

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày theo chủ đề thực tế

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 9 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung ngày hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi và hoàn thành thật tốt bài tập Thầy Vũ giao nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 8

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Kiến thức tổng hợp về chuyên đề luyện dịch tiếng Trung

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 9 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
    1 你喝咖啡吗? nǐ hē kā fēi ma ? Bạn có cà-phê không?
    2 我的工作有一点多 wǒ de gōng zuò yǒu yī diǎn duō Tôi có nhiều việc hơn một chút
    3 你喝咖啡还是茶? nǐ hē kā fēi hái shì chá ? Bạn muốn trà hay cà phê?
    4 我要喝一杯啤酒 wǒ yào hē yī bēi pí jiǔ Tôi sẽ uống bia
    5 你有车吗? nǐ yǒu chē ma ? Bạn có xe hơi không?
    6 你有自行车吗? nǐ yǒu zì háng chē ma ? Bạn có một chiếc xe đạp?
    7 你有汽车吗? nǐ yǒu qì chē ma ? Bạn có xe hơi không?
    8 你要喝点什么? nǐ yào hē diǎn shénme ? Bạn muốn uống gì?
    9 还是 hái shì vẫn
    10 你要喝咖啡还是喝茶? nǐ yào hē kā fēi hái shì hē chá ? Bạn muốn trà hay cà phê?
    11 自行车 zì háng chē Xe đạp
    12 汽车 qì chē ô tô
    13 摩托车 mó tuō chē xe máy
    14 出租车 chū zū chē xe tắc xi
    15 颜色 yán sè màu sắc
    16 你喜欢什么颜色? nǐ xǐ huān shénme yán sè ? Bạn thích màu gì?
    17 一辆摩托车 yī liàng mó tuō chē Một chiếc xe máy
    18 蓝色 lán sè màu xanh da trời
    19 我要看蓝色的 wǒ yào kàn lán sè de Tôi muốn nhìn thấy cái màu xanh lam
    20 我有两辆汽车 wǒ yǒu liǎng liàng qì chē Tôi có hai chiếc ô tô
    21 我很喜欢红色,你呢? wǒ hěn xǐ huān hóng sè ,nǐ ne ? Tôi rất thích màu đỏ. Còn bạn thì sao?
    22 我觉得有点累 wǒ juéde yǒu diǎn lèi Tôi cảm thấy hơi mệt
    23 你的工作累吗? nǐ de gōng zuò lèi ma ? Bạn có mệt mỏi với công việc của bạn?
    24 你觉得困吗? nǐ juéde kùn ma ? Bạn có cảm thấy buồn ngủ không?
    25 你的摩托车呢? nǐ de mó tuō chē ne ? Xe máy của bạn đâu?
    26 你觉得饿吗? nǐ juéde è ma ? Bạn có cảm thấy đói không?
    27 今天天冷吗? jīn tiān tiān lěng ma ? Hôm nay trời có lạnh không?
    28 我要买一件衬衣 wǒ yào mǎi yī jiàn chèn yī Tôi muốn mua một cái áo sơ mi
    29 你要买毛衣吗? nǐ yào mǎi máo yī ma ? Bạn có muốn một chiếc áo len?
    30 我要买黄的 wǒ yào mǎi huáng de Tôi muốn mua màu vàng
    31 我的摩托车是灰的 wǒ de mó tuō chē shì huī de Xe máy của tôi màu xám
    32 忽然我觉得很累 hū rán wǒ juéde hěn lèi Đột nhiên tôi cảm thấy rất mệt mỏi
    33 昨天你在哪儿看见她? zuó tiān nǐ zài nǎr kàn jiàn tā ? Bạn đã thấy cô ấy ở đâu hôm qua?
    34 你要送她什么? nǐ yào sòng tā shénme ? Bạn định tặng gì cho cô ấy?
    35 你的毛衣很好看 nǐ de máo yī hěn hǎo kàn Áo len của bạn rất đẹp
    36 骑摩托车 qí mó tuō chē Lái xe mô tô
    37 骑自行车 qí zì háng chē đi xe đạp
    38 每天我的工作很忙 měi tiān wǒ de gōng zuò hěn máng Tôi bận rộn với công việc của tôi mỗi ngày
    39 今天你来工作吗? jīn tiān nǐ lái gōng zuò ma ? Bạn có đến làm việc hôm nay không?
    40 我觉得不行 wǒ juéde bù háng Tôi không nghĩ vậy
    41 全家 quán jiā cả gia đinh
    42 我的箱子是绿的 wǒ de xiāng zǐ shì lǜ de Hộp của tôi màu xanh lá cây
    43 我觉得很渴 wǒ juéde hěn kě Tôi cảm thấy khát
    44 全家 quán jiā cả gia đinh
    45 全家人 quán jiā rén cả gia đinh
    46 这是我的全家人 zhè shì wǒ de quán jiā rén Đây là cả gia đình tôi
    47 照片 zhào piàn tấm ảnh
    48 这是谁的照片? zhè shì shuí de zhào piàn ? Đây là bức tranh của ai?
    49 你要看衣服吗? nǐ yào kàn yī fú ma ? Bạn có muốn xem quần áo?
    50 这是我女朋友的照片 zhè shì wǒ nǚ péng yǒu de zhào piàn Đây là hình ảnh của bạn gái tôi
    51 你要看什么? nǐ yào kàn shénme ? Bạn muốn thấy gì?
    52 我要看衣服 wǒ yào kàn yī fú Tôi muốn xem quần áo
    53 她是我的姐姐 tā shì wǒ de jiě jiě Cô ấy là chị gái tôi
    54 我只有一辆摩托车 wǒ zhī yǒu yī liàng mó tuō chē Tôi chỉ có một chiếc xe máy
    55 你要做什么? nǐ yào zuò shénme ? Bạn muốn làm gì?
    56 你喜欢做这个工作吗? nǐ xǐ huān zuò zhè gè gōng zuò ma ? Bạn có thích công việc này không?
    57 我只喜欢在家工作 wǒ zhī xǐ huān zài jiā gōng zuò Tôi chỉ thích làm việc ở nhà
    58 大夫 dà fū Bác sĩ
    59 你给我找大夫吧 nǐ gěi wǒ zhǎo dà fū ba Bạn có thể cho tôi một bác sĩ
    60 我要找大夫 wǒ yào zhǎo dà fū Tôi muốn gặp bác sĩ
    61 医院 yī yuàn bệnh viện
    62 医院在哪儿? yī yuàn zài nǎr ? Bệnh viện ở đâu?
    63 我在医院工作 wǒ zài yī yuàn gōng zuò tôi làm việc trong bệnh viện
    64 我去医院找大夫 wǒ qù yī yuàn zhǎo dà fū Tôi đến bệnh viện để gặp bác sĩ
    65 今天你去公司吗? jīn tiān nǐ qù gōng sī ma ? Hôm nay bạn có đến công ty không?
    66 你要开公司吗? nǐ yào kāi gōng sī ma ? Bạn muốn thành lập công ty?
    67 你的商店在哪儿? nǐ de shāng diàn zài nǎr ? Cửa hàng của bạn ở đâu?
    68 你的商店卖什么? nǐ de shāng diàn mài shénme ? Bạn bán gì trong cửa hàng của bạn?
    69 律师 lǜ shī luật sư
    70 我要找一个律师 wǒ yào zhǎo yī gè lǜ shī Tôi đang tìm một luật sư
    71 你给我找律师吧 nǐ gěi wǒ zhǎo lǜ shī ba Bạn cho tôi một luật sư
    72 她是我的律师 tā shì wǒ de lǜ shī Cô ấy là luật sư của tôi
    73 这是什么公司? zhè shì shénme gōng sī ? Công ty gì đây?
    74 商店 shāng diàn cửa tiệm
    75 你的商店卖什么? nǐ de shāng diàn mài shénme ? Bạn bán gì trong cửa hàng của bạn?
    76 外贸 wài mào ngoại thương
    77 外贸公司 wài mào gōng sī Công ty ngoại thương
    78 我的公司很小 wǒ de gōng sī hěn xiǎo Công ty của tôi rất nhỏ
    79 大概 dà gài Trong khoảng
    80 你的办公室有大概几个人? nǐ de bàn gōng shì yǒu dà gài jǐ gè rén ? Có bao nhiêu người có trong văn phòng của bạn?
    81 我的公司有很多越南人 wǒ de gōng sī yǒu hěn duō yuè nán rén Công ty của tôi có rất nhiều người Việt Nam
    82 你的公司有大概多少职员? nǐ de gōng sī yǒu dà gài duō shǎo zhí yuán ? Có bao nhiêu nhân viên trong công ty của bạn?
    83 我的公司有大概八个职员 wǒ de gōng sī yǒu dà gài bā gè zhí yuán Có khoảng tám nhân viên trong công ty của tôi
    84 外国 wài guó nước ngoài

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 9 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.