Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày hoàn toàn miễn phí
Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 1 là bài giảng Thầy Vũ hướng dẫn các bạn luyện dịch tiếng Trung một cách hiệu quả tại nhà, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết và hoàn thành bài tập ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.
Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.
Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 10
Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.
Toàn bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày
Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.
Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 1 ChineMaster
Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.
| STT | Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng | Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ | Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung |
| 1 | 有时候 | yǒu shí hòu | thỉnh thoảng |
| 2 | 有时候我去公司工作 | yǒu shí hòu wǒ qù gōng sī gōng zuò | Đôi khi tôi đi làm trong một công ty |
| 3 | 有时候我回家工作 | yǒu shí hòu wǒ huí jiā gōng zuò | Đôi khi tôi đi làm về nhà |
| 4 | 有时候我在家休息 | yǒu shí hòu wǒ zài jiā xiū xī | Đôi khi tôi nghỉ ngơi ở nhà |
| 5 | 有时候我跟她吃饭 | yǒu shí hòu wǒ gēn tā chī fàn | Đôi khi tôi ăn với cô ấy |
| 6 | 时候 | shí hòu | thời gian |
| 7 | 什么时候 | shénme shí hòu | khi nào |
| 8 | 明天什么时候你不忙? | míng tiān shénme shí hòu nǐ bú máng ? | Khi nào bạn không bận vào ngày mai? |
| 9 | 什么时候你去吃饭? | shénme shí hòu nǐ qù chī fàn ? | Khi nào bạn đi ăn tối? |
| 10 | 什么时候你要开公司? | shénme shí hòu nǐ yào kāi gōng sī ? | Khi nào bạn sẽ thành lập công ty? |
| 11 | 什么时候你开商店? | shénme shí hòu nǐ kāi shāng diàn ? | Khi nào bạn mở cửa hàng? |
| 12 | 我吃饭的时候 | wǒ chī fàn de shí hòu | Khi tôi ăn |
| 13 | 我工作的时候 | wǒ gōng zuò de shí hòu | Khi tôi làm việc |
| 14 | 什么时候 | shénme shí hòu | khi nào |
| 15 | 你要借什么? | nǐ yào jiè shénme ? | Bạn muốn vay gì? |
| 16 | 你要借多少钱? | nǐ yào jiè duō shǎo qián ? | Bạn muốn vay bao nhiêu? |
| 17 | 你借给她多少钱? | nǐ jiè gěi tā duō shǎo qián ? | Bạn đã cho cô ấy vay bao nhiêu? |
| 18 | 我借给她两千美元 | wǒ jiè gěi tā liǎng qiān měi yuán | Tôi đã cho cô ấy vay hai nghìn đô la |
| 19 | 我要借一千美元 | wǒ yào jiè yī qiān měi yuán | Tôi muốn vay một nghìn đô la |
| 20 | 上网 | shàng wǎng | lướt Internet |
| 21 | 你常上网吗? | nǐ cháng shàng wǎng ma ? | Bạn có thường xuyên lướt Internet không? |
| 22 | 你家有网吗? | nǐ jiā yǒu wǎng ma ? | Bạn có mạng Internet trong nhà không? |
| 23 | 你常上网做什么? | nǐ cháng shàng wǎng zuò shénme ? | Bạn thường làm gì trên mạng? |
| 24 | 你的公司有网吗? | nǐ de gōng sī yǒu wǎng ma ? | Công ty của bạn có Internet không? |
| 25 | 现在有网了 | xiàn zài yǒu wǎng le | Bây giờ có một mạng lưới |
| 26 | 无线 | wú xiàn | không dây |
| 27 | 你的公司有无线吗? | nǐ de gōng sī yǒu wú xiàn ma ? | Công ty của bạn có không dây không? |
| 28 | 你要查什么? | nǐ yào chá shénme ? | Bạn đang tìm kiếm cái gì? |
| 29 | 你要查什么资料? | nǐ yào chá shénme zī liào ? | Những thông tin bạn đang tìm kiếm? |
| 30 | 你常上网查什么? | nǐ cháng shàng wǎng chá shénme ? | Bạn thường tra cứu điều gì trên Internet? |
| 31 | 资料 | zī liào | dữ liệu |
| 32 | 我常上网查资料 | wǒ cháng shàng wǎng chá zī liào | Tôi thường tra cứu thông tin trên Internet |
| 33 | 总是 | zǒng shì | luôn luôn |
| 34 | 星期天我总是在家做家务 | xīng qī tiān wǒ zǒng shì zài jiā zuò jiā wù | Tôi luôn làm việc nhà vào chủ nhật |
| 35 | 我总是在家工作 | wǒ zǒng shì zài jiā gōng zuò | Tôi luôn làm việc ở nhà |
| 36 | 安静 | ān jìng | Hãy yên lặng |
| 37 | 你的房间安静吗? | nǐ de fáng jiān ān jìng ma ? | Phòng của bạn có yên tĩnh không? |
| 38 | 我的房间不太安静 | wǒ de fáng jiān bú tài ān jìng | Phòng của tôi không yên tĩnh lắm |
| 39 | 我的房间很安静 | wǒ de fáng jiān hěn ān jìng | Phòng của tôi yên tĩnh |
| 40 | 你安静一点,好吗? | nǐ ān jìng yī diǎn ,hǎo ma ? | Bạn vui lòng im lặng? |
| 41 | 晚上 | wǎn shàng | đêm |
| 42 | 今天晚上 | jīn tiān wǎn shàng | đêm này |
| 43 | 今天晚上你忙吗? | jīn tiān wǎn shàng nǐ máng ma ? | Bạn có bận tối nay không? |
| 44 | 今天晚上你在家吗? | jīn tiān wǎn shàng nǐ zài jiā ma ? | Bạn có ở nhà tối nay không? |
| 45 | 今天晚上什么时候我们去吃饭? | jīn tiān wǎn shàng shénme shí hòu wǒ men qù chī fàn ? | Khi nào chúng ta đi ăn tối tối nay? |
| 46 | 今天晚上我们上网吧 | jīn tiān wǎn shàng wǒ men shàng wǎng ba | Tối nay hãy đến quán bar Internet |
| 47 | 复习 | fù xí | ôn tập |
| 48 | 你常复习汉语吗? | nǐ cháng fù xí hàn yǔ ma ? | Bạn có thường xuyên ôn tập tiếng Trung không? |
| 49 | 课文 | kè wén | bản văn |
| 50 | 你读课文吧 | nǐ dú kè wén ba | Đọc văn bản |
| 51 | 预习 | yù xí | Xem trước |
| 52 | 生词 | shēng cí | Từ mới |
| 53 | 你常预习生词吗? | nǐ cháng yù xí shēng cí ma ? | Bạn có thường xem trước các từ mới không? |
| 54 | 或者 | huò zhě | có lẽ |
| 55 | 我在家喝一杯咖啡或者一杯茶 | wǒ zài jiā hē yī bēi kā fēi huò zhě yī bēi chá | Tôi có một tách cà phê hoặc một tách trà ở nhà |
| 56 | 我常喝咖啡或者茶 | wǒ cháng hē kā fēi huò zhě chá | Tôi thường uống cà phê hoặc trà |
| 57 | 练习 | liàn xí | thực hành |
| 58 | 你常练习说中文吗? | nǐ cháng liàn xí shuō zhōng wén ma ? | Bạn có thường xuyên luyện nói tiếng Trung không? |
| 59 | 聊天 | liáo tiān | trò chuyện |
| 60 | 你常跟谁聊天? | nǐ cháng gēn shuí liáo tiān ? | Bạn thường nói chuyện với ai? |
| 61 | 我常上网跟她聊天 | wǒ cháng shàng wǎng gēn tā liáo tiān | Tôi thường trò chuyện với cô ấy trên Internet |
Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.









