Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Thẻ: bài giảng luyện dịch tiếng trung ứng dụng

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 11

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 11

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng quan trọng

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 11 các bạn hãy thường xuyên luyện tập để nâng cao kĩ năng dịch thuật của bản thân, bên dưới là toàn bộ bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng miễn phí

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 10

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Tổng hợp kiến thức luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 11 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé
    1 你们要吃什么? Nǐmen yào chī shénme? Bạn định ăn gì?
    2 他们都是我的职员 Tāmen dōu shì wǒ de zhíyuán Họ đều là nhân viên của tôi
    3 你们俩要喝什么? nǐmen liǎ yào hē shénme? Hai người muốn uống gì?
    4 他们都是我老师的学生 Tāmen dōu shì wǒ lǎoshī de xuéshēng Họ đều là học trò của thầy tôi
    5 我们都欢迎你们 wǒmen dōu huānyíng nǐmen Tất cả chúng tôi chào đón bạn
    6 你不用担心 nǐ bùyòng dānxīn bạn không cần phải lo lắng
    7 什么 shénme gì, cái gì
    8 这是什么? zhè shì shénme? Cái này là cái gì?
    9 名字 Míngzì tên đầu tiên
    10 你的名字是什么? nǐ de míngzì shì shénme? Bạn tên là gì?
    11 我没有旧箱子 Wǒ méiyǒu jiù xiāngzi Tôi không có một cái hộp cũ
    12 你的旧箱子在哪儿买? nǐ de jiù xiāngzi zài nǎ’er mǎi? Tôi có thể mua hộp cũ của bạn ở đâu?
    13 你有几个新箱子? Nǐ yǒu jǐ gè xīn xiāngzi? Bạn có bao nhiêu hộp mới?
    14 我有三个旧箱子 Wǒ yǒusān gèjiù xiāngzi Tôi có ba cái hộp cũ
    15 你的箱子在这儿吗? nǐ de xiāngzi zài zhè’er ma? Hộp của bạn có ở đây không?
    16 你在这儿等我吧 Nǐ zài zhè’er děng wǒ ba Đợi tôi ở đây
    17 你的箱子是重的还是轻的? nǐ de xiāngzi shì zhòng de háishì qīng de? Hộp của bạn nặng hay nhẹ?
    18 你的箱子是黑的还是红的? Nǐ de xiāngzi shì hēi de háishì hóng de? Hộp của bạn có màu đen hay đỏ?
    19 你的箱子是新的还是旧的? Nǐ de xiāngzi shì xīn de háishì jiù de? Hộp của bạn là mới hay cũ?
    20 你给我买药? Nǐ gěi wǒ mǎi yào? Bạn mua thuốc cho tôi?
    21 这是中药还是西药? Zhè shì zhōngyào háishì xīyào? Đây là thuốc Bắc hay thuốc Tây?
    22 我的箱子里有很多衣服 Wǒ de xiāngzi li yǒu hěnduō yīfú Tôi có rất nhiều quần áo trong vali của tôi
    23 你要买几件衣服? nǐ yāomǎi jǐ jiàn yīfú? Bạn muốn mua bao nhiêu bộ quần áo?
    24 这件衣服你在哪儿买? Zhè jiàn yīfú nǐ zài nǎ’er mǎi? Bạn mua chiếc váy này ở đâu?
    25 你在哪儿买雨伞? Nǐ zài nǎ’er mǎi yǔsǎn? Bạn mua một chiếc ô ở đâu?
    26 这瓶香水你在哪儿? Zhè píng xiāngshuǐ nǐ zài nǎ’er? Bạn đang ở đâu chai nước hoa này?
    27 你要买哪本? Nǐ yāomǎi nǎ běn? Bạn muốn mua cái nào?
    28 我要买这本词典 Wǒ yāomǎi zhè běn cídiǎn Tôi muốn mua từ điển này
    29 你给我这张光盘 nǐ gěi wǒ zhè zhāng guāngpán Bạn cho tôi CD này
    30 你有几支铅笔? nǐ yǒu jǐ zhī qiānbǐ? Bạn có bao nhiêu cây bút chì?
    31 我有两支圆珠笔 Wǒ yǒu liǎng zhī yuánzhūbǐ Tôi có hai cây bút bi
    32 这个包你在哪儿? zhège bāo nǐ zài nǎ’er? Bạn ở đâu cái túi này?
    33 这是什么报纸? Zhè shì shénme bàozhǐ? Đây là tờ báo gì?
    34 河内地图你在哪儿? Hénèi dìtú nǐ zài nǎr? Bạn đang ở đâu trên bản đồ Hà Nội?
    35 你有几把椅子? Nǐ yǒu jǐ bǎ yǐzi? Bạn có bao nhiêu cái ghế?
    36 你们在哪儿吃冰淇淋? nǐmen zài nǎ’er chī bīngqílín? Bạn ăn kem ở đâu?
    37 我要找厕所 Wǒ yào zhǎo cèsuǒ Tôi muốn tìm nhà vệ sinh
    38 洗手间在哪儿? xǐshǒujiān zài nǎ’er? Đâu là nhà vệ sinh?
    39 你要买新电脑吗? Nǐ yāomǎi xīn diànnǎo ma? Bạn có muốn mua một máy tính mới?
    40 我的工作很忙 Wǒ de gōngzuò hěn máng Tôi bận công việc
    41 我是公司的经理 wǒ shì gōngsī de jīnglǐ Tôi là quản lý của công ty
    42 谁是你们的经理? shéi shì nǐmen de jīnglǐ? Quản lý của bạn là ai?
    43 你的经理有秘书吗? Nǐ de jīnglǐ yǒu mìshū ma? Người quản lý của bạn có thư ký không?
    44 好久我不学汉语 Hǎojiǔ wǒ bù xué hànyǔ Lâu rồi tôi không học tiếng trung
    45 好久我不去公司工作 hǎojiǔ wǒ bù qù gōngsī gōngzuò Tôi sẽ không đi làm trong một thời gian dài
    46 我的工作也马马马虎虎 wǒ de gōngzuò yě mǎ mǎmǎhǔhǔ Công việc của tôi là như vậy
    47 最近你的工作多吗? zuìjìn nǐ de gōngzuò duō ma? Gần đây bạn có làm việc nhiều không?
    48 最近你身体怎么样? Zuìjìn nǐ shēntǐ zěnme yàng? Sức khỏe của bạn dạo này thế nào?
    49 最近你的工作好吗? Zuìjìn nǐ de gōngzuò hǎo ma? Gần đây công việc của bạn thế nào?
    50 你刚去哪儿取钱? Nǐ gāng qù nǎ’er qǔ qián? Bạn vừa đi rút tiền ở đâu?
    51 你刚吃什么? Nǐ gāng chī shénme? Bạn vừa ăn gì
    52 你刚去哪儿吃饭? Nǐ gāng qù nǎ’er chīfàn? Bạn vừa đi ăn tối ở đâu?
    53 你们刚去哪儿喝啤酒? Nǐmen gāng qù nǎ’er hē píjiǔ? Bạn vừa đi uống bia ở đâu?
    54 今天我的学校开学 Jīntiān wǒ de xuéxiào kāixué Trường học của tôi bắt đầu hôm nay
    55 你给我开门吧 nǐ gěi wǒ kāimén ba Bạn mở cửa cho tôi
    56 有一点 yǒu yīdiǎn Một chút
    57 有一点难 yǒu yīdiǎn nán Một chút khó khăn
    58 我觉得学汉语有一点难 wǒ juédé xué hànyǔ yǒu yīdiǎn nán Tôi nghĩ học tiếng Trung hơi khó
    59 明天我的工作有一点忙 míngtiān wǒ de gōngzuò yǒu yīdiǎn máng Tôi sẽ bận một chút ở công việc vào ngày mai
    60 你的工作有一点多 nǐ de gōngzuò yǒu yīdiǎn duō Công việc của bạn nhiều hơn một chút
    61 我学一下汉语 wǒ xué yīxià hànyǔ Tôi học tiếng trung
    62 我去取一下钱 wǒ qù qǔ yīxià qián Tôi sẽ nhận được tiền
    63 你要喝点茶吗? nǐ yào hē diǎn chá ma? Bạn có muốn uống trà không?
    64 你要吃点什么? Nǐ yào chī diǎn shénme? Bạn muốn ăn gì?
    65 我要吃点面条 Wǒ yào chī diǎn miàntiáo Tôi muốn một ít mì
    66 你要喝点什么? nǐ yào hē diǎn shénme? Bạn muốn uống gì?
    67 你吃面条还是米饭? Nǐ chī miàntiáo háishì mǐfàn? Bạn ăn mì hay cơm?
    68 你在家还是去工作? Nǐ zàijiā háishì qù gōngzuò? Bạn đang ở nhà hay đi làm?
    69 你要喝点咖啡吗? Nǐ yào hē diǎn kāfēi ma? Bạn có muốn uống cà phê không?
    70 你要喝点什么咖啡? Nǐ yào hē diǎn shénme kāfēi? Bạn muốn uống loại cà phê nào?
    71 这是什么咖啡? Zhè shì shénme kāfēi? Đây là loại cà phê gì?
    72 你要喝什么咖啡? Nǐ yào hē shénme kāfēi? Bạn muốn uống loại cà phê nào?
    73 你们去哪儿喝咖啡? Nǐmen qù nǎ’er hē kāfēi? Bạn đi uống cà phê ở đâu?
    74 我们去喝咖啡吧 Wǒmen qù hē kāfēi ba Đi uống cà phê thôi
    75 你给我一杯咖啡吧 nǐ gěi wǒ yībēi kāfēi ba Bạn cho tôi một tách cà phê
    76 我喝一杯茶 wǒ hè yībēi chá Tôi uống một tách trà
    77 你们喝几杯啤酒? nǐmen hē jǐ bēi píjiǔ? Bạn có bao nhiêu loại bia?
    78 你有新自行车吗? Nǐ yǒu xīn zìxíngchē ma? Bạn có một chiếc xe đạp mới?
    79 我有两辆旧自行车 Wǒ yǒu liǎng liàng jiù zìxíngchē Tôi có hai chiếc xe đạp cũ
    80 我要喝点啤酒 wǒ yào hē diǎn píjiǔ Tôi muốn một ít bia
    81 有一点忙 yǒu yīdiǎn máng Hơi bận
    82 有一点多 yǒu yīdiǎn duō Một chút xíu nữa
    83 行李 xínglǐ Hành lý
    84 你的行李多吗? nǐ de xínglǐ duō ma? Bạn có nhiều hành lý không?
    85 你的行李重吗? Nǐ de xínglǐ zhòng ma? Hành lý của bạn có nặng không?
    86 收拾 Shōushí đóng gói
    87 你收拾我的房间吧 nǐ shōushí wǒ de fángjiān ba Bạn dọn phòng của tôi
    88 半天 bàntiān thời gian dài
    89 我等了你半天 wǒ děngle nǐ bàntiān Tôi đã đợi bạn trong một thời gian dài
    90 整天 zhěng tiān Cả ngày dài
    91 今天整天我的工作很忙 jīntiān zhěng tiān wǒ de gōngzuò hěn máng Tôi rất bận rộn với công việc cả ngày hôm nay
    92 联欢会 liánhuān huì Buổi tiệc
    93 需要 xūyào nhu cầu
    94 你需要买什么? nǐ xū yāo mǎi shénme? Bạn cần mua gì?
    95 他们在需要我 Tāmen zài xūyào wǒ Họ cần tôi
    96 英文 yīngwén Tiếng Anh
    97 你会说英文吗? nǐ huì shuō yīngwén ma? Bạn có thể nói tiếng Anh không?
    98 我不会说英文 Wǒ bù huì shuō yīngwén tôi không thể nói tiếng Anh
    99 一首歌 yī shǒu gē một bài hát
    100 你会唱什么歌? nǐ huì chàng shénme gē? Bạn có thể hát bài hát nào?
    101 我不会唱这首歌 Wǒ bù huì chàng zhè shǒu gē Tôi không biết hát bài hát này
    102 流行 liúxíng phổ biến
    103 这首歌很流行 zhè shǒu gē hěn liúxíng Bài hát này rất phổ biến
    104 民歌 míngē bài hát dân gian
    105 你会唱民歌吗? nǐ huì chàng míngē ma? Bạn có thể hát dân ca không?
    106 好听 Hǎotīng Đẹp
    107 你觉得这首歌好听吗? nǐ juédé zhè shǒu gē hǎotīng ma? Bạn có nghĩ rằng bài hát này là tốt?
    108 发音 Fāyīn cách phát âm
    109 你的发音很好 nǐ de fǎ yīn hěn hǎo Phát âm của bạn tốt
    110 你听懂吗? nǐ tīng dǒng ma? Bạn hiểu không?
    111 我听不懂 Wǒ tīng bù dǒng tôi không hiểu
    112 熟悉 shúxī Quen thuộc với
    113 你熟悉这个地方吗? nǐ shúxī zhège dìfāng ma? Bạn có quen với nơi này không?

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 11 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 6

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 6

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 6 khóa học cung cấp những kiến thức bổ ích để các bạn luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Phương pháp luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 5

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Tất cả bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 6 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé
    1 你要学什么语言? Nǐ yào xué shénme yǔyán? Bạn muốn học ngôn ngữ nào?
    2 你要学听和说汉语吗? Nǐ yào xué tīng hé shuō hànyǔ ma? Bạn muốn học nghe và nói tiếng Trung?
    3 我觉得你的工作比较忙 Wǒ juédé nǐ de gōngzuò bǐjiào máng Tôi nghĩ công việc của bạn bận
    4 做这个工作很容易 zuò zhège gōngzuò hěn róngyì Thật dễ dàng để làm công việc này
    5 我要学读和写汉语 wǒ yào xué dú hé xiě hànyǔ Tôi muốn học đọc và viết tiếng trung
    6 学汉语很难,但是我还学汉语 xué hànyǔ hěn nán, dànshì wǒ hái xué hànyǔ Học tiếng Trung rất khó nhưng tôi vẫn học tiếng Trung
    7 这是我的新同学 zhè shì wǒ de xīn tóngxué Đây là bạn học mới của tôi
    8 你的同屋是谁? nǐ de tóng wū shì shéi? Bạn cùng phòng của bạn là ai?
    9 我的英语班有一个中国人 Wǒ de yīngyǔ bān yǒu yīgè zhōngguó rén Có một người Trung Quốc trong lớp học tiếng Anh của tôi
    10 我不学文学和历史 wǒ bù xué wénxué hé lìshǐ Tôi không học văn học và lịch sử
    11 这位是我的新律师 zhè wèi shì wǒ de xīn lǜshī Đây là luật sư mới của tôi
    12 你的书太旧了 nǐ de shū tài jiùle Sách của bạn quá cũ
    13 她是我的老同学 tā shì wǒ de lǎo tóngxué Cô ấy là bạn học cũ của tôi
    14 工作环境 gōngzuò huánjìng môi trường làm việc
    15 工作环境好吗? gōngzuò huánjìng hǎo ma? Môi trường làm việc có tốt không?
    16 服务员 Fúwùyuán Phục vụ nam
    17 你叫服务员过来吧 nǐ jiào fúwùyuán guòlái ba Gọi người phục vụ
    18 态度 tàidù Thái độ
    19 她的工作态度怎么样? tā de gōngzuò tàidù zěnme yàng? Thái độ làm việc của cô ấy như thế nào?
    20 价钱 Jiàqián giá bán
    21 价钱怎么样? jiàqián zěnme yàng? Làm thế nào về giá cả?
    22 你可以算出来吗? Nǐ kěyǐ suàn chūlái ma? Bạn có thể hình dung về nó?
    23 公道 Gōngdào Sự công bằng
    24 价钱很公道 jiàqián hěn gōngdào Giá cả hợp lý
    25 我觉得很辣 wǒ juédé hěn là Tôi cảm thấy rất cay
    26 你喜欢吃辣的吗? nǐ xǐhuān chī là de ma? Bạn có thích ăn cay không?
    27 我要买一些水果 Wǒ yāomǎi yīxiē shuǐguǒ Tôi muốn mua một ít trái cây
    28 下雪 xià xuě Tuyết rơi
    29 明天下雪吗? míngtiān xià xuě ma? Ngày mai có tuyết rơi không?
    30 夏天 Xiàtiān mùa hè
    31 你喜欢夏天吗? nǐ xǐhuān xiàtiān ma? Anh có thích mùa hè?
    32 河内夏天热吗? Hénèi xiàtiān rè ma? Hà Nội mùa hè có nóng không?
    33 游泳 Yóuyǒng Bơi
    34 春天 chūntiān mùa xuân
    35 河内春天不热 hénèi chūntiān bù rè Hà Nội mùa xuân không nóng
    36 夏天我常常去游泳 xiàtiān wǒ chángcháng qù yóuyǒng Tôi thường đi bơi vào mùa hè
    37 这些人是谁? zhèxiē rén shì shéi? Những người này là ai?
    38 车棚 Chēpéng Carport
    39 我的车在车棚里 wǒ de chē zài chēpéng lǐ Xe của tôi đang ở trong bãi đậu xe
    40 后边 hòubian phía sau
    41 今天 jīntiān Ngày nay
    42 今天我去玩 jīntiān wǒ qù wán Hôm nay tôi đi chơi
    43 晚上 wǎnshàng vào ban đêm
    44 晚上好 wǎnshàng hǎo chào buổi tối
    45 时间 shíjiān thời gian
    46 电影院 diànyǐngyuàn Rạp chiếu phim
    47 电影 diànyǐng bộ phim
    48 你喜欢看什么电影? nǐ xǐhuān kàn shénme diànyǐng? Bạn thích thể loại phim nào hơn?
    49 你去电影院吗? Nǐ qù diànyǐngyuàn ma? Ban có đi xem phim không?
    50 这个事回头再说 Zhège shì huítóu zàishuō Tôi sẽ nói về điều này sau
    51 这是她的口头语 zhè shì tā de kǒutóuyǔ Đây là ngôn ngữ nói của cô ấy
    52 其实我很喜欢你 qíshí wǒ hěn xǐhuān nǐ Tôi thực sự thích bạn rất nhiều
    53 其实不是她故意的 qíshí bùshì tā gùyì de Thực ra, cô ấy không cố ý
    54 你的邻座是谁? nǐ de lín zuò shì shéi? Ai là hàng xóm của bạn?
    55 你做的菜很地道 Nǐ zuò de cài hěn dìdào Các món ăn bạn nấu là chính thống
    56 你还没回答我的问题 nǐ hái méi huídá wǒ de wèntí bạn vẫn chưa trả lời câu hỏi của tôi
    57 这是我的名片,请你拿好 zhè shì wǒ de míngpiàn, qǐng nǐ ná hǎo Đây là danh thiếp của tôi, vui lòng cầm lấy
    58 我几乎忘了她是谁 wǒ jīhū wàngle tā shì shéi Tôi gần như quên mất cô ấy là ai
    59 我几乎想不起来你是谁 wǒ jīhū xiǎng bù qǐlái nǐ shì shéi Tôi khó có thể nhớ bạn là ai
    60 我打电话给你,同时还给她打电话 wǒ dǎ diànhuà gěi nǐ, tóngshí hái gěi tā dǎ diànhuà Tôi đã gọi cho bạn và cũng gọi cho cô ấy
    61 她很实在 tā hěn shízài Cô ấy rất thật
    62 我实在不想做这个工作 wǒ shízài bùxiǎng zuò zhège gōngzuò Tôi thực sự không muốn làm công việc này
    63 这位是我的太太 zhè wèi shì wǒ de tàitài Đây là vợ tôi
    64 之后 zhīhòu sau đó
    65 吃饭之后 chīfàn zhīhòu Sau khi ăn
    66 回家之后 huí jiā zhīhòu Sau khi về nhà
    67 价格 jiàgé giá bán
    68 报价表 bàojià biǎo Phiếu mua hàng
    69 付钱 fù qián Trả tiền
    70 她还没付钱 tā hái méi fù qián Cô ấy chưa trả tiền
    71 今天谁付钱? jīntiān shéi fù qián? Ai trả tiền hôm nay?
    72 我的生活很平淡 Wǒ de shēnghuó hěn píngdàn Cuộc sống của tôi rất bình thường
    73 木材 mùcái gỗ
    74 我想她不至于这么做 wǒ xiǎng tā bù zhìyú zhème zuò Tôi không nghĩ cô ấy sẽ làm điều này
    75 抵出来 dǐ chūlái Tiếp cận
    76 被警察抓住能抵出来吗? bèi jǐngchá zhuā zhù néng dǐ chūlái ma? Tôi có thể ra ngoài nếu bị cảnh sát bắt không?
    77 驱逐 Qūzhú Trục xuất
    78 抵押 dǐyā thế chấp
    79 听说你喜欢看中国电影 tīng shuō nǐ xǐhuān kàn zhòng guó diànyǐng Tôi nghe nói bạn thích xem phim Trung Quốc
    80 不至于 bù zhìyú Không để
    81 你觉得至于吗? nǐ juédé zhìyú ma? Bạn có nghĩ vậy không?
    82 我觉得不至于 Wǒ juédé bù zhìyú Tôi không nghĩ vậy
    83 至于方法怎么做,我就不知道了 zhìyú fāngfǎ zěnme zuò, wǒ jiù bù zhīdàole Về cách làm, tôi không biết
    84 她推辞了我的邀请 tā tuīcíle wǒ de yāoqǐng Cô ấy đã từ chối lời mời của tôi
    85 你不应该推辞她给你的机会 nǐ bù yìng gāi tuīcí tā gěi nǐ de jīhuì Bạn không nên từ chối cơ hội mà cô ấy đã cho bạn

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 6 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 2

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 2

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng theo cấp độ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 2 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung ứng dụng với chủ đề mới, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Trọn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 1

    Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng theo mẫu

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 2 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Thầy Vũ là kênh dạy học tiếng Trung HSK chuyên hướng dẫn cách luyện kỹ năng dịch thuật tiếng Trung cơ bản đến nâng cao Phiên âm tiếng Trung bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung HSK bên dưới
    1 香港 Xiānggǎng Hồng Kông
    2 海防港 hǎifáng gǎng Cảng Hải Phòng
    3 生存 shēngcún tồn tại
    4 你们能生存几个月? nǐmen néng shēngcún jǐ gè yuè? Bạn có thể sống sót bao nhiêu tháng?
    5 淘汰 Táotài Đã loại bỏ
    6 如果你不能生存下去的话就被淘汰 rúguǒ nǐ bùnéng shēngcún xiàqù dehuà jiù bèi táotài Nếu bạn không thể sống sót, bạn sẽ bị đào thải
    7 货比三家 huò bǐ sānjiā Mua sắm xung quanh
    8 你愿意这个结果吗? nǐ yuànyì zhège jiéguǒ ma? Bạn có muốn kết quả này không?
    9 做工 Zuògōng công việc
    10 这个产品的做工很精美 zhège chǎnpǐn de zuògōng hěn jīngměi Tay nghề của sản phẩm này là tinh tế
    11 做工不错 zuògōng bùcuò Tay nghề tốt
    12 双方合作几年了? shuāngfāng hézuò jǐ niánle? Hai bên đã hợp tác bao lâu rồi?
    13 这种药有利于身体健康 Zhè zhǒng yào yǒu lìyú shēntǐ jiànkāng Thuốc này tốt cho sức khỏe của bạn
    14 协议 xiéyì giao thức
    15 双方达成协议 shuāngfāng dáchéng xiéyì Hai bên đạt được thỏa thuận
    16 过了紧张谈判,双方已经达成了协议 guò le jǐnzhāng tánpàn, shuāngfāng yǐjīng dáchéngle xié yì Sau những cuộc đàm phán căng thẳng, hai bên đã đạt được thỏa thuận
    17 涨价 zhǎng jià Tăng giá
    18 加价 jiājià Đánh dấu
    19 这种货最近涨了价 zhè zhǒng huò zuìjìn zhǎngle jià Loại hàng này gần đây tăng giá
    20 什么都涨价 shénme dōu zhǎng jià Mọi thứ đi lên
    21 你在综合什么资料? nǐ zài zònghé shénme zīliào? Bạn đang tổng hợp những thông tin gì?
    22 你想成功吗? Nǐ xiǎng chénggōng ma? Bạn có muốn thành công?
    23 我成功不了 Wǒ chénggōng bùliǎo Tôi không thể thành công
    24 我恐怕她成功不了 wǒ kǒngpà tā chénggōng bùliǎo Tôi sợ cô ấy sẽ không thành công
    25 取消 qǔxiāo hủy bỏ
    26 告吹 gàochuī Rơi xuống
    27 提醒 tíxǐng nhắc lại
    28 我想提前提醒你 wǒ xiǎng tíqián tíxǐng nǐ Tôi muốn nhắc bạn trước
    29 我想提前订货 wǒ xiǎng tíqián dìnghuò Tôi muốn đặt hàng trước
    30 什么时候你们给我交货? shénme shíhòu nǐmen gěi wǒ jiāo huò? Khi nào bạn sẽ giao hàng cho tôi?
    31 交货地点 Jiāo huò dìdiǎn địa điểm giao dịch
    32 达成一致 dáchéng yīzhì Đạt được thỏa thuận
    33 我想歇一会 wǒ xiǎng xiē yī huǐ Tôi muốn nghỉ ngơi
    34 你自己找工作吧 nǐ zìjǐ zhǎo gōngzuò ba Tự tìm việc làm
    35 地下室 dìxiàshì tầng hầm
    36 免租期 miǎn zū qí Thời gian thuê miễn phí
    37 你把名字签上吧 nǐ bǎ míngzì qiān shàng ba Ký tên của bạn
    38 签字 qiānzì Chữ ký
    39 劳动合同 láodòng hétóng Hợp đồng lao động
    40 你签劳动合同了吗? nǐ qiān láodòng hétóngle ma? Bạn đã ký hợp đồng lao động chưa?
    41 这个事是谁告诉你的? Zhège shì shì shéi gàosù nǐ de? Ai đã nói với bạn điều này?
    42 这件夹克我是在网上买的 Zhè jiàn jiákè wǒ shì zài wǎngshàng mǎi de Tôi đã mua áo khoác này trực tuyến
    43 综合来看 zònghé lái kàn Tóm tắt
    44 总的来说 zǒng de lái shuō Nói chung
    45 租房合同 zūfáng hétóng Hợp đồng cho thuê
    46 签合同 qiān hétóng Ký hợp đồng
    47 装修 zhuāngxiū Trang trí
    48 我在装修公司工作 wǒ zài zhuāngxiū gōngsī gōngzuò Tôi làm việc cho một công ty trang trí
    49 我想装修这个房间 wǒ xiǎng zhuāngxiū zhège fángjiān Tôi muốn trang trí căn phòng này
    50 你别着急,我们可以商量一下 nǐ bié zhāojí, wǒmen kěyǐ shāngliáng yīxià Đừng lo lắng, chúng ta có thể thảo luận về nó
    51 你想商量什么合同?nǐ nǐ xiǎng shāngliáng shénme hétóng?Nǐ Bạn muốn thảo luận về hợp đồng nào? nǐ
    52 这次他们和几家北方加工厂都接洽过 zhè cì tāmen hé jǐ jiā běifāng jiāgōng chǎng dōu jiēqiàguò Lần này họ đã liên hệ với một số nhà máy chế biến phía Bắc
    53 对比一下我们更能显示实力 duìbǐ yīxià wǒmen gèng néng xiǎnshì shílì Chúng ta có thể thể hiện sức mạnh của mình tốt hơn bằng cách so sánh
    54 现在她正在北京学习汉语 xiànzài tā zhèngzài běijīng xuéxí hànyǔ Bây giờ cô ấy đang học tiếng Trung ở Bắc Kinh
    55 在谈判前要注意收集对方的信息 zài tánpàn qián yào zhùyì shōují duìfāng de xìnxī Chú ý thu thập thông tin từ bên kia trước khi đàm phán
    56 让步的分寸真是不好掌握 ràngbù de fēncùn zhēnshi bù hǎo zhǎngwò Sự nhượng bộ thực sự khó nắm bắt
    57 贵方能保证达到我方的成品质量要求吗? guì fāng néng bǎozhèng dádào wǒ fāng de chéngpǐn zhí liàng yāoqiú ma? Bạn có thể đảm bảo đáp ứng các yêu cầu chất lượng thành phẩm của chúng tôi?

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.