Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 10

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng phần 10 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm
5/5 – (2 bình chọn)

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng trong đời sống hằng ngày

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 10 là bài giảng cung cấp nhiều kiến thức mới mẻ để các bạn học viên luyện dịch tiếng Trung ứng dụng linh hoạt trong cuộc sống, bên dưới là nội dung buổi học hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

Bộ đề luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 9

Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

Kĩ năng luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế

Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 10 ChineMaster

Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé
1 你迅速出发吧 Nǐ xùnsù chūfā ba Bạn đi nhanh
2 蜂蜜 fēngmì mật ong
3 你喜欢吃蜂蜜吗? nǐ xǐhuān chī fēngmì ma? Bạn có thích mật ong?
4 一瓶蜂蜜 Yī píng fēngmì Một chai mật ong
5 卫生 wèishēng Sức khỏe
6 她很讲究卫生 tā hěn jiǎngjiù wèishēng Cô ấy rất vệ sinh
7 个人卫生 gèrén wèishēng Vệ sinh cá nhân
8 传染 chuánrǎn sự nhiễm trùng
9 传染病 chuánrǎn bìng bệnh truyền nhiễm
10 这个病通过空气传染 zhège bìng tōngguò kōngqì chuánrǎn Bệnh lây truyền qua đường hô hấp
11 熊猫 xióngmāo gấu trúc
12 今天我遇到很多事 jīntiān wǒ yù dào hěnduō shì Hôm nay tôi gặp nhiều chuyện
13 这个周末你有空吗? zhège zhōumò nǐ yǒu kòng ma? Cuối tuần này bạn rảnh chứ?
14 不过 Bùguò nhưng
15 怎么 zěnme làm sao
16 这个工作怎么做? zhège gōngzuò zěnme zuò? Làm thế nào để thực hiện công việc này?
17 走路 Zǒulù đi bộ
18 我们走路吧 wǒmen zǒulù ba Đi bộ nào
19 看电影 kàn diànyǐng xem phim
20 橘子 júzi trái cam
21 西瓜 xīguā dưa hấu
22 报纸 bàozhǐ báo chí
23 看报纸 kàn bàozhǐ Đọc báo
24 坐船 zuò chuán Bằng thuyền
25 很冷 hěn lěng Rất lạnh
26 头发 tóufǎ tóc
27 她的头发很长 tā de tóufǎ hěn zhǎng Tóc cô ấy rất dài
28 公共汽车 gōnggòng qìchē xe buýt
29 我们坐公共汽车吧 wǒmen zuò gōnggòng qìchē ba Đi xe buýt nào
30 我们都很喜欢她 wǒmen dōu hěn xǐhuān tā Tất cả chúng tôi đều thích cô ấy
31 我到了 wǒ dàole Tôi đây
32 骑自行车 qí zìxíngchē đi xe đạp
33 分钟 fēnzhōng phút
34 你有五分钟 nǐ yǒu wǔ fēnzhōng Bạn có năm phút
35 你给我十分钟吧 nǐ gěi wǒ shí fēnzhōng ba Bạn cho tôi mười phút
36 一会她就到 yī huǐ tā jiù dào Cô ấy sẽ ở đó trong một thời gian
37 校园 xiàoyuán khuôn viên
38 东南 dōngnán Đông Nam
39 东边 dōngbian Phía đông
40 房间 fángjiān phòng
41 你的房间在哪儿? nǐ de fángjiān zài nǎ’er? Phòng của bạn ở đâu vậy?
42 寒假 Hánjià kỳ nghỉ đông
43 这个寒假你打算做什么? zhège hánjià nǐ dǎsuàn zuò shénme? Bạn dự định làm gì trong kỳ nghỉ đông này?
44 爱人 Àirén Người yêu
45 这是我的爱人 zhè shì wǒ de àirén Đây là tình yêu của tôi
46 经过 jīngguò sau
47 我经过了很多事 wǒ jīngguòle hěnduō shì Tôi đã trải qua rất nhiều
48 美丽 měilì xinh đẹp
49 这里的风景很美丽 zhèlǐ de fēngjǐng hěn měilì Phong cảnh ở đây thật đẹp
50 清晨 qīngchén sáng sớm
51 你跟我去喝咖啡吧 nǐ gēn wǒ qù hē kāfēi ba Bạn đi uống cà phê với tôi
52 穿过 chuānguò Đi qua
53 我们穿过这条路 wǒmen chuānguò zhè tiáo lù Chúng tôi băng qua con đường này
54 石块 shí kuài sỏi
55 你能拼吗? nǐ néng pīn ma? Bạn có thể chiến đấu?
56 街道 Jiēdào đường phố
57 目的地 mùdì de Nơi Đến
58 我们的目的地在哪儿? wǒmen de mùdì de zài nǎ’er? Điểm đến của chúng ta là ở đâu?
59 踏青 Tàqīng Đi chơi
60 忽然 hūrán đột ngột
61 忽然她给我打电话 hūrán tā gěi wǒ dǎ diànhuà Đột nhiên cô ấy gọi cho tôi
62 一阵风 yīzhènfēng Một cơn gió
63 一阵雨 yī zhènyǔ Mưa rào
64 三三两两 sānsānliǎngliǎng Trong hai và ba
65 她就是我的女朋友 tā jiùshì wǒ de nǚ péngyǒu Cô ấy là bạn gái của tôi
66 这就是我的房间 zhè jiùshì wǒ de fángjiān Đây là phòng của tôi
67 你别捧我 nǐ bié pěng wǒ Đừng giữ tôi
68 惊讶 jīngyà Ngạc nhiên
69 我觉得很惊讶 wǒ juédé hěn jīngyà Tôi cảm thấy ngạc nhiên
70 转身 zhuǎnshēn Quay lại
71 她转身走了 tā zhuǎnshēn zǒule Cô ấy quay đi
72 你觉得凉快吗? nǐ juédé liángkuai ma? Bạn có cảm thấy mát mẻ?
73 饭都凉了 Fàn dōu liángle Bữa ăn nguội
74 这个菜很淡 zhège cài hěn dàn Món này rất nhẹ
75 你叫她端菜上来吧 nǐ jiào tā duān cài shànglái ba Bảo cô ấy mang đồ ăn đi
76 我愿你幸福 wǒ yuàn nǐ xìngfú Tôi chúc bạn hạnh phúc
77 认真 rènzhēn nghiêm trọng
78 仔细 zǐxì cẩn thận
79 她做得很仔细 tā zuò dé hěn zǐxì Cô ấy đã làm điều đó rất cẩn thận
80 你在认真吗? nǐ zài rènzhēn ma? Bạn nghiêm túc chứ?
81 洁白 Jiébái Trắng tinh khiết
82 你的牙齿很洁白 nǐ de yáchǐ hěn jiébái Răng của bạn trắng
83 温暖 wēnnuǎn ấm áp
84 我觉得很温暖 wǒ juédé hěn wēnnuǎn Tôi cảm thấy rất ấm áp
85 带动 dàidòng lái xe
86 她能带动我们 tā néng dàidòng wǒmen Cô ấy có thể lái xe cho chúng ta
87 房间号 fángjiān hào số phòng
88 你的房间号是什么? nǐ de fángjiān hào shì shénme? Phòng của bạn số mấy?
89 多少 Duōshǎo Bao nhiêu
90 这个多少钱? zhège duōshǎo qián? cái này bao nhiêu?
91 办公室 Bàngōngshì văn phòng
92 电话 diànhuà điện thoại
93 号码 hàomǎ con số
94 电话号码 diànhuà hàomǎ số điện thoại
95 你的电话号码是多少? nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo? Số điện thoại của bạn là gì?
96 手机 Shǒujī Điện thoại di động
97 手机号 shǒujī hào số điện thoại
98 我要买手机 wǒ yāomǎi shǒujī Tôi muốn mua một chiếc điện thoại di động
99 你是老师吗? nǐ shì lǎoshī ma? Bạn là một giáo viên?
100 我不是老师 Wǒ bùshì lǎoshī tôi không phải là một giáo viên
101 我是汉语老师 wǒ shì hànyǔ lǎoshī Tôi là giáo viên tiếng trung
102 学生 xuéshēng sinh viên
103 她是我的学生 tā shì wǒ de xuéshēng Cô ấy là học sinh của tôi
104 我的老师 wǒ de lǎoshī cô giáo của tôi
105 我的汉语老师 wǒ de hànyǔ lǎoshī Giáo viên tiếng trung của tôi
106 谢谢你 xièxiè nǐ cảm ơn bạn
107 留学生 liúxuéshēng Sinh viên quốc tế
108 越南 yuènán Việt Nam
109 你是留学生吗? nǐ shì liúxuéshēng ma? Bạn là sinh viên nước ngoài?
110 越南留学生 Yuènán liúxuéshēng Sinh viên việt nam
111 她是越南留学生 tā shì yuènán liúxuéshēng Cô là sinh viên việt nam
112 你要去美国留学吗? nǐ yào qù měiguó liúxué ma? Bạn sắp đi du học Hoa Kỳ?
113 我也要去日本留学 Wǒ yě yào qù rìběn liúxué Tôi cũng muốn đi du học Nhật Bản
114 我们都要去留学 wǒmen dōu yào qù liúxué Chúng tôi sẽ đi du học

Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 10 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

Bình luận

Để lại một bình luận