Mục lục
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng trong đời sống hằng ngày
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 10 là bài giảng cung cấp nhiều kiến thức mới mẻ để các bạn học viên luyện dịch tiếng Trung ứng dụng linh hoạt trong cuộc sống, bên dưới là nội dung buổi học hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.
Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.
Bộ đề luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 9
Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.
Kĩ năng luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế
Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.
Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 10 ChineMaster
Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.
| STT | Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung | Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster | Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé |
| 1 | 你迅速出发吧 | Nǐ xùnsù chūfā ba | Bạn đi nhanh |
| 2 | 蜂蜜 | fēngmì | mật ong |
| 3 | 你喜欢吃蜂蜜吗? | nǐ xǐhuān chī fēngmì ma? | Bạn có thích mật ong? |
| 4 | 一瓶蜂蜜 | Yī píng fēngmì | Một chai mật ong |
| 5 | 卫生 | wèishēng | Sức khỏe |
| 6 | 她很讲究卫生 | tā hěn jiǎngjiù wèishēng | Cô ấy rất vệ sinh |
| 7 | 个人卫生 | gèrén wèishēng | Vệ sinh cá nhân |
| 8 | 传染 | chuánrǎn | sự nhiễm trùng |
| 9 | 传染病 | chuánrǎn bìng | bệnh truyền nhiễm |
| 10 | 这个病通过空气传染 | zhège bìng tōngguò kōngqì chuánrǎn | Bệnh lây truyền qua đường hô hấp |
| 11 | 熊猫 | xióngmāo | gấu trúc |
| 12 | 今天我遇到很多事 | jīntiān wǒ yù dào hěnduō shì | Hôm nay tôi gặp nhiều chuyện |
| 13 | 这个周末你有空吗? | zhège zhōumò nǐ yǒu kòng ma? | Cuối tuần này bạn rảnh chứ? |
| 14 | 不过 | Bùguò | nhưng |
| 15 | 怎么 | zěnme | làm sao |
| 16 | 这个工作怎么做? | zhège gōngzuò zěnme zuò? | Làm thế nào để thực hiện công việc này? |
| 17 | 走路 | Zǒulù | đi bộ |
| 18 | 我们走路吧 | wǒmen zǒulù ba | Đi bộ nào |
| 19 | 看电影 | kàn diànyǐng | xem phim |
| 20 | 橘子 | júzi | trái cam |
| 21 | 西瓜 | xīguā | dưa hấu |
| 22 | 报纸 | bàozhǐ | báo chí |
| 23 | 看报纸 | kàn bàozhǐ | Đọc báo |
| 24 | 坐船 | zuò chuán | Bằng thuyền |
| 25 | 很冷 | hěn lěng | Rất lạnh |
| 26 | 头发 | tóufǎ | tóc |
| 27 | 她的头发很长 | tā de tóufǎ hěn zhǎng | Tóc cô ấy rất dài |
| 28 | 公共汽车 | gōnggòng qìchē | xe buýt |
| 29 | 我们坐公共汽车吧 | wǒmen zuò gōnggòng qìchē ba | Đi xe buýt nào |
| 30 | 我们都很喜欢她 | wǒmen dōu hěn xǐhuān tā | Tất cả chúng tôi đều thích cô ấy |
| 31 | 我到了 | wǒ dàole | Tôi đây |
| 32 | 骑自行车 | qí zìxíngchē | đi xe đạp |
| 33 | 分钟 | fēnzhōng | phút |
| 34 | 你有五分钟 | nǐ yǒu wǔ fēnzhōng | Bạn có năm phút |
| 35 | 你给我十分钟吧 | nǐ gěi wǒ shí fēnzhōng ba | Bạn cho tôi mười phút |
| 36 | 一会她就到 | yī huǐ tā jiù dào | Cô ấy sẽ ở đó trong một thời gian |
| 37 | 校园 | xiàoyuán | khuôn viên |
| 38 | 东南 | dōngnán | Đông Nam |
| 39 | 东边 | dōngbian | Phía đông |
| 40 | 房间 | fángjiān | phòng |
| 41 | 你的房间在哪儿? | nǐ de fángjiān zài nǎ’er? | Phòng của bạn ở đâu vậy? |
| 42 | 寒假 | Hánjià | kỳ nghỉ đông |
| 43 | 这个寒假你打算做什么? | zhège hánjià nǐ dǎsuàn zuò shénme? | Bạn dự định làm gì trong kỳ nghỉ đông này? |
| 44 | 爱人 | Àirén | Người yêu |
| 45 | 这是我的爱人 | zhè shì wǒ de àirén | Đây là tình yêu của tôi |
| 46 | 经过 | jīngguò | sau |
| 47 | 我经过了很多事 | wǒ jīngguòle hěnduō shì | Tôi đã trải qua rất nhiều |
| 48 | 美丽 | měilì | xinh đẹp |
| 49 | 这里的风景很美丽 | zhèlǐ de fēngjǐng hěn měilì | Phong cảnh ở đây thật đẹp |
| 50 | 清晨 | qīngchén | sáng sớm |
| 51 | 你跟我去喝咖啡吧 | nǐ gēn wǒ qù hē kāfēi ba | Bạn đi uống cà phê với tôi |
| 52 | 穿过 | chuānguò | Đi qua |
| 53 | 我们穿过这条路 | wǒmen chuānguò zhè tiáo lù | Chúng tôi băng qua con đường này |
| 54 | 石块 | shí kuài | sỏi |
| 55 | 你能拼吗? | nǐ néng pīn ma? | Bạn có thể chiến đấu? |
| 56 | 街道 | Jiēdào | đường phố |
| 57 | 目的地 | mùdì de | Nơi Đến |
| 58 | 我们的目的地在哪儿? | wǒmen de mùdì de zài nǎ’er? | Điểm đến của chúng ta là ở đâu? |
| 59 | 踏青 | Tàqīng | Đi chơi |
| 60 | 忽然 | hūrán | đột ngột |
| 61 | 忽然她给我打电话 | hūrán tā gěi wǒ dǎ diànhuà | Đột nhiên cô ấy gọi cho tôi |
| 62 | 一阵风 | yīzhènfēng | Một cơn gió |
| 63 | 一阵雨 | yī zhènyǔ | Mưa rào |
| 64 | 三三两两 | sānsānliǎngliǎng | Trong hai và ba |
| 65 | 她就是我的女朋友 | tā jiùshì wǒ de nǚ péngyǒu | Cô ấy là bạn gái của tôi |
| 66 | 这就是我的房间 | zhè jiùshì wǒ de fángjiān | Đây là phòng của tôi |
| 67 | 你别捧我 | nǐ bié pěng wǒ | Đừng giữ tôi |
| 68 | 惊讶 | jīngyà | Ngạc nhiên |
| 69 | 我觉得很惊讶 | wǒ juédé hěn jīngyà | Tôi cảm thấy ngạc nhiên |
| 70 | 转身 | zhuǎnshēn | Quay lại |
| 71 | 她转身走了 | tā zhuǎnshēn zǒule | Cô ấy quay đi |
| 72 | 你觉得凉快吗? | nǐ juédé liángkuai ma? | Bạn có cảm thấy mát mẻ? |
| 73 | 饭都凉了 | Fàn dōu liángle | Bữa ăn nguội |
| 74 | 这个菜很淡 | zhège cài hěn dàn | Món này rất nhẹ |
| 75 | 你叫她端菜上来吧 | nǐ jiào tā duān cài shànglái ba | Bảo cô ấy mang đồ ăn đi |
| 76 | 我愿你幸福 | wǒ yuàn nǐ xìngfú | Tôi chúc bạn hạnh phúc |
| 77 | 认真 | rènzhēn | nghiêm trọng |
| 78 | 仔细 | zǐxì | cẩn thận |
| 79 | 她做得很仔细 | tā zuò dé hěn zǐxì | Cô ấy đã làm điều đó rất cẩn thận |
| 80 | 你在认真吗? | nǐ zài rènzhēn ma? | Bạn nghiêm túc chứ? |
| 81 | 洁白 | Jiébái | Trắng tinh khiết |
| 82 | 你的牙齿很洁白 | nǐ de yáchǐ hěn jiébái | Răng của bạn trắng |
| 83 | 温暖 | wēnnuǎn | ấm áp |
| 84 | 我觉得很温暖 | wǒ juédé hěn wēnnuǎn | Tôi cảm thấy rất ấm áp |
| 85 | 带动 | dàidòng | lái xe |
| 86 | 她能带动我们 | tā néng dàidòng wǒmen | Cô ấy có thể lái xe cho chúng ta |
| 87 | 房间号 | fángjiān hào | số phòng |
| 88 | 你的房间号是什么? | nǐ de fángjiān hào shì shénme? | Phòng của bạn số mấy? |
| 89 | 多少 | Duōshǎo | Bao nhiêu |
| 90 | 这个多少钱? | zhège duōshǎo qián? | cái này bao nhiêu? |
| 91 | 办公室 | Bàngōngshì | văn phòng |
| 92 | 电话 | diànhuà | điện thoại |
| 93 | 号码 | hàomǎ | con số |
| 94 | 电话号码 | diànhuà hàomǎ | số điện thoại |
| 95 | 你的电话号码是多少? | nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo? | Số điện thoại của bạn là gì? |
| 96 | 手机 | Shǒujī | Điện thoại di động |
| 97 | 手机号 | shǒujī hào | số điện thoại |
| 98 | 我要买手机 | wǒ yāomǎi shǒujī | Tôi muốn mua một chiếc điện thoại di động |
| 99 | 你是老师吗? | nǐ shì lǎoshī ma? | Bạn là một giáo viên? |
| 100 | 我不是老师 | Wǒ bùshì lǎoshī | tôi không phải là một giáo viên |
| 101 | 我是汉语老师 | wǒ shì hànyǔ lǎoshī | Tôi là giáo viên tiếng trung |
| 102 | 学生 | xuéshēng | sinh viên |
| 103 | 她是我的学生 | tā shì wǒ de xuéshēng | Cô ấy là học sinh của tôi |
| 104 | 我的老师 | wǒ de lǎoshī | cô giáo của tôi |
| 105 | 我的汉语老师 | wǒ de hànyǔ lǎoshī | Giáo viên tiếng trung của tôi |
| 106 | 谢谢你 | xièxiè nǐ | cảm ơn bạn |
| 107 | 留学生 | liúxuéshēng | Sinh viên quốc tế |
| 108 | 越南 | yuènán | Việt Nam |
| 109 | 你是留学生吗? | nǐ shì liúxuéshēng ma? | Bạn là sinh viên nước ngoài? |
| 110 | 越南留学生 | Yuènán liúxuéshēng | Sinh viên việt nam |
| 111 | 她是越南留学生 | tā shì yuènán liúxuéshēng | Cô là sinh viên việt nam |
| 112 | 你要去美国留学吗? | nǐ yào qù měiguó liúxué ma? | Bạn sắp đi du học Hoa Kỳ? |
| 113 | 我也要去日本留学 | Wǒ yě yào qù rìběn liúxué | Tôi cũng muốn đi du học Nhật Bản |
| 114 | 我们都要去留学 | wǒmen dōu yào qù liúxué | Chúng tôi sẽ đi du học |
Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 10 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.