Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Thẻ: bài giảng luyện dịch tiếng trung

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 6

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 6

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày hoàn toàn miễn phí

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 6 là bài giảng cung cấp kiến thức để các bạn luyện dịch tiếng Trung để trau dồi kiến thức nâng cao kĩ năng, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Tài liệu luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày 

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 5

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Tổng hợp kiến thức luyện dịch tiếng Trung cơ bản

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 6 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
    1 我还没找到你的商店 wǒ hái méi zhǎo dào nǐ de shāng diàn Tôi vẫn chưa tìm thấy cửa hàng của bạn
    2 你开好公司了吗? nǐ kāi hǎo gōng sī le ma ? Bạn đã thành lập công ty của bạn chưa?
    3 你做完工作了吗? nǐ zuò wán gōng zuò le ma ? Bạn đã kết thúc công việc của mình chưa?
    4 你听懂她说什么吗? nǐ tīng dǒng tā shuō shénme ma ? Bạn có hiểu cô ấy nói gì không?
    5 你看完电影了吗? nǐ kàn wán diàn yǐng le ma ? Bạn xem phim xong chưa?
    6 看完电影再睡觉 kàn wán diàn yǐng zài shuì jiào Đi ngủ sau khi xem phim
    7 我要休息休息 wǒ yào xiū xī xiū xī Tôi muốn nghỉ ngơi
    8 你打开电脑吧 nǐ dǎ kāi diàn nǎo ba Bạn bật máy tính
    9 这个菜我不喜欢,但是她却很喜欢吃 zhè gè cài wǒ bù xǐ huān ,dàn shì tā què hěn xǐ huān chī Tôi không thích món này, nhưng cô ấy rất thích nó
    10 实现理想 shí xiàn lǐ xiǎng Hiện thực hóa lý tưởng
    11 实现愿望 shí xiàn yuàn wàng Hiện thực hóa điều ước
    12 实现不了 shí xiàn bù le Nó không thể được nhận ra
    13 收到信 shōu dào xìn Đã nhận được thư
    14 收到通知 shōu dào tōng zhī Đã nhận được thông báo
    15 收到礼物 shōu dào lǐ wù Nhận quà
    16 收下礼物 shōu xià lǐ wù Nhận quà
    17 有联系 yǒu lián xì Có một kết nối
    18 没有联系 méi yǒu lián xì Không có liên lạc
    19 联系学校 lián xì xué xiào Liên hệ với trường
    20 办手续 bàn shǒu xù Đi qua các thủ tục
    21 办事 bàn shì công việc
    22 办签证 bàn qiān zhèng Văn phòng visa
    23 临出发 lín chū fā Trước khi khởi hành
    24 临上车前 lín shàng chē qián Trước khi lên máy bay
    25 临上飞机 lín shàng fēi jī Tiếp cận máy bay
    26 拼命跑 pīn mìng pǎo Chạy như ma đuổi
    27 拼命学习 pīn mìng xué xí Học chăm chỉ
    28 拼命工作 pīn mìng gōng zuò làm việc với tất cả sức mạnh của một người
    29 跟父母商量 gēn fù mǔ shāng liàng Nói chuyện với cha mẹ của bạn
    30 跟学校商量 gēn xué xiào shāng liàng Trao đổi với nhà trường
    31 跟朋友商量 gēn péng yǒu shāng liàng Nói chuyện với những người bạn của bạn
    32 请放心 qǐng fàng xīn đừng lo lắng
    33 不放心 bù fàng xīn Không thoải mái
    34 放不下心 fàng bù xià xīn không thể ngừng lo lắng
    35 名字 míng zì Tên
    36 你叫什么名字? nǐ jiào shénme míng zì ? Bạn tên là gì?
    37 哪国人? nǎ guó rén ? Nước nào?
    38 中国 zhōng guó Trung Quốc
    39 中国人 zhōng guó rén người Trung Quốc
    40 她是中国人 tā shì zhōng guó rén Cô ấy là người Trung Quốc
    41 越南 yuè nán Việt Nam?
    42 越南人 yuè nán rén Tiếng Việt
    43 你是越南人吗? nǐ shì yuè nán rén ma ? bạn là người Việt Nam hả?
    44 德国 dé guó nước Đức
    45 俄国 é guó Nga
    46 法国 fǎ guó Pháp
    47 韩国 hán guó Hàn Quốc
    48 美国 měi guó HOA KỲ
    49 日本 rì běn Nhật Bản
    50 英国 yīng guó nước Anh
    51 学习 xué xí học
    52 你学习什么? nǐ xué xí shénme ? Bạn học gì
    53 汉字 hàn zì nhân vật Trung Quốc
    54 学汉字难吗? xué hàn zì nán ma ? Học chữ Hán có khó không?
    55 发音 fā yīn cách phát âm
    56 英语 yīng yǔ Tiếng Anh
    57 我学英语 wǒ xué yīng yǔ tôi học tiếng Anh
    58 你学英语吗? nǐ xué yīng yǔ ma ? Bạn có học tiếng anh không?
    59 我不学英语 wǒ bù xué yīng yǔ Tôi không học tiếng anh
    60 英语难吗? yīng yǔ nán ma ? Là tiếng Anh khó khăn?
    61 英语不太难 yīng yǔ bù tài nán Tiếng anh không quá khó
    62 对吗? duì ma ? Tôi nói đúng chứ?
    63 不对 bù duì sai
    64 明天 míng tiān Ngày mai
    65 明天我学汉语 míng tiān wǒ xué hàn yǔ Tôi sẽ học tiếng trung vào ngày mai
    66 你忙吗? nǐ máng ma ? Bạn có bận không?
    67 我不忙 wǒ bù máng tôi không bận
    68 很忙 hěn máng Rất bận
    69 我很忙 wǒ hěn máng Tôi đang bận
    70 汉语 hàn yǔ người Trung Quốc
    71 汉语难吗? hàn yǔ nán ma ? Tiếng Trung có khó không?
    72 汉语不难 hàn yǔ bù nán Tiếng trung không khó
    73 太难 tài nán Nó quá khó
    74 太忙 tài máng Quá bận
    75 爸爸 bà bà cha
    76 爸爸好吗? bà bà hǎo ma ? Bố khỏe không?
    77 妈妈 mā mā mẹ
    78 妈妈好吗? mā mā hǎo ma ? Mẹ khỏe không?
    79 他忙吗? tā máng ma ? Anh ấy bận à?
    80 她忙吗? tā máng ma ? Bận rộn với cô ấy?
    81 哥哥 gē gē Anh trai
    82 哥哥好吗? gē gē hǎo ma ? Anh trai của bạn thế nào?
    83 弟弟 dì dì em trai
    84 妹妹 mèi mèi em gái
    85 妹妹忙吗? mèi mèi máng ma ? Chị có bận không?
    86 英语 yīng yǔ Tiếng Anh
    87 我学汉语 wǒ xué hàn yǔ Tôi học tiếng trung
    88 明天 míng tiān Ngày mai
    89 明天你忙吗? míng tiān nǐ máng ma ? Ngày mai bạn có bận không?
    90 昨天我试了试一件毛衣 zuó tiān wǒ shì le shì yī jiàn máo yī Tôi đã thử một chiếc áo len hôm qua
    91 我要看看这个手提包 wǒ yào kàn kàn zhè gè shǒu tí bāo Tôi muốn xem chiếc túi xách này

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 6 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 5

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 5

    Tổng hợp bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 5 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục hoàn thành bài tập luyện dịch tiếng Trung do Thầy Vũ biên soạn cho các bạn ở bên dưới, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết của bài giảng nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung tổng hợp

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 4

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Nội dung kiến thức về luyện dịch tiếng Trung online

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 5 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
    1 打八折 dǎ bā shé giảm giá 20
    2 打六折 dǎ liù shé Giảm 60%
    3 晚上几点你吃饭? wǎn shàng jǐ diǎn nǐ chī fàn ? Bạn ăn vào lúc mấy giờ vào buổi tối?
    4 我们去饭馆吃饭吧 wǒ men qù fàn guǎn chī fàn ba Hãy ăn trong một nhà hàng
    5 这个工作很不错 zhè gè gōng zuò hěn bù cuò Nó là một công việc tốt
    6 我吃不了川菜 wǒ chī bù le chuān cài Tôi không thể ăn đồ ăn Tứ Xuyên
    7 你吃川菜吗? nǐ chī chuān cài ma ? Bạn có ăn đồ ăn Tứ Xuyên không?
    8 公司的餐厅在哪儿? gōng sī de cān tīng zài nǎr ? Nhà hàng của công ty ở đâu?
    9 这个菜很流行 zhè gè cài hěn liú háng Món này rất phổ biến
    10 她是我公司的常客 tā shì wǒ gōng sī de cháng kè Cô ấy là khách hàng quen thuộc của công ty chúng tôi
    11 打几折 dǎ jǐ shé Tỷ lệ chiết khấu là bao nhiêu?
    12 这个产品现在很流行 zhè gè chǎn pǐn xiàn zài hěn liú háng Sản phẩm này hiện đang rất phổ biến
    13 她是我们的常客 tā shì wǒ men de cháng kè Cô ấy là khách quen của chúng tôi
    14 我们愿意给常客打折 wǒ men yuàn yì gěi cháng kè dǎ shé Chúng tôi sẵn sàng giảm giá cho những khách hàng quen thuộc
    15 现在这个工作很火 xiàn zài zhè gè gōng zuò hěn huǒ Nó là một công việc nóng bây giờ
    16 这个名牌的新款在市场上很火 zhè gè míng pái de xīn kuǎn zài shì chǎng shàng hěn huǒ Mẫu mã mới của thương hiệu nổi tiếng này rất được ưa chuộng trên thị trường
    17 双人间 shuāng rén jiān Phòng đôi
    18 单人间 dān rén jiān Phòng đơn
    19 标准间 biāo zhǔn jiān phòng loại thường
    20 豪华间 háo huá jiān Phòng Deluxe
    21 我想预定一个双人间 wǒ xiǎng yù dìng yī gè shuāng rén jiān Tôi muốn đặt một phòng đôi
    22 前台服务员 qián tái fú wù yuán Nhân viên lễ tân
    23 你有前台服务员的电话号码吗? nǐ yǒu qián tái fú wù yuán de diàn huà hào mǎ ma ? Bạn có số của nhân viên lễ tân?
    24 我想请你去吃饭 wǒ xiǎng qǐng nǐ qù chī fàn Tôi muốn mời bạn ăn tối
    25 最近她的生意很火 zuì jìn tā de shēng yì hěn huǒ Công việc kinh doanh của cô ấy đang phát triển mạnh gần đây
    26 忘记 wàng jì quên
    27 我忘记你了 wǒ wàng jì nǐ le tôi quên bạn
    28 她爱上我了 tā ài shàng wǒ le Cô ấy đã yêu tôi
    29 她考上大学了 tā kǎo shàng dà xué le Cô ấy đã đi học đại học
    30 她坐上摩托车了 tā zuò shàng mó tuō chē le Cô ấy đã lên xe máy
    31 考上大学多么难 kǎo shàng dà xué duō me nán Khó vào đại học như thế nào
    32 也许 yě xǔ có lẽ
    33 也许天要下雨了 yě xǔ tiān yào xià yǔ le Có lẽ trời sắp mưa
    34 也许你爱上她 yě xǔ nǐ ài shàng tā Có lẽ bạn đang yêu cô ấy
    35 你吃药吧,也学你的病就好了 nǐ chī yào ba ,yě xué nǐ de bìng jiù hǎo le Bạn uống thuốc, cũng học hỏi từ bệnh tật của bạn
    36 大部分 dà bù fèn Tổng
    37 一部分 yī bù fèn riêng biệt
    38 部分地区 bù fèn dì qū Một số khu vực
    39 部分学校 bù fèn xué xiào Một số trường học
    40 充满信心 chōng mǎn xìn xīn hãy tự tin
    41 充满希望 chōng mǎn xī wàng hy vọng
    42 充满欢乐 chōng mǎn huān lè Tràn đầy niềm vui
    43 充满感情 chōng mǎn gǎn qíng Đầy cảm xúc
    44 显得很轻松 xiǎn dé hěn qīng sōng Dễ thôi
    45 显得很高兴 xiǎn dé hěn gāo xìng Bạn có vẻ hạnh phúc
    46 显得很愉快 xiǎn dé hěn yú kuài Nó có vẻ rất dễ chịu
    47 显得很失望 xiǎn dé hěn shī wàng Trông rất thất vọng
    48 向往北京 xiàng wǎng běi jīng Khao khát đến Bắc Kinh
    49 向往幸福生活 xiàng wǎng xìng fú shēng huó Khao khát một cuộc sống hạnh phúc
    50 向往美好爱情 xiàng wǎng měi hǎo ài qíng Khao khát tình yêu đẹp
    51 向往美好未来 xiàng wǎng měi hǎo wèi lái Hướng tới một tương lai tươi sáng
    52 数得上 shù dé shàng Đếm nó
    53 数不上 shù bù shàng Nó không thể được đếm
    54 数她最高 shù tā zuì gāo Cô ấy là cao nhất
    55 数玛丽考得好 shù mǎ lì kǎo dé hǎo Mary đã làm tốt trong kỳ thi
    56 美丽的姑娘 měi lì de gū niáng Cô gái xinh đẹp
    57 美丽的地方 měi lì de dì fāng Địa điểm đẹp
    58 美丽的景色 měi lì de jǐng sè Phong cảnh đẹp
    59 美丽的故事 měi lì de gù shì Câu chuyện hay
    60 多么热情 duō me rè qíng Thật đam mê
    61 多么美好 duō me měi hǎo Đẹp làm sao
    62 多么善良 duō me shàn liáng Thật tử tế
    63 多么遥远的地方 duō me yáo yuǎn de dì fāng Thật là một nơi xa xôi
    64 热爱和平 rè ài hé píng yêu hòa bình
    65 热爱工作 rè ài gōng zuò Yêu công việc
    66 热爱祖国 rè ài zǔ guó có tình yêu tha thiết với quê hương
    67 热爱人民 rè ài rén mín có tình yêu thương sâu sắc đối với nhân dân
    68 这里的景色很美 zhè lǐ de jǐng sè hěn měi Phong cảnh ở đây thật đẹp
    69 欣赏 xīn shǎng đánh giá
    70 我想欣赏这里的景色 wǒ xiǎng xīn shǎng zhè lǐ de jǐng sè Tôi muốn thưởng thức phong cảnh ở đây
    71 一切都好了吗? yī qiē dōu hǎo le ma ? Mọi thứ ổn chứ?
    72 这一切都是瞒着我的父母做的 zhè yī qiē dōu shì mán zhe wǒ de fù mǔ zuò de Tất cả những điều này đã được thực hiện mà bố mẹ tôi không hề hay biết
    73 如果你有多钱,你会做什么? rú guǒ nǐ yǒu duō qián ,nǐ huì zuò shénme ? Nếu bạn có nhiều tiền hơn, bạn sẽ làm gì?
    74 如果有问题你就给我打电话吧 rú guǒ yǒu wèn tí nǐ jiù gěi wǒ dǎ diàn huà ba Hãy gọi cho tôi nếu bạn có bất kỳ câu hỏi
    75 她说明天下雨,今天果然下雨了 tā shuō míng tiān xià yǔ ,jīn tiān guǒ rán xià yǔ le Cô ấy nói ngày mai trời sẽ mưa, và hôm nay trời đã mưa
    76 只好 zhī hǎo phải
    77 她只好同意 tā zhī hǎo tóng yì Cô ấy phải đồng ý
    78 对于 duì yú trong khoảng
    79 对于工作我很认真 duì yú gōng zuò wǒ hěn rèn zhēn Tôi nghiêm túc với công việc của mình
    80 这个菜很好吃而很好看 zhè gè cài hěn hǎo chī ér hěn hǎo kàn Món này ngon và đẹp mắt
    81 今天她工作得怎么样? jīn tiān tā gōng zuò dé zěn me yàng ? Hôm nay công việc của cô ấy thế nào?
    82 今天她工作不好 jīn tiān tā gōng zuò bù hǎo Hôm nay cô ấy không làm việc tốt
    83 你找到商店了吗? nǐ zhǎo dào shāng diàn le ma ? Bạn đã tìm thấy cửa hàng?

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 5 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 1

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 1

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày hoàn toàn miễn phí

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 1 là bài giảng Thầy Vũ hướng dẫn các bạn luyện dịch tiếng Trung một cách hiệu quả tại nhà, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết và hoàn thành bài tập ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 10

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Toàn bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 1 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
    1 有时候 yǒu shí hòu thỉnh thoảng
    2 有时候我去公司工作 yǒu shí hòu wǒ qù gōng sī gōng zuò Đôi khi tôi đi làm trong một công ty
    3 有时候我回家工作 yǒu shí hòu wǒ huí jiā gōng zuò Đôi khi tôi đi làm về nhà
    4 有时候我在家休息 yǒu shí hòu wǒ zài jiā xiū xī Đôi khi tôi nghỉ ngơi ở nhà
    5 有时候我跟她吃饭 yǒu shí hòu wǒ gēn tā chī fàn Đôi khi tôi ăn với cô ấy
    6 时候 shí hòu thời gian
    7 什么时候 shénme shí hòu khi nào
    8 明天什么时候你不忙? míng tiān shénme shí hòu nǐ bú máng ? Khi nào bạn không bận vào ngày mai?
    9 什么时候你去吃饭? shénme shí hòu nǐ qù chī fàn ? Khi nào bạn đi ăn tối?
    10 什么时候你要开公司? shénme shí hòu nǐ yào kāi gōng sī ? Khi nào bạn sẽ thành lập công ty?
    11 什么时候你开商店? shénme shí hòu nǐ kāi shāng diàn ? Khi nào bạn mở cửa hàng?
    12 我吃饭的时候 wǒ chī fàn de shí hòu Khi tôi ăn
    13 我工作的时候 wǒ gōng zuò de shí hòu Khi tôi làm việc
    14 什么时候 shénme shí hòu khi nào
    15 你要借什么? nǐ yào jiè shénme ? Bạn muốn vay gì?
    16 你要借多少钱? nǐ yào jiè duō shǎo qián ? Bạn muốn vay bao nhiêu?
    17 你借给她多少钱? nǐ jiè gěi tā duō shǎo qián ? Bạn đã cho cô ấy vay bao nhiêu?
    18 我借给她两千美元 wǒ jiè gěi tā liǎng qiān měi yuán Tôi đã cho cô ấy vay hai nghìn đô la
    19 我要借一千美元 wǒ yào jiè yī qiān měi yuán Tôi muốn vay một nghìn đô la
    20 上网 shàng wǎng lướt Internet
    21 你常上网吗? nǐ cháng shàng wǎng ma ? Bạn có thường xuyên lướt Internet không?
    22 你家有网吗? nǐ jiā yǒu wǎng ma ? Bạn có mạng Internet trong nhà không?
    23 你常上网做什么? nǐ cháng shàng wǎng zuò shénme ? Bạn thường làm gì trên mạng?
    24 你的公司有网吗? nǐ de gōng sī yǒu wǎng ma ? Công ty của bạn có Internet không?
    25 现在有网了 xiàn zài yǒu wǎng le Bây giờ có một mạng lưới
    26 无线 wú xiàn không dây
    27 你的公司有无线吗? nǐ de gōng sī yǒu wú xiàn ma ? Công ty của bạn có không dây không?
    28 你要查什么? nǐ yào chá shénme ? Bạn đang tìm kiếm cái gì?
    29 你要查什么资料? nǐ yào chá shénme zī liào ? Những thông tin bạn đang tìm kiếm?
    30 你常上网查什么? nǐ cháng shàng wǎng chá shénme ? Bạn thường tra cứu điều gì trên Internet?
    31 资料 zī liào dữ liệu
    32 我常上网查资料 wǒ cháng shàng wǎng chá zī liào Tôi thường tra cứu thông tin trên Internet
    33 总是 zǒng shì luôn luôn
    34 星期天我总是在家做家务 xīng qī tiān wǒ zǒng shì zài jiā zuò jiā wù Tôi luôn làm việc nhà vào chủ nhật
    35 我总是在家工作 wǒ zǒng shì zài jiā gōng zuò Tôi luôn làm việc ở nhà
    36 安静 ān jìng Hãy yên lặng
    37 你的房间安静吗? nǐ de fáng jiān ān jìng ma ? Phòng của bạn có yên tĩnh không?
    38 我的房间不太安静 wǒ de fáng jiān bú tài ān jìng Phòng của tôi không yên tĩnh lắm
    39 我的房间很安静 wǒ de fáng jiān hěn ān jìng Phòng của tôi yên tĩnh
    40 你安静一点,好吗? nǐ ān jìng yī diǎn ,hǎo ma ? Bạn vui lòng im lặng?
    41 晚上 wǎn shàng đêm
    42 今天晚上 jīn tiān wǎn shàng đêm này
    43 今天晚上你忙吗? jīn tiān wǎn shàng nǐ máng ma ? Bạn có bận tối nay không?
    44 今天晚上你在家吗? jīn tiān wǎn shàng nǐ zài jiā ma ? Bạn có ở nhà tối nay không?
    45 今天晚上什么时候我们去吃饭? jīn tiān wǎn shàng shénme shí hòu wǒ men qù chī fàn ? Khi nào chúng ta đi ăn tối tối nay?
    46 今天晚上我们上网吧 jīn tiān wǎn shàng wǒ men shàng wǎng ba Tối nay hãy đến quán bar Internet
    47 复习 fù xí ôn tập
    48 你常复习汉语吗? nǐ cháng fù xí hàn yǔ ma ? Bạn có thường xuyên ôn tập tiếng Trung không?
    49 课文 kè wén bản văn
    50 你读课文吧 nǐ dú kè wén ba Đọc văn bản
    51 预习 yù xí Xem trước
    52 生词 shēng cí Từ mới
    53 你常预习生词吗? nǐ cháng yù xí shēng cí ma ? Bạn có thường xem trước các từ mới không?
    54 或者 huò zhě có lẽ
    55 我在家喝一杯咖啡或者一杯茶 wǒ zài jiā hē yī bēi kā fēi huò zhě yī bēi chá Tôi có một tách cà phê hoặc một tách trà ở nhà
    56 我常喝咖啡或者茶 wǒ cháng hē kā fēi huò zhě chá Tôi thường uống cà phê hoặc trà
    57 练习 liàn xí thực hành
    58 你常练习说中文吗? nǐ cháng liàn xí shuō zhōng wén ma ? Bạn có thường xuyên luyện nói tiếng Trung không?
    59 聊天 liáo tiān trò chuyện
    60 你常跟谁聊天? nǐ cháng gēn shuí liáo tiān ? Bạn thường nói chuyện với ai?
    61 我常上网跟她聊天 wǒ cháng shàng wǎng gēn tā liáo tiān Tôi thường trò chuyện với cô ấy trên Internet

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.