Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 5

Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 5 trung tâm tiếng Trung Thầy Vũ tphcm
5/5 – (2 bình chọn)

Tổng hợp bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 5 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục hoàn thành bài tập luyện dịch tiếng Trung do Thầy Vũ biên soạn cho các bạn ở bên dưới, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết của bài giảng nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung tổng hợp

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 4

Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

Nội dung kiến thức về luyện dịch tiếng Trung online

Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 5 ChineMaster

Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
1 打八折 dǎ bā shé giảm giá 20
2 打六折 dǎ liù shé Giảm 60%
3 晚上几点你吃饭? wǎn shàng jǐ diǎn nǐ chī fàn ? Bạn ăn vào lúc mấy giờ vào buổi tối?
4 我们去饭馆吃饭吧 wǒ men qù fàn guǎn chī fàn ba Hãy ăn trong một nhà hàng
5 这个工作很不错 zhè gè gōng zuò hěn bù cuò Nó là một công việc tốt
6 我吃不了川菜 wǒ chī bù le chuān cài Tôi không thể ăn đồ ăn Tứ Xuyên
7 你吃川菜吗? nǐ chī chuān cài ma ? Bạn có ăn đồ ăn Tứ Xuyên không?
8 公司的餐厅在哪儿? gōng sī de cān tīng zài nǎr ? Nhà hàng của công ty ở đâu?
9 这个菜很流行 zhè gè cài hěn liú háng Món này rất phổ biến
10 她是我公司的常客 tā shì wǒ gōng sī de cháng kè Cô ấy là khách hàng quen thuộc của công ty chúng tôi
11 打几折 dǎ jǐ shé Tỷ lệ chiết khấu là bao nhiêu?
12 这个产品现在很流行 zhè gè chǎn pǐn xiàn zài hěn liú háng Sản phẩm này hiện đang rất phổ biến
13 她是我们的常客 tā shì wǒ men de cháng kè Cô ấy là khách quen của chúng tôi
14 我们愿意给常客打折 wǒ men yuàn yì gěi cháng kè dǎ shé Chúng tôi sẵn sàng giảm giá cho những khách hàng quen thuộc
15 现在这个工作很火 xiàn zài zhè gè gōng zuò hěn huǒ Nó là một công việc nóng bây giờ
16 这个名牌的新款在市场上很火 zhè gè míng pái de xīn kuǎn zài shì chǎng shàng hěn huǒ Mẫu mã mới của thương hiệu nổi tiếng này rất được ưa chuộng trên thị trường
17 双人间 shuāng rén jiān Phòng đôi
18 单人间 dān rén jiān Phòng đơn
19 标准间 biāo zhǔn jiān phòng loại thường
20 豪华间 háo huá jiān Phòng Deluxe
21 我想预定一个双人间 wǒ xiǎng yù dìng yī gè shuāng rén jiān Tôi muốn đặt một phòng đôi
22 前台服务员 qián tái fú wù yuán Nhân viên lễ tân
23 你有前台服务员的电话号码吗? nǐ yǒu qián tái fú wù yuán de diàn huà hào mǎ ma ? Bạn có số của nhân viên lễ tân?
24 我想请你去吃饭 wǒ xiǎng qǐng nǐ qù chī fàn Tôi muốn mời bạn ăn tối
25 最近她的生意很火 zuì jìn tā de shēng yì hěn huǒ Công việc kinh doanh của cô ấy đang phát triển mạnh gần đây
26 忘记 wàng jì quên
27 我忘记你了 wǒ wàng jì nǐ le tôi quên bạn
28 她爱上我了 tā ài shàng wǒ le Cô ấy đã yêu tôi
29 她考上大学了 tā kǎo shàng dà xué le Cô ấy đã đi học đại học
30 她坐上摩托车了 tā zuò shàng mó tuō chē le Cô ấy đã lên xe máy
31 考上大学多么难 kǎo shàng dà xué duō me nán Khó vào đại học như thế nào
32 也许 yě xǔ có lẽ
33 也许天要下雨了 yě xǔ tiān yào xià yǔ le Có lẽ trời sắp mưa
34 也许你爱上她 yě xǔ nǐ ài shàng tā Có lẽ bạn đang yêu cô ấy
35 你吃药吧,也学你的病就好了 nǐ chī yào ba ,yě xué nǐ de bìng jiù hǎo le Bạn uống thuốc, cũng học hỏi từ bệnh tật của bạn
36 大部分 dà bù fèn Tổng
37 一部分 yī bù fèn riêng biệt
38 部分地区 bù fèn dì qū Một số khu vực
39 部分学校 bù fèn xué xiào Một số trường học
40 充满信心 chōng mǎn xìn xīn hãy tự tin
41 充满希望 chōng mǎn xī wàng hy vọng
42 充满欢乐 chōng mǎn huān lè Tràn đầy niềm vui
43 充满感情 chōng mǎn gǎn qíng Đầy cảm xúc
44 显得很轻松 xiǎn dé hěn qīng sōng Dễ thôi
45 显得很高兴 xiǎn dé hěn gāo xìng Bạn có vẻ hạnh phúc
46 显得很愉快 xiǎn dé hěn yú kuài Nó có vẻ rất dễ chịu
47 显得很失望 xiǎn dé hěn shī wàng Trông rất thất vọng
48 向往北京 xiàng wǎng běi jīng Khao khát đến Bắc Kinh
49 向往幸福生活 xiàng wǎng xìng fú shēng huó Khao khát một cuộc sống hạnh phúc
50 向往美好爱情 xiàng wǎng měi hǎo ài qíng Khao khát tình yêu đẹp
51 向往美好未来 xiàng wǎng měi hǎo wèi lái Hướng tới một tương lai tươi sáng
52 数得上 shù dé shàng Đếm nó
53 数不上 shù bù shàng Nó không thể được đếm
54 数她最高 shù tā zuì gāo Cô ấy là cao nhất
55 数玛丽考得好 shù mǎ lì kǎo dé hǎo Mary đã làm tốt trong kỳ thi
56 美丽的姑娘 měi lì de gū niáng Cô gái xinh đẹp
57 美丽的地方 měi lì de dì fāng Địa điểm đẹp
58 美丽的景色 měi lì de jǐng sè Phong cảnh đẹp
59 美丽的故事 měi lì de gù shì Câu chuyện hay
60 多么热情 duō me rè qíng Thật đam mê
61 多么美好 duō me měi hǎo Đẹp làm sao
62 多么善良 duō me shàn liáng Thật tử tế
63 多么遥远的地方 duō me yáo yuǎn de dì fāng Thật là một nơi xa xôi
64 热爱和平 rè ài hé píng yêu hòa bình
65 热爱工作 rè ài gōng zuò Yêu công việc
66 热爱祖国 rè ài zǔ guó có tình yêu tha thiết với quê hương
67 热爱人民 rè ài rén mín có tình yêu thương sâu sắc đối với nhân dân
68 这里的景色很美 zhè lǐ de jǐng sè hěn měi Phong cảnh ở đây thật đẹp
69 欣赏 xīn shǎng đánh giá
70 我想欣赏这里的景色 wǒ xiǎng xīn shǎng zhè lǐ de jǐng sè Tôi muốn thưởng thức phong cảnh ở đây
71 一切都好了吗? yī qiē dōu hǎo le ma ? Mọi thứ ổn chứ?
72 这一切都是瞒着我的父母做的 zhè yī qiē dōu shì mán zhe wǒ de fù mǔ zuò de Tất cả những điều này đã được thực hiện mà bố mẹ tôi không hề hay biết
73 如果你有多钱,你会做什么? rú guǒ nǐ yǒu duō qián ,nǐ huì zuò shénme ? Nếu bạn có nhiều tiền hơn, bạn sẽ làm gì?
74 如果有问题你就给我打电话吧 rú guǒ yǒu wèn tí nǐ jiù gěi wǒ dǎ diàn huà ba Hãy gọi cho tôi nếu bạn có bất kỳ câu hỏi
75 她说明天下雨,今天果然下雨了 tā shuō míng tiān xià yǔ ,jīn tiān guǒ rán xià yǔ le Cô ấy nói ngày mai trời sẽ mưa, và hôm nay trời đã mưa
76 只好 zhī hǎo phải
77 她只好同意 tā zhī hǎo tóng yì Cô ấy phải đồng ý
78 对于 duì yú trong khoảng
79 对于工作我很认真 duì yú gōng zuò wǒ hěn rèn zhēn Tôi nghiêm túc với công việc của mình
80 这个菜很好吃而很好看 zhè gè cài hěn hǎo chī ér hěn hǎo kàn Món này ngon và đẹp mắt
81 今天她工作得怎么样? jīn tiān tā gōng zuò dé zěn me yàng ? Hôm nay công việc của cô ấy thế nào?
82 今天她工作不好 jīn tiān tā gōng zuò bù hǎo Hôm nay cô ấy không làm việc tốt
83 你找到商店了吗? nǐ zhǎo dào shāng diàn le ma ? Bạn đã tìm thấy cửa hàng?

Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 5 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

Bình luận

Để lại một bình luận