Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Thẻ: lớp học luyện dịch tiếng Trung cơ bản

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 7

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 7

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản dành cho người mới bắt đầu

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 7 bài giảng hôm nay cung cấp cho các bạn học viên một số mẫu câu luyện dịch từ tình huống thực tế, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Tài liệu luyện dịch tiếng Trung thông dụng

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 6

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Tất cả những bài giảng luyện dịch tiếng Trung cơ bản

    Các bạn xem thêm thông tin về Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ở link bên dưới nhé.

    Trung tâm tiếng Trung Quận 10 uy tín nhất tại TP HCM

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 7 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thông qua những bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung theo giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bạn hãy tìm ra lỗi sau trong những câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt ở bên dưới.
    1 你能预计被延后几天吗? nǐ néng yù jì bèi yán hòu jǐ tiān ma ? Bạn có thể mong đợi bị chậm một vài ngày?
    2 她的伤口流了很多血 tā de shāng kǒu liú le hěn duō xuè Vết thương của cô ấy chảy rất nhiều máu
    3 你的伤口要紧吗? nǐ de shāng kǒu yào jǐn ma ? Vết thương của bạn có vấn đề gì không?
    4 你的病要紧吗? nǐ de bìng yào jǐn ma ? Bệnh của bạn có vấn đề gì không?
    5 这个问题不重要 zhè gè wèn tí bù zhòng yào Câu hỏi không quan trọng
    6 小狗很喜欢吃骨头 xiǎo gǒu hěn xǐ huān chī gǔ tóu Chó thích ăn xương
    7 我觉得很不好意思 wǒ jiào dé hěn bù hǎo yì sī Tôi cảm thấy rất xấu hổ
    8 你是故意的吗? nǐ shì gù yì de ma ? Bạn đã hiểu nó?
    9 我不是故意的 wǒ bù shì gù yì de Tôi không cố ý
    10 你把我的钱包放在哪儿了? nǐ bǎ wǒ de qián bāo fàng zài nǎr le ? Bạn đã để ví của tôi ở đâu?
    11 我家周围有很多小偷 wǒ jiā zhōu wéi yǒu hěn duō xiǎo tōu Có nhiều tên trộm xung quanh nhà tôi
    12 今天我在超市里遇到她 jīn tiān wǒ zài chāo shì lǐ yù dào tā Tôi đã gặp cô ấy trong siêu thị hôm nay
    13 最近我遇到很多麻烦 zuì jìn wǒ yù dào hěn duō má fán Tôi đã gặp rất nhiều rắc rối gần đây
    14 最近你遇到什么问题? zuì jìn nǐ yù dào shénme wèn tí ? Bạn đã gặp phải những vấn đề gì gần đây?
    15 我的衣服被雨淋了 wǒ de yī fú bèi yǔ lín le Quần áo của tôi bị ướt trong mưa
    16 你的手机跟我似的 nǐ de shǒu jī gēn wǒ sì de Điện thoại di động của bạn giống tôi
    17 她被淋湿了 tā bèi lín shī le Cô ấy bị ướt
    18 湿透 shī tòu ướt qua
    19 衣服都湿透了 yī fú dōu shī tòu le Quần áo ướt qua
    20 台湾的首都是台北 tái wān de shǒu dōu shì tái běi Thủ đô của Đài Loan là Đài Bắc
    21 你想租一个司机吗? nǐ xiǎng zū yī gè sī jī ma ? Bạn có muốn thuê một người lái xe?
    22 拉关系 lā guān xì Kéo dài quan hệ
    23 她想跟你拉关系 tā xiǎng gēn nǐ lā guān xì Cô ấy muốn có một mối quan hệ với bạn
    24 你能预计几点我们到机场吗? nǐ néng yù jì jǐ diǎn wǒ men dào jī chǎng ma ? Bạn có thể dự đoán khi nào chúng tôi sẽ đến sân bay không?
    25 她做的事很可气 tā zuò de shì hěn kě qì Những gì cô ấy đã làm rất khó chịu
    26 你会算命吗?nǐ nǐ huì suàn mìng ma ?n Bạn có thể nói một vận may? N
    27 今年你的运气不太好 jīn nián nǐ de yùn qì bù tài hǎo Năm nay bạn không may mắn lắm
    28 你别傻了 nǐ bié shǎ le Đừng ngớ ngẩn
    29 她花了多少钱? tā huā le duō shǎo qián ? Cô ấy đã tiêu bao nhiêu?
    30 我的钱包没有被偷走 wǒ de qián bāo méi yǒu bèi tōu zǒu Ví của tôi không bị đánh cắp
    31 你受骗了 nǐ shòu piàn le Bạn đã bị lừa
    32 受欢迎 shòu huān yíng được đón nhận
    33 这个工作很受欢迎 zhè gè gōng zuò hěn shòu huān yíng Công việc này rất phổ biến
    34 客户 kè hù khách hàng
    35 公司的产品很受客户的欢迎 gōng sī de chǎn pǐn hěn shòu kè hù de huān yíng Sản phẩm của công ty rất được khách hàng ưa chuộng
    36 你抽烟几年了? nǐ chōu yān jǐ nián le ? Bạn đã hút thuốc bao nhiêu năm rồi?
    37 你被罚多少钱? nǐ bèi fá duō shǎo qián ? Bạn bị phạt bao nhiêu?
    38 国产 guó chǎn trong nước
    39 破产 pò chǎn phá sản
    40 倒闭 dǎo bì Phá sản
    41 pào đại bác
    42 点炮 diǎn pào Chĩa súng
    43 放炮 fàng pào Chụp
    44 禁止 jìn zhǐ cấm
    45 你戒烟几个月了? nǐ jiè yān jǐ gè yuè le ? Bạn đã bỏ thuốc được bao nhiêu tháng?
    46 你别浪费钱了 nǐ bié làng fèi qián le Đừng lãng phí tiền của bạn
    47 你别浪费时间了 nǐ bié làng fèi shí jiān le Đừng lãng phí thời gian của bạn
    48 人力 rén lì nguồn nhân lực
    49 不应该浪费人力 bù yīng gāi làng fèi rén lì Nguồn nhân lực không được lãng phí
    50 金钱 jīn qián tiền bạc
    51 黄金 huáng jīn vàng
    52 金子 jīn zǐ vàng
    53 她被染上病毒了 tā bèi rǎn shàng bìng dú le Cô ấy đã bị nhiễm virus
    54 我的房间钥匙被她拿走了 wǒ de fáng jiān yào shí bèi tā ná zǒu le Cô ấy đã lấy chìa khóa phòng của tôi
    55 我的手机被她借走了 wǒ de shǒu jī bèi tā jiè zǒu le Cô ấy đã mượn điện thoại di động của tôi
    56 将来几天 jiāng lái jǐ tiān Trong vài ngày tới
    57 过几天 guò jǐ tiān Trong một vài ngày
    58 过几天你再给我打电话 guò jǐ tiān nǐ zài gěi wǒ dǎ diàn huà Gọi lại cho tôi sau vài ngày nữa
    59 传染病 chuán rǎn bìng Bệnh truyền nhiễm
    60 被染上病毒 bèi rǎn shàng bìng dú Bị nhiễm vi rút
    61 冠状病毒 guàn zhuàng bìng dú virus corona
    62 我担心过几天会有很人被染上冠状病毒 wǒ dān xīn guò jǐ tiān huì yǒu hěn rén bèi rǎn shàng guàn zhuàng bìng dú Tôi lo lắng rằng nhiều người sẽ bị nhiễm coronavirus trong vài ngày tới

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 7 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 5

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 5

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 5 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung cơ bản theo bài giảng Thầy Vũ biên soạn mới nhất, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản online

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 4

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Những bài giảng luyện dịch tiếng Trung trực tuyến

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 5 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thông qua những bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung theo giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bạn hãy tìm ra lỗi sau trong những câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt ở bên dưới.
    1 空调 kōng diào máy điều hòa
    2 你的房间有空调吗? nǐ de fáng jiān yǒu kōng diào ma ? Phòng của bạn có máy lạnh không?
    3 你把这本书翻译成汉语吧 nǐ bǎ zhè běn shū fān yì chéng hàn yǔ ba Hãy dịch cuốn sách này sang tiếng Trung Quốc
    4 国外 guó wài ở nước ngoài
    5 你想去国外干什么? nǐ xiǎng qù guó wài gàn shénme ? Bạn muốn làm gì ở nước ngoài?
    6 我想去国外工作 wǒ xiǎng qù guó wài gōng zuò Tôi muốn làm việc ở nước ngoài
    7 乘地铁 chéng dì tiě bằng tàu điện ngầm, đi tàu điện ngầm
    8 乘公共汽车 chéng gōng gòng qì chē bằng xe buýt, đi xe bus
    9 乘飞机 chéng fēi jī bằng đường hàng không, đi máy bay
    10 办理手续 bàn lǐ shǒu xù xử lý các thủ tục, làm thủ tục
    11 你办理手续了吗? nǐ bàn lǐ shǒu xù le ma ? Bạn đã trải qua các thủ tục chưa?
    12 你要办理什么手续? nǐ yào bàn lǐ shénme shǒu xù ? Bạn cần làm những thủ tục gì?
    13 登记 dēng jì Đăng ký
    14 登机 dēng jī Nội trú
    15 登机手续 dēng jī shǒu xù Đăng ký vào
    16 我想办理登机手续 wǒ xiǎng bàn lǐ dēng jī shǒu xù Tôi muốn đăng ký
    17 这是你的行李吗? zhè shì nǐ de háng lǐ ma ? Đây có phải là hành lý của bạn không?
    18 托运行李 tuō yùn háng lǐ kiểm tra trong hành lý
    19 你把行李托运吧 nǐ bǎ háng lǐ tuō yùn ba Vui lòng kiểm tra hành lý của bạn
    20 订机票 dìng jī piào đặt chỗ chuyến bay
    21 我想订去中国的机票 wǒ xiǎng dìng qù zhōng guó de jī piào Tôi muốn đặt một vé đến Trung Quốc
    22 你买到机票了吗?nǐ nǐ mǎi dào jī piào le ma ?n Bạn có vé chưa? N
    23 你给我买电影票吧 nǐ gěi wǒ mǎi diàn yǐng piào ba Bạn có thể mua cho tôi vé xem phim
    24 请拿好你的登机牌 qǐng ná hǎo nǐ de dēng jī pái Vui lòng mang theo thẻ lên máy bay của bạn
    25 你通过考试了吗? nǐ tōng guò kǎo shì le ma ? Bạn đã vượt qua kỳ thi?
    26 现在我们安全了 xiàn zài wǒ men ān quán le Bây giờ chúng tôi an toàn
    27 安全带 ān quán dài Đai an toàn
    28 发响声 fā xiǎng shēng Làm ồn
    29 你别发出响声 nǐ bié fā chū xiǎng shēng Đừng làm ồn
    30 装行李 zhuāng háng lǐ Đóng gói
    31 我还有几个硬币 wǒ hái yǒu jǐ gè yìng bì Tôi vẫn còn một vài đồng
    32 她掏出一张报纸 tā tāo chū yī zhāng bào zhǐ Cô ấy lôi ra một tờ báo
    33 她从书包里掏出来一本书 tā cóng shū bāo lǐ tāo chū lái yī běn shū Cô ấy lấy một cuốn sách ra khỏi cặp
    34 你的房间里太暗了 nǐ de fáng jiān lǐ tài àn le Phòng của bạn quá tối
    35 开关在哪里? kāi guān zài nǎ lǐ ? Công tắc ở đâu?
    36 你喜欢当空姐吗? nǐ xǐ huān dāng kōng jiě ma ? Bạn có thích làm tiếp viên không?
    37 飞机快起飞了 fēi jī kuài qǐ fēi le Máy bay chuẩn bị cất cánh
    38 几点飞机起飞? jǐ diǎn fēi jī qǐ fēi ? Mấy giờ máy bay cất cánh?
    39 系上安全带 xì shàng ān quán dài Buộc chặt dây an toàn của bạn
    40 飞机快要起飞了,你系上安全带吧 fēi jī kuài yào qǐ fēi le ,nǐ xì shàng ān quán dài ba Máy bay chuẩn bị cất cánh. Hãy thắt dây an toàn của bạn
    41 鞋带 xié dài Dây giày
    42 你系上鞋带吧 nǐ xì shàng xié dài ba Hãy buộc dây giày của bạn
    43 你住在国外几年了? nǐ zhù zài guó wài jǐ nián le ? Bạn đã sống ở nước ngoài bao nhiêu năm?
    44 把卡子扳 bǎ kǎ zǐ bān Kéo kẹp
    45 你把插头插进去吧 nǐ bǎ chā tóu chā jìn qù ba Bạn cắm phích
    46 你快吃饭吧,菜都凉了 nǐ kuài chī fàn ba ,cài dōu liáng le Mau ăn đi, đồ ăn nguội rồi
    47 你小心一点 nǐ xiǎo xīn yī diǎn Hãy cẩn thận
    48 你把杯子碰倒了 nǐ bǎ bēi zǐ pèng dǎo le Bạn làm đổ kính
    49 你把咖啡洒在地上了 nǐ bǎ kā fēi sǎ zài dì shàng le Bạn làm đổ cà phê của bạn trên sàn nhà
    50 你把作业做完了吗? nǐ bǎ zuò yè zuò wán le ma ? Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa?
    51 你把咖啡喝了吧 nǐ bǎ kā fēi hē le ba Bạn uống cà phê của bạn
    52 你把桌子擦了吧 nǐ bǎ zhuō zǐ cā le ba Bạn đã dọn bàn chưa
    53 你把窗户打开吧 nǐ bǎ chuāng hù dǎ kāi ba Mở cửa sổ
    54 为什么你还没把作业做玩? wéi shénme nǐ hái méi bǎ zuò yè zuò wán ? Tại sao bạn vẫn chưa làm bài tập về nhà?
    55 我们上街看衣服吧 wǒ men shàng jiē kàn yī fú ba Cùng xuống phố xem trang phục nhé
    56 我被老师批评 wǒ bèi lǎo shī pī píng Tôi bị giáo viên phê bình
    57 我们乘公共汽车吧 wǒ men chéng gōng gòng qì chē ba Hãy đi xe buýt
    58 我被摩托车撞倒 wǒ bèi mó tuō chē zhuàng dǎo Tôi bị ngã xe máy
    59 我的腿被摩托车撞伤了 wǒ de tuǐ bèi mó tuō chē zhuàng shāng le Chân tôi bị xe máy đâm
    60 流了一点血 liú le yī diǎn xuè Nó chảy một chút máu
    61 伤口 shāng kǒu chạm đến
    62 你的伤口要紧吗? nǐ de shāng kǒu yào jǐn ma ? Vết thương của bạn có vấn đề gì không?
    63 这个问题不要紧 zhè gè wèn tí bù yào jǐn Không quan trọng
    64 我觉得很不好意思 wǒ jiào dé hěn bù hǎo yì sī Tôi cảm thấy rất xấu hổ

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 5 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 1

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 1

    Toàn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản miễn phí

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 1 các bạn hãy theo dõi bài giảng để luyện dịch cùng Thầy Vũ những mẫu câu tiếng Trung cơ bản cần thiết trong cuộc sống, từ đó áp dụng kiến thức vào thực tế một cách dễ dàng. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Tập hợp những bài giảng luyện dịch tiếng Trung cơ bản

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 10

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Chuyên đề luyện dịch tiếng Trung Thầy Vũ

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 1 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thông qua những bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung theo giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bạn hãy tìm ra lỗi sau trong những câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt ở bên dưới.
    1 咱们走吧 zán men zǒu ba Đi nào
    2 你常去哪儿? nǐ cháng qù nǎr ? Bạn thường đi đâu?
    3 你常去哪儿吃饭? nǐ cháng qù nǎr chī fàn ? Bạn thường ăn ở đâu?
    4 我常去银行换钱 wǒ cháng qù yín háng huàn qián Tôi thường đến ngân hàng để đổi tiền
    5 有时候 yǒu shí hòu thỉnh thoảng
    6 有时候我跟她去喝咖啡 yǒu shí hòu wǒ gēn tā qù hē kā fēi Đôi khi tôi đi cà phê với cô ấy
    7 时候 shí hòu thời gian
    8 的时候 de shí hòu Khi nào
    9 我吃饭的时候 wǒ chī fàn de shí hòu Khi tôi ăn
    10 我工作的时候 wǒ gōng zuò de shí hòu Khi tôi làm việc
    11 我看她的时候 wǒ kàn tā de shí hòu Khi tôi nhìn cô ấy
    12 你要借多少钱? nǐ yào jiè duō shǎo qián ? Bạn muốn vay bao nhiêu?
    13 我要借一千美元 wǒ yào jiè yī qiān měi yuán Tôi muốn vay một nghìn đô la
    14 上网 shàng wǎng lướt Internet
    15 你常上网吗? nǐ cháng shàng wǎng ma ? Bạn có thường xuyên lướt Internet không?
    16 你常上网做什么? nǐ cháng shàng wǎng zuò shénme ? Bạn thường làm gì trên mạng?
    17 我常上网看别的人 wǒ cháng shàng wǎng kàn bié de rén Tôi thường xem những người khác trên Internet
    18 你家有网吗? nǐ jiā yǒu wǎng ma ? Bạn có mạng Internet trong nhà không?
    19 我家没有网 wǒ jiā méi yǒu wǎng Tôi không có mạng ở nhà
    20 你常上网查什么? nǐ cháng shàng wǎng chá shénme ? Bạn thường tra cứu điều gì trên Internet?
    21 资料 zī liào dữ liệu
    22 我常上网查资料 wǒ cháng shàng wǎng chá zī liào Tôi thường tra cứu thông tin trên Internet
    23 你常查什么资料? nǐ cháng chá shénme zī liào ? Bạn thường tra cứu thông tin gì?
    24 安静 ān jìng Hãy yên lặng
    25 你的房间安静吗? nǐ de fáng jiān ān jìng ma ? Phòng của bạn có yên tĩnh không?
    26 晚上 wǎn shàng đêm
    27 晚上你常做什么? wǎn shàng nǐ cháng zuò shénme ? Bạn thường làm gì vào buổi tối?
    28 晚上我常跟朋友去喝咖啡 wǎn shàng wǒ cháng gēn péng yǒu qù hē kā fēi Tôi thường đi cà phê với bạn bè của tôi vào buổi tối
    29 复习 fù xí ôn tập
    30 课文 kè wén bản văn
    31 预习 yù xí Xem trước
    32 生词 shēng cí Từ mới
    33 你常复习生词吗? nǐ cháng fù xí shēng cí ma ? Bạn có thường xuyên ôn lại từ mới không?
    34 或者 huò zhě có lẽ
    35 我喝一杯或者一杯茶 wǒ hē yī bēi huò zhě yī bēi chá Tôi sẽ có một tách hoặc một tách trà
    36 练习 liàn xí thực hành
    37 你常练习说汉语吗? nǐ cháng liàn xí shuō hàn yǔ ma ? Bạn có thường xuyên luyện nói tiếng Trung không?
    38 聊天 liáo tiān trò chuyện
    39 你喜欢跟谁聊天? nǐ xǐ huān gēn shuí liáo tiān ? Bạn thích nói chuyện với ai?
    40 你常上网跟谁聊天? nǐ cháng shàng wǎng gēn shuí liáo tiān ? Bạn thường trò chuyện trực tuyến với ai?
    41 我常跟朋友聊天 wǒ cháng gēn péng yǒu liáo tiān Tôi thường trò chuyện với bạn bè của tôi
    42 收发 shōu fā nhận được
    43 伊妹儿 yī mèi ér e-mail
    44 你发伊妹儿给我吧 nǐ fā yī mèi ér gěi wǒ ba Gửi cho tôi một email
    45 电影 diàn yǐng phim ảnh
    46 你喜欢看电影吗? nǐ xǐ huān kàn diàn yǐng ma ? Bạn có thích đi xem phim không?
    47 你喜欢看什么电影? nǐ xǐ huān kàn shénme diàn yǐng ? Bạn thích xem phim gì?
    48 你常上网看电影吗? nǐ cháng shàng wǎng kàn diàn yǐng ma ? Bạn có thường xem phim trực tuyến không?
    49 电视 diàn shì Tivi
    50 电视剧 diàn shì jù Chơi TV
    51 你家有电视吗? nǐ jiā yǒu diàn shì ma ? Bạn có TV ở nhà không?
    52 你常看电视剧吗? nǐ cháng kàn diàn shì jù ma ? Bạn có thường xem các vở kịch trên TV không?
    53 休息 xiū xī nghỉ ngơi
    54 你要休息吗? nǐ yào xiū xī ma ? Bạn có muốn nghỉ ngơi không?
    55 我要回家休息 wǒ yào huí jiā xiū xī Tôi về nhà nghỉ ngơi
    56 宿舍 xiǔ shě ký túc xá
    57 超市 chāo shì siêu thị
    58 你常去超市吗? nǐ cháng qù chāo shì ma ? Bạn có thường xuyên đi siêu thị không?
    59 你常去超市买什么? nǐ cháng qù chāo shì mǎi shénme ? Bạn thường mua gì trong siêu thị?
    60 多好 duō hǎo Thật tuyệt
    61 多快 duō kuài Nhanh như thế nào
    62 多流利 duō liú lì Lưu loát
    63 你看吧,她写得多好看 nǐ kàn ba ,tā xiě dé duō hǎo kàn Bạn thấy đấy, cô ấy viết tốt như thế nào
    64 你的女朋友多漂亮 nǐ de nǚ péng yǒu duō piāo liàng Bạn gái của bạn xinh đẹp làm sao
    65 她唱得多好听 tā chàng dé duō hǎo tīng Cô ấy hát đẹp làm sao
    66 人口 rén kǒu dân số
    67 羽绒服 yǔ róng fú Áo khoác dạ
    68 便宜 biàn yí rẻ
    69 一点 yī diǎn một giờ
    70 深色 shēn sè Màu tối
    71 深颜色 shēn yán sè màu tối
    72 我要试一下 wǒ yào shì yī xià Tôi sẽ thử
    73 可以 kě yǐ chắc chắn rồi
    74 当然 dāng rán tất nhiên
    75 肥胖 féi pàng Béo phì
    76 合适 hé shì thích hợp
    77 好看 hǎo kàn ưa nhìn
    78 打折 dǎ shé Giảm giá
    79 今年 jīn nián Năm nay
    80 明年 míng nián năm sau
    81 后年 hòu nián năm sau
    82 去年 qù nián năm ngoái
    83 毕业 bì yè tốt nghiệp
    84 多大了? duō dà le ? Bạn bao nhiêu tuổi?
    85 生日 shēng rì sinh nhật
    86 正好 zhèng hǎo đúng rồi
    87 打算 dǎ suàn kế hoạch
    88 准备 zhǔn bèi chuẩn bị
    89 举行 jǔ háng giữ
    90 晚会 wǎn huì tiệc tối
    91 参加 cān jiā tham gia vào
    92 时间 shí jiān thời gian
    93 点钟 diǎn zhōng giờ
    94 一定 yī dìng chắc chắn
    95 祝你生日快乐 zhù nǐ shēng rì kuài lè chúc mừng sinh nhật
    96 新年 xīn nián năm mới
    97 春节 chūn jiē Lễ hội Xuân
    98 圣诞节 shèng dàn jiē Giáng sinh
    99 健康 jiàn kāng khỏe mạnh
    100 祝你身体健康 zhù nǐ shēn tǐ jiàn kāng Mong sức khỏe của bạn thật tốt
    101 每天 měi tiān Hằng ngày
    102 每天我都很忙 měi tiān wǒ dōu hěn máng Tôi bận mỗi ngày
    103 每月 měi yuè hàng tháng
    104 每年 měi nián hàng năm
    105 早上 zǎo shàng buổi sáng
    106 做客 zuò kè làm khách
    107 越来越 yuè lái yuè nhiều hơn và nhiều hơn nữa
    108 打的 dǎ de Đánh nhau
    109 四合院 sì hé yuàn Nhà ở Sân trong
    110 一棵树 yī kē shù Một cái cây
    111 枣树 zǎo shù cây táo tàu
    112 住宅 zhù zhái nơi cư trú
    113 小区 xiǎo qū khu dân cư
    114 住宅小区 zhù zhái xiǎo qū Khu dân cư
    115 jiàn xây dựng
    116 搬家 bān jiā chuyển nhà
    117 遗憾 yí hàn sự hối tiếc
    118 舍不得 shě bù dé ghét chia tay hoặc sử dụng
    119 离开 lí kāi rời khỏi
    120 现代化 xiàn dài huà hiện đại hóa
    121 圣诞节 shèng dàn jiē Giáng sinh
    122 新年 xīn nián năm mới
    123 随便 suí biàn binh thương
    124 感想 gǎn xiǎng Cảm giác của bạn là gì?
    125 体会 tǐ huì kinh nghiệm
    126 意见 yì jiàn ý kiến
    127 建议 jiàn yì đề nghị
    128 提意见 tí yì jiàn Khuyên nhủ
    129 出门 chū mén đi ra ngoài
    130 人们 rén men Mọi người
    131 丰富 fēng fù giàu có
    132 打扮 dǎ bàn ăn mặc đẹp lên
    133 装饰 zhuāng shì trang trí
    134 礼物 lǐ wù quà tặng
    135 欢乐 huān lè vui mừng
    136 节日 jiē rì lễ hội
    137 春节 chūn jiē Lễ hội Xuân
    138 开晚会 kāi wǎn huì Có một bữa tiệc
    139 聚会 jù huì buổi tiệc
    140 联欢会 lián huān huì buổi tiệc
    141 品尝 pǐn cháng nếm thử
    142 我想品尝你做的菜 wǒ xiǎng pǐn cháng nǐ zuò de cài Tôi muốn nếm thử món ăn của bạn
    143 你品尝一下我做的菜 nǐ pǐn cháng yī xià wǒ zuò de cài Hãy nếm thử món ăn của tôi
    144 特色 tè sè đặc tính
    145 产品 chǎn pǐn sản phẩm

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản vào ngày mai nhé.