Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 4 học tiếng Trung thầy Vũ tại trung tâm ChineMaster tphcm

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 4

5/5 - (2 bình chọn)

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản thông dụng

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 4 bên dưới là toàn bộ bài giảng Thầy Vũ cung cấp cho các bạn luyện dịch tiếng Trung hiệu quả tại nhà, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết và hoàn thành bài tập một cách tốt nhất nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ tại link bên dưới.

Chuyên mục bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 3

Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

Tập hợp những bài giảng luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế

Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 4 ChineMaster

Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thông qua những bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung theo giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bạn hãy tìm ra lỗi sau trong những câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt ở bên dưới.
1 答应 dá yīng lời hứa
2 她不答应我要求 tā bù dá yīng wǒ yào qiú Cô ấy đã không trả lời yêu cầu của tôi
3 扫地 sǎo dì Quét sàn
4 你帮我打扫这个房间吧 nǐ bāng wǒ dǎ sǎo zhè gè fáng jiān ba Làm ơn giúp tôi dọn phòng
5 你可以帮我打扫办公室吗? nǐ kě yǐ bāng wǒ dǎ sǎo bàn gōng shì ma ? Bạn có thể giúp tôi dọn dẹp văn phòng được không?
6 承诺 chéng nuò lời hứa
7 许诺 xǔ nuò lời hứa
8 打扫 dǎ sǎo dọn dẹp
9 窗户 chuāng hù cửa sổ
10 你关上窗户吧 nǐ guān shàng chuāng hù ba Đóng cửa sổ
11 你把窗户打开吧 nǐ bǎ chuāng hù dǎ kāi ba Mở cửa sổ
12 你帮我擦窗户吧 nǐ bāng wǒ cā chuāng hù ba Làm ơn giúp tôi lau cửa sổ
13 你把花瓶放在桌子上吧 nǐ bǎ huā píng fàng zài zhuō zǐ shàng ba Đặt bình hoa trên bàn
14 你擦桌子吧 nǐ cā zhuō zǐ ba Bạn dọn bàn
15 桌子 zhuō zǐ Bàn
16 圆圈 yuán quān vòng tròn
17 黑板 hēi bǎn bảng đen
18 你写在黑板上吧 nǐ xiě zài hēi bǎn shàng ba Bạn viết nó trên bảng đen
19 你看清楚黑板上的字吗? nǐ kàn qīng chǔ hēi bǎn shàng de zì ma ? Bạn có thể nhìn thấy các từ trên bảng đen?
20 音响 yīn xiǎng âm thanh
21 彩灯 cǎi dēng các ánh sáng màu sắc
22 彩带 cǎi dài ruy băng màu
23 惊喜 jīng xǐ ngạc nhiên một cách thú vị
24 我想给她一个惊喜 wǒ xiǎng gěi tā yī gè jīng xǐ Tôi muốn làm cô ấy ngạc nhiên
25 宾馆 bīn guǎn khách sạn
26 这里附近有宾馆吗? zhè lǐ fù jìn yǒu bīn guǎn ma ? Có khách sạn nào gần đây không?
27 我住在宾馆 wǒ zhù zài bīn guǎn Tôi sống trong một khách sạn
28 夫人 fū rén thưa bà
29 她是我的夫人 tā shì wǒ de fū rén Cô ấy là vợ của tôi
30 这位是我的夫人 zhè wèi shì wǒ de fū rén Đây là vợ tôi
31 一幅画 yī fú huà Một bức tranh
32 水仙 shuǐ xiān narcissu
33 开花 kāi huā hoa
34 树上开着很多花 shù shàng kāi zhe hěn duō huā Có rất nhiều hoa trên cây
35 福字 fú zì Nhân vật may mắn
36 你喜欢福字吗?nǐ nǐ xǐ huān fú zì ma ?n Bạn có thích từ Fu không? N
37 你喜欢把福字挂在哪儿? nǐ xǐ huān bǎ fú zì guà zài nǎr ? Bạn thích treo chữ “Fu” ở đâu?
38 对联 duì lián Cặp đôi
39 我不喜欢新春 wǒ bù xǐ huān xīn chūn Tôi không thích lễ hội mùa xuân
40 新春 xīn chūn Lễ hội Xuân
41 吉祥 jí xiáng tốt lành
42 她说很多吉祥话 tā shuō hěn duō jí xiáng huà Cô ấy đã nói rất nhiều lời tốt lành
43 行业 háng yè ngành công nghiệp
44 你做什么行业? nǐ zuò shénme háng yè ? Bạn làm ngành gì?
45 你喜欢做什么行业? nǐ xǐ huān zuò shénme háng yè ? Bạn thích làm ngành gì?
46 你再仔细看吧 nǐ zài zǎi xì kàn ba Hãy xem xét kỹ hơn
47 兴旺xīngwàng xìng wàng x ngwi ng Sự phồn thịnh
48 可不是 kě bù shì Không hẳn
49 仔细 zǎi xì cẩn thận
50 她做得很仔细 tā zuò dé hěn zǎi xì Cô ấy đã làm điều đó rất cẩn thận
51 认识 rèn shí biết rôi
52 我不认识这个字 wǒ bù rèn shí zhè gè zì Tôi không biết từ
53 声音 shēng yīn tiếng nói
54 声音太大了,你放小一点 shēng yīn tài dà le ,nǐ fàng xiǎo yī diǎn Ồn quá. Giữ nó xuống
55 你把声音调小一点 nǐ bǎ shēng yīn diào xiǎo yī diǎn Giảm giọng nói của bạn
56 椅子 yǐ zǐ cái ghế
57 你把椅子给我拿过来 nǐ bǎ yǐ zǐ gěi wǒ ná guò lái Bạn mang cho tôi cái ghế
58 你把椅子拿过来吧 nǐ bǎ yǐ zǐ ná guò lái ba Vui lòng mang theo ghế
59 幸福 xìng fú hạnh phúc
60 我的生活很幸福 wǒ de shēng huó hěn xìng fú Cuộc sống của tôi rất hạnh phúc
61 你觉得幸福吗? nǐ jiào dé xìng fú ma ? Bạn có cảm thấy hạnh phúc không?
62 我觉得很幸福 wǒ jiào dé hěn xìng fú tôi cảm thấy rất hạnh phúc
63 沙发 shā fā ghế sô pha
64 这个沙发你新买的吗? zhè gè shā fā nǐ xīn mǎi de ma ? Bạn mới mua chiếc ghế sofa này?
65 你家有沙发吗? nǐ jiā yǒu shā fā ma ? Bạn có một chiếc ghế sofa?
66 冰箱 bīng xiāng Tủ lạnh
67 你的冰箱里有水果吗? nǐ de bīng xiāng lǐ yǒu shuǐ guǒ ma ? Bạn có trái cây nào trong tủ lạnh không?
68 你的冰箱里有食品吗? nǐ de bīng xiāng lǐ yǒu shí pǐn ma ? Bạn có thức ăn nào trong tủ lạnh không?
69 洗衣机 xǐ yī jī Máy giặt
70 你的洗衣机太旧了 nǐ de xǐ yī jī tài jiù le Máy giặt của bạn quá cũ
71 你把衣服放在洗衣机里吧 nǐ bǎ yī fú fàng zài xǐ yī jī lǐ ba Cho quần áo của bạn vào máy giặt

Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 4 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản vào ngày mai nhé.

Trả lời