Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Thẻ: lớp luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 14

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 14

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng đa dạng

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 14 các bạn hãy chú ý luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày để ứng dụng kiến thức vào thực tế một cách hiệu quả nhất, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bộ đề luyện dịch tiếng Trung ứng dụng mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 13

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung ứng dụng hiệu quả

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 14 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé
    1 你有大概多少人? Nǐ yǒu dàgài duōshǎo rén? Bạn có bao nhiêu người?
    2 她大概多少岁? Tā dàgài duōshǎo suì? Cô ấy bao nhiêu tuổi?
    3 你在怕什么? Nǐ zài pà shénme? Bạn sợ cái gì?
    4 你别怕 Nǐ bié pà Đừng sợ
    5 你等我一会吧 nǐ děng wǒ yī huǐ ba Bạn chờ tôi nhé
    6 师傅 shīfù bậc thầy
    7 你要买什么? nǐ yāomǎi shénme? Bạn muốn mua gì?
    8 啤酒 Píjiǔ bia
    9 你喝啤酒吗? nǐ hē píjiǔ ma? Bạn có uống bia không?
    10 售货员 Shòuhuòyuán Nhân viên bán hàng
    11 一瓶啤酒 yī píng píjiǔ Một chai bia
    12 一瓶啤酒多少钱? yī píng píjiǔ duōshǎo qián? Bao nhiêu cho một chai bia?
    13 一瓶啤酒三块五 Yī píng píjiǔ sān kuài wǔ Một chai bia
    14 你叫她来这里吧 nǐ jiào tā lái zhèlǐ ba Bạn yêu cầu cô ấy đến đây
    15 你叫她去换钱吧 nǐ jiào tā qù huànqián ba Bạn bảo cô ấy đổi tiền
    16 你想让谁去取钱? nǐ xiǎng ràng shéi qù qǔ qián? Bạn muốn rút tiền cho ai?
    17 你让她去吧 Nǐ ràng tā qù ba Bạn để cho cô ấy đi
    18 你让给我吧 nǐ ràng gěi wǒ ba Bạn để tôi
    19 你让她吧 nǐ ràng tā ba Bạn để cô ấy
    20 两斤苹果 liǎng jīn píngguǒ Hai pound táo
    21 两个人 liǎng gèrén Hai người
    22 你再说吧 nǐ zàishuō ba Nói với tôi
    23 你要喝什么水? nǐ yào hē shénme shuǐ? Bạn muốn uống nước gì?
    24 一共 Yīgòng Toàn bộ
    25 一共多少钱? yīgòng duōshǎo qián? Tổng giá là bao nhiêu?
    26 三块六毛 Sān kuài liù máo Ba nhân dân tệ
    27 你给她多少钱? nǐ gěi tā duōshǎo qián? Bạn cho cô ấy bao nhiêu?
    28 小姐 Xiǎojiě
    29 你要看什么? nǐ yào kàn shénme? Bạn muốn thấy gì?
    30 这些 Zhèxiē Những người này
    31 这些是什么? zhèxiē shì shénme? cái gì đây?
    32 一本书 Yī běn shū một quyển sách
    33 有的人很喜欢喝酒 yǒu de rén hěn xǐhuān hējiǔ Một số người thích uống rượu
    34 有的地方很美,有的地方不美 yǒu dì dìfāng hěn měi, yǒu dì dìfāng bù měi Một số nơi đẹp, một số nơi không đẹp
    35 她没有我漂亮 tā méiyǒu wǒ piàoliang Cô ấy không xinh bằng tôi
    36 她没有我高 tā méiyǒu wǒ gāo Cô ấy không cao bằng tôi
    37 她没有我跑得快 tā méiyǒu wǒ pǎo dé kuài Cô ấy không chạy nhanh như tôi
    38 她说得没有我流利 tā shuō dé méiyǒu wǒ liúlì Cô ấy không trôi chảy như tôi
    39 我做得没有她快 wǒ zuò dé méiyǒu tā kuài Tôi không nhanh như cô ấy
    40 她没有我朋友漂亮 tā méiyǒu wǒ péngyǒu piàoliang Cô ấy không xinh bằng bạn tôi
    41 这个没有那个贵 zhège méiyǒu nàgè guì Đây không phải là đắt tiền
    42 她像我一样 tā xiàng wǒ yīyàng Cô ấy giống tôi
    43 零钱 língqián thay đổi nhỏ
    44 心里话 xīnlǐ huà Trong tim
    45 农村 nóngcūn Khu vực nông thôn
    46 你喜欢住在农村吗? nǐ xǐhuān zhù zài nóngcūn ma? Bạn có thích sống ở nông thôn?
    47 一所学校 Yī suǒ xuéxiào một trường
    48 一所医院 yī suǒ yīyuàn Bệnh viện
    49 敬老院 jìnglǎoyuàn Viện dưỡng lão
    50 幼儿园 yòu’éryuán Mẫu giáo
    51 游戏 yóuxì trò chơi
    52 你喜欢玩什么游戏? nǐ xǐhuān wán shénme yóuxì? Bạn thích chơi trò chơi nào?
    53 你常上网玩游戏吗? Nǐ cháng shàngwǎng wán yóuxì ma? Bạn có thường chơi game trực tuyến không?
    54 你喜欢当农民吗? Nǐ xǐhuān dāng nóngmín ma? Bạn có thích làm nông dân không?
    55 房子 Fángzi nhà ở
    56 我要买房子 wǒ yāomǎi fángzi Tôi muốn mua một căn nhà
    57 搬家 bānjiā di chuyển
    58 你要搬家到哪儿? nǐ yào bānjiā dào nǎ’er? Bạn đang di chuyển ở đâu?
    59 外面 Wàimiàn ở ngoài
    60 我要去外面找房子 wǒ yào qù wàimiàn zhǎo fángzi Tôi sẽ tìm một ngôi nhà bên ngoài
    61 方便 fāngbiàn Tiện
    62 这里交通很方便 zhèlǐ jiāotōng hěn fāngbiàn Giao thông ở đây rất thuận tiện
    63 超市离这里近吗? chāoshì lí zhèlǐ jìn ma? Siêu thị có gần đây không?
    64 超市离这里很近 Chāoshì lí zhèlǐ hěn jìn Siêu thị ở đây rất gần
    65 房租 fángzū thuê
    66 房租多少钱? fángzū duōshǎo qián? Giá thuê là bao nhiêu?
    67 她比我的朋友漂亮 Tā bǐ wǒ de péngyǒu piàoliang Cô ấy xinh hơn bạn của tôi
    68 她比我学得好多了 tā bǐ wǒ xué dé hǎoduōle Cô ấy học tốt hơn tôi rất nhiều
    69 她说得比我流利 tā shuō dé bǐ wǒ liúlì Cô ấy nói tốt hơn tôi
    70 她比我学得好 tā bǐ wǒ xué dé hǎo Cô ấy học tốt hơn tôi
    71 她比我说得快 tā bǐ wǒ shuō dé kuài Cô ấy nói nhanh hơn tôi
    72 你喜欢玩什么游戏? nǐ xǐhuān wán shénme yóuxì? Bạn thích chơi trò chơi nào?
    73 农民 Nóngmín Nông phu
    74 厨房 chúfáng phòng bếp
    75 你家有厨房吗? nǐ jiā yǒu chúfáng ma? Nhà bạn có bếp không?
    76 主要 Zhǔyào chủ yếu
    77 主要我要看房子 zhǔyào wǒ yào kàn fángzi Chủ yếu tôi muốn xem nhà
    78 周围 zhōuwéi xung quanh
    79 你家周围有超市吗? nǐ jiā zhōuwéi yǒu chāoshì ma? Có siêu thị xung quanh nhà bạn không?
    80 我家周围没有超市 Wǒjiā zhōuwéi méiyǒu chāoshì Không có siêu thị nào quanh nhà tôi

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 14 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 13

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 13

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng có chọn lọc

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 13 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung ứng dụng theo bộ đề của Thầy Vũ biên soạn, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bộ đề luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Thầy Vũ

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 12

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Rèn luyện kĩ năng dịch tiếng Trung ứng dụng

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 13 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé
    1 医生给你开什么药? Yīshēng gěi nǐ kāi shénme yào? Bác sĩ kê đơn thuốc gì cho bạn?
    2 讲课 Jiǎngkè bài học
    3 她在站着讲课 tā zài zhàn zhuó jiǎngkè Cô ấy đang đứng và giảng bài
    4 她在唱着歌洗澡 tā zài chàngzhe gē xǐzǎo Cô ấy đang hát và đang tắm
    5 她笑着对我说 tā xiàozhe duì wǒ shuō Cô ấy cười và nói với tôi
    6 她躺着看书 tā tǎngzhe kànshū Cô ấy đang nằm và đọc
    7 她躺着玩手机 tā tǎngzhe wán shǒujī Cô ấy đang nói dối và chơi với điện thoại di động của mình
    8 隐形 yǐnxíng Vô hình
    9 T恤衫 T xùshān Áo thun
    10 激动 jīdòng sự phấn khích
    11 打针 dǎzhēn Mũi tiêm
    12 你要打针吗? nǐ yào dǎzhēn ma? Bạn có muốn tiêm không?
    13 我要打一针 Wǒ yào dǎ yī zhēn Tôi muốn tiêm
    14 我不想打针 wǒ bùxiǎng dǎzhēn Tôi không muốn tiêm
    15 最好 zuì hǎo tốt nhất
    16 最好你去见医生 zuì hǎo nǐ qù jiàn yīshēng Tốt nhất bạn nên đến gặp bác sĩ
    17 应该 yīnggāi Nên
    18 你应该去医院看病 nǐ yīnggāi qù yīyuàn kànbìng Bạn nên đến bệnh viện
    19 休息 xiūxí nghỉ ngơi
    20 你要休息一下吗? nǐ yào xiūxí yīxià ma? Bạn có muốn nghỉ ngơi không?
    21 我要回家休息 Wǒ yào huí jiā xiūxí Tôi muốn về nhà và nghỉ ngơi
    22 请假条 qǐngjià tiáo đơn xin nghỉ phép
    23 这是她的请假条 zhè shì tā de qǐngjià tiáo Đây là lá thư để lại của cô ấy
    24 请假 qǐngjià xin phép
    25 你要请假几天? nǐ yào qǐngjià jǐ tiān? Bạn sẽ nghỉ bao nhiêu ngày?
    26 希望 Xīwàng mong
    27 我希望星期天你还工作 wǒ xīwàng xīngqítiān nǐ hái gōngzuò Tôi hy vọng bạn vẫn làm việc vào chủ nhật
    28 你觉得有希望吗? nǐ juédé yǒu xīwàng ma? Bạn có nghĩ rằng có hy vọng?
    29 批准 Pīzhǔn Phê duyệt
    30 她没有批准我的请假条 tā méiyǒu pīzhǔn wǒ de qǐngjià tiáo Cô ấy không chấp thuận đơn xin nghỉ phép của tôi
    31 几月几号? jǐ yuè jǐ hào? Ngày tháng năm nào?
    32 你念给我听吧 Nǐ niàn gěi wǒ tīng ba Bạn đọc nó cho tôi
    33 文章 wénzhāng bài báo
    34 蜘蛛 zhīzhū con nhện
    35 你怕蜘蛛吗? nǐ pà zhīzhū ma? Bạn có sợ những con nhện không?
    36 你家有蜘蛛吗? Nǐ jiā yǒu zhīzhū ma? Bạn có nhện trong nhà của bạn?
    37 朗读 Lǎngdú Đọc lớn tiếng
    38 你朗读这篇文章吧 nǐ lǎngdú zhè piān wénzhāng ba Đọc to bài báo này
    39 你会织吗? nǐ huì zhī ma? Bạn có thể đan?
    40 造成 Zàochéng Nguyên nhân
    41 她造成很多问题 tā zàochéng hěnduō wèntí Cô ấy đã gây ra rất nhiều vấn đề
    42 工具 gōngjù dụng cụ
    43 你要用什么工具? nǐ yào yòng shénme gōngjù? Bạn muốn sử dụng công cụ nào?
    44 工具套 Gōngjù tào Bộ công cụ
    45 你喜欢读书吗? nǐ xǐhuān dúshū ma? Bạn có thích đọc?
    46 你涂在身上吧 Nǐ tú zài shēnshang ba Bạn mặc nó vào
    47 口红 kǒuhóng Son môi
    48 你有口红吗? nǐ yǒu kǒuhóng ma? Bạn có son môi?
    49 她很难看 Tā hěn nánkàn Cô ấy xấu
    50 仍然 réngrán vẫn
    51 我仍然喜欢她 wǒ réngrán xǐhuān tā Tôi vẫn thích cô ấy
    52 想念 xiǎngniàn
    53 我很想念你 wǒ hěn xiǎngniàn nǐ Anh nhớ em rất nhiều
    54 目光 mùguāng nhìn
    55 严厉 yánlì dữ dội
    56 她的目光很严厉 tā de mùguāng hěn yánlì Mắt cô ấy bị nặng
    57 她在发抖 tā zài fādǒu Cô ấy đang run rẩy
    58 她很傻 tā hěn shǎ Cô ấy thật ngu ngốc
    59 你别傻了 nǐ bié shǎle Đừng ngu ngốc
    60 关闭 guānbì tắt
    61 你关闭电脑吧 nǐ guānbì diànnǎo ba Bạn tắt máy tính
    62 影子 yǐngzi bóng
    63 这是谁的影子? zhè shì shéi de yǐngzi? Đây là bóng của ai?
    64 外婆 Wàipó
    65 宝贝 bǎobèi đứa bé
    66 你要找什么宝贝? nǐ yào zhǎo shénme bǎobèi? Bạn đang tìm kiếm em bé nào?
    67 精力 Jīnglì năng lượng
    68 你的精力不足 nǐ de jīnglì bùzú Bạn không có đủ năng lượng
    69 无穷 wúqióng bất tận
    70 她给我带来无穷麻烦 tā gěi wǒ dài lái wúqióng máfan Cô ấy đã mang đến cho tôi vô vàn rắc rối
    71 多么 duōme làm sao
    72 她多么漂亮 tā duōme piàoliang Cô ấy đẹp như thế nào
    73 经历 jīnglì kinh nghiệm
    74 我经历里很多问题 wǒ jīnglì lǐ hěnduō wèntí Nhiều vấn đề trong kinh nghiệm của tôi
    75 你的经历很好 nǐ de jīnglì hěn hǎo Kinh nghiệm của bạn là tốt
    76 经验 jīngyàn kinh nghiệm
    77 她工作很有经验 tā gōngzuò hěn yǒu jīngyàn Cô ấy rất có kinh nghiệm
    78 你的经历很丰富 nǐ de jīnglì hěn fēngfù Kinh nghiệm của bạn rất phong phú
    79 我经历了很多事 wǒ jīnglìle hěnduō shì Tôi đã trải qua nhiều điều
    80 青春 qīngchūn thiếu niên
    81 偷偷 tōutōu bí mật
    82 我在偷偷地看她 wǒ zài tōutōu de kàn tā Tôi đang theo dõi cô ấy một cách bí mật
    83 渐渐 jiànjiàn dần dần
    84 我渐渐喜欢她 wǒ jiànjiàn xǐhuān tā Tôi dần dần thích cô ấy
    85 弯下腰 wān xiàyāo Cúi xuống
    86 我的腰很疼 wǒ de yāo hěn téng Thắt lưng của tôi đau
    87 你喜欢摘水果吗? nǐ xǐhuān zhāi shuǐguǒ ma? Bạn có thích hái trái cây?
    88 一滴水 Yī dīshuǐ Một giọt nước
    89 意识 yìshí nhận thức
    90 她还有意识吗? tā hái yǒuyìshí ma? Cô ấy vẫn còn tỉnh?
    91 我意识到她不喜欢我 Wǒ yìshí dào tā bù xǐhuān wǒ Tôi nhận ra cô ấy không thích tôi
    92 包括 bāokuò bao gồm
    93 包括我吗? bāokuò wǒ ma? Bao gồm tôi?
    94 不包括你 Bù bāokuò nǐ Không bao gồm bạn
    95 今年我三十四岁了 jīnnián wǒ sānshísì suìle Năm nay tôi 34 tuổi
    96 大概 dàgài khoảng chừng

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 13 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 12

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 12

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng theo chuyên đề

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 12 nội dung bài giảng hôm nay hướng dẫn các bạn luyện dịch tiếng Trung một cách hiệu quả nhất, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Quyển bài giảng luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 11

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Chuyên đề luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 12 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé
    1 歌词 Gēcí lời bài hát
    2 你有这首歌的歌词吗? nǐ yǒu zhè shǒu gē de gēcí ma? Bạn có lời bài hát cho bài hát này?
    3 标准 Biāozhǔn Tiêu chuẩn
    4 你的发音很标准 nǐ de fǎ yīn hěn biāozhǔn Bạn phát âm khá chuẩn
    5 面子 miànzi khuôn mặt
    6 她很爱面子 tā hěn àimiànzi Cô ấy yêu khuôn mặt
    7 光盘 guāngpán đĩa CD
    8 我看了很多次了 wǒ kànle hěnduō cìle Tôi đã xem nó nhiều lần
    9 她有很多钱 tā yǒu hěnduō qián Cô ấy có rất nhiều tiền
    10 这件毛衣有点长 zhè jiàn máoyī yǒudiǎn zhǎng Áo len này hơi dài
    11 今年 jīnnián Năm nay
    12 去年 qùnián năm ngoái
    13 去年你在哪儿工作? qùnián nǐ zài nǎ’er gōngzuò? Bạn đã làm việc ở đâu vào năm ngoái?
    14 明年 Míngnián năm sau
    15 今年你要去哪儿旅行? jīnnián nǐ yào qù nǎ’er lǚxíng? Năm nay bạn định đi du lịch ở đâu?
    16 习惯 Xíguàn thói quen
    17 你的习惯很好 nǐ de xíguàn hěn hǎo Thói quen của bạn là tốt
    18 还没 hái méi chưa
    19 我还没习惯 wǒ hái méi xíguàn tôi không quen với điều này
    20 生活 shēnghuó đời sống
    21 最近你的生活怎么样? zuìjìn nǐ de shēnghuó zěnme yàng? Cuộc sống của bạn gần đây thế nào?
    22 我的生活还很好 Wǒ de shēnghuó hái hěn hǎo Cuộc sống của tôi vẫn ổn
    23 你刚去哪儿? nǐ gāng qù nǎ’er? Bạn đã đi đâu?
    24 我刚去超市 Wǒ gāng qù chāoshì Tôi vừa đi siêu thị
    25 你刚说什么? nǐ gāng shuō shénme? Bạn vừa nói gì vậy?
    26 已经 Yǐjīng đã sẵn sàng
    27 我已经吃饭了 wǒ yǐjīng chīfànle Tôi đã ăn
    28 她已经回家了 tā yǐjīng huí jiāle Cô ấy đã về nhà
    29 不好意思 bù hǎoyìsi Lấy làm tiếc
    30 我觉得很不好意思 wǒ juédé hěn bù hǎoyìsi Tôi cảm thấy rất xấu hổ
    31 为什么现在你才来? wèishéme xiànzài nǐ cái lái? Tại sao bạn lại ở đây bây giờ?
    32 今天上午九点她才起床 Jīntiān shàngwǔ jiǔ diǎn tā cái qǐchuáng Cô ấy chỉ dậy lúc chín giờ sáng nay
    33 我才学两个月汉语 wǒ cáixué liǎng gè yuè hànyǔ Tôi chỉ học tiếng Trung trong hai tháng
    34 刚才 gāngcái Vừa rồi
    35 她刚才给我打电话 tā gāngcái gěi wǒ dǎ diànhuà Cô ấy vừa gọi cho tôi
    36 今天早上六点半她就起床 jīntiān zǎoshang liù diǎn bàn tā jiù qǐchuáng Cô ấy dậy lúc 6:30 sáng nay
    37 昨天晚上十一点我才睡觉 zuótiān wǎnshàng shíyī diǎn wǒ cái shuìjiào Tôi đã không đi ngủ cho đến 11 giờ đêm qua
    38 晚上你常几点睡觉? wǎnshàng nǐ cháng jǐ diǎn shuìjiào? Bạn đi ngủ lúc mấy giờ vào buổi tối?
    39 夜里 Yèlǐ vào ban đêm
    40 夜里三点 yèlǐ sān diǎn Ba giờ đêm
    41 点钟 diǎn zhōng O’clock
    42 七点钟 qī diǎn zhōng bảy giờ
    43 早睡早起 zǎo shuì zǎoqǐ Đi ngủ sớm
    44 工作 gōngzuò việc làm
    45 最近你的工作好吗? zuìjìn nǐ de gōngzuò hǎo ma? Gần đây công việc của bạn thế nào?
    46 我的工作还很好 Wǒ de gōngzuò hái hěn hǎo Công việc của tôi ổn
    47 毛病 máobìng Lỗi
    48 她有很多毛病 tā yǒu hěnduō máobìng Cô ấy có rất nhiều vấn đề
    49 我要改时间 wǒ yào gǎi shíjiān Tôi muốn thay đổi thời gian
    50 你多大了? nǐ duōdàle? Bạn bao nhiêu tuổi?
    51 年纪 Niánjì tuổi tác
    52 你多大年纪了? nǐ duōdà niánjìle? Bạn bao nhiêu tuổi?
    53 今天你多少岁了? Jīntiān nǐ duōshǎo suìle? Tính đến hôm nay thì bạn được bao nhiêu tuổi rồi?
    54 你有什么疑问吗? Nǐ yǒu shé me yíwèn ma? Bạn có câu hỏi nào không?
    55 我有很多疑问 Wǒ yǒu hěnduō yíwèn Tôi có nhiều câu hỏi
    56 一篇文章 yī piān wénzhāng một bài viết
    57 题目 tímù đề tài
    58 你的题目是什么? nǐ de tímù shì shénme? Chủ đề của bạn là gì?
    59 你选一个题目吧 Nǐ xuǎn yīgè tímù ba Bạn chọn một chủ đề
    60 答案 dá’àn câu trả lời
    61 你的答案是什么? nǐ de dá’àn shì shénme? Câu trả lời của bạn là gì?
    62 你能说汉语吗? Nǐ néng shuō hànyǔ ma? Bạn có thể nói tiếng Trung không?
    63 我不能做这个工作 Wǒ bùnéng zuò zhège gōngzuò Tôi không thể làm công việc này
    64 她很能吃 tā hěn néng chī Cô ấy có thể ăn
    65 你不能做这个工作 nǐ bùnéng zuò zhège gōngzuò Bạn không thể làm công việc này
    66 抽烟 chōuyān hút thuốc
    67 你不能抽烟 nǐ bùnéng chōuyān Bạn không thể hút thuốc
    68 这里 zhèlǐ Đây
    69 这里不能抽烟 zhèlǐ bùnéng chōuyān Không hút thuốc ở đây
    70 我可以抽烟吗? wǒ kěyǐ chōuyān ma? Tôi có thể hút thuốc không?
    71 不可以 Bù kěyǐ Không thể
    72 我能做这个工作 wǒ néng zuò zhège gōngzuò Tôi có thể làm công việc này
    73 我会做这个工作 wǒ huì zuò zhège gōngzuò Tôi sẽ làm công việc này
    74 她有什么病? tā yǒu shé me bìng? Cô ấy bị sao vậy?
    75 感冒 Gǎnmào lạnh
    76 今天她感冒了 jīntiān tā gǎnmàole Hôm nay cô ấy bị cảm
    77 头疼 tóuténg đau đầu
    78 我的工作很头疼 wǒ de gōngzuò hěn tóuténg Công việc của tôi là một vấn đề đau đầu
    79 你还觉得头疼吗? nǐ hái juédé tóuténg ma? Bạn vẫn cảm thấy đau đầu?
    80 发烧 Fāshāo sốt
    81 昨天我发高烧 zuótiān wǒ fā gāoshāo Hôm qua tôi bị sốt cao
    82 咳嗽 késòu ho
    83 昨天我咳嗽很多 zuótiān wǒ késòu hěnduō Hôm qua tôi bị ho nhiều
    84 前天 qiántiān Ngày hôm kia
    85 前天你跟谁去玩? qiántiān nǐ gēn shéi qù wán? Bạn đã định chơi với ai vào ngày hôm kia?
    86 出差 Chūchāi Đi công tác
    87 后天我得去出差 hòutiān wǒ dé qù chūchāi Tôi phải đi công tác vào ngày mốt
    88 一场病 yī chǎng bìng Bệnh
    89 足球 zúqiú bóng đá
    90 你喜欢看足球吗? nǐ xǐhuān kàn zúqiú ma? Bạn có thích xem bóng đá không?
    91 比赛 Bǐsài trò chơi
    92 我要跟你比赛 wǒ yào gēn nǐ bǐsài Tôi muốn cạnh tranh với bạn
    93 足球比赛 zúqiú bǐsài trận bóng đá
    94 回来 huílái quay lại
    95 他们回来了 tāmen huíláile Họ đã trở lại
    96 周末我常带孩子去玩 zhōumò wǒ cháng dài háizi qù wán Cuối tuần tôi thường đưa con đi chơi
    97 雨伞 yǔsǎn ô
    98 今天你带雨伞吗? jīntiān nǐ dài yǔsǎn ma? Hôm nay bạn có mang ô không?
    99 看病 Kànbìng gặp bác sĩ
    100 我要去医院看病 wǒ yào qù yīyuàn kànbìng Tôi đang đi đến bệnh viện
    101 你要看什么病? nǐ yào kàn shénme bìng? Bạn sẽ xem gì?
    102 开门 Kāimén Mở cửa
    103 我要开公司 wǒ yào kāi gōngsī Tôi muốn thành lập công ty
    104 开药 kāi yào Kê đơn thuốc

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 12 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.