Mục lục
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng đa dạng
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 14 các bạn hãy chú ý luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày để ứng dụng kiến thức vào thực tế một cách hiệu quả nhất, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.
Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.
Bộ đề luyện dịch tiếng Trung ứng dụng mỗi ngày
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 13
Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.
Hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung ứng dụng hiệu quả
Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.
Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 14 ChineMaster
Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.
| STT | Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung | Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster | Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé |
| 1 | 你有大概多少人? | Nǐ yǒu dàgài duōshǎo rén? | Bạn có bao nhiêu người? |
| 2 | 她大概多少岁? | Tā dàgài duōshǎo suì? | Cô ấy bao nhiêu tuổi? |
| 3 | 你在怕什么? | Nǐ zài pà shénme? | Bạn sợ cái gì? |
| 4 | 你别怕 | Nǐ bié pà | Đừng sợ |
| 5 | 你等我一会吧 | nǐ děng wǒ yī huǐ ba | Bạn chờ tôi nhé |
| 6 | 师傅 | shīfù | bậc thầy |
| 7 | 你要买什么? | nǐ yāomǎi shénme? | Bạn muốn mua gì? |
| 8 | 啤酒 | Píjiǔ | bia |
| 9 | 你喝啤酒吗? | nǐ hē píjiǔ ma? | Bạn có uống bia không? |
| 10 | 售货员 | Shòuhuòyuán | Nhân viên bán hàng |
| 11 | 一瓶啤酒 | yī píng píjiǔ | Một chai bia |
| 12 | 一瓶啤酒多少钱? | yī píng píjiǔ duōshǎo qián? | Bao nhiêu cho một chai bia? |
| 13 | 一瓶啤酒三块五 | Yī píng píjiǔ sān kuài wǔ | Một chai bia |
| 14 | 你叫她来这里吧 | nǐ jiào tā lái zhèlǐ ba | Bạn yêu cầu cô ấy đến đây |
| 15 | 你叫她去换钱吧 | nǐ jiào tā qù huànqián ba | Bạn bảo cô ấy đổi tiền |
| 16 | 你想让谁去取钱? | nǐ xiǎng ràng shéi qù qǔ qián? | Bạn muốn rút tiền cho ai? |
| 17 | 你让她去吧 | Nǐ ràng tā qù ba | Bạn để cho cô ấy đi |
| 18 | 你让给我吧 | nǐ ràng gěi wǒ ba | Bạn để tôi |
| 19 | 你让她吧 | nǐ ràng tā ba | Bạn để cô ấy |
| 20 | 两斤苹果 | liǎng jīn píngguǒ | Hai pound táo |
| 21 | 两个人 | liǎng gèrén | Hai người |
| 22 | 你再说吧 | nǐ zàishuō ba | Nói với tôi |
| 23 | 你要喝什么水? | nǐ yào hē shénme shuǐ? | Bạn muốn uống nước gì? |
| 24 | 一共 | Yīgòng | Toàn bộ |
| 25 | 一共多少钱? | yīgòng duōshǎo qián? | Tổng giá là bao nhiêu? |
| 26 | 三块六毛 | Sān kuài liù máo | Ba nhân dân tệ |
| 27 | 你给她多少钱? | nǐ gěi tā duōshǎo qián? | Bạn cho cô ấy bao nhiêu? |
| 28 | 小姐 | Xiǎojiě | Cô |
| 29 | 你要看什么? | nǐ yào kàn shénme? | Bạn muốn thấy gì? |
| 30 | 这些 | Zhèxiē | Những người này |
| 31 | 这些是什么? | zhèxiē shì shénme? | cái gì đây? |
| 32 | 一本书 | Yī běn shū | một quyển sách |
| 33 | 有的人很喜欢喝酒 | yǒu de rén hěn xǐhuān hējiǔ | Một số người thích uống rượu |
| 34 | 有的地方很美,有的地方不美 | yǒu dì dìfāng hěn měi, yǒu dì dìfāng bù měi | Một số nơi đẹp, một số nơi không đẹp |
| 35 | 她没有我漂亮 | tā méiyǒu wǒ piàoliang | Cô ấy không xinh bằng tôi |
| 36 | 她没有我高 | tā méiyǒu wǒ gāo | Cô ấy không cao bằng tôi |
| 37 | 她没有我跑得快 | tā méiyǒu wǒ pǎo dé kuài | Cô ấy không chạy nhanh như tôi |
| 38 | 她说得没有我流利 | tā shuō dé méiyǒu wǒ liúlì | Cô ấy không trôi chảy như tôi |
| 39 | 我做得没有她快 | wǒ zuò dé méiyǒu tā kuài | Tôi không nhanh như cô ấy |
| 40 | 她没有我朋友漂亮 | tā méiyǒu wǒ péngyǒu piàoliang | Cô ấy không xinh bằng bạn tôi |
| 41 | 这个没有那个贵 | zhège méiyǒu nàgè guì | Đây không phải là đắt tiền |
| 42 | 她像我一样 | tā xiàng wǒ yīyàng | Cô ấy giống tôi |
| 43 | 零钱 | língqián | thay đổi nhỏ |
| 44 | 心里话 | xīnlǐ huà | Trong tim |
| 45 | 农村 | nóngcūn | Khu vực nông thôn |
| 46 | 你喜欢住在农村吗? | nǐ xǐhuān zhù zài nóngcūn ma? | Bạn có thích sống ở nông thôn? |
| 47 | 一所学校 | Yī suǒ xuéxiào | một trường |
| 48 | 一所医院 | yī suǒ yīyuàn | Bệnh viện |
| 49 | 敬老院 | jìnglǎoyuàn | Viện dưỡng lão |
| 50 | 幼儿园 | yòu’éryuán | Mẫu giáo |
| 51 | 游戏 | yóuxì | trò chơi |
| 52 | 你喜欢玩什么游戏? | nǐ xǐhuān wán shénme yóuxì? | Bạn thích chơi trò chơi nào? |
| 53 | 你常上网玩游戏吗? | Nǐ cháng shàngwǎng wán yóuxì ma? | Bạn có thường chơi game trực tuyến không? |
| 54 | 你喜欢当农民吗? | Nǐ xǐhuān dāng nóngmín ma? | Bạn có thích làm nông dân không? |
| 55 | 房子 | Fángzi | nhà ở |
| 56 | 我要买房子 | wǒ yāomǎi fángzi | Tôi muốn mua một căn nhà |
| 57 | 搬家 | bānjiā | di chuyển |
| 58 | 你要搬家到哪儿? | nǐ yào bānjiā dào nǎ’er? | Bạn đang di chuyển ở đâu? |
| 59 | 外面 | Wàimiàn | ở ngoài |
| 60 | 我要去外面找房子 | wǒ yào qù wàimiàn zhǎo fángzi | Tôi sẽ tìm một ngôi nhà bên ngoài |
| 61 | 方便 | fāngbiàn | Tiện |
| 62 | 这里交通很方便 | zhèlǐ jiāotōng hěn fāngbiàn | Giao thông ở đây rất thuận tiện |
| 63 | 超市离这里近吗? | chāoshì lí zhèlǐ jìn ma? | Siêu thị có gần đây không? |
| 64 | 超市离这里很近 | Chāoshì lí zhèlǐ hěn jìn | Siêu thị ở đây rất gần |
| 65 | 房租 | fángzū | thuê |
| 66 | 房租多少钱? | fángzū duōshǎo qián? | Giá thuê là bao nhiêu? |
| 67 | 她比我的朋友漂亮 | Tā bǐ wǒ de péngyǒu piàoliang | Cô ấy xinh hơn bạn của tôi |
| 68 | 她比我学得好多了 | tā bǐ wǒ xué dé hǎoduōle | Cô ấy học tốt hơn tôi rất nhiều |
| 69 | 她说得比我流利 | tā shuō dé bǐ wǒ liúlì | Cô ấy nói tốt hơn tôi |
| 70 | 她比我学得好 | tā bǐ wǒ xué dé hǎo | Cô ấy học tốt hơn tôi |
| 71 | 她比我说得快 | tā bǐ wǒ shuō dé kuài | Cô ấy nói nhanh hơn tôi |
| 72 | 你喜欢玩什么游戏? | nǐ xǐhuān wán shénme yóuxì? | Bạn thích chơi trò chơi nào? |
| 73 | 农民 | Nóngmín | Nông phu |
| 74 | 厨房 | chúfáng | phòng bếp |
| 75 | 你家有厨房吗? | nǐ jiā yǒu chúfáng ma? | Nhà bạn có bếp không? |
| 76 | 主要 | Zhǔyào | chủ yếu |
| 77 | 主要我要看房子 | zhǔyào wǒ yào kàn fángzi | Chủ yếu tôi muốn xem nhà |
| 78 | 周围 | zhōuwéi | xung quanh |
| 79 | 你家周围有超市吗? | nǐ jiā zhōuwéi yǒu chāoshì ma? | Có siêu thị xung quanh nhà bạn không? |
| 80 | 我家周围没有超市 | Wǒjiā zhōuwéi méiyǒu chāoshì | Không có siêu thị nào quanh nhà tôi |
Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 14 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.