Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Thẻ: tài liệu luyện dịch tiếng trung

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 3

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 3

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 3 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung với những mẫu câu cơ bản dễ áp dụng vào trong đời sống thực tế, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản online

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 2

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Những bài giảng luyện dịch tiếng Trung có chọn lọc

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 3 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thông qua những bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung theo giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bạn hãy tìm ra lỗi sau trong những câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt ở bên dưới.
    1 集团 jí tuán nhóm
    2 你带他们到宾馆吧 nǐ dài tā men dào bīn guǎn ba Bạn đưa họ đến khách sạn
    3 这位是我的夫人 zhè wèi shì wǒ de fū rén Đây là vợ tôi
    4 墙上挂着一幅画 qiáng shàng guà zhe yī fú huà Có một bức tranh ở trên tường
    5 树上开着很多花 shù shàng kāi zhe hěn duō huā Có rất nhiều hoa trên cây
    6 墙上贴着一个福字 qiáng shàng tiē zhe yī gè fú zì Có một chữ chúc phúc trên tường
    7 门上贴着一个对联 mén shàng tiē zhe yī gè duì lián Có một câu đối trên cửa
    8 新年人们常说吉祥话 xīn nián rén men cháng shuō jí xiáng huà Người ta thường nói chúc may mắn trong năm mới
    9 以后你打算做什么行业? yǐ hòu nǐ dǎ suàn zuò shénme háng yè ? Bạn định làm gì trong tương lai?
    10 最近公司的生意很兴旺 zuì jìn gōng sī de shēng yì hěn xìng wàng Công việc kinh doanh của công ty đang bùng nổ gần đây
    11 她工作得很仔细 tā gōng zuò dé hěn zǎi xì Cô ấy làm việc rất cẩn thận
    12 你再仔细看一遍吧 nǐ zài zǎi xì kàn yī biàn ba Nhìn lại nó
    13 你认识汉语老师吗? nǐ rèn shí hàn yǔ lǎo shī ma ? Bạn có biết một giáo viên tiếng Trung không?
    14 认识你我很高兴 rèn shí nǐ wǒ hěn gāo xìng Tôi rất vui được gặp bạn.
    15 调整 diào zhěng điều chỉnh
    16 你把声音调小吧 nǐ bǎ shēng yīn diào xiǎo ba Giảm giọng nói của bạn
    17 你把椅子搬过来吧 nǐ bǎ yǐ zǐ bān guò lái ba Làm ơn di chuyển ghế
    18 祝你幸福 zhù nǐ xìng fú Tôi chúc bạn hạnh phúc
    19 我的生活很幸福 wǒ de shēng huó hěn xìng fú Cuộc sống của tôi rất hạnh phúc
    20 你喜欢古典沙发吗? nǐ xǐ huān gǔ diǎn shā fā ma ? Bạn thích sofa cổ điển?
    21 你把水果放在冰箱里吧 nǐ bǎ shuǐ guǒ fàng zài bīng xiāng lǐ ba Cho trái cây vào tủ lạnh
    22 你买新洗衣机吧 nǐ mǎi xīn xǐ yī jī ba Bạn có thể mua một máy giặt mới
    23 你把衣服放在洗衣机里吧 nǐ bǎ yī fú fàng zài xǐ yī jī lǐ ba Cho quần áo của bạn vào máy giặt
    24 饿死我了 è sǐ wǒ le tôi đang đói
    25 她把我吓死了 tā bǎ wǒ xià sǐ le Cô ấy làm tôi sợ chết khiếp
    26 累死我了 lèi sǐ wǒ le tôi mệt quá
    27 我想去现场看她表演 wǒ xiǎng qù xiàn chǎng kàn tā biǎo yǎn Tôi muốn xem cô ấy biểu diễn trực tiếp
    28 我们爱完了 wǒ men ài wán le Chúng tôi đã hoàn thành với tình yêu
    29 我做完了这个作业 wǒ zuò wán le zhè gè zuò yè Tôi đã hoàn thành bài tập về nhà này
    30 我看完了这本书 wǒ kàn wán le zhè běn shū Tôi đã đọc xong cuốn sách
    31 你说完了吗? nǐ shuō wán le ma ? Bạn đã hoàn thành chưa?
    32 轮到 lún dào Đến lượt bạn
    33 现在轮到我说 xiàn zài lún dào wǒ shuō Bây giờ đến lượt tôi nói
    34 我看有一些员工没做完这个工作 wǒ kàn yǒu yī xiē yuán gōng méi zuò wán zhè gè gōng zuò Tôi nghĩ rằng một số nhân viên đã không hoàn thành công việc
    35 礼品 lǐ pǐn quà tặng
    36 我有一个礼品想送你 wǒ yǒu yī gè lǐ pǐn xiǎng sòng nǐ tôi có một món quà dành cho bạn
    37 明天有一点风 míng tiān yǒu yī diǎn fēng Sẽ có gió nhỏ vào ngày mai
    38 冰箱里还有一点菜 bīng xiāng lǐ hái yǒu yī diǎn cài Vẫn còn một ít thức ăn trong tủ lạnh
    39 这本书有一点意思 zhè běn shū yǒu yī diǎn yì sī Có điều gì đó thú vị về cuốn sách này
    40 天公不作美 tiān gōng bù zuò měi Trời không đẹp
    41 工作把我忙死了 gōng zuò bǎ wǒ máng sǐ le Tôi rất bận rộn với công việc của tôi
    42 你把我累死了 nǐ bǎ wǒ lèi sǐ le Bạn đang giết tôi đấy
    43 她把我气死了 tā bǎ wǒ qì sǐ le Cô ấy tức giận tôi
    44 分期付款 fèn qī fù kuǎn thuê mua
    45 利率 lì lǜ lãi suất
    46 自产 zì chǎn Tự sản xuất
    47 吵架 chǎo jià cuộc tranh cãi
    48 你的屋子里太热了,你开空调吧 nǐ de wū zǐ lǐ tài rè le ,nǐ kāi kōng diào ba Nó quá nóng trong phòng của bạn. Vui lòng bật máy lạnh
    49 你把这本书翻译成汉语吧 nǐ bǎ zhè běn shū fān yì chéng hàn yǔ ba Hãy dịch cuốn sách này sang tiếng Trung Quốc
    50 谁是管理员? shuí shì guǎn lǐ yuán ? Quản trị viên là ai?
    51 她是管理员 tā shì guǎn lǐ yuán Cô ấy là quản trị viên
    52 你的公司谁是管理员? nǐ de gōng sī shuí shì guǎn lǐ yuán ? Quản trị viên trong công ty của bạn là ai?
    53 管理 guǎn lǐ Hành chính
    54 你会管理工作吗? nǐ huì guǎn lǐ gōng zuò ma ? Bạn có quản lý công việc?
    55 你帮我管理这个工作吧 nǐ bāng wǒ guǎn lǐ zhè gè gōng zuò ba Bạn có thể giúp tôi quản lý công việc này
    56 谁管理这个问题? shuí guǎn lǐ zhè gè wèn tí ? Ai quản lý vấn đề?
    57 谁告诉你这个故事? shuí gào sù nǐ zhè gè gù shì ? Ai đã kể cho bạn nghe câu chuyện?
    58 谁告诉你这个问题? shuí gào sù nǐ zhè gè wèn tí ? Ai nói với bạn rằng?
    59 你能答应工作要求吗? nǐ néng dá yīng gōng zuò yào qiú ma ? Bạn có thể đồng ý với các yêu cầu công việc?
    60 告诉 gào sù nói
    61 是她告诉我的 shì tā gào sù wǒ de Cô ấy đã nói với tôi

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 4

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 4

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày online cùng Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 4 các bạn hãy thường xuyên luyện dịch tiếng Trung để tạo cho bản thân một nền tảng kiến thức vững vàng, bên dưới là toàn bộ bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Toàn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung thông dụng

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 3

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Những bài giảng luyện dịch tiếng Trung trực tuyến

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 4 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
    1 机场离这里近吗? jī chǎng lí zhè lǐ jìn ma ? Sân bay có gần đây không?
    2 机场离这里比较远 jī chǎng lí zhè lǐ bǐ jiào yuǎn Sân bay xa đây
    3 她是我的司机 tā shì wǒ de sī jī Cô ấy là tài xế của tôi
    4 机场离这里大概三十公里 jī chǎng lí zhè lǐ dà gài sān shí gōng lǐ Sân bay cách đây khoảng ba mươi km
    5 一百多公里 yī bǎi duō gōng lǐ Hơn 100 km
    6 一百多个人 yī bǎi duō gè rén Hơn 100 người
    7 十多个人 shí duō gè rén Hơn mười người
    8 一千多个人 yī qiān duō gè rén Hơn 1000 người
    9 我的公司有是个多职员 wǒ de gōng sī yǒu shì gè duō zhí yuán Công ty của tôi có nhiều nhân viên
    10 他们都不是外国人 tā men dōu bú shì wài guó rén Không ai trong số họ là người nước ngoài
    11 他们不都是中国人 tā men bú dōu shì zhōng guó rén Họ không phải là người Trung Quốc
    12 一千零一 yī qiān líng yī Một nghìn không trăm lẻ một
    13 一百一十六 yī bǎi yī shí liù một trăm mười sáu
    14 一百零一十八 yī bǎi líng yī shí bā một trăm mười tám
    15 一万八千六百八十 yī wàn bā qiān liù bǎi bā shí mười tám nghìn sáu trăm tám mươi
    16 最近我没有时间 zuì jìn wǒ méi yǒu shí jiān Tôi không có thời gian gần đây
    17 最近河内常堵车 zuì jìn hé nèi cháng dǔ chē Hà Nội kẹt xe nhiều gần đây
    18 你没有时间的话,我们就在家 nǐ méi yǒu shí jiān de huà ,wǒ men jiù zài jiā Nếu bạn không có thời gian, chúng tôi sẽ có mặt tại nhà
    19 我的公司有差不多二十个职员 wǒ de gōng sī yǒu chà bú duō èr shí gè zhí yuán Công ty của tôi có khoảng hai mươi nhân viên
    20 我需要五分钟考虑 wǒ xū yào wǔ fèn zhōng kǎo lǜ Tôi cần năm phút để nghĩ về nó
    21 你在急什么? nǐ zài jí shénme ? Bạn đang vội gì?
    22 你别急 nǐ bié jí Đừng lo lắng
    23 高速路 gāo sù lù Đường cao tốc
    24 你想走高速路吗? nǐ xiǎng zǒu gāo sù lù ma ? Bạn có muốn đi đường cao tốc không?
    25 现在我得出去有事 xiàn zài wǒ dé chū qù yǒu shì Bây giờ tôi phải ra khỏi đây
    26 取行李 qǔ háng lǐ Thu dọn hành lý
    27 你停车吧 nǐ tíng chē ba Bạn dừng lại đi
    28 我在急着找工作 wǒ zài jí zhe zhǎo gōng zuò Tôi đang vội tìm việc làm
    29 她听着音乐工作 tā tīng zhe yīn lè gōng zuò Cô ấy làm việc để nghe nhạc
    30 你坐飞机还是坐火车? nǐ zuò fēi jī hái shì zuò huǒ chē ? Bạn đi máy bay hay tàu hỏa?
    31 你去机场接谁? nǐ qù jī chǎng jiē shuí ? Bạn sẽ đón ai ở sân bay?
    32 几点你来机场接我? jǐ diǎn nǐ lái jī chǎng jiē wǒ ? Mấy giờ bạn sẽ đón tôi ở sân bay?
    33 我已经下飞机了 wǒ yǐ jīng xià fēi jī le Tôi đã xuống máy bay
    34 我已经取行李了 wǒ yǐ jīng qǔ háng lǐ le Tôi có hành lý của mình
    35 你的问题是什么? nǐ de wèn tí shì shénme ? Vấn đề của bạn là gì?
    36 最近我遇到很多问题 zuì jìn wǒ yù dào hěn duō wèn tí Tôi đã gặp rất nhiều vấn đề gần đây
    37 高速路 gāo sù lù Đường cao tốc
    38 我们走高速路吧 wǒ men zǒu gāo sù lù ba Hãy đi đường cao tốc
    39 收费 shōu fèi sạc điện
    40 走高速路的话就得收费 zǒu gāo sù lù de huà jiù dé shōu fèi Đi đường cao tốc thì phải tính phí
    41 你取行李了吗? nǐ qǔ háng lǐ le ma ? Bạn đã có hành lý của bạn?
    42 你把车停在那里吧 nǐ bǎ chē tíng zài nà lǐ ba Bạn có thể đậu xe ở đó
    43 你停下来吧 nǐ tíng xià lái ba Bạn dừng lại đi
    44 我停不下来 wǒ tíng bú xià lái Tôi không thể dừng lại
    45 收据 shōu jù biên lai
    46 你开发票吗? nǐ kāi fā piào ma ? Bạn có xuất hóa đơn không?
    47 我忘了去机场接她 wǒ wàng le qù jī chǎng jiē tā Tôi quên gặp cô ấy ở sân bay
    48 你忘什么东西吗? nǐ wàng shénme dōng xī ma ? Bạn có quên gì không?
    49 你等我多久了? nǐ děng wǒ duō jiǔ le ? Bạn đã đợi tôi bao lâu rồi?
    50 你做这个工作多长时间了? nǐ zuò zhè gè gōng zuò duō zhǎng shí jiān le ? Bạn đã làm công việc này bao lâu rồi?
    51 你给我来一瓶矿泉水吧 nǐ gěi wǒ lái yī píng kuàng quán shuǐ ba Cho tôi một chai nước khoáng
    52 你常戴手表吗? nǐ cháng dài shǒu biǎo ma ? Bạn có thường đeo đồng hồ không?
    53 电器超市 diàn qì chāo shì Siêu thị điện máy
    54 失去 shī qù thua
    55 我失去方向了 wǒ shī qù fāng xiàng le Tôi đã mất phương hướng
    56 我的爱好和她相反 wǒ de ài hǎo hé tā xiàng fǎn Sở thích của tôi trái ngược với cô ấy
    57 我没有时间看电视 wǒ méi yǒu shí jiān kàn diàn shì Tôi không có thời gian để xem TV
    58 你正在忙什么? nǐ zhèng zài máng shénme ? Bạn định làm gì?
    59 这条裙子打折吗? zhè tiáo qún zǐ dǎ shé ma ? Váy này có giảm giá không?
    60 这条裙子可以打几折? zhè tiáo qún zǐ kě yǐ dǎ jǐ shé ? Chiếc váy này có thể giảm giá bao nhiêu?

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 4 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 3

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 3

    Tài liệu về bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 3 bài giảng hôm nay cung cấp cho các bạn học viên một số mẫu câu luyện dịch thông dụng có thể áp dụng vào thực tế một cách linh hoạt, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 2

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Chuyên đề luyện dịch tiếng Trung hoàn toàn miễn phí

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 3 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
    1 你要打电话给谁? nǐ yào dǎ diàn huà gěi shuí ? Bạn tính gọi ai vậy?
    2 飞机 fēi jī phi cơ
    3 我要坐飞机回家 wǒ yào zuò fēi jī huí jiā Tôi đang bay về nhà
    4 火车 huǒ chē xe lửa
    5 我不喜欢坐火车 wǒ bú xǐ huān zuò huǒ chē Tôi không thích xe lửa
    6 走路 zǒu lù đi bộ
    7 咱们走路回家吧 zán men zǒu lù huí jiā ba Hãy đi bộ về nhà
    8 打的 dǎ de Đánh nhau
    9 你要打的回家吗? nǐ yào dǎ de huí jiā ma ? Bạn định bắt taxi về nhà?
    10 咱们打的吧 zán men dǎ de ba Chúng ta hãy đi taxi
    11 我在看电视呢 wǒ zài kàn diàn shì ne Tôi đang xem tivi
    12 的时候 de shí hòu Khi nào
    13 我吃饭的时候 wǒ chī fàn de shí hòu Khi tôi ăn
    14 我休息的时候 wǒ xiū xī de shí hòu Khi tôi nghỉ ngơi
    15 我打电话的时候 wǒ dǎ diàn huà de shí hòu Khi tôi gọi
    16 我听音乐的时候 wǒ tīng yīn lè de shí hòu Khi tôi nghe nhạc
    17 咱们怎么去呢? zán men zěn me qù ne ? Làm thế nào chúng ta có thể đến đó?
    18 咱们骑摩托车吧 zán men qí mó tuō chē ba Đi xe máy nào
    19 咱们坐飞机去吧 zán men zuò fēi jī qù ba Đi bằng máy bay
    20 她教你什么? tā jiāo nǐ shénme ? Cô ấy dạy bạn những gì?
    21 我很少去玩 wǒ hěn shǎo qù wán Tôi hiếm khi đi chơi
    22 我很少在家 wǒ hěn shǎo zài jiā Tôi hiếm khi ở nhà
    23 我很少跟朋友去喝咖啡 wǒ hěn shǎo gēn péng yǒu qù hē kā fēi Tôi hiếm khi đi cà phê với bạn bè của tôi
    24 你要喝茶还是咖啡? nǐ yào hē chá hái shì kā fēi ? Bạn muốn dùng trà hay cà phê?
    25 你要坐飞机去哪儿? nǐ yào zuò fēi jī qù nǎr ? Bạn sẽ đi đâu bằng máy bay?
    26 火车 huǒ chē xe lửa
    27 请问 qǐng wèn Xin lỗi?
    28 什么 shénme
    29 你姓什么? nǐ xìng shénme ? Họ của bạn là gì?
    30 你叫什么? nǐ jiào shénme ? Bạn tên là gì?
    31 你名字是什么? nǐ míng zì shì shénme ? Bạn tên là gì?
    32 说实话,我很喜欢这个工作 shuō shí huà ,wǒ hěn xǐ huān zhè gè gōng zuò Thành thật mà nói, tôi rất thích công việc này
    33 说实话,我刚开始学汉语 shuō shí huà ,wǒ gāng kāi shǐ xué hàn yǔ Nói thật với bạn là mình mới bắt đầu học tiếng Trung
    34 过一年 guò yī nián Trong một năm
    35 自由自在地在国外过一年 zì yóu zì zài dì zài guó wài guò yī nián Dành một năm tự do ở nước ngoài
    36 我的眼泪一下子流出来 wǒ de yǎn lèi yī xià zǐ liú chū lái Nước mắt tôi trào ra
    37 今天天一下子热起来 jīn tiān tiān yī xià zǐ rè qǐ lái Hôm nay trời trở nên nóng hơn
    38 我终于找到她了 wǒ zhōng yú zhǎo dào tā le Cuối cùng tôi đã tìm thấy cô ấy
    39 一切 yī qiē mọi điều
    40 一切还很好 yī qiē hái hěn hǎo Mọi thứ đều ổn
    41 一切手续我都办好了 yī qiē shǒu xù wǒ dōu bàn hǎo le Tôi đã làm mọi thứ
    42 拿她的工作来比较吧 ná tā de gōng zuò lái bǐ jiào ba So sánh công việc của cô ấy
    43 生活水平 shēng huó shuǐ píng chất lượng cuộc sống
    44 拿河内人的生活水平来分析吧 ná hé nèi rén de shēng huó shuǐ píng lái fèn xī ba Lấy mức sống của người dân Hà Nội để phân tích
    45 你脱下衣服吧 nǐ tuō xià yī fú ba Bạn cởi quần áo của bạn
    46 你脱下鞋吧 nǐ tuō xià xié ba Cởi giày ra
    47 你坐下吧 nǐ zuò xià ba Bạn ngồi xuống
    48 她流下很多眼泪 tā liú xià hěn duō yǎn lèi Cô ấy đã rơi rất nhiều nước mắt
    49 我们走下去吧 wǒ men zǒu xià qù ba Nào chúng ta cùng đi xuống
    50 你穿上衣服吧 nǐ chuān shàng yī fú ba Mặc quần áo của bạn vào
    51 你合上书书吧 nǐ hé shàng shū shū ba Đóng sách của bạn
    52 你关上门吧 nǐ guān shàng mén ba Bạn đóng cửa
    53 你看完我买的书了吗? nǐ kàn wán wǒ mǎi de shū le ma ? Bạn đã đọc xong cuốn sách tôi mua chưa?
    54 我喜欢的人 wǒ xǐ huān de rén Những người tôi thích
    55 我租的房间 wǒ zū de fáng jiān Phòng tôi thuê
    56 你租的房间太贵了 nǐ zū de fáng jiān tài guì le Phòng bạn thuê quá đắt
    57 你送的礼物很有意思 nǐ sòng de lǐ wù hěn yǒu yì sī Món quà của bạn rất thú vị

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 1

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 1

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày hoàn toàn miễn phí

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 1 là bài giảng Thầy Vũ hướng dẫn các bạn luyện dịch tiếng Trung một cách hiệu quả tại nhà, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết và hoàn thành bài tập ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 10

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Toàn bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 1 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
    1 有时候 yǒu shí hòu thỉnh thoảng
    2 有时候我去公司工作 yǒu shí hòu wǒ qù gōng sī gōng zuò Đôi khi tôi đi làm trong một công ty
    3 有时候我回家工作 yǒu shí hòu wǒ huí jiā gōng zuò Đôi khi tôi đi làm về nhà
    4 有时候我在家休息 yǒu shí hòu wǒ zài jiā xiū xī Đôi khi tôi nghỉ ngơi ở nhà
    5 有时候我跟她吃饭 yǒu shí hòu wǒ gēn tā chī fàn Đôi khi tôi ăn với cô ấy
    6 时候 shí hòu thời gian
    7 什么时候 shénme shí hòu khi nào
    8 明天什么时候你不忙? míng tiān shénme shí hòu nǐ bú máng ? Khi nào bạn không bận vào ngày mai?
    9 什么时候你去吃饭? shénme shí hòu nǐ qù chī fàn ? Khi nào bạn đi ăn tối?
    10 什么时候你要开公司? shénme shí hòu nǐ yào kāi gōng sī ? Khi nào bạn sẽ thành lập công ty?
    11 什么时候你开商店? shénme shí hòu nǐ kāi shāng diàn ? Khi nào bạn mở cửa hàng?
    12 我吃饭的时候 wǒ chī fàn de shí hòu Khi tôi ăn
    13 我工作的时候 wǒ gōng zuò de shí hòu Khi tôi làm việc
    14 什么时候 shénme shí hòu khi nào
    15 你要借什么? nǐ yào jiè shénme ? Bạn muốn vay gì?
    16 你要借多少钱? nǐ yào jiè duō shǎo qián ? Bạn muốn vay bao nhiêu?
    17 你借给她多少钱? nǐ jiè gěi tā duō shǎo qián ? Bạn đã cho cô ấy vay bao nhiêu?
    18 我借给她两千美元 wǒ jiè gěi tā liǎng qiān měi yuán Tôi đã cho cô ấy vay hai nghìn đô la
    19 我要借一千美元 wǒ yào jiè yī qiān měi yuán Tôi muốn vay một nghìn đô la
    20 上网 shàng wǎng lướt Internet
    21 你常上网吗? nǐ cháng shàng wǎng ma ? Bạn có thường xuyên lướt Internet không?
    22 你家有网吗? nǐ jiā yǒu wǎng ma ? Bạn có mạng Internet trong nhà không?
    23 你常上网做什么? nǐ cháng shàng wǎng zuò shénme ? Bạn thường làm gì trên mạng?
    24 你的公司有网吗? nǐ de gōng sī yǒu wǎng ma ? Công ty của bạn có Internet không?
    25 现在有网了 xiàn zài yǒu wǎng le Bây giờ có một mạng lưới
    26 无线 wú xiàn không dây
    27 你的公司有无线吗? nǐ de gōng sī yǒu wú xiàn ma ? Công ty của bạn có không dây không?
    28 你要查什么? nǐ yào chá shénme ? Bạn đang tìm kiếm cái gì?
    29 你要查什么资料? nǐ yào chá shénme zī liào ? Những thông tin bạn đang tìm kiếm?
    30 你常上网查什么? nǐ cháng shàng wǎng chá shénme ? Bạn thường tra cứu điều gì trên Internet?
    31 资料 zī liào dữ liệu
    32 我常上网查资料 wǒ cháng shàng wǎng chá zī liào Tôi thường tra cứu thông tin trên Internet
    33 总是 zǒng shì luôn luôn
    34 星期天我总是在家做家务 xīng qī tiān wǒ zǒng shì zài jiā zuò jiā wù Tôi luôn làm việc nhà vào chủ nhật
    35 我总是在家工作 wǒ zǒng shì zài jiā gōng zuò Tôi luôn làm việc ở nhà
    36 安静 ān jìng Hãy yên lặng
    37 你的房间安静吗? nǐ de fáng jiān ān jìng ma ? Phòng của bạn có yên tĩnh không?
    38 我的房间不太安静 wǒ de fáng jiān bú tài ān jìng Phòng của tôi không yên tĩnh lắm
    39 我的房间很安静 wǒ de fáng jiān hěn ān jìng Phòng của tôi yên tĩnh
    40 你安静一点,好吗? nǐ ān jìng yī diǎn ,hǎo ma ? Bạn vui lòng im lặng?
    41 晚上 wǎn shàng đêm
    42 今天晚上 jīn tiān wǎn shàng đêm này
    43 今天晚上你忙吗? jīn tiān wǎn shàng nǐ máng ma ? Bạn có bận tối nay không?
    44 今天晚上你在家吗? jīn tiān wǎn shàng nǐ zài jiā ma ? Bạn có ở nhà tối nay không?
    45 今天晚上什么时候我们去吃饭? jīn tiān wǎn shàng shénme shí hòu wǒ men qù chī fàn ? Khi nào chúng ta đi ăn tối tối nay?
    46 今天晚上我们上网吧 jīn tiān wǎn shàng wǒ men shàng wǎng ba Tối nay hãy đến quán bar Internet
    47 复习 fù xí ôn tập
    48 你常复习汉语吗? nǐ cháng fù xí hàn yǔ ma ? Bạn có thường xuyên ôn tập tiếng Trung không?
    49 课文 kè wén bản văn
    50 你读课文吧 nǐ dú kè wén ba Đọc văn bản
    51 预习 yù xí Xem trước
    52 生词 shēng cí Từ mới
    53 你常预习生词吗? nǐ cháng yù xí shēng cí ma ? Bạn có thường xem trước các từ mới không?
    54 或者 huò zhě có lẽ
    55 我在家喝一杯咖啡或者一杯茶 wǒ zài jiā hē yī bēi kā fēi huò zhě yī bēi chá Tôi có một tách cà phê hoặc một tách trà ở nhà
    56 我常喝咖啡或者茶 wǒ cháng hē kā fēi huò zhě chá Tôi thường uống cà phê hoặc trà
    57 练习 liàn xí thực hành
    58 你常练习说中文吗? nǐ cháng liàn xí shuō zhōng wén ma ? Bạn có thường xuyên luyện nói tiếng Trung không?
    59 聊天 liáo tiān trò chuyện
    60 你常跟谁聊天? nǐ cháng gēn shuí liáo tiān ? Bạn thường nói chuyện với ai?
    61 我常上网跟她聊天 wǒ cháng shàng wǎng gēn tā liáo tiān Tôi thường trò chuyện với cô ấy trên Internet

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.