Mục lục
Hướng dẫn hoàn thành bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày
Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 2 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung với nhiều kiến thức mới và thực tế, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới và hoàn thành bài tập đã cho nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.
Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.
Các bài giảng luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 1
Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.
Trọn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày miễn phí
Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.
Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 2 ChineMaster
Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.
| STT | Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng | Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ | Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung |
| 1 | 你喜欢跟谁聊天? | nǐ xǐ huān gēn shuí liáo tiān ? | Bạn thích nói chuyện với ai? |
| 2 | 收发 | shōu fā | nhận được |
| 3 | 伊妹儿 | yī mèi ér | |
| 4 | 一妹子 | yī mèi zǐ | Một cô gái |
| 5 | 你给我发一妹子吧 | nǐ gěi wǒ fā yī mèi zǐ ba | Gửi cho tôi một cô gái |
| 6 | 你发伊妹儿给我吧 | nǐ fā yī mèi ér gěi wǒ ba | Gửi cho tôi một email |
| 7 | 电影 | diàn yǐng | phim ảnh |
| 8 | 你常看电影吗? | nǐ cháng kàn diàn yǐng ma ? | Bạn có hay xem phim không? |
| 9 | 你常看什么电影? | nǐ cháng kàn shénme diàn yǐng ? | Bạn thường xem những bộ phim nào? |
| 10 | 你喜欢看电影吗? | nǐ xǐ huān kàn diàn yǐng ma ? | Bạn có thích đi xem phim không? |
| 11 | 你喜欢看什么电影? | nǐ xǐ huān kàn shénme diàn yǐng ? | Bạn thích xem phim gì? |
| 12 | 我常看中国电影 | wǒ cháng kàn zhōng guó diàn yǐng | Tôi thường xem phim trung quốc |
| 13 | 你常看美国电影吗? | nǐ cháng kàn měi guó diàn yǐng ma ? | Bạn có hay xem phim Mỹ không? |
| 14 | 今天晚上我们去看电影吧 | jīn tiān wǎn shàng wǒ men qù kàn diàn yǐng ba | Tối nay đi xem phim nhé |
| 15 | 电视剧 | diàn shì jù | Chơi TV |
| 16 | 你喜欢看电视剧吗? | nǐ xǐ huān kàn diàn shì jù ma ? | Bạn có thích xem kịch trên TV không? |
| 17 | 电视 | diàn shì | Tivi |
| 18 | 你家有电视吗? | nǐ jiā yǒu diàn shì ma ? | Bạn có TV ở nhà không? |
| 19 | 你的电视太旧了,你买新的吧 | nǐ de diàn shì tài jiù le ,nǐ mǎi xīn de ba | TV của bạn quá cũ. Bạn có thể mua một cái mới |
| 20 | 晚上我常跟全家人看电视 | wǎn shàng wǒ cháng gēn quán jiā rén kàn diàn shì | Tôi thường xem TV với gia đình vào buổi tối |
| 21 | 休息 | xiū xī | nghỉ ngơi |
| 22 | 现在我要休息一会 | xiàn zài wǒ yào xiū xī yī huì | Bây giờ tôi sẽ nghỉ ngơi |
| 23 | 你要休息一下吗? | nǐ yào xiū xī yī xià ma ? | Bạn có muốn nghỉ ngơi không? |
| 24 | 我要回家休息 | wǒ yào huí jiā xiū xī | Tôi về nhà nghỉ ngơi |
| 25 | 宿舍 | xiǔ shě | ký túc xá |
| 26 | 你住在宿舍吗? | nǐ zhù zài xiǔ shě ma ? | Bạn có sống trong ký túc xá không? |
| 27 | 公园 | gōng yuán | công viên |
| 28 | 你喜欢去公园玩吗? | nǐ xǐ huān qù gōng yuán wán ma ? | Bạn có thích đi đến công viên? |
| 29 | 超市 | chāo shì | siêu thị |
| 30 | 现在我去超市买水果 | xiàn zài wǒ qù chāo shì mǎi shuǐ guǒ | Bây giờ tôi đi siêu thị để mua trái cây |
| 31 | 你常去超市吗? | nǐ cháng qù chāo shì ma ? | Bạn có thường xuyên đi siêu thị không? |
| 32 | 星期六我常去超市买很多东西 | xīng qī liù wǒ cháng qù chāo shì mǎi hěn duō dōng xī | Tôi thường đi siêu thị để mua rất nhiều thứ vào thứ bảy |
| 33 | 你常去超市买什么? | nǐ cháng qù chāo shì mǎi shénme ? | Bạn thường mua gì trong siêu thị? |
| 34 | 东西 | dōng xī | Điều |
| 35 | 你要买什么东西? | nǐ yào mǎi shénme dōng xī ? | Bạn muốn mua gì? |
| 36 | 这是什么杂志? | zhè shì shénme zá zhì ? | Tạp chí gì đây? |
| 37 | 中文 | zhōng wén | người Trung Quốc |
| 38 | 中文书 | zhōng wén shū | Sách tiếng trung |
| 39 | 英文 | yīng wén | Tiếng Anh |
| 40 | 英文书 | yīng wén shū | Những cuốn sách tiếng Anh |
| 41 | 朋友 | péng yǒu | bạn bè |
| 42 | 这是我的朋友 | zhè shì wǒ de péng yǒu | Đây là bạn của tôi. |
| 43 | 她是我的朋友 | tā shì wǒ de péng yǒu | Cô ấy là bạn tôi |
| 44 | 谁刚给你打电话? | shuí gāng gěi nǐ dǎ diàn huà ? | Ai vừa gọi cho bạn? |
| 45 | 我朋友刚给我打电话 | wǒ péng yǒu gāng gěi wǒ dǎ diàn huà | Bạn tôi vừa gọi cho tôi |
| 46 | 飞机 | fēi jī | phi cơ |
| 47 | 好吧 | hǎo ba | đồng ý |
| 48 | 去吧 | qù ba | Đi trước |
| 49 | 走吧 | zǒu ba | Đi nào |
| 50 | 喝吧 | hē ba | Uống đi |
| 51 | 跟爸爸一起去 | gēn bà bà yī qǐ qù | Đi với bố |
| 52 | 跟同学一起学 | gēn tóng xué yī qǐ xué | Học với bạn học của bạn |
| 53 | 跟朋友一起看 | gēn péng yǒu yī qǐ kàn | Xem nó với bạn bè của bạn |
| 54 | 一起去吧 | yī qǐ qù ba | Hãy đi cùng nhau |
| 55 | 复习课文 | fù xí kè wén | Xem lại văn bản |
| 56 | 复习语法 | fù xí yǔ fǎ | Sửa đổi ngữ pháp |
| 57 | 预习生词 | yù xí shēng cí | Xem trước các từ mới |
| 58 | 预习语法 | yù xí yǔ fǎ | Xem trước ngữ pháp |
| 59 | 常看电影 | cháng kàn diàn yǐng | Thường xem phim |
| 60 | 常看电视 | cháng kàn diàn shì | Xem TV thường xuyên |
| 61 | 常复习课文 | cháng fù xí kè wén | Xem lại văn bản thường xuyên |
| 62 | 常预习生词 | cháng yù xí shēng cí | Thường xem trước các từ mới |
| 63 | 不常吃馒头 | bú cháng chī mán tóu | Đừng ăn bánh mì hấp thường xuyên |
| 64 | 不常喝啤酒 | bú cháng hē pí jiǔ | Không uống bia thường xuyên |
| 65 | 不常看电影 | bú cháng kàn diàn yǐng | Tôi không thường xem phim |
| 66 | 不常去公园 | bú cháng qù gōng yuán | Ít khi đến công viên |
| 67 | 很少看书 | hěn shǎo kàn shū | Ít khi đọc sách |
| 68 | 很少喝酒 | hěn shǎo hē jiǔ | Ít khi uống rượu |
| 69 | 打电话 | dǎ diàn huà | điện thoại |
Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.