Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Thẻ: tài liệu luyện dịch tiếng trung ứng dụng

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 16

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 16

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bổ ích

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 16 các bạn hãy chú ý theo dõi toàn bộ nội dung bài giảng ở bên dưới để tích lũy được những kiến thức cần thiết, cũng như nâng cao kĩ năng dịch tiếng Trung ứng dụng. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Mẫu câu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng mới nhất

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 15

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Toàn bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng 

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 16 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé
    1 还是我们租这个房子吧 Háishì wǒmen zū zhège fángzi ba Hãy thuê ngôi nhà này
    2 还是我们在家吧 háishì wǒmen zàijiā ba Hãy ở nhà
    3 这位是我的妻子 zhè wèi shì wǒ de qīzi Đây là vợ tôi
    4 现在你的情况怎么样了? xiànzài nǐ de qíngkuàng zěnme yàngle? Tình hình của bạn bây giờ thế nào?
    5 你的工作情况好吗? Nǐ de gōngzuò qíngkuàng hǎo ma? Công việc của bạn thế nào?
    6 六点半她就起床了 Liù diǎn bàn tā jiù qǐchuángle Cô ấy dậy lúc sáu giờ rưỡi
    7 六岁她就学汉语了 liù suì tā jiùxué hànyǔle Cô ấy đã học tiếng Trung ở tuổi 6
    8 她马上就来 tā mǎshàng jiù lái Cô ấy sẽ đến sớm
    9 为什么现在你才起床? wèishéme xiànzài nǐ cái qǐchuáng? Tại sao bây giờ bạn mới thức dậy?
    10 为什么现在你才去工作? Wèishéme xiànzài nǐ cái qù gōngzuò? Tại sao bạn mới đi làm bây giờ?
    11 为什么现在你才说? Wèishéme xiànzài nǐ cái shuō? Tại sao bạn lại nói bây giờ?
    12 我才学汉语两个月 Wǒ cáixué hànyǔ liǎng gè yuè Tôi chỉ học tiếng Trung trong hai tháng
    13 我才工作五分钟 wǒ cái gōngzuò wǔ fēnzhōng Tôi chỉ làm việc trong năm phút
    14 今天又堵车了 jīntiān yòu dǔchēle Lại kẹt xe hôm nay
    15 河内常堵车 hénèi cháng dǔchē Hà Nội thường xuyên kẹt xe
    16 关闭电脑 guānbì diànnǎo Tắt máy tính
    17 我在赶吃饭 wǒ zài gǎn chīfàn Tôi đang vội ăn
    18 我在赶回家 wǒ zài gǎn huí jiā Tôi đang vội về nhà
    19 要是你没有时间,我们就在家 yàoshi nǐ méiyǒu shíjiān, wǒmen jiù zàijiā Nếu bạn không có thời gian, chúng tôi sẽ có mặt tại nhà
    20 虽然下雨,但是我还去工作 suīrán xià yǔ, dànshì wǒ hái qù gōngzuò Mặc dù trời mưa nhưng tôi vẫn đi làm
    21 将来 jiānglái Tương lai
    22 后来你的将来很灿烂 hòulái nǐ de jiānglái hěn cànlàn Sau này tương lai của bạn rất tươi sáng
    23 真的 zhēn de Có thật không
    24 今天我真的很忙 jīntiān wǒ zhēn de hěn máng Hôm nay tôi thực sự bận
    25 她真的很漂亮 tā zhēn de hěn piàoliang Cô ấy rất xinh đẹp
    26 卧铺票 wòpù piào Bến tàu
    27 我要看她的相片 wǒ yào kàn tā de xiàngpiàn Tôi muốn xem ảnh của cô ấy
    28 阳光 yángguāng ánh sáng mặt trời
    29 这里阳光很好 zhèlǐ yángguāng hěn hǎo Ở đây có nắng
    30 灿烂 cànlàn xuất sắc
    31 你的将来很灿烂 nǐ de jiānglái hěn cànlàn Tương lai của bạn tươi sáng
    32 巨龙 jù lóng Rồng khổng lồ
    33 山峰 shānfēng đỉnh núi
    34 我们爬上山峰吧 wǒmen pá shàng shānfēng ba Hãy leo núi
    35 这座山很低 zhè zuò shān hěn dī Ngọn núi này rất thấp
    36 你要朝哪儿去? nǐ yào cháo nǎ’er qù? Bạn đi đâu?
    37 延伸 Yánshēn mở rộng
    38 你要延伸到哪儿? nǐ yào yánshēn dào nǎ’er? Bạn muốn gia hạn ở đâu?
    39 你站起来吧 Nǐ zhàn qǐlái ba Bạn đứng lên
    40 你别笑我 nǐ bié xiào wǒ Đừng cười tôi
    41 你在笑什么? nǐ zài xiào shénme? bạn đang cười gì vậy?
    42 开心 Kāixīn Vui mừng
    43 她开心地说 tā kāixīn dì shuō Cô ấy vui vẻ nói
    44 我觉得很开心 wǒ juédé hěn kāixīn tôi cảm thấy rất hạnh phúc
    45 右边 yòubiān đúng
    46 你的右边是谁? nǐ de yòubiān shì shéi? Ai ở bên phải của bạn?
    47 食指 Shízhǐ ngón trỏ
    48 中指 zhōngzhǐ Ngón giữa
    49 你想把这个花瓶摆在哪儿? nǐ xiǎng bǎ zhège huāpíng bǎi zài nǎ’er? Bạn muốn đặt chiếc bình này ở đâu?
    50 你要摆在哪儿? Nǐ yào bǎi zài nǎ’er? Bạn đi đâu?
    51 这件T恤衫你想给谁买? Zhè jiàn T xùshān nǐ xiǎng gěi shéi mǎi? Bạn muốn mua áo phông này cho ai?
    52 我要买一件T恤衫 Wǒ yāomǎi yī jiàn T xùshān Tôi muốn mua một chiếc áo phông
    53 上面 shàngmiàn Ở trên
    54 你在上面写了什么字? nǐ zài shàngmiàn xiěle shénme zì? Bạn đã viết những từ nào trên đó?
    55 你站在第几行?nǐ Nǐ zhàn zài dì jǐ xíng?Nǐ Bạn đang ở hàng nào? nǐ
    56 我们坐在第二行吧 wǒmen zuò zài dì èr háng ba Hãy ngồi ở hàng thứ hai
    57 登山 dēngshān Leo núi
    58 你喜欢登山吗? nǐ xǐhuān dēngshān ma? Bạn có thích leo núi không?
    59 说心里话 Shuō xīnlǐ huà thành thật
    60 你把这本书留给我吧 nǐ bǎ zhè běn shū liú gěi wǒ ba Bạn để lại cuốn sách này cho tôi
    61 她给我留下很难忘的印象 tā gěi wǒ liú xià hěn nánwàng de yìnxiàng Cô ấy đã để lại cho tôi một ấn tượng rất khó quên
    62 你喜欢种什么树? nǐ xǐhuān zhǒng shénme shù? Bạn thích trồng cây gì?
    63 我决心开公司 Wǒ juéxīn kāi gōngsī Tôi quyết tâm thành lập công ty
    64 你给我看你的决心吧 nǐ gěi wǒ kàn nǐ de juéxīn ba Cho tôi thấy quyết tâm của bạn
    65 她很决心 tā hěn juéxīn Cô ấy được xác định
    66 以后你想教什么? yǐhòu nǐ xiǎng jiào shénme? Bạn muốn dạy gì trong tương lai?
    67 谁教你英语? Shéi jiào nǐ yīngyǔ? Ai dạy bạn tiếng anh?
    68 她很受欢迎 Tā hěn shòu huānyíng Cô ấy rất nổi tiếng
    69 她受我的欢迎 tā shòu wǒ de huānyíng Cô ấy được tôi chào đón
    70 蜂蜜 fēngmì mật ong
    71 一瓶蜂蜜 yī píng fēngmì Một chai mật ong
    72 卫生 wèishēng Sức khỏe
    73 你要注意卫生 nǐ yào zhùyì wèishēng Bạn phải chú ý đến vệ sinh
    74 传染 chuánrǎn sự nhiễm trùng
    75 这个病传染吗? zhège bìng chuánrǎn ma? Bệnh này có lây không?
    76 这个病通过空气传染 Zhège bìng tōngguò kōngqì chuánrǎn Bệnh lây truyền qua đường hô hấp
    77 熊猫 xióngmāo gấu trúc
    78 铁路 tiělù đường sắt
    79 一桶啤酒 yī tǒng píjiǔ Một thùng bia
    80 大多数 dà duōshù phần lớn
    81 占大多数 zhàn dà duōshù Số đông
    82 你不能冒危险 nǐ bùnéng mào wéixiǎn Bạn không thể chấp nhận rủi ro
    83 你不能冒生命 nǐ bùnéng mào shēngmìng Bạn không thể mạo hiểm cuộc sống của mình
    84 你经历了什么事? nǐ jīnglìle shénme shì? Bạn đã trải qua những gì?
    85 你去过越南吗? Nǐ qùguò yuènán ma? Bạn đã đến Việt Nam chưa?
    86 你吃过这个菜吗? Nǐ chīguò zhège cài ma? Bạn đã ăn món này chưa?
    87 你学过汉语吗? Nǐ xuéguò hànyǔ ma? Bạn đã học tiếng Trung chưa?
    88 你去过越南的哪个地方? Nǐ qùguò yuènán de nǎge dìfāng? Bạn đã ở đâu ở Việt Nam?
    89 以前我学过汉语 Yǐqián wǒ xuéguò hànyǔ Tôi đã học tiếng trung trước đây
    90 我没有学过汉语 wǒ méiyǒu xuéguò hànyǔ Tôi chưa bao giờ học tiếng trung
    91 我没有吃过你做的菜 wǒ méiyǒu chīguò nǐ zuò de cài Tôi chưa bao giờ ăn món bạn nấu
    92 你去过那里吗? nǐ qùguò nàlǐ ma? Bạn đã đến đó chưa?
    93 你见过她吗? Nǐ jiànguò tā ma? Bạn đã gặp cô ấy chưa?
    94 我在超市见过她 Wǒ zài chāoshì jiànguò tā Tôi gặp cô ấy trong siêu thị
    95 你做过这个工作吗? nǐ zuòguò zhège gōngzuò ma? Bạn đã làm công việc này chưa?
    96 我跟你说过 Wǒ gēn nǐ shuōguò Tôi đã nói với bạn

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 16 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 14

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 14

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng đa dạng

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 14 các bạn hãy chú ý luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày để ứng dụng kiến thức vào thực tế một cách hiệu quả nhất, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bộ đề luyện dịch tiếng Trung ứng dụng mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 13

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung ứng dụng hiệu quả

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 14 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé
    1 你有大概多少人? Nǐ yǒu dàgài duōshǎo rén? Bạn có bao nhiêu người?
    2 她大概多少岁? Tā dàgài duōshǎo suì? Cô ấy bao nhiêu tuổi?
    3 你在怕什么? Nǐ zài pà shénme? Bạn sợ cái gì?
    4 你别怕 Nǐ bié pà Đừng sợ
    5 你等我一会吧 nǐ děng wǒ yī huǐ ba Bạn chờ tôi nhé
    6 师傅 shīfù bậc thầy
    7 你要买什么? nǐ yāomǎi shénme? Bạn muốn mua gì?
    8 啤酒 Píjiǔ bia
    9 你喝啤酒吗? nǐ hē píjiǔ ma? Bạn có uống bia không?
    10 售货员 Shòuhuòyuán Nhân viên bán hàng
    11 一瓶啤酒 yī píng píjiǔ Một chai bia
    12 一瓶啤酒多少钱? yī píng píjiǔ duōshǎo qián? Bao nhiêu cho một chai bia?
    13 一瓶啤酒三块五 Yī píng píjiǔ sān kuài wǔ Một chai bia
    14 你叫她来这里吧 nǐ jiào tā lái zhèlǐ ba Bạn yêu cầu cô ấy đến đây
    15 你叫她去换钱吧 nǐ jiào tā qù huànqián ba Bạn bảo cô ấy đổi tiền
    16 你想让谁去取钱? nǐ xiǎng ràng shéi qù qǔ qián? Bạn muốn rút tiền cho ai?
    17 你让她去吧 Nǐ ràng tā qù ba Bạn để cho cô ấy đi
    18 你让给我吧 nǐ ràng gěi wǒ ba Bạn để tôi
    19 你让她吧 nǐ ràng tā ba Bạn để cô ấy
    20 两斤苹果 liǎng jīn píngguǒ Hai pound táo
    21 两个人 liǎng gèrén Hai người
    22 你再说吧 nǐ zàishuō ba Nói với tôi
    23 你要喝什么水? nǐ yào hē shénme shuǐ? Bạn muốn uống nước gì?
    24 一共 Yīgòng Toàn bộ
    25 一共多少钱? yīgòng duōshǎo qián? Tổng giá là bao nhiêu?
    26 三块六毛 Sān kuài liù máo Ba nhân dân tệ
    27 你给她多少钱? nǐ gěi tā duōshǎo qián? Bạn cho cô ấy bao nhiêu?
    28 小姐 Xiǎojiě
    29 你要看什么? nǐ yào kàn shénme? Bạn muốn thấy gì?
    30 这些 Zhèxiē Những người này
    31 这些是什么? zhèxiē shì shénme? cái gì đây?
    32 一本书 Yī běn shū một quyển sách
    33 有的人很喜欢喝酒 yǒu de rén hěn xǐhuān hējiǔ Một số người thích uống rượu
    34 有的地方很美,有的地方不美 yǒu dì dìfāng hěn měi, yǒu dì dìfāng bù měi Một số nơi đẹp, một số nơi không đẹp
    35 她没有我漂亮 tā méiyǒu wǒ piàoliang Cô ấy không xinh bằng tôi
    36 她没有我高 tā méiyǒu wǒ gāo Cô ấy không cao bằng tôi
    37 她没有我跑得快 tā méiyǒu wǒ pǎo dé kuài Cô ấy không chạy nhanh như tôi
    38 她说得没有我流利 tā shuō dé méiyǒu wǒ liúlì Cô ấy không trôi chảy như tôi
    39 我做得没有她快 wǒ zuò dé méiyǒu tā kuài Tôi không nhanh như cô ấy
    40 她没有我朋友漂亮 tā méiyǒu wǒ péngyǒu piàoliang Cô ấy không xinh bằng bạn tôi
    41 这个没有那个贵 zhège méiyǒu nàgè guì Đây không phải là đắt tiền
    42 她像我一样 tā xiàng wǒ yīyàng Cô ấy giống tôi
    43 零钱 língqián thay đổi nhỏ
    44 心里话 xīnlǐ huà Trong tim
    45 农村 nóngcūn Khu vực nông thôn
    46 你喜欢住在农村吗? nǐ xǐhuān zhù zài nóngcūn ma? Bạn có thích sống ở nông thôn?
    47 一所学校 Yī suǒ xuéxiào một trường
    48 一所医院 yī suǒ yīyuàn Bệnh viện
    49 敬老院 jìnglǎoyuàn Viện dưỡng lão
    50 幼儿园 yòu’éryuán Mẫu giáo
    51 游戏 yóuxì trò chơi
    52 你喜欢玩什么游戏? nǐ xǐhuān wán shénme yóuxì? Bạn thích chơi trò chơi nào?
    53 你常上网玩游戏吗? Nǐ cháng shàngwǎng wán yóuxì ma? Bạn có thường chơi game trực tuyến không?
    54 你喜欢当农民吗? Nǐ xǐhuān dāng nóngmín ma? Bạn có thích làm nông dân không?
    55 房子 Fángzi nhà ở
    56 我要买房子 wǒ yāomǎi fángzi Tôi muốn mua một căn nhà
    57 搬家 bānjiā di chuyển
    58 你要搬家到哪儿? nǐ yào bānjiā dào nǎ’er? Bạn đang di chuyển ở đâu?
    59 外面 Wàimiàn ở ngoài
    60 我要去外面找房子 wǒ yào qù wàimiàn zhǎo fángzi Tôi sẽ tìm một ngôi nhà bên ngoài
    61 方便 fāngbiàn Tiện
    62 这里交通很方便 zhèlǐ jiāotōng hěn fāngbiàn Giao thông ở đây rất thuận tiện
    63 超市离这里近吗? chāoshì lí zhèlǐ jìn ma? Siêu thị có gần đây không?
    64 超市离这里很近 Chāoshì lí zhèlǐ hěn jìn Siêu thị ở đây rất gần
    65 房租 fángzū thuê
    66 房租多少钱? fángzū duōshǎo qián? Giá thuê là bao nhiêu?
    67 她比我的朋友漂亮 Tā bǐ wǒ de péngyǒu piàoliang Cô ấy xinh hơn bạn của tôi
    68 她比我学得好多了 tā bǐ wǒ xué dé hǎoduōle Cô ấy học tốt hơn tôi rất nhiều
    69 她说得比我流利 tā shuō dé bǐ wǒ liúlì Cô ấy nói tốt hơn tôi
    70 她比我学得好 tā bǐ wǒ xué dé hǎo Cô ấy học tốt hơn tôi
    71 她比我说得快 tā bǐ wǒ shuō dé kuài Cô ấy nói nhanh hơn tôi
    72 你喜欢玩什么游戏? nǐ xǐhuān wán shénme yóuxì? Bạn thích chơi trò chơi nào?
    73 农民 Nóngmín Nông phu
    74 厨房 chúfáng phòng bếp
    75 你家有厨房吗? nǐ jiā yǒu chúfáng ma? Nhà bạn có bếp không?
    76 主要 Zhǔyào chủ yếu
    77 主要我要看房子 zhǔyào wǒ yào kàn fángzi Chủ yếu tôi muốn xem nhà
    78 周围 zhōuwéi xung quanh
    79 你家周围有超市吗? nǐ jiā zhōuwéi yǒu chāoshì ma? Có siêu thị xung quanh nhà bạn không?
    80 我家周围没有超市 Wǒjiā zhōuwéi méiyǒu chāoshì Không có siêu thị nào quanh nhà tôi

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 14 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 2

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 2

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng theo cấp độ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 2 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung ứng dụng với chủ đề mới, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Trọn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 1

    Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng theo mẫu

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 2 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Thầy Vũ là kênh dạy học tiếng Trung HSK chuyên hướng dẫn cách luyện kỹ năng dịch thuật tiếng Trung cơ bản đến nâng cao Phiên âm tiếng Trung bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung HSK bên dưới
    1 香港 Xiānggǎng Hồng Kông
    2 海防港 hǎifáng gǎng Cảng Hải Phòng
    3 生存 shēngcún tồn tại
    4 你们能生存几个月? nǐmen néng shēngcún jǐ gè yuè? Bạn có thể sống sót bao nhiêu tháng?
    5 淘汰 Táotài Đã loại bỏ
    6 如果你不能生存下去的话就被淘汰 rúguǒ nǐ bùnéng shēngcún xiàqù dehuà jiù bèi táotài Nếu bạn không thể sống sót, bạn sẽ bị đào thải
    7 货比三家 huò bǐ sānjiā Mua sắm xung quanh
    8 你愿意这个结果吗? nǐ yuànyì zhège jiéguǒ ma? Bạn có muốn kết quả này không?
    9 做工 Zuògōng công việc
    10 这个产品的做工很精美 zhège chǎnpǐn de zuògōng hěn jīngměi Tay nghề của sản phẩm này là tinh tế
    11 做工不错 zuògōng bùcuò Tay nghề tốt
    12 双方合作几年了? shuāngfāng hézuò jǐ niánle? Hai bên đã hợp tác bao lâu rồi?
    13 这种药有利于身体健康 Zhè zhǒng yào yǒu lìyú shēntǐ jiànkāng Thuốc này tốt cho sức khỏe của bạn
    14 协议 xiéyì giao thức
    15 双方达成协议 shuāngfāng dáchéng xiéyì Hai bên đạt được thỏa thuận
    16 过了紧张谈判,双方已经达成了协议 guò le jǐnzhāng tánpàn, shuāngfāng yǐjīng dáchéngle xié yì Sau những cuộc đàm phán căng thẳng, hai bên đã đạt được thỏa thuận
    17 涨价 zhǎng jià Tăng giá
    18 加价 jiājià Đánh dấu
    19 这种货最近涨了价 zhè zhǒng huò zuìjìn zhǎngle jià Loại hàng này gần đây tăng giá
    20 什么都涨价 shénme dōu zhǎng jià Mọi thứ đi lên
    21 你在综合什么资料? nǐ zài zònghé shénme zīliào? Bạn đang tổng hợp những thông tin gì?
    22 你想成功吗? Nǐ xiǎng chénggōng ma? Bạn có muốn thành công?
    23 我成功不了 Wǒ chénggōng bùliǎo Tôi không thể thành công
    24 我恐怕她成功不了 wǒ kǒngpà tā chénggōng bùliǎo Tôi sợ cô ấy sẽ không thành công
    25 取消 qǔxiāo hủy bỏ
    26 告吹 gàochuī Rơi xuống
    27 提醒 tíxǐng nhắc lại
    28 我想提前提醒你 wǒ xiǎng tíqián tíxǐng nǐ Tôi muốn nhắc bạn trước
    29 我想提前订货 wǒ xiǎng tíqián dìnghuò Tôi muốn đặt hàng trước
    30 什么时候你们给我交货? shénme shíhòu nǐmen gěi wǒ jiāo huò? Khi nào bạn sẽ giao hàng cho tôi?
    31 交货地点 Jiāo huò dìdiǎn địa điểm giao dịch
    32 达成一致 dáchéng yīzhì Đạt được thỏa thuận
    33 我想歇一会 wǒ xiǎng xiē yī huǐ Tôi muốn nghỉ ngơi
    34 你自己找工作吧 nǐ zìjǐ zhǎo gōngzuò ba Tự tìm việc làm
    35 地下室 dìxiàshì tầng hầm
    36 免租期 miǎn zū qí Thời gian thuê miễn phí
    37 你把名字签上吧 nǐ bǎ míngzì qiān shàng ba Ký tên của bạn
    38 签字 qiānzì Chữ ký
    39 劳动合同 láodòng hétóng Hợp đồng lao động
    40 你签劳动合同了吗? nǐ qiān láodòng hétóngle ma? Bạn đã ký hợp đồng lao động chưa?
    41 这个事是谁告诉你的? Zhège shì shì shéi gàosù nǐ de? Ai đã nói với bạn điều này?
    42 这件夹克我是在网上买的 Zhè jiàn jiákè wǒ shì zài wǎngshàng mǎi de Tôi đã mua áo khoác này trực tuyến
    43 综合来看 zònghé lái kàn Tóm tắt
    44 总的来说 zǒng de lái shuō Nói chung
    45 租房合同 zūfáng hétóng Hợp đồng cho thuê
    46 签合同 qiān hétóng Ký hợp đồng
    47 装修 zhuāngxiū Trang trí
    48 我在装修公司工作 wǒ zài zhuāngxiū gōngsī gōngzuò Tôi làm việc cho một công ty trang trí
    49 我想装修这个房间 wǒ xiǎng zhuāngxiū zhège fángjiān Tôi muốn trang trí căn phòng này
    50 你别着急,我们可以商量一下 nǐ bié zhāojí, wǒmen kěyǐ shāngliáng yīxià Đừng lo lắng, chúng ta có thể thảo luận về nó
    51 你想商量什么合同?nǐ nǐ xiǎng shāngliáng shénme hétóng?Nǐ Bạn muốn thảo luận về hợp đồng nào? nǐ
    52 这次他们和几家北方加工厂都接洽过 zhè cì tāmen hé jǐ jiā běifāng jiāgōng chǎng dōu jiēqiàguò Lần này họ đã liên hệ với một số nhà máy chế biến phía Bắc
    53 对比一下我们更能显示实力 duìbǐ yīxià wǒmen gèng néng xiǎnshì shílì Chúng ta có thể thể hiện sức mạnh của mình tốt hơn bằng cách so sánh
    54 现在她正在北京学习汉语 xiànzài tā zhèngzài běijīng xuéxí hànyǔ Bây giờ cô ấy đang học tiếng Trung ở Bắc Kinh
    55 在谈判前要注意收集对方的信息 zài tánpàn qián yào zhùyì shōují duìfāng de xìnxī Chú ý thu thập thông tin từ bên kia trước khi đàm phán
    56 让步的分寸真是不好掌握 ràngbù de fēncùn zhēnshi bù hǎo zhǎngwò Sự nhượng bộ thực sự khó nắm bắt
    57 贵方能保证达到我方的成品质量要求吗? guì fāng néng bǎozhèng dádào wǒ fāng de chéngpǐn zhí liàng yāoqiú ma? Bạn có thể đảm bảo đáp ứng các yêu cầu chất lượng thành phẩm của chúng tôi?

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.