Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Danh mục: Luyện dịch tiếng Trung Thầy Vũ

Luyện dịch tiếng Trung Thầy Vũ

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 9

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 9

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày theo chủ đề thực tế

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 9 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung ngày hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi và hoàn thành thật tốt bài tập Thầy Vũ giao nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 8

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Kiến thức tổng hợp về chuyên đề luyện dịch tiếng Trung

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 9 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
    1 你喝咖啡吗? nǐ hē kā fēi ma ? Bạn có cà-phê không?
    2 我的工作有一点多 wǒ de gōng zuò yǒu yī diǎn duō Tôi có nhiều việc hơn một chút
    3 你喝咖啡还是茶? nǐ hē kā fēi hái shì chá ? Bạn muốn trà hay cà phê?
    4 我要喝一杯啤酒 wǒ yào hē yī bēi pí jiǔ Tôi sẽ uống bia
    5 你有车吗? nǐ yǒu chē ma ? Bạn có xe hơi không?
    6 你有自行车吗? nǐ yǒu zì háng chē ma ? Bạn có một chiếc xe đạp?
    7 你有汽车吗? nǐ yǒu qì chē ma ? Bạn có xe hơi không?
    8 你要喝点什么? nǐ yào hē diǎn shénme ? Bạn muốn uống gì?
    9 还是 hái shì vẫn
    10 你要喝咖啡还是喝茶? nǐ yào hē kā fēi hái shì hē chá ? Bạn muốn trà hay cà phê?
    11 自行车 zì háng chē Xe đạp
    12 汽车 qì chē ô tô
    13 摩托车 mó tuō chē xe máy
    14 出租车 chū zū chē xe tắc xi
    15 颜色 yán sè màu sắc
    16 你喜欢什么颜色? nǐ xǐ huān shénme yán sè ? Bạn thích màu gì?
    17 一辆摩托车 yī liàng mó tuō chē Một chiếc xe máy
    18 蓝色 lán sè màu xanh da trời
    19 我要看蓝色的 wǒ yào kàn lán sè de Tôi muốn nhìn thấy cái màu xanh lam
    20 我有两辆汽车 wǒ yǒu liǎng liàng qì chē Tôi có hai chiếc ô tô
    21 我很喜欢红色,你呢? wǒ hěn xǐ huān hóng sè ,nǐ ne ? Tôi rất thích màu đỏ. Còn bạn thì sao?
    22 我觉得有点累 wǒ juéde yǒu diǎn lèi Tôi cảm thấy hơi mệt
    23 你的工作累吗? nǐ de gōng zuò lèi ma ? Bạn có mệt mỏi với công việc của bạn?
    24 你觉得困吗? nǐ juéde kùn ma ? Bạn có cảm thấy buồn ngủ không?
    25 你的摩托车呢? nǐ de mó tuō chē ne ? Xe máy của bạn đâu?
    26 你觉得饿吗? nǐ juéde è ma ? Bạn có cảm thấy đói không?
    27 今天天冷吗? jīn tiān tiān lěng ma ? Hôm nay trời có lạnh không?
    28 我要买一件衬衣 wǒ yào mǎi yī jiàn chèn yī Tôi muốn mua một cái áo sơ mi
    29 你要买毛衣吗? nǐ yào mǎi máo yī ma ? Bạn có muốn một chiếc áo len?
    30 我要买黄的 wǒ yào mǎi huáng de Tôi muốn mua màu vàng
    31 我的摩托车是灰的 wǒ de mó tuō chē shì huī de Xe máy của tôi màu xám
    32 忽然我觉得很累 hū rán wǒ juéde hěn lèi Đột nhiên tôi cảm thấy rất mệt mỏi
    33 昨天你在哪儿看见她? zuó tiān nǐ zài nǎr kàn jiàn tā ? Bạn đã thấy cô ấy ở đâu hôm qua?
    34 你要送她什么? nǐ yào sòng tā shénme ? Bạn định tặng gì cho cô ấy?
    35 你的毛衣很好看 nǐ de máo yī hěn hǎo kàn Áo len của bạn rất đẹp
    36 骑摩托车 qí mó tuō chē Lái xe mô tô
    37 骑自行车 qí zì háng chē đi xe đạp
    38 每天我的工作很忙 měi tiān wǒ de gōng zuò hěn máng Tôi bận rộn với công việc của tôi mỗi ngày
    39 今天你来工作吗? jīn tiān nǐ lái gōng zuò ma ? Bạn có đến làm việc hôm nay không?
    40 我觉得不行 wǒ juéde bù háng Tôi không nghĩ vậy
    41 全家 quán jiā cả gia đinh
    42 我的箱子是绿的 wǒ de xiāng zǐ shì lǜ de Hộp của tôi màu xanh lá cây
    43 我觉得很渴 wǒ juéde hěn kě Tôi cảm thấy khát
    44 全家 quán jiā cả gia đinh
    45 全家人 quán jiā rén cả gia đinh
    46 这是我的全家人 zhè shì wǒ de quán jiā rén Đây là cả gia đình tôi
    47 照片 zhào piàn tấm ảnh
    48 这是谁的照片? zhè shì shuí de zhào piàn ? Đây là bức tranh của ai?
    49 你要看衣服吗? nǐ yào kàn yī fú ma ? Bạn có muốn xem quần áo?
    50 这是我女朋友的照片 zhè shì wǒ nǚ péng yǒu de zhào piàn Đây là hình ảnh của bạn gái tôi
    51 你要看什么? nǐ yào kàn shénme ? Bạn muốn thấy gì?
    52 我要看衣服 wǒ yào kàn yī fú Tôi muốn xem quần áo
    53 她是我的姐姐 tā shì wǒ de jiě jiě Cô ấy là chị gái tôi
    54 我只有一辆摩托车 wǒ zhī yǒu yī liàng mó tuō chē Tôi chỉ có một chiếc xe máy
    55 你要做什么? nǐ yào zuò shénme ? Bạn muốn làm gì?
    56 你喜欢做这个工作吗? nǐ xǐ huān zuò zhè gè gōng zuò ma ? Bạn có thích công việc này không?
    57 我只喜欢在家工作 wǒ zhī xǐ huān zài jiā gōng zuò Tôi chỉ thích làm việc ở nhà
    58 大夫 dà fū Bác sĩ
    59 你给我找大夫吧 nǐ gěi wǒ zhǎo dà fū ba Bạn có thể cho tôi một bác sĩ
    60 我要找大夫 wǒ yào zhǎo dà fū Tôi muốn gặp bác sĩ
    61 医院 yī yuàn bệnh viện
    62 医院在哪儿? yī yuàn zài nǎr ? Bệnh viện ở đâu?
    63 我在医院工作 wǒ zài yī yuàn gōng zuò tôi làm việc trong bệnh viện
    64 我去医院找大夫 wǒ qù yī yuàn zhǎo dà fū Tôi đến bệnh viện để gặp bác sĩ
    65 今天你去公司吗? jīn tiān nǐ qù gōng sī ma ? Hôm nay bạn có đến công ty không?
    66 你要开公司吗? nǐ yào kāi gōng sī ma ? Bạn muốn thành lập công ty?
    67 你的商店在哪儿? nǐ de shāng diàn zài nǎr ? Cửa hàng của bạn ở đâu?
    68 你的商店卖什么? nǐ de shāng diàn mài shénme ? Bạn bán gì trong cửa hàng của bạn?
    69 律师 lǜ shī luật sư
    70 我要找一个律师 wǒ yào zhǎo yī gè lǜ shī Tôi đang tìm một luật sư
    71 你给我找律师吧 nǐ gěi wǒ zhǎo lǜ shī ba Bạn cho tôi một luật sư
    72 她是我的律师 tā shì wǒ de lǜ shī Cô ấy là luật sư của tôi
    73 这是什么公司? zhè shì shénme gōng sī ? Công ty gì đây?
    74 商店 shāng diàn cửa tiệm
    75 你的商店卖什么? nǐ de shāng diàn mài shénme ? Bạn bán gì trong cửa hàng của bạn?
    76 外贸 wài mào ngoại thương
    77 外贸公司 wài mào gōng sī Công ty ngoại thương
    78 我的公司很小 wǒ de gōng sī hěn xiǎo Công ty của tôi rất nhỏ
    79 大概 dà gài Trong khoảng
    80 你的办公室有大概几个人? nǐ de bàn gōng shì yǒu dà gài jǐ gè rén ? Có bao nhiêu người có trong văn phòng của bạn?
    81 我的公司有很多越南人 wǒ de gōng sī yǒu hěn duō yuè nán rén Công ty của tôi có rất nhiều người Việt Nam
    82 你的公司有大概多少职员? nǐ de gōng sī yǒu dà gài duō shǎo zhí yuán ? Có bao nhiêu nhân viên trong công ty của bạn?
    83 我的公司有大概八个职员 wǒ de gōng sī yǒu dà gài bā gè zhí yuán Có khoảng tám nhân viên trong công ty của tôi
    84 外国 wài guó nước ngoài

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 9 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 8

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 8

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày theo chủ đề thông dụng

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 8 các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng luyện dịch tiếng Trung ngày hôm nay, để tích lũy cho bản thân những kiến thức mới mẻ và hữu ích, áp dụng linh hoạt vào các tình huống thực tế. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Tổng hợp bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 7

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung cùng Thầy Vũ

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 8 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
    1 你喜欢吃冰淇淋吗? nǐ xǐ huān chī bīng qí lín ma ? Bạn có thích kem không?
    2 厕所 cè suǒ Phòng vệ sinh
    3 洗手间 xǐ shǒu jiān phòng vệ sinh
    4 请问洗手间在哪儿? qǐng wèn xǐ shǒu jiān zài nǎr ? Bạn có thể chỉ cho tôi phòng vệ sinh được không?
    5 经理 jīng lǐ giám đốc
    6 这位是我的经理 zhè wèi shì wǒ de jīng lǐ Đây là quản lý của tôi
    7 好久 hǎo jiǔ thời gian dài
    8 好久我不见你 hǎo jiǔ wǒ bù jiàn nǐ Tôi đã không gặp bạn trong một thời gian dài
    9 马虎 mǎ hǔ cẩu thả
    10 我的工作很马虎 wǒ de gōng zuò hěn mǎ hǔ Công việc của tôi là cẩu thả
    11 最近 zuì jìn gần đây
    12 我的工作很马虎 wǒ de gōng zuò hěn mǎ hǔ Công việc của tôi là cẩu thả
    13 最近 zuì jìn gần đây
    14 最近你好吗? zuì jìn nǐ hǎo ma ? Gần đây bạn thế nào?
    15 最近你的工作好吗? zuì jìn nǐ de gōng zuò hǎo ma ? Gần đây công việc của bạn thế nào?
    16 gāng Chỉ.
    17 你刚说什么? nǐ gāng shuō shénme ? Bạn vừa nói gì vậy?
    18 你刚去哪儿? nǐ gāng qù nǎr ? Bạn vừa đi đâu vậy?
    19 你刚吃什么? nǐ gāng chī shénme ? Bạn vừa ăn gì?
    20 开学 kāi xué trường khai giảng
    21 什么时候学校开学? shénme shí hòu xué xiào kāi xué ? Khi nào khai giảng?
    22 什么时候 shénme shí hòu khi nào
    23 什么时候汉语班开学? shénme shí hòu hàn yǔ bān kāi xué ? Khi nào lớp học tiếng Trung bắt đầu?
    24 明天学校开学 míng tiān xué xiào kāi xué Trường học bắt đầu vào ngày mai
    25 开门 kāi mén Mở cửa
    26 你开门吧 nǐ kāi mén ba Mở cửa
    27 有一点 yǒu yī diǎn đánh giá cao
    28 有一点忙 yǒu yī diǎn máng Hơi bận
    29 你要吃点什么? nǐ yào chī diǎn shénme ? Bạn muốn ăn gì?
    30 我要吃点水果 wǒ yào chī diǎn shuǐ guǒ Tôi muốn một ít trái cây
    31 我要喝点茶 wǒ yào hē diǎn chá Tôi sẽ uống trà
    32 今天我有一点忙 jīn tiān wǒ yǒu yī diǎn máng Hôm nay tôi hơi bận
    33 我的工作有一点多 wǒ de gōng zuò yǒu yī diǎn duō Tôi có nhiều việc hơn một chút
    34 你要喝点什么? nǐ yào hē diǎn shénme ? Bạn muốn uống gì?
    35 我要喝点茶 wǒ yào hē diǎn chá Tôi sẽ uống trà
    36 还是 hái shì vẫn
    37 咖啡 kā fēi Cà phê
    38 你要喝茶还是咖啡? nǐ yào hē chá hái shì kā fēi ? Bạn muốn dùng trà hay cà phê?
    39 你要去工作还是在家? nǐ yào qù gōng zuò hái shì zài jiā ? Bạn đang đi làm hay ở nhà?
    40 没有箱子 méi yǒu xiāng zǐ Không có hộp
    41 你有箱子吗? nǐ yǒu xiāng zǐ ma ? Bạn có một cái hộp?
    42 黑箱子 hēi xiāng zǐ Hộp đen
    43 红箱子 hóng xiāng zǐ Hộp màu đỏ
    44 重箱子 zhòng xiāng zǐ Hộp nặng
    45 轻箱子 qīng xiāng zǐ Hộp đèn
    46 黑的 hēi de Đen
    47 红的 hóng de Đỏ
    48 重的 zhòng de Nặng
    49 轻的 qīng de Ánh sáng
    50 中药 zhōng yào y học cổ truyền Trung Quốc
    51 西药 xī yào thuốc tây
    52 茶叶 chá yè Trà
    53 日用品 rì yòng pǐn Nhu cầu hàng ngày
    54 一把雨伞 yī bǎ yǔ sǎn Cái ô
    55 一瓶香水 yī píng xiāng shuǐ Một chai nước hoa
    56 一张光盘 yī zhāng guāng pán CD
    57 一支笔 yī zhī bǐ Một chiếc bút
    58 经理 jīng lǐ giám đốc
    59 秘书 mì shū Thư ký
    60 她是我的经理 tā shì wǒ de jīng lǐ Cô ấy là quản lý của tôi
    61 这位是我的经理 zhè wèi shì wǒ de jīng lǐ Đây là quản lý của tôi
    62 这位是我的律师 zhè wèi shì wǒ de lǜ shī Đây là luật sư của tôi
    63 你的工作是记者 nǐ de gōng zuò shì jì zhě Công việc của bạn là một nhà báo
    64 好久我不见你 hǎo jiǔ wǒ bù jiàn nǐ Tôi đã không gặp bạn trong một thời gian dài
    65 马虎 mǎ hǔ cẩu thả
    66 她很马虎 tā hěn mǎ hǔ Cô ấy bất cẩn
    67 最近你的工作好吗? zuì jìn nǐ de gōng zuò hǎo ma ? Gần đây công việc của bạn thế nào?
    68 最近你的身体怎么样? zuì jìn nǐ de shēn tǐ zěn me yàng ? Làm thế nào bạn làm gần đây?
    69 你刚说什么? nǐ gāng shuō shénme ? Bạn vừa nói gì vậy?
    70 你刚去哪儿? nǐ gāng qù nǎr ? Bạn vừa đi đâu vậy?
    71 我刚去银行取钱 wǒ gāng qù yín háng qǔ qián Tôi vừa đến ngân hàng để rút tiền
    72 我刚去买水果 wǒ gāng qù mǎi shuǐ guǒ Tôi vừa đi mua trái cây
    73 什么时候 shénme shí hòu khi nào
    74 你的学校什么时候开学? nǐ de xué xiào shénme shí hòu kāi xué ? Khi nào bạn bắt đầu đi học?
    75 你开门吧 nǐ kāi mén ba Mở cửa
    76 这位是我的律师 zhè wèi shì wǒ de lǜ shī Đây là luật sư của tôi
    77 她的工作是记者 tā de gōng zuò shì jì zhě Cô ấy làm việc như một nhà báo
    78 好久 hǎo jiǔ thời gian dài
    79 最近 zuì jìn gần đây
    80 最近你好吗? zuì jìn nǐ hǎo ma ? Gần đây bạn thế nào?
    81 开学 kāi xué trường khai giảng
    82 开门 kāi mén Mở cửa
    83 你刚吃什么? nǐ gāng chī shénme ? Bạn vừa ăn gì?
    84 有一点 yǒu yī diǎn đánh giá cao
    85 有一点忙 yǒu yī diǎn máng Hơi bận
    86 我的工作有点忙 wǒ de gōng zuò yǒu diǎn máng Tôi hơi bận với công việc của mình
    87 今天水果有一点贵 jīn tiān shuǐ guǒ yǒu yī diǎn guì Hôm nay trái cây hơi đắt
    88 你要吃点什么? nǐ yào chī diǎn shénme ? Bạn muốn ăn gì?
    89 你要喝点什么? nǐ yào hē diǎn shénme ? Bạn muốn uống gì?
    90 我要喝点茶 wǒ yào hē diǎn chá Tôi sẽ uống trà
    91 我要吃点水果 wǒ yào chī diǎn shuǐ guǒ Tôi muốn một ít trái cây
    92 你喜欢我还是她? nǐ xǐ huān wǒ hái shì tā ? Bạn thích tôi hay cô ấy?
    93 你喝茶还是酒? nǐ hē chá hái shì jiǔ ? Bạn muốn uống trà hay rượu vang?

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 8 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 7

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 7

    Chuyên đề bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 7 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu chuyên đề luyện dịch tiếng Trung theo mẫu mới nhất do Thầy Vũ biên soạn, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Tất cả bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 6

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Tài liệu luyện dịch tiếng Trung thông dụng

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 7 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
    1 昨天我看了看这个手提包 zuó tiān wǒ kàn le kàn zhè gè shǒu tí bāo Tôi đã nhìn vào chiếc túi xách ngày hôm qua
    2 面包 miàn bāo bánh mỳ
    3 一双鞋 yī shuāng xié Một đôi giày
    4 我要买一双鞋 wǒ yào mǎi yī shuāng xié Tôi muốn mua một đôi giày
    5 你要买几双鞋? nǐ yào mǎi jǐ shuāng xié ? Bạn muốn bao nhiêu đôi giày?
    6 毛衣 máo yī áo len
    7 明天见 míng tiān jiàn Hẹn gặp bạn vào ngày mai.
    8 明天我去学汉语 míng tiān wǒ qù xué hàn yǔ Tôi sẽ học tiếng trung vào ngày mai
    9 邮局 yóu jú Bưu điện
    10 寄信 jì xìn Gửi thư
    11 银行 yín háng ngân hàng
    12 你去银行吗? nǐ qù yín háng ma ? Bạn có đi đến ngân hàng?
    13 取钱 qǔ qián Rút tiền
    14 我去银行取钱 wǒ qù yín háng qǔ qián Tôi đã đến ngân hàng để lấy tiền
    15 你知道她是谁吗? nǐ zhī dào tā shì shuí ma ? Bạn có biết cô ấy là ai không?
    16 秘书 mì shū Thư ký
    17 她是我的秘书 tā shì wǒ de mì shū Cô ấy là thư ký của tôi
    18 你先吃饭吧 nǐ xiān chī fàn ba Ăn đầu tiên
    19 你先喝啤酒吧 nǐ xiān hē pí jiǔ ba Bạn có thể uống một cốc bia trước
    20 你先回家吧 nǐ xiān huí jiā ba Bạn về nhà trước
    21 你先喝茶吧 nǐ xiān hē chá ba Bạn uống trà trước
    22 介绍 jiè shào giới thiệu
    23 你介绍她吧 nǐ jiè shào tā ba Bạn giới thiệu cô ấy
    24 一下 yī xià Một lần
    25 介绍一下 jiè shào yī xià Giới thiệu với bạn
    26 我先介绍一下 wǒ xiān jiè shào yī xià Để tôi giới thiệu bạn trước
    27 这位是谁? zhè wèi shì shuí ? Ai đây?
    28 这位是我的秘书 zhè wèi shì wǒ de mì shū Đây là thư ký của tôi
    29 欢迎 huān yíng chào mừng
    30 早上好 zǎo shàng hǎo buổi sáng tốt lành
    31 我们很欢迎你 wǒ men hěn huān yíng nǐ Chúng tôi chào mừng bạn
    32 留学生 liú xué shēng du học sinh
    33 留学 liú xué Du học
    34 我也是越南人 wǒ yě shì yuè nán rén Tôi cũng là người việt nam
    35 我们 wǒ men Chúng tôi
    36 你们 nǐ men Các bạn
    37 他们 tā men họ
    38 我们都是越南人 wǒ men dōu shì yuè nán rén Chúng ta đều là người việt nam
    39 你们俩 nǐ men liǎng cả hai bạn
    40 你们俩是谁? nǐ men liǎng shì shuí ? Hai người là ai?
    41 学生 xué shēng sinh viên
    42 没什么 méi shénme không có gì
    43 发音汉语难吗? fā yīn hàn yǔ nán ma ? Phát âm tiếng Trung có khó không?
    44 发音汉语不太难 fā yīn hàn yǔ bù tài nán Không quá khó để phát âm tiếng Trung
    45 汉语书 hàn yǔ shū Sách tiếng trung
    46 英语书 yīng yǔ shū sách tiếng Anh
    47 这是谁? zhè shì shuí ? Ai đây?
    48 请问你是谁? qǐng wèn nǐ shì shuí ? ai đang gọi vậy?
    49 好的工作 hǎo de gōng zuò Làm tốt lắm
    50 这么好的工作 zhè me hǎo de gōng zuò Một công việc tốt
    51 为什么你来得这么早? wéi shénme nǐ lái dé zhè me zǎo ? Sao bạn đến sớm vậy?
    52 我的书 wǒ de shū Cuốn sách của tôi
    53 她的书 tā de shū Sách của cô ấy
    54 这是我的书 zhè shì wǒ de shū Đây là quyển sách của tôi
    55 我学汉语 wǒ xué hàn yǔ Tôi học tiếng trung
    56 汉语老师 hàn yǔ lǎo shī giáo viên người Trung Quốc
    57 我哥哥 wǒ gē gē Anh trai tôi
    58 我哥哥的 wǒ gē gē de Anh trai tôi
    59 我哥哥的书 wǒ gē gē de shū Sách của anh trai tôi
    60 我哥哥的汉语书 wǒ gē gē de hàn yǔ shū Sách tiếng trung của anh trai tôi
    61 那是什么? nà shì shénme ? Cái gì vậy?
    62 杂志 zá zhì tạp chí
    63 汉语杂志 hàn yǔ zá zhì Tạp chí Trung Quốc
    64 英语杂志 yīng yǔ zá zhì Tạp chí tiếng anh
    65 中文 zhōng wén người Trung Quốc
    66 英文 yīng wén Tiếng Anh
    67 朋友 péng yǒu bạn bè
    68 她是我的朋友 tā shì wǒ de péng yǒu Cô ấy là bạn tôi
    69 越南人 yuè nán rén Tiếng Việt
    70 中国人 zhōng guó rén người Trung Quốc
    71 汉语书 hàn yǔ shū Sách tiếng trung
    72 英语书 yīng yǔ shū sách tiếng Anh
    73 走路 zǒu lù đi bộ
    74 咱们走路回家吧 zán men zǒu lù huí jiā ba Hãy đi bộ về nhà
    75 打的 dǎ de Đánh nhau
    76 你给我打的吧 nǐ gěi wǒ dǎ de ba Bạn có thể gọi tôi
    77 的士 de shì xe tắc xi
    78 包裹 bāo guǒ gói hàng
    79 你给谁寄包裹? nǐ gěi shuí jì bāo guǒ ? Bạn gửi bưu kiện cho ai?
    80 我去邮局寄包裹 wǒ qù yóu jú jì bāo guǒ Tôi đến bưu điện để gửi bưu kiện
    81 顺便 shùn biàn tình cờ
    82 你顺便给我去取钱吧 nǐ shùn biàn gěi wǒ qù qǔ qián ba Bạn có thể lấy tiền cho tôi bằng cách này
    83 你替我去买水果吧 nǐ tì wǒ qù mǎi shuǐ guǒ ba Bạn có thể mua trái cây cho tôi
    84 你替我去银行换钱吧 nǐ tì wǒ qù yín háng huàn qián ba Bạn có thể đến ngân hàng để đổi tiền cho tôi
    85 邮票 yóu piào con tem
    86 你要买几份饭? nǐ yào mǎi jǐ fèn fàn ? Bạn muốn bao nhiêu bữa ăn?
    87 我要买两份饭 wǒ yào mǎi liǎng fèn fàn Tôi muốn mua hai bữa ăn
    88 青年 qīng nián thiếu niên
    89 报纸 bào zhǐ báo chí
    90 你要买什么报纸? nǐ yào mǎi shénme bào zhǐ ? Bạn định mua tờ báo nào?
    91 你给我拿两份饭吧 nǐ gěi wǒ ná liǎng fèn fàn ba Bạn có thể mang cho tôi hai bữa ăn được không
    92 你要用什么手机? nǐ yào yòng shénme shǒu jī ? Bạn muốn sử dụng loại điện thoại di động nào?
    93 你喜欢用苹果手机吗? nǐ xǐ huān yòng píng guǒ shǒu jī ma ? Bạn có thích sử dụng điện thoại Apple không?
    94 不用 bù yòng không cần
    95 你不用买手机了 nǐ bù yòng mǎi shǒu jī le Bạn không cần phải mua điện thoại di động
    96 旅行 lǚ háng du lịch
    97 你喜欢去哪儿旅行? nǐ xǐ huān qù nǎr lǚ háng ? Bạn thích đi du lịch ở đâu?
    98 她比我跑得快五分钟 tā bǐ wǒ pǎo dé kuài wǔ fèn zhōng Cô ấy chạy nhanh hơn tôi năm phút
    99 她比我快五分钟 tā bǐ wǒ kuài wǔ fèn zhōng Cô ấy nhanh hơn tôi năm phút
    100 她比我大两岁 tā bǐ wǒ dà liǎng suì Cô ấy hơn tôi hai tuổi
    101 她比我小三岁 tā bǐ wǒ xiǎo sān suì Cô ấy nhỏ hơn tôi ba tuổi
    102 手提包 shǒu tí bāo túi xách tay
    103 圆珠笔 yuán zhū bǐ bút bi
    104 铅笔 qiān bǐ bút chì
    105 报纸 bào zhǐ báo chí
    106 一张报纸 yī zhāng bào zhǐ Một tờ báo
    107 地图 dì tú Bản đồ
    108 一张地图 yī zhāng dì tú Bản đồ
    109 椅子 yǐ zǐ cái ghế
    110 冰淇淋 bīng qí lín kem

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 7 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 6

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 6

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày hoàn toàn miễn phí

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 6 là bài giảng cung cấp kiến thức để các bạn luyện dịch tiếng Trung để trau dồi kiến thức nâng cao kĩ năng, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Tài liệu luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày 

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 5

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Tổng hợp kiến thức luyện dịch tiếng Trung cơ bản

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 6 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
    1 我还没找到你的商店 wǒ hái méi zhǎo dào nǐ de shāng diàn Tôi vẫn chưa tìm thấy cửa hàng của bạn
    2 你开好公司了吗? nǐ kāi hǎo gōng sī le ma ? Bạn đã thành lập công ty của bạn chưa?
    3 你做完工作了吗? nǐ zuò wán gōng zuò le ma ? Bạn đã kết thúc công việc của mình chưa?
    4 你听懂她说什么吗? nǐ tīng dǒng tā shuō shénme ma ? Bạn có hiểu cô ấy nói gì không?
    5 你看完电影了吗? nǐ kàn wán diàn yǐng le ma ? Bạn xem phim xong chưa?
    6 看完电影再睡觉 kàn wán diàn yǐng zài shuì jiào Đi ngủ sau khi xem phim
    7 我要休息休息 wǒ yào xiū xī xiū xī Tôi muốn nghỉ ngơi
    8 你打开电脑吧 nǐ dǎ kāi diàn nǎo ba Bạn bật máy tính
    9 这个菜我不喜欢,但是她却很喜欢吃 zhè gè cài wǒ bù xǐ huān ,dàn shì tā què hěn xǐ huān chī Tôi không thích món này, nhưng cô ấy rất thích nó
    10 实现理想 shí xiàn lǐ xiǎng Hiện thực hóa lý tưởng
    11 实现愿望 shí xiàn yuàn wàng Hiện thực hóa điều ước
    12 实现不了 shí xiàn bù le Nó không thể được nhận ra
    13 收到信 shōu dào xìn Đã nhận được thư
    14 收到通知 shōu dào tōng zhī Đã nhận được thông báo
    15 收到礼物 shōu dào lǐ wù Nhận quà
    16 收下礼物 shōu xià lǐ wù Nhận quà
    17 有联系 yǒu lián xì Có một kết nối
    18 没有联系 méi yǒu lián xì Không có liên lạc
    19 联系学校 lián xì xué xiào Liên hệ với trường
    20 办手续 bàn shǒu xù Đi qua các thủ tục
    21 办事 bàn shì công việc
    22 办签证 bàn qiān zhèng Văn phòng visa
    23 临出发 lín chū fā Trước khi khởi hành
    24 临上车前 lín shàng chē qián Trước khi lên máy bay
    25 临上飞机 lín shàng fēi jī Tiếp cận máy bay
    26 拼命跑 pīn mìng pǎo Chạy như ma đuổi
    27 拼命学习 pīn mìng xué xí Học chăm chỉ
    28 拼命工作 pīn mìng gōng zuò làm việc với tất cả sức mạnh của một người
    29 跟父母商量 gēn fù mǔ shāng liàng Nói chuyện với cha mẹ của bạn
    30 跟学校商量 gēn xué xiào shāng liàng Trao đổi với nhà trường
    31 跟朋友商量 gēn péng yǒu shāng liàng Nói chuyện với những người bạn của bạn
    32 请放心 qǐng fàng xīn đừng lo lắng
    33 不放心 bù fàng xīn Không thoải mái
    34 放不下心 fàng bù xià xīn không thể ngừng lo lắng
    35 名字 míng zì Tên
    36 你叫什么名字? nǐ jiào shénme míng zì ? Bạn tên là gì?
    37 哪国人? nǎ guó rén ? Nước nào?
    38 中国 zhōng guó Trung Quốc
    39 中国人 zhōng guó rén người Trung Quốc
    40 她是中国人 tā shì zhōng guó rén Cô ấy là người Trung Quốc
    41 越南 yuè nán Việt Nam?
    42 越南人 yuè nán rén Tiếng Việt
    43 你是越南人吗? nǐ shì yuè nán rén ma ? bạn là người Việt Nam hả?
    44 德国 dé guó nước Đức
    45 俄国 é guó Nga
    46 法国 fǎ guó Pháp
    47 韩国 hán guó Hàn Quốc
    48 美国 měi guó HOA KỲ
    49 日本 rì běn Nhật Bản
    50 英国 yīng guó nước Anh
    51 学习 xué xí học
    52 你学习什么? nǐ xué xí shénme ? Bạn học gì
    53 汉字 hàn zì nhân vật Trung Quốc
    54 学汉字难吗? xué hàn zì nán ma ? Học chữ Hán có khó không?
    55 发音 fā yīn cách phát âm
    56 英语 yīng yǔ Tiếng Anh
    57 我学英语 wǒ xué yīng yǔ tôi học tiếng Anh
    58 你学英语吗? nǐ xué yīng yǔ ma ? Bạn có học tiếng anh không?
    59 我不学英语 wǒ bù xué yīng yǔ Tôi không học tiếng anh
    60 英语难吗? yīng yǔ nán ma ? Là tiếng Anh khó khăn?
    61 英语不太难 yīng yǔ bù tài nán Tiếng anh không quá khó
    62 对吗? duì ma ? Tôi nói đúng chứ?
    63 不对 bù duì sai
    64 明天 míng tiān Ngày mai
    65 明天我学汉语 míng tiān wǒ xué hàn yǔ Tôi sẽ học tiếng trung vào ngày mai
    66 你忙吗? nǐ máng ma ? Bạn có bận không?
    67 我不忙 wǒ bù máng tôi không bận
    68 很忙 hěn máng Rất bận
    69 我很忙 wǒ hěn máng Tôi đang bận
    70 汉语 hàn yǔ người Trung Quốc
    71 汉语难吗? hàn yǔ nán ma ? Tiếng Trung có khó không?
    72 汉语不难 hàn yǔ bù nán Tiếng trung không khó
    73 太难 tài nán Nó quá khó
    74 太忙 tài máng Quá bận
    75 爸爸 bà bà cha
    76 爸爸好吗? bà bà hǎo ma ? Bố khỏe không?
    77 妈妈 mā mā mẹ
    78 妈妈好吗? mā mā hǎo ma ? Mẹ khỏe không?
    79 他忙吗? tā máng ma ? Anh ấy bận à?
    80 她忙吗? tā máng ma ? Bận rộn với cô ấy?
    81 哥哥 gē gē Anh trai
    82 哥哥好吗? gē gē hǎo ma ? Anh trai của bạn thế nào?
    83 弟弟 dì dì em trai
    84 妹妹 mèi mèi em gái
    85 妹妹忙吗? mèi mèi máng ma ? Chị có bận không?
    86 英语 yīng yǔ Tiếng Anh
    87 我学汉语 wǒ xué hàn yǔ Tôi học tiếng trung
    88 明天 míng tiān Ngày mai
    89 明天你忙吗? míng tiān nǐ máng ma ? Ngày mai bạn có bận không?
    90 昨天我试了试一件毛衣 zuó tiān wǒ shì le shì yī jiàn máo yī Tôi đã thử một chiếc áo len hôm qua
    91 我要看看这个手提包 wǒ yào kàn kàn zhè gè shǒu tí bāo Tôi muốn xem chiếc túi xách này

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 6 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 5

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 5

    Tổng hợp bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 5 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục hoàn thành bài tập luyện dịch tiếng Trung do Thầy Vũ biên soạn cho các bạn ở bên dưới, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết của bài giảng nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung tổng hợp

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 4

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Nội dung kiến thức về luyện dịch tiếng Trung online

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 5 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
    1 打八折 dǎ bā shé giảm giá 20
    2 打六折 dǎ liù shé Giảm 60%
    3 晚上几点你吃饭? wǎn shàng jǐ diǎn nǐ chī fàn ? Bạn ăn vào lúc mấy giờ vào buổi tối?
    4 我们去饭馆吃饭吧 wǒ men qù fàn guǎn chī fàn ba Hãy ăn trong một nhà hàng
    5 这个工作很不错 zhè gè gōng zuò hěn bù cuò Nó là một công việc tốt
    6 我吃不了川菜 wǒ chī bù le chuān cài Tôi không thể ăn đồ ăn Tứ Xuyên
    7 你吃川菜吗? nǐ chī chuān cài ma ? Bạn có ăn đồ ăn Tứ Xuyên không?
    8 公司的餐厅在哪儿? gōng sī de cān tīng zài nǎr ? Nhà hàng của công ty ở đâu?
    9 这个菜很流行 zhè gè cài hěn liú háng Món này rất phổ biến
    10 她是我公司的常客 tā shì wǒ gōng sī de cháng kè Cô ấy là khách hàng quen thuộc của công ty chúng tôi
    11 打几折 dǎ jǐ shé Tỷ lệ chiết khấu là bao nhiêu?
    12 这个产品现在很流行 zhè gè chǎn pǐn xiàn zài hěn liú háng Sản phẩm này hiện đang rất phổ biến
    13 她是我们的常客 tā shì wǒ men de cháng kè Cô ấy là khách quen của chúng tôi
    14 我们愿意给常客打折 wǒ men yuàn yì gěi cháng kè dǎ shé Chúng tôi sẵn sàng giảm giá cho những khách hàng quen thuộc
    15 现在这个工作很火 xiàn zài zhè gè gōng zuò hěn huǒ Nó là một công việc nóng bây giờ
    16 这个名牌的新款在市场上很火 zhè gè míng pái de xīn kuǎn zài shì chǎng shàng hěn huǒ Mẫu mã mới của thương hiệu nổi tiếng này rất được ưa chuộng trên thị trường
    17 双人间 shuāng rén jiān Phòng đôi
    18 单人间 dān rén jiān Phòng đơn
    19 标准间 biāo zhǔn jiān phòng loại thường
    20 豪华间 háo huá jiān Phòng Deluxe
    21 我想预定一个双人间 wǒ xiǎng yù dìng yī gè shuāng rén jiān Tôi muốn đặt một phòng đôi
    22 前台服务员 qián tái fú wù yuán Nhân viên lễ tân
    23 你有前台服务员的电话号码吗? nǐ yǒu qián tái fú wù yuán de diàn huà hào mǎ ma ? Bạn có số của nhân viên lễ tân?
    24 我想请你去吃饭 wǒ xiǎng qǐng nǐ qù chī fàn Tôi muốn mời bạn ăn tối
    25 最近她的生意很火 zuì jìn tā de shēng yì hěn huǒ Công việc kinh doanh của cô ấy đang phát triển mạnh gần đây
    26 忘记 wàng jì quên
    27 我忘记你了 wǒ wàng jì nǐ le tôi quên bạn
    28 她爱上我了 tā ài shàng wǒ le Cô ấy đã yêu tôi
    29 她考上大学了 tā kǎo shàng dà xué le Cô ấy đã đi học đại học
    30 她坐上摩托车了 tā zuò shàng mó tuō chē le Cô ấy đã lên xe máy
    31 考上大学多么难 kǎo shàng dà xué duō me nán Khó vào đại học như thế nào
    32 也许 yě xǔ có lẽ
    33 也许天要下雨了 yě xǔ tiān yào xià yǔ le Có lẽ trời sắp mưa
    34 也许你爱上她 yě xǔ nǐ ài shàng tā Có lẽ bạn đang yêu cô ấy
    35 你吃药吧,也学你的病就好了 nǐ chī yào ba ,yě xué nǐ de bìng jiù hǎo le Bạn uống thuốc, cũng học hỏi từ bệnh tật của bạn
    36 大部分 dà bù fèn Tổng
    37 一部分 yī bù fèn riêng biệt
    38 部分地区 bù fèn dì qū Một số khu vực
    39 部分学校 bù fèn xué xiào Một số trường học
    40 充满信心 chōng mǎn xìn xīn hãy tự tin
    41 充满希望 chōng mǎn xī wàng hy vọng
    42 充满欢乐 chōng mǎn huān lè Tràn đầy niềm vui
    43 充满感情 chōng mǎn gǎn qíng Đầy cảm xúc
    44 显得很轻松 xiǎn dé hěn qīng sōng Dễ thôi
    45 显得很高兴 xiǎn dé hěn gāo xìng Bạn có vẻ hạnh phúc
    46 显得很愉快 xiǎn dé hěn yú kuài Nó có vẻ rất dễ chịu
    47 显得很失望 xiǎn dé hěn shī wàng Trông rất thất vọng
    48 向往北京 xiàng wǎng běi jīng Khao khát đến Bắc Kinh
    49 向往幸福生活 xiàng wǎng xìng fú shēng huó Khao khát một cuộc sống hạnh phúc
    50 向往美好爱情 xiàng wǎng měi hǎo ài qíng Khao khát tình yêu đẹp
    51 向往美好未来 xiàng wǎng měi hǎo wèi lái Hướng tới một tương lai tươi sáng
    52 数得上 shù dé shàng Đếm nó
    53 数不上 shù bù shàng Nó không thể được đếm
    54 数她最高 shù tā zuì gāo Cô ấy là cao nhất
    55 数玛丽考得好 shù mǎ lì kǎo dé hǎo Mary đã làm tốt trong kỳ thi
    56 美丽的姑娘 měi lì de gū niáng Cô gái xinh đẹp
    57 美丽的地方 měi lì de dì fāng Địa điểm đẹp
    58 美丽的景色 měi lì de jǐng sè Phong cảnh đẹp
    59 美丽的故事 měi lì de gù shì Câu chuyện hay
    60 多么热情 duō me rè qíng Thật đam mê
    61 多么美好 duō me měi hǎo Đẹp làm sao
    62 多么善良 duō me shàn liáng Thật tử tế
    63 多么遥远的地方 duō me yáo yuǎn de dì fāng Thật là một nơi xa xôi
    64 热爱和平 rè ài hé píng yêu hòa bình
    65 热爱工作 rè ài gōng zuò Yêu công việc
    66 热爱祖国 rè ài zǔ guó có tình yêu tha thiết với quê hương
    67 热爱人民 rè ài rén mín có tình yêu thương sâu sắc đối với nhân dân
    68 这里的景色很美 zhè lǐ de jǐng sè hěn měi Phong cảnh ở đây thật đẹp
    69 欣赏 xīn shǎng đánh giá
    70 我想欣赏这里的景色 wǒ xiǎng xīn shǎng zhè lǐ de jǐng sè Tôi muốn thưởng thức phong cảnh ở đây
    71 一切都好了吗? yī qiē dōu hǎo le ma ? Mọi thứ ổn chứ?
    72 这一切都是瞒着我的父母做的 zhè yī qiē dōu shì mán zhe wǒ de fù mǔ zuò de Tất cả những điều này đã được thực hiện mà bố mẹ tôi không hề hay biết
    73 如果你有多钱,你会做什么? rú guǒ nǐ yǒu duō qián ,nǐ huì zuò shénme ? Nếu bạn có nhiều tiền hơn, bạn sẽ làm gì?
    74 如果有问题你就给我打电话吧 rú guǒ yǒu wèn tí nǐ jiù gěi wǒ dǎ diàn huà ba Hãy gọi cho tôi nếu bạn có bất kỳ câu hỏi
    75 她说明天下雨,今天果然下雨了 tā shuō míng tiān xià yǔ ,jīn tiān guǒ rán xià yǔ le Cô ấy nói ngày mai trời sẽ mưa, và hôm nay trời đã mưa
    76 只好 zhī hǎo phải
    77 她只好同意 tā zhī hǎo tóng yì Cô ấy phải đồng ý
    78 对于 duì yú trong khoảng
    79 对于工作我很认真 duì yú gōng zuò wǒ hěn rèn zhēn Tôi nghiêm túc với công việc của mình
    80 这个菜很好吃而很好看 zhè gè cài hěn hǎo chī ér hěn hǎo kàn Món này ngon và đẹp mắt
    81 今天她工作得怎么样? jīn tiān tā gōng zuò dé zěn me yàng ? Hôm nay công việc của cô ấy thế nào?
    82 今天她工作不好 jīn tiān tā gōng zuò bù hǎo Hôm nay cô ấy không làm việc tốt
    83 你找到商店了吗? nǐ zhǎo dào shāng diàn le ma ? Bạn đã tìm thấy cửa hàng?

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 5 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 4

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 4

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày online cùng Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 4 các bạn hãy thường xuyên luyện dịch tiếng Trung để tạo cho bản thân một nền tảng kiến thức vững vàng, bên dưới là toàn bộ bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Toàn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung thông dụng

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 3

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Những bài giảng luyện dịch tiếng Trung trực tuyến

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 4 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
    1 机场离这里近吗? jī chǎng lí zhè lǐ jìn ma ? Sân bay có gần đây không?
    2 机场离这里比较远 jī chǎng lí zhè lǐ bǐ jiào yuǎn Sân bay xa đây
    3 她是我的司机 tā shì wǒ de sī jī Cô ấy là tài xế của tôi
    4 机场离这里大概三十公里 jī chǎng lí zhè lǐ dà gài sān shí gōng lǐ Sân bay cách đây khoảng ba mươi km
    5 一百多公里 yī bǎi duō gōng lǐ Hơn 100 km
    6 一百多个人 yī bǎi duō gè rén Hơn 100 người
    7 十多个人 shí duō gè rén Hơn mười người
    8 一千多个人 yī qiān duō gè rén Hơn 1000 người
    9 我的公司有是个多职员 wǒ de gōng sī yǒu shì gè duō zhí yuán Công ty của tôi có nhiều nhân viên
    10 他们都不是外国人 tā men dōu bú shì wài guó rén Không ai trong số họ là người nước ngoài
    11 他们不都是中国人 tā men bú dōu shì zhōng guó rén Họ không phải là người Trung Quốc
    12 一千零一 yī qiān líng yī Một nghìn không trăm lẻ một
    13 一百一十六 yī bǎi yī shí liù một trăm mười sáu
    14 一百零一十八 yī bǎi líng yī shí bā một trăm mười tám
    15 一万八千六百八十 yī wàn bā qiān liù bǎi bā shí mười tám nghìn sáu trăm tám mươi
    16 最近我没有时间 zuì jìn wǒ méi yǒu shí jiān Tôi không có thời gian gần đây
    17 最近河内常堵车 zuì jìn hé nèi cháng dǔ chē Hà Nội kẹt xe nhiều gần đây
    18 你没有时间的话,我们就在家 nǐ méi yǒu shí jiān de huà ,wǒ men jiù zài jiā Nếu bạn không có thời gian, chúng tôi sẽ có mặt tại nhà
    19 我的公司有差不多二十个职员 wǒ de gōng sī yǒu chà bú duō èr shí gè zhí yuán Công ty của tôi có khoảng hai mươi nhân viên
    20 我需要五分钟考虑 wǒ xū yào wǔ fèn zhōng kǎo lǜ Tôi cần năm phút để nghĩ về nó
    21 你在急什么? nǐ zài jí shénme ? Bạn đang vội gì?
    22 你别急 nǐ bié jí Đừng lo lắng
    23 高速路 gāo sù lù Đường cao tốc
    24 你想走高速路吗? nǐ xiǎng zǒu gāo sù lù ma ? Bạn có muốn đi đường cao tốc không?
    25 现在我得出去有事 xiàn zài wǒ dé chū qù yǒu shì Bây giờ tôi phải ra khỏi đây
    26 取行李 qǔ háng lǐ Thu dọn hành lý
    27 你停车吧 nǐ tíng chē ba Bạn dừng lại đi
    28 我在急着找工作 wǒ zài jí zhe zhǎo gōng zuò Tôi đang vội tìm việc làm
    29 她听着音乐工作 tā tīng zhe yīn lè gōng zuò Cô ấy làm việc để nghe nhạc
    30 你坐飞机还是坐火车? nǐ zuò fēi jī hái shì zuò huǒ chē ? Bạn đi máy bay hay tàu hỏa?
    31 你去机场接谁? nǐ qù jī chǎng jiē shuí ? Bạn sẽ đón ai ở sân bay?
    32 几点你来机场接我? jǐ diǎn nǐ lái jī chǎng jiē wǒ ? Mấy giờ bạn sẽ đón tôi ở sân bay?
    33 我已经下飞机了 wǒ yǐ jīng xià fēi jī le Tôi đã xuống máy bay
    34 我已经取行李了 wǒ yǐ jīng qǔ háng lǐ le Tôi có hành lý của mình
    35 你的问题是什么? nǐ de wèn tí shì shénme ? Vấn đề của bạn là gì?
    36 最近我遇到很多问题 zuì jìn wǒ yù dào hěn duō wèn tí Tôi đã gặp rất nhiều vấn đề gần đây
    37 高速路 gāo sù lù Đường cao tốc
    38 我们走高速路吧 wǒ men zǒu gāo sù lù ba Hãy đi đường cao tốc
    39 收费 shōu fèi sạc điện
    40 走高速路的话就得收费 zǒu gāo sù lù de huà jiù dé shōu fèi Đi đường cao tốc thì phải tính phí
    41 你取行李了吗? nǐ qǔ háng lǐ le ma ? Bạn đã có hành lý của bạn?
    42 你把车停在那里吧 nǐ bǎ chē tíng zài nà lǐ ba Bạn có thể đậu xe ở đó
    43 你停下来吧 nǐ tíng xià lái ba Bạn dừng lại đi
    44 我停不下来 wǒ tíng bú xià lái Tôi không thể dừng lại
    45 收据 shōu jù biên lai
    46 你开发票吗? nǐ kāi fā piào ma ? Bạn có xuất hóa đơn không?
    47 我忘了去机场接她 wǒ wàng le qù jī chǎng jiē tā Tôi quên gặp cô ấy ở sân bay
    48 你忘什么东西吗? nǐ wàng shénme dōng xī ma ? Bạn có quên gì không?
    49 你等我多久了? nǐ děng wǒ duō jiǔ le ? Bạn đã đợi tôi bao lâu rồi?
    50 你做这个工作多长时间了? nǐ zuò zhè gè gōng zuò duō zhǎng shí jiān le ? Bạn đã làm công việc này bao lâu rồi?
    51 你给我来一瓶矿泉水吧 nǐ gěi wǒ lái yī píng kuàng quán shuǐ ba Cho tôi một chai nước khoáng
    52 你常戴手表吗? nǐ cháng dài shǒu biǎo ma ? Bạn có thường đeo đồng hồ không?
    53 电器超市 diàn qì chāo shì Siêu thị điện máy
    54 失去 shī qù thua
    55 我失去方向了 wǒ shī qù fāng xiàng le Tôi đã mất phương hướng
    56 我的爱好和她相反 wǒ de ài hǎo hé tā xiàng fǎn Sở thích của tôi trái ngược với cô ấy
    57 我没有时间看电视 wǒ méi yǒu shí jiān kàn diàn shì Tôi không có thời gian để xem TV
    58 你正在忙什么? nǐ zhèng zài máng shénme ? Bạn định làm gì?
    59 这条裙子打折吗? zhè tiáo qún zǐ dǎ shé ma ? Váy này có giảm giá không?
    60 这条裙子可以打几折? zhè tiáo qún zǐ kě yǐ dǎ jǐ shé ? Chiếc váy này có thể giảm giá bao nhiêu?

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 4 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 3

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 3

    Tài liệu về bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 3 bài giảng hôm nay cung cấp cho các bạn học viên một số mẫu câu luyện dịch thông dụng có thể áp dụng vào thực tế một cách linh hoạt, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 2

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Chuyên đề luyện dịch tiếng Trung hoàn toàn miễn phí

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 3 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
    1 你要打电话给谁? nǐ yào dǎ diàn huà gěi shuí ? Bạn tính gọi ai vậy?
    2 飞机 fēi jī phi cơ
    3 我要坐飞机回家 wǒ yào zuò fēi jī huí jiā Tôi đang bay về nhà
    4 火车 huǒ chē xe lửa
    5 我不喜欢坐火车 wǒ bú xǐ huān zuò huǒ chē Tôi không thích xe lửa
    6 走路 zǒu lù đi bộ
    7 咱们走路回家吧 zán men zǒu lù huí jiā ba Hãy đi bộ về nhà
    8 打的 dǎ de Đánh nhau
    9 你要打的回家吗? nǐ yào dǎ de huí jiā ma ? Bạn định bắt taxi về nhà?
    10 咱们打的吧 zán men dǎ de ba Chúng ta hãy đi taxi
    11 我在看电视呢 wǒ zài kàn diàn shì ne Tôi đang xem tivi
    12 的时候 de shí hòu Khi nào
    13 我吃饭的时候 wǒ chī fàn de shí hòu Khi tôi ăn
    14 我休息的时候 wǒ xiū xī de shí hòu Khi tôi nghỉ ngơi
    15 我打电话的时候 wǒ dǎ diàn huà de shí hòu Khi tôi gọi
    16 我听音乐的时候 wǒ tīng yīn lè de shí hòu Khi tôi nghe nhạc
    17 咱们怎么去呢? zán men zěn me qù ne ? Làm thế nào chúng ta có thể đến đó?
    18 咱们骑摩托车吧 zán men qí mó tuō chē ba Đi xe máy nào
    19 咱们坐飞机去吧 zán men zuò fēi jī qù ba Đi bằng máy bay
    20 她教你什么? tā jiāo nǐ shénme ? Cô ấy dạy bạn những gì?
    21 我很少去玩 wǒ hěn shǎo qù wán Tôi hiếm khi đi chơi
    22 我很少在家 wǒ hěn shǎo zài jiā Tôi hiếm khi ở nhà
    23 我很少跟朋友去喝咖啡 wǒ hěn shǎo gēn péng yǒu qù hē kā fēi Tôi hiếm khi đi cà phê với bạn bè của tôi
    24 你要喝茶还是咖啡? nǐ yào hē chá hái shì kā fēi ? Bạn muốn dùng trà hay cà phê?
    25 你要坐飞机去哪儿? nǐ yào zuò fēi jī qù nǎr ? Bạn sẽ đi đâu bằng máy bay?
    26 火车 huǒ chē xe lửa
    27 请问 qǐng wèn Xin lỗi?
    28 什么 shénme
    29 你姓什么? nǐ xìng shénme ? Họ của bạn là gì?
    30 你叫什么? nǐ jiào shénme ? Bạn tên là gì?
    31 你名字是什么? nǐ míng zì shì shénme ? Bạn tên là gì?
    32 说实话,我很喜欢这个工作 shuō shí huà ,wǒ hěn xǐ huān zhè gè gōng zuò Thành thật mà nói, tôi rất thích công việc này
    33 说实话,我刚开始学汉语 shuō shí huà ,wǒ gāng kāi shǐ xué hàn yǔ Nói thật với bạn là mình mới bắt đầu học tiếng Trung
    34 过一年 guò yī nián Trong một năm
    35 自由自在地在国外过一年 zì yóu zì zài dì zài guó wài guò yī nián Dành một năm tự do ở nước ngoài
    36 我的眼泪一下子流出来 wǒ de yǎn lèi yī xià zǐ liú chū lái Nước mắt tôi trào ra
    37 今天天一下子热起来 jīn tiān tiān yī xià zǐ rè qǐ lái Hôm nay trời trở nên nóng hơn
    38 我终于找到她了 wǒ zhōng yú zhǎo dào tā le Cuối cùng tôi đã tìm thấy cô ấy
    39 一切 yī qiē mọi điều
    40 一切还很好 yī qiē hái hěn hǎo Mọi thứ đều ổn
    41 一切手续我都办好了 yī qiē shǒu xù wǒ dōu bàn hǎo le Tôi đã làm mọi thứ
    42 拿她的工作来比较吧 ná tā de gōng zuò lái bǐ jiào ba So sánh công việc của cô ấy
    43 生活水平 shēng huó shuǐ píng chất lượng cuộc sống
    44 拿河内人的生活水平来分析吧 ná hé nèi rén de shēng huó shuǐ píng lái fèn xī ba Lấy mức sống của người dân Hà Nội để phân tích
    45 你脱下衣服吧 nǐ tuō xià yī fú ba Bạn cởi quần áo của bạn
    46 你脱下鞋吧 nǐ tuō xià xié ba Cởi giày ra
    47 你坐下吧 nǐ zuò xià ba Bạn ngồi xuống
    48 她流下很多眼泪 tā liú xià hěn duō yǎn lèi Cô ấy đã rơi rất nhiều nước mắt
    49 我们走下去吧 wǒ men zǒu xià qù ba Nào chúng ta cùng đi xuống
    50 你穿上衣服吧 nǐ chuān shàng yī fú ba Mặc quần áo của bạn vào
    51 你合上书书吧 nǐ hé shàng shū shū ba Đóng sách của bạn
    52 你关上门吧 nǐ guān shàng mén ba Bạn đóng cửa
    53 你看完我买的书了吗? nǐ kàn wán wǒ mǎi de shū le ma ? Bạn đã đọc xong cuốn sách tôi mua chưa?
    54 我喜欢的人 wǒ xǐ huān de rén Những người tôi thích
    55 我租的房间 wǒ zū de fáng jiān Phòng tôi thuê
    56 你租的房间太贵了 nǐ zū de fáng jiān tài guì le Phòng bạn thuê quá đắt
    57 你送的礼物很有意思 nǐ sòng de lǐ wù hěn yǒu yì sī Món quà của bạn rất thú vị

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 2

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 2

    Hướng dẫn hoàn thành bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 2 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung với nhiều kiến thức mới và thực tế, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới và hoàn thành bài tập đã cho nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Các bài giảng luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 1

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Trọn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày miễn phí

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 2 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
    1 你喜欢跟谁聊天? nǐ xǐ huān gēn shuí liáo tiān ? Bạn thích nói chuyện với ai?
    2 收发 shōu fā nhận được
    3 伊妹儿 yī mèi ér e-mail
    4 一妹子 yī mèi zǐ Một cô gái
    5 你给我发一妹子吧 nǐ gěi wǒ fā yī mèi zǐ ba Gửi cho tôi một cô gái
    6 你发伊妹儿给我吧 nǐ fā yī mèi ér gěi wǒ ba Gửi cho tôi một email
    7 电影 diàn yǐng phim ảnh
    8 你常看电影吗? nǐ cháng kàn diàn yǐng ma ? Bạn có hay xem phim không?
    9 你常看什么电影? nǐ cháng kàn shénme diàn yǐng ? Bạn thường xem những bộ phim nào?
    10 你喜欢看电影吗? nǐ xǐ huān kàn diàn yǐng ma ? Bạn có thích đi xem phim không?
    11 你喜欢看什么电影? nǐ xǐ huān kàn shénme diàn yǐng ? Bạn thích xem phim gì?
    12 我常看中国电影 wǒ cháng kàn zhōng guó diàn yǐng Tôi thường xem phim trung quốc
    13 你常看美国电影吗? nǐ cháng kàn měi guó diàn yǐng ma ? Bạn có hay xem phim Mỹ không?
    14 今天晚上我们去看电影吧 jīn tiān wǎn shàng wǒ men qù kàn diàn yǐng ba Tối nay đi xem phim nhé
    15 电视剧 diàn shì jù Chơi TV
    16 你喜欢看电视剧吗? nǐ xǐ huān kàn diàn shì jù ma ? Bạn có thích xem kịch trên TV không?
    17 电视 diàn shì Tivi
    18 你家有电视吗? nǐ jiā yǒu diàn shì ma ? Bạn có TV ở nhà không?
    19 你的电视太旧了,你买新的吧 nǐ de diàn shì tài jiù le ,nǐ mǎi xīn de ba TV của bạn quá cũ. Bạn có thể mua một cái mới
    20 晚上我常跟全家人看电视 wǎn shàng wǒ cháng gēn quán jiā rén kàn diàn shì Tôi thường xem TV với gia đình vào buổi tối
    21 休息 xiū xī nghỉ ngơi
    22 现在我要休息一会 xiàn zài wǒ yào xiū xī yī huì Bây giờ tôi sẽ nghỉ ngơi
    23 你要休息一下吗? nǐ yào xiū xī yī xià ma ? Bạn có muốn nghỉ ngơi không?
    24 我要回家休息 wǒ yào huí jiā xiū xī Tôi về nhà nghỉ ngơi
    25 宿舍 xiǔ shě ký túc xá
    26 你住在宿舍吗? nǐ zhù zài xiǔ shě ma ? Bạn có sống trong ký túc xá không?
    27 公园 gōng yuán công viên
    28 你喜欢去公园玩吗? nǐ xǐ huān qù gōng yuán wán ma ? Bạn có thích đi đến công viên?
    29 超市 chāo shì siêu thị
    30 现在我去超市买水果 xiàn zài wǒ qù chāo shì mǎi shuǐ guǒ Bây giờ tôi đi siêu thị để mua trái cây
    31 你常去超市吗? nǐ cháng qù chāo shì ma ? Bạn có thường xuyên đi siêu thị không?
    32 星期六我常去超市买很多东西 xīng qī liù wǒ cháng qù chāo shì mǎi hěn duō dōng xī Tôi thường đi siêu thị để mua rất nhiều thứ vào thứ bảy
    33 你常去超市买什么? nǐ cháng qù chāo shì mǎi shénme ? Bạn thường mua gì trong siêu thị?
    34 东西 dōng xī Điều
    35 你要买什么东西? nǐ yào mǎi shénme dōng xī ? Bạn muốn mua gì?
    36 这是什么杂志? zhè shì shénme zá zhì ? Tạp chí gì đây?
    37 中文 zhōng wén người Trung Quốc
    38 中文书 zhōng wén shū Sách tiếng trung
    39 英文 yīng wén Tiếng Anh
    40 英文书 yīng wén shū Những cuốn sách tiếng Anh
    41 朋友 péng yǒu bạn bè
    42 这是我的朋友 zhè shì wǒ de péng yǒu Đây là bạn của tôi.
    43 她是我的朋友 tā shì wǒ de péng yǒu Cô ấy là bạn tôi
    44 谁刚给你打电话? shuí gāng gěi nǐ dǎ diàn huà ? Ai vừa gọi cho bạn?
    45 我朋友刚给我打电话 wǒ péng yǒu gāng gěi wǒ dǎ diàn huà Bạn tôi vừa gọi cho tôi
    46 飞机 fēi jī phi cơ
    47 好吧 hǎo ba đồng ý
    48 去吧 qù ba Đi trước
    49 走吧 zǒu ba Đi nào
    50 喝吧 hē ba Uống đi
    51 跟爸爸一起去 gēn bà bà yī qǐ qù Đi với bố
    52 跟同学一起学 gēn tóng xué yī qǐ xué Học với bạn học của bạn
    53 跟朋友一起看 gēn péng yǒu yī qǐ kàn Xem nó với bạn bè của bạn
    54 一起去吧 yī qǐ qù ba Hãy đi cùng nhau
    55 复习课文 fù xí kè wén Xem lại văn bản
    56 复习语法 fù xí yǔ fǎ Sửa đổi ngữ pháp
    57 预习生词 yù xí shēng cí Xem trước các từ mới
    58 预习语法 yù xí yǔ fǎ Xem trước ngữ pháp
    59 常看电影 cháng kàn diàn yǐng Thường xem phim
    60 常看电视 cháng kàn diàn shì Xem TV thường xuyên
    61 常复习课文 cháng fù xí kè wén Xem lại văn bản thường xuyên
    62 常预习生词 cháng yù xí shēng cí Thường xem trước các từ mới
    63 不常吃馒头 bú cháng chī mán tóu Đừng ăn bánh mì hấp thường xuyên
    64 不常喝啤酒 bú cháng hē pí jiǔ Không uống bia thường xuyên
    65 不常看电影 bú cháng kàn diàn yǐng Tôi không thường xem phim
    66 不常去公园 bú cháng qù gōng yuán Ít khi đến công viên
    67 很少看书 hěn shǎo kàn shū Ít khi đọc sách
    68 很少喝酒 hěn shǎo hē jiǔ Ít khi uống rượu
    69 打电话 dǎ diàn huà điện thoại

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 1

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 1

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày hoàn toàn miễn phí

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 1 là bài giảng Thầy Vũ hướng dẫn các bạn luyện dịch tiếng Trung một cách hiệu quả tại nhà, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết và hoàn thành bài tập ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 10

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Toàn bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 1 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
    1 有时候 yǒu shí hòu thỉnh thoảng
    2 有时候我去公司工作 yǒu shí hòu wǒ qù gōng sī gōng zuò Đôi khi tôi đi làm trong một công ty
    3 有时候我回家工作 yǒu shí hòu wǒ huí jiā gōng zuò Đôi khi tôi đi làm về nhà
    4 有时候我在家休息 yǒu shí hòu wǒ zài jiā xiū xī Đôi khi tôi nghỉ ngơi ở nhà
    5 有时候我跟她吃饭 yǒu shí hòu wǒ gēn tā chī fàn Đôi khi tôi ăn với cô ấy
    6 时候 shí hòu thời gian
    7 什么时候 shénme shí hòu khi nào
    8 明天什么时候你不忙? míng tiān shénme shí hòu nǐ bú máng ? Khi nào bạn không bận vào ngày mai?
    9 什么时候你去吃饭? shénme shí hòu nǐ qù chī fàn ? Khi nào bạn đi ăn tối?
    10 什么时候你要开公司? shénme shí hòu nǐ yào kāi gōng sī ? Khi nào bạn sẽ thành lập công ty?
    11 什么时候你开商店? shénme shí hòu nǐ kāi shāng diàn ? Khi nào bạn mở cửa hàng?
    12 我吃饭的时候 wǒ chī fàn de shí hòu Khi tôi ăn
    13 我工作的时候 wǒ gōng zuò de shí hòu Khi tôi làm việc
    14 什么时候 shénme shí hòu khi nào
    15 你要借什么? nǐ yào jiè shénme ? Bạn muốn vay gì?
    16 你要借多少钱? nǐ yào jiè duō shǎo qián ? Bạn muốn vay bao nhiêu?
    17 你借给她多少钱? nǐ jiè gěi tā duō shǎo qián ? Bạn đã cho cô ấy vay bao nhiêu?
    18 我借给她两千美元 wǒ jiè gěi tā liǎng qiān měi yuán Tôi đã cho cô ấy vay hai nghìn đô la
    19 我要借一千美元 wǒ yào jiè yī qiān měi yuán Tôi muốn vay một nghìn đô la
    20 上网 shàng wǎng lướt Internet
    21 你常上网吗? nǐ cháng shàng wǎng ma ? Bạn có thường xuyên lướt Internet không?
    22 你家有网吗? nǐ jiā yǒu wǎng ma ? Bạn có mạng Internet trong nhà không?
    23 你常上网做什么? nǐ cháng shàng wǎng zuò shénme ? Bạn thường làm gì trên mạng?
    24 你的公司有网吗? nǐ de gōng sī yǒu wǎng ma ? Công ty của bạn có Internet không?
    25 现在有网了 xiàn zài yǒu wǎng le Bây giờ có một mạng lưới
    26 无线 wú xiàn không dây
    27 你的公司有无线吗? nǐ de gōng sī yǒu wú xiàn ma ? Công ty của bạn có không dây không?
    28 你要查什么? nǐ yào chá shénme ? Bạn đang tìm kiếm cái gì?
    29 你要查什么资料? nǐ yào chá shénme zī liào ? Những thông tin bạn đang tìm kiếm?
    30 你常上网查什么? nǐ cháng shàng wǎng chá shénme ? Bạn thường tra cứu điều gì trên Internet?
    31 资料 zī liào dữ liệu
    32 我常上网查资料 wǒ cháng shàng wǎng chá zī liào Tôi thường tra cứu thông tin trên Internet
    33 总是 zǒng shì luôn luôn
    34 星期天我总是在家做家务 xīng qī tiān wǒ zǒng shì zài jiā zuò jiā wù Tôi luôn làm việc nhà vào chủ nhật
    35 我总是在家工作 wǒ zǒng shì zài jiā gōng zuò Tôi luôn làm việc ở nhà
    36 安静 ān jìng Hãy yên lặng
    37 你的房间安静吗? nǐ de fáng jiān ān jìng ma ? Phòng của bạn có yên tĩnh không?
    38 我的房间不太安静 wǒ de fáng jiān bú tài ān jìng Phòng của tôi không yên tĩnh lắm
    39 我的房间很安静 wǒ de fáng jiān hěn ān jìng Phòng của tôi yên tĩnh
    40 你安静一点,好吗? nǐ ān jìng yī diǎn ,hǎo ma ? Bạn vui lòng im lặng?
    41 晚上 wǎn shàng đêm
    42 今天晚上 jīn tiān wǎn shàng đêm này
    43 今天晚上你忙吗? jīn tiān wǎn shàng nǐ máng ma ? Bạn có bận tối nay không?
    44 今天晚上你在家吗? jīn tiān wǎn shàng nǐ zài jiā ma ? Bạn có ở nhà tối nay không?
    45 今天晚上什么时候我们去吃饭? jīn tiān wǎn shàng shénme shí hòu wǒ men qù chī fàn ? Khi nào chúng ta đi ăn tối tối nay?
    46 今天晚上我们上网吧 jīn tiān wǎn shàng wǒ men shàng wǎng ba Tối nay hãy đến quán bar Internet
    47 复习 fù xí ôn tập
    48 你常复习汉语吗? nǐ cháng fù xí hàn yǔ ma ? Bạn có thường xuyên ôn tập tiếng Trung không?
    49 课文 kè wén bản văn
    50 你读课文吧 nǐ dú kè wén ba Đọc văn bản
    51 预习 yù xí Xem trước
    52 生词 shēng cí Từ mới
    53 你常预习生词吗? nǐ cháng yù xí shēng cí ma ? Bạn có thường xem trước các từ mới không?
    54 或者 huò zhě có lẽ
    55 我在家喝一杯咖啡或者一杯茶 wǒ zài jiā hē yī bēi kā fēi huò zhě yī bēi chá Tôi có một tách cà phê hoặc một tách trà ở nhà
    56 我常喝咖啡或者茶 wǒ cháng hē kā fēi huò zhě chá Tôi thường uống cà phê hoặc trà
    57 练习 liàn xí thực hành
    58 你常练习说中文吗? nǐ cháng liàn xí shuō zhōng wén ma ? Bạn có thường xuyên luyện nói tiếng Trung không?
    59 聊天 liáo tiān trò chuyện
    60 你常跟谁聊天? nǐ cháng gēn shuí liáo tiān ? Bạn thường nói chuyện với ai?
    61 我常上网跟她聊天 wǒ cháng shàng wǎng gēn tā liáo tiān Tôi thường trò chuyện với cô ấy trên Internet

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 10

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 10

    Những mẫu bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc thông dụng

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 10 là bài giảng cung cấp cho các bạn một số mẫu thường gặp trong cuộc sống hằng ngày, để trong quá trình luyện dịch các bạn có thể đồng thời áp dụng vào thực tế. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Toàn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc cơ bản

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 9

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Tham khảo tài liệu luyện dịch tiếng Trung Quốc miễn phí

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 10 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
    1 智能 zhì néng Sự thông minh
    2 生物 shēng wù Sinh học
    3 无数 wú shù vô số
    4 可能性 kě néng xìng khả năng
    5 你有箱子吗? nǐ yǒu xiāng zǐ ma ? Bạn có một cái hộp?
    6 这是谁的箱子? zhè shì shuí de xiāng zǐ ? Đây là trường hợp của ai?
    7 这是我朋友的箱子 zhè shì wǒ péng yǒu de xiāng zǐ Đây là hộp của bạn tôi
    8 我的箱子在这儿 wǒ de xiāng zǐ zài zhèr Đây là hộp của tôi
    9 你的箱子重吗? nǐ de xiāng zǐ zhòng ma ? Hộp của bạn có nặng không?
    10 重的箱子 zhòng de xiāng zǐ Hộp nặng
    11 重箱子 zhòng xiāng zǐ Hộp nặng
    12 重的 zhòng de Nặng
    13 黑的 hēi de Đen
    14 我的箱子是黑的 wǒ de xiāng zǐ shì hēi de Hộp của tôi màu đen
    15 红的箱子 hóng de xiāng zǐ Hộp màu đỏ
    16 红箱子 hóng xiāng zǐ Hộp màu đỏ
    17 我的箱子很轻 wǒ de xiāng zǐ hěn qīng Hộp của tôi rất nhẹ
    18 你的箱子是轻的吗? nǐ de xiāng zǐ shì qīng de ma ? Là hộp đèn của bạn?
    19 我的箱子不是轻的 wǒ de xiāng zǐ bú shì qīng de Hộp của tôi không nhẹ
    20 我的箱子很旧 wǒ de xiāng zǐ hěn jiù Hộp của tôi rất cũ
    21 中药 zhōng yào y học cổ truyền Trung Quốc
    22 西药 xī yào thuốc tây
    23 茶叶 chá yè Trà
    24 日用品 rì yòng pǐn Nhu cầu hàng ngày
    25 你的箱子里有什么? nǐ de xiāng zǐ lǐ yǒu shénme ? Có gì trong hộp của bạn?
    26 衣服 yī fú quần áo
    27 一件衣服 yī jiàn yī fú Một mảnh quần áo
    28 我的箱子里有两件衣服 wǒ de xiāng zǐ lǐ yǒu liǎng jiàn yī fú Có hai bộ quần áo trong hộp của tôi
    29 雨伞 yǔ sǎn Ô che mưa
    30 一把雨伞 yī bǎ yǔ sǎn Cái ô
    31 一瓶啤酒 yī píng pí jiǔ Một chai bia
    32 香水 xiāng shuǐ Nước hoa
    33 一瓶香水 yī píng xiāng shuǐ Một chai nước hoa
    34 你的箱子里有香水吗? nǐ de xiāng zǐ lǐ yǒu xiāng shuǐ ma ? Có nước hoa nào trong vali của bạn không?
    35 词典 cí diǎn Từ điển
    36 一本词典 yī běn cí diǎn Một cuốn từ điển
    37 一张光盘 yī zhāng guāng pán CD
    38 一支笔 yī zhī bǐ Một chiếc bút
    39 你有几支笔? nǐ yǒu jǐ zhī bǐ ? Bạn có bao nhiêu cái bút?
    40 谁的汉语书? shuí de hàn yǔ shū ? Sách tiếng Trung của ai?
    41 谁的英语书? shuí de yīng yǔ shū ? Sách tiếng Anh của ai?
    42 那是什么? nà shì shénme ? Cái gì vậy?
    43 那是谁? nà shì shuí ? Đó là ai?
    44 杂志 zá zhì tạp chí
    45 现在 xiàn zài Hiện nay?
    46 现在你忙吗? xiàn zài nǐ máng ma ? Bây giờ bạn có bận không?
    47 现在你要吃什么? xiàn zài nǐ yào chī shénme ? Bạn muốn ăn gì bây giờ?
    48 你跟我吃饭吧 nǐ gēn wǒ chī fàn ba Bạn ăn tối với tôi
    49 你跟我去喝咖啡吧 nǐ gēn wǒ qù hē kā fēi ba Tại sao bạn không đi với tôi để uống cà phê
    50 你跟我去银行吧 nǐ gēn wǒ qù yín háng ba Bạn đi đến ngân hàng với tôi
    51 今天你跟谁去喝啤酒? jīn tiān nǐ gēn shuí qù hē pí jiǔ ? Hôm nay bạn đi uống bia với ai?
    52 一起 yī qǐ Cùng với nhau
    53 我们一起回家吧 wǒ men yī qǐ huí jiā ba Cùng nhau về nhà
    54 一起吃饭,怎么样? yī qǐ chī fàn ,zěn me yàng ? Ăn tối cùng nhau thì sao?
    55 咱们 zán men Chúng tôi
    56 咱们去吃饭吧 zán men qù chī fàn ba Đi ăn tối nào
    57 咱们回家吧 zán men huí jiā ba Về nhà thôi
    58 咱们走吧 zán men zǒu ba Đi nào
    59 去银行怎么走? qù yín háng zěn me zǒu ? Làm thế nào tôi có thể đến ngân hàng?
    60 常常 cháng cháng thường xuyên
    61 星期天你常做什么? xīng qī tiān nǐ cháng zuò shénme ? Bạn thường làm gì vào ngày chủ nhật?
    62 星期六我常在家做家务 xīng qī liù wǒ cháng zài jiā zuò jiā wù Tôi thường làm việc nhà vào các ngày thứ bảy
    63 你常喝什么? nǐ cháng hē shénme ? Bạn thường uống gì?
    64 我常跟经理去喝咖啡 wǒ cháng gēn jīng lǐ qù hē kā fēi Tôi thường đi cà phê với quản lý
    65 在家你常吃什么? zài jiā nǐ cháng chī shénme ? Bạn thường ăn gì ở nhà?
    66 星期天我常在家休息 xīng qī tiān wǒ cháng zài jiā xiū xī Tôi thường nghỉ ngơi ở nhà vào chủ nhật

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 10 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.