Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Thẻ: khóa học luyện dịch tiếng trung

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 10

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 10

    Hướng dẫn hoàn thành bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 10 là bài giảng cung cấp cho các bạn một số mẫu câu thông dụng trong cuộc sống hằng ngày, để các bạn luyện dịch nâng cao kĩ năng của bản thân, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Nội dung tổng hợp về các bài giảng luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 9

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Các bài giảng luyện dịch tiếng Trung thông dụng

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 10 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
    1 你的公司有外国人吗? nǐ de gōng sī yǒu wài guó rén ma ? Bạn có người nước ngoài trong công ty của bạn không?
    2 我的朋友是外国人 wǒ de péng yǒu shì wài guó rén Bạn tôi là người nước ngoài
    3 你喜欢做家务吗? nǐ xǐ huān zuò jiā wù ma ? Bạn có thích làm việc nhà không?
    4 今天你做家务吗? jīn tiān nǐ zuò jiā wù ma ? Hôm nay bạn có làm việc nhà không?
    5 今天你觉得高兴吗? jīn tiān nǐ juéde gāo xìng ma ? Hôm nay bạn có vui không?
    6 认识你我很高兴 rèn shí nǐ wǒ hěn gāo xìng Tôi rất vui được gặp bạn.
    7 我们都很高兴 wǒ men dōu hěn gāo xìng Tất cả chúng tôi đều rất hạnh phúc
    8 你好 nǐ hǎo xin chào
    9 你好吗? nǐ hǎo ma ? bạn khỏe không?
    10 我很好 wǒ hěn hǎo Tôi ổn
    11 你忙吗? nǐ máng ma ? Bạn có bận không?
    12 我不太忙 wǒ bù tài máng Tôi không quá bận
    13 汉语难吗? hàn yǔ nán ma ? Tiếng Trung có khó không?
    14 汉语很难 hàn yǔ hěn nán Tiếng trung rất khó
    15 你学汉语吗? nǐ xué hàn yǔ ma ? Bạn có học tiếng Trung không?
    16 爸爸 bà bà cha
    17 妈妈 mā mā mẹ
    18 哥哥 gē gē Anh trai
    19 弟弟 dì dì em trai
    20 妹妹 mèi mèi em gái
    21 你学英语吗? nǐ xué yīng yǔ ma ? Bạn có học tiếng anh không?
    22 你去哪儿? nǐ qù nǎr ? Bạn đi đâu?
    23 银行 yín háng ngân hàng
    24 我去银行取钱 wǒ qù yín háng qǔ qián Tôi đã đến ngân hàng để lấy tiền
    25 邮局 yóu jú Bưu điện
    26 寄信 jì xìn Gửi thư
    27 我去邮局寄信 wǒ qù yóu jú jì xìn Tôi đến bưu điện để gửi thư
    28 明天 míng tiān Ngày mai
    29 明天见 míng tiān jiàn Hẹn gặp bạn vào ngày mai.
    30 今天 jīn tiān hôm nay
    31 今天你忙吗? jīn tiān nǐ máng ma ? Ngày hôm nay bạn có bận không?
    32 今天你要吃什么? jīn tiān nǐ yào chī shénme ? Bạn muốn ăn gì hôm nay?
    33 昨天 zuó tiān hôm qua
    34 昨天你去哪儿? zuó tiān nǐ qù nǎr ? Bạn đã đi đâu ngày hôm qua?
    35 星期一 xīng qī yī Thứ hai
    36 一杯咖啡 yī bēi kā fēi Một cốc cà phê
    37 你给我来一杯咖啡吧 nǐ gěi wǒ lái yī bēi kā fēi ba Bạn có muốn cho tôi một tách cà phê
    38 自行车 zì háng chē Xe đạp
    39 汽车 qì chē ô tô
    40 摩托车 mó tuō chē xe máy
    41 出租车 chū zū chē xe tắc xi
    42 颜色 yán sè màu sắc
    43 你喜欢什么颜色? nǐ xǐ huān shénme yán sè ? Bạn thích màu gì?
    44 我喜欢黄色 wǒ xǐ huān huáng sè Tôi thích màu vàng
    45 蓝色 lán sè màu xanh da trời
    46 一辆车 yī liàng chē Xe hơi
    47 我有一辆自行车 wǒ yǒu yī liàng zì háng chē tôi có một chiếc xe đạp
    48 我的汉语书 wǒ de hàn yǔ shū Sách tiếng trung của tôi
    49 我朋友的书 wǒ péng yǒu de shū Sách của bạn tôi
    50 我朋友的汉语书 wǒ péng yǒu de hàn yǔ shū Sách tiếng Trung của bạn tôi
    51 我朋友的汉语杂志 wǒ péng yǒu de hàn yǔ zá zhì Tạp chí tiếng Trung của bạn tôi
    52 这里的风景很美 zhè lǐ de fēng jǐng hěn měi Phong cảnh ở đây rất đẹp
    53 这里美丽的风景 zhè lǐ měi lì de fēng jǐng Cảnh đẹp ở đây
    54 重箱子 zhòng xiāng zǐ Hộp nặng
    55 轻箱子 qīng xiāng zǐ Hộp đèn
    56 你的箱子重吗? nǐ de xiāng zǐ zhòng ma ? Hộp của bạn có nặng không?
    57 你的箱子是重的吗? nǐ de xiāng zǐ shì zhòng de ma ? Hộp của bạn có nặng không?
    58 我的箱子是轻的 wǒ de xiāng zǐ shì qīng de Hộp của tôi nhẹ
    59 黑箱子 hēi xiāng zǐ Hộp đen
    60 黑的箱子 hēi de xiāng zǐ Hộp đen
    61 黑的 hēi de Đen
    62 我的箱子是黑的 wǒ de xiāng zǐ shì hēi de Hộp của tôi màu đen
    63 我的箱子是红的 wǒ de xiāng zǐ shì hóng de Hộp của tôi màu đỏ
    64 我的箱子是旧的 wǒ de xiāng zǐ shì jiù de Hộp của tôi cũ
    65 你的是旧的吗? nǐ de shì jiù de ma ? Cái của bạn có cũ không?
    66 现在 xiàn zài Hiện nay?
    67 现在你要吃什么? xiàn zài nǐ yào chī shénme ? Bạn muốn ăn gì bây giờ?
    68 现在你要去哪儿? xiàn zài nǐ yào qù nǎr ? Bạn đang đi đâu bây giờ?
    69 你跟我吃饭吧 nǐ gēn wǒ chī fàn ba Bạn ăn tối với tôi
    70 你跟我去喝咖啡吧 nǐ gēn wǒ qù hē kā fēi ba Tại sao bạn không đi với tôi để uống cà phê
    71 一起 yī qǐ Cùng với nhau
    72 你跟我一起回家吧 nǐ gēn wǒ yī qǐ huí jiā ba Về nhà với tôi
    73 你跟我一起学汉语吧 nǐ gēn wǒ yī qǐ xué hàn yǔ ba Bạn có thể học tiếng trung với tôi
    74 咱们 zán men Chúng tôi
    75 咱们回家吧 zán men huí jiā ba Về nhà thôi

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 10 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 7

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 7

    Chuyên đề bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 7 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu chuyên đề luyện dịch tiếng Trung theo mẫu mới nhất do Thầy Vũ biên soạn, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Tất cả bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 6

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Tài liệu luyện dịch tiếng Trung thông dụng

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 7 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
    1 昨天我看了看这个手提包 zuó tiān wǒ kàn le kàn zhè gè shǒu tí bāo Tôi đã nhìn vào chiếc túi xách ngày hôm qua
    2 面包 miàn bāo bánh mỳ
    3 一双鞋 yī shuāng xié Một đôi giày
    4 我要买一双鞋 wǒ yào mǎi yī shuāng xié Tôi muốn mua một đôi giày
    5 你要买几双鞋? nǐ yào mǎi jǐ shuāng xié ? Bạn muốn bao nhiêu đôi giày?
    6 毛衣 máo yī áo len
    7 明天见 míng tiān jiàn Hẹn gặp bạn vào ngày mai.
    8 明天我去学汉语 míng tiān wǒ qù xué hàn yǔ Tôi sẽ học tiếng trung vào ngày mai
    9 邮局 yóu jú Bưu điện
    10 寄信 jì xìn Gửi thư
    11 银行 yín háng ngân hàng
    12 你去银行吗? nǐ qù yín háng ma ? Bạn có đi đến ngân hàng?
    13 取钱 qǔ qián Rút tiền
    14 我去银行取钱 wǒ qù yín háng qǔ qián Tôi đã đến ngân hàng để lấy tiền
    15 你知道她是谁吗? nǐ zhī dào tā shì shuí ma ? Bạn có biết cô ấy là ai không?
    16 秘书 mì shū Thư ký
    17 她是我的秘书 tā shì wǒ de mì shū Cô ấy là thư ký của tôi
    18 你先吃饭吧 nǐ xiān chī fàn ba Ăn đầu tiên
    19 你先喝啤酒吧 nǐ xiān hē pí jiǔ ba Bạn có thể uống một cốc bia trước
    20 你先回家吧 nǐ xiān huí jiā ba Bạn về nhà trước
    21 你先喝茶吧 nǐ xiān hē chá ba Bạn uống trà trước
    22 介绍 jiè shào giới thiệu
    23 你介绍她吧 nǐ jiè shào tā ba Bạn giới thiệu cô ấy
    24 一下 yī xià Một lần
    25 介绍一下 jiè shào yī xià Giới thiệu với bạn
    26 我先介绍一下 wǒ xiān jiè shào yī xià Để tôi giới thiệu bạn trước
    27 这位是谁? zhè wèi shì shuí ? Ai đây?
    28 这位是我的秘书 zhè wèi shì wǒ de mì shū Đây là thư ký của tôi
    29 欢迎 huān yíng chào mừng
    30 早上好 zǎo shàng hǎo buổi sáng tốt lành
    31 我们很欢迎你 wǒ men hěn huān yíng nǐ Chúng tôi chào mừng bạn
    32 留学生 liú xué shēng du học sinh
    33 留学 liú xué Du học
    34 我也是越南人 wǒ yě shì yuè nán rén Tôi cũng là người việt nam
    35 我们 wǒ men Chúng tôi
    36 你们 nǐ men Các bạn
    37 他们 tā men họ
    38 我们都是越南人 wǒ men dōu shì yuè nán rén Chúng ta đều là người việt nam
    39 你们俩 nǐ men liǎng cả hai bạn
    40 你们俩是谁? nǐ men liǎng shì shuí ? Hai người là ai?
    41 学生 xué shēng sinh viên
    42 没什么 méi shénme không có gì
    43 发音汉语难吗? fā yīn hàn yǔ nán ma ? Phát âm tiếng Trung có khó không?
    44 发音汉语不太难 fā yīn hàn yǔ bù tài nán Không quá khó để phát âm tiếng Trung
    45 汉语书 hàn yǔ shū Sách tiếng trung
    46 英语书 yīng yǔ shū sách tiếng Anh
    47 这是谁? zhè shì shuí ? Ai đây?
    48 请问你是谁? qǐng wèn nǐ shì shuí ? ai đang gọi vậy?
    49 好的工作 hǎo de gōng zuò Làm tốt lắm
    50 这么好的工作 zhè me hǎo de gōng zuò Một công việc tốt
    51 为什么你来得这么早? wéi shénme nǐ lái dé zhè me zǎo ? Sao bạn đến sớm vậy?
    52 我的书 wǒ de shū Cuốn sách của tôi
    53 她的书 tā de shū Sách của cô ấy
    54 这是我的书 zhè shì wǒ de shū Đây là quyển sách của tôi
    55 我学汉语 wǒ xué hàn yǔ Tôi học tiếng trung
    56 汉语老师 hàn yǔ lǎo shī giáo viên người Trung Quốc
    57 我哥哥 wǒ gē gē Anh trai tôi
    58 我哥哥的 wǒ gē gē de Anh trai tôi
    59 我哥哥的书 wǒ gē gē de shū Sách của anh trai tôi
    60 我哥哥的汉语书 wǒ gē gē de hàn yǔ shū Sách tiếng trung của anh trai tôi
    61 那是什么? nà shì shénme ? Cái gì vậy?
    62 杂志 zá zhì tạp chí
    63 汉语杂志 hàn yǔ zá zhì Tạp chí Trung Quốc
    64 英语杂志 yīng yǔ zá zhì Tạp chí tiếng anh
    65 中文 zhōng wén người Trung Quốc
    66 英文 yīng wén Tiếng Anh
    67 朋友 péng yǒu bạn bè
    68 她是我的朋友 tā shì wǒ de péng yǒu Cô ấy là bạn tôi
    69 越南人 yuè nán rén Tiếng Việt
    70 中国人 zhōng guó rén người Trung Quốc
    71 汉语书 hàn yǔ shū Sách tiếng trung
    72 英语书 yīng yǔ shū sách tiếng Anh
    73 走路 zǒu lù đi bộ
    74 咱们走路回家吧 zán men zǒu lù huí jiā ba Hãy đi bộ về nhà
    75 打的 dǎ de Đánh nhau
    76 你给我打的吧 nǐ gěi wǒ dǎ de ba Bạn có thể gọi tôi
    77 的士 de shì xe tắc xi
    78 包裹 bāo guǒ gói hàng
    79 你给谁寄包裹? nǐ gěi shuí jì bāo guǒ ? Bạn gửi bưu kiện cho ai?
    80 我去邮局寄包裹 wǒ qù yóu jú jì bāo guǒ Tôi đến bưu điện để gửi bưu kiện
    81 顺便 shùn biàn tình cờ
    82 你顺便给我去取钱吧 nǐ shùn biàn gěi wǒ qù qǔ qián ba Bạn có thể lấy tiền cho tôi bằng cách này
    83 你替我去买水果吧 nǐ tì wǒ qù mǎi shuǐ guǒ ba Bạn có thể mua trái cây cho tôi
    84 你替我去银行换钱吧 nǐ tì wǒ qù yín háng huàn qián ba Bạn có thể đến ngân hàng để đổi tiền cho tôi
    85 邮票 yóu piào con tem
    86 你要买几份饭? nǐ yào mǎi jǐ fèn fàn ? Bạn muốn bao nhiêu bữa ăn?
    87 我要买两份饭 wǒ yào mǎi liǎng fèn fàn Tôi muốn mua hai bữa ăn
    88 青年 qīng nián thiếu niên
    89 报纸 bào zhǐ báo chí
    90 你要买什么报纸? nǐ yào mǎi shénme bào zhǐ ? Bạn định mua tờ báo nào?
    91 你给我拿两份饭吧 nǐ gěi wǒ ná liǎng fèn fàn ba Bạn có thể mang cho tôi hai bữa ăn được không
    92 你要用什么手机? nǐ yào yòng shénme shǒu jī ? Bạn muốn sử dụng loại điện thoại di động nào?
    93 你喜欢用苹果手机吗? nǐ xǐ huān yòng píng guǒ shǒu jī ma ? Bạn có thích sử dụng điện thoại Apple không?
    94 不用 bù yòng không cần
    95 你不用买手机了 nǐ bù yòng mǎi shǒu jī le Bạn không cần phải mua điện thoại di động
    96 旅行 lǚ háng du lịch
    97 你喜欢去哪儿旅行? nǐ xǐ huān qù nǎr lǚ háng ? Bạn thích đi du lịch ở đâu?
    98 她比我跑得快五分钟 tā bǐ wǒ pǎo dé kuài wǔ fèn zhōng Cô ấy chạy nhanh hơn tôi năm phút
    99 她比我快五分钟 tā bǐ wǒ kuài wǔ fèn zhōng Cô ấy nhanh hơn tôi năm phút
    100 她比我大两岁 tā bǐ wǒ dà liǎng suì Cô ấy hơn tôi hai tuổi
    101 她比我小三岁 tā bǐ wǒ xiǎo sān suì Cô ấy nhỏ hơn tôi ba tuổi
    102 手提包 shǒu tí bāo túi xách tay
    103 圆珠笔 yuán zhū bǐ bút bi
    104 铅笔 qiān bǐ bút chì
    105 报纸 bào zhǐ báo chí
    106 一张报纸 yī zhāng bào zhǐ Một tờ báo
    107 地图 dì tú Bản đồ
    108 一张地图 yī zhāng dì tú Bản đồ
    109 椅子 yǐ zǐ cái ghế
    110 冰淇淋 bīng qí lín kem

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 7 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 6

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 6

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày hoàn toàn miễn phí

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 6 là bài giảng cung cấp kiến thức để các bạn luyện dịch tiếng Trung để trau dồi kiến thức nâng cao kĩ năng, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Tài liệu luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày 

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 5

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Tổng hợp kiến thức luyện dịch tiếng Trung cơ bản

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 6 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
    1 我还没找到你的商店 wǒ hái méi zhǎo dào nǐ de shāng diàn Tôi vẫn chưa tìm thấy cửa hàng của bạn
    2 你开好公司了吗? nǐ kāi hǎo gōng sī le ma ? Bạn đã thành lập công ty của bạn chưa?
    3 你做完工作了吗? nǐ zuò wán gōng zuò le ma ? Bạn đã kết thúc công việc của mình chưa?
    4 你听懂她说什么吗? nǐ tīng dǒng tā shuō shénme ma ? Bạn có hiểu cô ấy nói gì không?
    5 你看完电影了吗? nǐ kàn wán diàn yǐng le ma ? Bạn xem phim xong chưa?
    6 看完电影再睡觉 kàn wán diàn yǐng zài shuì jiào Đi ngủ sau khi xem phim
    7 我要休息休息 wǒ yào xiū xī xiū xī Tôi muốn nghỉ ngơi
    8 你打开电脑吧 nǐ dǎ kāi diàn nǎo ba Bạn bật máy tính
    9 这个菜我不喜欢,但是她却很喜欢吃 zhè gè cài wǒ bù xǐ huān ,dàn shì tā què hěn xǐ huān chī Tôi không thích món này, nhưng cô ấy rất thích nó
    10 实现理想 shí xiàn lǐ xiǎng Hiện thực hóa lý tưởng
    11 实现愿望 shí xiàn yuàn wàng Hiện thực hóa điều ước
    12 实现不了 shí xiàn bù le Nó không thể được nhận ra
    13 收到信 shōu dào xìn Đã nhận được thư
    14 收到通知 shōu dào tōng zhī Đã nhận được thông báo
    15 收到礼物 shōu dào lǐ wù Nhận quà
    16 收下礼物 shōu xià lǐ wù Nhận quà
    17 有联系 yǒu lián xì Có một kết nối
    18 没有联系 méi yǒu lián xì Không có liên lạc
    19 联系学校 lián xì xué xiào Liên hệ với trường
    20 办手续 bàn shǒu xù Đi qua các thủ tục
    21 办事 bàn shì công việc
    22 办签证 bàn qiān zhèng Văn phòng visa
    23 临出发 lín chū fā Trước khi khởi hành
    24 临上车前 lín shàng chē qián Trước khi lên máy bay
    25 临上飞机 lín shàng fēi jī Tiếp cận máy bay
    26 拼命跑 pīn mìng pǎo Chạy như ma đuổi
    27 拼命学习 pīn mìng xué xí Học chăm chỉ
    28 拼命工作 pīn mìng gōng zuò làm việc với tất cả sức mạnh của một người
    29 跟父母商量 gēn fù mǔ shāng liàng Nói chuyện với cha mẹ của bạn
    30 跟学校商量 gēn xué xiào shāng liàng Trao đổi với nhà trường
    31 跟朋友商量 gēn péng yǒu shāng liàng Nói chuyện với những người bạn của bạn
    32 请放心 qǐng fàng xīn đừng lo lắng
    33 不放心 bù fàng xīn Không thoải mái
    34 放不下心 fàng bù xià xīn không thể ngừng lo lắng
    35 名字 míng zì Tên
    36 你叫什么名字? nǐ jiào shénme míng zì ? Bạn tên là gì?
    37 哪国人? nǎ guó rén ? Nước nào?
    38 中国 zhōng guó Trung Quốc
    39 中国人 zhōng guó rén người Trung Quốc
    40 她是中国人 tā shì zhōng guó rén Cô ấy là người Trung Quốc
    41 越南 yuè nán Việt Nam?
    42 越南人 yuè nán rén Tiếng Việt
    43 你是越南人吗? nǐ shì yuè nán rén ma ? bạn là người Việt Nam hả?
    44 德国 dé guó nước Đức
    45 俄国 é guó Nga
    46 法国 fǎ guó Pháp
    47 韩国 hán guó Hàn Quốc
    48 美国 měi guó HOA KỲ
    49 日本 rì běn Nhật Bản
    50 英国 yīng guó nước Anh
    51 学习 xué xí học
    52 你学习什么? nǐ xué xí shénme ? Bạn học gì
    53 汉字 hàn zì nhân vật Trung Quốc
    54 学汉字难吗? xué hàn zì nán ma ? Học chữ Hán có khó không?
    55 发音 fā yīn cách phát âm
    56 英语 yīng yǔ Tiếng Anh
    57 我学英语 wǒ xué yīng yǔ tôi học tiếng Anh
    58 你学英语吗? nǐ xué yīng yǔ ma ? Bạn có học tiếng anh không?
    59 我不学英语 wǒ bù xué yīng yǔ Tôi không học tiếng anh
    60 英语难吗? yīng yǔ nán ma ? Là tiếng Anh khó khăn?
    61 英语不太难 yīng yǔ bù tài nán Tiếng anh không quá khó
    62 对吗? duì ma ? Tôi nói đúng chứ?
    63 不对 bù duì sai
    64 明天 míng tiān Ngày mai
    65 明天我学汉语 míng tiān wǒ xué hàn yǔ Tôi sẽ học tiếng trung vào ngày mai
    66 你忙吗? nǐ máng ma ? Bạn có bận không?
    67 我不忙 wǒ bù máng tôi không bận
    68 很忙 hěn máng Rất bận
    69 我很忙 wǒ hěn máng Tôi đang bận
    70 汉语 hàn yǔ người Trung Quốc
    71 汉语难吗? hàn yǔ nán ma ? Tiếng Trung có khó không?
    72 汉语不难 hàn yǔ bù nán Tiếng trung không khó
    73 太难 tài nán Nó quá khó
    74 太忙 tài máng Quá bận
    75 爸爸 bà bà cha
    76 爸爸好吗? bà bà hǎo ma ? Bố khỏe không?
    77 妈妈 mā mā mẹ
    78 妈妈好吗? mā mā hǎo ma ? Mẹ khỏe không?
    79 他忙吗? tā máng ma ? Anh ấy bận à?
    80 她忙吗? tā máng ma ? Bận rộn với cô ấy?
    81 哥哥 gē gē Anh trai
    82 哥哥好吗? gē gē hǎo ma ? Anh trai của bạn thế nào?
    83 弟弟 dì dì em trai
    84 妹妹 mèi mèi em gái
    85 妹妹忙吗? mèi mèi máng ma ? Chị có bận không?
    86 英语 yīng yǔ Tiếng Anh
    87 我学汉语 wǒ xué hàn yǔ Tôi học tiếng trung
    88 明天 míng tiān Ngày mai
    89 明天你忙吗? míng tiān nǐ máng ma ? Ngày mai bạn có bận không?
    90 昨天我试了试一件毛衣 zuó tiān wǒ shì le shì yī jiàn máo yī Tôi đã thử một chiếc áo len hôm qua
    91 我要看看这个手提包 wǒ yào kàn kàn zhè gè shǒu tí bāo Tôi muốn xem chiếc túi xách này

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 6 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 5

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 5

    Tổng hợp bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 5 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục hoàn thành bài tập luyện dịch tiếng Trung do Thầy Vũ biên soạn cho các bạn ở bên dưới, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết của bài giảng nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung tổng hợp

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 4

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Nội dung kiến thức về luyện dịch tiếng Trung online

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 5 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
    1 打八折 dǎ bā shé giảm giá 20
    2 打六折 dǎ liù shé Giảm 60%
    3 晚上几点你吃饭? wǎn shàng jǐ diǎn nǐ chī fàn ? Bạn ăn vào lúc mấy giờ vào buổi tối?
    4 我们去饭馆吃饭吧 wǒ men qù fàn guǎn chī fàn ba Hãy ăn trong một nhà hàng
    5 这个工作很不错 zhè gè gōng zuò hěn bù cuò Nó là một công việc tốt
    6 我吃不了川菜 wǒ chī bù le chuān cài Tôi không thể ăn đồ ăn Tứ Xuyên
    7 你吃川菜吗? nǐ chī chuān cài ma ? Bạn có ăn đồ ăn Tứ Xuyên không?
    8 公司的餐厅在哪儿? gōng sī de cān tīng zài nǎr ? Nhà hàng của công ty ở đâu?
    9 这个菜很流行 zhè gè cài hěn liú háng Món này rất phổ biến
    10 她是我公司的常客 tā shì wǒ gōng sī de cháng kè Cô ấy là khách hàng quen thuộc của công ty chúng tôi
    11 打几折 dǎ jǐ shé Tỷ lệ chiết khấu là bao nhiêu?
    12 这个产品现在很流行 zhè gè chǎn pǐn xiàn zài hěn liú háng Sản phẩm này hiện đang rất phổ biến
    13 她是我们的常客 tā shì wǒ men de cháng kè Cô ấy là khách quen của chúng tôi
    14 我们愿意给常客打折 wǒ men yuàn yì gěi cháng kè dǎ shé Chúng tôi sẵn sàng giảm giá cho những khách hàng quen thuộc
    15 现在这个工作很火 xiàn zài zhè gè gōng zuò hěn huǒ Nó là một công việc nóng bây giờ
    16 这个名牌的新款在市场上很火 zhè gè míng pái de xīn kuǎn zài shì chǎng shàng hěn huǒ Mẫu mã mới của thương hiệu nổi tiếng này rất được ưa chuộng trên thị trường
    17 双人间 shuāng rén jiān Phòng đôi
    18 单人间 dān rén jiān Phòng đơn
    19 标准间 biāo zhǔn jiān phòng loại thường
    20 豪华间 háo huá jiān Phòng Deluxe
    21 我想预定一个双人间 wǒ xiǎng yù dìng yī gè shuāng rén jiān Tôi muốn đặt một phòng đôi
    22 前台服务员 qián tái fú wù yuán Nhân viên lễ tân
    23 你有前台服务员的电话号码吗? nǐ yǒu qián tái fú wù yuán de diàn huà hào mǎ ma ? Bạn có số của nhân viên lễ tân?
    24 我想请你去吃饭 wǒ xiǎng qǐng nǐ qù chī fàn Tôi muốn mời bạn ăn tối
    25 最近她的生意很火 zuì jìn tā de shēng yì hěn huǒ Công việc kinh doanh của cô ấy đang phát triển mạnh gần đây
    26 忘记 wàng jì quên
    27 我忘记你了 wǒ wàng jì nǐ le tôi quên bạn
    28 她爱上我了 tā ài shàng wǒ le Cô ấy đã yêu tôi
    29 她考上大学了 tā kǎo shàng dà xué le Cô ấy đã đi học đại học
    30 她坐上摩托车了 tā zuò shàng mó tuō chē le Cô ấy đã lên xe máy
    31 考上大学多么难 kǎo shàng dà xué duō me nán Khó vào đại học như thế nào
    32 也许 yě xǔ có lẽ
    33 也许天要下雨了 yě xǔ tiān yào xià yǔ le Có lẽ trời sắp mưa
    34 也许你爱上她 yě xǔ nǐ ài shàng tā Có lẽ bạn đang yêu cô ấy
    35 你吃药吧,也学你的病就好了 nǐ chī yào ba ,yě xué nǐ de bìng jiù hǎo le Bạn uống thuốc, cũng học hỏi từ bệnh tật của bạn
    36 大部分 dà bù fèn Tổng
    37 一部分 yī bù fèn riêng biệt
    38 部分地区 bù fèn dì qū Một số khu vực
    39 部分学校 bù fèn xué xiào Một số trường học
    40 充满信心 chōng mǎn xìn xīn hãy tự tin
    41 充满希望 chōng mǎn xī wàng hy vọng
    42 充满欢乐 chōng mǎn huān lè Tràn đầy niềm vui
    43 充满感情 chōng mǎn gǎn qíng Đầy cảm xúc
    44 显得很轻松 xiǎn dé hěn qīng sōng Dễ thôi
    45 显得很高兴 xiǎn dé hěn gāo xìng Bạn có vẻ hạnh phúc
    46 显得很愉快 xiǎn dé hěn yú kuài Nó có vẻ rất dễ chịu
    47 显得很失望 xiǎn dé hěn shī wàng Trông rất thất vọng
    48 向往北京 xiàng wǎng běi jīng Khao khát đến Bắc Kinh
    49 向往幸福生活 xiàng wǎng xìng fú shēng huó Khao khát một cuộc sống hạnh phúc
    50 向往美好爱情 xiàng wǎng měi hǎo ài qíng Khao khát tình yêu đẹp
    51 向往美好未来 xiàng wǎng měi hǎo wèi lái Hướng tới một tương lai tươi sáng
    52 数得上 shù dé shàng Đếm nó
    53 数不上 shù bù shàng Nó không thể được đếm
    54 数她最高 shù tā zuì gāo Cô ấy là cao nhất
    55 数玛丽考得好 shù mǎ lì kǎo dé hǎo Mary đã làm tốt trong kỳ thi
    56 美丽的姑娘 měi lì de gū niáng Cô gái xinh đẹp
    57 美丽的地方 měi lì de dì fāng Địa điểm đẹp
    58 美丽的景色 měi lì de jǐng sè Phong cảnh đẹp
    59 美丽的故事 měi lì de gù shì Câu chuyện hay
    60 多么热情 duō me rè qíng Thật đam mê
    61 多么美好 duō me měi hǎo Đẹp làm sao
    62 多么善良 duō me shàn liáng Thật tử tế
    63 多么遥远的地方 duō me yáo yuǎn de dì fāng Thật là một nơi xa xôi
    64 热爱和平 rè ài hé píng yêu hòa bình
    65 热爱工作 rè ài gōng zuò Yêu công việc
    66 热爱祖国 rè ài zǔ guó có tình yêu tha thiết với quê hương
    67 热爱人民 rè ài rén mín có tình yêu thương sâu sắc đối với nhân dân
    68 这里的景色很美 zhè lǐ de jǐng sè hěn měi Phong cảnh ở đây thật đẹp
    69 欣赏 xīn shǎng đánh giá
    70 我想欣赏这里的景色 wǒ xiǎng xīn shǎng zhè lǐ de jǐng sè Tôi muốn thưởng thức phong cảnh ở đây
    71 一切都好了吗? yī qiē dōu hǎo le ma ? Mọi thứ ổn chứ?
    72 这一切都是瞒着我的父母做的 zhè yī qiē dōu shì mán zhe wǒ de fù mǔ zuò de Tất cả những điều này đã được thực hiện mà bố mẹ tôi không hề hay biết
    73 如果你有多钱,你会做什么? rú guǒ nǐ yǒu duō qián ,nǐ huì zuò shénme ? Nếu bạn có nhiều tiền hơn, bạn sẽ làm gì?
    74 如果有问题你就给我打电话吧 rú guǒ yǒu wèn tí nǐ jiù gěi wǒ dǎ diàn huà ba Hãy gọi cho tôi nếu bạn có bất kỳ câu hỏi
    75 她说明天下雨,今天果然下雨了 tā shuō míng tiān xià yǔ ,jīn tiān guǒ rán xià yǔ le Cô ấy nói ngày mai trời sẽ mưa, và hôm nay trời đã mưa
    76 只好 zhī hǎo phải
    77 她只好同意 tā zhī hǎo tóng yì Cô ấy phải đồng ý
    78 对于 duì yú trong khoảng
    79 对于工作我很认真 duì yú gōng zuò wǒ hěn rèn zhēn Tôi nghiêm túc với công việc của mình
    80 这个菜很好吃而很好看 zhè gè cài hěn hǎo chī ér hěn hǎo kàn Món này ngon và đẹp mắt
    81 今天她工作得怎么样? jīn tiān tā gōng zuò dé zěn me yàng ? Hôm nay công việc của cô ấy thế nào?
    82 今天她工作不好 jīn tiān tā gōng zuò bù hǎo Hôm nay cô ấy không làm việc tốt
    83 你找到商店了吗? nǐ zhǎo dào shāng diàn le ma ? Bạn đã tìm thấy cửa hàng?

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 5 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 3

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 3

    Tài liệu về bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 3 bài giảng hôm nay cung cấp cho các bạn học viên một số mẫu câu luyện dịch thông dụng có thể áp dụng vào thực tế một cách linh hoạt, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 2

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Chuyên đề luyện dịch tiếng Trung hoàn toàn miễn phí

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 3 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
    1 你要打电话给谁? nǐ yào dǎ diàn huà gěi shuí ? Bạn tính gọi ai vậy?
    2 飞机 fēi jī phi cơ
    3 我要坐飞机回家 wǒ yào zuò fēi jī huí jiā Tôi đang bay về nhà
    4 火车 huǒ chē xe lửa
    5 我不喜欢坐火车 wǒ bú xǐ huān zuò huǒ chē Tôi không thích xe lửa
    6 走路 zǒu lù đi bộ
    7 咱们走路回家吧 zán men zǒu lù huí jiā ba Hãy đi bộ về nhà
    8 打的 dǎ de Đánh nhau
    9 你要打的回家吗? nǐ yào dǎ de huí jiā ma ? Bạn định bắt taxi về nhà?
    10 咱们打的吧 zán men dǎ de ba Chúng ta hãy đi taxi
    11 我在看电视呢 wǒ zài kàn diàn shì ne Tôi đang xem tivi
    12 的时候 de shí hòu Khi nào
    13 我吃饭的时候 wǒ chī fàn de shí hòu Khi tôi ăn
    14 我休息的时候 wǒ xiū xī de shí hòu Khi tôi nghỉ ngơi
    15 我打电话的时候 wǒ dǎ diàn huà de shí hòu Khi tôi gọi
    16 我听音乐的时候 wǒ tīng yīn lè de shí hòu Khi tôi nghe nhạc
    17 咱们怎么去呢? zán men zěn me qù ne ? Làm thế nào chúng ta có thể đến đó?
    18 咱们骑摩托车吧 zán men qí mó tuō chē ba Đi xe máy nào
    19 咱们坐飞机去吧 zán men zuò fēi jī qù ba Đi bằng máy bay
    20 她教你什么? tā jiāo nǐ shénme ? Cô ấy dạy bạn những gì?
    21 我很少去玩 wǒ hěn shǎo qù wán Tôi hiếm khi đi chơi
    22 我很少在家 wǒ hěn shǎo zài jiā Tôi hiếm khi ở nhà
    23 我很少跟朋友去喝咖啡 wǒ hěn shǎo gēn péng yǒu qù hē kā fēi Tôi hiếm khi đi cà phê với bạn bè của tôi
    24 你要喝茶还是咖啡? nǐ yào hē chá hái shì kā fēi ? Bạn muốn dùng trà hay cà phê?
    25 你要坐飞机去哪儿? nǐ yào zuò fēi jī qù nǎr ? Bạn sẽ đi đâu bằng máy bay?
    26 火车 huǒ chē xe lửa
    27 请问 qǐng wèn Xin lỗi?
    28 什么 shénme
    29 你姓什么? nǐ xìng shénme ? Họ của bạn là gì?
    30 你叫什么? nǐ jiào shénme ? Bạn tên là gì?
    31 你名字是什么? nǐ míng zì shì shénme ? Bạn tên là gì?
    32 说实话,我很喜欢这个工作 shuō shí huà ,wǒ hěn xǐ huān zhè gè gōng zuò Thành thật mà nói, tôi rất thích công việc này
    33 说实话,我刚开始学汉语 shuō shí huà ,wǒ gāng kāi shǐ xué hàn yǔ Nói thật với bạn là mình mới bắt đầu học tiếng Trung
    34 过一年 guò yī nián Trong một năm
    35 自由自在地在国外过一年 zì yóu zì zài dì zài guó wài guò yī nián Dành một năm tự do ở nước ngoài
    36 我的眼泪一下子流出来 wǒ de yǎn lèi yī xià zǐ liú chū lái Nước mắt tôi trào ra
    37 今天天一下子热起来 jīn tiān tiān yī xià zǐ rè qǐ lái Hôm nay trời trở nên nóng hơn
    38 我终于找到她了 wǒ zhōng yú zhǎo dào tā le Cuối cùng tôi đã tìm thấy cô ấy
    39 一切 yī qiē mọi điều
    40 一切还很好 yī qiē hái hěn hǎo Mọi thứ đều ổn
    41 一切手续我都办好了 yī qiē shǒu xù wǒ dōu bàn hǎo le Tôi đã làm mọi thứ
    42 拿她的工作来比较吧 ná tā de gōng zuò lái bǐ jiào ba So sánh công việc của cô ấy
    43 生活水平 shēng huó shuǐ píng chất lượng cuộc sống
    44 拿河内人的生活水平来分析吧 ná hé nèi rén de shēng huó shuǐ píng lái fèn xī ba Lấy mức sống của người dân Hà Nội để phân tích
    45 你脱下衣服吧 nǐ tuō xià yī fú ba Bạn cởi quần áo của bạn
    46 你脱下鞋吧 nǐ tuō xià xié ba Cởi giày ra
    47 你坐下吧 nǐ zuò xià ba Bạn ngồi xuống
    48 她流下很多眼泪 tā liú xià hěn duō yǎn lèi Cô ấy đã rơi rất nhiều nước mắt
    49 我们走下去吧 wǒ men zǒu xià qù ba Nào chúng ta cùng đi xuống
    50 你穿上衣服吧 nǐ chuān shàng yī fú ba Mặc quần áo của bạn vào
    51 你合上书书吧 nǐ hé shàng shū shū ba Đóng sách của bạn
    52 你关上门吧 nǐ guān shàng mén ba Bạn đóng cửa
    53 你看完我买的书了吗? nǐ kàn wán wǒ mǎi de shū le ma ? Bạn đã đọc xong cuốn sách tôi mua chưa?
    54 我喜欢的人 wǒ xǐ huān de rén Những người tôi thích
    55 我租的房间 wǒ zū de fáng jiān Phòng tôi thuê
    56 你租的房间太贵了 nǐ zū de fáng jiān tài guì le Phòng bạn thuê quá đắt
    57 你送的礼物很有意思 nǐ sòng de lǐ wù hěn yǒu yì sī Món quà của bạn rất thú vị

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 2

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 2

    Hướng dẫn hoàn thành bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 2 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung với nhiều kiến thức mới và thực tế, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới và hoàn thành bài tập đã cho nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Các bài giảng luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 1

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Trọn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày miễn phí

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 2 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
    1 你喜欢跟谁聊天? nǐ xǐ huān gēn shuí liáo tiān ? Bạn thích nói chuyện với ai?
    2 收发 shōu fā nhận được
    3 伊妹儿 yī mèi ér e-mail
    4 一妹子 yī mèi zǐ Một cô gái
    5 你给我发一妹子吧 nǐ gěi wǒ fā yī mèi zǐ ba Gửi cho tôi một cô gái
    6 你发伊妹儿给我吧 nǐ fā yī mèi ér gěi wǒ ba Gửi cho tôi một email
    7 电影 diàn yǐng phim ảnh
    8 你常看电影吗? nǐ cháng kàn diàn yǐng ma ? Bạn có hay xem phim không?
    9 你常看什么电影? nǐ cháng kàn shénme diàn yǐng ? Bạn thường xem những bộ phim nào?
    10 你喜欢看电影吗? nǐ xǐ huān kàn diàn yǐng ma ? Bạn có thích đi xem phim không?
    11 你喜欢看什么电影? nǐ xǐ huān kàn shénme diàn yǐng ? Bạn thích xem phim gì?
    12 我常看中国电影 wǒ cháng kàn zhōng guó diàn yǐng Tôi thường xem phim trung quốc
    13 你常看美国电影吗? nǐ cháng kàn měi guó diàn yǐng ma ? Bạn có hay xem phim Mỹ không?
    14 今天晚上我们去看电影吧 jīn tiān wǎn shàng wǒ men qù kàn diàn yǐng ba Tối nay đi xem phim nhé
    15 电视剧 diàn shì jù Chơi TV
    16 你喜欢看电视剧吗? nǐ xǐ huān kàn diàn shì jù ma ? Bạn có thích xem kịch trên TV không?
    17 电视 diàn shì Tivi
    18 你家有电视吗? nǐ jiā yǒu diàn shì ma ? Bạn có TV ở nhà không?
    19 你的电视太旧了,你买新的吧 nǐ de diàn shì tài jiù le ,nǐ mǎi xīn de ba TV của bạn quá cũ. Bạn có thể mua một cái mới
    20 晚上我常跟全家人看电视 wǎn shàng wǒ cháng gēn quán jiā rén kàn diàn shì Tôi thường xem TV với gia đình vào buổi tối
    21 休息 xiū xī nghỉ ngơi
    22 现在我要休息一会 xiàn zài wǒ yào xiū xī yī huì Bây giờ tôi sẽ nghỉ ngơi
    23 你要休息一下吗? nǐ yào xiū xī yī xià ma ? Bạn có muốn nghỉ ngơi không?
    24 我要回家休息 wǒ yào huí jiā xiū xī Tôi về nhà nghỉ ngơi
    25 宿舍 xiǔ shě ký túc xá
    26 你住在宿舍吗? nǐ zhù zài xiǔ shě ma ? Bạn có sống trong ký túc xá không?
    27 公园 gōng yuán công viên
    28 你喜欢去公园玩吗? nǐ xǐ huān qù gōng yuán wán ma ? Bạn có thích đi đến công viên?
    29 超市 chāo shì siêu thị
    30 现在我去超市买水果 xiàn zài wǒ qù chāo shì mǎi shuǐ guǒ Bây giờ tôi đi siêu thị để mua trái cây
    31 你常去超市吗? nǐ cháng qù chāo shì ma ? Bạn có thường xuyên đi siêu thị không?
    32 星期六我常去超市买很多东西 xīng qī liù wǒ cháng qù chāo shì mǎi hěn duō dōng xī Tôi thường đi siêu thị để mua rất nhiều thứ vào thứ bảy
    33 你常去超市买什么? nǐ cháng qù chāo shì mǎi shénme ? Bạn thường mua gì trong siêu thị?
    34 东西 dōng xī Điều
    35 你要买什么东西? nǐ yào mǎi shénme dōng xī ? Bạn muốn mua gì?
    36 这是什么杂志? zhè shì shénme zá zhì ? Tạp chí gì đây?
    37 中文 zhōng wén người Trung Quốc
    38 中文书 zhōng wén shū Sách tiếng trung
    39 英文 yīng wén Tiếng Anh
    40 英文书 yīng wén shū Những cuốn sách tiếng Anh
    41 朋友 péng yǒu bạn bè
    42 这是我的朋友 zhè shì wǒ de péng yǒu Đây là bạn của tôi.
    43 她是我的朋友 tā shì wǒ de péng yǒu Cô ấy là bạn tôi
    44 谁刚给你打电话? shuí gāng gěi nǐ dǎ diàn huà ? Ai vừa gọi cho bạn?
    45 我朋友刚给我打电话 wǒ péng yǒu gāng gěi wǒ dǎ diàn huà Bạn tôi vừa gọi cho tôi
    46 飞机 fēi jī phi cơ
    47 好吧 hǎo ba đồng ý
    48 去吧 qù ba Đi trước
    49 走吧 zǒu ba Đi nào
    50 喝吧 hē ba Uống đi
    51 跟爸爸一起去 gēn bà bà yī qǐ qù Đi với bố
    52 跟同学一起学 gēn tóng xué yī qǐ xué Học với bạn học của bạn
    53 跟朋友一起看 gēn péng yǒu yī qǐ kàn Xem nó với bạn bè của bạn
    54 一起去吧 yī qǐ qù ba Hãy đi cùng nhau
    55 复习课文 fù xí kè wén Xem lại văn bản
    56 复习语法 fù xí yǔ fǎ Sửa đổi ngữ pháp
    57 预习生词 yù xí shēng cí Xem trước các từ mới
    58 预习语法 yù xí yǔ fǎ Xem trước ngữ pháp
    59 常看电影 cháng kàn diàn yǐng Thường xem phim
    60 常看电视 cháng kàn diàn shì Xem TV thường xuyên
    61 常复习课文 cháng fù xí kè wén Xem lại văn bản thường xuyên
    62 常预习生词 cháng yù xí shēng cí Thường xem trước các từ mới
    63 不常吃馒头 bú cháng chī mán tóu Đừng ăn bánh mì hấp thường xuyên
    64 不常喝啤酒 bú cháng hē pí jiǔ Không uống bia thường xuyên
    65 不常看电影 bú cháng kàn diàn yǐng Tôi không thường xem phim
    66 不常去公园 bú cháng qù gōng yuán Ít khi đến công viên
    67 很少看书 hěn shǎo kàn shū Ít khi đọc sách
    68 很少喝酒 hěn shǎo hē jiǔ Ít khi uống rượu
    69 打电话 dǎ diàn huà điện thoại

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.