Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Thẻ: luyện dịch tiếng Trung ứng dụng mỗi ngày

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 11

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 11

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng quan trọng

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 11 các bạn hãy thường xuyên luyện tập để nâng cao kĩ năng dịch thuật của bản thân, bên dưới là toàn bộ bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng miễn phí

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 10

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Tổng hợp kiến thức luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 11 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé
    1 你们要吃什么? Nǐmen yào chī shénme? Bạn định ăn gì?
    2 他们都是我的职员 Tāmen dōu shì wǒ de zhíyuán Họ đều là nhân viên của tôi
    3 你们俩要喝什么? nǐmen liǎ yào hē shénme? Hai người muốn uống gì?
    4 他们都是我老师的学生 Tāmen dōu shì wǒ lǎoshī de xuéshēng Họ đều là học trò của thầy tôi
    5 我们都欢迎你们 wǒmen dōu huānyíng nǐmen Tất cả chúng tôi chào đón bạn
    6 你不用担心 nǐ bùyòng dānxīn bạn không cần phải lo lắng
    7 什么 shénme gì, cái gì
    8 这是什么? zhè shì shénme? Cái này là cái gì?
    9 名字 Míngzì tên đầu tiên
    10 你的名字是什么? nǐ de míngzì shì shénme? Bạn tên là gì?
    11 我没有旧箱子 Wǒ méiyǒu jiù xiāngzi Tôi không có một cái hộp cũ
    12 你的旧箱子在哪儿买? nǐ de jiù xiāngzi zài nǎ’er mǎi? Tôi có thể mua hộp cũ của bạn ở đâu?
    13 你有几个新箱子? Nǐ yǒu jǐ gè xīn xiāngzi? Bạn có bao nhiêu hộp mới?
    14 我有三个旧箱子 Wǒ yǒusān gèjiù xiāngzi Tôi có ba cái hộp cũ
    15 你的箱子在这儿吗? nǐ de xiāngzi zài zhè’er ma? Hộp của bạn có ở đây không?
    16 你在这儿等我吧 Nǐ zài zhè’er děng wǒ ba Đợi tôi ở đây
    17 你的箱子是重的还是轻的? nǐ de xiāngzi shì zhòng de háishì qīng de? Hộp của bạn nặng hay nhẹ?
    18 你的箱子是黑的还是红的? Nǐ de xiāngzi shì hēi de háishì hóng de? Hộp của bạn có màu đen hay đỏ?
    19 你的箱子是新的还是旧的? Nǐ de xiāngzi shì xīn de háishì jiù de? Hộp của bạn là mới hay cũ?
    20 你给我买药? Nǐ gěi wǒ mǎi yào? Bạn mua thuốc cho tôi?
    21 这是中药还是西药? Zhè shì zhōngyào háishì xīyào? Đây là thuốc Bắc hay thuốc Tây?
    22 我的箱子里有很多衣服 Wǒ de xiāngzi li yǒu hěnduō yīfú Tôi có rất nhiều quần áo trong vali của tôi
    23 你要买几件衣服? nǐ yāomǎi jǐ jiàn yīfú? Bạn muốn mua bao nhiêu bộ quần áo?
    24 这件衣服你在哪儿买? Zhè jiàn yīfú nǐ zài nǎ’er mǎi? Bạn mua chiếc váy này ở đâu?
    25 你在哪儿买雨伞? Nǐ zài nǎ’er mǎi yǔsǎn? Bạn mua một chiếc ô ở đâu?
    26 这瓶香水你在哪儿? Zhè píng xiāngshuǐ nǐ zài nǎ’er? Bạn đang ở đâu chai nước hoa này?
    27 你要买哪本? Nǐ yāomǎi nǎ běn? Bạn muốn mua cái nào?
    28 我要买这本词典 Wǒ yāomǎi zhè běn cídiǎn Tôi muốn mua từ điển này
    29 你给我这张光盘 nǐ gěi wǒ zhè zhāng guāngpán Bạn cho tôi CD này
    30 你有几支铅笔? nǐ yǒu jǐ zhī qiānbǐ? Bạn có bao nhiêu cây bút chì?
    31 我有两支圆珠笔 Wǒ yǒu liǎng zhī yuánzhūbǐ Tôi có hai cây bút bi
    32 这个包你在哪儿? zhège bāo nǐ zài nǎ’er? Bạn ở đâu cái túi này?
    33 这是什么报纸? Zhè shì shénme bàozhǐ? Đây là tờ báo gì?
    34 河内地图你在哪儿? Hénèi dìtú nǐ zài nǎr? Bạn đang ở đâu trên bản đồ Hà Nội?
    35 你有几把椅子? Nǐ yǒu jǐ bǎ yǐzi? Bạn có bao nhiêu cái ghế?
    36 你们在哪儿吃冰淇淋? nǐmen zài nǎ’er chī bīngqílín? Bạn ăn kem ở đâu?
    37 我要找厕所 Wǒ yào zhǎo cèsuǒ Tôi muốn tìm nhà vệ sinh
    38 洗手间在哪儿? xǐshǒujiān zài nǎ’er? Đâu là nhà vệ sinh?
    39 你要买新电脑吗? Nǐ yāomǎi xīn diànnǎo ma? Bạn có muốn mua một máy tính mới?
    40 我的工作很忙 Wǒ de gōngzuò hěn máng Tôi bận công việc
    41 我是公司的经理 wǒ shì gōngsī de jīnglǐ Tôi là quản lý của công ty
    42 谁是你们的经理? shéi shì nǐmen de jīnglǐ? Quản lý của bạn là ai?
    43 你的经理有秘书吗? Nǐ de jīnglǐ yǒu mìshū ma? Người quản lý của bạn có thư ký không?
    44 好久我不学汉语 Hǎojiǔ wǒ bù xué hànyǔ Lâu rồi tôi không học tiếng trung
    45 好久我不去公司工作 hǎojiǔ wǒ bù qù gōngsī gōngzuò Tôi sẽ không đi làm trong một thời gian dài
    46 我的工作也马马马虎虎 wǒ de gōngzuò yě mǎ mǎmǎhǔhǔ Công việc của tôi là như vậy
    47 最近你的工作多吗? zuìjìn nǐ de gōngzuò duō ma? Gần đây bạn có làm việc nhiều không?
    48 最近你身体怎么样? Zuìjìn nǐ shēntǐ zěnme yàng? Sức khỏe của bạn dạo này thế nào?
    49 最近你的工作好吗? Zuìjìn nǐ de gōngzuò hǎo ma? Gần đây công việc của bạn thế nào?
    50 你刚去哪儿取钱? Nǐ gāng qù nǎ’er qǔ qián? Bạn vừa đi rút tiền ở đâu?
    51 你刚吃什么? Nǐ gāng chī shénme? Bạn vừa ăn gì
    52 你刚去哪儿吃饭? Nǐ gāng qù nǎ’er chīfàn? Bạn vừa đi ăn tối ở đâu?
    53 你们刚去哪儿喝啤酒? Nǐmen gāng qù nǎ’er hē píjiǔ? Bạn vừa đi uống bia ở đâu?
    54 今天我的学校开学 Jīntiān wǒ de xuéxiào kāixué Trường học của tôi bắt đầu hôm nay
    55 你给我开门吧 nǐ gěi wǒ kāimén ba Bạn mở cửa cho tôi
    56 有一点 yǒu yīdiǎn Một chút
    57 有一点难 yǒu yīdiǎn nán Một chút khó khăn
    58 我觉得学汉语有一点难 wǒ juédé xué hànyǔ yǒu yīdiǎn nán Tôi nghĩ học tiếng Trung hơi khó
    59 明天我的工作有一点忙 míngtiān wǒ de gōngzuò yǒu yīdiǎn máng Tôi sẽ bận một chút ở công việc vào ngày mai
    60 你的工作有一点多 nǐ de gōngzuò yǒu yīdiǎn duō Công việc của bạn nhiều hơn một chút
    61 我学一下汉语 wǒ xué yīxià hànyǔ Tôi học tiếng trung
    62 我去取一下钱 wǒ qù qǔ yīxià qián Tôi sẽ nhận được tiền
    63 你要喝点茶吗? nǐ yào hē diǎn chá ma? Bạn có muốn uống trà không?
    64 你要吃点什么? Nǐ yào chī diǎn shénme? Bạn muốn ăn gì?
    65 我要吃点面条 Wǒ yào chī diǎn miàntiáo Tôi muốn một ít mì
    66 你要喝点什么? nǐ yào hē diǎn shénme? Bạn muốn uống gì?
    67 你吃面条还是米饭? Nǐ chī miàntiáo háishì mǐfàn? Bạn ăn mì hay cơm?
    68 你在家还是去工作? Nǐ zàijiā háishì qù gōngzuò? Bạn đang ở nhà hay đi làm?
    69 你要喝点咖啡吗? Nǐ yào hē diǎn kāfēi ma? Bạn có muốn uống cà phê không?
    70 你要喝点什么咖啡? Nǐ yào hē diǎn shénme kāfēi? Bạn muốn uống loại cà phê nào?
    71 这是什么咖啡? Zhè shì shénme kāfēi? Đây là loại cà phê gì?
    72 你要喝什么咖啡? Nǐ yào hē shénme kāfēi? Bạn muốn uống loại cà phê nào?
    73 你们去哪儿喝咖啡? Nǐmen qù nǎ’er hē kāfēi? Bạn đi uống cà phê ở đâu?
    74 我们去喝咖啡吧 Wǒmen qù hē kāfēi ba Đi uống cà phê thôi
    75 你给我一杯咖啡吧 nǐ gěi wǒ yībēi kāfēi ba Bạn cho tôi một tách cà phê
    76 我喝一杯茶 wǒ hè yībēi chá Tôi uống một tách trà
    77 你们喝几杯啤酒? nǐmen hē jǐ bēi píjiǔ? Bạn có bao nhiêu loại bia?
    78 你有新自行车吗? Nǐ yǒu xīn zìxíngchē ma? Bạn có một chiếc xe đạp mới?
    79 我有两辆旧自行车 Wǒ yǒu liǎng liàng jiù zìxíngchē Tôi có hai chiếc xe đạp cũ
    80 我要喝点啤酒 wǒ yào hē diǎn píjiǔ Tôi muốn một ít bia
    81 有一点忙 yǒu yīdiǎn máng Hơi bận
    82 有一点多 yǒu yīdiǎn duō Một chút xíu nữa
    83 行李 xínglǐ Hành lý
    84 你的行李多吗? nǐ de xínglǐ duō ma? Bạn có nhiều hành lý không?
    85 你的行李重吗? Nǐ de xínglǐ zhòng ma? Hành lý của bạn có nặng không?
    86 收拾 Shōushí đóng gói
    87 你收拾我的房间吧 nǐ shōushí wǒ de fángjiān ba Bạn dọn phòng của tôi
    88 半天 bàntiān thời gian dài
    89 我等了你半天 wǒ děngle nǐ bàntiān Tôi đã đợi bạn trong một thời gian dài
    90 整天 zhěng tiān Cả ngày dài
    91 今天整天我的工作很忙 jīntiān zhěng tiān wǒ de gōngzuò hěn máng Tôi rất bận rộn với công việc cả ngày hôm nay
    92 联欢会 liánhuān huì Buổi tiệc
    93 需要 xūyào nhu cầu
    94 你需要买什么? nǐ xū yāo mǎi shénme? Bạn cần mua gì?
    95 他们在需要我 Tāmen zài xūyào wǒ Họ cần tôi
    96 英文 yīngwén Tiếng Anh
    97 你会说英文吗? nǐ huì shuō yīngwén ma? Bạn có thể nói tiếng Anh không?
    98 我不会说英文 Wǒ bù huì shuō yīngwén tôi không thể nói tiếng Anh
    99 一首歌 yī shǒu gē một bài hát
    100 你会唱什么歌? nǐ huì chàng shénme gē? Bạn có thể hát bài hát nào?
    101 我不会唱这首歌 Wǒ bù huì chàng zhè shǒu gē Tôi không biết hát bài hát này
    102 流行 liúxíng phổ biến
    103 这首歌很流行 zhè shǒu gē hěn liúxíng Bài hát này rất phổ biến
    104 民歌 míngē bài hát dân gian
    105 你会唱民歌吗? nǐ huì chàng míngē ma? Bạn có thể hát dân ca không?
    106 好听 Hǎotīng Đẹp
    107 你觉得这首歌好听吗? nǐ juédé zhè shǒu gē hǎotīng ma? Bạn có nghĩ rằng bài hát này là tốt?
    108 发音 Fāyīn cách phát âm
    109 你的发音很好 nǐ de fǎ yīn hěn hǎo Phát âm của bạn tốt
    110 你听懂吗? nǐ tīng dǒng ma? Bạn hiểu không?
    111 我听不懂 Wǒ tīng bù dǒng tôi không hiểu
    112 熟悉 shúxī Quen thuộc với
    113 你熟悉这个地方吗? nǐ shúxī zhège dìfāng ma? Bạn có quen với nơi này không?

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 11 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 9

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 9

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng theo bộ đề

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 9 là bài giảng hướng dẫn các bạn dịch tiếng Trung ứng dụng một cách chuẩn xác và hay nhất, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Phương pháp luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 8

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Lớp học luyện dịch tiếng Trung ứng dụng đa dạng

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 9 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé
    1 你看见她吗? Nǐ kànjiàn tā ma? Bạn có thấy cô ấy không?
    2 我看见你在银行里取钱 Wǒ kànjiàn nǐ zài yínháng lǐ qǔ qián Tôi thấy bạn rút tiền từ ngân hàng
    3 昨天我看见你去买水果 zuótiān wǒ kànjiàn nǐ qù mǎi shuǐguǒ Tôi thấy bạn đi mua trái cây hôm qua
    4 你买它吗? nǐ mǎi tā ma? Bạn có mua nó không?
    5 她送你什么? Tā sòng nǐ shénme? Cô ấy đã đưa bạn cái gì?
    6 她送我一辆摩托车 Tā sòng wǒ yī liàng mótuō chē Cô ấy đã cho tôi một chiếc xe máy
    7 你的衬衣很好看 nǐ de chènyī hěn hǎokàn Áo sơ mi của bạn trông đẹp
    8 你的自行车很好奇 nǐ de zìxíngchē hěn hàoqí Chiếc xe đạp của bạn thật tò mò
    9 你骑摩托车吗? nǐ qí mótuō chē ma? Bạn có đi xe máy không?
    10 明天我骑摩托车去工作 Míngtiān wǒ qí mótuō chē qù gōngzuò Tôi sẽ đi xe máy để đi làm vào ngày mai
    11 每天我开汽车去工作 měitiān wǒ kāi qìchē qù gōngzuò Tôi lái xe đi làm mỗi ngày
    12 明天你来办公室吗? míngtiān nǐ lái bàngōngshì ma? Bạn có đến văn phòng vào ngày mai không?
    13 昨天我看见你去取钱 Zuótiān wǒ kànjiàn nǐ qù qǔ qián Tôi thấy bạn rút tiền hôm qua
    14 她送我很多钱 tā sòng wǒ hěnduō qián Cô ấy đã cho tôi rất nhiều tiền
    15 你的衬衣很好看 nǐ de chènyī hěn hǎokàn Áo sơ mi của bạn trông đẹp
    16 你的摩托车很好奇 nǐ de mótuō chē hěn hàoqí Mô tô của bạn là tò mò
    17 每天你学汉语吗? měitiān nǐ xué hànyǔ ma? Bạn có học tiếng Trung mỗi ngày không?
    18 每天我骑摩托车去工作 Měitiān wǒ qí mótuō chē qù gōngzuò Tôi đi xe máy đi làm hàng ngày
    19 每天你的工作忙吗? měitiān nǐ de gōngzuò máng ma? Bạn bận rộn với công việc của mình hàng ngày?
    20 每天她都给我打电话 Měitiān tā dōu gěi wǒ dǎ diànhuà Cô ấy gọi cho tôi mỗi ngày
    21 飞机 fēijī phi cơ
    22 你坐飞机吗? nǐ zuò fēijī ma? Bạn đang bay?
    23 她送你什么? Tā sòng nǐ shénme? Cô ấy đã đưa bạn cái gì?
    24 你的商店几点开始营业? Nǐ de shāngdiàn jǐ diǎn kāishǐ yíngyè? Cửa hàng của bạn mở cửa lúc mấy giờ?
    25 一千美元你够花吗? Yīqiān měiyuán nǐ gòu huā ma? Bạn có thể chi một nghìn đô la?
    26 太少了,我不够花 Tài shǎole, wǒ bùgòu huā Quá ít, tôi không có đủ tiền
    27 你觉得够了吗? nǐ juédé gòule ma? Bạn nghĩ đủ chưa?
    28 我觉得够了 Wǒ juédé gòule tôi nghĩ rằng nó là đủ
    29 你说够了吗? nǐ shuō gòule ma? Bạn đã nói đủ chưa?
    30 还不够 Hái bùgòu không đủ
    31 你试算一下吧 nǐ shì suàn yīxià ba Thử tính toán của bạn
    32 算了吧 suànle ba quên đi
    33 我们还是算了吧 wǒmen háishì suànle ba Hãy quên nó đi
    34 河内超市多的是 hénèi chāoshì duō de shì Có rất nhiều siêu thị ở Hà Nội
    35 这个世界危险多的是 zhège shìjiè wéixiǎn duō de shì Còn gì nguy hiểm hơn trên thế giới này
    36 我想亲眼看到她 wǒ xiǎng qīnyǎn kàn dào tā Tôi muốn nhìn thấy cô ấy tận mắt
    37 目睹 mùdǔ nhân chứng
    38 我想亲眼目睹她 wǒ xiǎng qīnyǎn mùdǔ tā Tôi muốn nhìn thấy cô ấy tận mắt
    39 你喜欢看世界杯吗? nǐ xǐhuān kàn shìjièbēi ma? Bạn có thích xem World Cup không?
    40 请假条 Qǐngjià tiáo đơn xin nghỉ phép
    41 她不准我的请假条 tā bù zhǔn wǒ de qǐngjià tiáo Cô ấy cấm tôi xin nghỉ
    42 她不准新职员 tā bù zhǔn xīn zhíyuán Cô ấy cấm nhân viên mới
    43 计划 jìhuà kế hoạch
    44 计划书 jìhuà shū Kế hoạch
    45 她不准我的计划书 tā bù zhǔn wǒ de jìhuà shū Cô ấy cấm kế hoạch của tôi
    46 她准我追她的女儿 tā zhǔn wǒ zhuī tā de nǚ’ér Cô ấy cho phép tôi đuổi theo con gái cô ấy
    47 为什么你想辞职? wèishéme nǐ xiǎng cízhí? Tại sao bạn muốn từ chức?
    48 理由 Lǐyóu lý do
    49 你辞职的理由是什么? nǐ cízhí de lǐyóu shì shénme? Lý do bạn từ chức là gì?
    50 目的 Mùdì mục đích
    51 最后你的目的是什么? zuìhòu nǐ de mùdì shì shénme? Cuối cùng thì mục tiêu của bạn là gì?
    52 你帮我翻译成英语吧 Nǐ bāng wǒ fānyì chéng yīngyǔ ba Bạn có thể giúp tôi dịch sang tiếng anh được không
    53 最后我去成了 zuìhòu wǒ qù chéngle Cuối cùng tôi đã trở thành
    54 最后我做成了 zuìhòu wǒ zuò chéngle Cuối cùng tôi đã làm được
    55 我很佩服你 wǒ hěn pèifú nǐ Tôi thực sự ngưỡng mộ bạn
    56 你太棒了 nǐ tài bàngle bạn thật tuyệt vời
    57 你把我的钱包放在哪儿了? nǐ bǎ wǒ de qiánbāo fàng zài nǎ’erle? Bạn đã để ví của tôi ở đâu?
    58 我把你的钱包放在你的裤兜里了 Wǒ bǎ nǐ de qiánbāo fàng zài nǐ de kùdōu lǐle Tôi bỏ ví của bạn vào túi quần của bạn
    59 你想把福字贴在哪儿? nǐ xiǎng bǎ fú zì tiē zài nǎ’er? Bạn muốn dán từ “Fu” vào đâu?
    60 你想挂在哪儿? Nǐ xiǎng guà zài nǎ’er? Bạn muốn treo ở đâu?
    61 你想住在哪儿? Nǐ xiǎng zhù zài nǎ’er? Bạn muốn sống ở đâu?
    62 商量 Shāngliáng bàn luận
    63 我们商量好了 wǒmen shāngliáng hǎole Chúng tôi đã thảo luận
    64 你做好饭了吗? nǐ zuò hǎo fànle ma? Bạn đã nấu ăn chưa?
    65 我的衣服你洗好了吗? Wǒ de yīfú nǐ xǐ hǎole ma? Bạn đã giặt quần áo của tôi chưa?
    66 你吃好了吗? Nǐ chī hǎole ma? Bạn ăn no chưa?
    67 昨天你睡好吗? Zuótiān nǐ shuì hǎo ma? Hôm qua bạn có ngủ ngon không?
    68 昨天我没睡好 Zuótiān wǒ méi shuì hǎo Hôm qua tôi ngủ không ngon
    69 她是我的邻居 tā shì wǒ de línjū Cô ấy là hàng xóm của tôi
    70 她偷了你的什么东西? tā tōule nǐ de shénme dōngxī? Cô ấy đã ăn cắp gì của bạn?
    71 我家周围有很多小偷 Wǒjiā zhōuwéi yǒu hěnduō xiǎotōu Có nhiều tên trộm xung quanh nhà tôi
    72 痛苦 tòngkǔ đau đớn
    73 我的生活很痛苦 wǒ de shēnghuó hěn tòngkǔ Cuộc đời tôi thật khốn khổ
    74 她的表情很痛苦 tā de biǎoqíng hěn tòngkǔ Biểu hiện của cô ấy là đau đớn
    75 你应该注意言行 nǐ yīnggāi zhùyì yánxíng Bạn nên chú ý lời nói và việc làm
    76 我觉得她的举动不正常 wǒ juédé tā de jǔdòng bù zhèngcháng Tôi nghĩ hành vi của cô ấy là bất thường
    77 你帮我照一张相吧 nǐ bāng wǒ zhào yī zhāng xiāng ba Chụp ảnh cho tôi
    78 你给我洗这张照片吧 nǐ gěi wǒ xǐ zhè zhāng zhàopiàn ba Bạn rửa cho tôi bức ảnh này
    79 你闭上眼睛 nǐ bì shàng yǎnjīng Bạn nhắm mắt lại
    80 你要放大几倍? nǐ yào fàngdà jǐ bèi? Bạn muốn phóng to bao nhiêu lần?
    81 我差一点迟到 Wǒ chà yīdiǎn chídào Tôi gần như đã muộn
    82 我差一点考不上大学 wǒ chà yīdiǎn kǎo bù shàng dàxué Tôi suýt trượt kỳ thi tuyển sinh đại học
    83 你别碰我 nǐ bié pèng wǒ Bạn không chạm vào tôi
    84 一起事故 yīqǐ shìgù Một tai nạn
    85 一起交通事故 yīqǐ jiāotōng shìgù Tai nạn giao thông
    86 你别占我的地 nǐ bié zhàn wǒ dì dì Bạn đừng chiếm đất của tôi
    87 你白学汉语了 nǐ bái xué hànyǔle Bạn chẳng học được gì tiếng Trung
    88 你白去了 nǐ bái qùle Bạn không đi gì cả
    89 你没白学 nǐ méi bái xué Bạn không học được gì cả
    90 你白做了 nǐ bái zuòle Bạn đã làm điều đó không có gì
    91 她对我很热情 tā duì wǒ hěn rèqíng Cô ấy rất ấm áp với tôi
    92 她的表情很奇怪 tā de biǎoqíng hěn qíguài Biểu hiện của cô ấy thật lạ
    93 你对工作没有责任 nǐ duì gōngzuò méiyǒu zérèn Bạn không chịu trách nhiệm về công việc của mình
    94 她对我很有责任 tā duì wǒ hěn yǒu zérèn Cô ấy rất có trách nhiệm với tôi
    95 她的经济很富强 tā de jīngjì hěn fùqiáng Kinh tế của cô ấy rất mạnh
    96 未来你打算怎么做? wèilái nǐ dǎsuàn zěnme zuò? Bạn định làm gì trong tương lai?
    97 河内交通很拥挤 Hénèi jiāotōng hěn yǒngjǐ Giao thông hà nội rất đông đúc
    98 她不会珍惜金钱 tā bù huì zhēnxī jīnqián Cô ấy sẽ không trân trọng tiền bạc
    99 你喜欢吃葡萄吗? nǐ xǐhuān chī pútáo ma? Bạn có thích ăn nho không?
    100 昨天发生了一起交通事故 Zuótiān fāshēngle yīqǐ jiāotōng shìgù Hôm qua có tai nạn giao thông
    101 一整天 yī zhěng tiān Cả ngày
    102 今天一整天我工作 jīntiān yī zhěng tiān wǒ gōngzuò Tôi làm việc cả ngày hôm nay
    103 戴眼镜 dài yǎnjìng đeo kính
    104 别提了 biétíle Đừng đề cập đến nó
    105 今天我很倒霉 jīntiān wǒ hěn dǎoméi Tôi đã không may mắn hôm nay
    106 我摔了跤 wǒ shuāile jiāo Tôi đã ngã
    107 我把你的手机摔坏了 wǒ bǎ nǐ de shǒujī shuāi huàile Tôi đã làm vỡ điện thoại của bạn
    108 掉在地上 diào zài dìshàng Rơi trên sàn
    109 我常坐在地上吃饭 wǒ cháng zuò zài dìshàng chīfàn Tôi thường ngồi trên sàn và ăn
    110 七点半我上班 qī diǎn bàn wǒ shàngbān Tôi đi làm lúc 7:30
    111 五点半我下班 wǔ diǎn bàn wǒ xiàbān Tôi tan sở lúc năm giờ ba mươi
    112 我跟你保证今天她来工作 wǒ gēn nǐ bǎozhèng jīntiān tā lái gōngzuò Tôi hứa với bạn rằng cô ấy sẽ đến làm việc hôm nay
    113 你保证得了吗? nǐ bǎozhèng déliǎo ma? Bạn có thể đảm bảo nó?
    114 规定 Guīdìng Quy định
    115 我们要遵守公司的规定 wǒmen yào zūnshǒu gōngsī de guīdìng Chúng tôi phải tuân thủ các quy định của công ty
    116 交通规则 jiāotōng guīzé Luật lệ giao thông
    117 你要遵守交通规则 nǐ yào zūnshǒu jiāotōng guīzé Bạn phải tuân thủ luật lệ giao thông
    118 你给我造成很多问题 nǐ gěi wǒ zàochéng hěnduō wèntí Bạn gây ra cho tôi rất nhiều vấn đề
    119 交通拥挤 jiāotōng yǒngjǐ Nhiều xe cộ lưu thông
    120 你的主要目的是什么? nǐ de zhǔyào mùdì shì shénme? Mục đích chính của bạn là gì?
    121 交通拥挤的原因是什么? Jiāotōng yǒngjǐ de yuányīn shì shénme? Nguyên nhân của giao thông đông đúc là gì?
    122 原因之一 Yuányīn zhī yī một trong những lý do
    123 交通拥挤的原因之一 jiāotōng yǒngjǐ de yuányīn zhī yī Một trong những nguyên nhân khiến giao thông đông đúc
    124 引起交通拥挤的原因是什么? yǐnqǐ jiāotōng yǒngjǐ de yuányīn shì shénme? Đâu là nguyên nhân gây ra ùn tắc giao thông?
    125 你赶快工作吧 Nǐ gǎnkuài gōngzuò ba Bạn nhanh lên và làm việc
    126 你赶快吃饭吧 nǐ gǎnkuài chīfàn ba Mau ăn đi
    127 最近你公司发展得怎么样? zuìjìn nǐ gōngsī fāzhǎn dé zěnme yàng? Gần đây công ty của bạn đang phát triển như thế nào?
    128 为了公司的发展我得做这个工作 Wèile gōngsī de fǎ zhǎn wǒ dé zuò zhège gōngzuò Tôi phải làm công việc này vì sự phát triển của công ty
    129 我保证不了 wǒ bǎozhèng bùliǎo Tôi không thể đảm bảo
    130 我送她到机场 wǒ sòng tā dào jīchǎng Tôi chở cô ấy đến sân bay
    131 父母 fùmǔ cha mẹ
    132 航班 hángbān chuyến bay
    133 你的航班是什么? nǐ de hángbān shì shénme? Chuyến bay của bạn là gì?
    134 奇怪 Qíguài lạ lùng
    135 你觉得奇怪吗? nǐ juédé qíguài ma? Bạn có thấy lạ không?
    136 我们都吃饭了 Wǒmen dōu chīfànle Tất cả chúng ta đã ăn
    137 你查我的航班吧 nǐ chá wǒ de hángbān ba Bạn kiểm tra chuyến bay của tôi
    138 我看了很多次了 wǒ kànle hěnduō cìle Tôi đã xem nó nhiều lần
    139 晚点 wǎndiǎn muộn
    140 今天我晚点回家 jīntiān wǒ wǎndiǎn huí jiā Tôi sẽ về nhà muộn hôm nay
    141 日记 rìjì Nhật ký
    142 你常写日记吗? nǐ cháng xiě rìjì ma? Bạn có thường viết nhật ký không?
    143 晴天 Qíngtiān ngày nắng
    144 阴天 yīn tiān Ngày nhiều mây
    145 转款 zhuǎn kuǎn Chuyển tiền
    146 你给她转款吧 nǐ gěi tā zhuǎn kuǎn ba Bạn chuyển tiền cho cô ấy
    147 晴转阴 qíng zhuǎn yīn Có nắng đến có mây
    148 父亲 fùqīn bố
    149 母亲 mǔqīn mẹ
    150 机会 jīhuì dịp tốt
    151 我们有很多机会 wǒmen yǒu hěnduō jīhuì Chúng tôi có nhiều cơ hội
    152 机场 jīchǎng sân bay
    153 我去机场接父母 wǒ qù jīchǎng jiē fùmǔ Tôi đã đến sân bay để gặp bố mẹ tôi
    154 正点 zhèngdiǎn Đúng giờ
    155 她常正点工作 tā cháng zhèngdiǎn gōngzuò Cô ấy làm việc đúng giờ
    156 起飞 qǐfēi cởi
    157 几点飞机起飞? jǐ diǎn fēijī qǐfēi? Mấy giờ máy bay cất cánh?
    158 飞机晚点起飞 Fēijī wǎndiǎn qǐfēi Máy bay cất cánh muộn
    159 飞机正点起飞 fēijī zhèngdiǎn qǐfēi Máy bay cất cánh đúng giờ
    160 遇到 yù dào Gặp gỡ
    161 不是我不想给你打电话 bùshì wǒ bùxiǎng gěi nǐ dǎ diànhuà Không phải là tôi không muốn gọi cho bạn
    162 不是我不喜欢你 bùshì wǒ bù xǐhuān nǐ Không phải là tôi không thích bạn
    163 不是我不想喝酒 bùshì wǒ bùxiǎng hējiǔ Không phải là tôi không muốn uống
    164 以上 yǐshàng ở trên
    165 我要找二十岁以上的人 wǒ yào zhǎo èrshí suì yǐshàng de rén Tôi đang tìm ai đó trên hai mươi tuổi
    166 我要找三十岁以下的人 wǒ yào zhǎo sānshí suì yǐxià de rén Tôi đang tìm người dưới 30 tuổi
    167 十来个人 shí lái gèrén Mười người
    168 一百来米 yībǎi lái mǐ Một trăm mét
    169 三个来小时 sān gè lái xiǎoshí Ba giơ
    170 孤独 gūdú cô đơn
    171 孤独的生活 gūdú de shēnghuó Cuộc sống cô đơn
    172 我觉得很孤独 wǒ juédé hěn gūdú tôi cảm thấy cô đơn
    173 我在追她 wǒ zài zhuī tā Tôi đang theo đuổi cô ấy
    174 从不 cóng bù Không bao giờ
    175 我从不抽烟 wǒ cóng bù chōuyān Tôi không bao giờ hút thuốc
    176 停留 tíngliú Ở lại
    177 我在河内停留三天 wǒ zài hénèi tíngliú sān tiān Tôi ở Hà Nội ba ngày
    178 每个人 měi gèrén tất cả mọi người
    179 移动 yídòng di động
    180 我的货还没移动 wǒ de huò hái méi yídòng Hàng của tôi chưa chuyển đi
    181 四季 sìjì bốn mùa
    182 河内有四季吗? hénèi yǒu sìjì ma? Hà Nội có bốn mùa không?
    183 香味 Xiāngwèi mùi thơm
    184 传统 chuántǒng Truyên thông
    185 你喜欢养什么动物? nǐ xǐhuān yǎng shénme dòngwù? Bạn thích nuôi những con vật nào?
    186 你喜欢养鱼吗? Nǐ xǐhuān yǎng yú ma? Bạn có thích nuôi cá không?
    187 蜜蜂 Mìfēng con ong
    188 鲜花 xiānhuā Nhưng bông hoa tươi
    189 广阔 guǎngkuò rộng lớn
    190 这个地方很广阔 zhège dìfāng hěn guǎngkuò Nơi này rộng lớn
    191 大自然 dà zìrán Thiên nhiên
    192 你喜欢吃蜜 nǐ xǐhuān chī mì Bạn thích mật ong
    193 甜蜜 tiánmì ngọt
    194 你喜欢甜蜜话吗? nǐ xǐhuān tiánmì huà ma? Bạn có thích những lời ngọt ngào?
    195 现实 Xiànshí thực tế
    196 现实生活 xiànshí shēnghuó đời thực
    197 采蜜 cǎi mì Hái mật ong
    198 她赶去上班 tā gǎn qù shàngbān Cô ấy lao vào công việc
    199 我赶回家 wǒ gǎn huí jiā Tôi vội vàng về nhà
    200 试用期 shìyòng qí Kiểm soát
    201 假期 jiàqī Ngày lễ
    202 学期 xuéqí học kỳ
    203 花期 huāqí Ra hoa
    204 越南发达吗? yuènán fādá ma? Việt Nam có phát triển không?
    205 每逢这个时候 Měi féng zhège shíhòu Mỗi lần
    206 不然 bùrán nếu không thì
    207 不然的话 bùrán dehuà nếu không thì
    208 不然的话我就辞职 bùrán dehuà wǒ jiù cízhí Nếu không tôi sẽ từ chức
    209 你去取行李吧 nǐ qù qǔ xínglǐ ba Bạn đi lấy hành lý của bạn
    210 取不了钱 qǔ bùliǎo qián Không thể rút tiền
    211 迅速 xùnsù nhanh
    212 她的动作很迅速 tā de dòngzuò hěn xùnsù Cô ấy di chuyển rất nhanh
    213 迅速发展 xùnsù fāzhǎn Phát triển nhanh chóng

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 9 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 7

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 7

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng mỗi ngày cùng Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 7 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung ứng dụng trong đời sống thực tế, các bạn hãy chú ý theo dõi toàn bộ bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Khóa học căn bản luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 6

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Thủ thuật luyện dịch tiếng Trung ứng dụng hiệu quả

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 7 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé
    1 她给我的感情让我觉得很温暖tā Tā gěi wǒ de gǎnqíng ràng wǒ juédé hěn wēnnuǎn tā Cảm giác mà cô ấy mang lại cho tôi khiến tôi cảm thấy rất ấm áp
    2 你别再等待她了 nǐ bié zài děngdài tāle Đừng đợi cô ấy nữa
    3 你熟悉这个地方吗? nǐ shúxī zhège dìfāng ma? Bạn có quen với nơi này không?
    4 我对你太熟悉了 Wǒ duì nǐ tài shúxīle Tôi quá quen thuộc với bạn
    5 你想走什么路? nǐ xiǎng zǒu shénme lù? Bạn muốn đi con đường nào?
    6 左顾右盼 Zuǒgùyòupàn liếc qua phải và trái
    7 你需要主动跟她说 nǐ xūyào zhǔdòng gēn tā shuō Bạn cần chủ động nói với cô ấy
    8 你过去跟她打招呼吧 nǐ guòqù gēn tā dǎzhāohū ba Bạn đi và chào cô ấy
    9 她常不理我 tā cháng bù lǐ wǒ Cô ấy thường phớt lờ tôi
    10 你别再犹豫了 nǐ bié zài yóuyùle Đừng chần chừ nữa
    11 你不应该犹豫这么好的机会 nǐ bù yìng gāi yóuyù zhème hǎo de jīhuì Bạn không nên chần chừ trước một cơ hội tốt như vậy
    12 你常跟她打交道 nǐ cháng gēn tā dǎjiāodào Bạn thường đối phó với cô ấy
    13 顺路你给我取钱吧 shùnlù nǐ gěi wǒ qǔ qián ba Bạn có thể rút tiền cho tôi trên đường đi
    14 发动会议 fādòng huìyì Bắt đầu một cuộc họp
    15 她向我招手 tā xiàng wǒ zhāoshǒu Cô ấy vẫy tay với tôi
    16 没准她知道这个事了 méizhǔn tā zhīdào zhège shìle Có lẽ cô ấy đã biết về nó
    17 我想见她的面 wǒ xiǎngjiàn tā de miàn Tôi muốn nhìn thấy khuôn mặt của cô ấy
    18 面授 miànshòu Mặt đối mặt
    19 网络教学 wǎngluò jiàoxué Dạy trực tuyến
    20 在线教学 zàixiàn jiàoxué Dạy trực tuyến
    21 愣住了 lèng zhùle choáng váng
    22 听了她的话之后,我愣住了 tīngle tā dehuà zhīhòu, wǒ lèng zhùle Sau khi nghe cô ấy nói, tôi đã choáng váng
    23 至今我还没找谁 zhìjīn wǒ hái méi zhǎo shéi Tôi vẫn chưa tìm thấy ai
    24 过日子 guòrìzi Trực tiếp
    25 看电视过日子 kàn diànshì guòrìzi Xem TV trực tiếp
    26 临了,她还送给我一件礼物 línliǎo, tā hái sòng gěi wǒ yī jiàn lǐwù Sắp đến rồi, cô ấy cũng tặng quà cho tôi
    27 有名 yǒumíng nổi danh
    28 你好 nǐ hǎo xin chào
    29 她常提起这个事 tā cháng tíqǐ zhège shì Cô ấy thường đề cập đến điều này
    30 至于价钱问题,以后再说 zhìyú jiàqián wèntí, yǐhòu zàishuō Còn về giá cả thì mình sẽ nói sau
    31 我实在不能再喝了 wǒ shízài bùnéng zài hēle Tôi thực sự không thể uống được nữa
    32 用得着 yòng dézháo Hữu ích
    33 这本书你还用得着吗? zhè běn shū nǐ hái yòng dézháo ma? Bạn vẫn cần cuốn sách này?
    34 用不着 Yòng bùzháo Không cần
    35 这个手机我用不着了 zhège shǒujī wǒ yòng bùzháole Tôi không cần điện thoại này
    36 我想你会用得着这本书 wǒ xiǎng nǐ huì yòng dézháo zhè běn shū Tôi nghĩ bạn sẽ cần cuốn sách này
    37 你用不着生这么大气 nǐ yòng bùzháo shēng zhème dàqì Bạn không cần phải khí thế
    38 你把用不着的东西都卖了 nǐ bǎ yòng bùzháo de dōngxī dū màile Bạn đã bán mọi thứ bạn không cần
    39 头像 tóuxiàng hình đại diện
    40 平板图 píngbǎn tú Bản đồ phẳng
    41 版面图 bǎnmiàn tú Bố trí
    42 各国际航班都暂停营业 gè guójì hángbān dōu zàntíng yíngyè Tất cả các chuyến bay quốc tế đều đóng cửa
    43 老师 lǎoshī giáo viên
    44 老师好 lǎoshī hǎo xin chào thầy
    45 你是老师吗? nǐ shì lǎoshī ma? Bạn là một giáo viên?
    46 我不是老师 Wǒ bùshì lǎoshī tôi không phải là một giáo viên
    47 我不学汉语 wǒ bù xué hànyǔ Tôi không học tiếng trung
    48 学生 xuéshēng sinh viên
    49 我回学校 wǒ huí xuéxiào Tôi đi học lại
    50 你是学生吗? nǐ shì xuéshēng ma? Bạn là sinh viên?
    51 我不是学生 Wǒ bùshì xuéshēng tôi không phải là học sinh
    52 她是老师 tā shì lǎoshī Cô ấy là giáo viên
    53 我学汉语 wǒ xué hànyǔ Tôi học tiếng trung
    54 谢谢 xièxiè Cảm ơn bạn
    55 我很谢谢你 wǒ hěn xièxiè nǐ tôi cảm ơn bạn rất nhiều
    56 不客气 bù kèqì Không có gì
    57 您好 nín hǎo xin chào
    58 留学生 liúxuéshēng Sinh viên quốc tế
    59 这儿是学生宿舍楼吗? zhè’er shì xuéshēng sùshè lóu ma? Đây có phải là tòa nhà ký túc xá sinh viên không?
    60 这儿不是图书馆,图书馆在那儿 Zhè’er bùshì túshū guǎn, túshū guǎn zài nà’er Đây không phải là thư viện, thư viện ở đó
    61 教学楼在图书馆的北边 jiàoxué lóu zài túshū guǎn de běibian Tòa nhà giảng dạy ở phía bắc của thư viện
    62 学校的南边是商店 xuéxiào de nánbian shì shāngdiàn Phía nam của trường là một cửa hàng
    63 请问,卫生间在哪儿? qǐngwèn, wèishēngjiān zài nǎ’er? Làm phiền, nhà tắm ở đâu?
    64 你好 Nǐ hǎo xin chào
    65 你好吗? nǐ hǎo ma? Bạn khỏe không?
    66 我很好 Wǒ hěn hǎo Tôi rất tốt
    67 你忙吗? nǐ máng ma? Bạn có bận không?
    68 我不太忙 Wǒ bù tài máng Tôi không bận lắm
    69 学汉语难吗? xué hànyǔ nán ma? Học tiếng Trung có khó không?
    70 学汉语很难 Xué hànyǔ hěn nán Học tiếng trung khó
    71 这是我哥哥 zhè shì wǒ gēgē Đây là anh trai tôi
    72 你学什么? nǐ xué shénme? bạn học gì
    73 我学汉语 Wǒ xué hànyǔ Tôi học tiếng trung
    74 明天你忙吗? míngtiān nǐ máng ma? Ngày mai bạn có bận không?
    75 明天我去银行取钱 Míngtiān wǒ qù yínháng qǔ qián Tôi sẽ đến ngân hàng để rút tiền vào ngày mai
    76 明天我去邮局寄信 míngtiān wǒ qù yóujú jì xìn Tôi sẽ đến bưu điện để gửi thư vào ngày mai
    77 明天见 míngtiān jiàn hẹn gặp bạn vào ngày mai
    78 今天星期几? jīntiān xīngqí jǐ? Hôm nay là ngày gì?
    79 今天星期五 Jīntiān xīngqíwǔ hôm nay là thứ sáu
    80 星期几你不忙? xīngqí jǐ nǐ bù máng? Bạn bận gì ngày?
    81 今天你回学校吗? Jīntiān nǐ huí xuéxiào ma? Hôm nay bạn có đi học về không?
    82 你去哪儿学英语? Nǐ qù nǎ’er xué yīngyǔ? Bạn đi học tiếng Anh ở đâu?
    83 这是我的老师 Zhè shì wǒ de lǎoshī Đây là giáo viên của tôi
    84 对不起 duìbùqǐ Lấy làm tiếc
    85 没关系 méiguānxì Được rồi
    86 你很客气 nǐ hěn kèqì Bạn thật tốt bụng
    87 不客气 bù kèqì Không có gì
    88 今天你工作忙吗? jīntiān nǐ gōngzuò máng ma? Hôm nay bạn có bận công việc không?
    89 今天我工作不太忙 Jīntiān wǒ gōngzuò bù tài máng Tôi không quá bận rộn trong công việc hôm nay
    90 你身体好吗? nǐ shēntǐ hǎo ma? Bạn khỏe chứ?
    91 你爸爸身体好吗? Nǐ bàba shēntǐ hǎo ma? Bố bạn thế nào?
    92 同学们好 Tóngxuémen hǎo chào các em
    93 老师们好 lǎoshīmen hǎo Chào các thầy cô
    94 你们好吗? nǐmen hǎo ma? các bạn khỏe không?
    95 我们很好 Wǒmen hěn hǎo chúng tôi đang làm tốt
    96 他们的工作是什么? tāmen de gōngzuò shì shénme? Công việc của họ là gì?
    97 今天你来工作吗? Jīntiān nǐ lái gōngzuò ma? Bạn có đến làm việc hôm nay không?
    98 你姓什么? Nǐ xìng shénme? Họ của bạn là gì?
    99 她是哪国人? Tā shì nǎ guórén? Cô ấy đến từ đâu?
    100 她是中国人 Tā shì zhōngguó rén Cô ấy là người Trung Quốc
    101 越南 yuènán Việt Nam
    102 我的朋友是越南人 wǒ de péngyǒu shì yuènán rén Bạn tôi là người việt nam
    103 你认识她吗? nǐ rènshí tā ma? bạn có biết cô ấy không?
    104 我不认识你的老师 Wǒ bù rènshí nǐ de lǎoshī Tôi không biết giáo viên của bạn
    105 认识你我很高兴 rènshí nǐ wǒ hěn gāoxìng tôi rất vui được biết bạn
    106 认识你我也很高兴 rènshí nǐ wǒ yě hěn gāoxìng Rất vui được gặp bạn
    107 我是留学生 wǒ shì liúxuéshēng tôi là một sinh viên trao đổi
    108 什么 shénme
    109 你叫什么? nǐ jiào shénme? bạn tên là gì?
    110 名字 Míngzì tên đầu tiên
    111 你叫什么名字? nǐ jiào shénme míngzì? Bạn tên là gì?
    112 我的老师很有名 Wǒ de lǎoshī hěn yǒumíng Giáo viên của tôi rất nổi tiếng
    113 周末 zhōumò ngày cuối tuần
    114 进门 jìnmén Mời vào
    115 她进门了 tā jìnménle Cô ấy đã vào
    116 看见 kànjiàn xem
    117 你看见她吗? nǐ kànjiàn tā ma? Bạn có thấy cô ấy không?
    118 我住在河内 Wǒ zhù zài hénèi Tôi sống ở hà nội
    119 你住在几楼? nǐ zhù zài jǐ lóu? Bạn sống ở tầng thứ mấy?
    120 我住在六楼 Wǒ zhù zài liù lóu Tôi sống trên tầng sáu
    121 我家有四层 wǒjiā yǒu sì céng Nhà tôi có bốn tầng

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 7 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.