Mục lục
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng theo bộ đề
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 9 là bài giảng hướng dẫn các bạn dịch tiếng Trung ứng dụng một cách chuẩn xác và hay nhất, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.
Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.
Phương pháp luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 8
Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.
Lớp học luyện dịch tiếng Trung ứng dụng đa dạng
Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.
Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 9 ChineMaster
Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.
| STT | Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung | Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster | Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé |
| 1 | 你看见她吗? | Nǐ kànjiàn tā ma? | Bạn có thấy cô ấy không? |
| 2 | 我看见你在银行里取钱 | Wǒ kànjiàn nǐ zài yínháng lǐ qǔ qián | Tôi thấy bạn rút tiền từ ngân hàng |
| 3 | 昨天我看见你去买水果 | zuótiān wǒ kànjiàn nǐ qù mǎi shuǐguǒ | Tôi thấy bạn đi mua trái cây hôm qua |
| 4 | 你买它吗? | nǐ mǎi tā ma? | Bạn có mua nó không? |
| 5 | 她送你什么? | Tā sòng nǐ shénme? | Cô ấy đã đưa bạn cái gì? |
| 6 | 她送我一辆摩托车 | Tā sòng wǒ yī liàng mótuō chē | Cô ấy đã cho tôi một chiếc xe máy |
| 7 | 你的衬衣很好看 | nǐ de chènyī hěn hǎokàn | Áo sơ mi của bạn trông đẹp |
| 8 | 你的自行车很好奇 | nǐ de zìxíngchē hěn hàoqí | Chiếc xe đạp của bạn thật tò mò |
| 9 | 你骑摩托车吗? | nǐ qí mótuō chē ma? | Bạn có đi xe máy không? |
| 10 | 明天我骑摩托车去工作 | Míngtiān wǒ qí mótuō chē qù gōngzuò | Tôi sẽ đi xe máy để đi làm vào ngày mai |
| 11 | 每天我开汽车去工作 | měitiān wǒ kāi qìchē qù gōngzuò | Tôi lái xe đi làm mỗi ngày |
| 12 | 明天你来办公室吗? | míngtiān nǐ lái bàngōngshì ma? | Bạn có đến văn phòng vào ngày mai không? |
| 13 | 昨天我看见你去取钱 | Zuótiān wǒ kànjiàn nǐ qù qǔ qián | Tôi thấy bạn rút tiền hôm qua |
| 14 | 她送我很多钱 | tā sòng wǒ hěnduō qián | Cô ấy đã cho tôi rất nhiều tiền |
| 15 | 你的衬衣很好看 | nǐ de chènyī hěn hǎokàn | Áo sơ mi của bạn trông đẹp |
| 16 | 你的摩托车很好奇 | nǐ de mótuō chē hěn hàoqí | Mô tô của bạn là tò mò |
| 17 | 每天你学汉语吗? | měitiān nǐ xué hànyǔ ma? | Bạn có học tiếng Trung mỗi ngày không? |
| 18 | 每天我骑摩托车去工作 | Měitiān wǒ qí mótuō chē qù gōngzuò | Tôi đi xe máy đi làm hàng ngày |
| 19 | 每天你的工作忙吗? | měitiān nǐ de gōngzuò máng ma? | Bạn bận rộn với công việc của mình hàng ngày? |
| 20 | 每天她都给我打电话 | Měitiān tā dōu gěi wǒ dǎ diànhuà | Cô ấy gọi cho tôi mỗi ngày |
| 21 | 飞机 | fēijī | phi cơ |
| 22 | 你坐飞机吗? | nǐ zuò fēijī ma? | Bạn đang bay? |
| 23 | 她送你什么? | Tā sòng nǐ shénme? | Cô ấy đã đưa bạn cái gì? |
| 24 | 你的商店几点开始营业? | Nǐ de shāngdiàn jǐ diǎn kāishǐ yíngyè? | Cửa hàng của bạn mở cửa lúc mấy giờ? |
| 25 | 一千美元你够花吗? | Yīqiān měiyuán nǐ gòu huā ma? | Bạn có thể chi một nghìn đô la? |
| 26 | 太少了,我不够花 | Tài shǎole, wǒ bùgòu huā | Quá ít, tôi không có đủ tiền |
| 27 | 你觉得够了吗? | nǐ juédé gòule ma? | Bạn nghĩ đủ chưa? |
| 28 | 我觉得够了 | Wǒ juédé gòule | tôi nghĩ rằng nó là đủ |
| 29 | 你说够了吗? | nǐ shuō gòule ma? | Bạn đã nói đủ chưa? |
| 30 | 还不够 | Hái bùgòu | không đủ |
| 31 | 你试算一下吧 | nǐ shì suàn yīxià ba | Thử tính toán của bạn |
| 32 | 算了吧 | suànle ba | quên đi |
| 33 | 我们还是算了吧 | wǒmen háishì suànle ba | Hãy quên nó đi |
| 34 | 河内超市多的是 | hénèi chāoshì duō de shì | Có rất nhiều siêu thị ở Hà Nội |
| 35 | 这个世界危险多的是 | zhège shìjiè wéixiǎn duō de shì | Còn gì nguy hiểm hơn trên thế giới này |
| 36 | 我想亲眼看到她 | wǒ xiǎng qīnyǎn kàn dào tā | Tôi muốn nhìn thấy cô ấy tận mắt |
| 37 | 目睹 | mùdǔ | nhân chứng |
| 38 | 我想亲眼目睹她 | wǒ xiǎng qīnyǎn mùdǔ tā | Tôi muốn nhìn thấy cô ấy tận mắt |
| 39 | 你喜欢看世界杯吗? | nǐ xǐhuān kàn shìjièbēi ma? | Bạn có thích xem World Cup không? |
| 40 | 请假条 | Qǐngjià tiáo | đơn xin nghỉ phép |
| 41 | 她不准我的请假条 | tā bù zhǔn wǒ de qǐngjià tiáo | Cô ấy cấm tôi xin nghỉ |
| 42 | 她不准新职员 | tā bù zhǔn xīn zhíyuán | Cô ấy cấm nhân viên mới |
| 43 | 计划 | jìhuà | kế hoạch |
| 44 | 计划书 | jìhuà shū | Kế hoạch |
| 45 | 她不准我的计划书 | tā bù zhǔn wǒ de jìhuà shū | Cô ấy cấm kế hoạch của tôi |
| 46 | 她准我追她的女儿 | tā zhǔn wǒ zhuī tā de nǚ’ér | Cô ấy cho phép tôi đuổi theo con gái cô ấy |
| 47 | 为什么你想辞职? | wèishéme nǐ xiǎng cízhí? | Tại sao bạn muốn từ chức? |
| 48 | 理由 | Lǐyóu | lý do |
| 49 | 你辞职的理由是什么? | nǐ cízhí de lǐyóu shì shénme? | Lý do bạn từ chức là gì? |
| 50 | 目的 | Mùdì | mục đích |
| 51 | 最后你的目的是什么? | zuìhòu nǐ de mùdì shì shénme? | Cuối cùng thì mục tiêu của bạn là gì? |
| 52 | 你帮我翻译成英语吧 | Nǐ bāng wǒ fānyì chéng yīngyǔ ba | Bạn có thể giúp tôi dịch sang tiếng anh được không |
| 53 | 最后我去成了 | zuìhòu wǒ qù chéngle | Cuối cùng tôi đã trở thành |
| 54 | 最后我做成了 | zuìhòu wǒ zuò chéngle | Cuối cùng tôi đã làm được |
| 55 | 我很佩服你 | wǒ hěn pèifú nǐ | Tôi thực sự ngưỡng mộ bạn |
| 56 | 你太棒了 | nǐ tài bàngle | bạn thật tuyệt vời |
| 57 | 你把我的钱包放在哪儿了? | nǐ bǎ wǒ de qiánbāo fàng zài nǎ’erle? | Bạn đã để ví của tôi ở đâu? |
| 58 | 我把你的钱包放在你的裤兜里了 | Wǒ bǎ nǐ de qiánbāo fàng zài nǐ de kùdōu lǐle | Tôi bỏ ví của bạn vào túi quần của bạn |
| 59 | 你想把福字贴在哪儿? | nǐ xiǎng bǎ fú zì tiē zài nǎ’er? | Bạn muốn dán từ “Fu” vào đâu? |
| 60 | 你想挂在哪儿? | Nǐ xiǎng guà zài nǎ’er? | Bạn muốn treo ở đâu? |
| 61 | 你想住在哪儿? | Nǐ xiǎng zhù zài nǎ’er? | Bạn muốn sống ở đâu? |
| 62 | 商量 | Shāngliáng | bàn luận |
| 63 | 我们商量好了 | wǒmen shāngliáng hǎole | Chúng tôi đã thảo luận |
| 64 | 你做好饭了吗? | nǐ zuò hǎo fànle ma? | Bạn đã nấu ăn chưa? |
| 65 | 我的衣服你洗好了吗? | Wǒ de yīfú nǐ xǐ hǎole ma? | Bạn đã giặt quần áo của tôi chưa? |
| 66 | 你吃好了吗? | Nǐ chī hǎole ma? | Bạn ăn no chưa? |
| 67 | 昨天你睡好吗? | Zuótiān nǐ shuì hǎo ma? | Hôm qua bạn có ngủ ngon không? |
| 68 | 昨天我没睡好 | Zuótiān wǒ méi shuì hǎo | Hôm qua tôi ngủ không ngon |
| 69 | 她是我的邻居 | tā shì wǒ de línjū | Cô ấy là hàng xóm của tôi |
| 70 | 她偷了你的什么东西? | tā tōule nǐ de shénme dōngxī? | Cô ấy đã ăn cắp gì của bạn? |
| 71 | 我家周围有很多小偷 | Wǒjiā zhōuwéi yǒu hěnduō xiǎotōu | Có nhiều tên trộm xung quanh nhà tôi |
| 72 | 痛苦 | tòngkǔ | đau đớn |
| 73 | 我的生活很痛苦 | wǒ de shēnghuó hěn tòngkǔ | Cuộc đời tôi thật khốn khổ |
| 74 | 她的表情很痛苦 | tā de biǎoqíng hěn tòngkǔ | Biểu hiện của cô ấy là đau đớn |
| 75 | 你应该注意言行 | nǐ yīnggāi zhùyì yánxíng | Bạn nên chú ý lời nói và việc làm |
| 76 | 我觉得她的举动不正常 | wǒ juédé tā de jǔdòng bù zhèngcháng | Tôi nghĩ hành vi của cô ấy là bất thường |
| 77 | 你帮我照一张相吧 | nǐ bāng wǒ zhào yī zhāng xiāng ba | Chụp ảnh cho tôi |
| 78 | 你给我洗这张照片吧 | nǐ gěi wǒ xǐ zhè zhāng zhàopiàn ba | Bạn rửa cho tôi bức ảnh này |
| 79 | 你闭上眼睛 | nǐ bì shàng yǎnjīng | Bạn nhắm mắt lại |
| 80 | 你要放大几倍? | nǐ yào fàngdà jǐ bèi? | Bạn muốn phóng to bao nhiêu lần? |
| 81 | 我差一点迟到 | Wǒ chà yīdiǎn chídào | Tôi gần như đã muộn |
| 82 | 我差一点考不上大学 | wǒ chà yīdiǎn kǎo bù shàng dàxué | Tôi suýt trượt kỳ thi tuyển sinh đại học |
| 83 | 你别碰我 | nǐ bié pèng wǒ | Bạn không chạm vào tôi |
| 84 | 一起事故 | yīqǐ shìgù | Một tai nạn |
| 85 | 一起交通事故 | yīqǐ jiāotōng shìgù | Tai nạn giao thông |
| 86 | 你别占我的地 | nǐ bié zhàn wǒ dì dì | Bạn đừng chiếm đất của tôi |
| 87 | 你白学汉语了 | nǐ bái xué hànyǔle | Bạn chẳng học được gì tiếng Trung |
| 88 | 你白去了 | nǐ bái qùle | Bạn không đi gì cả |
| 89 | 你没白学 | nǐ méi bái xué | Bạn không học được gì cả |
| 90 | 你白做了 | nǐ bái zuòle | Bạn đã làm điều đó không có gì |
| 91 | 她对我很热情 | tā duì wǒ hěn rèqíng | Cô ấy rất ấm áp với tôi |
| 92 | 她的表情很奇怪 | tā de biǎoqíng hěn qíguài | Biểu hiện của cô ấy thật lạ |
| 93 | 你对工作没有责任 | nǐ duì gōngzuò méiyǒu zérèn | Bạn không chịu trách nhiệm về công việc của mình |
| 94 | 她对我很有责任 | tā duì wǒ hěn yǒu zérèn | Cô ấy rất có trách nhiệm với tôi |
| 95 | 她的经济很富强 | tā de jīngjì hěn fùqiáng | Kinh tế của cô ấy rất mạnh |
| 96 | 未来你打算怎么做? | wèilái nǐ dǎsuàn zěnme zuò? | Bạn định làm gì trong tương lai? |
| 97 | 河内交通很拥挤 | Hénèi jiāotōng hěn yǒngjǐ | Giao thông hà nội rất đông đúc |
| 98 | 她不会珍惜金钱 | tā bù huì zhēnxī jīnqián | Cô ấy sẽ không trân trọng tiền bạc |
| 99 | 你喜欢吃葡萄吗? | nǐ xǐhuān chī pútáo ma? | Bạn có thích ăn nho không? |
| 100 | 昨天发生了一起交通事故 | Zuótiān fāshēngle yīqǐ jiāotōng shìgù | Hôm qua có tai nạn giao thông |
| 101 | 一整天 | yī zhěng tiān | Cả ngày |
| 102 | 今天一整天我工作 | jīntiān yī zhěng tiān wǒ gōngzuò | Tôi làm việc cả ngày hôm nay |
| 103 | 戴眼镜 | dài yǎnjìng | đeo kính |
| 104 | 别提了 | biétíle | Đừng đề cập đến nó |
| 105 | 今天我很倒霉 | jīntiān wǒ hěn dǎoméi | Tôi đã không may mắn hôm nay |
| 106 | 我摔了跤 | wǒ shuāile jiāo | Tôi đã ngã |
| 107 | 我把你的手机摔坏了 | wǒ bǎ nǐ de shǒujī shuāi huàile | Tôi đã làm vỡ điện thoại của bạn |
| 108 | 掉在地上 | diào zài dìshàng | Rơi trên sàn |
| 109 | 我常坐在地上吃饭 | wǒ cháng zuò zài dìshàng chīfàn | Tôi thường ngồi trên sàn và ăn |
| 110 | 七点半我上班 | qī diǎn bàn wǒ shàngbān | Tôi đi làm lúc 7:30 |
| 111 | 五点半我下班 | wǔ diǎn bàn wǒ xiàbān | Tôi tan sở lúc năm giờ ba mươi |
| 112 | 我跟你保证今天她来工作 | wǒ gēn nǐ bǎozhèng jīntiān tā lái gōngzuò | Tôi hứa với bạn rằng cô ấy sẽ đến làm việc hôm nay |
| 113 | 你保证得了吗? | nǐ bǎozhèng déliǎo ma? | Bạn có thể đảm bảo nó? |
| 114 | 规定 | Guīdìng | Quy định |
| 115 | 我们要遵守公司的规定 | wǒmen yào zūnshǒu gōngsī de guīdìng | Chúng tôi phải tuân thủ các quy định của công ty |
| 116 | 交通规则 | jiāotōng guīzé | Luật lệ giao thông |
| 117 | 你要遵守交通规则 | nǐ yào zūnshǒu jiāotōng guīzé | Bạn phải tuân thủ luật lệ giao thông |
| 118 | 你给我造成很多问题 | nǐ gěi wǒ zàochéng hěnduō wèntí | Bạn gây ra cho tôi rất nhiều vấn đề |
| 119 | 交通拥挤 | jiāotōng yǒngjǐ | Nhiều xe cộ lưu thông |
| 120 | 你的主要目的是什么? | nǐ de zhǔyào mùdì shì shénme? | Mục đích chính của bạn là gì? |
| 121 | 交通拥挤的原因是什么? | Jiāotōng yǒngjǐ de yuányīn shì shénme? | Nguyên nhân của giao thông đông đúc là gì? |
| 122 | 原因之一 | Yuányīn zhī yī | một trong những lý do |
| 123 | 交通拥挤的原因之一 | jiāotōng yǒngjǐ de yuányīn zhī yī | Một trong những nguyên nhân khiến giao thông đông đúc |
| 124 | 引起交通拥挤的原因是什么? | yǐnqǐ jiāotōng yǒngjǐ de yuányīn shì shénme? | Đâu là nguyên nhân gây ra ùn tắc giao thông? |
| 125 | 你赶快工作吧 | Nǐ gǎnkuài gōngzuò ba | Bạn nhanh lên và làm việc |
| 126 | 你赶快吃饭吧 | nǐ gǎnkuài chīfàn ba | Mau ăn đi |
| 127 | 最近你公司发展得怎么样? | zuìjìn nǐ gōngsī fāzhǎn dé zěnme yàng? | Gần đây công ty của bạn đang phát triển như thế nào? |
| 128 | 为了公司的发展我得做这个工作 | Wèile gōngsī de fǎ zhǎn wǒ dé zuò zhège gōngzuò | Tôi phải làm công việc này vì sự phát triển của công ty |
| 129 | 我保证不了 | wǒ bǎozhèng bùliǎo | Tôi không thể đảm bảo |
| 130 | 我送她到机场 | wǒ sòng tā dào jīchǎng | Tôi chở cô ấy đến sân bay |
| 131 | 父母 | fùmǔ | cha mẹ |
| 132 | 航班 | hángbān | chuyến bay |
| 133 | 你的航班是什么? | nǐ de hángbān shì shénme? | Chuyến bay của bạn là gì? |
| 134 | 奇怪 | Qíguài | lạ lùng |
| 135 | 你觉得奇怪吗? | nǐ juédé qíguài ma? | Bạn có thấy lạ không? |
| 136 | 我们都吃饭了 | Wǒmen dōu chīfànle | Tất cả chúng ta đã ăn |
| 137 | 你查我的航班吧 | nǐ chá wǒ de hángbān ba | Bạn kiểm tra chuyến bay của tôi |
| 138 | 我看了很多次了 | wǒ kànle hěnduō cìle | Tôi đã xem nó nhiều lần |
| 139 | 晚点 | wǎndiǎn | muộn |
| 140 | 今天我晚点回家 | jīntiān wǒ wǎndiǎn huí jiā | Tôi sẽ về nhà muộn hôm nay |
| 141 | 日记 | rìjì | Nhật ký |
| 142 | 你常写日记吗? | nǐ cháng xiě rìjì ma? | Bạn có thường viết nhật ký không? |
| 143 | 晴天 | Qíngtiān | ngày nắng |
| 144 | 阴天 | yīn tiān | Ngày nhiều mây |
| 145 | 转款 | zhuǎn kuǎn | Chuyển tiền |
| 146 | 你给她转款吧 | nǐ gěi tā zhuǎn kuǎn ba | Bạn chuyển tiền cho cô ấy |
| 147 | 晴转阴 | qíng zhuǎn yīn | Có nắng đến có mây |
| 148 | 父亲 | fùqīn | bố |
| 149 | 母亲 | mǔqīn | mẹ |
| 150 | 机会 | jīhuì | dịp tốt |
| 151 | 我们有很多机会 | wǒmen yǒu hěnduō jīhuì | Chúng tôi có nhiều cơ hội |
| 152 | 机场 | jīchǎng | sân bay |
| 153 | 我去机场接父母 | wǒ qù jīchǎng jiē fùmǔ | Tôi đã đến sân bay để gặp bố mẹ tôi |
| 154 | 正点 | zhèngdiǎn | Đúng giờ |
| 155 | 她常正点工作 | tā cháng zhèngdiǎn gōngzuò | Cô ấy làm việc đúng giờ |
| 156 | 起飞 | qǐfēi | cởi |
| 157 | 几点飞机起飞? | jǐ diǎn fēijī qǐfēi? | Mấy giờ máy bay cất cánh? |
| 158 | 飞机晚点起飞 | Fēijī wǎndiǎn qǐfēi | Máy bay cất cánh muộn |
| 159 | 飞机正点起飞 | fēijī zhèngdiǎn qǐfēi | Máy bay cất cánh đúng giờ |
| 160 | 遇到 | yù dào | Gặp gỡ |
| 161 | 不是我不想给你打电话 | bùshì wǒ bùxiǎng gěi nǐ dǎ diànhuà | Không phải là tôi không muốn gọi cho bạn |
| 162 | 不是我不喜欢你 | bùshì wǒ bù xǐhuān nǐ | Không phải là tôi không thích bạn |
| 163 | 不是我不想喝酒 | bùshì wǒ bùxiǎng hējiǔ | Không phải là tôi không muốn uống |
| 164 | 以上 | yǐshàng | ở trên |
| 165 | 我要找二十岁以上的人 | wǒ yào zhǎo èrshí suì yǐshàng de rén | Tôi đang tìm ai đó trên hai mươi tuổi |
| 166 | 我要找三十岁以下的人 | wǒ yào zhǎo sānshí suì yǐxià de rén | Tôi đang tìm người dưới 30 tuổi |
| 167 | 十来个人 | shí lái gèrén | Mười người |
| 168 | 一百来米 | yībǎi lái mǐ | Một trăm mét |
| 169 | 三个来小时 | sān gè lái xiǎoshí | Ba giơ |
| 170 | 孤独 | gūdú | cô đơn |
| 171 | 孤独的生活 | gūdú de shēnghuó | Cuộc sống cô đơn |
| 172 | 我觉得很孤独 | wǒ juédé hěn gūdú | tôi cảm thấy cô đơn |
| 173 | 我在追她 | wǒ zài zhuī tā | Tôi đang theo đuổi cô ấy |
| 174 | 从不 | cóng bù | Không bao giờ |
| 175 | 我从不抽烟 | wǒ cóng bù chōuyān | Tôi không bao giờ hút thuốc |
| 176 | 停留 | tíngliú | Ở lại |
| 177 | 我在河内停留三天 | wǒ zài hénèi tíngliú sān tiān | Tôi ở Hà Nội ba ngày |
| 178 | 每个人 | měi gèrén | tất cả mọi người |
| 179 | 移动 | yídòng | di động |
| 180 | 我的货还没移动 | wǒ de huò hái méi yídòng | Hàng của tôi chưa chuyển đi |
| 181 | 四季 | sìjì | bốn mùa |
| 182 | 河内有四季吗? | hénèi yǒu sìjì ma? | Hà Nội có bốn mùa không? |
| 183 | 香味 | Xiāngwèi | mùi thơm |
| 184 | 传统 | chuántǒng | Truyên thông |
| 185 | 你喜欢养什么动物? | nǐ xǐhuān yǎng shénme dòngwù? | Bạn thích nuôi những con vật nào? |
| 186 | 你喜欢养鱼吗? | Nǐ xǐhuān yǎng yú ma? | Bạn có thích nuôi cá không? |
| 187 | 蜜蜂 | Mìfēng | con ong |
| 188 | 鲜花 | xiānhuā | Nhưng bông hoa tươi |
| 189 | 广阔 | guǎngkuò | rộng lớn |
| 190 | 这个地方很广阔 | zhège dìfāng hěn guǎngkuò | Nơi này rộng lớn |
| 191 | 大自然 | dà zìrán | Thiên nhiên |
| 192 | 你喜欢吃蜜 | nǐ xǐhuān chī mì | Bạn thích mật ong |
| 193 | 甜蜜 | tiánmì | ngọt |
| 194 | 你喜欢甜蜜话吗? | nǐ xǐhuān tiánmì huà ma? | Bạn có thích những lời ngọt ngào? |
| 195 | 现实 | Xiànshí | thực tế |
| 196 | 现实生活 | xiànshí shēnghuó | đời thực |
| 197 | 采蜜 | cǎi mì | Hái mật ong |
| 198 | 她赶去上班 | tā gǎn qù shàngbān | Cô ấy lao vào công việc |
| 199 | 我赶回家 | wǒ gǎn huí jiā | Tôi vội vàng về nhà |
| 200 | 试用期 | shìyòng qí | Kiểm soát |
| 201 | 假期 | jiàqī | Ngày lễ |
| 202 | 学期 | xuéqí | học kỳ |
| 203 | 花期 | huāqí | Ra hoa |
| 204 | 越南发达吗? | yuènán fādá ma? | Việt Nam có phát triển không? |
| 205 | 每逢这个时候 | Měi féng zhège shíhòu | Mỗi lần |
| 206 | 不然 | bùrán | nếu không thì |
| 207 | 不然的话 | bùrán dehuà | nếu không thì |
| 208 | 不然的话我就辞职 | bùrán dehuà wǒ jiù cízhí | Nếu không tôi sẽ từ chức |
| 209 | 你去取行李吧 | nǐ qù qǔ xínglǐ ba | Bạn đi lấy hành lý của bạn |
| 210 | 取不了钱 | qǔ bùliǎo qián | Không thể rút tiền |
| 211 | 迅速 | xùnsù | nhanh |
| 212 | 她的动作很迅速 | tā de dòngzuò hěn xùnsù | Cô ấy di chuyển rất nhanh |
| 213 | 迅速发展 | xùnsù fāzhǎn | Phát triển nhanh chóng |
Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 9 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.