Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Thẻ: mẫu câu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 16

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 16

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bổ ích

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 16 các bạn hãy chú ý theo dõi toàn bộ nội dung bài giảng ở bên dưới để tích lũy được những kiến thức cần thiết, cũng như nâng cao kĩ năng dịch tiếng Trung ứng dụng. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Mẫu câu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng mới nhất

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 15

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Toàn bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng 

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 16 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé
    1 还是我们租这个房子吧 Háishì wǒmen zū zhège fángzi ba Hãy thuê ngôi nhà này
    2 还是我们在家吧 háishì wǒmen zàijiā ba Hãy ở nhà
    3 这位是我的妻子 zhè wèi shì wǒ de qīzi Đây là vợ tôi
    4 现在你的情况怎么样了? xiànzài nǐ de qíngkuàng zěnme yàngle? Tình hình của bạn bây giờ thế nào?
    5 你的工作情况好吗? Nǐ de gōngzuò qíngkuàng hǎo ma? Công việc của bạn thế nào?
    6 六点半她就起床了 Liù diǎn bàn tā jiù qǐchuángle Cô ấy dậy lúc sáu giờ rưỡi
    7 六岁她就学汉语了 liù suì tā jiùxué hànyǔle Cô ấy đã học tiếng Trung ở tuổi 6
    8 她马上就来 tā mǎshàng jiù lái Cô ấy sẽ đến sớm
    9 为什么现在你才起床? wèishéme xiànzài nǐ cái qǐchuáng? Tại sao bây giờ bạn mới thức dậy?
    10 为什么现在你才去工作? Wèishéme xiànzài nǐ cái qù gōngzuò? Tại sao bạn mới đi làm bây giờ?
    11 为什么现在你才说? Wèishéme xiànzài nǐ cái shuō? Tại sao bạn lại nói bây giờ?
    12 我才学汉语两个月 Wǒ cáixué hànyǔ liǎng gè yuè Tôi chỉ học tiếng Trung trong hai tháng
    13 我才工作五分钟 wǒ cái gōngzuò wǔ fēnzhōng Tôi chỉ làm việc trong năm phút
    14 今天又堵车了 jīntiān yòu dǔchēle Lại kẹt xe hôm nay
    15 河内常堵车 hénèi cháng dǔchē Hà Nội thường xuyên kẹt xe
    16 关闭电脑 guānbì diànnǎo Tắt máy tính
    17 我在赶吃饭 wǒ zài gǎn chīfàn Tôi đang vội ăn
    18 我在赶回家 wǒ zài gǎn huí jiā Tôi đang vội về nhà
    19 要是你没有时间,我们就在家 yàoshi nǐ méiyǒu shíjiān, wǒmen jiù zàijiā Nếu bạn không có thời gian, chúng tôi sẽ có mặt tại nhà
    20 虽然下雨,但是我还去工作 suīrán xià yǔ, dànshì wǒ hái qù gōngzuò Mặc dù trời mưa nhưng tôi vẫn đi làm
    21 将来 jiānglái Tương lai
    22 后来你的将来很灿烂 hòulái nǐ de jiānglái hěn cànlàn Sau này tương lai của bạn rất tươi sáng
    23 真的 zhēn de Có thật không
    24 今天我真的很忙 jīntiān wǒ zhēn de hěn máng Hôm nay tôi thực sự bận
    25 她真的很漂亮 tā zhēn de hěn piàoliang Cô ấy rất xinh đẹp
    26 卧铺票 wòpù piào Bến tàu
    27 我要看她的相片 wǒ yào kàn tā de xiàngpiàn Tôi muốn xem ảnh của cô ấy
    28 阳光 yángguāng ánh sáng mặt trời
    29 这里阳光很好 zhèlǐ yángguāng hěn hǎo Ở đây có nắng
    30 灿烂 cànlàn xuất sắc
    31 你的将来很灿烂 nǐ de jiānglái hěn cànlàn Tương lai của bạn tươi sáng
    32 巨龙 jù lóng Rồng khổng lồ
    33 山峰 shānfēng đỉnh núi
    34 我们爬上山峰吧 wǒmen pá shàng shānfēng ba Hãy leo núi
    35 这座山很低 zhè zuò shān hěn dī Ngọn núi này rất thấp
    36 你要朝哪儿去? nǐ yào cháo nǎ’er qù? Bạn đi đâu?
    37 延伸 Yánshēn mở rộng
    38 你要延伸到哪儿? nǐ yào yánshēn dào nǎ’er? Bạn muốn gia hạn ở đâu?
    39 你站起来吧 Nǐ zhàn qǐlái ba Bạn đứng lên
    40 你别笑我 nǐ bié xiào wǒ Đừng cười tôi
    41 你在笑什么? nǐ zài xiào shénme? bạn đang cười gì vậy?
    42 开心 Kāixīn Vui mừng
    43 她开心地说 tā kāixīn dì shuō Cô ấy vui vẻ nói
    44 我觉得很开心 wǒ juédé hěn kāixīn tôi cảm thấy rất hạnh phúc
    45 右边 yòubiān đúng
    46 你的右边是谁? nǐ de yòubiān shì shéi? Ai ở bên phải của bạn?
    47 食指 Shízhǐ ngón trỏ
    48 中指 zhōngzhǐ Ngón giữa
    49 你想把这个花瓶摆在哪儿? nǐ xiǎng bǎ zhège huāpíng bǎi zài nǎ’er? Bạn muốn đặt chiếc bình này ở đâu?
    50 你要摆在哪儿? Nǐ yào bǎi zài nǎ’er? Bạn đi đâu?
    51 这件T恤衫你想给谁买? Zhè jiàn T xùshān nǐ xiǎng gěi shéi mǎi? Bạn muốn mua áo phông này cho ai?
    52 我要买一件T恤衫 Wǒ yāomǎi yī jiàn T xùshān Tôi muốn mua một chiếc áo phông
    53 上面 shàngmiàn Ở trên
    54 你在上面写了什么字? nǐ zài shàngmiàn xiěle shénme zì? Bạn đã viết những từ nào trên đó?
    55 你站在第几行?nǐ Nǐ zhàn zài dì jǐ xíng?Nǐ Bạn đang ở hàng nào? nǐ
    56 我们坐在第二行吧 wǒmen zuò zài dì èr háng ba Hãy ngồi ở hàng thứ hai
    57 登山 dēngshān Leo núi
    58 你喜欢登山吗? nǐ xǐhuān dēngshān ma? Bạn có thích leo núi không?
    59 说心里话 Shuō xīnlǐ huà thành thật
    60 你把这本书留给我吧 nǐ bǎ zhè běn shū liú gěi wǒ ba Bạn để lại cuốn sách này cho tôi
    61 她给我留下很难忘的印象 tā gěi wǒ liú xià hěn nánwàng de yìnxiàng Cô ấy đã để lại cho tôi một ấn tượng rất khó quên
    62 你喜欢种什么树? nǐ xǐhuān zhǒng shénme shù? Bạn thích trồng cây gì?
    63 我决心开公司 Wǒ juéxīn kāi gōngsī Tôi quyết tâm thành lập công ty
    64 你给我看你的决心吧 nǐ gěi wǒ kàn nǐ de juéxīn ba Cho tôi thấy quyết tâm của bạn
    65 她很决心 tā hěn juéxīn Cô ấy được xác định
    66 以后你想教什么? yǐhòu nǐ xiǎng jiào shénme? Bạn muốn dạy gì trong tương lai?
    67 谁教你英语? Shéi jiào nǐ yīngyǔ? Ai dạy bạn tiếng anh?
    68 她很受欢迎 Tā hěn shòu huānyíng Cô ấy rất nổi tiếng
    69 她受我的欢迎 tā shòu wǒ de huānyíng Cô ấy được tôi chào đón
    70 蜂蜜 fēngmì mật ong
    71 一瓶蜂蜜 yī píng fēngmì Một chai mật ong
    72 卫生 wèishēng Sức khỏe
    73 你要注意卫生 nǐ yào zhùyì wèishēng Bạn phải chú ý đến vệ sinh
    74 传染 chuánrǎn sự nhiễm trùng
    75 这个病传染吗? zhège bìng chuánrǎn ma? Bệnh này có lây không?
    76 这个病通过空气传染 Zhège bìng tōngguò kōngqì chuánrǎn Bệnh lây truyền qua đường hô hấp
    77 熊猫 xióngmāo gấu trúc
    78 铁路 tiělù đường sắt
    79 一桶啤酒 yī tǒng píjiǔ Một thùng bia
    80 大多数 dà duōshù phần lớn
    81 占大多数 zhàn dà duōshù Số đông
    82 你不能冒危险 nǐ bùnéng mào wéixiǎn Bạn không thể chấp nhận rủi ro
    83 你不能冒生命 nǐ bùnéng mào shēngmìng Bạn không thể mạo hiểm cuộc sống của mình
    84 你经历了什么事? nǐ jīnglìle shénme shì? Bạn đã trải qua những gì?
    85 你去过越南吗? Nǐ qùguò yuènán ma? Bạn đã đến Việt Nam chưa?
    86 你吃过这个菜吗? Nǐ chīguò zhège cài ma? Bạn đã ăn món này chưa?
    87 你学过汉语吗? Nǐ xuéguò hànyǔ ma? Bạn đã học tiếng Trung chưa?
    88 你去过越南的哪个地方? Nǐ qùguò yuènán de nǎge dìfāng? Bạn đã ở đâu ở Việt Nam?
    89 以前我学过汉语 Yǐqián wǒ xuéguò hànyǔ Tôi đã học tiếng trung trước đây
    90 我没有学过汉语 wǒ méiyǒu xuéguò hànyǔ Tôi chưa bao giờ học tiếng trung
    91 我没有吃过你做的菜 wǒ méiyǒu chīguò nǐ zuò de cài Tôi chưa bao giờ ăn món bạn nấu
    92 你去过那里吗? nǐ qùguò nàlǐ ma? Bạn đã đến đó chưa?
    93 你见过她吗? Nǐ jiànguò tā ma? Bạn đã gặp cô ấy chưa?
    94 我在超市见过她 Wǒ zài chāoshì jiànguò tā Tôi gặp cô ấy trong siêu thị
    95 你做过这个工作吗? nǐ zuòguò zhège gōngzuò ma? Bạn đã làm công việc này chưa?
    96 我跟你说过 Wǒ gēn nǐ shuōguò Tôi đã nói với bạn

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 16 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 10

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 10

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng trong đời sống hằng ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 10 là bài giảng cung cấp nhiều kiến thức mới mẻ để các bạn học viên luyện dịch tiếng Trung ứng dụng linh hoạt trong cuộc sống, bên dưới là nội dung buổi học hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bộ đề luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 9

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Kĩ năng luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 10 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé
    1 你迅速出发吧 Nǐ xùnsù chūfā ba Bạn đi nhanh
    2 蜂蜜 fēngmì mật ong
    3 你喜欢吃蜂蜜吗? nǐ xǐhuān chī fēngmì ma? Bạn có thích mật ong?
    4 一瓶蜂蜜 Yī píng fēngmì Một chai mật ong
    5 卫生 wèishēng Sức khỏe
    6 她很讲究卫生 tā hěn jiǎngjiù wèishēng Cô ấy rất vệ sinh
    7 个人卫生 gèrén wèishēng Vệ sinh cá nhân
    8 传染 chuánrǎn sự nhiễm trùng
    9 传染病 chuánrǎn bìng bệnh truyền nhiễm
    10 这个病通过空气传染 zhège bìng tōngguò kōngqì chuánrǎn Bệnh lây truyền qua đường hô hấp
    11 熊猫 xióngmāo gấu trúc
    12 今天我遇到很多事 jīntiān wǒ yù dào hěnduō shì Hôm nay tôi gặp nhiều chuyện
    13 这个周末你有空吗? zhège zhōumò nǐ yǒu kòng ma? Cuối tuần này bạn rảnh chứ?
    14 不过 Bùguò nhưng
    15 怎么 zěnme làm sao
    16 这个工作怎么做? zhège gōngzuò zěnme zuò? Làm thế nào để thực hiện công việc này?
    17 走路 Zǒulù đi bộ
    18 我们走路吧 wǒmen zǒulù ba Đi bộ nào
    19 看电影 kàn diànyǐng xem phim
    20 橘子 júzi trái cam
    21 西瓜 xīguā dưa hấu
    22 报纸 bàozhǐ báo chí
    23 看报纸 kàn bàozhǐ Đọc báo
    24 坐船 zuò chuán Bằng thuyền
    25 很冷 hěn lěng Rất lạnh
    26 头发 tóufǎ tóc
    27 她的头发很长 tā de tóufǎ hěn zhǎng Tóc cô ấy rất dài
    28 公共汽车 gōnggòng qìchē xe buýt
    29 我们坐公共汽车吧 wǒmen zuò gōnggòng qìchē ba Đi xe buýt nào
    30 我们都很喜欢她 wǒmen dōu hěn xǐhuān tā Tất cả chúng tôi đều thích cô ấy
    31 我到了 wǒ dàole Tôi đây
    32 骑自行车 qí zìxíngchē đi xe đạp
    33 分钟 fēnzhōng phút
    34 你有五分钟 nǐ yǒu wǔ fēnzhōng Bạn có năm phút
    35 你给我十分钟吧 nǐ gěi wǒ shí fēnzhōng ba Bạn cho tôi mười phút
    36 一会她就到 yī huǐ tā jiù dào Cô ấy sẽ ở đó trong một thời gian
    37 校园 xiàoyuán khuôn viên
    38 东南 dōngnán Đông Nam
    39 东边 dōngbian Phía đông
    40 房间 fángjiān phòng
    41 你的房间在哪儿? nǐ de fángjiān zài nǎ’er? Phòng của bạn ở đâu vậy?
    42 寒假 Hánjià kỳ nghỉ đông
    43 这个寒假你打算做什么? zhège hánjià nǐ dǎsuàn zuò shénme? Bạn dự định làm gì trong kỳ nghỉ đông này?
    44 爱人 Àirén Người yêu
    45 这是我的爱人 zhè shì wǒ de àirén Đây là tình yêu của tôi
    46 经过 jīngguò sau
    47 我经过了很多事 wǒ jīngguòle hěnduō shì Tôi đã trải qua rất nhiều
    48 美丽 měilì xinh đẹp
    49 这里的风景很美丽 zhèlǐ de fēngjǐng hěn měilì Phong cảnh ở đây thật đẹp
    50 清晨 qīngchén sáng sớm
    51 你跟我去喝咖啡吧 nǐ gēn wǒ qù hē kāfēi ba Bạn đi uống cà phê với tôi
    52 穿过 chuānguò Đi qua
    53 我们穿过这条路 wǒmen chuānguò zhè tiáo lù Chúng tôi băng qua con đường này
    54 石块 shí kuài sỏi
    55 你能拼吗? nǐ néng pīn ma? Bạn có thể chiến đấu?
    56 街道 Jiēdào đường phố
    57 目的地 mùdì de Nơi Đến
    58 我们的目的地在哪儿? wǒmen de mùdì de zài nǎ’er? Điểm đến của chúng ta là ở đâu?
    59 踏青 Tàqīng Đi chơi
    60 忽然 hūrán đột ngột
    61 忽然她给我打电话 hūrán tā gěi wǒ dǎ diànhuà Đột nhiên cô ấy gọi cho tôi
    62 一阵风 yīzhènfēng Một cơn gió
    63 一阵雨 yī zhènyǔ Mưa rào
    64 三三两两 sānsānliǎngliǎng Trong hai và ba
    65 她就是我的女朋友 tā jiùshì wǒ de nǚ péngyǒu Cô ấy là bạn gái của tôi
    66 这就是我的房间 zhè jiùshì wǒ de fángjiān Đây là phòng của tôi
    67 你别捧我 nǐ bié pěng wǒ Đừng giữ tôi
    68 惊讶 jīngyà Ngạc nhiên
    69 我觉得很惊讶 wǒ juédé hěn jīngyà Tôi cảm thấy ngạc nhiên
    70 转身 zhuǎnshēn Quay lại
    71 她转身走了 tā zhuǎnshēn zǒule Cô ấy quay đi
    72 你觉得凉快吗? nǐ juédé liángkuai ma? Bạn có cảm thấy mát mẻ?
    73 饭都凉了 Fàn dōu liángle Bữa ăn nguội
    74 这个菜很淡 zhège cài hěn dàn Món này rất nhẹ
    75 你叫她端菜上来吧 nǐ jiào tā duān cài shànglái ba Bảo cô ấy mang đồ ăn đi
    76 我愿你幸福 wǒ yuàn nǐ xìngfú Tôi chúc bạn hạnh phúc
    77 认真 rènzhēn nghiêm trọng
    78 仔细 zǐxì cẩn thận
    79 她做得很仔细 tā zuò dé hěn zǐxì Cô ấy đã làm điều đó rất cẩn thận
    80 你在认真吗? nǐ zài rènzhēn ma? Bạn nghiêm túc chứ?
    81 洁白 Jiébái Trắng tinh khiết
    82 你的牙齿很洁白 nǐ de yáchǐ hěn jiébái Răng của bạn trắng
    83 温暖 wēnnuǎn ấm áp
    84 我觉得很温暖 wǒ juédé hěn wēnnuǎn Tôi cảm thấy rất ấm áp
    85 带动 dàidòng lái xe
    86 她能带动我们 tā néng dàidòng wǒmen Cô ấy có thể lái xe cho chúng ta
    87 房间号 fángjiān hào số phòng
    88 你的房间号是什么? nǐ de fángjiān hào shì shénme? Phòng của bạn số mấy?
    89 多少 Duōshǎo Bao nhiêu
    90 这个多少钱? zhège duōshǎo qián? cái này bao nhiêu?
    91 办公室 Bàngōngshì văn phòng
    92 电话 diànhuà điện thoại
    93 号码 hàomǎ con số
    94 电话号码 diànhuà hàomǎ số điện thoại
    95 你的电话号码是多少? nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo? Số điện thoại của bạn là gì?
    96 手机 Shǒujī Điện thoại di động
    97 手机号 shǒujī hào số điện thoại
    98 我要买手机 wǒ yāomǎi shǒujī Tôi muốn mua một chiếc điện thoại di động
    99 你是老师吗? nǐ shì lǎoshī ma? Bạn là một giáo viên?
    100 我不是老师 Wǒ bùshì lǎoshī tôi không phải là một giáo viên
    101 我是汉语老师 wǒ shì hànyǔ lǎoshī Tôi là giáo viên tiếng trung
    102 学生 xuéshēng sinh viên
    103 她是我的学生 tā shì wǒ de xuéshēng Cô ấy là học sinh của tôi
    104 我的老师 wǒ de lǎoshī cô giáo của tôi
    105 我的汉语老师 wǒ de hànyǔ lǎoshī Giáo viên tiếng trung của tôi
    106 谢谢你 xièxiè nǐ cảm ơn bạn
    107 留学生 liúxuéshēng Sinh viên quốc tế
    108 越南 yuènán Việt Nam
    109 你是留学生吗? nǐ shì liúxuéshēng ma? Bạn là sinh viên nước ngoài?
    110 越南留学生 Yuènán liúxuéshēng Sinh viên việt nam
    111 她是越南留学生 tā shì yuènán liúxuéshēng Cô là sinh viên việt nam
    112 你要去美国留学吗? nǐ yào qù měiguó liúxué ma? Bạn sắp đi du học Hoa Kỳ?
    113 我也要去日本留学 Wǒ yě yào qù rìběn liúxué Tôi cũng muốn đi du học Nhật Bản
    114 我们都要去留学 wǒmen dōu yào qù liúxué Chúng tôi sẽ đi du học

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 10 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.