Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 5

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng phần 5 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm
5/5 – (2 bình chọn)

Tư liệu bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng miễn phí

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 5 các bạn hãy vận dụng kĩ năng học được thông qua các bài giảng luyện dịch tiếng Trung vào thực tế một cách hiệu quả nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

Cung cấp bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng mỗi ngày

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 4

Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

Nội dung chuyên đề bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng 

Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 5 ChineMaster

Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé
1 你看什么? Nǐ kàn shénme? Bạn đang nhìn gì đó
2 你看电影吗? Nǐ kàn diànyǐng ma? Bạn có xem một bộ phim?
3 你看什么电影? Nǐ kàn shénme diànyǐng? Bạn đang xem phim gì vậy?
4 这些 Zhèxiē Những người này
5 这些是什么? zhèxiē shì shénme? cái gì đây?
6 这些人是谁? Zhèxiē rén shì shéi? Những người này là ai?
7 你要买什么? Nǐ yāomǎi shénme? Bạn muốn mua gì?
8 我要买啤酒 Wǒ yāomǎi píjiǔ Tôi muốn mua bia
9 你要看什么? nǐ yào kàn shénme? Bạn muốn thấy gì?
10 我要看电影 Wǒ yào kàn diànyǐng Tôi muốn xem một bộ phim
11 我要看很有名的电影 wǒ yào kàn hěn yǒumíng de diànyǐng Tôi muốn xem một bộ phim nổi tiếng
12 好老师 hǎo lǎoshī giáo viên giỏi
13 很好的老师 hěn hǎo de lǎoshī Một giáo viên rất tốt
14 很有名的电影 hěn yǒumíng de diànyǐng Phim nổi tiếng
15 好电影 hǎo diànyǐng Phim hay
16 好人 hǎorén Chàng trai tốt bụng
17 那个高的男人 nàgè gāo de nánrén Người đàn ông cao đó
18 我买的书 wǒ mǎi de shū Cuốn sách tôi đã mua
19 我看的电影 wǒ kàn de diànyǐng Phim tôi đã xem
20 我学汉语 wǒ xué hànyǔ Tôi học tiếng trung
21 你买的书很好 nǐ mǎi de shū hěn hǎo Cuốn sách bạn mua rất hay
22 喜欢 xǐhuān thích
23 阮成轮 ruǎnchénglún Ruan Chenglun
24 我喜欢的人不喜欢我 wǒ xǐhuān de rén bù xǐhuān wǒ Những người tôi thích không thích tôi
25 一本书 yī běn shū một quyển sách
26 零钱 língqián thay đổi nhỏ
27 天气 tiānqì thời tiết
28 怎么样 zěnme yàng như thế nào về nó
29 今天天气怎么样? jīntiān tiānqì zěnme yàng? Thời tiết hôm nay thế nào?
30 不太 Bù tài Không hẳn
31 不太好 bù tài hǎo Không tốt lắm
32 今天风很大 jīntiān fēng hěn dà Có gió hôm nay
33 下雨 xià yǔ mưa
34 明天下雨吗? míngtiān xià yǔ ma? Liệu mai có mưa không?
35 今天很冷 Jīntiān hěn lěng Hôm nay trời lạnh
36 今天三十九度 jīntiān sānshíjiǔ dù Ba mươi chín độ hôm nay
37 晴天 qíngtiān ngày nắng
38 秋天 qiūtiān ngã
39 老师们好 lǎoshīmen hǎo Chào các thầy cô
40 学生们好 xuéshēngmen hǎo chào các em
41 你是老师吗? nǐ shì lǎoshī ma? Bạn là một giáo viên?
42 我很谢谢你 Wǒ hěn xièxiè nǐ tôi cảm ơn bạn rất nhiều
43 客气 kèqì lịch sự
44 她很客气 tā hěn kèqì Cô ấy rất lịch sự
45 你是留学生吗? nǐ shì liúxuéshēng ma? Bạn là sinh viên nước ngoài?
46 你叫什么名字? Nǐ jiào shénme míngzì? Bạn tên là gì?
47 陈氏贤 Chén shì xián Chen Shixian
48 你去哪国? nǐ qù nǎ guó? Bạn đi đâu?
49 她是中国人 Tā shì zhōngguórén Cô ấy là người Trung Quốc
50 我老师是美国人 wǒ lǎoshī shì měiguórén Giáo viên của tôi là người mỹ
51 同学们好 tóngxuémen hǎo chào các em
52 今天你来吗? jīntiān nǐ lái ma? Bạn có đến hôm nay không?
53 我来 Wǒ lái tôi đến
54 介绍 jièshào Giới thiệu
55 一下 yīxià một chút
56 学一下 xué yīxià Học hỏi
57 介绍一下 jièshào yīxià giới thiệu
58 我来介绍一下 wǒ lái jièshào yīxià hãy để tôi giới thiệu
59 你姓什么? nǐ xìng shénme? Họ của bạn là gì?
60 我的老师 Wǒ de lǎoshī cô giáo của tôi
61 我的汉语老师 wǒ de hànyǔ lǎoshī Giáo viên tiếng trung của tôi
62 她是我的同学 tā shì wǒ de tóngxué Cô ấy là bạn cùng lớp của tôi
63 哪国人 nǎ guó rén Nước nào
64 你是哪国人? nǐ shì nǎ guó rén? bạn đến từ đất nước nào?
65 我是越南人 Wǒ shì yuènán rén Tôi là người việt nam
66 认识 rènshí hiểu biết
67 你认识她吗? nǐ rènshí tā ma? bạn có biết cô ấy không?
68 我不认识她 Wǒ bù rènshí tā tôi không biết cô ấy
69 高兴 gāoxìng vui mừng
70 我很高兴 wǒ hěn gāoxìng Tôi rất hạnh phúc
71 认识你我很高兴 rènshí nǐ wǒ hěn gāoxìng tôi rất vui được biết bạn
72 今天我也很高兴 jīntiān wǒ yě hěn gāoxìng Hôm nay tôi cũng rất vui
73 你们高兴吗? nǐmen gāoxìng ma? Bạn có hạnh phúc không?
74 你去哪儿呢? Nǐ qù nǎ’er ne? Bạn đi đâu?
75 我很忙呢 Wǒ hěn máng ne Tôi đang bận
76 今天热吗? jīntiān rè ma? Hôm nay trời có nóng không?
77 舒服 Shūfú Thoải mái
78 你觉得舒服吗? nǐ juédé shūfú ma? Bạn có cảm thấy thoải mái?
79 最好 Zuì hǎo tốt nhất
80 季节 jìjié Mùa
81 你喜欢什么季节? nǐ xǐhuān shénme jìjié? bạn thích mùa nào
82 冬天 Dōngtiān mùa đông
83 河内冬天冷吗? hénèi dōngtiān lěng ma? Hà Nội mùa đông có lạnh không?
84 河内 Hénèi Hà nội
85 比较 bǐjiào Đối chiếu
86 今天我比较忙 jīntiān wǒ bǐjiào máng hôm nay tôi bận
87 今天我的工作比较多 jīntiān wǒ de gōngzuò bǐjiào duō Hôm nay tôi có rất nhiều việc
88 差不多 chàbùduō hầu hết
89 零下 língxià dưới không
90 零下五度 língxià wǔ dù Trừ năm độ
91 常常 chángcháng thường xuyên
92 冬天我常常在家工作 dōngtiān wǒ chángcháng zàijiā gōngzuò Tôi thường làm việc ở nhà vào mùa đông
93 请问这位是谁? qǐngwèn zhè wèi shì shéi? Ai đây?
94 女士 Nǚshì Bệnh đa xơ cứng
95 这位女士是谁? zhè wèi nǚshì shì shéi? Cô này là ai?
96 我吃饱了 Wǒ chī bǎole tôi bị nhồi nhét
97 点菜 diǎn cài A la carte
98 你要点什么菜? nǐ yàodiǎn shénme cài? Bạn muốn đặt món gì?
99 一家餐厅 Yījiā cāntīng Một nhà hàng
100 一家学校 yījiā xuéxiào Một trường
101 一家公司 yījiā gōngsī một công ty
102 经常 jīngcháng thường xuyên
103 星期天你经常去哪儿? xīngqítiān nǐ jīngcháng qù nǎ’er? Chủ nhật bạn thường đi đâu?
104 饭馆 Fànguǎn nhà hàng
105 这家饭馆好吃吗? zhè jiā fànguǎn hào chī ma? Nhà hàng này có ngon không?
106 偶尔 Ǒu’ěr thỉnh thoảng
107 偶尔我去外面吃饭 ǒu’ěr wǒ qù wàimiàn chīfàn Thỉnh thoảng tôi đi ăn
108 还是 háishì vẫn là
109 你要在家还是去玩? nǐ yào zàijiā háishì qù wán? Bạn sẽ ở nhà hay để chơi?
110 第一天 Dì yī tiān ngày đầu tiên
111 第二天 dì èr tiān ngày hôm sau
112 煮饭 zhǔ fàn nấu cơm
113 方便面 fāngbiànmiàn Mì gói
114 你常吃方便面吗? nǐ cháng chī fāngbiànmiàn ma? Bạn có thường ăn mì gói không?
115 肚子 Dùzi bụng
116 我的独体字很疼 wǒ de dú tǐ zì hěn téng Phông chữ đơn của tôi đau
117 她感冒了 tā gǎnmàole cô ấy có FLE
118 你刚说什么了? nǐ gāng shuō shénmeliǎo? Bạn vừa nói gì vậy?
119 你来得太早了 Nǐ láidé tài zǎole Bạn đến sớm quá
120 告诉 gàosù nói
121 你可以告诉我吗? nǐ kěyǐ gàosù wǒ ma? Bạn có thể cho tôi biết?
122 火锅 Huǒguō Lẩu
123 你喜欢吃火锅吗? nǐ xǐhuān chī huǒguō ma? Bạn có thích ăn lẩu không?
124 最近 Zuìjìn gần đây
125 最近你的工作怎么样? zuìjìn nǐ de gōngzuò zěnme yàng? Gần đây công việc của bạn thế nào?
126 最近你爸妈身体怎么样? Zuìjìn nǐ bà mā shēntǐ zěnme yàng? Bố mẹ bạn thế nào?
127 你刚去哪儿? Nǐ gāng qù nǎ’er? Bạn đã đi đâu?
128 你刚吃什么? Nǐ gāng chī shénme? Bạn vừa ăn gì
129 我刚去银行取钱 Wǒ gāng qù yínháng qǔ qián Tôi vừa đến ngân hàng để rút tiền
130 开张 kāizhāng Mở
131 明天我开张商店 míngtiān wǒ kāizhāng shāngdiàn Tôi sẽ mở một cửa hàng vào ngày mai
132 酒水 jiǔshuǐ Đồ uống
133 你有什么酒水吗? nǐ yǒu shé me jiǔshuǐ ma? Bạn có đồ uống nào không?
134 免费 Miǎnfèi miễn phí
135 免费酒水 miǎnfèi jiǔshuǐ Đồ uống miễn phí
136 你跟我去吧 nǐ gēn wǒ qù ba Bạn đi với tôi
137 环境 huánjìng vùng lân cận
138 你觉得这个工作怎么样? nǐ juédé zhège gōngzuò zěnme yàng? Bạn nghĩ gì về công việc này?

Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 5 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

Bình luận

Để lại một bình luận