Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 7

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 7 học tiếng Trung thầy Vũ tại trung tâm ChineMaster tphcm
5/5 – (2 bình chọn)

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản dành cho người mới bắt đầu

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 7 bài giảng hôm nay cung cấp cho các bạn học viên một số mẫu câu luyện dịch từ tình huống thực tế, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ tại link bên dưới.

Tài liệu luyện dịch tiếng Trung thông dụng

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 6

Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

Tất cả những bài giảng luyện dịch tiếng Trung cơ bản

Các bạn xem thêm thông tin về Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ở link bên dưới nhé.

Trung tâm tiếng Trung Quận 10 uy tín nhất tại TP HCM

Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 7 ChineMaster

Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thông qua những bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung theo giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bạn hãy tìm ra lỗi sau trong những câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt ở bên dưới.
1 你能预计被延后几天吗? nǐ néng yù jì bèi yán hòu jǐ tiān ma ? Bạn có thể mong đợi bị chậm một vài ngày?
2 她的伤口流了很多血 tā de shāng kǒu liú le hěn duō xuè Vết thương của cô ấy chảy rất nhiều máu
3 你的伤口要紧吗? nǐ de shāng kǒu yào jǐn ma ? Vết thương của bạn có vấn đề gì không?
4 你的病要紧吗? nǐ de bìng yào jǐn ma ? Bệnh của bạn có vấn đề gì không?
5 这个问题不重要 zhè gè wèn tí bù zhòng yào Câu hỏi không quan trọng
6 小狗很喜欢吃骨头 xiǎo gǒu hěn xǐ huān chī gǔ tóu Chó thích ăn xương
7 我觉得很不好意思 wǒ jiào dé hěn bù hǎo yì sī Tôi cảm thấy rất xấu hổ
8 你是故意的吗? nǐ shì gù yì de ma ? Bạn đã hiểu nó?
9 我不是故意的 wǒ bù shì gù yì de Tôi không cố ý
10 你把我的钱包放在哪儿了? nǐ bǎ wǒ de qián bāo fàng zài nǎr le ? Bạn đã để ví của tôi ở đâu?
11 我家周围有很多小偷 wǒ jiā zhōu wéi yǒu hěn duō xiǎo tōu Có nhiều tên trộm xung quanh nhà tôi
12 今天我在超市里遇到她 jīn tiān wǒ zài chāo shì lǐ yù dào tā Tôi đã gặp cô ấy trong siêu thị hôm nay
13 最近我遇到很多麻烦 zuì jìn wǒ yù dào hěn duō má fán Tôi đã gặp rất nhiều rắc rối gần đây
14 最近你遇到什么问题? zuì jìn nǐ yù dào shénme wèn tí ? Bạn đã gặp phải những vấn đề gì gần đây?
15 我的衣服被雨淋了 wǒ de yī fú bèi yǔ lín le Quần áo của tôi bị ướt trong mưa
16 你的手机跟我似的 nǐ de shǒu jī gēn wǒ sì de Điện thoại di động của bạn giống tôi
17 她被淋湿了 tā bèi lín shī le Cô ấy bị ướt
18 湿透 shī tòu ướt qua
19 衣服都湿透了 yī fú dōu shī tòu le Quần áo ướt qua
20 台湾的首都是台北 tái wān de shǒu dōu shì tái běi Thủ đô của Đài Loan là Đài Bắc
21 你想租一个司机吗? nǐ xiǎng zū yī gè sī jī ma ? Bạn có muốn thuê một người lái xe?
22 拉关系 lā guān xì Kéo dài quan hệ
23 她想跟你拉关系 tā xiǎng gēn nǐ lā guān xì Cô ấy muốn có một mối quan hệ với bạn
24 你能预计几点我们到机场吗? nǐ néng yù jì jǐ diǎn wǒ men dào jī chǎng ma ? Bạn có thể dự đoán khi nào chúng tôi sẽ đến sân bay không?
25 她做的事很可气 tā zuò de shì hěn kě qì Những gì cô ấy đã làm rất khó chịu
26 你会算命吗?nǐ nǐ huì suàn mìng ma ?n Bạn có thể nói một vận may? N
27 今年你的运气不太好 jīn nián nǐ de yùn qì bù tài hǎo Năm nay bạn không may mắn lắm
28 你别傻了 nǐ bié shǎ le Đừng ngớ ngẩn
29 她花了多少钱? tā huā le duō shǎo qián ? Cô ấy đã tiêu bao nhiêu?
30 我的钱包没有被偷走 wǒ de qián bāo méi yǒu bèi tōu zǒu Ví của tôi không bị đánh cắp
31 你受骗了 nǐ shòu piàn le Bạn đã bị lừa
32 受欢迎 shòu huān yíng được đón nhận
33 这个工作很受欢迎 zhè gè gōng zuò hěn shòu huān yíng Công việc này rất phổ biến
34 客户 kè hù khách hàng
35 公司的产品很受客户的欢迎 gōng sī de chǎn pǐn hěn shòu kè hù de huān yíng Sản phẩm của công ty rất được khách hàng ưa chuộng
36 你抽烟几年了? nǐ chōu yān jǐ nián le ? Bạn đã hút thuốc bao nhiêu năm rồi?
37 你被罚多少钱? nǐ bèi fá duō shǎo qián ? Bạn bị phạt bao nhiêu?
38 国产 guó chǎn trong nước
39 破产 pò chǎn phá sản
40 倒闭 dǎo bì Phá sản
41 pào đại bác
42 点炮 diǎn pào Chĩa súng
43 放炮 fàng pào Chụp
44 禁止 jìn zhǐ cấm
45 你戒烟几个月了? nǐ jiè yān jǐ gè yuè le ? Bạn đã bỏ thuốc được bao nhiêu tháng?
46 你别浪费钱了 nǐ bié làng fèi qián le Đừng lãng phí tiền của bạn
47 你别浪费时间了 nǐ bié làng fèi shí jiān le Đừng lãng phí thời gian của bạn
48 人力 rén lì nguồn nhân lực
49 不应该浪费人力 bù yīng gāi làng fèi rén lì Nguồn nhân lực không được lãng phí
50 金钱 jīn qián tiền bạc
51 黄金 huáng jīn vàng
52 金子 jīn zǐ vàng
53 她被染上病毒了 tā bèi rǎn shàng bìng dú le Cô ấy đã bị nhiễm virus
54 我的房间钥匙被她拿走了 wǒ de fáng jiān yào shí bèi tā ná zǒu le Cô ấy đã lấy chìa khóa phòng của tôi
55 我的手机被她借走了 wǒ de shǒu jī bèi tā jiè zǒu le Cô ấy đã mượn điện thoại di động của tôi
56 将来几天 jiāng lái jǐ tiān Trong vài ngày tới
57 过几天 guò jǐ tiān Trong một vài ngày
58 过几天你再给我打电话 guò jǐ tiān nǐ zài gěi wǒ dǎ diàn huà Gọi lại cho tôi sau vài ngày nữa
59 传染病 chuán rǎn bìng Bệnh truyền nhiễm
60 被染上病毒 bèi rǎn shàng bìng dú Bị nhiễm vi rút
61 冠状病毒 guàn zhuàng bìng dú virus corona
62 我担心过几天会有很人被染上冠状病毒 wǒ dān xīn guò jǐ tiān huì yǒu hěn rén bèi rǎn shàng guàn zhuàng bìng dú Tôi lo lắng rằng nhiều người sẽ bị nhiễm coronavirus trong vài ngày tới

Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 7 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản vào ngày mai nhé.

Bình luận

Để lại một bình luận