Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 8

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 8 học tiếng Trung thầy Vũ tại trung tâm ChineMaster tphcm
5/5 – (2 bình chọn)

Chuyên đề bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 8 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung để nâng cao trình độ của bản thân, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết và hoàn thành bài tập ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ tại link bên dưới.

Tất cả tài liệu luyện dịch tiếng Trung cơ bản

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 7

Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

Nội dung tổng hợp về chuyên đề luyện dịch tiếng Trung

Các bạn xem thêm thông tin về Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ở link bên dưới nhé.

Toàn bộ thông tin về Trung tâm tiếng Trung Quận 10

Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 8 ChineMaster

Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thông qua những bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung theo giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bạn hãy tìm ra lỗi sau trong những câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt ở bên dưới.
1 你跟我上街吧 Nǐ gēn wǒ shàng jiē ba Theo tôi trên phố
2 悲伤 bēishāng buồn
3 我被车撞上 wǒ bèi chē zhuàng shàng tôi bị đụng xe
4 我被车撞倒了 wǒ bèi chē zhuàng dǎo le Tôi đã bị một chiếc ô tô hạ gục
5 我被车撞伤了 wǒ bèi chē zhuàng shāngle tôi bị đụng xe
6 我的钱包被小偷偷走了 wǒ de qiánbāo bèi xiǎotōu tōu zǒule Ví của tôi đã bị trộm bởi một tên trộm
7 今天我遇到很多事 jīntiān wǒ yù dào hěnduō shì Hôm nay tôi gặp nhiều chuyện
8 今天我在超市里遇到她 jīntiān wǒ zài chāoshì lǐ yù dào tā Tôi đã gặp cô ấy trong siêu thị hôm nay
9 我的衣服被雨淋湿了 wǒ de yīfú bèi yǔ lín shīle Quần áo của tôi bị ướt do mưa
10 你的手机像我似的 nǐ de shǒujī xiàng wǒ shì de Điện thoại của bạn giống tôi
11 我的衣服被湿透了 wǒ de yīfú bèi shī tòule Quần áo của tôi ướt sũng
12 拉关系 lāguānxì Kéo mối quan hệ
13 我想跟她拉关系 wǒ xiǎng gēn tā lāguānxì Tôi muốn có một mối quan hệ với cô ấy
14 几点你到机场? jǐ diǎn nǐ dào jīchǎng? Bạn đến sân bay lúc mấy giờ?
15 她做的事很可气 Tā zuò de shì hěn kě qì Những gì cô ấy đã làm rất khó chịu
16 你喜欢去算命吗? nǐ xǐhuān qù suànmìng ma? Bạn có thích đi xem bói không?
17 以后我的运气怎么样? Yǐhòu wǒ de yùnqì zěnme yàng? Vận may của tôi trong tương lai như thế nào?
18 今天你花了多少钱? Jīntiān nǐ huāle duōshǎo qián? Bạn đã chi tiêu bao nhiêu ngày hôm nay?
19 你受骗了 Nǐ shòupiànle Bạn bị lừa
20 你别被她骗了 nǐ bié bèi tā piànle Đừng để bị lừa bởi cô ấy
21 你别骗我 nǐ bié piàn wǒ Đừng nói dối tôi
22 你抽烟你年了? nǐ chōuyān nǐ niánle? Bạn đã hút thuốc trong nhiều năm của bạn?
23 你被罚多少钱? Nǐ bèi fá duōshǎo qián? Bạn đã bị phạt bao nhiêu?
24 烧纸 Shāozhǐ Ghi giấy
25 我戒烟两年了 wǒ jièyān liǎng niánle Tôi đã bỏ thuốc lá được hai năm
26 她花钱很浪费 tā huā qián hěn làngfèi Cô ấy tiêu rất nhiều tiền
27 我的摩托车被借走了 wǒ de mótuō chē bèi jiè zǒule Xe máy của tôi đã được mượn
28 伤口 shāngkǒu vết thương
29 你的伤口要紧吗? nǐ de shāngkǒu yàojǐn ma? Vết thương của bạn có vấn đề gì không?
30 我的伤口不要紧 Wǒ de shāngkǒu bùyàojǐn Vết thương của tôi không quan trọng
31 流血 liúxuè chảy máu
32 要紧 yàojǐn nghiêm trọng, cấp bách
33 不要紧 bùyàojǐn Không quan trọng
34 骨头 gǔtou xương
35 不好意思 bù hǎoyìsi Lấy làm tiếc
36 你觉得不好意思吗? nǐ juédé bù hǎoyìsi ma? Bạn có thấy xấu hổ không?
37 我不好意思不想跟她说 Wǒ bù hǎoyìsi bùxiǎng gēn tā shuō Tôi xin lỗi tôi không muốn nói với cô ấy
38 我觉得很不好意思 wǒ juédé hěn bù hǎoyìsi Tôi cảm thấy rất xấu hổ
39 故意 gùyì thong thả
40 她故意说这个事 tā gùyì shuō zhège shì Cô ấy cố tình nói điều này
41 钱包 qiánbāo ví tiền
42 我的钱包被拿走了 wǒ de qiánbāo bèi ná zǒule Ví của tôi đã bị lấy mất
43 你让她走吧 nǐ ràng tā zǒu ba Bạn để cho cô ấy đi
44 小偷 xiǎotōu Tên trộm
45 我的钱包被小偷偷走了 wǒ de qiánbāo bèi xiǎotōu tōu zǒule Ví của tôi đã bị trộm bởi một tên trộm
46 遇到 yù dào Gặp gỡ
47 今天你遇到什么事? jīntiān nǐ yù dào shénme shì? Có chuyện gì đã xảy ra với bạn hôm nay vậy?
48 我的摩托车叫她骑走了 Wǒ de mótuō chē jiào tā qí zǒule Xe máy của tôi bảo cô ấy lái đi
49 我的衣服淋了 wǒ de yīfú línle Quần áo của tôi ướt đẫm
50 落汤鸡 luòtāngjī Laotangji
51 似的 shì de Giống
52 你的相机像我似的 nǐ de xiàngjī xiàng wǒ shì de Máy ảnh của bạn giống tôi
53 首都 shǒudū thủ đô
54 剧场 jùchǎng rạp hát
55 司机 sījī người lái xe
56 她是我的司机 tā shì wǒ de sījī Cô ấy là tài xế của tôi
57 她说的话很可气 tā shuō dehuà hěn kě qì Những gì cô ấy nói rất tức giận
58 你喜欢去算命吗? nǐ xǐhuān qù suànmìng ma? Bạn có thích đi xem bói không?
59 运气不好 Yùnqì bù hǎo xui xẻo
60 你别傻了 nǐ bié shǎle Đừng ngu ngốc
61 这个月她花了很多钱 zhège yuè tā huāle hěnduō qián Cô ấy đã tiêu rất nhiều tiền trong tháng này
62 花钱 huā qián Tiêu tiền
63 受骗 shòupiàn Bị lừa dối
64 你受骗了 nǐ shòupiànle Bạn bị lừa dối
65 她很受欢迎 tā hěn shòu huānyíng Cô ấy rất nổi tiếng
66 你别骗我 nǐ bié piàn wǒ Đừng nói dối tôi
67 我被骗了 wǒ bèi piànle tôi đã bị lừa
68 你受骗了 nǐ shòupiànle Bạn bị lừa dối
69 抽烟 chōuyān hút thuốc
70 你别抽烟了 nǐ bié chōuyānle Bỏ thuốc lá
71 她被罚很多钱 tā bèi fá hěnduō qián Cô ấy bị phạt rất nhiều tiền
72 罚钱 fá qián Khỏe
73 你在烧什么? nǐ zài shāo shénme? Bạn đang đốt cái gì?
74 你戒烟多长时间了? Nǐ jièyān duō cháng shíjiānle? Bạn đã bỏ thuốc bao lâu rồi?
75 你别浪费钱 Nǐ bié làngfèi qián Đừng lãng phí tiền
76 你太浪费了 nǐ tài làngfèile Bạn quá lãng phí
77 不怎么样 bù zě me yàng không tốt lắm
78 这个工作不怎么样? zhège gōngzuò bù zě me yàng? Công việc này không tốt?
79 你觉得怎么样? Nǐ juédé zěnme yàng? bạn nghĩ sao?
80 你觉得这个工作怎么样? Nǐ juédé zhège gōngzuò zěnme yàng? Bạn nghĩ gì về công việc này?
81 学汉语语法怎么样? Xué hànyǔ yǔfǎ zěnme yàng? Học ngữ pháp tiếng Trung thì sao?
82 你要说什么? Nǐ yào shuō shénme? bạn muốn nói gì?

Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 8 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản vào ngày mai nhé.

Bình luận

Để lại một bình luận