Mục lục
Chuyên đề bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày
Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 7 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu chuyên đề luyện dịch tiếng Trung theo mẫu mới nhất do Thầy Vũ biên soạn, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.
Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.
Tất cả bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 6
Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.
Tài liệu luyện dịch tiếng Trung thông dụng
Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.
Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 7 ChineMaster
Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.
| STT | Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng | Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ | Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung |
| 1 | 昨天我看了看这个手提包 | zuó tiān wǒ kàn le kàn zhè gè shǒu tí bāo | Tôi đã nhìn vào chiếc túi xách ngày hôm qua |
| 2 | 面包 | miàn bāo | bánh mỳ |
| 3 | 一双鞋 | yī shuāng xié | Một đôi giày |
| 4 | 我要买一双鞋 | wǒ yào mǎi yī shuāng xié | Tôi muốn mua một đôi giày |
| 5 | 你要买几双鞋? | nǐ yào mǎi jǐ shuāng xié ? | Bạn muốn bao nhiêu đôi giày? |
| 6 | 毛衣 | máo yī | áo len |
| 7 | 明天见 | míng tiān jiàn | Hẹn gặp bạn vào ngày mai. |
| 8 | 明天我去学汉语 | míng tiān wǒ qù xué hàn yǔ | Tôi sẽ học tiếng trung vào ngày mai |
| 9 | 邮局 | yóu jú | Bưu điện |
| 10 | 寄信 | jì xìn | Gửi thư |
| 11 | 银行 | yín háng | ngân hàng |
| 12 | 你去银行吗? | nǐ qù yín háng ma ? | Bạn có đi đến ngân hàng? |
| 13 | 取钱 | qǔ qián | Rút tiền |
| 14 | 我去银行取钱 | wǒ qù yín háng qǔ qián | Tôi đã đến ngân hàng để lấy tiền |
| 15 | 你知道她是谁吗? | nǐ zhī dào tā shì shuí ma ? | Bạn có biết cô ấy là ai không? |
| 16 | 秘书 | mì shū | Thư ký |
| 17 | 她是我的秘书 | tā shì wǒ de mì shū | Cô ấy là thư ký của tôi |
| 18 | 你先吃饭吧 | nǐ xiān chī fàn ba | Ăn đầu tiên |
| 19 | 你先喝啤酒吧 | nǐ xiān hē pí jiǔ ba | Bạn có thể uống một cốc bia trước |
| 20 | 你先回家吧 | nǐ xiān huí jiā ba | Bạn về nhà trước |
| 21 | 你先喝茶吧 | nǐ xiān hē chá ba | Bạn uống trà trước |
| 22 | 介绍 | jiè shào | giới thiệu |
| 23 | 你介绍她吧 | nǐ jiè shào tā ba | Bạn giới thiệu cô ấy |
| 24 | 一下 | yī xià | Một lần |
| 25 | 介绍一下 | jiè shào yī xià | Giới thiệu với bạn |
| 26 | 我先介绍一下 | wǒ xiān jiè shào yī xià | Để tôi giới thiệu bạn trước |
| 27 | 这位是谁? | zhè wèi shì shuí ? | Ai đây? |
| 28 | 这位是我的秘书 | zhè wèi shì wǒ de mì shū | Đây là thư ký của tôi |
| 29 | 欢迎 | huān yíng | chào mừng |
| 30 | 早上好 | zǎo shàng hǎo | buổi sáng tốt lành |
| 31 | 我们很欢迎你 | wǒ men hěn huān yíng nǐ | Chúng tôi chào mừng bạn |
| 32 | 留学生 | liú xué shēng | du học sinh |
| 33 | 留学 | liú xué | Du học |
| 34 | 我也是越南人 | wǒ yě shì yuè nán rén | Tôi cũng là người việt nam |
| 35 | 我们 | wǒ men | Chúng tôi |
| 36 | 你们 | nǐ men | Các bạn |
| 37 | 他们 | tā men | họ |
| 38 | 我们都是越南人 | wǒ men dōu shì yuè nán rén | Chúng ta đều là người việt nam |
| 39 | 你们俩 | nǐ men liǎng | cả hai bạn |
| 40 | 你们俩是谁? | nǐ men liǎng shì shuí ? | Hai người là ai? |
| 41 | 学生 | xué shēng | sinh viên |
| 42 | 没什么 | méi shénme | không có gì |
| 43 | 发音汉语难吗? | fā yīn hàn yǔ nán ma ? | Phát âm tiếng Trung có khó không? |
| 44 | 发音汉语不太难 | fā yīn hàn yǔ bù tài nán | Không quá khó để phát âm tiếng Trung |
| 45 | 汉语书 | hàn yǔ shū | Sách tiếng trung |
| 46 | 英语书 | yīng yǔ shū | sách tiếng Anh |
| 47 | 这是谁? | zhè shì shuí ? | Ai đây? |
| 48 | 请问你是谁? | qǐng wèn nǐ shì shuí ? | ai đang gọi vậy? |
| 49 | 好的工作 | hǎo de gōng zuò | Làm tốt lắm |
| 50 | 这么好的工作 | zhè me hǎo de gōng zuò | Một công việc tốt |
| 51 | 为什么你来得这么早? | wéi shénme nǐ lái dé zhè me zǎo ? | Sao bạn đến sớm vậy? |
| 52 | 我的书 | wǒ de shū | Cuốn sách của tôi |
| 53 | 她的书 | tā de shū | Sách của cô ấy |
| 54 | 这是我的书 | zhè shì wǒ de shū | Đây là quyển sách của tôi |
| 55 | 我学汉语 | wǒ xué hàn yǔ | Tôi học tiếng trung |
| 56 | 汉语老师 | hàn yǔ lǎo shī | giáo viên người Trung Quốc |
| 57 | 我哥哥 | wǒ gē gē | Anh trai tôi |
| 58 | 我哥哥的 | wǒ gē gē de | Anh trai tôi |
| 59 | 我哥哥的书 | wǒ gē gē de shū | Sách của anh trai tôi |
| 60 | 我哥哥的汉语书 | wǒ gē gē de hàn yǔ shū | Sách tiếng trung của anh trai tôi |
| 61 | 那是什么? | nà shì shénme ? | Cái gì vậy? |
| 62 | 杂志 | zá zhì | tạp chí |
| 63 | 汉语杂志 | hàn yǔ zá zhì | Tạp chí Trung Quốc |
| 64 | 英语杂志 | yīng yǔ zá zhì | Tạp chí tiếng anh |
| 65 | 中文 | zhōng wén | người Trung Quốc |
| 66 | 英文 | yīng wén | Tiếng Anh |
| 67 | 朋友 | péng yǒu | bạn bè |
| 68 | 她是我的朋友 | tā shì wǒ de péng yǒu | Cô ấy là bạn tôi |
| 69 | 越南人 | yuè nán rén | Tiếng Việt |
| 70 | 中国人 | zhōng guó rén | người Trung Quốc |
| 71 | 汉语书 | hàn yǔ shū | Sách tiếng trung |
| 72 | 英语书 | yīng yǔ shū | sách tiếng Anh |
| 73 | 走路 | zǒu lù | đi bộ |
| 74 | 咱们走路回家吧 | zán men zǒu lù huí jiā ba | Hãy đi bộ về nhà |
| 75 | 打的 | dǎ de | Đánh nhau |
| 76 | 你给我打的吧 | nǐ gěi wǒ dǎ de ba | Bạn có thể gọi tôi |
| 77 | 的士 | de shì | xe tắc xi |
| 78 | 包裹 | bāo guǒ | gói hàng |
| 79 | 你给谁寄包裹? | nǐ gěi shuí jì bāo guǒ ? | Bạn gửi bưu kiện cho ai? |
| 80 | 我去邮局寄包裹 | wǒ qù yóu jú jì bāo guǒ | Tôi đến bưu điện để gửi bưu kiện |
| 81 | 顺便 | shùn biàn | tình cờ |
| 82 | 你顺便给我去取钱吧 | nǐ shùn biàn gěi wǒ qù qǔ qián ba | Bạn có thể lấy tiền cho tôi bằng cách này |
| 83 | 你替我去买水果吧 | nǐ tì wǒ qù mǎi shuǐ guǒ ba | Bạn có thể mua trái cây cho tôi |
| 84 | 你替我去银行换钱吧 | nǐ tì wǒ qù yín háng huàn qián ba | Bạn có thể đến ngân hàng để đổi tiền cho tôi |
| 85 | 邮票 | yóu piào | con tem |
| 86 | 你要买几份饭? | nǐ yào mǎi jǐ fèn fàn ? | Bạn muốn bao nhiêu bữa ăn? |
| 87 | 我要买两份饭 | wǒ yào mǎi liǎng fèn fàn | Tôi muốn mua hai bữa ăn |
| 88 | 青年 | qīng nián | thiếu niên |
| 89 | 报纸 | bào zhǐ | báo chí |
| 90 | 你要买什么报纸? | nǐ yào mǎi shénme bào zhǐ ? | Bạn định mua tờ báo nào? |
| 91 | 你给我拿两份饭吧 | nǐ gěi wǒ ná liǎng fèn fàn ba | Bạn có thể mang cho tôi hai bữa ăn được không |
| 92 | 你要用什么手机? | nǐ yào yòng shénme shǒu jī ? | Bạn muốn sử dụng loại điện thoại di động nào? |
| 93 | 你喜欢用苹果手机吗? | nǐ xǐ huān yòng píng guǒ shǒu jī ma ? | Bạn có thích sử dụng điện thoại Apple không? |
| 94 | 不用 | bù yòng | không cần |
| 95 | 你不用买手机了 | nǐ bù yòng mǎi shǒu jī le | Bạn không cần phải mua điện thoại di động |
| 96 | 旅行 | lǚ háng | du lịch |
| 97 | 你喜欢去哪儿旅行? | nǐ xǐ huān qù nǎr lǚ háng ? | Bạn thích đi du lịch ở đâu? |
| 98 | 她比我跑得快五分钟 | tā bǐ wǒ pǎo dé kuài wǔ fèn zhōng | Cô ấy chạy nhanh hơn tôi năm phút |
| 99 | 她比我快五分钟 | tā bǐ wǒ kuài wǔ fèn zhōng | Cô ấy nhanh hơn tôi năm phút |
| 100 | 她比我大两岁 | tā bǐ wǒ dà liǎng suì | Cô ấy hơn tôi hai tuổi |
| 101 | 她比我小三岁 | tā bǐ wǒ xiǎo sān suì | Cô ấy nhỏ hơn tôi ba tuổi |
| 102 | 手提包 | shǒu tí bāo | túi xách tay |
| 103 | 圆珠笔 | yuán zhū bǐ | bút bi |
| 104 | 铅笔 | qiān bǐ | bút chì |
| 105 | 报纸 | bào zhǐ | báo chí |
| 106 | 一张报纸 | yī zhāng bào zhǐ | Một tờ báo |
| 107 | 地图 | dì tú | Bản đồ |
| 108 | 一张地图 | yī zhāng dì tú | Bản đồ |
| 109 | 椅子 | yǐ zǐ | cái ghế |
| 110 | 冰淇淋 | bīng qí lín | kem |
Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 7 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.