Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 7

Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 7 trung tâm tiếng Trung Thầy Vũ tphcm
5/5 – (2 bình chọn)

Chuyên đề bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 7 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu chuyên đề luyện dịch tiếng Trung theo mẫu mới nhất do Thầy Vũ biên soạn, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

Tất cả bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 6

Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

Tài liệu luyện dịch tiếng Trung thông dụng

Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 7 ChineMaster

Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
1 昨天我看了看这个手提包 zuó tiān wǒ kàn le kàn zhè gè shǒu tí bāo Tôi đã nhìn vào chiếc túi xách ngày hôm qua
2 面包 miàn bāo bánh mỳ
3 一双鞋 yī shuāng xié Một đôi giày
4 我要买一双鞋 wǒ yào mǎi yī shuāng xié Tôi muốn mua một đôi giày
5 你要买几双鞋? nǐ yào mǎi jǐ shuāng xié ? Bạn muốn bao nhiêu đôi giày?
6 毛衣 máo yī áo len
7 明天见 míng tiān jiàn Hẹn gặp bạn vào ngày mai.
8 明天我去学汉语 míng tiān wǒ qù xué hàn yǔ Tôi sẽ học tiếng trung vào ngày mai
9 邮局 yóu jú Bưu điện
10 寄信 jì xìn Gửi thư
11 银行 yín háng ngân hàng
12 你去银行吗? nǐ qù yín háng ma ? Bạn có đi đến ngân hàng?
13 取钱 qǔ qián Rút tiền
14 我去银行取钱 wǒ qù yín háng qǔ qián Tôi đã đến ngân hàng để lấy tiền
15 你知道她是谁吗? nǐ zhī dào tā shì shuí ma ? Bạn có biết cô ấy là ai không?
16 秘书 mì shū Thư ký
17 她是我的秘书 tā shì wǒ de mì shū Cô ấy là thư ký của tôi
18 你先吃饭吧 nǐ xiān chī fàn ba Ăn đầu tiên
19 你先喝啤酒吧 nǐ xiān hē pí jiǔ ba Bạn có thể uống một cốc bia trước
20 你先回家吧 nǐ xiān huí jiā ba Bạn về nhà trước
21 你先喝茶吧 nǐ xiān hē chá ba Bạn uống trà trước
22 介绍 jiè shào giới thiệu
23 你介绍她吧 nǐ jiè shào tā ba Bạn giới thiệu cô ấy
24 一下 yī xià Một lần
25 介绍一下 jiè shào yī xià Giới thiệu với bạn
26 我先介绍一下 wǒ xiān jiè shào yī xià Để tôi giới thiệu bạn trước
27 这位是谁? zhè wèi shì shuí ? Ai đây?
28 这位是我的秘书 zhè wèi shì wǒ de mì shū Đây là thư ký của tôi
29 欢迎 huān yíng chào mừng
30 早上好 zǎo shàng hǎo buổi sáng tốt lành
31 我们很欢迎你 wǒ men hěn huān yíng nǐ Chúng tôi chào mừng bạn
32 留学生 liú xué shēng du học sinh
33 留学 liú xué Du học
34 我也是越南人 wǒ yě shì yuè nán rén Tôi cũng là người việt nam
35 我们 wǒ men Chúng tôi
36 你们 nǐ men Các bạn
37 他们 tā men họ
38 我们都是越南人 wǒ men dōu shì yuè nán rén Chúng ta đều là người việt nam
39 你们俩 nǐ men liǎng cả hai bạn
40 你们俩是谁? nǐ men liǎng shì shuí ? Hai người là ai?
41 学生 xué shēng sinh viên
42 没什么 méi shénme không có gì
43 发音汉语难吗? fā yīn hàn yǔ nán ma ? Phát âm tiếng Trung có khó không?
44 发音汉语不太难 fā yīn hàn yǔ bù tài nán Không quá khó để phát âm tiếng Trung
45 汉语书 hàn yǔ shū Sách tiếng trung
46 英语书 yīng yǔ shū sách tiếng Anh
47 这是谁? zhè shì shuí ? Ai đây?
48 请问你是谁? qǐng wèn nǐ shì shuí ? ai đang gọi vậy?
49 好的工作 hǎo de gōng zuò Làm tốt lắm
50 这么好的工作 zhè me hǎo de gōng zuò Một công việc tốt
51 为什么你来得这么早? wéi shénme nǐ lái dé zhè me zǎo ? Sao bạn đến sớm vậy?
52 我的书 wǒ de shū Cuốn sách của tôi
53 她的书 tā de shū Sách của cô ấy
54 这是我的书 zhè shì wǒ de shū Đây là quyển sách của tôi
55 我学汉语 wǒ xué hàn yǔ Tôi học tiếng trung
56 汉语老师 hàn yǔ lǎo shī giáo viên người Trung Quốc
57 我哥哥 wǒ gē gē Anh trai tôi
58 我哥哥的 wǒ gē gē de Anh trai tôi
59 我哥哥的书 wǒ gē gē de shū Sách của anh trai tôi
60 我哥哥的汉语书 wǒ gē gē de hàn yǔ shū Sách tiếng trung của anh trai tôi
61 那是什么? nà shì shénme ? Cái gì vậy?
62 杂志 zá zhì tạp chí
63 汉语杂志 hàn yǔ zá zhì Tạp chí Trung Quốc
64 英语杂志 yīng yǔ zá zhì Tạp chí tiếng anh
65 中文 zhōng wén người Trung Quốc
66 英文 yīng wén Tiếng Anh
67 朋友 péng yǒu bạn bè
68 她是我的朋友 tā shì wǒ de péng yǒu Cô ấy là bạn tôi
69 越南人 yuè nán rén Tiếng Việt
70 中国人 zhōng guó rén người Trung Quốc
71 汉语书 hàn yǔ shū Sách tiếng trung
72 英语书 yīng yǔ shū sách tiếng Anh
73 走路 zǒu lù đi bộ
74 咱们走路回家吧 zán men zǒu lù huí jiā ba Hãy đi bộ về nhà
75 打的 dǎ de Đánh nhau
76 你给我打的吧 nǐ gěi wǒ dǎ de ba Bạn có thể gọi tôi
77 的士 de shì xe tắc xi
78 包裹 bāo guǒ gói hàng
79 你给谁寄包裹? nǐ gěi shuí jì bāo guǒ ? Bạn gửi bưu kiện cho ai?
80 我去邮局寄包裹 wǒ qù yóu jú jì bāo guǒ Tôi đến bưu điện để gửi bưu kiện
81 顺便 shùn biàn tình cờ
82 你顺便给我去取钱吧 nǐ shùn biàn gěi wǒ qù qǔ qián ba Bạn có thể lấy tiền cho tôi bằng cách này
83 你替我去买水果吧 nǐ tì wǒ qù mǎi shuǐ guǒ ba Bạn có thể mua trái cây cho tôi
84 你替我去银行换钱吧 nǐ tì wǒ qù yín háng huàn qián ba Bạn có thể đến ngân hàng để đổi tiền cho tôi
85 邮票 yóu piào con tem
86 你要买几份饭? nǐ yào mǎi jǐ fèn fàn ? Bạn muốn bao nhiêu bữa ăn?
87 我要买两份饭 wǒ yào mǎi liǎng fèn fàn Tôi muốn mua hai bữa ăn
88 青年 qīng nián thiếu niên
89 报纸 bào zhǐ báo chí
90 你要买什么报纸? nǐ yào mǎi shénme bào zhǐ ? Bạn định mua tờ báo nào?
91 你给我拿两份饭吧 nǐ gěi wǒ ná liǎng fèn fàn ba Bạn có thể mang cho tôi hai bữa ăn được không
92 你要用什么手机? nǐ yào yòng shénme shǒu jī ? Bạn muốn sử dụng loại điện thoại di động nào?
93 你喜欢用苹果手机吗? nǐ xǐ huān yòng píng guǒ shǒu jī ma ? Bạn có thích sử dụng điện thoại Apple không?
94 不用 bù yòng không cần
95 你不用买手机了 nǐ bù yòng mǎi shǒu jī le Bạn không cần phải mua điện thoại di động
96 旅行 lǚ háng du lịch
97 你喜欢去哪儿旅行? nǐ xǐ huān qù nǎr lǚ háng ? Bạn thích đi du lịch ở đâu?
98 她比我跑得快五分钟 tā bǐ wǒ pǎo dé kuài wǔ fèn zhōng Cô ấy chạy nhanh hơn tôi năm phút
99 她比我快五分钟 tā bǐ wǒ kuài wǔ fèn zhōng Cô ấy nhanh hơn tôi năm phút
100 她比我大两岁 tā bǐ wǒ dà liǎng suì Cô ấy hơn tôi hai tuổi
101 她比我小三岁 tā bǐ wǒ xiǎo sān suì Cô ấy nhỏ hơn tôi ba tuổi
102 手提包 shǒu tí bāo túi xách tay
103 圆珠笔 yuán zhū bǐ bút bi
104 铅笔 qiān bǐ bút chì
105 报纸 bào zhǐ báo chí
106 一张报纸 yī zhāng bào zhǐ Một tờ báo
107 地图 dì tú Bản đồ
108 一张地图 yī zhāng dì tú Bản đồ
109 椅子 yǐ zǐ cái ghế
110 冰淇淋 bīng qí lín kem

Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 7 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

Bình luận

Để lại một bình luận