Mục lục
Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày theo chủ đề thực tế
Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 9 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung ngày hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi và hoàn thành thật tốt bài tập Thầy Vũ giao nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.
Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.
Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 8
Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.
Kiến thức tổng hợp về chuyên đề luyện dịch tiếng Trung
Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.
Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 9 ChineMaster
Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.
| STT | Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng | Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ | Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung |
| 1 | 你喝咖啡吗? | nǐ hē kā fēi ma ? | Bạn có cà-phê không? |
| 2 | 我的工作有一点多 | wǒ de gōng zuò yǒu yī diǎn duō | Tôi có nhiều việc hơn một chút |
| 3 | 你喝咖啡还是茶? | nǐ hē kā fēi hái shì chá ? | Bạn muốn trà hay cà phê? |
| 4 | 我要喝一杯啤酒 | wǒ yào hē yī bēi pí jiǔ | Tôi sẽ uống bia |
| 5 | 你有车吗? | nǐ yǒu chē ma ? | Bạn có xe hơi không? |
| 6 | 你有自行车吗? | nǐ yǒu zì háng chē ma ? | Bạn có một chiếc xe đạp? |
| 7 | 你有汽车吗? | nǐ yǒu qì chē ma ? | Bạn có xe hơi không? |
| 8 | 你要喝点什么? | nǐ yào hē diǎn shénme ? | Bạn muốn uống gì? |
| 9 | 还是 | hái shì | vẫn |
| 10 | 你要喝咖啡还是喝茶? | nǐ yào hē kā fēi hái shì hē chá ? | Bạn muốn trà hay cà phê? |
| 11 | 自行车 | zì háng chē | Xe đạp |
| 12 | 汽车 | qì chē | ô tô |
| 13 | 摩托车 | mó tuō chē | xe máy |
| 14 | 出租车 | chū zū chē | xe tắc xi |
| 15 | 颜色 | yán sè | màu sắc |
| 16 | 你喜欢什么颜色? | nǐ xǐ huān shénme yán sè ? | Bạn thích màu gì? |
| 17 | 一辆摩托车 | yī liàng mó tuō chē | Một chiếc xe máy |
| 18 | 蓝色 | lán sè | màu xanh da trời |
| 19 | 我要看蓝色的 | wǒ yào kàn lán sè de | Tôi muốn nhìn thấy cái màu xanh lam |
| 20 | 我有两辆汽车 | wǒ yǒu liǎng liàng qì chē | Tôi có hai chiếc ô tô |
| 21 | 我很喜欢红色,你呢? | wǒ hěn xǐ huān hóng sè ,nǐ ne ? | Tôi rất thích màu đỏ. Còn bạn thì sao? |
| 22 | 我觉得有点累 | wǒ juéde yǒu diǎn lèi | Tôi cảm thấy hơi mệt |
| 23 | 你的工作累吗? | nǐ de gōng zuò lèi ma ? | Bạn có mệt mỏi với công việc của bạn? |
| 24 | 你觉得困吗? | nǐ juéde kùn ma ? | Bạn có cảm thấy buồn ngủ không? |
| 25 | 你的摩托车呢? | nǐ de mó tuō chē ne ? | Xe máy của bạn đâu? |
| 26 | 你觉得饿吗? | nǐ juéde è ma ? | Bạn có cảm thấy đói không? |
| 27 | 今天天冷吗? | jīn tiān tiān lěng ma ? | Hôm nay trời có lạnh không? |
| 28 | 我要买一件衬衣 | wǒ yào mǎi yī jiàn chèn yī | Tôi muốn mua một cái áo sơ mi |
| 29 | 你要买毛衣吗? | nǐ yào mǎi máo yī ma ? | Bạn có muốn một chiếc áo len? |
| 30 | 我要买黄的 | wǒ yào mǎi huáng de | Tôi muốn mua màu vàng |
| 31 | 我的摩托车是灰的 | wǒ de mó tuō chē shì huī de | Xe máy của tôi màu xám |
| 32 | 忽然我觉得很累 | hū rán wǒ juéde hěn lèi | Đột nhiên tôi cảm thấy rất mệt mỏi |
| 33 | 昨天你在哪儿看见她? | zuó tiān nǐ zài nǎr kàn jiàn tā ? | Bạn đã thấy cô ấy ở đâu hôm qua? |
| 34 | 你要送她什么? | nǐ yào sòng tā shénme ? | Bạn định tặng gì cho cô ấy? |
| 35 | 你的毛衣很好看 | nǐ de máo yī hěn hǎo kàn | Áo len của bạn rất đẹp |
| 36 | 骑摩托车 | qí mó tuō chē | Lái xe mô tô |
| 37 | 骑自行车 | qí zì háng chē | đi xe đạp |
| 38 | 每天我的工作很忙 | měi tiān wǒ de gōng zuò hěn máng | Tôi bận rộn với công việc của tôi mỗi ngày |
| 39 | 今天你来工作吗? | jīn tiān nǐ lái gōng zuò ma ? | Bạn có đến làm việc hôm nay không? |
| 40 | 我觉得不行 | wǒ juéde bù háng | Tôi không nghĩ vậy |
| 41 | 全家 | quán jiā | cả gia đinh |
| 42 | 我的箱子是绿的 | wǒ de xiāng zǐ shì lǜ de | Hộp của tôi màu xanh lá cây |
| 43 | 我觉得很渴 | wǒ juéde hěn kě | Tôi cảm thấy khát |
| 44 | 全家 | quán jiā | cả gia đinh |
| 45 | 全家人 | quán jiā rén | cả gia đinh |
| 46 | 这是我的全家人 | zhè shì wǒ de quán jiā rén | Đây là cả gia đình tôi |
| 47 | 照片 | zhào piàn | tấm ảnh |
| 48 | 这是谁的照片? | zhè shì shuí de zhào piàn ? | Đây là bức tranh của ai? |
| 49 | 你要看衣服吗? | nǐ yào kàn yī fú ma ? | Bạn có muốn xem quần áo? |
| 50 | 这是我女朋友的照片 | zhè shì wǒ nǚ péng yǒu de zhào piàn | Đây là hình ảnh của bạn gái tôi |
| 51 | 你要看什么? | nǐ yào kàn shénme ? | Bạn muốn thấy gì? |
| 52 | 我要看衣服 | wǒ yào kàn yī fú | Tôi muốn xem quần áo |
| 53 | 她是我的姐姐 | tā shì wǒ de jiě jiě | Cô ấy là chị gái tôi |
| 54 | 我只有一辆摩托车 | wǒ zhī yǒu yī liàng mó tuō chē | Tôi chỉ có một chiếc xe máy |
| 55 | 你要做什么? | nǐ yào zuò shénme ? | Bạn muốn làm gì? |
| 56 | 你喜欢做这个工作吗? | nǐ xǐ huān zuò zhè gè gōng zuò ma ? | Bạn có thích công việc này không? |
| 57 | 我只喜欢在家工作 | wǒ zhī xǐ huān zài jiā gōng zuò | Tôi chỉ thích làm việc ở nhà |
| 58 | 大夫 | dà fū | Bác sĩ |
| 59 | 你给我找大夫吧 | nǐ gěi wǒ zhǎo dà fū ba | Bạn có thể cho tôi một bác sĩ |
| 60 | 我要找大夫 | wǒ yào zhǎo dà fū | Tôi muốn gặp bác sĩ |
| 61 | 医院 | yī yuàn | bệnh viện |
| 62 | 医院在哪儿? | yī yuàn zài nǎr ? | Bệnh viện ở đâu? |
| 63 | 我在医院工作 | wǒ zài yī yuàn gōng zuò | tôi làm việc trong bệnh viện |
| 64 | 我去医院找大夫 | wǒ qù yī yuàn zhǎo dà fū | Tôi đến bệnh viện để gặp bác sĩ |
| 65 | 今天你去公司吗? | jīn tiān nǐ qù gōng sī ma ? | Hôm nay bạn có đến công ty không? |
| 66 | 你要开公司吗? | nǐ yào kāi gōng sī ma ? | Bạn muốn thành lập công ty? |
| 67 | 你的商店在哪儿? | nǐ de shāng diàn zài nǎr ? | Cửa hàng của bạn ở đâu? |
| 68 | 你的商店卖什么? | nǐ de shāng diàn mài shénme ? | Bạn bán gì trong cửa hàng của bạn? |
| 69 | 律师 | lǜ shī | luật sư |
| 70 | 我要找一个律师 | wǒ yào zhǎo yī gè lǜ shī | Tôi đang tìm một luật sư |
| 71 | 你给我找律师吧 | nǐ gěi wǒ zhǎo lǜ shī ba | Bạn cho tôi một luật sư |
| 72 | 她是我的律师 | tā shì wǒ de lǜ shī | Cô ấy là luật sư của tôi |
| 73 | 这是什么公司? | zhè shì shénme gōng sī ? | Công ty gì đây? |
| 74 | 商店 | shāng diàn | cửa tiệm |
| 75 | 你的商店卖什么? | nǐ de shāng diàn mài shénme ? | Bạn bán gì trong cửa hàng của bạn? |
| 76 | 外贸 | wài mào | ngoại thương |
| 77 | 外贸公司 | wài mào gōng sī | Công ty ngoại thương |
| 78 | 我的公司很小 | wǒ de gōng sī hěn xiǎo | Công ty của tôi rất nhỏ |
| 79 | 大概 | dà gài | Trong khoảng |
| 80 | 你的办公室有大概几个人? | nǐ de bàn gōng shì yǒu dà gài jǐ gè rén ? | Có bao nhiêu người có trong văn phòng của bạn? |
| 81 | 我的公司有很多越南人 | wǒ de gōng sī yǒu hěn duō yuè nán rén | Công ty của tôi có rất nhiều người Việt Nam |
| 82 | 你的公司有大概多少职员? | nǐ de gōng sī yǒu dà gài duō shǎo zhí yuán ? | Có bao nhiêu nhân viên trong công ty của bạn? |
| 83 | 我的公司有大概八个职员 | wǒ de gōng sī yǒu dà gài bā gè zhí yuán | Có khoảng tám nhân viên trong công ty của tôi |
| 84 | 外国 | wài guó | nước ngoài |
Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 9 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.