Mục lục
Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc miễn phí mỗi ngày
Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 1 là bài giảng đầu tiên giúp các bạn luyện dịch tiếng Trung hiệu quả hoàn toàn miễn phí, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.
Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.
Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung Quốc mới nhất
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 16
Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.
Chuyên đề luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày
Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.
Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 1 ChineMaster
Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.
| STT | Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ | Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster | Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới |
| 1 | 我给她打过电话 | Wǒ gěi tā dǎguò diànhuà | Tôi đã gọi cho cô ấy |
| 2 | 你住过院吗? | nǐ zhùguò yuàn ma? | Bạn đã sống trong bệnh viện chưa? |
| 3 | 我住过医院一个星期 | Wǒ zhùguò yīyuàn yīgè xīngqí | Tôi đã ở bệnh viện được một tuần |
| 4 | 我学过中医 | wǒ xuéguò zhōngyī | Tôi đã học y học Trung Quốc |
| 5 | 我的生活很苦 | wǒ de shēnghuó hěn kǔ | Cuộc đời tôi rất cay đắng |
| 6 | 学中医难吗? | xué zhōngyī nán ma? | Học Trung y có khó không? |
| 7 | 这种药苦吗? | Zhè zhǒng yào kǔ ma? | Thuốc này có đắng không? |
| 8 | 这种药一点也不苦 | Zhè zhǒng yào yīdiǎn yě bù kǔ | Thuốc này không đắng chút nào |
| 9 | 这种药很苦 | zhè zhǒng yào hěn kǔ | Thuốc này đắng |
| 10 | 这种药有点甜 | zhè zhǒng yào yǒudiǎn tián | Thuốc này hơi ngọt |
| 11 | 小时候我常偷东西 | xiǎoshíhòu wǒ cháng tōu dōngxī | Tôi từng ăn trộm đồ khi còn trẻ |
| 12 | 进攻 | jìngōng | tấn công |
| 13 | 厚脸皮 | hòu liǎnpí | táo tợn |
| 14 | 一方面我要学汉语,一方面我要学订货 | yī fāngmiàn wǒ yào xué hànyǔ, yī fāngmiàn wǒ yào xué dìnghuò | Một mặt tôi muốn học tiếng Trung, mặt khác tôi muốn học đặt hàng |
| 15 | 保护 | bǎohù | sự bảo vệ |
| 16 | 我们要保护孩子 | wǒmen yào bǎohù háizi | Chúng tôi muốn bảo vệ trẻ em |
| 17 | 接触 | jiēchù | tiếp xúc |
| 18 | 你常跟她接触吗? | nǐ cháng gēn tā jiēchù ma? | Bạn có thường xuyên liên lạc với cô ấy không? |
| 19 | 蜜蜂会蜇你 | Mìfēng huì zhē nǐ | Ong sẽ đốt bạn |
| 20 | 我被蜂蜇了 | wǒ bèi fēng zhēle | Tôi đã bị đốt |
| 21 | 气味 | qìwèi | mùi |
| 22 | 这个气味很臭 | zhège qìwèi hěn chòu | Mùi này rất nặng mùi |
| 23 | 勤劳 | qínláo | siêng năng |
| 24 | 她工作很勤劳 | tā gōngzuò hěn qínláo | Cô ấy làm việc rất chăm chỉ |
| 25 | 五颜六色 | wǔyánliùsè | Đầy màu sắc |
| 26 | 做伴 | zuòbàn | giữ công ty |
| 27 | 我要做伴 | wǒ yào zuòbàn | Tôi sẽ là bạn đồng hành |
| 28 | 我要养狗做伴 | wǒ yào yǎng gǒu zuòbàn | Tôi muốn nuôi một con chó để bầu bạn |
| 29 | 这个工作受到很多启示 | zhège gōngzuò shòudào hěnduō qǐshì | Công việc này đã nhận được rất nhiều cảm hứng |
| 30 | 我觉得受不了 | wǒ juédé shòu bùliǎo | Tôi không thể chịu được |
| 31 | 受伤 | shòushāng | Bị thương |
| 32 | 一次又一次 | yīcì yòu yīcì | lặp đi lặp lại |
| 33 | 我一次又一次被决绝 | wǒ yīcì yòu yīcì bèi juéjué | Tôi đã bị từ chối hết lần này đến lần khác |
| 34 | 她一次又一次给我打电话 | tā yīcì yòu yīcì gěi wǒ dǎ diànhuà | Cô ấy gọi cho tôi nhiều lần |
| 35 | 我不得不喜欢她 | wǒ bùdé bù xǐhuān tā | Tôi phải thích cô ấy |
| 36 | 打工 | dǎgōng | Công việc bán thời gian |
| 37 | 我不得不去打工 | wǒ bùdé bù qù dǎgōng | Tôi phải đi làm đây |
| 38 | 我不得不跟她走 | wǒ bùdé bù gēn tā zǒu | Tôi phải đi với cô ấy |
| 39 | 这个工作使得我觉得很紧张 | zhège gōngzuò shǐdé wǒ juédé hěn jǐnzhāng | Công việc này khiến tôi cảm thấy rất lo lắng |
| 40 | 她使得我得重新考虑 | tā shǐdé wǒ dé chóngxīn kǎolǜ | Cô ấy đã khiến tôi phải xem xét lại |
| 41 | 舍不得 | shěbudé | Lưỡng lự |
| 42 | 我舍不得放弃这个工作 | wǒ shěbudé fàngqì zhège gōngzuò | Tôi không thể chịu được khi từ bỏ công việc này |
| 43 | 我舍不得离开你 | wǒ shěbudé líkāi nǐ | Tôi không thể chịu đựng được khi rời xa bạn |
| 44 | 我舍不得吃这个菜 | wǒ shěbudé chī zhège cài | Tôi không thể chịu nổi khi ăn món này |
| 45 | 我想趁星期六去玩 | wǒ xiǎng chèn xīngqíliù qù wán | Tôi muốn chơi vào thứ bảy |
| 46 | 趁她还有时间 | chèn tā hái yǒu shíjiān | Trong khi cô ấy vẫn còn thời gian |
| 47 | 感到失望 | gǎndào shīwàng | cảm thấy thất vọng |
| 48 | 有些失望 | yǒuxiē shīwàng | Hơi thất vọng |
| 49 | 非常失望 | fēicháng shīwàng | Rất thất vọng |
| 50 | 不要失望 | bùyào shīwàng | Đừng thất vọng |
| 51 | 为了生活 | wèile shēnghuó | Cho cuộc sống |
| 52 | 学生部 | xuéshēng bù | Khoa sinh viên |
| 53 | 过去 | guòqù | quá khứ |
| 54 | 你走过去看看吧 | nǐ zǒu guòqù kàn kàn ba | Đi qua và xem |
| 55 | 你先过去吧 | nǐ xiān guòqù ba | Bạn đi trước đi |
| 56 | 过来 | guòlái | đến |
| 57 | 你叫她过来吧 | nǐ jiào tā guòlái ba | Bạn gọi cô ấy qua |
| 58 | 这样 | zhèyàng | như là |
| 59 | 我不让你这样做 | wǒ bù ràng nǐ zhèyàng zuò | Tôi sẽ không để bạn làm điều này |
| 60 | 现在让我介绍一下 | xiànzài ràng wǒ jièshào yīxià | Bây giờ hãy để tôi giới thiệu |
| 61 | 你们刚谈什么事? | nǐmen gāng tán shénme shì? | Bạn vừa nói về cái gì? |
| 62 | 这个工作非常难 | Zhège gōngzuò fēicháng nán | Công việc này rất khó |
| 63 | 我们去唱歌吧 | wǒmen qù chànggē ba | Đi hát thôi |
| 64 | 使用 | shǐyòng | sử dụng |
| 65 | 你会使用电脑吗? | nǐ huì shǐyòng diànnǎo ma? | Bạn có thể sử dụng máy tính không? |
| 66 | 明天我会给你打电话 | Míngtiān wǒ huì gěi nǐ dǎ diànhuà | tôi se gọi bạn vao ngay mai |
| 67 | 下课以后你常去哪儿? | xiàkè yǐhòu nǐ cháng qù nǎ’er? | Bạn sẽ đi đâu sau giờ học? |
| 68 | 今天我感到心情很愉快 | Jīntiān wǒ gǎndào xīnqíng hěn yúkuài | Hôm nay tôi cảm thấy rất vui |
| 69 | 以前我给她的公司工作 | yǐqián wǒ gěi tā de gōngsī gōngzuò | Tôi đã từng làm việc cho công ty của cô ấy |
| 70 | 以前你常做什么工作? | yǐqián nǐ cháng zuò shénme gōngzuò? | Bạn thường làm gì trước đây? |
| 71 | 下班以前我常给朋友打电话 | Xiàbān yǐqián wǒ cháng gěi péngyǒu dǎ diànhuà | Tôi thường gọi cho bạn bè trước khi làm việc |
| 72 | 回家以前我常跟朋友去喝啤酒 | huí jiā yǐqián wǒ cháng gēn péngyǒu qù hē píjiǔ | Tôi thường đi uống bia với bạn bè trước khi về nhà |
| 73 | 你对这个工作有兴趣吗? | nǐ duì zhège gōngzuò yǒu xìngqù ma? | Bạn có hứng thú với công việc này không? |
| 74 | 我对越南文化感兴趣 | Wǒ duì yuènán wénhuà gǎn xìngqù | Tôi quan tâm đến văn hóa việt nam |
| 75 | 我特别喜欢跟朋友去旅行 | wǒ tèbié xǐhuān gēn péngyǒu qù lǚxíng | Tôi đặc biệt thích đi du lịch với bạn bè |
Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.