Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 6

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 6 học tiếng Trung Thầy Vũ tphcm
5/5 – (2 bình chọn)

Mỗi ngày hoàn thành bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Thầy Vũ

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 6 là bài giảng mới nhất cung cấp cho các bạn học viên toàn bộ những kiến thức quan trọng để các bạn ôn luyện, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết và hoàn thành bài tập đã cho nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

Cập nhật chuyên mục luyện dịch tiếng Trung Quốc mới nhất

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 5

Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

Kiến thức tổng hợp về luyện dịch tiếng Trung Quốc

Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 6 ChineMaster

Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
1 你非给我打电话不可 Nǐ fēi gěi wǒ dǎ diànhuà bùkě Bạn phải gọi cho tôi
2 你非回家不可 nǐ fēi huí jiā bùkě Bạn phải về nhà
3 你非想我不可 nǐ fēi xiǎng wǒ bùkě Bạn phải nhớ tôi
4 再也 zài yě Không bao giờ lặp lại
5 我再也不喜欢你 wǒ zài yě bù xǐhuān nǐ Tôi không thích bạn nữa
6 我再也不给你打电话 wǒ zài yě bù gěi nǐ dǎ diànhuà Tôi sẽ không bao giờ gọi cho bạn nữa
7 我再也不爱你 wǒ zài yě bù ài nǐ Tôi không còn yêu bạn nữa
8 渐渐 jiànjiàn dần dần
9 我渐渐明白你的意思 wǒ jiànjiàn míngbái nǐ de yìsi Tôi đã hiểu ý bạn
10 渐渐 jiànjiàn dần dần
11 我渐渐地爱上她 wǒ jiànjiàn de ài shàng tā Tôi dần dần yêu cô ấy
12 说谎 shuōhuǎng nói dối
13 她常说谎 tā cháng shuōhuǎng Cô ấy thường nói dối
14 你不能说谎 nǐ bùnéng shuōhuǎng Bạn không thể nói dối
15 免不了 miǎnbule Nó không thể tránh khỏi
16 免不了出问题 miǎnbule chū wèntí Có vấn đề
17 诚实 chéngshí thật thà
18 她很诚实 tā hěn chéngshí Cô ấy rất thật lòng
19 本身 běnshēn chinh no
20 她本身不喜欢说谎 tā běnshēn bù xǐhuān shuōhuǎng Cô ấy không thích nói dối
21 学校本身是一个小社会 xué jiào běnshēn shì yīgè xiǎo shèhuì Bản thân trường học là một xã hội nhỏ
22 谎话 huǎnghuà nói dối
23 这是谎话 zhè shì huǎnghuà Đó là một lời nói dối
24 你说过谎话吗? nǐ shuōguò huǎnghuà ma? Bạn đã nói dối?
25 小朋友 Xiǎopéngyǒu bọn trẻ
26 这是我的小朋友 zhè shì wǒ de xiǎopéngyǒu Đây là người bạn nhỏ của tôi
27 显然 xiǎnrán chắc chắn
28 这个问题太显然 zhège wèntí tài xiǎnrán Vấn đề là quá rõ ràng
29 张开嘴 zhāng kāi zuǐ Mở miệng
30 她发呆了 tā fādāile Cô ấy đã bị choáng
31 巨大 jùdà khổng lồ
32 巨大影响 jùdà yǐngxiǎng ảnh hưởng to lớn
33 一列车 yī lièchē Một chuyến tàu
34 他们排成两列 tāmen pái chéng liǎng liè Họ ở hai dòng
35 与其 yǔqí hơn là
36 从你的语气可以看出来 cóng nǐ de yǔqì kěyǐ kàn chūlái Nó có thể được nhìn thấy từ giọng nói của bạn
37 Hành vi của cô ấy hơi mất tự nhiên
38 她的行为有点不自然 tā de xíngwéi yǒudiǎn bù zìrán cảm xúc
39 情绪 qíngxù Bạn đang ở trong một tâm trạng tốt
40 你的情绪很好 nǐ de qíngxù hěn hǎo máu
41 血液 xiěyè Bạn có nhóm máu gì?
42 你的血液是哪种? nǐ de xiěyè shì nǎ zhǒng? như thể
43 仿佛 Fǎngfú Tôi dường như yêu cô ấy
44 我仿佛爱上了她 wǒ fǎngfú ài shàngle tā Chúng tôi giống như một gia đình
45 我们仿佛是一个家庭 wǒmen fǎngfú shì yīgè jiātíng dừng nó lại
46 停止 tíngzhǐ Cô ấy ngừng làm việc
47 她停止工作 tā tíngzhǐ gōngzuò điềm tĩnh
48 平静 píngjìng Cô ấy có tâm trạng bình tĩnh
49 她的心情很平静 tā de xīnqíng hěn píngjìng Bạn cần phải bình tĩnh
50 你要平静下来 nǐ yào píngjìng xiàlái lặng lẽ
51 悄悄 qiāoqiāo Cô ấy trượt đi
52 她悄悄走了 tā qiāoqiāo zǒule Cô ấy lặng lẽ rời đi
53 她悄悄地离开了 tā qiāoqiāo de líkāile quan sát
54 观察 guānchá Bạn phải nhìn xung quanh
55 你要观察周围 nǐ yào guānchá zhōuwéi Bạn phải xem
56 你要注意观察 nǐ yào zhùyì guānchá nỗi sợ
57 害怕 hàipà Bạn sợ cái gì?
58 你在害怕什么? nǐ zài hàipà shénme? Bạn có sợ những con nhện không?
59 你害怕蜘蛛吗? Nǐ hàipà zhīzhū ma? Bạn sợ béo lên?
60 你害怕长胖吗? Nǐ hàipà zhǎng pàng ma? bí mật
61 秘密 Mìmì Bạn có bí mật gì không?
62 你有什么秘密吗? nǐ yǒu shé me mìmì ma? Bí mật của bạn là gì?
63 你的秘密是什么? Nǐ de mìmì shì shénme? bệnh thần kinh
64 神经病 Shénjīngbìng Chiều cao
65 高度 gāodù Bạn sợ độ cao?
66 你害怕高度吗? nǐ hàipà gāodù ma? quên
67 忘记 Wàngjì Bạn đã quên tôi?
68 你忘记我了吗? nǐ wàngjì wǒle ma? Tôi vẫn không quên bạn
69 我仍然不忘记你 Wǒ réngrán bù wàngjì nǐ Bạn đang lo lắng về điều gì?
70 你在愁什么? nǐ zài chóu shénme? Bạn không phải lo lắng
71 你不用愁 Nǐ bùyòng chóu Tóc cô ấy bạc trắng vì lo lắng
72 她愁得头发都白了 tā chóu dé tóufǎ dōu báile kỹ lưỡng
73 彻底 chèdǐ Chúng ta cần giải quyết triệt để vấn đề này
74 我们要彻底解决这个问题 wǒmen yào chèdǐ jiějué zhège wèntí Bệnh của bạn không khỏi hoàn toàn
75 你的病还没彻底好 nǐ de bìng hái méi chèdǐ hǎo Khi tôi nhớ bạn
76 当我想你的时候 dāng wǒ xiǎng nǐ de shíhòu Khi bạn không ở đây
77 当你不在这里的时候 dāng nǐ bùzài zhèlǐ de shíhòu đáng giá
78 值得 zhídé Công việc có đáng làm không?
79 这个工作值得做吗? zhège gōngzuò zhídé zuò ma? Cô ấy có đáng để bạn yêu không?
80 她值得你爱吗? Tā zhídé nǐ ài ma? không xứng đáng
81 不值得 Bù zhídé phổ cập
82 普遍 pǔbiàn Sản phẩm này rất phổ biến
83 这个产品很普遍 zhège chǎnpǐn hěn pǔbiàn hiểu biết
84 学问 xuéwèn Cô ấy có học thức cao
85 她的学问很高 tā de xuéwèn hěn gāo

Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 6 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

Bình luận

Để lại một bình luận