Mục lục
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng cơ bản
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 1 các bạn hãy theo dõi thường xuyên nội dung chuyên đề luyện dịch tiếng Trung ứng dụng để nâng cao kĩ năng vận dụng thực tế. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.
Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.
Tổng hợp bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Thư tín tiếng Trung Thương mại Xin lỗi đối tác bài 5
Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới.
Chuyên mục bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK
Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.
Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 1 ChineMaster
Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.
| STT | Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Thầy Vũ là kênh dạy học tiếng Trung HSK chuyên hướng dẫn cách luyện kỹ năng dịch thuật tiếng Trung cơ bản đến nâng cao | Phiên âm tiếng Trung bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK | Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung HSK bên dưới |
| 1 | 前边有一个人 | Qiánbian yǒuyīgèrén | Có một người ở phía trước |
| 2 | 勿扰 | wù rǎo | Đừng làm phiền |
| 3 | 我的客厅大概六十平米 | wǒ de kètīng dàgài liùshí píngmǐ | Phòng khách của tôi rộng khoảng 60 mét vuông |
| 4 | 租售部 | zū shòu bù | Phòng Cho thuê và Bán hàng |
| 5 | 大厦 | dàshà | xây dựng |
| 6 | 最近河内建了很多大厦 | zuìjìn hénèi jiànle hěnduō dàshà | Nhiều công trình được xây dựng tại Hà Nội trong thời gian gần đây |
| 7 | 写字楼 | xiězìlóu | Tòa nhà văn phòng |
| 8 | 我想找一个写字楼 | wǒ xiǎng zhǎo yīgè xiězìlóu | Tôi muốn tìm một tòa nhà văn phòng |
| 9 | 我想找一个在写字楼的办公室 | wǒ xiǎng zhǎo yīgè zài xiězìlóu de bàngōngshì | Tôi muốn tìm một văn phòng trong một tòa nhà văn phòng |
| 10 | 你想租多少平米的面积?nǐ | nǐ xiǎng zū duōshǎo píngmǐ de miànjī?Nǐ | Bạn muốn thuê bao nhiêu m2? nǐ |
| 11 | 不包括中介费 | bù bāokuò zhōngjiè fèi | Không bao gồm phí đại lý |
| 12 | 我公司的产品不包括这个业务 | wǒ gōngsī de chǎnpǐn bù bāokuò zhège yèwù | Sản phẩm của công ty chúng tôi không bao gồm lĩnh vực kinh doanh này |
| 13 | 物业 | wùyè | Bất động sản |
| 14 | 我在物业部工作 | wǒ zài wùyè bù gōngzuò | Tôi làm việc trong bộ phận tài sản |
| 15 | 这里不能停车 | zhèlǐ bùnéng tíngchē | Không có bãi đậu xe ở đây |
| 16 | 你的车位在哪儿?nǐ | nǐ de chēwèi zài nǎ’er?Nǐ | Chỗ đậu xe của bạn ở đâu? nǐ |
| 17 | 另外,我想租一个银行旁边的办公室 | lìngwài, wǒ xiǎng zū yīgè yínháng pángbiān de bàngōngshì | Ngoài ra, tôi muốn thuê văn phòng cạnh ngân hàng |
| 18 | 招聘 | zhāopìn | Tuyển dụng |
| 19 | 另外,我想再招聘一个秘书 | lìngwài, wǒ xiǎng zài zhāopìn yī gè mìshū | Ngoài ra, tôi muốn thuê một thư ký khác |
| 20 | 你收到我的一妹子吗?nǐ | nǐ shōu dào wǒ de yī mèizi ma?Nǐ | Bạn đã nhận một trong những người chị em của tôi? nǐ |
| 21 | 我还没收到你的包裹 | wǒ hái mòshōu dào nǐ de bāoguǒ | Tôi chưa nhận được gói hàng của bạn |
| 22 | 短信 | duǎnxìn | tin nhắn |
| 23 | 信息 | xìnxī | thông tin |
| 24 | 我还没收到你的短信 | wǒ hái mòshōu dào nǐ de duǎnxìn | Tôi chưa nhận được tin nhắn văn bản của bạn |
| 25 | 我收到了 | wǒ shōu dàole | Tôi đã nhận được |
| 26 | 停电 | tíngdiàn | mất điện |
| 27 | 我家刚停电 | wǒjiā gāng tíngdiàn | Nhà tôi vừa đi chơi |
| 28 | 受批评 | shòu pīpíng | Bị phê bình |
| 29 | 很受欢迎 | hěn shòu huānyíng | rất phổ biến |
| 30 | 她常受老师批评 | tā cháng shòu lǎoshī pīpíng | Cô thường xuyên bị giáo viên phê bình |
| 31 | 接受 | jiēshòu | Chấp nhận |
| 32 | 你接受工厂的报价吗?nǐ | nǐ jiēshòu gōngchǎng de bàojià ma?Nǐ | Bạn có chấp nhận báo giá của nhà máy? nǐ |
| 33 | 我不能接受你的理由 | wǒ bùnéng jiēshòu nǐ de lǐyóu | Tôi không thể chấp nhận lý do của bạn |
| 34 | 恕我直言 | shù wǒ zhíyán | với tất cả sự tôn trọng |
| 35 | 恕我直言,我对你公司的服务质量不满意 | shù wǒ zhíyán, wǒ duì nǐ gōngsī de fúwù zhìliàng bù mǎnyì | Với tất cả sự tôn trọng, tôi không hài lòng với chất lượng dịch vụ của quý công ty |
| 36 | 恕我直言,贵公司的报价太高了 | shù wǒ zhíyán, guì gōngsī de bàojià tài gāole | IMHO, ưu đãi của công ty bạn quá cao |
| 37 | 恕我直言,你公司的产品质量太差了 | shù wǒ zhíyán, nǐ gōngsī de chǎnpǐn zhí liàng tài chàle | Với tất cả sự tôn trọng, chất lượng sản phẩm của công ty bạn quá tệ |
| 38 | 这个产品很受人们的欢迎 | zhège chǎnpǐn hěn shòu rénmen de huānyíng | Sản phẩm này rất phổ biến |
| 39 | 你不应该直言 | nǐ bù yìng gāi zhíyán | Bạn không nên nói thẳng |
| 40 | 她太直言了 | tā tài zhíyánle | Cô ấy quá thẳng thừng |
| 41 | 我想了解你的能力 | wǒ xiǎng liǎojiě nǐ de nénglì | Tôi muốn hiểu khả năng của bạn |
| 42 | 我想了解贵公司的生产能力 | wǒ xiǎng liǎojiě guì gōngsī de shēngchǎn nénglì | Tôi muốn biết năng lực sản xuất của công ty bạn |
| 43 | 产品质量领先市场 | chǎnpǐn zhí liàng lǐngxiān shìchǎng | Dẫn đầu thị trường về chất lượng sản phẩm |
| 44 | 回样 | huí yàng | Lấy lại mẫu |
| 45 | 你帮我确认这个订单吧 | nǐ bāng wǒ quèrèn zhège dìngdān ba | Bạn có thể xác nhận đơn hàng này cho tôi được không |
| 46 | 来样加工 | lái yàng jiāgōng | Xử lý mẫu |
| 47 | 实盘 | shí pán | Đề nghị công ty |
| 48 | 发盘 | fā pán | Phục vụ |
| 49 | 我方不能接受你方的还盘 | wǒ fāng bùnéng jiēshòu nǐ fāng de hái pán | Chúng tôi không thể chấp nhận đề nghị phản đối của bạn |
| 50 | 还盘 | hái pán | Đề nghị phản đối |
| 51 | 订货 | dìnghuò | Đặt hàng |
| 52 | 你订货了吗?nǐ | nǐ dìnghuòle ma?Nǐ | Bạn đã đặt hàng chưa? nǐ |
| 53 | 你订了什么货?nǐ | nǐ dìngle shénme huò?Nǐ | Bạn đã gọi món gì? nǐ |
| 54 | 夹克 | jiákè | Áo khoác |
Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.