Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Thẻ: khóa học luyện dịch tiếng trung ứng dụng

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 15

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 15

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng từ cơ bản đến nâng cao

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 15 các bạn hãy luyện dịch tiếng Trung ứng dụng mỗi ngày để nâng cao kiến thức cũng như kinh nghiệm của bản thân, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng mới nhất

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 14

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Chuyên đề luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 15 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé
    1 她对我说 Tā duì wǒ shuō Cô ấy đã bảo tôi
    2 她对你好吗? tā duì nǐ hǎo ma? Cô ấy đối xử với bạn như thế nào?
    3 练习 Liànxí Tập thể dục
    4 你常练习汉语吗? nǐ cháng liànxí hànyǔ ma? Bạn có thường xuyên luyện tập tiếng Trung không?
    5 好处 Hǎochù lợi ích
    6 有什么好处吗? yǒu shé me hǎochù ma? Những gì là tốt?
    7 锻炼身体有很多好处 Duànliàn shēntǐ yǒu hěnduō hǎochù Tập thể dục có nhiều lợi ích
    8 注意 zhùyì Ghi chú
    9 你要注意一点 nǐ yào zhùyì yīdiǎn Bạn phải chú ý
    10 合适 héshì Thích hợp
    11 这个工作跟你很合适 zhège gōngzuò gēn nǐ hěn héshì Công việc này rất hợp với bạn
    12 我觉得跟我不合适 wǒ juédé gēn wǒ bù héshì Tôi không nghĩ nó phù hợp với tôi
    13 公司 gōngsī công ty
    14 你要开公司吗? nǐ yào kāi gōngsī ma? Bạn muốn thành lập công ty?
    15 你的公司有多少职员? Nǐ de gōngsī yǒu duōshǎo zhíyuán? Có bao nhiêu nhân viên trong công ty của bạn?
    16 中介 Zhōngjiè người Trung gian
    17 中介公司 zhōngjiè gōngsī đại lý
    18 我要找中介公司 wǒ yào zhǎo zhōngjiè gōngsī Tôi đang tìm một công ty trung gian
    19 发现 fāxiàn Tìm thấy
    20 你发现了什么? nǐ fāxiànle shénme? bạn đã tìm thấy gì
    21 进步 Jìnbù phát triển
    22 最近你有很多进步 zuìjìn nǐ yǒu hěnduō jìnbù Gần đây bạn đã tiến bộ rất nhiều
    23 以前 yǐqián trước
    24 以前你做什么工作? yǐqián nǐ zuò shénme gōngzuò? Bạn đã làm gì trước đây?
    25 吃饭一起拿 Chīfàn yīqǐ ná Dùng bữa tối
    26 下班以前 xiàbān yǐqián Trước khi làm
    27 水平 shuǐpíng Cấp độ
    28 汉语水平 hànyǔ shuǐpíng Trình độ tiếng phổ thông
    29 汉语水平很高 hànyǔ shuǐpíng hěn gāo Trình độ tiếng Trung rất cao
    30 流利 liúlì trôi chảy
    31 她比我说得流利多了 tā bǐ wǒ shuō dé liúlì duōle Cô ấy nói trôi chảy hơn tôi
    32 原来 yuánlái nguyên
    33 原来是你 yuánlái shì nǐ Ồ là bạn
    34 一套房子 yī tào fángzi căn nhà
    35 公寓 gōngyù Căn hộ, chung cư
    36 公寓楼 gōngyù lóu căn hộ, chung cư
    37 我喜欢住在公寓楼 wǒ xǐhuān zhù zài gōngyù lóu Tôi thích sống trong một tòa nhà chung cư
    38 你的公司离这里远吗? nǐ de gōngsī lí zhèlǐ yuǎn ma? Công ty của bạn có xa đây không?
    39 什么时候你搬家? Shénme shíhòu nǐ bānjiā? Khi nào bạn di chuyển?
    40 后来 Hòulái một lát sau
    41 后来你找到工作吗? hòulái nǐ zhǎodào gōngzuò ma? Bạn có tìm được việc làm sau này không?
    42 后来我们分了手 Hòulái wǒmen fēnle shǒu Sau đó chúng tôi chia tay
    43 附近 fùjìn gần đây
    44 你家附近有银行吗? nǐ jiā fùjìn yǒu yínháng ma? Có ngân hàng nào gần nhà bạn không?
    45 这里附近有超市吗? Zhèlǐ fùjìn yǒu chāoshì ma? Có một siêu thị gần đây?
    46 这里附近有银行吗? Zhèlǐ fùjìn yǒu yínháng ma? Có ngân hàng nào gần đây không?
    47 我家就在附近 Wǒjiā jiù zài fùjìn Nhà tôi ở gần đây
    48 一座楼 yīzuò lóu Tòa nhà
    49 一座山 yīzuò shān một ngọn núi
    50 河内建筑很古老 hé nèi jiànzhú hěn gǔlǎo Kiến trúc hà nội xưa lắm rồi
    51 爬山 páshān leo núi
    52 一座山 yīzuò shān một ngọn núi
    53 古老 gǔlǎo cổ xưa
    54 宏伟 hóngwěi Tráng lệ
    55 这里风景很宏伟 zhèlǐ fēngjǐng hěn hóngwěi Phong cảnh ở đây thật tuyệt
    56 地区 dìqū khu vực
    57 你住在什么地区? nǐ zhù zài shénme dìqū? Bạn sống ở đâu?
    58 我家离这里大概一百米 Wǒjiā lí zhèlǐ dàgài yībǎi mǐ Nhà tôi cách đây khoảng trăm mét
    59 天上有很多云 tiānshàng yǒu hěnduō yún Có nhiều mây trên bầu trời
    60 天上有很多鸟 tiānshàng yǒu hěnduō niǎo Có rất nhiều loài chim trên bầu trời
    61 一幅画 yī fú huà một bức vẽ
    62 牛吃什么? niú chī shénme? Bò ăn gì?
    63 牛吃草 Niú chī cǎo Bò ăn cỏ
    64 天上有很多鸟 tiān shàng yǒu hěnduō niǎo Có rất nhiều loài chim trên bầu trời
    65 一幅画 yī fú huà một bức vẽ
    66 后悔 hòuhuǐ sự hối tiếc
    67 你觉得后悔吗? nǐ juédé hòuhuǐ ma? Bạn có hối hận về điều đó không?
    68 最难吃的药是后悔药 Zuì nán chī di yào shì hòuhuǐyào Thuốc tệ nhất là thuốc hối hận
    69 照相 zhàoxiàng ảnh chụp
    70 你帮我照相吧 nǐ bāng wǒ zhàoxiàng ba Bạn chụp ảnh cho tôi
    71 咱们过去照相吧 zánmen guòqù zhàoxiàng ba Hãy đi chụp ảnh
    72 你照一张相吧 nǐ zhào yī zhāng xiāng ba Bạn chụp ảnh
    73 你有她的照片吗? nǐ yǒu tā de zhàopiàn ma? Bạn có một bức ảnh của cô ấy?
    74 你要看谁的照片? Nǐ yào kàn shéi de zhàopiàn? Bạn muốn xem bức tranh của ai?
    75 你有几个姐姐? Nǐ yǒu jǐ gè jiějiě? Bạn có bao nhiêu chị em?
    76 我只有一个姐姐 Wǒ zhǐyǒu yīgè jiějiě Tôi chỉ có một em gái
    77 你的姐姐做什么工作? nǐ de jiějiě zuò shénme gōngzuò? Chị gái của bạn làm nghề gì vậy?
    78 我的姐姐是大夫 Wǒ de jiějiě shì dàfū Em gái tôi là bác sĩ
    79 我的姐姐在医院工作 wǒ de jiějiě zài yīyuàn gōngzuò Em gái tôi làm việc trong bệnh viện
    80 你想洗哪张照片? nǐ xiǎng xǐ nǎ zhāng zhàopiàn? Bạn muốn chụp bức ảnh nào?
    81 你喜欢照相吗? Nǐ xǐhuān zhàoxiàng ma? Bạn có thích chụp ảnh?
    82 你帮我照一张相吧 Nǐ bāng wǒ zhào yī zhāng xiāng ba Chụp ảnh cho tôi
    83 相片 xiàngpiàn hình chụp
    84 你给我拿来几张相片看看吧 nǐ gěi wǒ ná lái jǐ zhāng xiàngpiàn kàn kàn ba Bạn có thể cho tôi xem một số hình ảnh
    85 这里阳光很好 zhèlǐ yángguāng hěn hǎo Ở đây có nắng

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 15 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 10

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 10

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng trong đời sống hằng ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 10 là bài giảng cung cấp nhiều kiến thức mới mẻ để các bạn học viên luyện dịch tiếng Trung ứng dụng linh hoạt trong cuộc sống, bên dưới là nội dung buổi học hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bộ đề luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 9

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Kĩ năng luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 10 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé
    1 你迅速出发吧 Nǐ xùnsù chūfā ba Bạn đi nhanh
    2 蜂蜜 fēngmì mật ong
    3 你喜欢吃蜂蜜吗? nǐ xǐhuān chī fēngmì ma? Bạn có thích mật ong?
    4 一瓶蜂蜜 Yī píng fēngmì Một chai mật ong
    5 卫生 wèishēng Sức khỏe
    6 她很讲究卫生 tā hěn jiǎngjiù wèishēng Cô ấy rất vệ sinh
    7 个人卫生 gèrén wèishēng Vệ sinh cá nhân
    8 传染 chuánrǎn sự nhiễm trùng
    9 传染病 chuánrǎn bìng bệnh truyền nhiễm
    10 这个病通过空气传染 zhège bìng tōngguò kōngqì chuánrǎn Bệnh lây truyền qua đường hô hấp
    11 熊猫 xióngmāo gấu trúc
    12 今天我遇到很多事 jīntiān wǒ yù dào hěnduō shì Hôm nay tôi gặp nhiều chuyện
    13 这个周末你有空吗? zhège zhōumò nǐ yǒu kòng ma? Cuối tuần này bạn rảnh chứ?
    14 不过 Bùguò nhưng
    15 怎么 zěnme làm sao
    16 这个工作怎么做? zhège gōngzuò zěnme zuò? Làm thế nào để thực hiện công việc này?
    17 走路 Zǒulù đi bộ
    18 我们走路吧 wǒmen zǒulù ba Đi bộ nào
    19 看电影 kàn diànyǐng xem phim
    20 橘子 júzi trái cam
    21 西瓜 xīguā dưa hấu
    22 报纸 bàozhǐ báo chí
    23 看报纸 kàn bàozhǐ Đọc báo
    24 坐船 zuò chuán Bằng thuyền
    25 很冷 hěn lěng Rất lạnh
    26 头发 tóufǎ tóc
    27 她的头发很长 tā de tóufǎ hěn zhǎng Tóc cô ấy rất dài
    28 公共汽车 gōnggòng qìchē xe buýt
    29 我们坐公共汽车吧 wǒmen zuò gōnggòng qìchē ba Đi xe buýt nào
    30 我们都很喜欢她 wǒmen dōu hěn xǐhuān tā Tất cả chúng tôi đều thích cô ấy
    31 我到了 wǒ dàole Tôi đây
    32 骑自行车 qí zìxíngchē đi xe đạp
    33 分钟 fēnzhōng phút
    34 你有五分钟 nǐ yǒu wǔ fēnzhōng Bạn có năm phút
    35 你给我十分钟吧 nǐ gěi wǒ shí fēnzhōng ba Bạn cho tôi mười phút
    36 一会她就到 yī huǐ tā jiù dào Cô ấy sẽ ở đó trong một thời gian
    37 校园 xiàoyuán khuôn viên
    38 东南 dōngnán Đông Nam
    39 东边 dōngbian Phía đông
    40 房间 fángjiān phòng
    41 你的房间在哪儿? nǐ de fángjiān zài nǎ’er? Phòng của bạn ở đâu vậy?
    42 寒假 Hánjià kỳ nghỉ đông
    43 这个寒假你打算做什么? zhège hánjià nǐ dǎsuàn zuò shénme? Bạn dự định làm gì trong kỳ nghỉ đông này?
    44 爱人 Àirén Người yêu
    45 这是我的爱人 zhè shì wǒ de àirén Đây là tình yêu của tôi
    46 经过 jīngguò sau
    47 我经过了很多事 wǒ jīngguòle hěnduō shì Tôi đã trải qua rất nhiều
    48 美丽 měilì xinh đẹp
    49 这里的风景很美丽 zhèlǐ de fēngjǐng hěn měilì Phong cảnh ở đây thật đẹp
    50 清晨 qīngchén sáng sớm
    51 你跟我去喝咖啡吧 nǐ gēn wǒ qù hē kāfēi ba Bạn đi uống cà phê với tôi
    52 穿过 chuānguò Đi qua
    53 我们穿过这条路 wǒmen chuānguò zhè tiáo lù Chúng tôi băng qua con đường này
    54 石块 shí kuài sỏi
    55 你能拼吗? nǐ néng pīn ma? Bạn có thể chiến đấu?
    56 街道 Jiēdào đường phố
    57 目的地 mùdì de Nơi Đến
    58 我们的目的地在哪儿? wǒmen de mùdì de zài nǎ’er? Điểm đến của chúng ta là ở đâu?
    59 踏青 Tàqīng Đi chơi
    60 忽然 hūrán đột ngột
    61 忽然她给我打电话 hūrán tā gěi wǒ dǎ diànhuà Đột nhiên cô ấy gọi cho tôi
    62 一阵风 yīzhènfēng Một cơn gió
    63 一阵雨 yī zhènyǔ Mưa rào
    64 三三两两 sānsānliǎngliǎng Trong hai và ba
    65 她就是我的女朋友 tā jiùshì wǒ de nǚ péngyǒu Cô ấy là bạn gái của tôi
    66 这就是我的房间 zhè jiùshì wǒ de fángjiān Đây là phòng của tôi
    67 你别捧我 nǐ bié pěng wǒ Đừng giữ tôi
    68 惊讶 jīngyà Ngạc nhiên
    69 我觉得很惊讶 wǒ juédé hěn jīngyà Tôi cảm thấy ngạc nhiên
    70 转身 zhuǎnshēn Quay lại
    71 她转身走了 tā zhuǎnshēn zǒule Cô ấy quay đi
    72 你觉得凉快吗? nǐ juédé liángkuai ma? Bạn có cảm thấy mát mẻ?
    73 饭都凉了 Fàn dōu liángle Bữa ăn nguội
    74 这个菜很淡 zhège cài hěn dàn Món này rất nhẹ
    75 你叫她端菜上来吧 nǐ jiào tā duān cài shànglái ba Bảo cô ấy mang đồ ăn đi
    76 我愿你幸福 wǒ yuàn nǐ xìngfú Tôi chúc bạn hạnh phúc
    77 认真 rènzhēn nghiêm trọng
    78 仔细 zǐxì cẩn thận
    79 她做得很仔细 tā zuò dé hěn zǐxì Cô ấy đã làm điều đó rất cẩn thận
    80 你在认真吗? nǐ zài rènzhēn ma? Bạn nghiêm túc chứ?
    81 洁白 Jiébái Trắng tinh khiết
    82 你的牙齿很洁白 nǐ de yáchǐ hěn jiébái Răng của bạn trắng
    83 温暖 wēnnuǎn ấm áp
    84 我觉得很温暖 wǒ juédé hěn wēnnuǎn Tôi cảm thấy rất ấm áp
    85 带动 dàidòng lái xe
    86 她能带动我们 tā néng dàidòng wǒmen Cô ấy có thể lái xe cho chúng ta
    87 房间号 fángjiān hào số phòng
    88 你的房间号是什么? nǐ de fángjiān hào shì shénme? Phòng của bạn số mấy?
    89 多少 Duōshǎo Bao nhiêu
    90 这个多少钱? zhège duōshǎo qián? cái này bao nhiêu?
    91 办公室 Bàngōngshì văn phòng
    92 电话 diànhuà điện thoại
    93 号码 hàomǎ con số
    94 电话号码 diànhuà hàomǎ số điện thoại
    95 你的电话号码是多少? nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo? Số điện thoại của bạn là gì?
    96 手机 Shǒujī Điện thoại di động
    97 手机号 shǒujī hào số điện thoại
    98 我要买手机 wǒ yāomǎi shǒujī Tôi muốn mua một chiếc điện thoại di động
    99 你是老师吗? nǐ shì lǎoshī ma? Bạn là một giáo viên?
    100 我不是老师 Wǒ bùshì lǎoshī tôi không phải là một giáo viên
    101 我是汉语老师 wǒ shì hànyǔ lǎoshī Tôi là giáo viên tiếng trung
    102 学生 xuéshēng sinh viên
    103 她是我的学生 tā shì wǒ de xuéshēng Cô ấy là học sinh của tôi
    104 我的老师 wǒ de lǎoshī cô giáo của tôi
    105 我的汉语老师 wǒ de hànyǔ lǎoshī Giáo viên tiếng trung của tôi
    106 谢谢你 xièxiè nǐ cảm ơn bạn
    107 留学生 liúxuéshēng Sinh viên quốc tế
    108 越南 yuènán Việt Nam
    109 你是留学生吗? nǐ shì liúxuéshēng ma? Bạn là sinh viên nước ngoài?
    110 越南留学生 Yuènán liúxuéshēng Sinh viên việt nam
    111 她是越南留学生 tā shì yuènán liúxuéshēng Cô là sinh viên việt nam
    112 你要去美国留学吗? nǐ yào qù měiguó liúxué ma? Bạn sắp đi du học Hoa Kỳ?
    113 我也要去日本留学 Wǒ yě yào qù rìběn liúxué Tôi cũng muốn đi du học Nhật Bản
    114 我们都要去留学 wǒmen dōu yào qù liúxué Chúng tôi sẽ đi du học

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 10 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 7

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 7

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng mỗi ngày cùng Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 7 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung ứng dụng trong đời sống thực tế, các bạn hãy chú ý theo dõi toàn bộ bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Khóa học căn bản luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 6

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Thủ thuật luyện dịch tiếng Trung ứng dụng hiệu quả

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 7 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé
    1 她给我的感情让我觉得很温暖tā Tā gěi wǒ de gǎnqíng ràng wǒ juédé hěn wēnnuǎn tā Cảm giác mà cô ấy mang lại cho tôi khiến tôi cảm thấy rất ấm áp
    2 你别再等待她了 nǐ bié zài děngdài tāle Đừng đợi cô ấy nữa
    3 你熟悉这个地方吗? nǐ shúxī zhège dìfāng ma? Bạn có quen với nơi này không?
    4 我对你太熟悉了 Wǒ duì nǐ tài shúxīle Tôi quá quen thuộc với bạn
    5 你想走什么路? nǐ xiǎng zǒu shénme lù? Bạn muốn đi con đường nào?
    6 左顾右盼 Zuǒgùyòupàn liếc qua phải và trái
    7 你需要主动跟她说 nǐ xūyào zhǔdòng gēn tā shuō Bạn cần chủ động nói với cô ấy
    8 你过去跟她打招呼吧 nǐ guòqù gēn tā dǎzhāohū ba Bạn đi và chào cô ấy
    9 她常不理我 tā cháng bù lǐ wǒ Cô ấy thường phớt lờ tôi
    10 你别再犹豫了 nǐ bié zài yóuyùle Đừng chần chừ nữa
    11 你不应该犹豫这么好的机会 nǐ bù yìng gāi yóuyù zhème hǎo de jīhuì Bạn không nên chần chừ trước một cơ hội tốt như vậy
    12 你常跟她打交道 nǐ cháng gēn tā dǎjiāodào Bạn thường đối phó với cô ấy
    13 顺路你给我取钱吧 shùnlù nǐ gěi wǒ qǔ qián ba Bạn có thể rút tiền cho tôi trên đường đi
    14 发动会议 fādòng huìyì Bắt đầu một cuộc họp
    15 她向我招手 tā xiàng wǒ zhāoshǒu Cô ấy vẫy tay với tôi
    16 没准她知道这个事了 méizhǔn tā zhīdào zhège shìle Có lẽ cô ấy đã biết về nó
    17 我想见她的面 wǒ xiǎngjiàn tā de miàn Tôi muốn nhìn thấy khuôn mặt của cô ấy
    18 面授 miànshòu Mặt đối mặt
    19 网络教学 wǎngluò jiàoxué Dạy trực tuyến
    20 在线教学 zàixiàn jiàoxué Dạy trực tuyến
    21 愣住了 lèng zhùle choáng váng
    22 听了她的话之后,我愣住了 tīngle tā dehuà zhīhòu, wǒ lèng zhùle Sau khi nghe cô ấy nói, tôi đã choáng váng
    23 至今我还没找谁 zhìjīn wǒ hái méi zhǎo shéi Tôi vẫn chưa tìm thấy ai
    24 过日子 guòrìzi Trực tiếp
    25 看电视过日子 kàn diànshì guòrìzi Xem TV trực tiếp
    26 临了,她还送给我一件礼物 línliǎo, tā hái sòng gěi wǒ yī jiàn lǐwù Sắp đến rồi, cô ấy cũng tặng quà cho tôi
    27 有名 yǒumíng nổi danh
    28 你好 nǐ hǎo xin chào
    29 她常提起这个事 tā cháng tíqǐ zhège shì Cô ấy thường đề cập đến điều này
    30 至于价钱问题,以后再说 zhìyú jiàqián wèntí, yǐhòu zàishuō Còn về giá cả thì mình sẽ nói sau
    31 我实在不能再喝了 wǒ shízài bùnéng zài hēle Tôi thực sự không thể uống được nữa
    32 用得着 yòng dézháo Hữu ích
    33 这本书你还用得着吗? zhè běn shū nǐ hái yòng dézháo ma? Bạn vẫn cần cuốn sách này?
    34 用不着 Yòng bùzháo Không cần
    35 这个手机我用不着了 zhège shǒujī wǒ yòng bùzháole Tôi không cần điện thoại này
    36 我想你会用得着这本书 wǒ xiǎng nǐ huì yòng dézháo zhè běn shū Tôi nghĩ bạn sẽ cần cuốn sách này
    37 你用不着生这么大气 nǐ yòng bùzháo shēng zhème dàqì Bạn không cần phải khí thế
    38 你把用不着的东西都卖了 nǐ bǎ yòng bùzháo de dōngxī dū màile Bạn đã bán mọi thứ bạn không cần
    39 头像 tóuxiàng hình đại diện
    40 平板图 píngbǎn tú Bản đồ phẳng
    41 版面图 bǎnmiàn tú Bố trí
    42 各国际航班都暂停营业 gè guójì hángbān dōu zàntíng yíngyè Tất cả các chuyến bay quốc tế đều đóng cửa
    43 老师 lǎoshī giáo viên
    44 老师好 lǎoshī hǎo xin chào thầy
    45 你是老师吗? nǐ shì lǎoshī ma? Bạn là một giáo viên?
    46 我不是老师 Wǒ bùshì lǎoshī tôi không phải là một giáo viên
    47 我不学汉语 wǒ bù xué hànyǔ Tôi không học tiếng trung
    48 学生 xuéshēng sinh viên
    49 我回学校 wǒ huí xuéxiào Tôi đi học lại
    50 你是学生吗? nǐ shì xuéshēng ma? Bạn là sinh viên?
    51 我不是学生 Wǒ bùshì xuéshēng tôi không phải là học sinh
    52 她是老师 tā shì lǎoshī Cô ấy là giáo viên
    53 我学汉语 wǒ xué hànyǔ Tôi học tiếng trung
    54 谢谢 xièxiè Cảm ơn bạn
    55 我很谢谢你 wǒ hěn xièxiè nǐ tôi cảm ơn bạn rất nhiều
    56 不客气 bù kèqì Không có gì
    57 您好 nín hǎo xin chào
    58 留学生 liúxuéshēng Sinh viên quốc tế
    59 这儿是学生宿舍楼吗? zhè’er shì xuéshēng sùshè lóu ma? Đây có phải là tòa nhà ký túc xá sinh viên không?
    60 这儿不是图书馆,图书馆在那儿 Zhè’er bùshì túshū guǎn, túshū guǎn zài nà’er Đây không phải là thư viện, thư viện ở đó
    61 教学楼在图书馆的北边 jiàoxué lóu zài túshū guǎn de běibian Tòa nhà giảng dạy ở phía bắc của thư viện
    62 学校的南边是商店 xuéxiào de nánbian shì shāngdiàn Phía nam của trường là một cửa hàng
    63 请问,卫生间在哪儿? qǐngwèn, wèishēngjiān zài nǎ’er? Làm phiền, nhà tắm ở đâu?
    64 你好 Nǐ hǎo xin chào
    65 你好吗? nǐ hǎo ma? Bạn khỏe không?
    66 我很好 Wǒ hěn hǎo Tôi rất tốt
    67 你忙吗? nǐ máng ma? Bạn có bận không?
    68 我不太忙 Wǒ bù tài máng Tôi không bận lắm
    69 学汉语难吗? xué hànyǔ nán ma? Học tiếng Trung có khó không?
    70 学汉语很难 Xué hànyǔ hěn nán Học tiếng trung khó
    71 这是我哥哥 zhè shì wǒ gēgē Đây là anh trai tôi
    72 你学什么? nǐ xué shénme? bạn học gì
    73 我学汉语 Wǒ xué hànyǔ Tôi học tiếng trung
    74 明天你忙吗? míngtiān nǐ máng ma? Ngày mai bạn có bận không?
    75 明天我去银行取钱 Míngtiān wǒ qù yínháng qǔ qián Tôi sẽ đến ngân hàng để rút tiền vào ngày mai
    76 明天我去邮局寄信 míngtiān wǒ qù yóujú jì xìn Tôi sẽ đến bưu điện để gửi thư vào ngày mai
    77 明天见 míngtiān jiàn hẹn gặp bạn vào ngày mai
    78 今天星期几? jīntiān xīngqí jǐ? Hôm nay là ngày gì?
    79 今天星期五 Jīntiān xīngqíwǔ hôm nay là thứ sáu
    80 星期几你不忙? xīngqí jǐ nǐ bù máng? Bạn bận gì ngày?
    81 今天你回学校吗? Jīntiān nǐ huí xuéxiào ma? Hôm nay bạn có đi học về không?
    82 你去哪儿学英语? Nǐ qù nǎ’er xué yīngyǔ? Bạn đi học tiếng Anh ở đâu?
    83 这是我的老师 Zhè shì wǒ de lǎoshī Đây là giáo viên của tôi
    84 对不起 duìbùqǐ Lấy làm tiếc
    85 没关系 méiguānxì Được rồi
    86 你很客气 nǐ hěn kèqì Bạn thật tốt bụng
    87 不客气 bù kèqì Không có gì
    88 今天你工作忙吗? jīntiān nǐ gōngzuò máng ma? Hôm nay bạn có bận công việc không?
    89 今天我工作不太忙 Jīntiān wǒ gōngzuò bù tài máng Tôi không quá bận rộn trong công việc hôm nay
    90 你身体好吗? nǐ shēntǐ hǎo ma? Bạn khỏe chứ?
    91 你爸爸身体好吗? Nǐ bàba shēntǐ hǎo ma? Bố bạn thế nào?
    92 同学们好 Tóngxuémen hǎo chào các em
    93 老师们好 lǎoshīmen hǎo Chào các thầy cô
    94 你们好吗? nǐmen hǎo ma? các bạn khỏe không?
    95 我们很好 Wǒmen hěn hǎo chúng tôi đang làm tốt
    96 他们的工作是什么? tāmen de gōngzuò shì shénme? Công việc của họ là gì?
    97 今天你来工作吗? Jīntiān nǐ lái gōngzuò ma? Bạn có đến làm việc hôm nay không?
    98 你姓什么? Nǐ xìng shénme? Họ của bạn là gì?
    99 她是哪国人? Tā shì nǎ guórén? Cô ấy đến từ đâu?
    100 她是中国人 Tā shì zhōngguó rén Cô ấy là người Trung Quốc
    101 越南 yuènán Việt Nam
    102 我的朋友是越南人 wǒ de péngyǒu shì yuènán rén Bạn tôi là người việt nam
    103 你认识她吗? nǐ rènshí tā ma? bạn có biết cô ấy không?
    104 我不认识你的老师 Wǒ bù rènshí nǐ de lǎoshī Tôi không biết giáo viên của bạn
    105 认识你我很高兴 rènshí nǐ wǒ hěn gāoxìng tôi rất vui được biết bạn
    106 认识你我也很高兴 rènshí nǐ wǒ yě hěn gāoxìng Rất vui được gặp bạn
    107 我是留学生 wǒ shì liúxuéshēng tôi là một sinh viên trao đổi
    108 什么 shénme
    109 你叫什么? nǐ jiào shénme? bạn tên là gì?
    110 名字 Míngzì tên đầu tiên
    111 你叫什么名字? nǐ jiào shénme míngzì? Bạn tên là gì?
    112 我的老师很有名 Wǒ de lǎoshī hěn yǒumíng Giáo viên của tôi rất nổi tiếng
    113 周末 zhōumò ngày cuối tuần
    114 进门 jìnmén Mời vào
    115 她进门了 tā jìnménle Cô ấy đã vào
    116 看见 kànjiàn xem
    117 你看见她吗? nǐ kànjiàn tā ma? Bạn có thấy cô ấy không?
    118 我住在河内 Wǒ zhù zài hénèi Tôi sống ở hà nội
    119 你住在几楼? nǐ zhù zài jǐ lóu? Bạn sống ở tầng thứ mấy?
    120 我住在六楼 Wǒ zhù zài liù lóu Tôi sống trên tầng sáu
    121 我家有四层 wǒjiā yǒu sì céng Nhà tôi có bốn tầng

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 7 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 2

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 2

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng theo cấp độ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 2 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung ứng dụng với chủ đề mới, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Trọn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 1

    Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng theo mẫu

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 2 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Thầy Vũ là kênh dạy học tiếng Trung HSK chuyên hướng dẫn cách luyện kỹ năng dịch thuật tiếng Trung cơ bản đến nâng cao Phiên âm tiếng Trung bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung HSK bên dưới
    1 香港 Xiānggǎng Hồng Kông
    2 海防港 hǎifáng gǎng Cảng Hải Phòng
    3 生存 shēngcún tồn tại
    4 你们能生存几个月? nǐmen néng shēngcún jǐ gè yuè? Bạn có thể sống sót bao nhiêu tháng?
    5 淘汰 Táotài Đã loại bỏ
    6 如果你不能生存下去的话就被淘汰 rúguǒ nǐ bùnéng shēngcún xiàqù dehuà jiù bèi táotài Nếu bạn không thể sống sót, bạn sẽ bị đào thải
    7 货比三家 huò bǐ sānjiā Mua sắm xung quanh
    8 你愿意这个结果吗? nǐ yuànyì zhège jiéguǒ ma? Bạn có muốn kết quả này không?
    9 做工 Zuògōng công việc
    10 这个产品的做工很精美 zhège chǎnpǐn de zuògōng hěn jīngměi Tay nghề của sản phẩm này là tinh tế
    11 做工不错 zuògōng bùcuò Tay nghề tốt
    12 双方合作几年了? shuāngfāng hézuò jǐ niánle? Hai bên đã hợp tác bao lâu rồi?
    13 这种药有利于身体健康 Zhè zhǒng yào yǒu lìyú shēntǐ jiànkāng Thuốc này tốt cho sức khỏe của bạn
    14 协议 xiéyì giao thức
    15 双方达成协议 shuāngfāng dáchéng xiéyì Hai bên đạt được thỏa thuận
    16 过了紧张谈判,双方已经达成了协议 guò le jǐnzhāng tánpàn, shuāngfāng yǐjīng dáchéngle xié yì Sau những cuộc đàm phán căng thẳng, hai bên đã đạt được thỏa thuận
    17 涨价 zhǎng jià Tăng giá
    18 加价 jiājià Đánh dấu
    19 这种货最近涨了价 zhè zhǒng huò zuìjìn zhǎngle jià Loại hàng này gần đây tăng giá
    20 什么都涨价 shénme dōu zhǎng jià Mọi thứ đi lên
    21 你在综合什么资料? nǐ zài zònghé shénme zīliào? Bạn đang tổng hợp những thông tin gì?
    22 你想成功吗? Nǐ xiǎng chénggōng ma? Bạn có muốn thành công?
    23 我成功不了 Wǒ chénggōng bùliǎo Tôi không thể thành công
    24 我恐怕她成功不了 wǒ kǒngpà tā chénggōng bùliǎo Tôi sợ cô ấy sẽ không thành công
    25 取消 qǔxiāo hủy bỏ
    26 告吹 gàochuī Rơi xuống
    27 提醒 tíxǐng nhắc lại
    28 我想提前提醒你 wǒ xiǎng tíqián tíxǐng nǐ Tôi muốn nhắc bạn trước
    29 我想提前订货 wǒ xiǎng tíqián dìnghuò Tôi muốn đặt hàng trước
    30 什么时候你们给我交货? shénme shíhòu nǐmen gěi wǒ jiāo huò? Khi nào bạn sẽ giao hàng cho tôi?
    31 交货地点 Jiāo huò dìdiǎn địa điểm giao dịch
    32 达成一致 dáchéng yīzhì Đạt được thỏa thuận
    33 我想歇一会 wǒ xiǎng xiē yī huǐ Tôi muốn nghỉ ngơi
    34 你自己找工作吧 nǐ zìjǐ zhǎo gōngzuò ba Tự tìm việc làm
    35 地下室 dìxiàshì tầng hầm
    36 免租期 miǎn zū qí Thời gian thuê miễn phí
    37 你把名字签上吧 nǐ bǎ míngzì qiān shàng ba Ký tên của bạn
    38 签字 qiānzì Chữ ký
    39 劳动合同 láodòng hétóng Hợp đồng lao động
    40 你签劳动合同了吗? nǐ qiān láodòng hétóngle ma? Bạn đã ký hợp đồng lao động chưa?
    41 这个事是谁告诉你的? Zhège shì shì shéi gàosù nǐ de? Ai đã nói với bạn điều này?
    42 这件夹克我是在网上买的 Zhè jiàn jiákè wǒ shì zài wǎngshàng mǎi de Tôi đã mua áo khoác này trực tuyến
    43 综合来看 zònghé lái kàn Tóm tắt
    44 总的来说 zǒng de lái shuō Nói chung
    45 租房合同 zūfáng hétóng Hợp đồng cho thuê
    46 签合同 qiān hétóng Ký hợp đồng
    47 装修 zhuāngxiū Trang trí
    48 我在装修公司工作 wǒ zài zhuāngxiū gōngsī gōngzuò Tôi làm việc cho một công ty trang trí
    49 我想装修这个房间 wǒ xiǎng zhuāngxiū zhège fángjiān Tôi muốn trang trí căn phòng này
    50 你别着急,我们可以商量一下 nǐ bié zhāojí, wǒmen kěyǐ shāngliáng yīxià Đừng lo lắng, chúng ta có thể thảo luận về nó
    51 你想商量什么合同?nǐ nǐ xiǎng shāngliáng shénme hétóng?Nǐ Bạn muốn thảo luận về hợp đồng nào? nǐ
    52 这次他们和几家北方加工厂都接洽过 zhè cì tāmen hé jǐ jiā běifāng jiāgōng chǎng dōu jiēqiàguò Lần này họ đã liên hệ với một số nhà máy chế biến phía Bắc
    53 对比一下我们更能显示实力 duìbǐ yīxià wǒmen gèng néng xiǎnshì shílì Chúng ta có thể thể hiện sức mạnh của mình tốt hơn bằng cách so sánh
    54 现在她正在北京学习汉语 xiànzài tā zhèngzài běijīng xuéxí hànyǔ Bây giờ cô ấy đang học tiếng Trung ở Bắc Kinh
    55 在谈判前要注意收集对方的信息 zài tánpàn qián yào zhùyì shōují duìfāng de xìnxī Chú ý thu thập thông tin từ bên kia trước khi đàm phán
    56 让步的分寸真是不好掌握 ràngbù de fēncùn zhēnshi bù hǎo zhǎngwò Sự nhượng bộ thực sự khó nắm bắt
    57 贵方能保证达到我方的成品质量要求吗? guì fāng néng bǎozhèng dádào wǒ fāng de chéngpǐn zhí liàng yāoqiú ma? Bạn có thể đảm bảo đáp ứng các yêu cầu chất lượng thành phẩm của chúng tôi?

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.