Mục lục
Trọn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 4 để có được những kĩ năng dịch các bạn phải thường xuyên luyện tập, bên dưới là toàn bộ bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.
Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.
Các bài giảng luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 3
Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.
Hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bổ ích
Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.
Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 4 ChineMaster
Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.
| STT | Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung | Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster | Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé |
| 1 | 越南祖国 | Yuènán zǔguó | Quê hương việt nam |
| 2 | 退休 | tuìxiū | sự nghỉ hưu |
| 3 | 裙子 | qúnzi | váy |
| 4 | 相遇 | xiāngyù | Gặp |
| 5 | 我们什么时候可以相遇? | wǒmen shénme shíhòu kěyǐ xiāngyù? | Khi nào chúng ta có thể gặp nhau? |
| 6 | 我要上去看房子 | Wǒ yào shàngqù kàn fángzi | Tôi muốn lên xem nhà |
| 7 | 站起来 | zhàn qǐlái | đứng lên |
| 8 | 你给我站起来 | nǐ gěi wǒ zhàn qǐlái | Bạn đứng lên cho tôi |
| 9 | 下来 | xiàlái | Đi xuống |
| 10 | 你坐下来吧 | nǐ zuò xiàlái ba | Bạn ngồi xuống |
| 11 | 出租车 | chūzū chē | xe tắc xi |
| 12 | 你给我找出租车吧 | nǐ gěi wǒ zhǎo chūzū chē ba | Bạn tìm cho tôi một chiếc taxi |
| 13 | 乌龟 | wūguī | con rùa |
| 14 | 秘密 | mìmì | bí mật |
| 15 | 我想知道她的秘密 | wǒ xiǎng zhīdào tā de mìmì | Tôi muốn biết bí mật của cô ấy |
| 16 | 心爱 | xīn’ài | yêu quý |
| 17 | 这是我心爱的人 | zhè shì wǒ xīn’ài de rén | Đây là người tôi yêu |
| 18 | 有说有笑 | yǒu shuō yǒu xiào | Nói và cười |
| 19 | 滋味 | zīwèi | nếm thử |
| 20 | 专业 | zhuānyè | nghề nghiệp |
| 21 | 你学什么专业? | nǐ xué shénme zhuānyè? | chuyên ngành của bạn là gì? |
| 22 | 国际关系 | Guójì guānxì | Quan hệ quốc tế |
| 23 | 中文 | zhōngwén | người Trung Quốc |
| 24 | 我的专业是中文 | wǒ de zhuānyè shì zhōngwén | Chuyên ngành của tôi là tiếng trung |
| 25 | 中文系 | zhōngwén xì | Khoa tiếng Trung |
| 26 | 财政 | cáizhèng | tài chính |
| 27 | 研究生 | yánjiūshēng | Sau đại học |
| 28 | 现代文学 | xiàndài wénxué | văn học hiện đại |
| 29 | 东边 | dōngbian | Phía đông |
| 30 | 你有时间吗? | nǐ yǒu shíjiān ma? | Bạn có thời gian không? |
| 31 | 我没有时间 | Wǒ méiyǒu shíjiān | Tôi không có thời gian |
| 32 | 你有空吗? | nǐ yǒu kòng ma? | Bạn có thời gian? |
| 33 | 时候 | Shíhòu | thời gian |
| 34 | 什么时候 | shénme shíhòu | Khi nào |
| 35 | 什么时候你有空? | shénme shíhòu nǐ yǒu kòng? | Khi nào bạn rảnh? |
| 36 | 欢迎 | Huānyíng | chào mừng |
| 37 | 明天你去玩吗? | míngtiān nǐ qù wán ma? | Bạn có đi chơi vào ngày mai không? |
| 38 | 卫生间 | Wèishēngjiān | phòng tắm |
| 39 | 卫生间在哪儿? | wèishēngjiān zài nǎ’er? | Nhà vệ sinh ở đâu? |
| 40 | 教室 | Jiàoshì | lớp học |
| 41 | 你的教室有几个学生? | nǐ de jiàoshì yǒu jǐ gè xuéshēng? | Có bao nhiêu học sinh trong lớp học của bạn? |
| 42 | 旁边 | Pángbiān | kế bên |
| 43 | 你旁边是谁? | nǐ pángbiān shì shéi? | Ai là người kế tiếp bạn? |
| 44 | 西边 | Xībian | Phía tây |
| 45 | 大学 | dàxué | trường đại học |
| 46 | 早上 | zǎoshang | buổi sáng |
| 47 | 几点 | jǐ diǎn | Mấy giờ |
| 48 | 上课 | shàngkè | Lớp học |
| 49 | 几点你上课? | jǐ diǎn nǐ shàngkè? | Bạn đến lớp lúc mấy giờ? |
| 50 | 大部分 | Dà bùfèn | phần lớn |
| 51 | 部分 | bùfèn | phần |
| 52 | 几点我们上课? | jǐ diǎn wǒmen shàngkè? | Mấy giờ chúng ta có lớp học? |
| 53 | 下课 | Xiàkè | Kết thúc lớp học |
| 54 | 几点我们下课? | jǐ diǎn wǒmen xiàkè? | Mấy giờ chúng ta kết thúc tiết học? |
| 55 | 现在六点半 | Xiànzài liù diǎn bàn | Sáu giờ rưỡi rồi |
| 56 | 太早了 | tài zǎole | quá sớm |
| 57 | 讲座 | jiǎngzuò | Bài học |
| 58 | 你常听讲座吗? | nǐ cháng tīng jiǎngzuò ma? | Bạn có thường xuyên nghe giảng không? |
| 59 | 开始 | Kāishǐ | Khởi đầu |
| 60 | 什么时候我们开始? | shénme shíhòu wǒmen kāishǐ? | Khi nào chúng ta bắt đầu? |
| 61 | 现在 | Xiànzài | ngay bây giờ |
| 62 | 现在你有空吗? | xiànzài nǐ yǒu kòng ma? | Bây giờ bạn có rảnh không? |
| 63 | 差五分 | Chà wǔ fēn | Năm điểm ngắn |
| 64 | 一刻 | yīkè | Một khoảnh khắc |
| 65 | 一会 | yī huǐ | một lúc |
| 66 | 一会见 | yī huǐ jiàn | hẹn sớm gặp lại |
| 67 | 明天 | míngtiān | Ngày mai |
| 68 | 明天见 | míngtiān jiàn | hẹn gặp bạn vào ngày mai |
| 69 | 明天你有课吗? | míngtiān nǐ yǒu kè ma? | Bạn có học ngày mai không? |
| 70 | 上午 | Shàngwǔ | buổi sáng |
| 71 | 昨天上午你去哪儿? | zuótiān shàngwǔ nǐ qù nǎ’er? | Bạn đã đi đâu vào sáng hôm qua? |
| 72 | 今天上午你做什么? | Jīntiān shàngwǔ nǐ zuò shénme? | Bạn đã làm gì vào sáng nay? |
| 73 | 昨天我没去工作 | Zuótiān wǒ méi qù gōngzuò | Tôi đã không đi làm hôm qua |
| 74 | 她没给我打电话 | tā méi gěi wǒ dǎ diànhuà | Cô ấy không gọi cho tôi |
| 75 | 上班 | shàngbān | Làm việc |
| 76 | 没有 | méiyǒu | Không |
| 77 | 自行车 | zìxíngchē | Xe đạp |
| 78 | 你有自行车吗? | nǐ yǒu zìxíngchē ma? | Bạn có một chiếc xe đạp không? |
| 79 | 我们去吃饭吧 | Wǒmen qù chīfàn ba | Hãy đi và ăn |
| 80 | 你找我有什么事? | nǐ zhǎo wǒ yǒu shé me shì? | Bạn có thể làm gì với tôi? |
| 81 | 可是 | Kěshì | nhưng |
| 82 | 可是我没有时间 | kěshì wǒ méiyǒu shíjiān | Nhưng tôi không có thời gian |
| 83 | 没问题 | méi wèntí | không vấn đề gì |
| 84 | 钥匙 | yàoshi | Chìa khóa |
| 85 | 你有钥匙吗? | nǐ yǒu yàoshi ma? | Bạn có chìa khóa không? |
| 86 | 你有她房间的钥匙吗? | Nǐ yǒu tā fángjiān de yàoshi ma? | Bạn có chìa khóa phòng cô ấy không? |
| 87 | 这些 | Zhèxiē | Những người này |
| 88 | 师傅 | shīfù | bậc thầy |
| 89 | 谁是你的师傅? | shéi shì nǐ de shīfù? | Ai là chủ của bạn? |
| 90 | 你买什么? | Nǐ mǎi shénme? | Bạn đang mua gì |
| 91 | 啤酒 | Píjiǔ | bia |
| 92 | 你喝啤酒吗? | nǐ hē píjiǔ ma? | Bạn có uống bia không? |
| 93 | 售货员 | Shòuhuòyuán | Nhân viên bán hàng |
| 94 | 一瓶啤酒 | yī píng píjiǔ | Một chai bia |
| 95 | 你买几瓶啤酒? | nǐ mǎi jǐ píng píjiǔ? | Bạn đã mua bao nhiêu chai bia? |
| 96 | 多少钱? | Duōshǎo qián? | cái này giá bao nhiêu? |
| 97 | 这个多少钱? | Zhège duōshǎo qián? | cái này bao nhiêu? |
| 98 | 一瓶啤酒多少钱? | Yī píng píjiǔ duōshǎo qián? | Bao nhiêu cho một chai bia? |
| 99 | 六块 | Liù kuài | Sáu nhân dân tệ |
| 100 | 六块八毛 | liù kuài bā máo | Sáu đô la |
| 101 | 两瓶啤酒 | liǎng píng píjiǔ | Hai chai bia |
| 102 | 你再说吧 | nǐ zàishuō ba | Nói với tôi |
| 103 | 你再听吧 | nǐ zài tīng ba | Nghe lại |
| 104 | 喝水 | hē shuǐ | Uống nước |
| 105 | 你喝水吗? | nǐ hē shuǐ ma? | Bạn có uống nước không? |
| 106 | 这是什么水? | Zhè shì shénme shuǐ? | Đây là loại nước gì? |
| 107 | 你喝什么水? | Nǐ hē shénme shuǐ? | Bạn uống nước gì |
| 108 | 你喝水吧 | Nǐ hē shuǐ ba | Bạn uống nước |
| 109 | 一共 | yīgòng | Toàn bộ |
| 110 | 一共多少钱? | yīgòng duōshǎo qián? | Tổng giá là bao nhiêu? |
| 111 | 一共六十八块 | Yīgòng liùshíbā kuài | Tổng cộng là sáu mươi tám nhân dân tệ |
| 112 | 你给她钱吧 | nǐ gěi tā qián ba | Bạn cho cô ấy tiền |
| 113 | 你给她多少钱? | nǐ gěi tā duōshǎo qián? | Bạn cho cô ấy bao nhiêu? |
| 114 | 小姐 | Xiǎojiě | Cô |
| 115 | 服务员 | fúwùyuán | Phục vụ nam |
| 116 | 你的商店有几个服务员? | nǐ de shāngdiàn yǒu jǐ gè fúwùyuán? | Có bao nhiêu người phục vụ trong cửa hàng của bạn? |
Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 4 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.