Mục lục
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản mỗi ngày
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 5 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung cơ bản theo bài giảng Thầy Vũ biên soạn mới nhất, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.
Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ tại link bên dưới.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản online
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 4
Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.
Những bài giảng luyện dịch tiếng Trung trực tuyến
Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.
Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 5 ChineMaster
Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.
| STT | Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thông qua những bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung theo giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản | Bạn hãy tìm ra lỗi sau trong những câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt ở bên dưới. |
| 1 | 空调 | kōng diào | máy điều hòa |
| 2 | 你的房间有空调吗? | nǐ de fáng jiān yǒu kōng diào ma ? | Phòng của bạn có máy lạnh không? |
| 3 | 你把这本书翻译成汉语吧 | nǐ bǎ zhè běn shū fān yì chéng hàn yǔ ba | Hãy dịch cuốn sách này sang tiếng Trung Quốc |
| 4 | 国外 | guó wài | ở nước ngoài |
| 5 | 你想去国外干什么? | nǐ xiǎng qù guó wài gàn shénme ? | Bạn muốn làm gì ở nước ngoài? |
| 6 | 我想去国外工作 | wǒ xiǎng qù guó wài gōng zuò | Tôi muốn làm việc ở nước ngoài |
| 7 | 乘地铁 | chéng dì tiě | bằng tàu điện ngầm, đi tàu điện ngầm |
| 8 | 乘公共汽车 | chéng gōng gòng qì chē | bằng xe buýt, đi xe bus |
| 9 | 乘飞机 | chéng fēi jī | bằng đường hàng không, đi máy bay |
| 10 | 办理手续 | bàn lǐ shǒu xù | xử lý các thủ tục, làm thủ tục |
| 11 | 你办理手续了吗? | nǐ bàn lǐ shǒu xù le ma ? | Bạn đã trải qua các thủ tục chưa? |
| 12 | 你要办理什么手续? | nǐ yào bàn lǐ shénme shǒu xù ? | Bạn cần làm những thủ tục gì? |
| 13 | 登记 | dēng jì | Đăng ký |
| 14 | 登机 | dēng jī | Nội trú |
| 15 | 登机手续 | dēng jī shǒu xù | Đăng ký vào |
| 16 | 我想办理登机手续 | wǒ xiǎng bàn lǐ dēng jī shǒu xù | Tôi muốn đăng ký |
| 17 | 这是你的行李吗? | zhè shì nǐ de háng lǐ ma ? | Đây có phải là hành lý của bạn không? |
| 18 | 托运行李 | tuō yùn háng lǐ | kiểm tra trong hành lý |
| 19 | 你把行李托运吧 | nǐ bǎ háng lǐ tuō yùn ba | Vui lòng kiểm tra hành lý của bạn |
| 20 | 订机票 | dìng jī piào | đặt chỗ chuyến bay |
| 21 | 我想订去中国的机票 | wǒ xiǎng dìng qù zhōng guó de jī piào | Tôi muốn đặt một vé đến Trung Quốc |
| 22 | 你买到机票了吗?nǐ | nǐ mǎi dào jī piào le ma ?n | Bạn có vé chưa? N |
| 23 | 你给我买电影票吧 | nǐ gěi wǒ mǎi diàn yǐng piào ba | Bạn có thể mua cho tôi vé xem phim |
| 24 | 请拿好你的登机牌 | qǐng ná hǎo nǐ de dēng jī pái | Vui lòng mang theo thẻ lên máy bay của bạn |
| 25 | 你通过考试了吗? | nǐ tōng guò kǎo shì le ma ? | Bạn đã vượt qua kỳ thi? |
| 26 | 现在我们安全了 | xiàn zài wǒ men ān quán le | Bây giờ chúng tôi an toàn |
| 27 | 安全带 | ān quán dài | Đai an toàn |
| 28 | 发响声 | fā xiǎng shēng | Làm ồn |
| 29 | 你别发出响声 | nǐ bié fā chū xiǎng shēng | Đừng làm ồn |
| 30 | 装行李 | zhuāng háng lǐ | Đóng gói |
| 31 | 我还有几个硬币 | wǒ hái yǒu jǐ gè yìng bì | Tôi vẫn còn một vài đồng |
| 32 | 她掏出一张报纸 | tā tāo chū yī zhāng bào zhǐ | Cô ấy lôi ra một tờ báo |
| 33 | 她从书包里掏出来一本书 | tā cóng shū bāo lǐ tāo chū lái yī běn shū | Cô ấy lấy một cuốn sách ra khỏi cặp |
| 34 | 你的房间里太暗了 | nǐ de fáng jiān lǐ tài àn le | Phòng của bạn quá tối |
| 35 | 开关在哪里? | kāi guān zài nǎ lǐ ? | Công tắc ở đâu? |
| 36 | 你喜欢当空姐吗? | nǐ xǐ huān dāng kōng jiě ma ? | Bạn có thích làm tiếp viên không? |
| 37 | 飞机快起飞了 | fēi jī kuài qǐ fēi le | Máy bay chuẩn bị cất cánh |
| 38 | 几点飞机起飞? | jǐ diǎn fēi jī qǐ fēi ? | Mấy giờ máy bay cất cánh? |
| 39 | 系上安全带 | xì shàng ān quán dài | Buộc chặt dây an toàn của bạn |
| 40 | 飞机快要起飞了,你系上安全带吧 | fēi jī kuài yào qǐ fēi le ,nǐ xì shàng ān quán dài ba | Máy bay chuẩn bị cất cánh. Hãy thắt dây an toàn của bạn |
| 41 | 鞋带 | xié dài | Dây giày |
| 42 | 你系上鞋带吧 | nǐ xì shàng xié dài ba | Hãy buộc dây giày của bạn |
| 43 | 你住在国外几年了? | nǐ zhù zài guó wài jǐ nián le ? | Bạn đã sống ở nước ngoài bao nhiêu năm? |
| 44 | 把卡子扳 | bǎ kǎ zǐ bān | Kéo kẹp |
| 45 | 你把插头插进去吧 | nǐ bǎ chā tóu chā jìn qù ba | Bạn cắm phích |
| 46 | 你快吃饭吧,菜都凉了 | nǐ kuài chī fàn ba ,cài dōu liáng le | Mau ăn đi, đồ ăn nguội rồi |
| 47 | 你小心一点 | nǐ xiǎo xīn yī diǎn | Hãy cẩn thận |
| 48 | 你把杯子碰倒了 | nǐ bǎ bēi zǐ pèng dǎo le | Bạn làm đổ kính |
| 49 | 你把咖啡洒在地上了 | nǐ bǎ kā fēi sǎ zài dì shàng le | Bạn làm đổ cà phê của bạn trên sàn nhà |
| 50 | 你把作业做完了吗? | nǐ bǎ zuò yè zuò wán le ma ? | Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa? |
| 51 | 你把咖啡喝了吧 | nǐ bǎ kā fēi hē le ba | Bạn uống cà phê của bạn |
| 52 | 你把桌子擦了吧 | nǐ bǎ zhuō zǐ cā le ba | Bạn đã dọn bàn chưa |
| 53 | 你把窗户打开吧 | nǐ bǎ chuāng hù dǎ kāi ba | Mở cửa sổ |
| 54 | 为什么你还没把作业做玩? | wéi shénme nǐ hái méi bǎ zuò yè zuò wán ? | Tại sao bạn vẫn chưa làm bài tập về nhà? |
| 55 | 我们上街看衣服吧 | wǒ men shàng jiē kàn yī fú ba | Cùng xuống phố xem trang phục nhé |
| 56 | 我被老师批评 | wǒ bèi lǎo shī pī píng | Tôi bị giáo viên phê bình |
| 57 | 我们乘公共汽车吧 | wǒ men chéng gōng gòng qì chē ba | Hãy đi xe buýt |
| 58 | 我被摩托车撞倒 | wǒ bèi mó tuō chē zhuàng dǎo | Tôi bị ngã xe máy |
| 59 | 我的腿被摩托车撞伤了 | wǒ de tuǐ bèi mó tuō chē zhuàng shāng le | Chân tôi bị xe máy đâm |
| 60 | 流了一点血 | liú le yī diǎn xuè | Nó chảy một chút máu |
| 61 | 伤口 | shāng kǒu | chạm đến |
| 62 | 你的伤口要紧吗? | nǐ de shāng kǒu yào jǐn ma ? | Vết thương của bạn có vấn đề gì không? |
| 63 | 这个问题不要紧 | zhè gè wèn tí bù yào jǐn | Không quan trọng |
| 64 | 我觉得很不好意思 | wǒ jiào dé hěn bù hǎo yì sī | Tôi cảm thấy rất xấu hổ |
Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 5 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản vào ngày mai nhé.

Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.