Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 1

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 1 học tiếng Trung thầy Vũ tại trung tâm ChineMaster tphcm
5/5 – (2 bình chọn)

Toàn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản miễn phí

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 1 các bạn hãy theo dõi bài giảng để luyện dịch cùng Thầy Vũ những mẫu câu tiếng Trung cơ bản cần thiết trong cuộc sống, từ đó áp dụng kiến thức vào thực tế một cách dễ dàng. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ tại link bên dưới.

Tập hợp những bài giảng luyện dịch tiếng Trung cơ bản

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 10

Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

Chuyên đề luyện dịch tiếng Trung Thầy Vũ

Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 1 ChineMaster

Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thông qua những bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung theo giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bạn hãy tìm ra lỗi sau trong những câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt ở bên dưới.
1 咱们走吧 zán men zǒu ba Đi nào
2 你常去哪儿? nǐ cháng qù nǎr ? Bạn thường đi đâu?
3 你常去哪儿吃饭? nǐ cháng qù nǎr chī fàn ? Bạn thường ăn ở đâu?
4 我常去银行换钱 wǒ cháng qù yín háng huàn qián Tôi thường đến ngân hàng để đổi tiền
5 有时候 yǒu shí hòu thỉnh thoảng
6 有时候我跟她去喝咖啡 yǒu shí hòu wǒ gēn tā qù hē kā fēi Đôi khi tôi đi cà phê với cô ấy
7 时候 shí hòu thời gian
8 的时候 de shí hòu Khi nào
9 我吃饭的时候 wǒ chī fàn de shí hòu Khi tôi ăn
10 我工作的时候 wǒ gōng zuò de shí hòu Khi tôi làm việc
11 我看她的时候 wǒ kàn tā de shí hòu Khi tôi nhìn cô ấy
12 你要借多少钱? nǐ yào jiè duō shǎo qián ? Bạn muốn vay bao nhiêu?
13 我要借一千美元 wǒ yào jiè yī qiān měi yuán Tôi muốn vay một nghìn đô la
14 上网 shàng wǎng lướt Internet
15 你常上网吗? nǐ cháng shàng wǎng ma ? Bạn có thường xuyên lướt Internet không?
16 你常上网做什么? nǐ cháng shàng wǎng zuò shénme ? Bạn thường làm gì trên mạng?
17 我常上网看别的人 wǒ cháng shàng wǎng kàn bié de rén Tôi thường xem những người khác trên Internet
18 你家有网吗? nǐ jiā yǒu wǎng ma ? Bạn có mạng Internet trong nhà không?
19 我家没有网 wǒ jiā méi yǒu wǎng Tôi không có mạng ở nhà
20 你常上网查什么? nǐ cháng shàng wǎng chá shénme ? Bạn thường tra cứu điều gì trên Internet?
21 资料 zī liào dữ liệu
22 我常上网查资料 wǒ cháng shàng wǎng chá zī liào Tôi thường tra cứu thông tin trên Internet
23 你常查什么资料? nǐ cháng chá shénme zī liào ? Bạn thường tra cứu thông tin gì?
24 安静 ān jìng Hãy yên lặng
25 你的房间安静吗? nǐ de fáng jiān ān jìng ma ? Phòng của bạn có yên tĩnh không?
26 晚上 wǎn shàng đêm
27 晚上你常做什么? wǎn shàng nǐ cháng zuò shénme ? Bạn thường làm gì vào buổi tối?
28 晚上我常跟朋友去喝咖啡 wǎn shàng wǒ cháng gēn péng yǒu qù hē kā fēi Tôi thường đi cà phê với bạn bè của tôi vào buổi tối
29 复习 fù xí ôn tập
30 课文 kè wén bản văn
31 预习 yù xí Xem trước
32 生词 shēng cí Từ mới
33 你常复习生词吗? nǐ cháng fù xí shēng cí ma ? Bạn có thường xuyên ôn lại từ mới không?
34 或者 huò zhě có lẽ
35 我喝一杯或者一杯茶 wǒ hē yī bēi huò zhě yī bēi chá Tôi sẽ có một tách hoặc một tách trà
36 练习 liàn xí thực hành
37 你常练习说汉语吗? nǐ cháng liàn xí shuō hàn yǔ ma ? Bạn có thường xuyên luyện nói tiếng Trung không?
38 聊天 liáo tiān trò chuyện
39 你喜欢跟谁聊天? nǐ xǐ huān gēn shuí liáo tiān ? Bạn thích nói chuyện với ai?
40 你常上网跟谁聊天? nǐ cháng shàng wǎng gēn shuí liáo tiān ? Bạn thường trò chuyện trực tuyến với ai?
41 我常跟朋友聊天 wǒ cháng gēn péng yǒu liáo tiān Tôi thường trò chuyện với bạn bè của tôi
42 收发 shōu fā nhận được
43 伊妹儿 yī mèi ér e-mail
44 你发伊妹儿给我吧 nǐ fā yī mèi ér gěi wǒ ba Gửi cho tôi một email
45 电影 diàn yǐng phim ảnh
46 你喜欢看电影吗? nǐ xǐ huān kàn diàn yǐng ma ? Bạn có thích đi xem phim không?
47 你喜欢看什么电影? nǐ xǐ huān kàn shénme diàn yǐng ? Bạn thích xem phim gì?
48 你常上网看电影吗? nǐ cháng shàng wǎng kàn diàn yǐng ma ? Bạn có thường xem phim trực tuyến không?
49 电视 diàn shì Tivi
50 电视剧 diàn shì jù Chơi TV
51 你家有电视吗? nǐ jiā yǒu diàn shì ma ? Bạn có TV ở nhà không?
52 你常看电视剧吗? nǐ cháng kàn diàn shì jù ma ? Bạn có thường xem các vở kịch trên TV không?
53 休息 xiū xī nghỉ ngơi
54 你要休息吗? nǐ yào xiū xī ma ? Bạn có muốn nghỉ ngơi không?
55 我要回家休息 wǒ yào huí jiā xiū xī Tôi về nhà nghỉ ngơi
56 宿舍 xiǔ shě ký túc xá
57 超市 chāo shì siêu thị
58 你常去超市吗? nǐ cháng qù chāo shì ma ? Bạn có thường xuyên đi siêu thị không?
59 你常去超市买什么? nǐ cháng qù chāo shì mǎi shénme ? Bạn thường mua gì trong siêu thị?
60 多好 duō hǎo Thật tuyệt
61 多快 duō kuài Nhanh như thế nào
62 多流利 duō liú lì Lưu loát
63 你看吧,她写得多好看 nǐ kàn ba ,tā xiě dé duō hǎo kàn Bạn thấy đấy, cô ấy viết tốt như thế nào
64 你的女朋友多漂亮 nǐ de nǚ péng yǒu duō piāo liàng Bạn gái của bạn xinh đẹp làm sao
65 她唱得多好听 tā chàng dé duō hǎo tīng Cô ấy hát đẹp làm sao
66 人口 rén kǒu dân số
67 羽绒服 yǔ róng fú Áo khoác dạ
68 便宜 biàn yí rẻ
69 一点 yī diǎn một giờ
70 深色 shēn sè Màu tối
71 深颜色 shēn yán sè màu tối
72 我要试一下 wǒ yào shì yī xià Tôi sẽ thử
73 可以 kě yǐ chắc chắn rồi
74 当然 dāng rán tất nhiên
75 肥胖 féi pàng Béo phì
76 合适 hé shì thích hợp
77 好看 hǎo kàn ưa nhìn
78 打折 dǎ shé Giảm giá
79 今年 jīn nián Năm nay
80 明年 míng nián năm sau
81 后年 hòu nián năm sau
82 去年 qù nián năm ngoái
83 毕业 bì yè tốt nghiệp
84 多大了? duō dà le ? Bạn bao nhiêu tuổi?
85 生日 shēng rì sinh nhật
86 正好 zhèng hǎo đúng rồi
87 打算 dǎ suàn kế hoạch
88 准备 zhǔn bèi chuẩn bị
89 举行 jǔ háng giữ
90 晚会 wǎn huì tiệc tối
91 参加 cān jiā tham gia vào
92 时间 shí jiān thời gian
93 点钟 diǎn zhōng giờ
94 一定 yī dìng chắc chắn
95 祝你生日快乐 zhù nǐ shēng rì kuài lè chúc mừng sinh nhật
96 新年 xīn nián năm mới
97 春节 chūn jiē Lễ hội Xuân
98 圣诞节 shèng dàn jiē Giáng sinh
99 健康 jiàn kāng khỏe mạnh
100 祝你身体健康 zhù nǐ shēn tǐ jiàn kāng Mong sức khỏe của bạn thật tốt
101 每天 měi tiān Hằng ngày
102 每天我都很忙 měi tiān wǒ dōu hěn máng Tôi bận mỗi ngày
103 每月 měi yuè hàng tháng
104 每年 měi nián hàng năm
105 早上 zǎo shàng buổi sáng
106 做客 zuò kè làm khách
107 越来越 yuè lái yuè nhiều hơn và nhiều hơn nữa
108 打的 dǎ de Đánh nhau
109 四合院 sì hé yuàn Nhà ở Sân trong
110 一棵树 yī kē shù Một cái cây
111 枣树 zǎo shù cây táo tàu
112 住宅 zhù zhái nơi cư trú
113 小区 xiǎo qū khu dân cư
114 住宅小区 zhù zhái xiǎo qū Khu dân cư
115 jiàn xây dựng
116 搬家 bān jiā chuyển nhà
117 遗憾 yí hàn sự hối tiếc
118 舍不得 shě bù dé ghét chia tay hoặc sử dụng
119 离开 lí kāi rời khỏi
120 现代化 xiàn dài huà hiện đại hóa
121 圣诞节 shèng dàn jiē Giáng sinh
122 新年 xīn nián năm mới
123 随便 suí biàn binh thương
124 感想 gǎn xiǎng Cảm giác của bạn là gì?
125 体会 tǐ huì kinh nghiệm
126 意见 yì jiàn ý kiến
127 建议 jiàn yì đề nghị
128 提意见 tí yì jiàn Khuyên nhủ
129 出门 chū mén đi ra ngoài
130 人们 rén men Mọi người
131 丰富 fēng fù giàu có
132 打扮 dǎ bàn ăn mặc đẹp lên
133 装饰 zhuāng shì trang trí
134 礼物 lǐ wù quà tặng
135 欢乐 huān lè vui mừng
136 节日 jiē rì lễ hội
137 春节 chūn jiē Lễ hội Xuân
138 开晚会 kāi wǎn huì Có một bữa tiệc
139 聚会 jù huì buổi tiệc
140 联欢会 lián huān huì buổi tiệc
141 品尝 pǐn cháng nếm thử
142 我想品尝你做的菜 wǒ xiǎng pǐn cháng nǐ zuò de cài Tôi muốn nếm thử món ăn của bạn
143 你品尝一下我做的菜 nǐ pǐn cháng yī xià wǒ zuò de cài Hãy nếm thử món ăn của tôi
144 特色 tè sè đặc tính
145 产品 chǎn pǐn sản phẩm

Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản vào ngày mai nhé.

Bình luận

Để lại một bình luận