Mục lục
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản hiệu quả tại nhà
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 2 các bạn hãy chú ý theo dõi toàn bộ nội dung luyện dịch tiếng Trung cơ bản ở bên dưới, để có thể nâng cao kiến thức cũng như luyện tập online hiệu quả tại nhà. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.
Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ tại link bên dưới.
Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung cơ bản mỗi ngày
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 1
Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.
Tập hợp những bài giảng luyện dịch tiếng Trung hay nhất
Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.
Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 2 ChineMaster
Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.
| STT | Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thông qua những bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung theo giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản | Bạn hãy tìm ra lỗi sau trong những câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt ở bên dưới. |
| 1 | 你的产品有什么特色? | nǐ de chǎn pǐn yǒu shénme tè sè ? | Các tính năng của sản phẩm của bạn là gì? |
| 2 | 这是你亲手做的菜吗? | zhè shì nǐ qīn shǒu zuò de cài ma ? | Đây có phải là do bạn nấu ăn? |
| 3 | 最好你应该吃这个菜 | zuì hǎo nǐ yīng gāi chī zhè gè cài | Tốt hơn hết là bạn nên ăn món này |
| 4 | 特产 | tè chǎn | chuyên môn |
| 5 | 你家乡的菜有什么特色吗? | nǐ jiā xiāng de cài yǒu shénme tè sè ma ? | Bạn có món ăn đặc sản nào ở quê mình không? |
| 6 | 亲手 | qīn shǒu | Tay trong tay |
| 7 | 这是我亲手做的菜 | zhè shì wǒ qīn shǒu zuò de cài | Đây là do tôi nấu |
| 8 | 最好 | zuì hǎo | tốt |
| 9 | 最好我们应该在家休息 | zuì hǎo wǒ men yīng gāi zài jiā xiū xī | Tốt hơn hết là chúng ta nên nghỉ ngơi ở nhà |
| 10 | 你把饭吃了 | nǐ bǎ fàn chī le | Bạn đã ăn bữa ăn của bạn |
| 11 | 你把酒喝了 | nǐ bǎ jiǔ hē le | Bạn đã uống rượu |
| 12 | 你把那本书给我 | nǐ bǎ nà běn shū gěi wǒ | Bạn đưa tôi cuốn sách đó |
| 13 | 你想把这瓶花放在哪儿? | nǐ xiǎng bǎ zhè píng huā fàng zài nǎr ? | Bạn muốn đặt bình hoa này ở đâu? |
| 14 | 你把她叫过来 | nǐ bǎ tā jiào guò lái | Bạn gọi cô ấy qua |
| 15 | 你把衣服放在箱子里吧 | nǐ bǎ yī fú fàng zài xiāng zǐ lǐ ba | Đặt quần áo của bạn vào hộp |
| 16 | 你把书放在桌上吧 | nǐ bǎ shū fàng zài zhuō shàng ba | Đặt cuốn sách trên bàn làm việc |
| 17 | 你把那本书给我 | nǐ bǎ nà běn shū gěi wǒ | Bạn đưa tôi cuốn sách đó |
| 18 | 你把钱给她吧 | nǐ bǎ qián gěi tā ba | Bạn cho cô ấy tiền |
| 19 | 你把它放在抽屉里吧 | nǐ bǎ tā fàng zài chōu tì lǐ ba | Đặt nó vào ngăn kéo |
| 20 | 你把钱包给我 | nǐ bǎ qián bāo gěi wǒ | Bạn đưa cho tôi ví của bạn |
| 21 | 你把我忘了 | nǐ bǎ wǒ wàng le | Bạn đã quên tôi |
| 22 | 她把我忘了 | tā bǎ wǒ wàng le | Cô ấy đã quên tôi |
| 23 | 你把这个菜吃了 | nǐ bǎ zhè gè cài chī le | Bạn đã ăn món này |
| 24 | 你把酒喝了 | nǐ bǎ jiǔ hē le | Bạn đã uống rượu |
| 25 | 你把它给我吧 | nǐ bǎ tā gěi wǒ ba | Đưa nó cho tôi |
| 26 | 布置 | bù zhì | sắp xếp |
| 27 | 你再布置这个房间吧 | nǐ zài bù zhì zhè gè fáng jiān ba | Bạn có thể trang trí lại căn phòng này |
| 28 | 你把这个屋子再布置吧 | nǐ bǎ zhè gè wū zǐ zài bù zhì ba | Bạn có thể sắp xếp lại căn phòng |
| 29 | 你帮我把这张桌子擦了吧 | nǐ bāng wǒ bǎ zhè zhāng zhuō zǐ cā le ba | Làm ơn giúp tôi lau cái bàn này |
| 30 | 你把这张桌子了擦吧 | nǐ bǎ zhè zhāng zhuō zǐ le cā ba | Bạn đã lau cái bàn này chưa |
| 31 | 你给她布置工作吧 | nǐ gěi tā bù zhì gōng zuò ba | Bạn cho cô ấy làm việc |
| 32 | 你帮我布置办公室吧 | nǐ bāng wǒ bù zhì bàn gōng shì ba | Bạn giúp tôi thiết lập văn phòng |
| 33 | 你把碗洗了 | nǐ bǎ wǎn xǐ le | Bạn đã rửa chén |
| 34 | 你把她带过来 | nǐ bǎ tā dài guò lái | Bạn đưa cô ấy đến đây |
| 35 | 这个会场大概多少平米? | zhè gè huì chǎng dà gài duō shǎo píng mǐ ? | Địa điểm là bao nhiêu mét vuông? |
| 36 | 会场 | huì chǎng | Hội trường |
| 37 | 我们去会场见面吧 | wǒ men qù huì chǎng jiàn miàn ba | Gặp nhau tại buổi họp |
| 38 | 你把它给我吧 | nǐ bǎ tā gěi wǒ ba | Đưa nó cho tôi |
| 39 | 你把这个房间布置成办公室吧 | nǐ bǎ zhè gè fáng jiān bù zhì chéng bàn gōng shì ba | Bạn có thể biến phòng này thành văn phòng |
| 40 | 你来会场见我吧 | nǐ lái huì chǎng jiàn wǒ ba | Hãy đến và gặp tôi tại cuộc họp |
| 41 | 管理员 | guǎn lǐ yuán | quản trị viên |
| 42 | 她是我公司的管理员 | tā shì wǒ gōng sī de guǎn lǐ yuán | Cô ấy là quản trị viên của công ty tôi |
| 43 | 你管理什么工作? | nǐ guǎn lǐ shénme gōng zuò ? | Bạn quản lý những gì? |
| 44 | 谁告诉你这个事? | shuí gào sù nǐ zhè gè shì ? | Ai nói với bạn rằng? |
| 45 | 是她告诉我的 | shì tā gào sù wǒ de | Cô ấy đã nói với tôi |
| 46 | 她答应你的要求吗? | tā dá yīng nǐ de yào qiú ma ? | Cô ấy có đồng ý với yêu cầu của bạn không? |
| 47 | 你给我把这个房间打扫吧 | nǐ gěi wǒ bǎ zhè gè fáng jiān dǎ sǎo ba | Làm ơn dọn phòng cho tôi |
| 48 | 你把窗户擦吧 | nǐ bǎ chuāng hù cā ba | Hãy lau cửa sổ |
| 49 | 你把窗户打开吧 | nǐ bǎ chuāng hù dǎ kāi ba | Mở cửa sổ |
| 50 | 星期几你帮我打扫房间? | xīng qī jǐ nǐ bāng wǒ dǎ sǎo fáng jiān ? | Bạn sẽ giúp tôi dọn phòng vào ngày nào trong tuần? |
| 51 | 你把菜放到冰箱里去吧 | nǐ bǎ cài fàng dào bīng xiāng lǐ qù ba | Cho thực phẩm vào tủ lạnh |
| 52 | 桌子上放着什么? | zhuō zǐ shàng fàng zhe shénme ? | Cái gì trên bàn vậy? |
| 53 | 你把桌子搬过来 | nǐ bǎ zhuō zǐ bān guò lái | Bạn chuyển bàn qua đây |
| 54 | 你把这本书翻译成汉语吧 | nǐ bǎ zhè běn shū fān yì chéng hàn yǔ ba | Hãy dịch cuốn sách này sang tiếng Trung Quốc |
| 55 | 深色眼圈 | shēn sè yǎn quān | Quầng thâm |
| 56 | 我想给她一个惊喜 | wǒ xiǎng gěi tā yī gè jīng xǐ | Tôi muốn làm cô ấy ngạc nhiên |
Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản vào ngày mai nhé.

Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.