Mục lục
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản mỗi ngày
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 3 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung với những mẫu câu cơ bản dễ áp dụng vào trong đời sống thực tế, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.
Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ tại link bên dưới.
Giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản online
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 2
Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.
Những bài giảng luyện dịch tiếng Trung có chọn lọc
Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.
Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 3 ChineMaster
Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.
| STT | Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thông qua những bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung theo giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản | Bạn hãy tìm ra lỗi sau trong những câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt ở bên dưới. |
| 1 | 集团 | jí tuán | nhóm |
| 2 | 你带他们到宾馆吧 | nǐ dài tā men dào bīn guǎn ba | Bạn đưa họ đến khách sạn |
| 3 | 这位是我的夫人 | zhè wèi shì wǒ de fū rén | Đây là vợ tôi |
| 4 | 墙上挂着一幅画 | qiáng shàng guà zhe yī fú huà | Có một bức tranh ở trên tường |
| 5 | 树上开着很多花 | shù shàng kāi zhe hěn duō huā | Có rất nhiều hoa trên cây |
| 6 | 墙上贴着一个福字 | qiáng shàng tiē zhe yī gè fú zì | Có một chữ chúc phúc trên tường |
| 7 | 门上贴着一个对联 | mén shàng tiē zhe yī gè duì lián | Có một câu đối trên cửa |
| 8 | 新年人们常说吉祥话 | xīn nián rén men cháng shuō jí xiáng huà | Người ta thường nói chúc may mắn trong năm mới |
| 9 | 以后你打算做什么行业? | yǐ hòu nǐ dǎ suàn zuò shénme háng yè ? | Bạn định làm gì trong tương lai? |
| 10 | 最近公司的生意很兴旺 | zuì jìn gōng sī de shēng yì hěn xìng wàng | Công việc kinh doanh của công ty đang bùng nổ gần đây |
| 11 | 她工作得很仔细 | tā gōng zuò dé hěn zǎi xì | Cô ấy làm việc rất cẩn thận |
| 12 | 你再仔细看一遍吧 | nǐ zài zǎi xì kàn yī biàn ba | Nhìn lại nó |
| 13 | 你认识汉语老师吗? | nǐ rèn shí hàn yǔ lǎo shī ma ? | Bạn có biết một giáo viên tiếng Trung không? |
| 14 | 认识你我很高兴 | rèn shí nǐ wǒ hěn gāo xìng | Tôi rất vui được gặp bạn. |
| 15 | 调整 | diào zhěng | điều chỉnh |
| 16 | 你把声音调小吧 | nǐ bǎ shēng yīn diào xiǎo ba | Giảm giọng nói của bạn |
| 17 | 你把椅子搬过来吧 | nǐ bǎ yǐ zǐ bān guò lái ba | Làm ơn di chuyển ghế |
| 18 | 祝你幸福 | zhù nǐ xìng fú | Tôi chúc bạn hạnh phúc |
| 19 | 我的生活很幸福 | wǒ de shēng huó hěn xìng fú | Cuộc sống của tôi rất hạnh phúc |
| 20 | 你喜欢古典沙发吗? | nǐ xǐ huān gǔ diǎn shā fā ma ? | Bạn thích sofa cổ điển? |
| 21 | 你把水果放在冰箱里吧 | nǐ bǎ shuǐ guǒ fàng zài bīng xiāng lǐ ba | Cho trái cây vào tủ lạnh |
| 22 | 你买新洗衣机吧 | nǐ mǎi xīn xǐ yī jī ba | Bạn có thể mua một máy giặt mới |
| 23 | 你把衣服放在洗衣机里吧 | nǐ bǎ yī fú fàng zài xǐ yī jī lǐ ba | Cho quần áo của bạn vào máy giặt |
| 24 | 饿死我了 | è sǐ wǒ le | tôi đang đói |
| 25 | 她把我吓死了 | tā bǎ wǒ xià sǐ le | Cô ấy làm tôi sợ chết khiếp |
| 26 | 累死我了 | lèi sǐ wǒ le | tôi mệt quá |
| 27 | 我想去现场看她表演 | wǒ xiǎng qù xiàn chǎng kàn tā biǎo yǎn | Tôi muốn xem cô ấy biểu diễn trực tiếp |
| 28 | 我们爱完了 | wǒ men ài wán le | Chúng tôi đã hoàn thành với tình yêu |
| 29 | 我做完了这个作业 | wǒ zuò wán le zhè gè zuò yè | Tôi đã hoàn thành bài tập về nhà này |
| 30 | 我看完了这本书 | wǒ kàn wán le zhè běn shū | Tôi đã đọc xong cuốn sách |
| 31 | 你说完了吗? | nǐ shuō wán le ma ? | Bạn đã hoàn thành chưa? |
| 32 | 轮到 | lún dào | Đến lượt bạn |
| 33 | 现在轮到我说 | xiàn zài lún dào wǒ shuō | Bây giờ đến lượt tôi nói |
| 34 | 我看有一些员工没做完这个工作 | wǒ kàn yǒu yī xiē yuán gōng méi zuò wán zhè gè gōng zuò | Tôi nghĩ rằng một số nhân viên đã không hoàn thành công việc |
| 35 | 礼品 | lǐ pǐn | quà tặng |
| 36 | 我有一个礼品想送你 | wǒ yǒu yī gè lǐ pǐn xiǎng sòng nǐ | tôi có một món quà dành cho bạn |
| 37 | 明天有一点风 | míng tiān yǒu yī diǎn fēng | Sẽ có gió nhỏ vào ngày mai |
| 38 | 冰箱里还有一点菜 | bīng xiāng lǐ hái yǒu yī diǎn cài | Vẫn còn một ít thức ăn trong tủ lạnh |
| 39 | 这本书有一点意思 | zhè běn shū yǒu yī diǎn yì sī | Có điều gì đó thú vị về cuốn sách này |
| 40 | 天公不作美 | tiān gōng bù zuò měi | Trời không đẹp |
| 41 | 工作把我忙死了 | gōng zuò bǎ wǒ máng sǐ le | Tôi rất bận rộn với công việc của tôi |
| 42 | 你把我累死了 | nǐ bǎ wǒ lèi sǐ le | Bạn đang giết tôi đấy |
| 43 | 她把我气死了 | tā bǎ wǒ qì sǐ le | Cô ấy tức giận tôi |
| 44 | 分期付款 | fèn qī fù kuǎn | thuê mua |
| 45 | 利率 | lì lǜ | lãi suất |
| 46 | 自产 | zì chǎn | Tự sản xuất |
| 47 | 吵架 | chǎo jià | cuộc tranh cãi |
| 48 | 你的屋子里太热了,你开空调吧 | nǐ de wū zǐ lǐ tài rè le ,nǐ kāi kōng diào ba | Nó quá nóng trong phòng của bạn. Vui lòng bật máy lạnh |
| 49 | 你把这本书翻译成汉语吧 | nǐ bǎ zhè běn shū fān yì chéng hàn yǔ ba | Hãy dịch cuốn sách này sang tiếng Trung Quốc |
| 50 | 谁是管理员? | shuí shì guǎn lǐ yuán ? | Quản trị viên là ai? |
| 51 | 她是管理员 | tā shì guǎn lǐ yuán | Cô ấy là quản trị viên |
| 52 | 你的公司谁是管理员? | nǐ de gōng sī shuí shì guǎn lǐ yuán ? | Quản trị viên trong công ty của bạn là ai? |
| 53 | 管理 | guǎn lǐ | Hành chính |
| 54 | 你会管理工作吗? | nǐ huì guǎn lǐ gōng zuò ma ? | Bạn có quản lý công việc? |
| 55 | 你帮我管理这个工作吧 | nǐ bāng wǒ guǎn lǐ zhè gè gōng zuò ba | Bạn có thể giúp tôi quản lý công việc này |
| 56 | 谁管理这个问题? | shuí guǎn lǐ zhè gè wèn tí ? | Ai quản lý vấn đề? |
| 57 | 谁告诉你这个故事? | shuí gào sù nǐ zhè gè gù shì ? | Ai đã kể cho bạn nghe câu chuyện? |
| 58 | 谁告诉你这个问题? | shuí gào sù nǐ zhè gè wèn tí ? | Ai nói với bạn rằng? |
| 59 | 你能答应工作要求吗? | nǐ néng dá yīng gōng zuò yào qiú ma ? | Bạn có thể đồng ý với các yêu cầu công việc? |
| 60 | 告诉 | gào sù | nói |
| 61 | 是她告诉我的 | shì tā gào sù wǒ de | Cô ấy đã nói với tôi |
Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản vào ngày mai nhé.

Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.