Mục lục
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản thông dụng
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 4 bên dưới là toàn bộ bài giảng Thầy Vũ cung cấp cho các bạn luyện dịch tiếng Trung hiệu quả tại nhà, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết và hoàn thành bài tập một cách tốt nhất nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.
Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ tại link bên dưới.
Chuyên mục bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 3
Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.
Tập hợp những bài giảng luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế
Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.
Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 4 ChineMaster
Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.
| STT | Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thông qua những bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung theo giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản | Bạn hãy tìm ra lỗi sau trong những câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt ở bên dưới. |
| 1 | 答应 | dá yīng | lời hứa |
| 2 | 她不答应我要求 | tā bù dá yīng wǒ yào qiú | Cô ấy đã không trả lời yêu cầu của tôi |
| 3 | 扫地 | sǎo dì | Quét sàn |
| 4 | 你帮我打扫这个房间吧 | nǐ bāng wǒ dǎ sǎo zhè gè fáng jiān ba | Làm ơn giúp tôi dọn phòng |
| 5 | 你可以帮我打扫办公室吗? | nǐ kě yǐ bāng wǒ dǎ sǎo bàn gōng shì ma ? | Bạn có thể giúp tôi dọn dẹp văn phòng được không? |
| 6 | 承诺 | chéng nuò | lời hứa |
| 7 | 许诺 | xǔ nuò | lời hứa |
| 8 | 打扫 | dǎ sǎo | dọn dẹp |
| 9 | 窗户 | chuāng hù | cửa sổ |
| 10 | 你关上窗户吧 | nǐ guān shàng chuāng hù ba | Đóng cửa sổ |
| 11 | 你把窗户打开吧 | nǐ bǎ chuāng hù dǎ kāi ba | Mở cửa sổ |
| 12 | 你帮我擦窗户吧 | nǐ bāng wǒ cā chuāng hù ba | Làm ơn giúp tôi lau cửa sổ |
| 13 | 你把花瓶放在桌子上吧 | nǐ bǎ huā píng fàng zài zhuō zǐ shàng ba | Đặt bình hoa trên bàn |
| 14 | 你擦桌子吧 | nǐ cā zhuō zǐ ba | Bạn dọn bàn |
| 15 | 桌子 | zhuō zǐ | Bàn |
| 16 | 圆圈 | yuán quān | vòng tròn |
| 17 | 黑板 | hēi bǎn | bảng đen |
| 18 | 你写在黑板上吧 | nǐ xiě zài hēi bǎn shàng ba | Bạn viết nó trên bảng đen |
| 19 | 你看清楚黑板上的字吗? | nǐ kàn qīng chǔ hēi bǎn shàng de zì ma ? | Bạn có thể nhìn thấy các từ trên bảng đen? |
| 20 | 音响 | yīn xiǎng | âm thanh |
| 21 | 彩灯 | cǎi dēng | các ánh sáng màu sắc |
| 22 | 彩带 | cǎi dài | ruy băng màu |
| 23 | 惊喜 | jīng xǐ | ngạc nhiên một cách thú vị |
| 24 | 我想给她一个惊喜 | wǒ xiǎng gěi tā yī gè jīng xǐ | Tôi muốn làm cô ấy ngạc nhiên |
| 25 | 宾馆 | bīn guǎn | khách sạn |
| 26 | 这里附近有宾馆吗? | zhè lǐ fù jìn yǒu bīn guǎn ma ? | Có khách sạn nào gần đây không? |
| 27 | 我住在宾馆 | wǒ zhù zài bīn guǎn | Tôi sống trong một khách sạn |
| 28 | 夫人 | fū rén | thưa bà |
| 29 | 她是我的夫人 | tā shì wǒ de fū rén | Cô ấy là vợ của tôi |
| 30 | 这位是我的夫人 | zhè wèi shì wǒ de fū rén | Đây là vợ tôi |
| 31 | 一幅画 | yī fú huà | Một bức tranh |
| 32 | 水仙 | shuǐ xiān | narcissu |
| 33 | 开花 | kāi huā | hoa |
| 34 | 树上开着很多花 | shù shàng kāi zhe hěn duō huā | Có rất nhiều hoa trên cây |
| 35 | 福字 | fú zì | Nhân vật may mắn |
| 36 | 你喜欢福字吗?nǐ | nǐ xǐ huān fú zì ma ?n | Bạn có thích từ Fu không? N |
| 37 | 你喜欢把福字挂在哪儿? | nǐ xǐ huān bǎ fú zì guà zài nǎr ? | Bạn thích treo chữ “Fu” ở đâu? |
| 38 | 对联 | duì lián | Cặp đôi |
| 39 | 我不喜欢新春 | wǒ bù xǐ huān xīn chūn | Tôi không thích lễ hội mùa xuân |
| 40 | 新春 | xīn chūn | Lễ hội Xuân |
| 41 | 吉祥 | jí xiáng | tốt lành |
| 42 | 她说很多吉祥话 | tā shuō hěn duō jí xiáng huà | Cô ấy đã nói rất nhiều lời tốt lành |
| 43 | 行业 | háng yè | ngành công nghiệp |
| 44 | 你做什么行业? | nǐ zuò shénme háng yè ? | Bạn làm ngành gì? |
| 45 | 你喜欢做什么行业? | nǐ xǐ huān zuò shénme háng yè ? | Bạn thích làm ngành gì? |
| 46 | 你再仔细看吧 | nǐ zài zǎi xì kàn ba | Hãy xem xét kỹ hơn |
| 47 | 兴旺xīngwàng | xìng wàng x ngwi ng | Sự phồn thịnh |
| 48 | 可不是 | kě bù shì | Không hẳn |
| 49 | 仔细 | zǎi xì | cẩn thận |
| 50 | 她做得很仔细 | tā zuò dé hěn zǎi xì | Cô ấy đã làm điều đó rất cẩn thận |
| 51 | 认识 | rèn shí | biết rôi |
| 52 | 我不认识这个字 | wǒ bù rèn shí zhè gè zì | Tôi không biết từ |
| 53 | 声音 | shēng yīn | tiếng nói |
| 54 | 声音太大了,你放小一点 | shēng yīn tài dà le ,nǐ fàng xiǎo yī diǎn | Ồn quá. Giữ nó xuống |
| 55 | 你把声音调小一点 | nǐ bǎ shēng yīn diào xiǎo yī diǎn | Giảm giọng nói của bạn |
| 56 | 椅子 | yǐ zǐ | cái ghế |
| 57 | 你把椅子给我拿过来 | nǐ bǎ yǐ zǐ gěi wǒ ná guò lái | Bạn mang cho tôi cái ghế |
| 58 | 你把椅子拿过来吧 | nǐ bǎ yǐ zǐ ná guò lái ba | Vui lòng mang theo ghế |
| 59 | 幸福 | xìng fú | hạnh phúc |
| 60 | 我的生活很幸福 | wǒ de shēng huó hěn xìng fú | Cuộc sống của tôi rất hạnh phúc |
| 61 | 你觉得幸福吗? | nǐ jiào dé xìng fú ma ? | Bạn có cảm thấy hạnh phúc không? |
| 62 | 我觉得很幸福 | wǒ jiào dé hěn xìng fú | tôi cảm thấy rất hạnh phúc |
| 63 | 沙发 | shā fā | ghế sô pha |
| 64 | 这个沙发你新买的吗? | zhè gè shā fā nǐ xīn mǎi de ma ? | Bạn mới mua chiếc ghế sofa này? |
| 65 | 你家有沙发吗? | nǐ jiā yǒu shā fā ma ? | Bạn có một chiếc ghế sofa? |
| 66 | 冰箱 | bīng xiāng | Tủ lạnh |
| 67 | 你的冰箱里有水果吗? | nǐ de bīng xiāng lǐ yǒu shuǐ guǒ ma ? | Bạn có trái cây nào trong tủ lạnh không? |
| 68 | 你的冰箱里有食品吗? | nǐ de bīng xiāng lǐ yǒu shí pǐn ma ? | Bạn có thức ăn nào trong tủ lạnh không? |
| 69 | 洗衣机 | xǐ yī jī | Máy giặt |
| 70 | 你的洗衣机太旧了 | nǐ de xǐ yī jī tài jiù le | Máy giặt của bạn quá cũ |
| 71 | 你把衣服放在洗衣机里吧 | nǐ bǎ yī fú fàng zài xǐ yī jī lǐ ba | Cho quần áo của bạn vào máy giặt |
Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 4 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản vào ngày mai nhé.

Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.